Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, nâng cao khả năng ghi nhớ và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Hãy tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Đức Trọng (Phần bài tập) dưới đây. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P MÔN V T LÝ L P 10 H C K I ( 20182019) Ậ Ậ Ớ Ọ Ỳ
I.BÀI T P TR C NGHI MẬ Ắ Ệ : (Bao g m 50 câu đã phát trồ ước : ôn ki m tra gi a HKI trên & 50 câu ể ữ ở ở
dưới)
===============L c (8 câu) ự
Câu 1: G i Fọ 1, F2 là đ l n c a hai l c thành ph n, F là đ l n h p l c c a chúng. Câu nào sau đây là đúng? /Dộ ớ ủ ự ầ ộ ớ ợ ự ủ
A. F không bao gi nh h n c Fờ ỏ ơ ả 1 và F2. B. F không bao gi b ng Fờ ằ 1 ho c Fặ 2.
C. F luôn luôn l n h n c Fớ ơ ả 1 v F2. D. Trong m i trọ ường h p: ợ F F1− 2 F F F1+ 2
Câu 2: Đ l n c a h p l c hai l c đ ng qui h p v i nhau góc ộ ớ ủ ợ ự ự ồ ợ ớ α là /A
2
2
1
2 F F 2 F F
2
2 1
2 F F 2 F F
2
2 1
2 F F 2 F F F
Câu 3: Ba l c có cùng đ l n b ng 10 N trong đó Fự ộ ớ ằ 1 và F2 h p v i nhau góc 60ợ ớ 0. L c Fự 3 vuông góc m t ph ng ặ ẳ
ch a hai Fứ 1, F2. H p l c c a ba l c này có đ l n /Dợ ự ủ ự ộ ớ
*HD: F12 = F 3 = 10 3 2 2
123= 12+ 3
F F F = 20 N
Câu 4: Các l c tác d ng lên m t v t g i là cân b ng khi /Aự ụ ộ ậ ọ ằ
A. h p l c c a t t c các l c tác d ng lên v t b ng không. ợ ự ủ ấ ả ự ụ ậ ằ
B. h p l c c a t t c các l c tác d ng lên v t là h ng s ợ ự ủ ấ ả ự ụ ậ ằ ố
C. v t chuy n đ ng v i gia t c không đ i. ậ ể ộ ớ ố ổ
D. v t luôn đ ng yên. ậ ứ
*HD: V t đ ng yên có th không có l c tác d ng vào v t.ậ ứ ể ự ụ ậ
Câu 5: Ch n phát bi u đúng các tr ng thái c a v t sau đây?/Dọ ể ạ ủ ậ
A. D i tác d ng c a l c v t s chuy n đ ng th ng đ u ho c tròn đ u. ướ ụ ủ ự ậ ẽ ể ộ ẳ ề ặ ề
B. L c ch có tác d ng làm cho v t b bi n d ng. ự ỉ ụ ậ ị ế ạ
C. L c ch có tác d ng làm cho v t thay đ i v t t c.ự ỉ ụ ậ ổ ậ ố
D. L c là nguyên nhân làm v t thay đ i chuy n đ ng ho c làm v t b bi n d ng. ự ậ ổ ể ộ ặ ậ ị ế ạ
Câu 6: Hai l c tr c đ i cân b ng có tính ch t /Aự ự ố ằ ấ
A. tác d ng vào cùng m t v t.ụ ộ ậ
B. không b ng nhau v đ l n.ằ ề ộ ớ
C. b ng nhau v đ l n nh ng không nh t thi t ph i cùng giá.ằ ề ộ ớ ư ấ ế ả
D. có cùng đ l n, cùng ph ng, ng c chi u tác d ng vào hai v t khác nhau.ộ ớ ươ ượ ề ụ ậ
Câu 7: Hai l c cân b ng không th /Aự ằ ể
A. cùng h ngướ B. cùng ph ngươ C. cùng giá D. cùng đ l nộ ớ
Câu 8: Phân tích l c ự Fur thành hai l c ự Fur1 và Fur2hai l c này vuông góc nhau. Bi t đ l n c a l c F = 100N; Fự ế ộ ớ ủ ự 1 = 60N thì đ l n c a l c Fộ ớ ủ ự 2 là /C
