Đề cương ôn tập học kì 1 môn GDCD 12 năm 2018-2019 - Trường THPT Cẩm Xuyên được xây dựng dựa vào các kiến thức trọng tâm trong chương trình sách giáo khoa GDCD 12. Chính vì thế các bạn học sinh 12 sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian tìm kiếm tài liệu tham khảo mà vẫn đảm bảo chất lượng ôn thi, giúp các bạn hệ thống kiến thức môn học một cách khoa học, bài bản nhất.
Trang 1TÔ GDCD: Đ C̉ Ề ƯƠNG ÔN T P MÔN GDCD L P 12 H C K I.Ậ Ớ Ọ Ỳ
I. VÊ KIÊN TH C̀ ́ Ứ Bài : Pháp lu t và đ i s ng.ậ ờ ố
1. Khái ni m pháp lu t: ệ ậ Pháp lu t là h th ng các quy t c x s chung do nhà nậ ệ ố ắ ử ự ước ban hành và
được b o đ m th c hi n b ng quy n l c nhà nả ả ự ệ ằ ề ự ước
2. Các đ c tr ng c a pháp lu t: ặ ư ủ ậ
+Tính quy ph m ph bi n.ạ ổ ế
+Tính quy n l c b t bu c chung.ề ự ắ ộ
+Tính xác đ nh ch t ch v m t hình th c.ị ặ ẽ ề ặ ứ
3. B n ch t c a pháp lu t: ả ấ ủ ậ
+ B n ch t giai c p c a pháp lu t:ả ấ ấ ủ ậ
+ B n ch t xã h i c a pháp lu tả ấ ộ ủ ậ
4. Quan h gi a pháp lu t và đ o đ c ệ ữ ậ ạ ứ
+ Pháp lu t là phậ ương ti n đ c thù đ th hi n các giá tr đ o đ c.ệ ặ ể ể ệ ị ạ ứ
5. Vai trò c a pháp lu t trong đ i s ng xã h i: ủ ậ ờ ố ộ
+Pháp lu t là phậ ương ti n đ nhà nệ ể ước qu n lý xã h i.ả ộ
+Pháp lu t là phậ ương ti n đ công dân th c hi n ,b o v quy n,l i ích h p pháp c a mình.ệ ể ự ệ ả ệ ề ợ ợ ủ
Bài 2: Th c hi n pháp lu t.ự ệ ậ
1. Khái ni m th c hi n pháp lu t: ệ ự ệ ậ
Th c hi n pháp lu t là quá trình ho t đ ng có m c đích,làm cho nh ng quy đ nh c a pháp lu t đi vàoự ệ ậ ạ ộ ụ ữ ị ủ ậ
cu c s ng,tr thành nh ng hành vi h p pháp c a các cá nhân ,t ch c.ộ ố ở ữ ợ ủ ổ ứ
2. Các hình th c th c hi n pháp lu t: ứ ự ệ ậ
S d ng pháp lu t: Các cá nhân t ch c s d ng đúng đ n các quy n c a mình, làm nh ng gì màử ụ ậ ổ ứ ử ụ ắ ề ủ ữ pháp lu t cho phép làm.ậ
Thi hành pháp lu t: Các cá nhân, t ch c s d ng đúng đ n các quy n c a mình,làm nh ng gì màậ ổ ứ ử ụ ắ ề ủ ữ pháp lu t cho phép làm.ậ
Thi hành pháp lu t: Các cá nhân t ch c th c hi n đ y đ nh ng nghĩa v , ch đ ng làm nh ng gìậ ổ ứ ự ệ ầ ủ ữ ụ ủ ộ ữ
mà pháp lu t quy đ nh ph i làm.ậ ị ả
Tuân th pháp lu t: Các cá nhân ,t ch c không làm nh ng đi u mà pháp lu t c m.ủ ậ ổ ứ ữ ề ậ ấ
Áp d ng pháp lu t:Các c quan,công ch c nhà nu c có th m quy n căn c vào pháp lu t đ ra cácụ ậ ơ ứ ớ ẩ ề ứ ậ ể quy t đ nh làm phát sinh, ch m d t ho c thay đ i vi c th c hi n các quy n , nghĩa v c th c a cácế ị ấ ứ ặ ổ ệ ự ệ ề ụ ụ ể ủ
cá nhân, t ch c.ổ ứ
3. Vi ph m pháp lu t: ạ ậ Là hành vi trái pháp lu t, có l i,do ngậ ỗ ười có năng l c trách nhi m pháp lý th cự ệ ự
hi n, xâm h i các quan h xã h i đệ ạ ệ ộ ược pháp lu t b o v ậ ả ệ
4. Trách nhi m pháp lý ệ : Là nghĩa v mà các cá nhân ho c t ch c ph i gánh ch u h u qu b t l i tụ ặ ổ ứ ả ị ậ ả ấ ợ ừ hành vi vi ph m pháp lu t c a mình. ạ ậ ủ
5. Các lo i vi ph m pháp lu t: ạ ạ ậ
Vi ph m hình s :Là nh ng hành vi nguy hi m cho xã h i, b coi là t i ph m đạ ự ữ ể ộ ị ộ ạ ược quy đ nh t i Bị ạ ộ
lu t Hình s ậ ự
Vi ph m hành chính: Là hành vi vi ph m pháp lu t có m c đ nguy hi m cho xã h i th p h n t iạ ạ ậ ứ ộ ể ộ ấ ơ ộ
ph m, xâm ph m các quy t c qu n lý nhà nạ ạ ắ ả ước.
