Để đạt kết quả cao trong kì thi học kì sắp tới, mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Ngữ văn 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu để hệ thống kiến thức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập môn học. Chúc các bạn thi tốt.
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN B I CHÂU Ộ
T : NG VĂNỔ Ữ
Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P MÔN NG VĂN KH I 10Ậ Ữ Ố
H C KÌ I NĂM H C: 2019 – 2020Ọ Ọ
I. TI NG VI TẾ Ệ
1.Ho t đ ng giao ti p b ng ngôn ngạ ộ ế ằ ữ: n m đắ ược:
-Khái ni m ho t đ ng giao ti p b ng ngôn ng ệ ạ ộ ế ằ ữ
-Hai quá trình hình thành ho t đ ng giao ti p b ng ngôn ng :ạ ộ ế ằ ữ
+ T o l p văn b n.ạ ậ ả
+ Lĩnh h i văn b n.ộ ả
-Các nhân t chi ph i đ n ho t đ ng giao ti p:ố ố ế ạ ộ ế
+ Nhân v t giao ti p.ậ ế
+ Hoàn c nh giao ti p.ả ế
+ N i dung giao ti p.ộ ế
+ M c đích giao ti p.ụ ế
+ Phương ti n và cách th c giao ti p.ệ ứ ế
-Phân tích được các nhân t giao ti p trong m t văn b n c th ố ế ộ ả ụ ể
2. Đ c đi m c a ngôn ng nói và ngôn ng vi tặ ể ủ ữ ữ ế : n m đắ ược:
Các đ c đi m c a ngôn ng nói và ngôn ng vi t( trên c s so sánh các đ c đi m ặ ể ủ ữ ữ ế ơ ở ặ ể khác nhau v hoàn c nh s d ng, các phề ả ử ụ ương ti n di n đ t c b n, các y u t h tr ,ệ ễ ạ ơ ả ế ố ỗ ợ
v t ng và câu văn).ề ừ ữ
3. Phong cách ngôn ng sinh ho tữ ạ : n m đắ ược:
Khái ni m ngôn ng sinh ho t, các d ng bi u hi n c a ngôn ng sinh ho t.ệ ữ ạ ạ ể ệ ủ ữ ạ
Khái ni m phong cách ngôn ng sinh ho t và các đ c tr ng c b n( tính c th , tính ệ ữ ạ ặ ư ơ ả ụ ể
c m xúc và tính cá th ).ả ể
Phân tích được các đ c tr ng c b n c a phong cách ngôn ng sinh ho t trong m t ặ ư ơ ả ủ ữ ạ ộ văn b n sinh ho t c th ả ạ ụ ể
3.Th c hành phép tu t n d và hoán dự ừ ẩ ụ ụ: n m đắ ược:
-N m đắ ược khái ni m phép tu t n d và hoán d ệ ừ ẩ ụ ụ
-Nh n bi t đậ ế ược phép tu t n d và hoán d trong các bài t p.ừ ẩ ụ ụ ậ
II. Đ C VĂNỌ
Văn h c vi t ( Văn h c trung đ i).ọ ế ọ ạ
T lòng ( Ph m Ngũ Lão)ỏ ạ
C nh ngày hè ( Nguy n Trãi)ả ễ
Nhàn ( Nguy n B nh Khiêm)ễ ỉ
Đ c Ti u Thanh kí ( Nguy n Du).ọ ể ễ
Cách h c:ọ
H c thu c lòng các bài th ọ ộ ơ
Trang 2 N m đắ ược: tác gi , tác ph m, xu t x , hoàn c nh sáng tác.ả ẩ ấ ứ ả
Ph n đ c – hi u phân tích đầ ọ ể ược n i dung, ngh thu t và ý nghĩa c a t ng văn b n.ộ ệ ậ ủ ừ ả
1. T lòng( Ph m Ngũ Lão):ỏ ạ n m đắ ược:
-Hoàn c nh sáng tác bài th ả ơ
-V đ p c a con ngẻ ẹ ủ ười th i Tr n qua hình tờ ầ ượng trang nam nhi v i lí tớ ưởng và nhân cách cao c ả
-V đ p c a th i đ i qua hình tẻ ẹ ủ ờ ạ ượng ba quân v i s c m nh và khí th hào hùng. ớ ứ ạ ế
C n th y r ng v đ p con ngầ ấ ằ ẻ ẹ ười và v đ p th i đ i hoà quy n vào nhau.ẻ ẹ ờ ạ ệ
-Hình nh hoành tráng, có s c bi u c m m nh m , thiên v g i t ả ứ ể ả ạ ẽ ề ợ ả
*Ki n th c c b n.ế ứ ơ ả
1.1. Tìm hi u chung v tác gi : ể ề ả Ph m Ngũ Lão (1255ạ 1320)
-Người làng Phù ng, huy n ĐỦ ệ ường Hào (nay thu c huy n Ân Thi, t nh H ng Yên).ộ ệ ỉ ư
-Là người văn võ toàn tài; có nhi u công l n trong kháng chi n ch ng quân Mông – ề ớ ế ố Nguyên; được phong ch c Đi n suý, tứ ệ ước Quan n i h u.ộ ầ
-Tác ph m hi n còn: ẩ ệ Tỏ lòng (Thu t hoài) ậ và Vi ng Th ế ượ ng t ướ ng qu c công H ng ố ư
Đ o Đ i V ạ ạ ươ (Vãn T ng ượ ng t ướ ng qu c công H ng Đ o Đ i V ố ư ạ ạ ươ ng).