A. F2 = 40 N. B. 13600 N C. F2 = 80 N. D. F2 = 640 N.
=============== 3 ĐL Newton( 9 câu)
Câu 9: V t nào sau đây chuy n đ ng theo quán tính? /Dậ ể ộ
A. V t chuy n đ ng tròn đ u. ậ ể ộ ề
B. V t chuy n đ ng trên m t đ ng th ng. ậ ể ộ ộ ườ ẳ
C. V t r i t do t trên cao xu ng không ma sát. ậ ơ ự ừ ố
D. V t chuy n đ ng khi t t c các l c tác d ng lên v t m t đi. ậ ể ộ ấ ả ự ụ ậ ấ
Câu 10: N u m t v t đang chuy n đ ng mà t t c các l c tác d ng vào nó b ng nhiên ng ng tác d ng thì v t /Cế ộ ậ ể ộ ấ ả ự ụ ỗ ừ ụ ậ
A. chuy n đ ng ch m d n r i d ng l i. ể ộ ậ ầ ồ ừ ạ
B. l p t c d ng l i. ậ ứ ừ ạ
C. v t chuy n ngay sang tr ng thái chuy n đ ng th ng đ u. ậ ể ạ ể ộ ẳ ề
D. v t chuy n đ ng ch m d n trong m t th i gian, sau đó s chuy n đ ng th ng đ u. ậ ể ộ ậ ầ ộ ờ ẽ ể ộ ẳ ề
Câu 11: K t lu n đúng v tr ng thái chuy n đ ng c a v tế ậ ề ạ ể ộ ủ ậ?/C
A. Không có l c tác d ng thì v t không th chuy n đ ng. ự ụ ậ ể ể ộ
B. M t v t b t kì ch u tác d ng c a m t l c có đ l n tăng d n thì chuy n đ ng nhanh d n. ộ ậ ấ ị ụ ủ ộ ự ộ ớ ầ ể ộ ầ
C. M t v t có th ch u tác d ng đ ng th i c a nhi u l c mà v n chuy n đ ng th ng đ u. ộ ậ ể ị ụ ồ ờ ủ ề ự ẫ ể ộ ẳ ề
Trang 2D. Không v t nào có th chuy n đ ng ng c chi u v i l c tác d ng lên nó. ậ ể ể ộ ượ ề ớ ự ụ
Câu 12: D i tác d ng c a m t l c ướ ụ ủ ộ ự v t đang thu gia t c; n u l c tác d ng lên v t gi m đi thì đ l n gia t c ậ ố ế ự ụ ậ ả ộ ớ ố
s /Bẽ
A. tăng lên. B. gi m đi. ả C. không đ i. ổ D. b ng 0. ằ
Câu 13: M t h p l c 2 N tác d ng vào 1 v t có kh i l ng 2 kg lúc đ u đ ng yên, trong kho ng th i gian 2 s. ộ ợ ự ụ ậ ố ượ ầ ứ ả ờ
Đo n đạ ường mà v t đó đi đậ ược trong kho ng th i gian đó là /Bả ờ
Câu 14: M t qu bóng có kh i l ng 500 g đang n m trên m t đ t thì b đá b ng m t l c 200 N. N u th i gian ộ ả ố ượ ằ ặ ấ ị ằ ộ ự ế ờ
qu bóng ti p xúc v i bàn chân la 0,02 s thì bóng s bay đi v i t c đ b ng /Cả ế ớ ̀ ẽ ớ ố ộ ằ
Câu 15: C p "l c và ph n l c" trong đ nh lu t III Newton có tính ch t nào sau đây? /Bặ ự ả ự ị ậ ấ
A. tác d ng vào cùng m t v t. ụ ộ ậ B. tác d ng vào hai v t khác nhau. ụ ậ
C. không b ng nhau v đ l n. ằ ề ộ ớ D. b ng nhau v đ l n nh ng không cùng giá. ằ ề ộ ớ ư
Câu 16: Khi m t con ng a kéo xe, l c tác d ng vào con ng a làm cho nó chuy n đ ng v phía tr c là /Dộ ự ự ụ ự ể ộ ề ướ
A. l c mà con ng a tác d ng vào xe. ự ự ụ B. l c mà xe tác d ng vào ng aự ụ ự
C. l c mà ng a tác d ng vào đ t. ự ự ụ ấ D. l c mà đ t tác d ng vào ng aự ấ ụ ự
Câu 17: M t ô tô kh i l ng 1 t n đang chuy n đ ng v i t c đ 72 km/h thì hãm phanh, đi thêm đ c 500 m r i ộ ố ượ ấ ể ộ ớ ố ộ ượ ồ
d ng l i. Ch n chi u dừ ạ ọ ề ương là chi u chuy n đ ng. L c hãm tác d ng lên xe là /Dề ể ộ ự ụ
=============== Các l c c h c( 20 câu) ự ơ ọ
Câu 18: Phát bi u nào sau đây là đúng /Aể
A. Càng lên cao thì gia t c r i t do càng nh ố ơ ự ỏ
B. Đ xác đ nh chính xác tr ng l c tác d ng lên v t ng i ta dùng l c k ể ị ọ ự ụ ậ ườ ự ế
C. Tr ng l c tác d ng lên v t t l v i tr ng l ng c a v t. ọ ự ụ ậ ỉ ệ ớ ọ ượ ủ ậ
D. Tr ng l ng c a v t không ph thu c vào tr ng thái chuy n đ ng cua vât đo. ́ọ ượ ủ ậ ụ ộ ạ ể ộ ̉ ̣
*HD: Chú ý tr ng l c không đ i còn tr ng lọ ự ổ ọ ượng thay đ i ( VD : l c quán tính làm cho tr ng lổ ự ọ ương thay
đ i và đo b ng l c kê)ổ ằ ự
Câu 19: Khi kh i l ng c a hai v t và kho ng cách gi a chúng đ u gi m đi phân n a thì l c h p d n gi a chúngố ượ ủ ậ ả ữ ề ả ử ự ấ ẫ ữ
có đ l n/Cộ ớ
A. Gi m đi 8 l n. ả ầ B. Gi m đi m t n a. ả ộ ử C. Gi nguyên nh cũ. ữ ư D. Tăng g p đôi. ấ
Câu 20: Đ n vi đo h ng s h p d n /Bơ ̣ ằ ố ấ ẫ
Câu 21: Hai túi mua hàng d o, nh , có kh i l ng không đáng k , cách nhau 2m. M i túi ch a 15 qu cam gi ng ẻ ẹ ố ượ ể ỗ ứ ả ố
h t nhau và có kích thệ ước không đáng k N u đem 10 qu cam túi này chuy n sang túi kia thì l c h p d n gi aể ế ả ở ể ự ấ ẫ ữ chúng
A. b ng 2/3 giá tr ban đ u; ằ ị ầ B. b ng 2/5 giá tr ban đ u. ằ ị ầ
C. b ng 5/3 giá tr ban đ u; ằ ị ầ D. b ng 5/9 giá tr ban đ u./Dằ ị ầ
*HD: T ừ 1 2
2
= m m
F G
r ( G & r không đ i) ổ F ~ m1.m2 2
1
(15 10).(5) 5 15.15 9
+
F
F F2= 5/9F1.