Vi ph m dân s :Là hành vi vi ph m pháp lu t xâm ph m các quan h tài s n,quan h nhân thân.ạ ự ạ ậ ạ ệ ả ệ
Vi ph m k lu t: Là vi ph m pháp lu t xâm ph m các quan h lao đ ng, công v nhà nạ ỉ ậ ạ ậ ạ ệ ộ ụ ước do pháp
lu t lao đ ng, pháp lu t hành ậ ộ ậ
chính b o v ả ệ
Bài 3. Công dân bình đ ng trẳ ước pháp lu t. ậ
1.Khái ni m bình đ ng tr ệ ẳ ướ c pháp lu t: ậ Có nghĩa là m i công dân, nam, n thu c các dân t c, tônọ ữ ộ ộ giáo, thành ph n, đ a v xã h i khác nhau đ u không b phân bi t đ i x trong vi c hầ ị ị ộ ề ị ệ ố ử ệ ưởng quy n, th cề ự
hi n nghĩa v và ch u trách nhi m pháp lý theo quy đ nh c a pháp lu t.ệ ụ ị ệ ị ủ ậ
2.Khái ni m công dân bình đ ng v quy n và nghĩa v : ệ ẳ ề ề ụ Có nghĩa là bình đ ng v hẳ ề ưởng quy n vàề làm nghĩa v trụ ước Nhà nước và xã h i theo quy đ nh c a pháp lu t.Quy n c a công dân không táchộ ị ủ ậ ề ủ
r i nghĩa v c a công dân.ờ ụ ủ
Trang 23.Khái ni m bình d ng v trách nhi m pháp lý: ệ ẳ ề ệ Là b t kì công dân nào vi ph m pháp lu t đ u ph iấ ạ ậ ề ả
ch u v hành vi vi ph m c a mình và b x lý theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ề ạ ủ ị ử ị ủ ậ
4. Trách nhi m c a Nhà n ệ ủ ướ c trong vi c b o đ mquy n bình đ ng c a công dân tr ệ ả ả ề ẳ ủ ướ c pháp
lu t: ậ
T o các đi u ki n v t ch t,tinh th n đ đ m b o cho công dân có kh năng th c hi n quy n ,nghĩaạ ề ệ ậ ấ ầ ể ả ả ả ự ệ ề
v ụ
Nhà nước x lý nghiêm minh hành vi vi ph m pháp lu t.ử ạ ậ
Nhà nước đ i m i , hoàn thi n h thông pháp lu t.ổ ớ ệ ệ ậ
Bài 4: Quy n bình đ ng c a công dân trong m t s lĩnh v c c a đ i s ng x h i.ề ẳ ủ ộ ố ự ủ ờ ố ẫ ộ
1.Bình đ ng trong hôn nhân và gia đình ẳ : Là bình đ ng v nghĩa v và quy n ẳ ề ụ ề
gi a v , ch ng và các thành viên trong gia đình trên c s nguyên t c dân ch , công b ng, tôn tr ngữ ợ ồ ơ ở ắ ủ ằ ọ
l n nhau,không phân bi t đ i x trong các m i quan h ph m vi gia đình và xã h i.ẫ ệ ố ử ố ệ ở ạ ộ
2.N i dung bình đ ng trong hôn nhân gia đình: ộ ẳ
Bình đ ng gi a v và ch ng: vê tai san, vê nhân thân.ẳ ữ ợ ồ ̀ ̀ ̉ ̀
Bình đ ng gi a cha m và con.ẳ ữ ẹ
Bình đ ng gi a ông bà và cháu.ẳ ữ
Bình đ ng gi a ông bà và cháu.ẳ ữ
Bình đ ng gi a anh ch em.ẳ ữ ị
3.Bình đ ng trong lao đ ng ẳ ộ
Khái ni m bình đ ng trong lao đ ng:Đệ ẳ ộ ược hi u là bình đ ng gi a m i công dân trong th c hi nể ẳ ữ ọ ự ệ quy n lao đ ng thông qua tìm vi c làm; bình đ nggi a ngề ộ ệ ẳ ữ ườ ử ụi s d ng lao đ ng và ngộ ười lao đ ngộ thông qua h p đ ng lao đ ng; bình đ ng gi a lao đ ng nam và lao đ ng n trong t ng c quan ,doanhợ ồ ộ ẳ ữ ộ ộ ữ ứ ơ nghi p và trong ph m vi c nệ ạ ả ước
N i dung c b n bình đ ng trong lao đ ngộ ơ ả ẳ ộ