1.2. Đ c – hi u văn b nọ ể ả
* N i dungộ
-V đ p con ngẻ ẹ ười và th i đ i nhà Tr nờ ạ ầ
+Hình nh tráng sĩ: hi n lên qua t th "c m ngang ng n giáo" (ả ệ ư ế ầ ọ hoành sóc) gi non ữ sông. Đó là t th hiên ngang v i v đ p kì vĩ mang t m vóc vũ tr ư ế ớ ẻ ẹ ầ ụ
+ Hình nh "ba quân": hi n lên v i s c m nh c a đ i quân đang sôi s c khí th ả ệ ớ ứ ạ ủ ộ ụ ế quy t chi n quy t th ng.ế ế ế ắ
+ Hình nh tráng sĩ l ng trong hình nh "ba quân" mang ý nghĩa khái quát, g i ra ả ồ ả ợ hào khí dân t c th i Tr n "hào khí Đông A".ộ ờ ầ
-Khát v ng cao đ p c a Ph m Ngũ Lãoọ ẹ ủ ạ
Khát v ng l p công danh đ tho "chí nam nhi", cũng là khát v ng đọ ậ ể ả ọ ược đem tài trí
"t n trung báo qu c"ậ ố
-th hi n l s ng l n c a con ngể ệ ẽ ố ớ ủ ười th i đ i Đông A.ờ ạ
* Ngh thu tệ ậ
-Hình nh th hoành tráng, thích h p v i vi c tái hi n khí th hào hùng c a th i đ i ả ơ ợ ớ ệ ệ ế ủ ờ ạ
và t m vóc, chí hầ ướng c a ngủ ười anh hùng
-Ngôn ng cô đ ng, hàm súc, có s d n nén cao đ v c m xúc.ữ ọ ự ồ ộ ề ả
1.3. Ý nghĩa văn b nả
Tác ph m th hi n lí tẩ ể ệ ưởng cao c c a v danh tả ủ ị ướng Ph m Ngũ Lão, kh c ghi d u ạ ắ ấ
n đáng t hào v m t th i kì oanh li t, hào hùng c a l ch s dân t c
2.C nh ngày hè( Nguy n Trãi): ả ễ n m đắ ược:
-B c tranh thiên nhiên sinh đ ng, giàu s c s ng.ứ ộ ứ ố
-B c tranh cu c s ng con ngứ ộ ố ườ ấi: m no, thanh bình
Trang 3-Qua b c tranh thiên nhiên và b c tranh cu c s ng là v đ p tâm h n Nguy n Trãi ứ ứ ộ ố ẻ ẹ ồ ễ
v i tình yêu thiên nhiên, yêu đ i, n ng lòng v i nhân dân, đ t nớ ờ ặ ớ ấ ước
* Ki n th c c b n.ế ứ ơ ả
2.1. Tác gi : ả Nguy n Trãi (13801442)ễ
-Hi u là c Trai, quê g c làng Chi Ng i (Chí Linh H i Dệ Ứ ố ở ạ ả ương). sau d i v Nh ờ ề ị Khê (Thường Tín, Hà Tây)
-Xu t thân trong m t gia đình giàu truy n th ng yêu nấ ộ ề ố ước và văn hóa, văn h c.ọ
-Nguy n Trãi là nhà yêu nễ ước, người anh hùng dân t c, danh nhân văn hóa th gi i.ộ ế ớ 2.2. Đ c – hi u văn b nọ ể ả
Xu t x : là bài th s 43 thu c m c ấ ứ ơ ố ộ ụ B o kính c nh gi i ả ả ớ , ph n ầ Vô đề trong Qu c âm ố thi t p ậ
* N i dungộ
-V đ p r c r c a b c tranh thiên nhiên.ẻ ẹ ự ỡ ủ ứ
+M i hình nh đ u s ng đ ng: hoè l c ọ ả ề ố ộ ụ đùn đùn, r p mát nh ợ ư gi ươ ô che r p; ng ợ
th ch l u ạ ự phun trào s c đ , sen h ng đang đ n c ngát mùi hắ ỏ ồ ộ ứ ương
+ M i màu s c đ u đ m đà: hoè l c, l u đ , sen h ng.ọ ắ ề ậ ụ ự ỏ ồ