Câu 22: Đi u nào sau đây ề không đúng khi nói v ph ng và đ l n c a l c đàn h i?/Dề ươ ộ ớ ủ ự ồ
A. V i cùng đ bi n d ng nh nhau, đ l n c a l c đàn h i ph thu c vào kích th c và b n ch t c a v t đàn ớ ộ ế ạ ư ộ ớ ủ ự ồ ụ ộ ướ ả ấ ủ ậ
h i. ồ
B. V i các m t ti p xúc b bi n d ng, l c đàn h i vuông góc v i các m t ti p xúcớ ặ ế ị ế ạ ự ồ ớ ặ ế
C. V i các v t nh lò xo, dây cao su, thanh dài, l c đàn h i h ng d c theo tr c c a v t. ớ ậ ư ự ồ ướ ọ ụ ủ ậ
D. L c đàn h i có đ l n t l ngh ch v i đ bi n d ng c a v t bi n d ngự ồ ộ ớ ỉ ệ ị ớ ộ ế ạ ủ ậ ế ạ
Câu 23: Môt lo xo co chiêu dai t nhiên là 20 cm. Khi lo xo có chi u dai 24 cm thì l c dan hôi cua no băng 5 N. Khị ̀ ́ ̀ ̀ ự ̀ ề ̀ ự ̀ ̀ ̉ ́ ̀
l c đan hôi cua lo xo băng 10 N thi chiêu dai cua no băng /Bự ̀ ̀ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ̀
Câu 24: Ph i treo m t v t có kh i l ng b ng bao nhiêu vào lò xo có đ c ng K = 100 N/m đ lò xo dãn ra đ c ả ộ ậ ố ượ ằ ộ ứ ể ượ
10 cm? L y g = 10 m/sấ 2 /A
A. 1 kg B. 10 kg C. 100 kg D. 1000 kg
Trang 3Câu 25: Trong 1 lo xo co chiêu dai t nhiên băng 21 cm. Lo xo đ c gi cô đinh tai 1 đâu, con đâu kia chiu 1 l c ̀ ́ ̀ ̀ ự ̀ ̀ ượ ữ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ̣ ự keo băng 5,0 N, khi ây lo xo có đ dai 25 cm. ́ ̀ ́ ̀ ộ ̀ Đô c ng cua lo xo băng /Ḍ ứ ̉ ̀ ̀
Câu 26: M t ng i đ y m t v t tr t th ng đ u trên sàn nhà n m ngang v i m t l c n m ngang có đ l n 300 ộ ườ ẩ ộ ậ ượ ẳ ề ằ ớ ộ ự ằ ộ ớ
N. Khi đó, đ l n c a l c ma sát trộ ớ ủ ự ượt tác d ng lên v t s /Cụ ậ ẽ
A. l n h n 300 N. ớ ơ B. nh h n 300 N. ỏ ơ C. b ng 300 Nằ D. b ng tr ng l ng c a v t.ằ ọ ượ ủ ậ
*HD: cđtđ F = Fmst ( mà F = 300 N Fmst = 300 N)
Câu 27: M t ng i đ y m t v t tr t th ng nhanh d n đ u trên sàn nhà n m ngang v i m t l c n m ngang có ộ ườ ẩ ộ ậ ượ ẳ ầ ề ằ ớ ộ ự ằ
đ l n 400N. Khi đó, đ l n l c ma sát trộ ớ ộ ớ ự ượt tác d ng lên v t s /Bụ ậ ẽ
A. l n h n 400N. ớ ơ B. nh h n 400N. ỏ ơ
C. b ng 400N. ằ D. b ng đ l n ph n l c c a sàn nhà tác d ng lên v t. ằ ộ ớ ả ự ủ ụ ậ
*HD: ndđ F > Fmst ( mà F = 400 N Fmst < 400 N)
Câu 28: Hercules và Ajax đ y cùng chi u m t thùng n ng 1200kg theo ph ng n m ngang. Hercules đ y v i l c ẩ ề ộ ặ ươ ằ ẩ ớ ự 500N và Ajax đ y v i l c 300N. N u l c ma sát có s c c n là 200N thì gia t c c a thùng là /Bẩ ớ ự ế ự ứ ả ố ủ
