Đề cương ôn tập học kì 2 môn Lịch sử 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Cẩm Xuyên cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập giúp bạn ôn tập và hệ thống kiến thức hiệu quả. Hi vọng với tư liệu này sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1TRƯỜNG THPT C M XUYÊN Ẩ
T L CH SỔ Ị Ử
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P THI H C KÌ II Môn L ch s 10Ậ Ọ ị ử
NĂM H C 2018 2019Ọ
I. C u trúc:ấ Tr c nghi m: 24 câu (6 đi m).ắ ệ ể
T lu n: 2 câu (4 đi m).ự ậ ể
II. N i dung:ộ
1. Ph n tr c nghi mầ ắ ệ
Bài 17: Quá trình hình thành và phát tri n nhà nể ước phong ki n (t th k X XV).ế ừ ế ỉ
Bài 19: Nh ng cu c kháng chi n ch ng ngo i xâm các th k XXV.ữ ộ ế ố ạ ở ế ỉ
Bài 23: Phong trào Tây S n và s nghi p th ng nh t đ t nơ ự ệ ố ấ ấ ước, b o v T qu c cu i th kả ệ ổ ố ố ế ỉ XVIII
Bài 25: Tình hình kinh t , chính tr , văn hóa nế ị ước ta dưới tri u Nguy n n a đ u th k XIX.ề ễ ử ầ ế ỉ
Bài 30, 31 Các cu c cách m ng t s n th i c n đ i (B c Mĩ, Pháp).ộ ạ ư ả ờ ậ ạ ắ
2. Ph n t lu nầ ự ậ
Bài 23: Phong trào Tây S n và s nghi p th ng nh t đ t nơ ự ệ ố ấ ấ ước, b o v T qu c cu i th kả ệ ổ ố ố ế ỉ XVIII
Bài 31: Cách m ng t s n Pháp cu i th k XVIII.ạ ư ả ố ế ỉ
III. G i ý m t s câu h i ôn t p ph n tr c nghi m.ợ ộ ố ỏ ậ ầ ắ ệ
Câu 1: Quân đ i th i Lý, Tr n, H , Lê s độ ờ ầ ồ ơ ược tuy n ch n theo ch để ọ ế ộ
A. ng binh nông. ụ ư B. tr ng binh. C. con em trong hoàng t c. ư ộ D. nghĩa v quânụ
s ự
Câu 2: Vào th k XVIII, trong xã h i Pháp mâu thu n nào là c b n nh t?ế ỉ ộ ẫ ơ ả ấ
A. Mâu thu n gi a phong ki n, nhà th v i các t ng l p nhân dân trong đ ng c p th ba.ẫ ữ ế ờ ớ ầ ớ ẳ ấ ứ
B. Mâu thu n gi a đ ng c p ẫ ữ ẳ ấ th ba v i tăng l ứ ớ ữ
C. Mâu thu n gi a công nhân, nông dân v i ch đ phong ki n.ẫ ữ ớ ế ộ ế
D. Mâu thu n gi a nông dân v i quý t c phong ki n.ẫ ữ ớ ộ ế
Câu 3. Ngày 4/7/1776 được ghi vào l ch s nị ử ước Mĩ là ngày
A. nước Mĩ giành đ c l pộ ậ
B. Qu c khánh c a nố ủ ước Mĩ
C. hi n pháp c a nế ủ ước Mĩ được thông qua
D. các thu c đ a B c Mĩ l n lộ ị ở ắ ầ ượt tuyên b tách kh i nố ỏ ước Anh
Câu 4: Hãy s p x p tên các tri u đ i phong ki n nắ ế ề ạ ế ở ước ta theo th t th i gian?ứ ự ờ
A. Ngô, Đinh Ti n Lê, Tr n, Lý, Lê s , H , Nguy n.ề ầ ơ ồ ễ
B. Ngô, Đinh Ti n Lê, Lý, Tr n, H , Lê s , Nguy n.ề ầ ồ ơ ễ
C. Ngô, Đinh Ti n Lê, Tr n, Lý, H , Lê s , Nguy n.ề ầ ồ ơ ễ
D. Đinh Ti n Lê, Tr n, Lý, Ngô, H , Lê s , Nguy n.ề ầ ồ ơ ễ
Câu 5: S ki n l ch s di n ra vào ngày 4/7/1776 B c Mĩ làự ệ ị ử ễ ở ắ
