1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2018-2019 - Trường THPT Trần Phú

18 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 779,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dưới đây là “Đề cương ôn thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2018-2019 - Trường THPT Trần Phú” giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Trang 1

ÔN T P H C K  1 NĂM 2018­2019 Ậ Ọ Ỳ

I. TR C NGHI M Ắ Ệ

Ch ươ ng I

Câu 1: Cho hình v  sau ẽ

Bóng đèn không sáng là c a hìnhủ

A. (b) B. (a), (b) C. (c)  D. (a), (c)

Câu 2: S  l ng ch t đi n li trong các ch t: Kố ượ ấ ệ ấ 2SO4, CH3COOH, C6H6, Ca(OH)2 và KCl

Câu 3: Đ i v i dung d ch axit y u CHố ớ ị ế 3COOH 0,1M, ch n bi u th c ọ ể ứ đúng

A. CH CCH3COO . B. CH 0,1M.

C. CCH3COO 0,1M D. CH CCH3COO 0,1M

Câu 4: Trong dung d ch HCOOH g m có các ph n t  ị ồ ầ ử

A. ch  có Hỉ + B. ch  có ỉ HCOO C. H+ và  HCOO D. HCOOH, H+,  HCOO Câu 5: Tr n l n 200mL dung d ch KCl 0,1M và 300mL dung d ch Kộ ẫ ị ị 2SO4 0,2M thu đượ  c

dung d ch m i có s  mol cation Kị ớ ố + là 

A. 0,08.        B. 0,12.           C. 0,14.        D. 0,1

Trang 2

Câu 6: Tr n l n 200mL dung d ch NaCl 0,1M và 400mL dung d ch BaClộ ẫ ị ị 2 x(M) thu đượ  c

dung d ch m i có s  mol anion là 0,1. Giá tr  c a xị ớ ố ị ủ

A. 0,24.        B. 0,12.           C. 0,2.        D. 0,1

Câu 7: Hòa tan a gam FeSO4.7H2O vào nướ ạc t o thành 100mL dung d ch có n ng đ  Feị ồ ộ 2+ 

b ng 0,4M.ằ  Giá tr  c a aị ủ

A. 22,24.   B. 12,16 C. 11,12.  D. 6,08

Câu 8: Tr n 40 mL dung d ch HCl 0,05M v i 40 mL Hộ ị ớ 2SO4 0,075M. pH c a dung d chủ ị  

thu được có giá trị

A. 1       B. 2        C. 3 D. 1,5

Câu 9: Tr n 250 mL dung d ch KOH 0,01M v i 250 mL dung d ch Ba(OH)ộ ị ớ ị 2 0,005M thu 

được dung d ch (X). Giá tr  pH c a (X)ị ị ủ

Câu 10: Tr n V(L) dung d ch HNOộ ị 3 0,01M v i V (L) dung d ch KOH 0,03M thu đớ ị ượ  c

dung d ch m i có giá tr  pHị ớ ị

Câu 11: Tr n 200mL dung d ch HNOộ ị 3  v i 300mL dung d ch Ca(OH)ớ ị 2  0,05M thu đượ  c

dung d ch m i có pH = 1. N ng đ  c a HNOị ớ ồ ộ ủ 3 đã dùng là 

Câu 12: Tr n 100mL dung d ch HCl v i 400mL dung d ch Ba(OH)ộ ị ớ ị 2 0,1875M thu đượ  c

dung d ch m i có pH = 13. N ng đ  c a HCl đã dùng.ị ớ ồ ộ ủ

Câu 13: Th  tích dung dich NaOH có pH = 13 c n cho vào 100mL Hể ̣ ầ 2SO4 0,06M đ  để ượ  c

dung d ch m i có giá tr  pH = 2.ị ớ ị

A. 200 mL B. 100 mL C. 300 mL D. 50 mL

Câu 14: Dung d ch HCl có pH = 2, c n pha loãng dung d ch này (b ng n c c t)ị ầ ị ằ ướ ấ  bao 

nhiêu l n đ  thu đầ ể ược dung d ch HCl có pH = 3ị

A. 10 l n.ầ B. 9 l n.ầ C. 8 l n.ầ D. 5 l n.ầ

Câu 15: Thêm 90mL n c c t vào 10mL dung d ch NaOH có pH = 14, khu y đ u. ướ ấ ị ấ ề Dung 

d ch lúc này có giá tr  pHị ị

Câu 16: Mu i v a tác d ng v i dung d ch HCl, v a tác d ng v i dung d ch NaOH ố ừ ụ ớ ị ừ ụ ớ ị