A. 1,0 m/s2 B. 0,5 m/s2 C. 0,87 m/s2 D. 0,75 m/s2
1200
= F F F can =
a
Câu 29: Phát bi u nào sau đây là ể không chính xác? /B
A. L c ma sát ngh c c đ i l n h n l c ma sát tr t. ự ỉ ự ạ ớ ơ ự ượ
B. L c ma sát ngh luôn luôn tr c đ i v i l c đ t vào v tự ỉ ự ố ớ ự ặ ậ.
C. L c ma sát xu t hi n thành t ng c p tr c đ i đ t vào hai v t ti p xúc.ự ấ ệ ừ ặ ự ố ặ ậ ế
D. Khi v t chuy n đ ng ho c có xu h ng chuy n đ ng đ i v i m t ti p xúc v i nó thì phát sinh l c ma sát. ậ ể ộ ặ ướ ể ộ ố ớ ặ ế ớ ự Câu 30: Trong m t thí nghi m th c hành đo h s ma sát gi a v t và m t ti p xúc. M t nhóm h c sinh đã đo ộ ệ ứ ệ ố ữ ậ ặ ế ộ ọ
đượ ốc s ch c a l c k khi kéo m t kh i g có kh i lỉ ủ ự ế ộ ố ỗ ố ượng m = 200g chuy n đ ng th ng đ u trên m t bàn n m ể ộ ẳ ề ặ ằ ngang là 0,6 N. L y g = 10 m/sấ 2. H s ma sát gi a kh i g và m t bàn mà nhóm h c sinh đó đo đệ ố ữ ố ỗ ặ ọ ược là/B
0, 2.10
N
Câu 31: Dùng th c th ng có gi i h n đo là 20cm và đ chia nh nh t là 0,5cm đ đo chi u dài chi c bút máy. ướ ẳ ớ ạ ộ ỏ ấ ể ề ế
N u chi c bút có đ dài c 15cm thì phép đo này có sai s tuy t đ i và sai s t đ i là /Aế ế ộ ỡ ố ệ ố ố ỷ ố
A. ∆l = 0,25cm; 1,67%
l
l
l l
C. ∆l = 0,25cm; 1,25%
l
l
l
l
*HD: l = 0,5.đ chia nh nh t & sai s tộ ỏ ấ ố ương đ i :ố
l 1,67%
l
Câu 32:M t v t chuy n đ ng tròn đ u theo qu đ o có bán kính R = 100 cm v i gia t c h ng tâm aộ ậ ể ộ ề ỹ ạ ớ ố ướ ht = 4 m/s 2. Chu k chuy n đ ng tròn c a v t đó là/Bỳ ể ộ ủ ậ A. T = 0,5 (s). B. T = (s). C. T = 2 (s). D. T = 4 (s) Câu 33: nh ng đo n đ ng vòng, m t đ ng đ c nâng lên m t bên. Vi c làm này nh m m c đích nào k Ở ữ ạ ườ ặ ườ ượ ộ ệ ằ ụ ể sau đây?
A. Gi i h n v n t c c a xe. ớ ạ ậ ố ủ B. T o l c h ng tâm. ạ ự ướ
C. Tăng l c ma sát. ự D. Cho n c m a th t d dàng. /Bướ ư ố ễ
Câu 34: M t xe đua ch y quanh m t đ ng tròn n m ngang, bán kính 250 m. V n t c xe không đ i có đ l n là ộ ạ ộ ườ ằ ậ ố ổ ộ ớ
50 m/s. Kh i lố ượng xe là 2.103 kg. Đ l n c a l c hộ ớ ủ ự ướng tâm c a chi c xe là /Dủ ế
Câu 35: M t ôtô có kh i l ng 1200kg chuy n đ ng đ u qua m t đo n c u v t (coi là cung tròn) v i t c đ có ộ ố ượ ể ộ ề ộ ạ ầ ượ ớ ố ộ
đ l n là 36 km/h. Bi t bán kính cong c a đo n c u vộ ớ ế ủ ạ ầ ượt là 50 m. L y g = 10 m/sấ 2. Áp l c c a ôtô vào m t đự ủ ặ ườ ng
t i đi m cao nh t là /Dạ ể ấ
Trang 4Câu 36: M t hòn bi lăn d c theo m t c nh c a m t m t bàn hình ch nh t n m ngang cao h = 1,25 m. Khi ra kh iộ ọ ộ ạ ủ ộ ặ ữ ậ ằ ỏ mép bàn, nó r i xu ng n n nhà t i đi m cách mép bàn L = 1,50 m (theo phơ ố ề ạ ể ương ngang). L y g = 10 m/sấ 2. T c đ ố ộ
c a viên bi lúc n n nhà g n b ng /Củ ề ầ ằ
2
g = 0,5s V0 = L/t = 1,5/0,5 = 3m/s &
0 ( ) 3 (10.0,5)
V v gt = 34 5,83(m/s)
Câu 37: M t qu bóng đ c ném theo ph ng ngang v i v n t c đ u có đ l n là vộ ả ượ ươ ớ ậ ố ầ ộ ớ o = 20 m/s và r i xu ng đ t ơ ố ấ sau 3s. L y g = 10 m/sấ 2 và b qua s c c n c a không khí . Qu bóng đỏ ứ ả ủ ả ược ném t đ cao so v i m t đ t là /Bừ ộ ớ ặ ấ