A. công b Tuyên ngôn đ c l p.ố ộ ậ B. hi n pháp nế ước Mĩ được thông qua
C. kí hòa ước Vécxai gi a Anh và Mĩ.ữ D. chi n tranh bùng n gi a Anh và Mĩ.ế ổ ữ
Câu 6: Trên con đường phong ki n hóa, giai c p th ng tr đã ti p nh n Nho giáo nh th nào?ế ấ ố ị ế ậ ư ế
A. Nh m t h t tư ộ ệ ư ưởng chính c a mình. ủ B. Nh m t công c th ng tr c a mình.ư ộ ụ ố ị ủ
C. Nh m t qu c giáo c a đ t nư ộ ố ủ ấ ước D. Nh m t tôn giáo không th thi u c a mình.ư ộ ể ế ủ
Trang 2Câu 7: Vào nh ng năm 60 c a th k XV, Lê Thánh Tông đã ti n hành m t cu c c i cách l nữ ủ ế ỉ ế ộ ộ ả ớ về
A. hành chính. B. kinh t ế C. chính tr ị D. văn hóa
Câu8. Năm 1785, Nguy n Hu t ch c tr n R ch G m – Xoài Mút d a trên n n t ng làễ ệ ổ ứ ậ ạ ầ ự ề ả
A. quân ta giành nhi u th ng l i vang d iề ắ ợ ộ B. quân Xiêm đã g n nh th t b i hoànầ ư ấ ạ toàn
C. Nguy n Ánh c u c u vua Xiêmễ ầ ứ D. s ng h c a nhân dânự ủ ộ ủ
Câu 9. Chi n th ng nào đánh d u cu c kháng chi n ch ng quân Xiêm (1785) c a quân Tâyế ắ ấ ộ ế ố ủ
S n th ng l i hoàn toàn?ơ ắ ợ
A. R ch G m – Xoài Mútạ ầ B. Ng c H i – Đ ng Đaọ ồ ố
C. Tây K t – V n Ki pế ạ ế D. B ch Đ ngạ ằ
Câu 10: S p x p các chi n th ng oắ ế ế ắ anh li t c a quân dân ta trong s nghi p đ u trệ ủ ự ệ ấ anh ch ngố ngo i xâm t th k XI đ n th k XVIII theo th t th i gian nào?ạ ừ ế ỉ ế ế ỉ ứ ự ờ
A. B ch Đ ng, Nh Nguy t, Chi Lăng Xạ ằ ư ệ ương Giang, Ng c H i Đ ng Đa.ọ ồ ố
B. Chi Lăng Xương Giang, Ng c H i Đ ng Đa, Nh Nguy t, B ch Đ ng.ọ ồ ố ư ệ ạ ằ
C. Nh Nguy t, B ch Đ ng, Chi Lăng Xư ệ ạ ằ ương Giang, Ng c H i Đ ng Đa.ọ ồ ố
D. Chi Lăng Xương Giang, B ch Đăng, Ng c H i Đ ng Đa, Nh Nguy t.ạ ọ ồ ố ư ệ
Câu 11: K sách mà vế ương tri u nhà Tr n đã thi hành đ làm lung l c ý chí c a quân gi c làề ầ ể ạ ủ ặ
A. tiên phát ch nhân. ế B. vườn không nhà tr ng.ố
C. l y đo n binh đ ch trấ ạ ể ế ường tr n.ậ C. ng binh nông.ụ ư
Câu 12: Trong đ ng c p th ba g m có giai c p và t ng l p nào c a xã h i Pháp?ẳ ấ ứ ồ ấ ầ ớ ủ ộ
A. T s n, nông dân, công nhân.ư ả B. Công nhân, nông dân và th th công.ợ ủ
C. T s n, quý t c phong ki n.ư ả ộ ế D. T s n, công nhân.ư ả
Câu 13: B lu t Gia Long độ ậ ược ban hành dưới tri u Nguy n nh mề ễ ằ
A. phá b các tôn ti tr t t phong ki n. ỏ ậ ự ế
B. b o v quy n l i c a nhà vua và các quan l i.ả ệ ề ợ ủ ạ
C. b o v nhà nả ệ ước và các tôn ti tr t t phong ki n. ậ ự ế
D. b o v quy n l i c a nông dân và th th công.ả ệ ề ợ ủ ợ ủ
Câu 14: Vì sao B c Mĩ tr thành n i c nh tranh đ i v i nắ ở ơ ạ ố ớ ước Anh?