A. MgCl2 B. Mg(HSO4)2 C. NaHSO3 D. Na2SO3

Trang 3

Câu 17: Ch t ấ không đ ng th i tác d ng v i dung d ch HCl và dung d ch NaOHồ ờ ụ ớ ị ị

A. Al(OH)3.       B. Zn(OH)2 C. NaHCO3.      D. Mg(OH)2

Câu 18: Hi n t ng quan sát đ c khi cho t  t  dung d ch Ba(OH)ệ ượ ượ ừ ừ ị 2 đ n d  vào Alế ư 2(SO4)3

A. có k t t a tr ngế ủ ắ B. có k t t a tr ng, sau đó tan m t ph nế ủ ắ ộ ầ  

C. không có hi n t ng x y ra.ệ ượ ả D. có k t t a tr ng, sau đó tan l i h tế ủ ắ ạ ế

Câu 19: Nhóm các ion cùng t n t i trong m t dung d ch ồ ạ ộ ị

         A. Ba2+,  2

4

SO B. OH , Zn2+ C. NH , OH 4   D. Ca2+, HCO 3 Câu 20: Nh ng ion ữ không t n t i trong m t dung d ch ồ ạ ộ ị

A.  2

3

CO ,  K , NH4 B. NO3, Mg , 2 Cl

4

SO , Al ,  H 3

Câu 21: Trong dung d ch: 0,5 mol Feị 2+; 0,4 mol NO3, thì còn có:

A. 0,2 mol Al3+ B. 0,6 mol Na+. C. 0,2 mol  2

4

SO D. 0,6 mol Cl .

Câu 22: M t dung d ch ch a các ion: ộ ị ứ Ba2  (0,1 mol),  Br (0,15 mol) và 

A.  2

3

CO  (0,025 mol) B. NO3 (0,05 mol)

C. NH4 (0,05 mol) D. Ca2  (0,025 mol)

Câu 23: M t dung d ch ch a các ion: ộ ị ứ Na  (0,1 mol), OH (0,25 mol) và 

A. NH4 (0,15 mol) B.  2

3

CO  (0,05 mol)

C. Al  (0,05 mol).3 D. Ba2  (0,075 mol)

Câu 24: Nh  đ n d  dung d ch HCl vào bình tam giác đ ng dung d ch NaOH (có phenolỏ ế ư ị ự ị  

phatlein), thì dung d ch chuy n t  …….sang….ị ể ừ

A. màu h ng, màu xanh.ồ B. không màu, màu h ng.ồ

C. màu h ng, không màu.ồ D. màu xanh, màu h ng.ồ

Câu 25: Ph ng trình ion:ươ H  +  OH   H2O là c a ph n  ng ủ ả ứ

Trang 4

A. KOH + KHCO3 H2O + K2CO3 B. HNO3 + KOH   H2O + KNO3.

C. HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + H2O D. HClO + NaOH  NaClO + H2O Câu 26: Cho ph n  ng hóa h c: NaOH + HCl ả ứ ọ  NaCl + H2O

Ph n  ng hóa h c có cùng phả ứ ọ ương trình ion thu g n v i ph n  ng trênọ ớ ả ứ

A. NaOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + NaCl B. KOH + NH4Cl → KCl + NH3 + H2O

C. KOH + NaHCO3 → K2CO3 + H2O D. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O

Câu 27: Th  tích dung d ch KOH 1M c n đ  trung hòa 20 mL dung d ch ch a HNOể ị ầ ể ị ứ 3 1M 

và H2SO4 0,5M

A. 10 mL B. 30 mL C. 20 mL D. 40 mL

Câu 28: Th  tích dung d ch Hể ị 2SO4 0,3M c n đ  trung hòa 200 mL dung d ch g m KOHầ ể ị ồ  