===============Cân b ng v t r n ( 13 câu) ằ ậ ắ
Câu 38: Tác d ng c a m t l c lên m t v t r n là không đ i khiụ ủ ộ ự ộ ậ ắ ổ /A
A. l c đó tr t lên giá c a nó.ự ượ ủ
B. giá c a l c quay m t góc 90ủ ự ộ 0.
C. l c đó d ch chuy n sao cho ph ng c a l c không đ i. ự ị ể ươ ủ ự ổ
D. đ l n c a l c thay đ i ít. ộ ớ ủ ự ổ
Câu 39: V trí tr ng tâm c a v t r n trùng v iị ọ ủ ậ ắ ớ/C
A. tâm hình h c c a v t. ọ ủ ậ B. đi m chính gi a c a v t. ể ữ ủ ậ
C. đi m đ t c a tr ng l c tác d ng lên v t. ể ặ ủ ọ ự ụ ậ D. đi m b t k trên v t. ể ấ ỳ ậ
Câu 40: Đi u ki n nào sau đây là đ đ h ba l c tác d ng lên v t r n cân b ng?/Dề ệ ủ ể ệ ự ụ ậ ắ ằ
A. Ba l c ph i đ ng qui. ự ả ồ
B. Ba l c ph i đ ng ph ng. ự ả ồ ẳ
C. Ba l c ph i đ ng ph ng và đ ng qui. ự ả ồ ẳ ồ
D. H p l c c a hai l c ph i cân b ng v i l c th ba.ợ ự ủ ự ả ằ ớ ự ứ
Câu 41: K t lu n ế ậ không đúng v momen l c?/ề ự C
A. Momen l c là đ i l ng đ c tr ng cho tác d ng làm quay v t r n c a l c.ự ạ ượ ặ ư ụ ậ ắ ủ ự
B. Momen l c đ c đo b ng tích c a l c v i cánh tay đòn c a l c đó. ự ượ ằ ủ ự ớ ủ ự
C. Cánh tay đòn là kho ng cách t tr c quay đ n đi m đ t c a l c.ả ừ ụ ế ể ặ ủ ự
D. Cánh tay đòn là kho ng cách t tr c quay đ n giá c a l c.ả ừ ụ ế ủ ự
Câu 42: Hai l c c a m t ng u l c có cùng đ l n F = 20 N. Cánh tay đòn c a ng u l c d = 30 cm. Mômen c a ự ủ ộ ẫ ự ộ ớ ủ ẫ ự ủ
ng u l c làẫ ự /C
Câu 43: L c có tác d ng làm cho v t r n quay quanh m t tr c trong tr ng h p nào sau đây?ự ụ ậ ắ ộ ụ ườ ợ /D
A. l c có giá n m trong m t ph ng vuông góc v i tr c quay và c t tr c quayự ằ ặ ẳ ớ ụ ắ ụ
B. l c có giá song song v i tr c quayự ớ ụ
C. l c có giá c t tr c quayự ắ ụ
D. l c có giá n m trong m t ph ng vuông góc v i tr c quay và không c t tr c quayự ằ ặ ẳ ớ ụ ắ ụ
Câu 44: M t t m ván n ng 240 N đ c b c qua m t con m ng. Tr ng tâm c a t m ván cách đi m t a A m t ộ ấ ặ ượ ắ ộ ươ ọ ủ ấ ể ự ộ
đo n 2,4 m và cách đi m t a B m t đo n 1,2 m. L c mà t m ván tác d ng lên đi m t a A là /Bạ ể ự ộ ạ ự ấ ụ ể ự
Câu 45: M t b c tranh tr ng l ng 34,6 N đ c treo b i hai s i dây, m i s i dây h p v i ph ng th ng đ ng ộ ứ ọ ượ ượ ở ợ ỗ ợ ợ ớ ươ ẳ ứ
m t góc 30ộ 0. S c căng c a m i s i dây treo là/Bứ ủ ỗ ợ
Câu 46:M c v ng vàng c a cân b ng s tăng n u/Aứ ữ ủ ằ ẽ ế
A. v t có m t chân đ càng r ng, tr ng tâm càng th p.ậ ặ ế ộ ọ ấ
B. v t có m t chân đ càng nh , tr ng tâm càng th p.ậ ặ ế ỏ ọ ấ
C. v t có m t chân đ càng r ng, tr ng tâm càng cao.ậ ặ ế ộ ọ
D. v t có m t chân đ càng nh , tr ng tâm càng cao.ậ ặ ế ỏ ọ
Câu 47: M t v t không có tr c quay c đ nh n u ch u tác d ng c a ng u l c thì v t s /Cộ ậ ụ ố ị ế ị ụ ủ ẫ ự ậ ẽ
A. không chuy n đ ng vì ng u l c có h p l c b ng 0.ể ộ ẫ ự ợ ự ằ
B. quay quanh m t tr c b t k ộ ụ ấ ỳ
Trang 5C. quay quanh tr c đi qua tr ng tâm c a v t.ụ ọ ủ ậ
D. quay quanh tr c đi qua đi m đ t c a m t trong hai l c.ụ ể ặ ủ ộ ự
Câu 48: M t viên bi n m cân b ng trong m t cái l trên m t đ t, d ng cân b ng c a viên bi khi đó làộ ằ ằ ộ ỗ ặ ấ ạ ằ ủ /B
A. cân b ng không b n. ằ ề
B. cân b ng b n.ằ ề
C. cân b ng phi m đ nh. ằ ế ị
D. lúc đ u cân b ng b n, sau đó tr thành cân b ng phi m đ nh. ầ ằ ề ở ằ ế ị
Câu 49: M c v ng vàng c a cân b ng ph thu c vào /Dứ ữ ủ ằ ụ ộ
A. kh i l ng. ố ượ
B. đ cao c a tr ng tâm. ộ ủ ọ
C. di n tích c a m t chân đ ệ ủ ặ ế
D. đ cao c a tr ng tâm và di n tích c a m t chân đ ộ ủ ọ ệ ủ ặ ế
Câu 50: M t thanh ch n đ ng có chi u dài 7,8 m, có tr ng l ng 210 N và có tr ng tâm cách đ u bên trái 1,2 m. ộ ắ ườ ề ọ ượ ọ ầ Thanh có th quay quanh m t tr c n m ngang cách đ u bên trái 1,5 m. Đ thanh cân b ng n m ngang thì ph i ể ộ ụ ằ ở ầ ể ằ ằ ả tác d ng l c F vào đ u bên ph i, theo hụ ự ầ ả ướng th ng đ ng xu ng dẳ ứ ố ướ ớ ộ ới v i đ l n b ng /Aằ
*HD: P.dp= F.dF (P = 210 N ; dp = 1,5 –1,2 = 0,3 m & dF = 6,3 m F.6,3 = 210.0,3 F = 10 N)
===================================================================================
II.BÀI T P T LU N Ậ Ự Ậ :
Bài 1: M t lò xo có đ u trên g n c đ nh.ộ ầ ắ ố ị Khi treo v t có kh i lậ ố ượng m =100 g s dãn ra thêm m t đo n 5 cm. ẽ ộ ạ
L y g =10 m/sấ 2.
