Luyện tập với Đề cương ôn tập học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến giúp bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề chính xác giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về đề cương.
Trang 1Ngân hàng câu h i Đ a lý ki m tra h c k I l p 11 năm h c 20192020ỏ ị ể ọ ỳ ớ ọ
Câu 1. Nguyên nhân ch y u t o nên s t ng ph n v trình đ phát tri n kinh t xã h i gi a ủ ế ạ ự ươ ả ề ộ ể ế ộ ữ nhóm nước phát tri n v i đang phát tri n làể ớ ể
A. thành ph n ch ng t c và tôn giáo. B. quy mô dân s và c c u dân s ầ ủ ộ ố ơ ấ ố
C. trình đ khoa h c – kĩ thu t. D. đi u ki n t nhiên và tài nguyên thiên ộ ọ ậ ề ệ ự nhiên
Câu 2. Ý nào sau đây không ph i là bi u hi n v trình đ phát tri n kinh t xã h i c a các n c ả ể ệ ề ộ ể ế ộ ủ ướ phát tri n?ể
A. Đ u t ra nầ ư ước ngoài nhi u. B. Dân s đông và tăng nhanh.ề ố
C. GDP bình quân đ u ngầ ười cao. D. Ch s phát tri n con ngỉ ố ể ườ ở ứi m c cao Câu 3. Bi u hi n v trình đ phát tri n kinh t xã h i c a các n c đang phát tri n không bao ể ệ ề ộ ể ế ộ ủ ướ ể
g mồ
A. N nợ ước ngoài nhi u. B. GDP bình quân đ u ngề ầ ười th p.ấ
C. T l gia tăng dân s t nhiên cao. D. Ch s phát tri n con ngỉ ệ ố ự ỉ ố ể ườ ở ứi m c th p.ấ Câu 4. N c nào d i đây thu c các n c công nghi p m i (NICs)?ướ ướ ộ ướ ệ ớ
A. Hoa Kì, Nh t B n, Pháp. B. Pháp, Bôlivia, Vi t Nam.ậ ả ệ
C. Nigiêria, Xuđăng, Cônggô. D. Hàn Qu c, Braxin, Áchentina.ố
Câu 5. Đi m khác bi t trong c c u GDP phân theo khu v c kinh t c a nhóm n c đang phát ể ệ ơ ấ ự ế ủ ướ tri n so v i nhóm nể ớ ước phát tri n làể
A. khu v c I có t tr ng r t th p. B. khu v c III có t tr ng r t cao.ự ỉ ọ ấ ấ ự ỉ ọ ấ
C. khu v c I có t tr ng còn cao. D. khu v c II có t tr ng r t cao.ự ỉ ọ ự ỉ ọ ấ
Câu 6. Đi m khác bi t trong c c u GDP phân theo khu v c kinh t c a nhóm n c phát tri n so ể ệ ơ ấ ự ế ủ ướ ể
v i nhóm nớ ước đang phát tri n làể
A. khu v c I có t tr ng r t th p. B. khu v c III có t tr ng r t cao.ự ỉ ọ ấ ấ ự ỉ ọ ấ
C. khu v c I có t tr ng còn cao. D. khu v c II có t tr ng r t cao.ự ỉ ọ ự ỉ ọ ấ
Cho b ng s li u:ả ố ệ
GDP bình quân đ u ngầ ườ ủi c a m t s nộ ố ước trên th gi i năm 2013ế ớ
(Đ n v : USD)ơ ị
Câu 7. Nh n xét nào sau đây là đúng?ậ
A. Các nước phát tri n có GDP/ngể ườ ềi đ u trên 60 nghìn USD
B. GDP/người chênh l ch l n gi a các nệ ớ ữ ước phát tri n và đang phát tri n.ể ể
C. Các nước đang phát tri n không có s chênh l ch nhi u v GDP/ngể ự ệ ề ề ười
D. Không có s chênh l ch nhi u v GDP/ngự ệ ề ề ười gi a các nhóm nữ ước