0,1M và Ba(OH)2 0,1M là

A. 100 mL B. 150 mL C. 200 mL D. 250 mL

Câu 29: Chia dung d ch (X) ch a các ion Mgị ứ 2+,  2

4

SO  và NH4 thành 2 ph n b ng nhau: ầ ằ

­ Ph n 1 tác d ng v i dung d ch NaOH d  thu đ c 2,32 gam   và 2,24L khí (đktc) ầ ụ ớ ị ư ượ ↓

­ Ph n 2 tác d ng v i dung d ch BaClầ ụ ớ ị 2 d , đư ược x gam k t t a.ế ủ

Giá tr  c a x ị ủ g n nh t ầ ấ v i 

Câu 30: Chia dung d ch (X) g m: Feị ồ 2+, Ca2+ và NO3(0,6 mol) thành hai phân b ng nhau:ằ   ­ Cho  (X)

2

1  tác d ng v i dung d ch KOH d  thì thu đụ ớ ị ư ược 9 gam  . 

­ Cho  (X)

2

1 còn l i tác d ng v i dung d ch ạ ụ ớ ị Na

2CO3 d  thu đư ược m gam k t t a.ế ủ Giá tr  c a mị ủ

A. 16,6 gam B. 5 gam C. 11,6 gam D. 16,1 gam

Ch ươ ng II

Câu 31: Ch n ph n t  mà Nito có s  oxi hóa cao nh tọ ầ ử ố ấ

A. N2 B. NH3 C. NO2 D. HNO3

Câu 32: Ch n nh n xét ọ ậ sai

A. Nito có 2 l p electron và có 5 electron   l p ngoài cùng.ớ ở ớ    

Trang 5

B. N2 là ch t khí chi m 80% th  tích không khí và phân t  có liên k t ba b n v ng.ấ ế ể ử ế ề ữ

C. Khi tham gia ph n  ng, đ n ch t Nả ứ ơ ấ 2 ch  th  hi n tính oxi hóa.ỉ ể ệ

D. Hóa ch t đ  ấ ể đi u ch  Nề ế 2 trong phòng thí nghi m là h n h p NHệ ỗ ợ 4Cl và NaNO2.  Câu 33: Đi u ch  l ng nh  khí NHề ế ượ ỏ 3 trong phòng thí nghi m có th  thu khí b ng hình ệ ể ằ

v  ẽ

     A. (1) B. (2) C. (1) và (2) D. (3)

Câu 34: Cho chu i ph n  ng: ỗ ả ứ NH4NO2 

o

t

 (X) O2/3000oC (Y). Nh n xét ậ sai v  (Y)ề

A. có công th c NOứ 2 B. là ch t khí không màu.ấ

C. t o ra khi cho Cu tác d ng HNOạ ụ 3 loãng D. hóa màu nâu đ  khi đ  trong không khí.ỏ ể Câu 35: Ti n hành thí nghi m nh  hình v  Dung d ch trong bình th y tinh có màuế ệ ư ẽ ị ủ

Câu 36:  Cho dung d ch FeClị 3  tác d ng v i dung d ch NHụ ớ ị 3  t o k t t a màu nâu đ ạ ế ủ ỏ  

Phương trình ion c a ph n  ng trên làủ ả ứ

A. Fe3+ + 3OH    Fe(OH)→ 3 B. NH3 +  H    → NH4

C. Fe3+ + 3H2O   Fe(OH)→ 3 + 3 H D. Fe3+ + 3NH3 + 3H2O   Fe(OH)→ 3 + 3NH4   Câu 37: Ch n nh n xét ọ ậ sai

A. M c oxi hóa th p nh t c a Nito và Photpho đ u là ­3.ứ ấ ấ ủ ề

B. Trong phòng thí nghi m, ng i ta s  d ng Pệ ườ ử ụ đ

C. HNO3 và H3PO4 đ u có tính oxi hóa m nhề ạ

Nước có pha  quì tím

Trang 6

D. Bón phân đ  cung c p ch t dinh d ng cho đ t và cây tr ngể ấ ấ ưỡ ấ ồ         

Câu 38: S  l ng nh n xét ố ượ ậ đúng trong các nh n xét sau:ậ

­ Nh n bi t mu i amoni b ng dung d ch baz  vì có khí mùi khai thoát ra.ậ ế ố ằ ị ơ