a) Tìm đ c ng c a lò xo?ộ ứ ủ b) Khi treo v t m’ lò xo dãn ra 3 cm. Tìm m’?ậ
* HD:
a) F = P k l = mg k.0,05 = 0,1.10 K = 20 N/m
b) F = P k l = mg 20.0,03 = m’.10 m’ = 0,06 kg = 60 g.
Bài 2: M t lò xo có đ u trên g n c đ nh. N u treo v t n ng kh i l ng 600 g thì lò xo có chi u dài 23 cm. N u ộ ầ ắ ố ị ế ậ ặ ố ượ ề ế treo v t n ng kh i lậ ặ ố ượng 1 kg thì lò xo có chi u dài 25 cm. H i khi treo v t n ng có kh i lề ỏ ậ ặ ố ượng 1,2 kg thì lò xo
có chi u dài b ng bao nhiêu? Bi t khi treo các v t n ng thì lò xo v n trong gi i h n đàn h i. L y g = 10 m/sề ằ ế ậ ặ ẫ ở ớ ạ ồ ấ 2
*HD :Khi v t n ng v trí cân b ng thì:ậ ặ ở ị ằ
k(l1 – l0) = m1g (1); k(l2 – l0) = m2g (2) ; k(l3 – l0) = m3g (3).
T (1) và (2) ừ 53
2
1 0 2
0 1
m
m l l
l l
l0 = 0,2 m.
Thay vào (1) ta có: k =
0 1
1
l l
g m
= 200 N/m
Thay k và l0 vào (3) ta có: l3 = l0 +
k
g
m3 = 0,26 m = 26 cm
Bài 3:M t lò xo kh i l ng không đáng k , đ c ng 100 N/m và có chi u dài t nhiên 40 cm. Gi đ u trên c a lò ộ ố ượ ể ộ ứ ề ự ử ầ ủ
xo c đ nh và bu c vào đ u dố ị ộ ầ ướ ủi c a lò xo m t v t n ng kh i lộ ậ ặ ố ượng 500 g, sau đó l i bu c thêm vào đi m gi a ạ ộ ể ữ
c a lò xo đã b dãn m t v t th hai kh i lủ ị ộ ậ ứ ố ượng 1kg . L y g = 10 m/sấ 2. Chi u dài c a lò xo khi đóề ủ ?
*HD :Khi treo vào đ u dầ ướ ủi c a lò xo v t n ng có kh i lậ ặ ố ượng m thì lò xo giãn ra thêm m t đo n: ộ ạ
l =
k
mg
= 0,05 m = 5 cm
– Vì : K ~ 1/l đ c ng k’ = 2k. Khi treo vào đi m gi a c a lò xo v t n ng có kh i lộ ứ ể ữ ủ ậ ặ ố ượng m thì n a trên c aữ ủ
lò xo s giãn thêm m t đo n: ẽ ộ ạ l’ = '
'
m g
k = 5 cm
– Chi u dài c a lò xo khi đó: ề ủ l = l0 + l + l’ = 50 cm.
Bài 4: M t xe đi n đang ch y v i v n t c 36 km/h thì b hãm l i đ t ng t. Bánh xe không lăn n a mà ch tr t lênộ ệ ạ ớ ậ ố ị ạ ộ ộ ữ ỉ ượ
ng ray. K t lúc hãm, xe đi n còn đi đ c bao xa thì d ng h n? Bi t h s ma sát tr t gi a bành xe và
đường ray là 0,2. L y g = 10 m/sấ 2
Trang 6*HD: a’ = – g = –2 m/s2
2 2
0 10
2 ' 2( 2)
−
v S
Bài 5: M t ơtơ kh i l ng 1 t n, chuy n đ ng trên m t đ ng n m ngang. H s ma sát gi a bánh xe và m tộ ố ươ ấ ể ộ ặ ườ ằ ệ ố ữ ặ
đường là 0,05. L y g = 10 m/sấ 2
a) Xe kh i hành sau 20s cĩ v n t c 72 km/h. Tính l c phát đ ng c a xe và quãng đ ng xe đi đ c?ở ậ ố ự ộ ủ ườ ượ
b) Sau đĩ xe chuy n đ ng đ u trong 1 phút. Tính l c phát đ ng và quãng để ộ ề ự ộ ường đi được?