Câu 8. Bi u đ thích h p nh t th hi n GDP/ng i c a các n c Th y Đi n, Hoa Kì, n Đ , Êể ồ ợ ấ ể ệ ườ ủ ướ ụ ể Ấ ộ tiôpia là
A. bi u đ c t. B. bi u đ để ồ ộ ể ồ ường. C. bi u đ tròn. D. bi u đ mi n.ể ồ ể ồ ề
Câu 9. Nh n xét nào sau đây là đúng?ậ
A. GDP/ngườ ủi c a Hoa Kì g p 119,6 l n c a Êtiôpia.ấ ầ ủ
B. GDP/ngườ ủi c a Th y Đi n g p 119,6 l n c a Êtiôpiaụ ể ấ ầ ủ
C. GDP/ngườ ủi c a Th y Đi n g p 169,1 l n c a Êtiôpiaụ ể ấ ầ ủ
Trang 2D. GDP/ngườ ủi c a Hoa Kì g p 9,6 l n c a n Đấ ầ ủ Ấ ộ
Cho b ng s li u:ả ố ệ
C c u GDP phân theo khu v c c a Th y Đi n và Êtiôpia năm 2013ơ ấ ự ủ ụ ể
(Đ n v : %)ơ ị
D a vào b ng s li u tr l i các câu h i 10,11:ự ả ố ệ ả ờ ỏ
Câu 10. Bi u đ th hi n rõ nh t c c u GDP c a Th y Đi n và Êtiôpia làể ồ ể ệ ấ ơ ấ ủ ụ ể
A.bi u đ c t. ể ồ ộ B.bi u đ để ồ ường. C. bi u đ tròn. ể ồ D.bi u đ mi n.ể ồ ề Câu 11. Nh n xét nào sau đây không đúng?ậ
A. Khu v c III c a Th y Đi n có t tr ng cao.ự ủ ụ ể ỉ ọ
B. Khu v c I c a Th y Đi n có t tr ng r t th p.ự ủ ụ ể ỉ ọ ấ ấ
C. C c u GDP c a Th y Đi n và Êtiôpia có s chênh l ch.ơ ấ ủ ụ ể ự ệ
D. C c u GDP c a Th y Đi n đ c tr ng cho nhóm nơ ấ ủ ụ ể ặ ư ước đang phát tri n.ể
Câu 12. Nguyên nhân c b n t o nên s khác bi t v c c u GDP phân theo khu v c kinh t gi a ơ ả ạ ự ệ ề ơ ấ ự ế ữ nhóm nước phát tri n và đang phát tri n làể ể
A. Trình đ phát tri n kinh t B. S phong phú v tài nguyên.ộ ể ế ự ề
C. S đa d ng v thành ph n ch ng t c. D. S phong phú v ngu n lao đ ng.ự ạ ề ầ ủ ộ ự ề ồ ộ Câu 13. Châu l c có hu i th trung bình c a ng i dân th p nh t th gi i làụ ổ ọ ủ ườ ấ ấ ế ớ
A. Châu Âu. B. Châu Á. C. Châu Mĩ. D. Châu Phi
Câu 14. Cho b ng s li u:ả ố ệ
Nh n xét nào sau đây không đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ
A. Ch s HDI c a t t c các nỉ ố ủ ấ ả ước tăng đ u. B. Ch s HDI c a các nề ỉ ố ủ ước có s thay đ i.ự ổ
C. Các nước phát tri n có ch s HDI cao. D. Các nể ỉ ố ước đang phát tri n ch s HDI còn ể ỉ ố
th p.ấ
Câu 15. Đ c tr ng c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh hi n đ i là xu t hi n và phát tri n ặ ư ủ ộ ạ ọ ệ ệ ạ ấ ệ ể nhanh chóng
A. công nghi p khai thác. B. công nghi p d t mayệ ệ ệ
C. công ngh cao. D. công nghi p c khí.ệ ệ ơ
Câu 16. Trong các công ngh tr c t sau, công ngh nào giúp cho các n c d dàng liên k t v i ệ ụ ộ ệ ướ ễ ế ớ nhau h n?ơ
A. Công ngh năng lệ ượng. B. Công ngh thông tin.ệ
C. Công ngh sinh h c. D. Công ngh v t li u.ệ ọ ệ ậ ệ
Câu 17. N n kinh t tri th c đ c d a trênề ế ứ ượ ự
A. tri th c và kinh nghi m c truy n. B. kĩ thu t và kinh ngi m c truy n.ứ ệ ổ ề ậ ệ ổ ề