-V đ p thanh bình c a b c tranh đ i s ng con ngẻ ẹ ủ ứ ờ ố ười: n i ch cá dân dã thì "lao xao",ơ ợ
t p n p; ch n l u gác thì "d ng d i" ti ng ve nh m t b n đàn.ấ ậ ố ầ ắ ỏ ế ư ộ ả
C thiên nhiên và cu c s ng con ngả ộ ố ườ ềi đ u tràn đ y s c s ng. Đi u đó cho th y m tầ ứ ố ề ấ ộ tâm h n khát s ng, yêu đ i mãnh li t và tinh t giàu ch t ngh sĩ c a tác gi ồ ố ờ ệ ế ấ ệ ủ ả
-Ni m khát khao cao đ pề ẹ
+ Đ m mình trong c nh ngày hè, nhà th ắ ả ơ ước có cây đàn c a vua Thu n, gãy khúcủ ấ Nam phong c u m a thu n gió hoà đ "Dân giàu đ kh p đòi phầ ư ậ ể ủ ắ ương"
+ L y Nghiêu, Thu n làm "gấ ấ ương báu răn mình", Nguy n Trãi đã b c l chí ễ ộ ộ
hướng cao c : luôn khát khao đem tài trí đ th c hành t tả ể ự ư ưởng nhân nghĩa yêu nước
thương dân
* Ngh thu tệ ậ
-H th ng ngôn t gi n d , tinh t xen l n t Hán Vi t và đi n tích.ệ ố ừ ả ị ế ẫ ừ ệ ể
-S d ng t láy đ c đáo: ử ụ ừ ộ đùn đùn, lao xao, d ng d i ắ ỏ
-Hình nh th g n gũi, bình d ả ơ ầ ị
-S d ng nh ng câu th l c ngôn d n nén c m xúc.ử ụ ữ ơ ụ ồ ả
2.3. Ý nghĩa văn b n: ả T tư ưởng l n xuyên su t s nghi p trớ ố ự ệ ước tác c a Nguy n Trãi ủ ễ
t tư ưởng nhân nghĩa yêu nước thương dân được th hi n qua nh ng rung đ ng tr ể ệ ữ ộ ữ tình d t dào trạ ướ ảc c nh thiên nhiên ngày hè
3. Nhàn( Nguy n B nh Khiêm):ễ ỉ n m đắ ược:
-Chân dung cu c s ng: cu c s ng thu n h u, ch t phác, thanh đ m, thu n t nhiên.ộ ố ộ ố ầ ậ ấ ạ ậ ự
-Chân dung nhân cách: l i s ng thanh cao, tìm s th thái trong tâm h n, s ng ungố ố ự ư ồ ố dung, hoà nh p v i t nhiên; trí tu sáng su t, uyên thâm khi nh n ra công danh, phúậ ớ ự ệ ố ậ quí nh m t gi c chiêm bao, cái quan tr ng là s thanh th n trong tâm h n.ư ộ ấ ọ ự ả ồ
* Ki n th c c b n.ế ứ ơ ả
Trang 43.1. Tác gi :ả
-Nguy n B nh Khiêm (14911585), tên huý là Văn Đ t, hi u là B ch Vân C Sĩ.ễ ỉ ạ ệ ạ ư
-Quê quán: làng Trung Am, nay thu c xã Lí H c, Vĩnh B o, ngo i thành H i Phòng.ộ ọ ả ạ ả
-Con người: + Th ng th n, cẳ ắ ương tr c.ự
+ Là người th y có h c v n uyên thâm, hi u lí s , đầ ọ ấ ể ố ược h c trò suy ọ tôn là Tuy t Giang Phu T (ngế ử ười th y sông Tuy t).ầ ế
+ Có t m lòng u th i m n th , yêu nấ ư ờ ẫ ế ước, thương dân
-Các tác ph m:ẩ
+ B ch Vân am thi t p g m 700 bài th ch Hán.ạ ậ ồ ơ ữ
+ B ch Vân qu c ng thi kho ng trên 170 bài th ch Nôm.ạ ố ữ ả ơ ữ
3.2.Tác ph m :ẩ