c) Sau đĩ xe t t máy, hãm phanh xe đi đ c 50m thì ng ng h n. Tính l c hãm và th i gian xe đi thêm đ c?ắ ượ ừ ẳ ự ờ ượ
d) Tính v n t c trung bình c a xe trong su t quá trình chuy n đ ng ?ậ ố ủ ấ ể ộ
*HD: a) 0 20 0
20
= v v =
a
t = 1m/s2 S = 0,5at2 = 200 m & F = ma+Fms = m(a+ g) =1000.(1+0,05.10) = 1500 N b) cdtđ a1 = 0 F’ = Fms = mg = 0,05.1000.10 = 500 N & S1 = vt1 = 20.60 = 1200 m
c) cdtđ 2 2 0 202
d
v v a
S = – 4 m/s2 Fc = ma2 = 1000.( –4) = – 4000 N &
2
0 20 4
−
d d
v v t
d) 1 2 3
1 2 3
200 1200 50
20 60 5
tb
s s s
v
Bài 6: M t lị xo cĩ đ c ng k, chi u dài t nhiên lộ ộ ứ ề ự 0,1 đ u gi c đ nh A, đ u kia g n vào qu c u kh i lầ ữ ố ị ở ầ ắ ả ầ ố ượ ng
m cĩ th trể ượt khơng ma sát trên thanh (∆) n m ngang. Thanh (ằ ∆) quay đ u v i v n t c gĩc w xung quanh tr c (ề ớ ậ ố ụ
∆) th ng đ ng. Tính đ dãn c a lị xo khi lẳ ứ ộ ủ 0 = 20 cm; ω = 20πrad/s; m = 10 g; k = 200 N/m
*HD:
Các l c tác d ng vào qu c u: ự ụ ả ầ Pr;Nr;Frđh
Trong đĩ Pr Nr 0r nên Frđhlà l c hự ướng tâm: k.Δl = mω2(l0+Δl)
200.x = 0,01.(20 )2.(0,2 +x) x = l = 0,05 m
Bài 7: M t ng i đ ng m t vách đá nhơ ra bi n và ném m t hịn đá theo ph ng ngang xu ng bi n v i t c đ ộ ườ ứ ở ộ ể ộ ươ ố ể ớ ố ộ
18 m/s. Vách đá cao 50 m so v i m t nớ ặ ước. L y g = 9,8 m/sấ 2
a) Sau bao lâu thì hịn đá ch m m t nạ ặ ước?
b) Tính t c đ c a hịn đá lúc ch m m t nố ộ ủ ạ ặ ước?
*HD : 1. Ch n h tr c t a đ Oxy cĩ tr c Ox n m ngang, họ ệ ụ ọ ộ ụ ằ ướng theo hướng ném, tr c Oy th ng đ ng, ụ ẳ ứ
hướng xu ng; g c O trùng v i đi m ném, ta cĩ các phố ố ớ ể ương trình: x = v0t; y =
2
1
gt2; vx = v0; vy = gt
a) Khi hịn đá ch m m t nạ ặ ước: y = 50 m t =
g
y
2 = 3,2 s
b) Khi hịn đá ch m m t nạ ặ ước: vx = v0 = 18 m/s; vy = gt = 31,4 m/s v = 2 2
y
v = 36,2 m/s
Bài 8: M t v tinh cĩ kh i l ng m = 600 kg đang bay trên qu đ o trịn quanh Trái Đ t đ cao b ng bán kính ộ ệ ố ượ ỹ ạ ấ ở ộ ằ Trái Đ t. Bi t Trái Đ t cĩ bán kính R = 6400 km. L y g = 9,8 m/sấ ế ấ ấ 2. Tính:
a) T c đ dài c a v tinh.ố ộ ủ ệ
b) Chu k quay c a v tinh.ỳ ủ ệ
c) L c h p d n tác d ng lên v tinh.ự ấ ẫ ụ ệ
*HD :a) L c h p d n gi a Trái đ t và v tinh là l c gây ra gia t c hự ấ ẫ ữ ấ ệ ự ố ướng tâm cho v tinh nên: ệ
Fhd = 2
)
2
( R
GMm
= Fht = maht = m
R
v
2
2
v2 =
R GM
2 ;
Trang 7– Vì g = 2
R
GM GM = gR2 v =
2
gR = 5600 m/s.
b) Chu k quay c a v tinh: T = ỳ ủ ệ
v
R
2
2 = 14354,3 s = 339 ph
c) L c h p d n: Fự ấ ẫ hd = Fht = m
R
v
2
2 = 1500 N
Bài 9: M t máy bay th c hi n m t vịng bay trong m t ph ng th ng đ ng. Bán kính vịng bay là R = 500 m, v n ộ ự ệ ộ ặ ẵ ẳ ứ ậ
t c máy bay cĩ đ l n khơng đ i v = 360 km/h. Kh i lố ộ ớ ổ ố ượng c a phi cơng là 75 kg. Xác đ nh l c nén c a ngủ ị ự ủ ười phi cơng lên gh ng i t i đi m cao nh t và đi m th p nh t c a vịng bay?ế ồ ạ ể ấ ể ấ ấ ủ
*HD : Ta cĩ: F = ht P+ N.
đi m cao nh t (
ht
F hướng th ng đ ng xu ng), v i chi u dẳ ứ ố ớ ề ương hướng xu ng:ố
Fht = m
r
v2
= P + N N = m
r
v2 P = m
r
v2 mg = 750 N
đi m th p nh t (
ht
F hướng th ng đ ng lên), v i chi u dẳ ứ ớ ề ương hướng xu ng:ố
Fht = m
r
v2
= P N N = m
r
v2 + P = m
r
v2 + mg = 2250 N
Bài 10: M t v t cĩ kh i l ng M = 1,2 kg, ban đ u v t đ ng yên.ộ ậ ố ượ ầ ậ ứ
Cho h s ma sát gi a các v t và m t ti p xúc là ệ ố ữ ậ ặ ế = 0,25 . L y g = 10 m/sấ 2 .