C. công c lao đ ng c truy n. D. tri th c, kĩ thu t và công ngh cao.ụ ộ ổ ề ứ ậ ệ
Câu 18. Nh n th c không đúng v xu h ng toàn c u hóa làậ ứ ề ướ ầ
A. quá trình liên k t gi a các qu c gia trên th gi i v m t s m t.ế ữ ố ế ớ ề ộ ố ặ
B. quá trình lên k t gi a các qu c gia trên th gi i v nhi u m t.ế ữ ố ế ớ ề ề ặ
Trang 3C. có tác đ ng m nh m đ n m i m t c a n n kinh t xã h i th gi i.ộ ạ ẽ ế ọ ặ ủ ề ế ộ ế ớ
D. toàn c u hóa liên k t gi a các qu c gia t kinh t đ n văn hóa, khoa h c.ầ ế ữ ố ừ ế ế ọ
Câu 19. Xu h ng toàn c u không có bi u hi n nào sau đây?ướ ầ ể ệ
A. Thương m i th gi i phát tri n m nh.ạ ế ớ ể ạ
B. Đ u t nầ ư ước ngoài tăng nhanh
C. Th trị ường tài chính qu c t thu h p.ố ế ẹ
D. Các công ty xuyên qu c gia có vai trò ngày càng l n.ố ớ
Câu 20. H qu c a toàn c u hóa làệ ả ủ ầ
A. tăng cường h p tác qu c t , thúc đ y tăng trợ ố ế ẩ ưởng kinh t B. bi n đ i khí h u.ế ế ổ ậ
C. thu h p kho ng cách giàu nghèo gi a các nẹ ả ữ ước. D. môi trường ô nhi m. ễ Câu 21. H qu c a toàn c u hóa làệ ả ủ ầ
A. bi n đ i khí h u. B. đ y m nh đ u t và tăng cế ổ ậ ẩ ạ ầ ư ường s h p tác qu c ự ợ ố
t ế
C. môi trường ô nhi m. D. thu h p kho ng cách giàu nghèo gi a các nễ ẹ ả ữ ước Câu 22. H qu c a toàn c u hóa làệ ả ủ ầ
A. môi trường ô nhi m. B. bi n đ i khí h u.ễ ế ổ ậ
C. làm gia tăng kho ng cách giàu nghèo. D. thu h p kho ng cách giàu nghèo gi a các ả ẹ ả ữ
nước
Câu 23. Toàn c u hóa không d n đ n h quầ ẫ ế ệ ả
A. thúc đ y tăng trẩ ưởng kinh t toàn c u.ế ầ
B. đ y m nh đ u t và tăng cẩ ạ ầ ư ường h p tác qu c t ợ ố ế
C. thu h p kho ng cách giàu nghèo gi a các nẹ ả ữ ước
D. làm gia tăng kho ng cách giàu nghèo gi a các nả ữ ước
Câu 24. Nh n xét đúng nh t v vai trò c a các công ty xuyên qu c gia trong n n kinh t th gi i làậ ấ ề ủ ố ề ế ế ớ
A. n m trong tay ngu n c a cái v t ch t r t l n và chi ph i nhi u ngành kinh t quan tr ng.ắ ồ ủ ậ ấ ấ ớ ố ề ế ọ
B. n m trong tay ngu n c a c i v t ch t l n và chi ph i nhi u ngành kinh t quan tr ng.ắ ồ ủ ả ậ ấ ớ ố ề ế ọ
C. n m trong tay ngu n c a c i v t ch t khá l n và chi ph i m t s ngành kinh t quan tr ngắ ồ ủ ả ậ ấ ớ ố ộ ố ế ọ
D. n m trong tay ngu n c a c i v t ch t l n và quy t đ nh s phát tri n c a m t s ngành kinhắ ồ ủ ả ậ ấ ớ ế ị ự ể ủ ộ ố
t quan tr ngế ọ
Câu 25. Vai trò c a các công ty xuyên qu c gia ngày càng l n trong n n kinh t th gi i đ c th hi n ủ ố ớ ề ế ế ớ ượ ể ệ là
A. ph m vi ho t đ ng r ng, n m trong tay ngu n c a c i v t ch t r t l n.ạ ạ ộ ộ ắ ồ ủ ả ậ ấ ấ ớ