* Câu 12, 56: V đ p cu c s ng am B ch Vân c a Nguy n B nh Khiêm: ẻ ẹ ộ ố ở ạ ủ ễ ỉ
Câu 1: Cu c s ng thu n h u, gi n d gi a thôn quê: mai, cu c, c n câu, nh ng v tộ ố ầ ậ ả ị ữ ố ầ ữ ậ
d ng lao đ ng nhà nông. Cu c s ng ch t phác, nguyên s c a th i t cung t c p, cóụ ộ ộ ố ấ ơ ủ ờ ự ự ấ chút ngông ng o so v i thói đ i nh ng ko ngang tàng.ạ ớ ờ ư
-Đ i t phi m ch “ai”: ngạ ừ ế ỉ ườ ời đ i, nh ng k bon chen trong vòng danh l i. “D u ai”ữ ẻ ợ ầ
t o ý đ i l p gi a ta – ngạ ố ậ ữ ười, v a là kh ng đ nh m t thái đ m c k l a ch n c aừ ẳ ị ộ ộ ặ ệ ự ọ ủ
người, v a kh ng đ nh l i s ng thanh nhàn c a tác gi ừ ẳ ị ố ố ủ ả
-Câu 56: Cu c s ng đ m b c mà thanh cao c a tác gi : mùa nào th c y (măng trúc, ộ ố ạ ạ ủ ả ứ ấ giá đ ); mùa nào c nh s ng y (h sen, t m ao)ỗ ả ố ấ ồ ắ
-Nh p th : 1/3/1/2 g i b c tranh t bình v c nh sinh ho t v i 4 mùa , có hị ơ ợ ứ ứ ề ả ạ ớ ương s c, ắ mùi v gi n d mà thanh cao. Con ngị ả ị ườ ậi t n hưởng thiên nhiên giàu có, phong phú, s nẵ
có trong t nhiên.ự
*Câu 34, 78: V đ p tâm h n Nguy n B nh Khiêm: ẻ ẹ ồ ễ ỉ
Cách nói đ i l p, ngố ậ ược nghĩa:
Ta >< Người
“d i” ạ tìm đ nế “khôn” tìm đ nế
“n i v ng v ” ơ ắ ẻ “ch n lao xao” ố
+Nguy n B nh Khiêm th hi n m t thái đ xu tx và trong cách ch n l s ng, vi cễ ỉ ể ệ ộ ộ ấ ử ọ ẽ ố ệ dùng t “d i”, “khôn” ko mang nghĩa g c t đi n (d i trí tu th p kém ừ ạ ố ừ ể ạ ệ ấ ; khôn trí tuệ
m n ti p) là cách nói ngẫ ệ ược nghĩa, hàm ý m a mai, thâm tr m, sâu s c.ỉ ầ ắ
+ “N i v ng v ”: Là n i tĩnh l ng, hoà h p v i thiên nhiên trong s ch, tâm h n ơ ắ ẻ ơ ặ ợ ớ ạ ồ con người th thái. Là hình nh n d ch l i s ng thanh b ch, ko màng danh l i, hòa ư ả ẩ ụ ỉ ố ố ạ ợ
h p v i t nhiên.ợ ớ ự
+“Ch n lao xao” ố : Là n i có cu c s ng sang tr ng, quy n th , con ngơ ộ ố ọ ề ế ườ ối s ng bon chen, đua danh đo t l i, th đo n hi m đ c.ạ ợ ủ ạ ể ộ
-Câu 7 8:
+ Đi n tích v Thu n Vu Ph n phú quý ch là m t gi c chiêm bao. G i nên hình ể ề ầ ầ ỉ ộ ấ ợ
nh đ p: tiên ông, túi th , b u r u, vui c nh s ng nhàn, th n tiên trong c m th c
nhàn, kh ng đ nh l s ng đ p c a mình.ẳ ị ẽ ố ẹ ủ
Trang 5+ Quan ni m s ng: ph nh n phú quý, danh l i, kh ng đ nh cái t n t i vĩnh h ng ệ ố ủ ậ ợ ẳ ị ồ ạ ằ
là thiên nhiên và nhân cách con người
3.3. T ng k t, ổ ế bài th “Nhàn“ơ thể hi n:ệ
-S ng hòa h p v i t nhiên, gi c t cách thanh cao.ố ợ ớ ự ữ ố