A. Do s phát tri n kinh t t b n ch nghĩa c a các thu c đ aự ể ế ư ả ủ ủ ộ ị
B. Do s xâm nh p c a ch nghĩa t b n Anh vào B c Mĩ ự ậ ủ ủ ư ả ắ
C. Do s c n tr c a B c Mĩ đ i v i hàng hóa Anh ự ả ở ủ ắ ố ớ
D. Do B c Mĩ có trình đ khoa h c – kĩ thu t caoắ ộ ọ ậ
Câu 15: Trong các bi n pháp sau c a phái Giacôbanh, bi n pháp nào mang l i quy n l i thi tệ ủ ệ ạ ề ợ ế
th c cho nông dân?ự
A. Quy đ nh m c lị ứ ương t i đa cho công nhân. ố
B. Gi i quy t vân đ ru ng đ t cho nông dân.ả ế ề ộ ấ
C. Th c hi n chính sách tr ng thu lúa mì. ự ệ ư
D. Quy đ nh gía bán t i đa các m t hàng thi t y u.ị ố ặ ế ế
Câu 16: Năm 18301831, vua Minh M ng ti n hành cu c c i cách chia c nạ ế ộ ả ả ước thành 30 đ n vơ ị hành chính g i làọ
A. ph ủ B. đ o th a tuyên.ạ ừ C. tr n.ấ D. t nh.ỉ Câu 17: Chi n th ng nào đã ghi d u n sâu s c nh t v vi c đánh b i quân Mãn thanh xâmế ắ ấ ấ ắ ấ ề ệ ạ
lược?
A. R ch G mXoài Mút.ạ ầ B. Ng c H i. ọ ồ
C. Hà H i.ồ D. Ng c H i, Đ ng Đa.ọ ồ ố
Trang 3Câu 18: B lu t thành văn đ u tiên c a nộ ậ ầ ủ ước ta là
A. Hoàng Vi t lu t l ệ ậ ệ B. Qu c tri u hình lu t.ố ề ậ C. Hình lu t.ậ D. Hình th ư Câu 19: Chi n th ng nào sau đây ế ắ không ph i ả là chi n th ng c a quân dân Đ i Vi t trong cu cế ắ ủ ạ ệ ộ kháng chi n ch ng quân MôngNguyên?ế ố
A. Tr n B ch Đ ng.ậ ạ ằ B. Tr n Hàm T ậ ử C. Tr n Chậ ương Dương D Tr nậ
Ng c H i.ọ ồ
Câu 20. Các tri u đ i phong ki n Vi t Nam t th k XI – XV đã th c hi n chính sách đ iề ạ ế ệ ừ ế ỉ ự ệ ố ngo i nh th nào đ i v i các nạ ư ế ố ớ ước láng gi ng phía Tây và Tây Nam?ề ở
A. Th c hi n đ y đ l tri u c ngự ệ ầ ủ ệ ề ố
B. Luôn gi m i quan h thân thi nữ ố ệ ệ
C. S n sàng đoàn k t chi n đ u khi có chi n tranhẵ ế ế ấ ế
D. Luôn gi v ng t th c a qu c gia đ c l p, t chữ ữ ư ế ủ ố ộ ậ ự ủ
Câu 21: Cu c kháng chi n ch ng quân xâm lộ ế ố ược Minh c a nhà H năm 1407 nhanh chóng th tủ ồ ấ
b i, nguyên nhân ch y u làạ ủ ế
A. nhà H có n i ph n trong tri u.ồ ộ ả ề B. nhà H không đoàn k t đồ ế ược nhân dân