­ Phân đ m cung c p cho cây nguyên t  Nito dạ ấ ố ướ ại d ng NO  và 3 NH4

­ Pt phát quang trong bóng t i   đi u ki n thố ở ề ệ ường

Câu 39: Thu c th  dùng đ  nh n bi t dung d ch HNOố ử ể ậ ế ị 3 và H2SO4 loãng là

A. Qu  tím.ỳ B. NaOH C. Cu D. Na2CO3

Câu 40: Ch t tác d ng v i dung d ch HNOấ ụ ớ ị 3 mà HNO3 không th  hi n tính oxi hóaể ệ

        A. Cu B. FeO.      C. Fe(OH)3.     D. S

Câu 41: T ng h  s  trong ph n  ng khi cho Zn tác d ng v i dung d ch HNOổ ệ ố ả ứ ụ ớ ị 3, bi t s nế ả  

ph m có khí không màu, nh  h n không khí thoát ra (s n ph m kh  duy nh t)ẩ ẹ ơ ả ẩ ử ấ

        A. 28 B. 29.      C. 27.     D. 26

Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 0,02 mol Fe và 0,04 mol FeO vào dung d ch HNOị 3 đ c, d  Sặ ư ố 

mol khí thoát ra là

Câu 43: Cho 0,78 gam kim lo i R (có hóa tr  2) tan hoàn toàn trong dung d ch HNOạ ị ị 3 thu 

được 0,2912L khí NO (s n ph m kh  duy nh t) (đktc). Kim lo i R làả ẩ ử ấ ạ

Câu 44: Hoa tan hoan toan m gam Al trong dung dich HNÒ ̀ ̀ ̣ 3 loang, v a đ  thu đ̃ ừ ủ ược dung 

dich (X) va 0,896L khí Ṇ ̀ 2. Thêm dung d ch KOH d  vao (X), đun nong thi thoat raị ư ̀ ́ ̀ ́   2,688L khí co mui khai. Các khí đo   đktc. Giá tr  c a m ́ ̀ ở ị ủ g n nh tầ ấ  v i

Câu 45: Hòa tan h t 13,5 gam h n h p các kim lo i vào dung d ch HNOế ỗ ợ ạ ị 3 d  Sau ph nư ả  

ng, thu đ c m gam mu i  và NO (0,2 mol), NO

kh  khác). Giá tr  c a m làử ị ủ

Câu 46: Ch n ph ng trình nhi t phân ọ ươ ệ sai

A. Fe(NO3)2  to FeO + NO2 + O2 B. NaNO3  to NaNO2 + O2

C. AgNO3  to Ag + NO2 + O2 D. Cu(NO3)2  to CuO + NO2 + O2

Câu 47: Cho chu i ph n  ng: Agỗ ả ứ 2O  HNO 3

mu i ố to r n (X). V y X là ắ ậ

Trang 7

        A. Ag B. Ag2O.      C. AgNO2.     D. AgNO3.

 Câu 48: Nung  ng nghi m đ ng mu i NaNOố ệ ự ố 3 d ng r n, đ a vào mi ng  ng nghi m queạ ắ ư ệ ố ệ  

đóm. Hi n tệ ượng quan sát đúng 

A. Que đóm t t.ắ B. Que đóm bùng cháy

C. Có khí NO2 thoát ra D. Không có hi n t ng.ệ ượ

Câu 49: Cho ph n  ng: (X) + SiOả ứ 2 + C  1200 o C

 CaSiO3 + P + (Y). V y (X) và (Y) làậ

A. CaHPO4 và CO.  B. CaHPO4 và CO2

C. Ca3(PO4)2 và CO2.  D. Ca3(PO4)2 và CO

Câu 50: T ng h  s  (t i gi n) c a ph n  ng: SiOổ ệ ố ố ả ủ ả ứ 2 + Ca3(PO4)2 + C    P + CO + CaSiO3 