-V đ p cu c s ng: đ m b c, gi n d mà thanh cao.ẻ ẹ ộ ố ạ ạ ả ị
-V đ p nhân cách: vẻ ẹ ượt lên trên danh l i, coi tr ng l i s ng thanh b ch, hòa h p v i ợ ọ ố ố ạ ợ ớ
t nhiên.ự
4.Đ c Ti u Thanh kí( Nguy n Duọ ể ễ ): n m đắ ược:
-Bài th là ti ng khóc xót thơ ế ương cho s ph n c a m t con ngố ậ ủ ộ ườ ấ ại b t h nh( Ti uể Thanh) và cũng là ti ng khóc t thế ự ương cho chính cu c đ i mình(Nguy n Du) cũngộ ờ ễ
nh bao con ngư ười tài hoa trong xã h i t x a đ n nay ộ ừ ư ế
-N i ni m trăn tr và c khát v ng ki m tìm tri âm c a Nguy n Du.ỗ ề ở ả ọ ế ủ ễ
- Nh v y, cùng v i nh ng ngư ậ ớ ữ ười ph n tài hoa m nh b c trong m t s sáng tácụ ữ ệ ạ ộ ố
c a mình, Nguy n Du đã m r ng n i dung c a ch nghĩa nhân đ o trong văn h củ ễ ở ộ ộ ủ ủ ạ ọ trung đ i: không ch quan tâm đ n nh ng ngạ ỉ ế ữ ười dân kh n kh đói c m rách áo mà cònố ổ ơ quan tâm đ n nh ng ngế ữ ười làm ra giá tr văn hoá tinh th n cao đ p nh ng b xã h i đ iị ầ ẹ ư ị ộ ố
x b t công, tàn t , gián ti p nêu v n đ v s c n thi t ph i tôn vinh, trân tr ngử ấ ệ ế ấ ề ề ự ầ ế ả ọ
nh ng ngữ ười làm nên các giá tr văn hoá tinh th n.ị ầ
* Ki n th c c b n.ế ứ ơ ả
4.1. Bài th Đ c Ti u Thanh kí: ơ ộ ể
-Nhan đ : ề
+ Đ c t p th c a Ti u Thanh.ọ ậ ơ ủ ể
+ Đ c Ti u Thanh truy n.ọ ể ệ
-Hoàn c nh sáng tác ả : được vi t trên đế ường Nguy n Du đi sễ ứ " đ a vào t p B c hành ư ậ ắ
t p l c.ạ ụ
4.2. Đ c hi u: ọ ể
* Hai câu đ : ề
V n hoa bên Tây H >< Gò hoangườ ồ
S đ i ngh ch gi a quá kh và hi n t i g i l đ i dâu b , s h y di t c a th i gianự ố ị ữ ứ ệ ạ ợ ẽ ờ ể ự ủ ệ ủ ờ
v i cái đ p. Ch a đ ng s xót xa, thớ ẹ ứ ự ự ương c m cho cái đ p b tàn phá, vùi d p.ả ẹ ị ậ
tri t lý v cái đ p mong manh, d h m t. C m th ng cho m t ki p tài hoa, b c
m nh. Đ tài c a th ND.ệ ề ủ ơ
“Đ c đi u ộ ế ” M t mình vi ng th ng nàng qua m t t p sách vi t v cu c đ i nàng ộ ế ươ ộ ậ ế ề ộ ờ
đ c trọ ướ ử ổc c a s
Câu th không ch th hi n s đ ng c m, đó còn là cái tình tri k , tri âm c a nh ng ơ ỉ ể ệ ự ồ ả ỉ ủ ữ
người tài hoa, ngh sĩ.ệ
* Hai câu th đ là c m xúc, là tình đ ng đi u c a nh ng tâm h n ngh sĩ rung đ ng ơ ề ả ồ ệ ủ ữ ồ ệ ộ
trước cu c đ i.ộ ờ
* Hai câu th c: ự
Bi n pháp: n d tệ ẩ ụ ượng tr ng. ư Son ph n ấ s c đ p.ắ ẹ Văn ch ươ ng tài năng
+T t c đ u có h n, có th nấ ả ề ồ ầ
Trang 6+ C m h ng kh ng đ nh s quý giá, vĩnh h ng c a cái đ p và tài năng con ngả ứ ẳ ị ự ằ ủ ẹ ười.