C. nhà H không có tồ ướng tài D. th gi c quá m nh.ế ặ ạ
Câu 22: Trong cu c kháng chi n ch ng quân xâm lộ ế ố ược Mông Nguyên, chi n th ng nào vangế ắ
d i, mãi mãi đi vào l ch s nh m t bi u tộ ị ử ư ộ ể ượng c a truy n th ng yêu nủ ề ố ước, b t khu t, qu tấ ấ ậ
cường c a dân t c ta?ủ ộ
A. Chi n th ng Chế ắ ương Dương B. Chi n th ng B ch Đ ng.ế ắ ạ ằ
C. Chi n th ng V n Ki p.ế ắ ạ ế D. Chi n th ng Hàm T ế ắ ử
Câu 23: L c lự ượng n m ng n c lãnh đ o cách m ng t s n Pháp th k XVIII làắ ọ ờ ạ ạ ư ả ế ỉ
C. Th th công. ợ ủ D. T s n .ư ả
Câu 24. Chi n th ng nào đã t o nên bế ắ ạ ước ngo t trong cu c chi n tranh giành đ c l p c a 13ặ ộ ế ộ ậ ủ thu c đ a Anh B c Mĩ?ộ ị ở ắ
A. Chi n th ng Bôxt n ế ắ ơ B. Chi n th ng Xaratôga ế ắ
C. Chi n th ng Iooctao ế ắ D. Chi n th ng Xachiuxetế ắ
Câu 25: Trong chính sách đ i ngo i, vua Gia Long có thái đ nh th nào đ i v i các nố ạ ộ ư ế ố ớ ướ c
Phương Tây?
A. Ngăn c n nh hả ả ưởng c a ngủ ười Phương Tây trên đ t nấ ước vi t Nam.ệ
B. Khướ ừc t quan h v i các nệ ớ ước Phương Tây
C. Th c hi n chính sách tự ệ ương đ i c i m v i Pháp và đ o Thiên chúa.ố ở ở ớ ạ
D. Th c hi n chính sách "đóng c a” và đàn áp Thiên Chúa giáo.ự ệ ử
Câu 26. Năm 1804, nhà Nguy n đ i tên nễ ổ ước ta là
A. Đ i Nam ạ B. Đ i C Vi tạ ồ ệ C. Đ i Vi tạ ệ D. Vi t Namệ
Câu 27: Y u t nào là c b n ch ng t cách m ng t s n Pháp 1789 là cu c cách m ng t s nế ố ơ ả ứ ỏ ạ ư ả ộ ạ ư ả tri t đ nh t?ệ ể ấ
A. Cách m ng l t đ ch đ phong ki n, gi i quy t v n đ ru ng đ t cho nhân dân, đ a giaiạ ậ ổ ế ộ ế ả ế ấ ề ộ ấ ư
c p t s n lên c m quy n.ấ ư ả ầ ề
B. Cách m ng thi hành nhi u bi n pháp kiên quy t đ tr ng tr b n ph n cách m ng.ạ ề ệ ế ể ừ ị ọ ả ạ
C. Thi t l p đế ậ ược n n c ng hòa t s n.ề ộ ư ả
D. Cách m ng đã đ t đ n đ nh cao v i n n chuyên chính dân ch Giacôbanh.ạ ạ ế ỉ ớ ề ủ
Câu 28: Vì sao trước cách m ng, nông nghi p Pháp kém phát tri n?ạ ệ ể
A. M t s đ a ch chuy n hộ ố ị ủ ể ướng sang kinh doanh theo l i t b n ch nghĩa.ố ư ả ủ