+Công dân bình đ ng trong th c hi n quy n lao đ ng.ẳ ự ệ ề ộ
+Công dân bình đ ng trong giao k t h p đ ng lao đ ng.ẳ ế ợ ồ ộ
+Bình đ ng gi a lao đ ng nam và lao đ ng n ẳ ữ ộ ộ ữ
4. Bình đ ng trong kinh doanh ẳ
Khái ni m bình đ ng trong kinh doanh:Có nghĩa là m i cá nhân ,t ch c khi tham gia vào các quan hệ ẳ ọ ổ ứ ệ khi kinh t ,t vi c l a ch n nghành, ngh ,đ a đi m kinh doanh,l a ch n hình th c t ch c kinhế ừ ệ ự ọ ề ị ể ự ọ ứ ổ ứ doanh,đ n vi c th c hi n quy n và nghĩa v trong quá trình s n xu t kinh doanh đ u bình đ ng trế ệ ự ệ ề ụ ả ấ ề ẳ ướ c pháp lu t.ậ
N i dung quy n bình đ ng trong kinh doanh:ộ ề ẳ
+ M i công dân có quy n l a ch n hình th c t ch c kinh doanh.ọ ề ự ọ ứ ổ ứ
+ T ch đăng kí kinh doanh nh ng nghành ngh pháp lu t không c m.ự ủ ữ ề ậ ấ
+ Bình đ ng trong vi c khuy n khích phát tri n lâu dài, h p tác c nh tranh lành m nh.ẳ ệ ế ể ợ ạ ạ
+ Bình đ ng v quy n ch đ ng m r ng quy mô, nghành ngh kinh doanh; tìm ki m thẳ ề ề ủ ộ ở ộ ề ế ị
trường,khách hàng, kí k t h p đ ng.ế ợ ồ
+Bình đ ng v quy n và nghĩa v trong s n xu t kinh doanh.ẳ ề ề ụ ả ấ
Bài 5. Quy n bình đ ng gi a các dân t c, tôn giáo.ề ẳ ữ ộ
1. Bình đ ng gi a các dân t c ẳ ữ ộ được hi u là các dân t c trong m t qu c gia không phân bi t đa s hayể ộ ộ ố ệ ố thi u s , trình đ văn háo, không phân bi t ch ng t c màu da đ u để ố ộ ệ ủ ọ ề ược Nhà nước và pháp lu t tônậ
tr ng, b o v , t o đi u ki n phát tri n.ọ ả ệ ạ ề ệ ể
2.N i dung quy n bình đ ng gi a các dân t c: ộ ề ẳ ữ ộ
+ Các dân t c Vi t Nam đ u bình đ ng v chính tr ộ ở ệ ề ẳ ề ị
+ Các dân t c Vi t Nam đ u bình đ ng v kinh t ộ ở ệ ề ẳ ề ế
+Các dân t c Vi t Nam đ u bình đ ng v văn hóa, giáo d c .ộ ở ệ ề ẳ ề ụ
3.Bình đ ng gi a các tôn giáo ẳ ữ được hi u là các tôn giáo Vi t Nam đ u có quy n ho t đ ng tônể ở ệ ề ề ạ ộ giáo theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
4.N i dung quy n bình đ ng gi a các tôn giáo ộ ề ẳ ử
+Các tôn giáo được nhà nước công nh n đ u bình đ ng trậ ề ẳ ước pháp lu t, có quy n ho t đ ng tôn giáoậ ề ạ ộ theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Trang 3+ Ho t đ ng tôn giáo ,tín ngạ ộ ưỡng, theo quy đ nh c a pháp lu t đị ủ ậ ược nhà nước d m b o; các c s tônả ả ơ ở giáo h p pháp đợ ược pháp lu t b o h ậ ả ộ
4. Ý nghĩa quy n bình đ ng gi a các dân t c, tôn giáo; đây là c s đ xây d ng kh i đ i đoàn k tề ẳ ữ ộ ơ ở ể ự ố ạ ế toàn k t dân tôc, t o nên s c m nh dân t cế ạ ứ ạ ộ
II. VÊ TH C HANH̀ Ự ̀
1. Lam cac bai tâp trăc nghiêm đa đ̀ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ̃ ược giao,
2. Lam lai cac bai tâp trong SGK̀ ̣ ́ ̀ ̣