B. toàn th gi i hi n có trên 60 nghìn công ti xuyên qu c gia v i kho ng 500 nghìn chi nhánh.ế ớ ệ ố ớ ả
C. chi m 30% t ng giá tr GDP toàn th gi i, 2/3 buôn bán qu c t và h n 75% đ u t tr c ế ổ ị ế ớ ố ế ơ ầ ư ự
ti p trên th gi i.ế ế ớ
D. n m trong tay ngu n c a c i v t ch t r t l n và chi ph i nhi u ngành kinh t quan tr ng.ắ ồ ủ ả ậ ấ ấ ớ ố ề ế ọ
Câu 26. NAFTA là t ch cổ ứ
A. Liên minh Châu Âu. B. Di n đàn h p tác kinh t Châu Á – Thái Bình ễ ợ ế
Dương
C. Th trị ường chung Nam M D. Hi p ỹ ệ ướ ực t do thương m i B c M ạ ắ ỹ
Câu 27. MERCOSUR là t ch cổ ứ
A. Th trị ường chung Nam M B. Hi p ỹ ệ ướ ực t do thương m i B c M ạ ắ ỹ
C. Liên minh Châu Âu. D. Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á.ệ ộ ố
Câu 28. APEC là t ch cổ ứ
A. Hi p ệ ước thương m i t do B c M B. Di n đàn h p tác kinh t Châu Á Thái Bình ạ ự ắ ỹ ễ ợ ế
Dương
C. Liên minh Châu Âu. D. Th trị ường chung Nam M ỹ
Câu 29. EU là t ch cổ ứ
Trang 4A. Hi p ệ ướ ực t do thương m i B c M B. Di n đàn h p tác kinh t Châu Á Thái Bình ạ ắ ỹ ễ ợ ế
Dương
C. Liên minh Châu Âu. D. Th trị ường chung Nam M ỹ
Câu 30. Trong các t ch c liên k t sau đây, t ch c có s dân đông nh t làổ ứ ế ổ ứ ố ấ
A. Hi p ệ ướ ực t do thương m i B c M B. Liên minh Châu Âu.ạ ắ ỹ
C. Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á. D. Th trệ ộ ố ị ường chung Nam M ỹ Câu 31. Tính đ n tháng 1 2019, các n c vùng lãnh th là thành viên c a Liên minh Châu Âu (EU) làế ướ ổ ủ
A. 25 . B. 26. C. 27 D. 28
Câu 32. Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á (ASEAN) đ c thành l p vào nămệ ộ ố ượ ậ
A. 1966. B. 1967. C. 1968. D. 1969
Câu 33. M t trong nh ng v n đ mang tính toàn c u mà nhân lo i đang ph i đ i m t làộ ữ ấ ề ầ ạ ả ố ặ
A. M t cân b ng gi i tính. B. Ô nhi m môi trấ ằ ớ ễ ường
C. C n ki t ngu n nạ ệ ồ ước ng t. D. Đ ng đ t và núi l a.ọ ộ ấ ử
Câu 34. Cho b ng s li u:ả ố ệ
T su t gia tăng dân s t nhiên c a m t s nỉ ấ ố ự ủ ộ ố ước trên th gi i qua các nămế ớ
(Đ n v : %)ơ ị
Nh n xét nào sau đây đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ
A. Các nước đang phát tri n có t su t gia tăng dân s t nhiên th p và gi m d n.ể ỉ ấ ố ự ấ ả ầ
B. Các nước phát tri n có t su t gia tăng dân s t nhiên r t th p và có xu hể ỉ ấ ố ự ấ ấ ướng tăng
C. T su t gia tăng dân s t nhiên các nỉ ấ ố ự ước đang phát tri n cao h n các nể ơ ước phát tri n.ể
D. T su t gia tăng dân s t nhiên c a các nhóm nỉ ấ ố ự ủ ước là n đ nh không bi n đ ng.ổ ị ế ộ
Câu 35. Vi c dân s th gi i tăng nhanh đãệ ố ế ớ
A. thúc đ y nhanh s phát tri n kinh t ẩ ự ể ế