B. Đ t đai b b hoang nhi u, năng su t cây tr ng th p.ấ ị ỏ ề ấ ồ ấ
Trang 4C. Quan h s n xu t phong ki n v n đệ ả ấ ế ẫ ược duy trì v i phớ ương th c bóc l t cũ.ứ ộ
D. Công c , kĩ thu t canh tác còn thô s ụ ậ ơ
Câu 29. Cu c kháng chi n ch ng quân xâm lộ ế ố ược Mông – Nguyên c a nhân dân ta di n ra dủ ễ ướ i tri u đ i nào?ề ạ
A. Nhà Lý B. Nhà Ti n Lêề C. Nhà Hồ D. Nhà Tr nầ Câu 30. Theo Hi n pháp năm 1787 c a nế ủ ước Mĩ, T ng th ng n m các quy n gì?ổ ố ắ ề
C. T phápư D. Hành pháp, t pháp và l p phápư ậ
Câu 31. Ý nào sau đây không ph i là nguyên nhân d n đ n s bùng n và phát tri n c a phongả ẫ ế ự ổ ể ủ trào Tây S n?ơ
A. Ch đ phong ki n Đàng Ngoài và Đàng Trong kh ng ho ng sâu s cế ộ ế ủ ả ắ
B. Đ i s ng nhân dân vô cùng c c khờ ố ự ổ
C. Phong trào nông dân b đàn ápị
D. Đ t nấ ước được th ng nh t nh ng chính quy n m i l i suy thoáiố ấ ư ề ớ ạ
Câu 32: Gi a th k XVIII, đi m n i b t v kinh t c a 13 thu c đ a Anh B c Mĩ làữ ế ỉ ể ổ ậ ề ế ủ ộ ị ở ắ
A. kinh t trang tr i c a ch nô phát tri n. ế ạ ủ ủ ể
B. s phát tri n c a các phự ể ủ ường h i. ộ
C. quan h s n xu t phong ki n phát tri n. ệ ả ấ ế ể
D. s phát tri n c a n n công thự ể ủ ề ương nghi p t b n ch nghĩa.ệ ư ả ủ
Câu 33: Năm 968, Đinh B Lĩnh lên ngôi Hoàng đ đ t qu c hi u nộ ế ặ ố ệ ước ta là
A. Đ i c Vi t. ạ ồ ệ B. Đ i Vi t. ạ ệ C. Đ i Nam.ạ D. Vi t Nam.ệ Câu 34. B máy nhà nộ ước th i Nguy n v c b n gi ng b máy nhà nờ ễ ề ơ ả ố ộ ước nào trong l ch sị ử
Vi t Nam?ệ
A. Th i Lý – Tr nờ ầ B. Th i Lê sờ ơ
C. Th i h Nguy n Đàng Trongờ ọ ễ ở D. Th i Lê Trung h ng Đàng Ngoàiờ ư ở Câu 35: Cho các s ki n sau:ự ệ
1. Cu c kháng chi n ch ng quân xâm lộ ế ố ược MôngNguyên th i Tr n.ờ ầ
2. Cu c kháng chi m ch ng T ng th i Lý.ộ ế ố ố ờ
3. Cu c kháng chi n ch ng T ng th i Ti n Lê.ộ ế ố ố ờ ề
Hãy s p x p các s ki n theo th t th i gianắ ế ự ệ ứ ự ờ
A. 3, 2, 1, B. 3, 1, 2 C. 2,1,3 D. 1, 2, 3
Câu 36: Trong l ch s ch ng ngo i xâm c a dân t c ai là ngị ử ố ạ ủ ộ ười th c hi n chi n lự ệ ế ược “Tiên phát ch nhân”?ế