Đi m g p g c a hai cách c t nghĩa ý th (sgk ch n cách 1): T m lòng tri âm, ể ặ ỡ ủ ắ ơ ọ ấ
thương c m sâu s c c a Nguy n Du trả ắ ủ ễ ước cu c đ i, s ph n oan trái c a ngộ ờ ố ậ ủ ườ ắi s c tài kì n khi n tr i đ t ghen.ữ ế ờ ấ
ND khái quát nh ng giá tr ngh thu t, s c đ p u vi t có s t n t i riêng, b t ch p ữ ị ệ ậ ắ ẹ ư ệ ự ồ ạ ấ ấ quy lu t sinh – di t c a cu c đ i, c a ngậ ệ ủ ộ ờ ủ ười thường
* Hai câu lu n: ậ
“ Nh ng m i h n c kim” ữ ố ậ ổ nh ng m i h n c a ngữ ố ậ ủ ườ ưi x a và nay
“Thiên nan v n” ấ khó h i tr i đỏ ờ ược đây là m t câu h i l n ko l i đáp h i tr i l i ộ ỏ ớ ờ ỏ ờ ờ
gi i đáp m i h n vì s phi lí c a cu c đ i: h ng nhan đa truân, b c m nh, tài t đa ả ố ậ ự ủ ộ ờ ồ ạ ệ ử cùng
Ti ng nói phê phán vào nh ng đ nh ki n, quy c phong ki n chà đ p quy n s ng và
h nh phúc c a ngạ ủ ười ph n Ti ng nói nhân đ o xót xa.ụ ữ ế ạ
S v n đ ng c a c m xúc trong 6 câu đ u: T xúc c m xót thự ậ ộ ủ ả ầ ừ ả ương cho Ti u Thanh, ể
thương cho nh ng ki p ngữ ế ười tài hoa b c m nh nói chungạ ệ và t thự ương mình “ngã”
* Hai câu k t: ế
Nguy n Du lo l ng, băn khoăn ko bi t ai là ngễ ắ ế ười trong mai h u th u hi u, thậ ấ ể ươ ng
c m ông nh ông đã đ ng c m, khóc thả ư ồ ả ương nàng Ti u Thanh.T đó, ND b c b chể ừ ộ ạ
n i cô đ n, không tìm đỗ ơ ược người tri âm, tri k ỉ
C m h ng t thả ứ ự ương: d u hi u c a cái tôi cá nhân.ấ ệ ủ
+T m lòng nhân đ o l n lao, ấ ạ ớ “con m t trông th u sáu cõi và t m lòng nghĩ su t nghìn ắ ấ ấ ố
đ i” ờ c a Nguy n Du. B i ông ko nh ng khóc thủ ễ ở ữ ương cho Ti u Thanh, cho nh ngể ữ
ki p h ng nhan b c ph n thu trế ồ ạ ậ ở ước, khóc thương cho nh ng ki p tài hoa b c m nhữ ế ạ ệ
đương th i, trong đó có c chính ông mà còn khóc cho ngờ ả ườ ời đ i sau ph i khóc mình.ả 4.3. T ng k t.ổ ế
III. LÀM VĂN. Ngh lu n văn h cị ậ ọ :
1/ Yêu c u v kĩ năngầ ề : H c sinh c n n m:ọ ầ ắ
-Kĩ năng làm m t bài văn ngh lu n văn h c v i ki u bài phân tích, đánh giá m t ộ ị ậ ọ ớ ể ộ
nh n đ nh hay m t v n đ c a tác ph m văn h cậ ị ộ ấ ề ủ ẩ ọ
N m k năng x lý đ , không đ n thu n là thu c lòng n i dung văn b n.ắ ỹ ử ề ơ ầ ộ ộ ả
2. Yêu c u v ki n th cầ ề ế ứ : H c sinh c n c ng c , h th ng l i ki n th c nh ng tác ọ ầ ủ ố ệ ố ạ ế ứ ữ
ph m ph n đ c vănẩ ầ ọ
IV. C U TRÚC Đ THI: Ấ Ề g m hai ph nồ ầ
Ph n I: Đ c – hi u (3.0 đi m)ầ ọ ể ể
Đ a m t đo n văn, th và yêu c u h c sinh tr l i các câu h i t p trung vào các khía ư ộ ạ ơ ầ ọ ả ờ ỏ ậ
c nh nh :ạ ư
Phương th c bi u đ t.ứ ể ạ
N i dung chính và các thông tin quan tr ng c a văn b n; hi u ý nghĩa c a văn b n, ộ ọ ủ ả ể ủ ả tên văn b n;ả
Nh ng hi u bi t v t ng , cú pháp, ch m câu, c u trúc, th lo i văn b n;ữ ể ế ề ừ ữ ấ ấ ể ạ ả
M t s bi n pháp tu t trong văn b n và tác d ng c a chúngộ ố ệ ừ ả ụ ủ
Yêu c u tr l i rõ ý, đúng câu, đúng đo n…
Trang 7Ph n II: Làm văn ( 7.0 đi m )ầ ể