A. 19.      B. 20.  C. 13.      D. 18. 

Câu 51: S  l ng nh n xét ố ượ ậ đúng trong các nh n xét ậ sau

­ Dung d ch axit photphoric ch a các ph n t : Hị ứ ầ ử 3PO4, H+,  2

4

HPO , H2PO4và  3

4

PO

­ HNO3 có tính oxi hóa m nh còn Hạ 3PO4 thì không

­ Dùng thu c th  AgNOố ử 3 đ  phân bi t các l  m t nhãn: KCl, KNOể ệ ọ ấ 3 và K3PO4

Câu 52: Thu c th  đ  nh n bi t ba ch t l ng đ ng trong các l  riêng bi t nh  hìnhố ử ể ậ ế ấ ỏ ự ọ ệ ư

      

A. Ag B. Ag3PO4.  C. AgCl D. AgNO3

Câu 53: Cho 0,5 mol KOH tác d ng v i 0,2 mol Hụ ớ 3PO4 thu được dung d ch ch a các ch tị ứ ấ

A. K2HPO4và H3PO4 d ư B. K3PO4 và KOH d ư

C. K2HPO4 và KH2PO4    D. K2HPO4 và K3PO4

Câu 54: Cho a mol H3PO4 tác d ng v i b mol NaOH sau ph n  ng thu đụ ớ ả ứ ược hai mu i,ố  

trong đó có Na3PO4. M i liên h  c a a và b ố ệ ủ

b

a

a

b

b

a

a

b

Câu 55: Cho x mol dung d ch Ca(OH)ị 2  tác d ng v i y mol dung d ch Hụ ớ ị 3PO4  thu đượ  c

dung d ch có mu i Ca(Hị ố 2PO4)2 và k t t a. M i liên h  c a x và yế ủ ố ệ ủ

y

x

y

x 5 ,

y

x 5 ,

y

x 75 ,

Trang 8

Câu 56: Cho 0,2 mol Ba(OH)2 tác d ng v i dung d ch ch a 0,24 mol Hụ ớ ị ứ 3PO4. Kh i lố ượ  ng

(gam) k t t a thu đế ủ ược g n nh tầ ấ  v i giá trớ ị

Câu 57: Nh n xét ậ sai 

A. Phân đ m giúp cho cây phát tri n nhanh, cho nhi u h t, c , qu  ạ ể ề ạ ủ ả

B. Phân lân cung c p nguyên t  photpho d i d ng ấ ố ướ ạ ion photphat.   

C. Phân bón ph c h p t o ra do tr n l n các lo i phân theo t  l  thích h p, tùy theoứ ợ ạ ộ ẫ ạ ỉ ệ ợ  

m c đích s  d ng.ụ ử ụ

D. Đ  dinh d ng c a phân kali đ c đánh giá theo %Kộ ưỡ ủ ượ 2O v  kh i lề ố ượng. 

Câu 58: Ch n ph n  ng đ  đi u ch  phân suphephotphat képọ ả ứ ể ề ế

A. Ca3(PO4)2 + H2SO4 H3PO4 + CaSO4

B. Ca3(PO4)2 + H3PO4 Ca(H2PO4)2

C. Ca3(PO4)2 + H2SO4  Ca(H2PO4)2 + CaSO4   

D. Ca3(PO4)2 + H3PO4  CaHPO4  

Câu 59:  Đ  dinh d ng c a m t lo i phân suphephotphat kép là 55,4%. Hàm l ngộ ưỡ ủ ộ ạ ượ  

Ca(H2PO4)2 có trong lo i phân bón trênạ

A. 96,3%.   B. 91,6.  C. 91,3.      B. 93,6. 

Câu 60: M t lo i phân kali có ch a 90% KCl. Đ  dinh d ng c a lo i phân này làộ ạ ứ ộ ưỡ ủ ạ

A. 54,62%.   B. 45,29.  C. 48,62.      B. 56,78. 

Ch ươ ng III

Câu 61: S  l ng nh n xét ố ượ ậ đúng trong các nh n xét sauậ

­ Kim cương trong su t, không d n đi n, không d n nhi t, c ng nh t trong các ố ẫ ệ ẫ ệ ứ ấ

ch t.ấ

­ Than chì là tinh th  màu xám đen, c u trúc l p, d n đi n t t h n c  kim lo i.ể ấ ớ ẫ ệ ố ơ ả ạ