A. Lê Hoàn B. Tr n H ng Đ oầ ư ạ C. Lê L i.ợ D. Lý Thường Ki t.ệ
Câu 37. Chính sách ngo i giao tích c c dạ ự ưới th i Nguy n Vi t Nam làờ ễ ở ệ
A. thân v i phớ ương Tây
B. gi đữ ược quan h thân thi n v i các nệ ệ ớ ước láng gi ng, nh t là v i Trung Qu cề ấ ớ ố
C. m r ng quan h v i nhi u nở ộ ệ ớ ề ước
D. giao l u v i các nư ớ ước tiên ti n đế ương th iờ
Câu 38: Cu c cách m ng t s n Pháp di n ra dộ ạ ư ả ễ ưới hình th c nào?ứ
A. Th ng nh t đ t nố ấ ấ ước. B. n i chi n k t h p v i chi n tranh gi i phóng dânộ ế ế ợ ớ ế ả
t c.ộ
C. Chi n tranh gi i phóng dân t c. ế ả ộ D. n i chi n.ộ ế
Câu 39: Xã h i Pháp trộ ước cách m ng phân ra nh ng đ ng c p nào?ạ ữ ẳ ấ
A. Tăng l , quý t c, t s n.ữ ộ ư ả B. Tăng l , Quý t c, đ ng c p th ba.ữ ộ ẳ ấ ứ
C. Tăng l , Quý t c, các t ng l p khác.ữ ộ ầ ớ D. Tăng l , quý t c, nông dân.ữ ộ
Trang 5Câu 40: Nguyên nhân c a cu c kháng chi n ch ng Xiêm là doủ ộ ế ố
A. Nguy n Ánh c u c u quân Xiêm, vua Xiêm sai tễ ầ ứ ướng đem 5 v n quân sang xâm lạ ược nướ c ta
B. Lê Chiêu Th ng c u c u quân Xiêm, vua Xiêm sai tố ầ ứ ướng đem 5 v n quân sang xâm lạ ượ c
nước ta
C. Nguy n Hoàng c u c u quân Xiêm, vua Xiêm sai tễ ầ ứ ướng đem 5 v n quân sang xâm lạ ượ c
nước ta
D. Nguy n L c u c u quân Xiêm, vua Xiêm sai tễ ữ ầ ứ ướng đem 5 v n quân sang xâm lạ ược nướ c ta
Câu 41: Đ c đi m n i b t v kinh t c a 13 thu c đ a Anh B c Mĩ gi a th k XVIII là ặ ể ổ ậ ề ế ủ ộ ị ở ắ ữ ế ỉ
A. mi n Nam phát tri n kinh t công thề ể ế ương nhi pệ
B. mi n B c phát tri n kinh t công thề ắ ể ế ương nhi pệ
C. kinh t phát tri n theo con đế ể ường t b n ch nghĩaư ả ủ
D. phát tri n các đ n đi n, trang tr i l n c hai mi nể ồ ề ạ ớ ở ả ề
Câu 42: Cho các s ki n sau đây: ự ệ
1. Cách m ng t s n Pháp.ạ ư ả
2. Chi n tranh giành đ c l p.ế ộ ậ
3. Cách m ng t s n Anh.ạ ư ả
Hãy s p x p các s ki n theo th t th i gian.ắ ế ự ệ ứ ự ờ
Câu 43. N i dung nào sau đây không ph i là ý nghĩa c a cu c c i cách hành chính th i vua Lêộ ả ủ ộ ả ờ Thánh Tông?