Vi t bài văn ngh lu n văn h c có n i dung v các bài th đã h c. Bài làm theo b ế ị ậ ọ ộ ề ơ ọ ố
c c 3 ph n:ụ ầ
M bài: Vi t m t đo n văn có 2 ph n: Gi i thi u và d n đở ế ộ ạ ầ ớ ệ ẫ ề
Thân bài: + Tri n khai ý theo t ng lu n đi m, m i quan h đi m là m t đo n văn.ể ừ ậ ể ố ệ ể ộ ạ
+ Cách đ a d n ch ng vào bài làm: Có 3 phàn: gi i thi u d n ch ng, trích d n ư ẫ ứ ớ ệ ẫ ứ ẫ
ch ng và phân tích d n ch ng ( phân tích ngh thu t đ làm rõ n i dung đ i v i ứ ẫ ứ ệ ậ ể ộ ố ớ
th )ơ
K t bài: 1 ho c 2 đo n văn ng n g m 2 ý: Đánh giá chung v bài th , đo n th ế ặ ạ ắ ồ ề ơ ạ ơ
…; C m tả ưởng riêng c a b n thân sau khi đ c đo n th , bài th …ủ ả ọ ạ ơ ơ
V. HƯỚNG D N LÀM BÀI:Ẫ
Ph n Iầ : Đ c hi uọ ể
1. V kĩ năng tr l i câu h i:ề ả ờ ỏ
a. Xác đ nh n i dung chính và các thông tin quan tr ng c a văn b n (ki u văn ị ộ ọ ủ ả ể
b n, phong cách ngôn ng , phả ữ ương th c bi u đ t, th th ,….)ứ ể ạ ể ơ
*L u ý: Đ i v i d ng câu h i này, c n đ c k văn b n, tìm xem trong đó các t ng ư ố ớ ạ ỏ ầ ọ ỹ ả ừ ữ
nào đượ ặc l p đi l p l i. Xét n i dung c a nó nói v đi u gì? Xác đ nh đặ ạ ộ ủ ề ề ị ược n i dung ộ
r i thì đ t tên cho văn b n.ồ ặ ả
*B sung ki n th c.ổ ế ứ
-Phong cách NN ch c năng: PCNN sinh ho t.ứ ạ
-Phương th c bi u đ t: t s , miêu t , bi u c m, thuy t minh, ngh lu n, hành chính ứ ể ạ ự ự ả ể ả ế ị ậ
công v ụ
-Các th th : ngũ ngôn, th t ngôn, l c bát – l c bát bi n th , t do…ể ơ ấ ụ ụ ế ể ự
b. G i tên các bi n pháp ngh thu t và phân tích tác d ng c a chúng.ọ ệ ệ ậ ụ ủ
* L u ý: Đ i v i d ng câu h i này, các em c n ôn l i ki n th c v các bi n pháp tu tư ố ớ ạ ỏ ầ ạ ế ứ ề ệ ừ
t v ng nh so sánh, nhân hóa, n d , hoán d , từ ự ư ẩ ụ ụ ương ph n, ch i ch , nói gi m, nóiả ơ ữ ả
tránh, th m x ng,… và các bi n pháp tu t cú pháp nh l p cú pháp, li t kê, chêm xen,ậ ư ệ ừ ư ặ ệ
câu h i tu t , đ o ng , đ i,…ỏ ừ ả ữ ố
*Nh n di n câu h i chu n xác.ậ ệ ỏ ẩ
-Ch ra ỉ các bi n pháp tu t : tr l i hai bi n pháp tu t tr lên.ệ ừ ả ờ ệ ừ ở
-Ch ra bi n pháp tu t ỉ ệ ừ chính: ch nêu 1 bi n pháp tu t ỉ ệ ừ
Phân tích tác d ngụ : c n l p lu n rõ hi u qu bi u đ t c a vi c s d ng bi n pháp tu ầ ậ ậ ệ ả ể ạ ủ ệ ử ụ ệ
t đó là gì? ừ
c. Vi t đo n văn ng nế ạ ắ
VI. Đ THAM KH OỀ Ả
Đ 1:ề
I. Đ C HI U (3,0 đi m)Ọ Ể ể
Trang 8Đ c đo n trích sau và th c hi n các yêu c u:ọ ạ ự ệ ầ
Xin d y cho cháu bi t đ n th gi i kì di u c a sách, nh ng cũng đ cho cháu ạ ế ế ế ớ ệ ủ ư ể đ th i ủ ờ gian đ l ng l suy t v s bí n muôn thu c a cu c s ng: đàn chim tung ể ặ ẽ ư ề ự ẩ ở ủ ộ ố cánh trên
b u tr i, đàn ong bay l ầ ờ ượ n trong n ng, và nh ng bông hoa n ngát trên đ i ắ ữ ở ồ xanh
(Trích th c a c T ng Th ng Mĩ Abraham Lincoln g i th y Hi u trư ủ ố ổ ố ử ầ ệ ưởng c aủ con trai
mình, trong Nh ng câu chuy n v ngữ ệ ề ườ i th y ầ , NXB Tr , 2011)ẻ Câu 1. Xác đ nh các ph ng th c bi u đ t c a văn b n. (0,5 đi m)ị ươ ứ ể ạ ủ ả ể