Tác d ng l cụ ự F nh hình v cĩ đ l n r ư ẽ ộ ớ 4 N. v i ớ = 300
a) Tính gia t c c a h ?ố ủ ệ
b) Tính quãng đường và v n t c c a v t đ t đậ ố ủ ậ ạ ược sau th i gian 4 s?ờ
c) Sau 4s thì thơi tác d ng l c ụ ự F Tính t ng quãng đr ổ ường v t đi đậ ượ ừc t lúc tác d ng l c ụ ự F cho đ n kgi d ng r ế ừ
l i?ạ
1, 22 /
1, 2
α
b) S = 0,5at2 = 0,5.1,22.42 = 9,76 m & v = at = 1,22.4 = 4,88 m/s
c) a’ = g = 2, 5 m/s2 ' 2 02' 0 4,882
2 ' 2( 2,5)
d
v v S
a
− = 2,38 m S = S+S’ = 9.76 + 2,38 = 12,14 m
Bài 11: Cho h c h c nh hình v Bi t kh i l ng c a v t m = 1,2 kg, ệ ơ ọ ư ẽ ế ố ượ ủ ậ
thanh c ng OB vuơng gĩc v i tứ ớ ường, dây treo h p v i thanh m t gĩc ợ ớ ộ = 600
L y g = 10 m/sấ 2.Tính l c căng c a dây & ph n l c c a tự ủ ả ự ủ ường lên thanh trong
hai trường h p sau:ợ
1) B qua kh i lỏ ố ượng c a thanh.ủ
2) Thanh cĩ kh i lố ượng mt = 0,8 kg và tr ng tâm chính gi a thanh?ọ ở ữ
*HD:
a) Tam giác l c ự cos 12
cos 0,5
α
α
T =24 N & N = P.tan = 4 3 N b)* Momen l c ( truc B) ự T.dT = P.dP sin30
2
T BC P T = P = 12 N
*T : ừ P T Nr+ + =r r 0r (1) .cos30 6 3 ( )
.cos60 6( )
X y
Oy N P T N N = N X2 +N Y2 =12N tan = Ny/Nx = 1/ 3
Bài 12: Cho h c h c nh hình v ệ ơ ọ ư ẽ Bi t kh i lế ố ượng c a v t m = 1,5 kg, ủ ậ
thanh c ng OB vuơng gĩc v i tứ ớ ường, dây treo h p v i thanh m t gĩc ợ ớ ộ = 300
L y g = 10 m/sấ 2.Tính l c căng c a dây & ph n l c c a tự ủ ả ự ủ ường lên thanh trong
M F r
(H.3)
(H.5) C
B
A B
A
C (H.4)
Trang 8hai trường h p sau:ợ
1) B qua kh i lỏ ố ượng c a thanh.ủ
2) Thanh cĩ kh i lố ượng mt = 0,5 kg và tr ng tâm chính gi a thanh?ọ ở ữ
*HD:
s 60 0,5
tan 60 3
β = P T = P =
b)* Momen l c (tr c B) ự ụ T.dT = P.dP .t an30 15 2,5 3 ( )
2 3
=
T P
d AB
AB
d
*T : ừ P T Nr+ + =r r 0r (1) 2,5 3 ( )
15( )
= =
= =
X y
Oy N P N N = N X2 +N Y2 =2,5 39 N tan x =Ny/Nx ( 740)
========================Hết========================
ĐÁP ÁN ƠN THI H C K I L P 10 NĂM H C 2016 Ọ Ỳ Ớ Ọ
I.Đáp án tr c nghi m ơn thi HK I l p 10 ắ ệ ớ :
Câu 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
================================================================================== II.Đáp án t lu n ơn thi HK I l p 10 ự ậ ớ :
Bài 1:
a) K = 20 N/m b) m’ = 0,06 kg = 60 g
Bài 2:
* l0 = 20 cm , K = 200 N/m & l’ = 26 cm.
Bài 3:
* l’ = 50 cm.
Bài 4:
* S = 25 m
Bài 5:
a) F = 1500N & S = 0,5at2 = 200 m b) F1 = 500 N & S1 = 1200 m
c) Fc = – 4000 N & t = 5 s d) Vtb 17,06 m/s
Bài 6:
* l = 0,05 m
Bài 7:
* = 0,05 & T = 5 N
Bài 8:
c) Vật 1 : ném lên v1 = 2 m/s Vật 2 : ném xuống v2 = 4 m/s Bài 9:
a) a = 0,34 m/s2 b) T = 7,728 N c) S2 = 1,3872 m
Bài 10:
a) a 1,464 (m/s2) b) T1 = 1,586 N
Bài 11:
a) Ph n l c :ả ự N = 4 3 (N) & L c căng ự T = 24 (N)
Trang 9b) L c căng ự T = 12 (N) & Ph n l c N = 12 (N)ả ự , =300.
Bài 12:
a) Ph n l c :ả ự N = 30 3 (N) & L c căng ự T = 5 3 (N)
b) L c căng ự T = 5 3 N & Ph n l c N = ả ự 2,5 39 (N), 740