A. Góp ph n ki n toàn b máy hành chính nhà nầ ệ ộ ướ ừc t trung ương đ n đ a phế ị ương
B. Nhà nước quân ch chuyên ch đ t đ n đ nh cao và hoàn thi nủ ế ạ ế ỉ ệ
C. n đ nh chính tr đ phát tri n kinh t , văn hóaỔ ị ị ể ể ế
D. Thúc đ y quá trình khai hoang, m r ng lãnh thẩ ở ộ ổ
Câu 44: Đánh cho đ dài tóc ể
Đánh cho đ đen răng ể
Ý nghĩa c a hai câu th trên trong l i Hi u d c a vua Quang Trung là gì?ủ ơ ờ ể ụ ủ
A. Đánh cho k thù không còn m t m nh giáp, chi c xe ng a đ tr v ẻ ộ ả ế ự ể ở ề
B. Đánh đ b o v nét đ p trong phong t c t p quán c a dân t c.ể ả ệ ẹ ụ ậ ủ ộ
C. Đánh cho k thù khi p s ẻ ế ợ
D. Đánh cho k thù bi t nẻ ế ước Nam ta đã có ch ủ
Câu 45. Trong nh ng năm 1786 – 1788, v i vi c đánh đ hai t p đoàn phong ki n Tr nh –ữ ớ ệ ổ ậ ế ị Nguy n, đóng góp c a phong trào Tây S n là gì?ễ ủ ơ
A. Hoàn thành th ng nh t đ t nố ấ ấ ước
B. Thi t l p vế ậ ương tri u Tây S nề ơ
C. M ra m t giai đo n m i trong l ch s dân t cở ộ ạ ớ ị ử ộ
D. Xóa b s chia c t Đàng Trong – Đàng Ngoài, bỏ ự ắ ước đ u hoàn thành s nghi p th ng nh tầ ự ệ ố ấ
đ t nấ ước
Câu 46. Cu c kháng chi n c a nhân dân ta th i Lý – Tr n có đi m gì khác bi t v i cu c kh iộ ế ủ ờ ầ ể ệ ớ ộ ở nghĩa Lam S n?ơ
A. Là cu c kháng chi n b o v đ c l p dân t cộ ế ả ệ ộ ậ ộ
B. Là cu c kh i nghĩa gi nh đ c l p dân t cộ ở ả ộ ậ ộ
C. Là cu c kháng chi n giành đ c l p dân t cộ ế ộ ậ ộ
D. Là cu c kh i nghĩa b o v đ c l p dân t cộ ở ả ệ ộ ậ ộ
Trang 6Câu 47: Nhà Nguy n ch trễ ủ ương h n ch ho t đ ng c a tôn giáo nào?ạ ế ạ ộ ủ
A. Đ o giáo ạ B. Thiên Chúa giáo C. Ph t giáo.ậ D. Nho giáo
Câu 48: Quan h đ i ngo i ệ ố ạ gi a nữ ước ta v i phớ ương B c th i Lý Tr n – H làắ ờ ầ ồ
A. h p tác bình đ ng, hai bên cùng có l i.ợ ẳ ợ
B. gi thái đ v a m m d o, v a c ng r n đ gi v ng biên cữ ộ ừ ề ẻ ừ ứ ắ ể ữ ữ ương
C. gi l th n ph c, n p phú c ng đ u đ n, nh ng luôn gi v ng t th c a m t dân t c đ cữ ệ ầ ụ ộ ố ề ặ ư ữ ữ ư ế ủ ộ ộ ộ
l p.ậ
D. gi l th n ph c, n p phú c ng đ u đ n.ữ ệ ầ ụ ộ ố ề ặ
Câu 49: Ch t ch H Chí Minh đã d a vào văn ki n nào sau đây c a Mĩ đ m đ u cho b nủ ị ồ ự ệ ủ ể ở ầ ả Tuyên ngôn đ c l p năm 1945 khai sinh ra nộ ậ ước Vi t Nam Dân ch C ng hòa?ệ ủ ộ
A. Hi n pháp năm 1787 ế
B. Tuyên ngôn đ c l p năm 1776ộ ậ
C. Hòa ước Vécxai năm 1783
D. Ngh quy t Đ i h i l c đ a l n th 2 năm 1775ị ế ạ ộ ụ ị ầ ứ
Câu 50: Ý nào dưới đây không ph iả là ý nghĩa c a cách m ng t s n Pháp?ủ ạ ư ả
A. M ra th i đ i m ith i đ i th ng l i và c ng c c a ch ngĩa t b n các nở ờ ạ ớ ờ ạ ắ ợ ủ ố ủ ủ ư ả ở ước tiên ti nế
th i b y gi ờ ấ ờ
B. L t đ ch đ phong ki n chuyên ch t ng th ng tr nậ ổ ế ộ ế ế ừ ố ị ước Pháp trong nhi u th k ề ế ỉ
C. Hoàn thành các nhi m v c a m t cu c cách m ng t s n.ệ ụ ủ ộ ộ ạ ư ả
D. L t đ s th ng tr c a th c dân Anh và các nậ ổ ự ố ị ủ ự ước phong ki n châu Âu.ế
H T Ế