Câu 2. "S bí n muôn thu c a cu c s ng" ự ẩ ở ủ ộ ố mà T ng Th ng Mĩ Abraham ổ ố
Lincoln mu n nói t i là gì? (0,5 đi m)ố ớ ể
Câu 3. Cho bi t n i dung c a văn b n. (1,0 đi m)ế ộ ủ ả ể
Câu 4. Ch ra và phân tích hi u qu các bi n pháp ngh thu t đ c s d ng trong ỉ ệ ả ệ ệ ậ ượ ử ụ văn b n. (1,0 đi m)ả ể
II. LÀM VĂN (7,0 đi m)ể
` Tri t lí s ng nhàn c a Nguy n B nh Khiêm đế ố ủ ễ ỉ ược th hi n nh th nào trong ể ệ ư ế bài thơ Nhàn (Sách giáo khoa l p 10, t p 1, trang 129, NXB GDVN).ớ ậ
Đ s 2:ề ố
Ph n I: Đ C HI U (3,0 đi m)ầ Ọ Ể ể
Đ c đo n trích sau và th c hi n các yêu c u t Câu 1 đ n Câu 4:ọ ạ ự ệ ầ ừ ế
“Th t v y, Nguy n Du, đ i thi hào c a dân t c t ng vi t: “Sách v đ y b n vách/ Cóậ ậ ễ ạ ủ ộ ừ ế ở ầ ố
m y cũng không v a”. Đáng ti c, cu c s ng hi n nay dấ ừ ế ộ ố ệ ường nh “cái đ o” đ c sáchư ạ ọ cũng d n phôi pha. Sách in nhi u n i không bán đầ ề ơ ược, nhi u nhà xu t b n đóng c a vìề ấ ả ử thua l , đ c bi t sách b c nh tranh kh c li t b i nh ng phỗ ặ ệ ị ạ ố ệ ở ữ ương ti n nghe nhìn nh tiệ ư
vi, Ipad, đi n tho i Smart, và h th ng sách báo đi n t trên Internet. Nhi u gia đìnhệ ạ ệ ố ệ ử ề giàu có thay t sách b ng t rủ ằ ủ ượu các lo i. Các th vi n l n c a các thành ph hayạ ư ệ ớ ủ ố
c a t nh cũng ch ho t đ ng c m ch ng, c duy trì s t n t i.ủ ỉ ỉ ạ ộ ầ ừ ố ự ồ ạ
B ng ch t nh khi x a còn bé, v i nh ng quy n sách gi u trong áo, tôi có th đ cỗ ợ ớ ư ớ ữ ể ấ ể ọ sách khi ch m v , lúc n u n i c m, lúc tha th n trong vờ ẹ ề ấ ồ ơ ẩ ườn, v t v o trên cây, lúcắ ẻ chăn trâu, lúc ch xe bus Hay hình nh nh ng công dân nờ ả ữ ước Nh t m i ngậ ỗ ười m tộ quy n sách trên tay lúc ng i ch tàu xe, xem hát, v.v càng khi n chúng ta thêm yêuể ồ ờ ế
m n và khâm ph c. Ngày nay, hình nh y đã b t đi nhi u, thay vào đó là cái máy tínhế ụ ả ấ ớ ề hay cái đi n tho i di đ ng. Song sách v n luôn c n thi t, không th thi u trong cu cệ ạ ộ ẫ ầ ế ể ế ộ
s ng ph ng hi n nay "ố ẳ ệ
(Trích “Suy nghĩ v đ c sách” Tr n Hoàng Vy,ề ọ ầ Báo Giáo d c & Th i đ i, Th hai,ụ ờ ạ ứ
ngày 13.4.2015) Câu 1. Xác đ nh ph ng th c bi u đ t chính c a đo n trích. (0,5 đi m)ị ươ ứ ể ạ ủ ạ ể
Câu 2. Hãy gi i thích vì sao tác gi l i cho r ng: “cu c s ng hi n nay d ng nh “cáiả ả ạ ằ ộ ố ệ ườ ư
đ o” đ c sách cũng d n phôi pha”? (0,5 đi m)ạ ọ ầ ể
Câu 3. Nêu n i dung c a đo n trích. (1,0 đi m)ộ ủ ạ ể
Câu 4. Theo anh/ch , đ c sách có nh ng tác d ng nh th nào trong cu c s ng conị ọ ữ ụ ư ế ộ ố
người? (1,0 đi m)ể
Ph n II: LÀM VĂN (7,0 đi m)ầ ể
Trang 9C m nh n c a anh/ ch v b c tranh thiên nhiên ngày hè trong bài Cả ậ ủ ị ề ứ ả nh ngày hè
c a Nguy n Trãi (Sách giáo khoa l p 10, t p 1, NXB GDVN).ủ ễ ớ ậ
Chúc h c sinh ôn t p kĩ đ làm bài ki m tra h c kì đ t k t qu cao nh t. ọ ậ ể ể ọ ạ ế ả ấ
H tế