B. làm cho tài nguyên suy gi m và ô nhi m môi trả ễ ường
C. thúc đ y gió d c và y t phát tri n.ẩ ụ ế ể
D. làm cho ch t lấ ượng cu c s ng ngày càng tăng.ộ ố
Câu 36. M t trong nh ng bi u hi n c a dân s th gi i đang có xu h ng già đi làộ ữ ể ệ ủ ố ế ớ ướ
A. t l ngỉ ệ ườ ưới d i 15 tu i ngày càng cao. B. s ngổ ố ười trong đ tu i lao đông r t đông.ộ ổ ấ
C. t l ngỉ ệ ười trên 65 tu i ngày càng cao. D. tu i th c a n gi i cao h n nam gi i.ổ ổ ọ ủ ữ ớ ơ ớ Câu 37. Dân s già s d n t i h u qu nào sau đây?ố ẽ ẫ ớ ậ ả
A. Th t nghi p và th u vi c làm. B. Thi u h t ngu n lao đ ng cho đ t nấ ệ ế ệ ế ụ ồ ộ ấ ước
C. Gây s c ép t i tài nguyên môi trứ ớ ường. D. Tài nguyên nhanh chóng c n ki t.ạ ệ
Câu 38. Cho b ng s li u:ả ố ệ
Tu i th trung bình c a m t s nổ ọ ủ ộ ố ước trên th gi i qua các nămế ớ
(Đ n v : tu i)ơ ị ổ
Trang 5Nh n xét nào sau đây đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ
A. Các nước phát tri n có tu i th trung bình tăng nhanh h n các nể ổ ọ ơ ước đang phát tri n.ể
B. Các nước đang phát tri n có tu i th trung bình tăng ch m h n các nể ổ ọ ậ ơ ước phát tri n.ể
C. Các nước đang phát tri n, tu i th trung bình c a ngể ổ ọ ủ ười dân không tăng
D. Tu i th trung bình c a dân s th gi i ngày càng tăng.ổ ọ ủ ố ế ớ
Câu 39. Trong các ngành sau, ngành nào đã đ a khí th i vào khí quy n nhi u nh t?ư ả ể ề ấ
A.Nông nghi p. ệ B.Công nghi p. C.Xây d ng.ệ ự D. D ch v ị ụ Câu 40. Nhi t đ Trái Đ t ngày càng tăng lên là do s gia tăng ch y u c a ch t khí nào trong khíệ ộ ấ ự ủ ế ủ ấ quy n?ể
A. O3 B. CH4. C. CO2. D.N2O
Câu 41. Vi t Nam, vùng s ch u nh h ng n ng n nh t c a bi n đ i khí h u do n c bi nỞ ệ ẽ ị ả ưở ặ ề ấ ủ ế ổ ậ ướ ể dâng là
A. Trung du và mi n núi B c B B. Đ ng b ng sông H ng.ề ắ ộ ồ ằ ồ
C. Tây Nguyên. D. Đ ng b ng sông C u Long.ồ ằ ử
Câu 42. M t trong nh ng bi u hi n rõ nh t c a bi n đ i khí h u làộ ữ ể ệ ấ ủ ế ổ ậ
A. xu t hi n nhi u đ ng đ t. B. nhi t đ Trái Đ t tăng.ấ ệ ề ộ ấ ệ ộ ấ
C. băng vùng c c ngày càng dày. D. núi l a s hình thành nhi u n i.ở ự ử ẽ ở ề ơ
Câu 43. Hi n nay, ngu n n c ng t nhi u n i trên th gi i b ô nhi m nghiêm tr ng, nguyênệ ồ ướ ọ ở ề ơ ế ớ ị ễ ọ nhân ch y u là doủ ế
A. ch t th i công nghi p ch a qua x lí. B. ch t th i trong s n xu t nông nghi p.ấ ả ệ ư ử ấ ả ả ấ ệ
C. nước x t các nhà máy th y đi n. D. khai thác và v n chuy n d u m ả ừ ủ ệ ậ ể ầ ỏ
Câu 44. Năm 2016, hi n t ng cá ch t hàng lo t m t s t nh mi n Trung c a Vi t Nam là doệ ượ ế ạ ở ộ ố ỉ ề ủ ệ
A. nước bi n nóng lên. B. hi n tể ệ ương th y tri u đ ủ ề ỏ