­ Silic là nguyên t  ph  bi n th  hai, sau oxi.ố ổ ế ứ

­ Silic có nhi u trong silic đioxit.ề

Câu 62: S  oxi hóa ố không ph i c a cacbon và silic trong các h p ch tả ủ ợ ấ

Trang 9

Câu 63: Nh n xét ậ không đúng

A. Kim c ng dùng làm đ  trang s c, mũi khoan.ươ ồ ứ

B. Than ho t tính dùng trong m t n  phòng đ c và bình l c n c.ạ ặ ạ ộ ọ ướ

C. Silic đioxit dùng làm bút chì và đi n c c.ệ ự

D. Silic dùng đ  s n xu t th y tinh, ch  t o màng hình tinh th  l ng (LCD).ể ả ấ ủ ế ạ ể ỏ

Câu 64: Tính ch t hóa h c c a đ n ch t Cacbon và Silic   nhi t đ  cao là:ấ ọ ủ ơ ấ ở ệ ộ

A. Tính kh  và oxi hóa.ử B. Ch  có tính kh ỉ ử

C. Ch  có tính oxi hóa.ỉ D. Khá tr  v  m t hóa h c.ơ ề ặ ọ

Câu 65: Tính oxi hóa c a đ n ch t Cacbon ho c Silic th  hi n   ph n  ng ủ ơ ấ ặ ể ệ ở ả ứ

  A. Mg + Si  t o  Mg2Si B. HNO3đ + C  t o  CO2 + NO2 + H2O

  C. CO2 + C  t o  2CO        D. Si + F2   SiF4

Câu 66: S  l ng nh n xét ố ượ ậ đúng trong các nh n xét sau: ậ

­ Ch t khí COấ 2 là nguyên nhân gây nên hi u  ng nhà kính.ệ ứ

­ Khí CO là ch t khí không màu, không mùi không v , r t đ c.ấ ị ấ ộ

­ H u qu  c a vi c trái đ t nóng lên do hi u  ng nhà kính: băng tan   hai c c, ậ ả ủ ệ ấ ệ ứ ở ự

nước bi n dâng, có nhi u c n bão: Xangsen, Katrina ể ề ơ

­ Có th  đ ng dung d ch HF trong bình th y tinh.ể ự ị ủ

Câu 67: Cho các ph n  ng: ả ứ (1) CaCO3 + CO2 + H2O   Ca(HCO3)2

(2) Ca(HCO3)2   CaCO3  + CO2  + H2O (3) CaCO3 → CaO + CO2

(4) Ca(OH)2 + 2CO2   Ca(HCO→ 3)2

(Hình 1)­ S  t o thành th ch nhũự ạ ạ     (Hình 2)­ Nước ch y đá mòn

Trang 10

Hi n tệ ượng nước ch y là mòn và ả s  t o th ch nhũ trong hang đ ng ự ạ ạ ộ là do ph nả   ng:

A. (1) và (2) B. (2) và (1) C. Ch  (1)ỉ D. Ch  (2).ỉ

Câu 68: Hi n t ng x y ra trong bình eclen (tam giác) nh  hình v  nh  sau:ệ ượ ả ư ẽ ư

      

A. Có k t t a tr ng.ế ủ ắ B. Có k t t a, r i k t t a tan l i.ế ủ ồ ế ủ ạ

C. M t màu.ấ D. Không có hi n t ng.ệ ượ

Câu 69: Ph n  ng ả ứ sai 

CaCO CaO CO+   B. Si + NaOH + H2O  t o  Na2SiO3 + H2

Na CO Na O CO+

Câu 70: Silic đ c đi u ch  b ng cách dùng ch t kh  m nh là Magie đ  kh  silic đioxitượ ề ế ằ ấ ử ạ ể ử  

 nhi t đ  cao. T ng h  s  trong ph n  ng này là 

Câu 71: Cho 20 gam h n h p g m silic và than tác d ng v i l ng d  dung d ch KOHỗ ợ ồ ụ ớ ượ ư ị  