C. ô nhi m môi trễ ường nước. D. đ m n c a nộ ặ ủ ước bi n tăng.ể
Câu 45. Trong các lo i khí th i sau, lo i khí th i nào đã làm t ng ôdôn m ng d n?ạ ả ạ ả ầ ỏ ầ
A. O3. B.CFCs. C. CO2. D.N2O
Câu 46. Nguyên nhân chính làm suy gi m đa d ng sinh v t hi n nay làả ạ ậ ệ
A. cháy r ng. B. ô nhi m môi trừ ễ ường
C. bi n đ i khí h u. D. con ngế ổ ậ ười khai thác quá m c.ứ
Câu 47. Suy gi m đa d ng sinh h c s d n t i h u qu nào sau đây?ả ạ ọ ẽ ẫ ớ ậ ả
A. Nước bi n ngày càng dâng cao.ể
B. Xâm nh p m n ngày càng sâu vào đ t li n.ậ ặ ấ ề
C. M t đi nhi u loài sinh v t, các gen di truy n.ấ ề ậ ề
D. Gia tăng các hi n tệ ượng đ ng đ t, núi l a.ộ ấ ử
Câu 48. Đ b o v đ ng, th c v t quý hi m kh i nguy c tuy t ch ng c nể ả ệ ộ ự ậ ế ỏ ơ ệ ủ ầ
A. tăng cường nuôi tr ng. ồ B. đ a chúng đ n các vư ế ườn thú, công viên
C. tuy t đ i không đệ ố ược khai thác. D. đ a vào Sách đ đ b o v ư ỏ ể ả ệ
Trang 6Câu 49. Trong nh ng th p niên cu i th k XX và đ u th k XXI, m i đe d a tr c ti p t i nữ ậ ố ế ỉ ầ ế ỉ ố ọ ự ế ớ ổ
đ nh, hòa bình th gi i làị ế ớ
A. làn sóng di c t i các nư ớ ước phát tri n. B. n n b t cóc ngể ạ ắ ười, buôn bán nô l ệ
C. kh ng b , xung đ t s c t c, xung đ t tôn giáo. D. buôn bán, v n chuy n đ ng v t hoangủ ố ộ ắ ộ ộ ậ ể ộ ậ dã
Câu 50. Đ gi i quy t các v n đ mang tính toàn c u c n s h p tác gi aể ả ế ấ ề ầ ầ ự ợ ữ
A. các qu c gia trên th gi i. B. các qu c gia phát tri n.ố ế ớ ố ể
C. các qu c gia đang phát tri n. D. m t s cố ể ộ ố ường qu c kinh t ố ế
Câu 51. Ý nào là c h i c a toàn c u hóa đ i v i các n c đang phát tri n?ơ ộ ủ ầ ố ớ ướ ể
A. T do hóa thự ương m i ngày càng m r ng.ạ ở ộ
B. Các siêu c ng kinh t tìm cách áp đ t l i s ng và n n văn hóa c a mình đ i v i các n c khác.ườ ế ặ ố ố ề ủ ố ớ ướ
C. Môi trường đang b suy thoái trên ph m vi toàn c u.ị ạ ầ
D. Các nước phát tri n có c h i đ chuy n giao công ngh cũ cho các nể ơ ộ ể ể ệ ước đang phát tri n.ể Câu 52. Ý nào là thách th c c a toàn c u hóa đ i v i các n c đang phát tri n?ứ ủ ầ ố ớ ướ ể
A. Khoa h c và công ngh đã có tác đ ng sâu s c đ n m i m t c a đ i s ng.ọ ệ ộ ắ ế ọ ặ ủ ờ ố
B. Các qu c gia có th đón đ u công ngh hi n đ i đ áp d ng vào quá trình phát tri n kinh t ố ể ầ ệ ệ ạ ể ụ ể ế
C. Các giá tr đ o đ c đị ạ ứ ược xây d ng đang có nguy c b xói mòn.ự ơ ị
D. Các nước đ u có th th c hi n ch trề ể ự ệ ủ ương đa phương hóa quan h qu c t ệ ố ế
Câu 53. Ý nào là ý đúng đ i v i các n c khi toàn c u hóa phát tri n m nh?ố ớ ướ ầ ể ạ
A. Thu hút được v n, công ngh và m r ng th trố ệ ở ộ ị ường