đ c, nóng th y thoát ra 0,6 mol khí Hặ ấ 2. Thành ph n % kh i lầ ố ượng c a silic trongủ  

h n h p.ỗ ợ

Câu 72: Cho ph n  ng: Hả ứ 2O + CO2 + K2SiO3 H2SiO3 + K2CO3. Ch ng tứ ỏ

  A. Tính axit c a COủ 2 m nh h n Hạ ơ 2SiO3.B. Tính axit c a Hủ 2SiO3 m nh h n COạ ơ 2

  C. Mu i silicat d  tan trong n c.ố ễ ướ D. CO2 có tính axit m nh.ạ

Câu 73: Cho a mol NaOH tác d ng v i b mol COụ ớ 2, sau ph n  ng thu đả ứ ược hai mu i. M iố ố  

liên h  c a a và b ệ ủ

b

a

a

b

b

a . 

D. 

b

a

dd HCl

Trang 11

Câu 74: Cho a mol Ca(OH)2 tác d ng v i b mol COụ ớ 2, sau ph n  ng thu đả ứ ược k t t a vàế ủ  

ph n nầ ướ ọc l c. Đun sôi ph n nầ ướ ọ ạc l c l i có k t t a n a. M i liên h  c a a và b ế ủ ữ ố ệ ủ

b

a

a

b

b

a 5 ,

a

b 5 ,

Câu 75: Cho 0,1 mol CO2 tác d ng v iụ ớ  0,05 mol Ca(OH)2. Kh i lố ượng   thu được là

A. 0 gam B. 10 gam C. 5 gam D. 15 gam

Câu 76: Cho 0,1 mol CO2 tác d ng v iụ ớ  0,08 mol Ca(OH)2. Kh i lố ượng   thu được là

A. 8 gam B. 10 gam C. 5 gam D. 6 gam

Câu 77: Cho 0,14 mol CO2 tác d ng v i ụ ớ 0,05 mol KOH và 0,1 mol Ba(OH)2. Kh i lố ượ  ng

 thu được là

A. 5,91 gam B. 21,67 gam C. 19,7 gam D. 27,58 gam

Câu 78: Cho 0,2 mol CO2 tác d ng v i ụ ớ 0,02 mol KOH và 0,17 mol Ba(OH)2. Kh i lố ượ  ng

 thu được là

A. 39,4 gam B. 31,52 gam C. 33,49 gam D. 37,43 gam

Câu 79: H p th  hoàn toàn 2,688L COấ ụ 2 (đktc) vào 250mL dung d ch Ba(OH)ị 2 n ng đ  aồ ộ  

mol/L, thu được 15,76 gam k t t a.ế ủ  Giá tr  c a a làị ủ

Câu 80: D nẫ  V(L) khí CO2 (đktc) vào 1L dung d ch Ca(OH)ị 2 0,15M được 10 gam   Giá 

tr  c a V ị ủ

A. 2,24.  B. 2,24 ho cặ  3,36 C. 2,24 ho c 4,48ặ D. 4,48

Ch ươ ng IV

Câu 81: Ch n ch t là h p ch t h u cọ ấ ợ ấ ữ ơ

A. CO2 B. CO C. CaC2 D. C2H5OH

Câu 82: Nhóm nh n xét ậ đúng v  đ c đi m chung c a h p ch t h u c  ề ặ ể ủ ợ ấ ữ ơ

(1) Thành ph n phân t  ph i có C.ầ ử ả (2) Thường ch a liên k t CHT.ứ ế (3) Kh  năng ph n  ng ch m.ả ả ứ ậ (4) D  cháy, t o COễ ạ 2  

A. (1), (2) và (3) B. (1), (3) và (4) C. (1), (2) và (4) D. (1), (2) (3) và (4) Câu 83: Đ  phân tích các nguyên t  trong h p ch t h u c , ng i ta th c hi n m t thíể ố ợ ấ ữ ơ ườ ự ệ ộ  

nghi m đệ ược mô t  nh  hình v :ả ư ẽ

Ngày đăng: 08/01/2020, 23:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w