B. T o đi u ki n đ ngạ ề ệ ể ười dân di c t do ra nư ự ước ngoài
C. Khai thác tri t đ các ngu n tài nguyên.ệ ể ồ
D. Tăng giá thành s n ph m xu t kh u.ả ẩ ấ ẩ
Câu 54. Toàn c u hóa cũng làm cho n c taầ ướ
A. Ph i ph thu c vào các nả ụ ộ ước phát tri n.ể
B. Ph i c nh tranh quy t li t v i các n n kinh t phát tri n h n.ả ạ ế ệ ớ ề ế ể ơ
C. Ph i ph thu c vào nh ng nả ụ ộ ữ ước láng gi ng.ề
D. Ph i h p tác v i các nả ợ ớ ước có n n kinh t kém h n đ chuy n giao công ngh ề ế ơ ể ể ệ
Câu 55. Bi u hi n rõ nét nh t c a th ng m i th gi i phát tri n đ i v i n c ta làể ệ ấ ủ ươ ạ ế ớ ể ố ớ ướ
A. Vi t Nam là thành viên c a APEC.ệ ủ
B. Vi t Nam đã có th tham gia vào t t c t ch c kinh t th gi iệ ể ấ ả ổ ứ ế ế ớ
C. Vi t Nam đã tr thành thành viên th 150 c a WTO.ệ ở ứ ủ
D. Vi t Nam là thành viên c a ASEAN ngay t năm 1995.ệ ủ ừ
Câu 56. Các n c đang phát tri n ph thu c vào các n c phát tri n ngày càng nhi u vướ ể ụ ộ ướ ể ề ề
A. V n, khoa h c kĩ thu t – công ngh B. Th trố ọ ậ ệ ị ường. C. Lao đ ng. D. Nguyên li u.ộ ệ Câu 57. Các n c phát tri n h p tác v i các n c đang phát tri n sướ ể ợ ớ ướ ể ẽ
A. h n ch đạ ế ượ ấc r t nhi u v ô nhi m môi tề ề ễ ường do khai thác tài nguyên và ch bi n nguyênế ế
li u.ệ
B. thu hút được ngu n lao đ ng có trình đ ồ ộ ộ
C. thu hút được ngu n v n nhi u h n.ồ ố ề ơ
D. nh p đậ ược nhi u s n ph m công nghi p ch t lề ả ẩ ệ ấ ượng cao
Câu 58. Ph n l n lãnh th Châu Phi có c nh quanầ ớ ổ ả
A. r ng xích đ o, r ng nhi t đ i m và nhi t đ i khô.ừ ạ ừ ệ ớ ẩ ệ ớ
B. hoang m c, bán hoang m c và c n nhi t đ i khô.ạ ạ ậ ệ ớ
C. hoang m c, bán hoang m c và xavan.ạ ạ
D. r ng xích đ o, c n nhi t đ i khô và xavan.ừ ạ ậ ệ ớ
Trang 7Câu 59. Nh n xét đúng nh t v th c tr ng tài nguyên c a Châu Phiậ ấ ề ự ạ ủ
A. khoáng s n nhi u, đ ng c và r ng xích đ o di n tích r ng l n.ả ề ồ ỏ ừ ạ ệ ộ ớ
B. khoáng s n và r ng là nh ng tài nguyên đang b khai thác m nh.ả ừ ữ ị ạ
C. khoáng s n phong phú, r ng nhi u nh ng ch a đả ừ ề ư ư ược khai thác
D. tr lữ ượng l n v vàng, kim cớ ề ương, d u m , ph t phát nh ng ch a đầ ỏ ố ư ư ược khai thác
Câu 60. Nh n xét không đúng v nguyên nhân làm cho Châu Phi còn nghèo làậ ề
A. s th ng tr lâu dài c a ch nghĩa th c dân. B. t su t gia tăng dân s t nhiên cao, dân trí ự ố ị ủ ủ ự ỉ ấ ố ự
th p.ấ
C. xung đ t s c t c tri n miên, còn nhi u h t c. D. nghèo tài nguyên thiên nhiên. ộ ắ ộ ề ề ủ ụ
Câu 61. Nh n xét không đúng v nguyên nhân d n đ n tu i th trung bình c a ng i dân Châu Phi ậ ề ẫ ế ổ ọ ủ ườ
th p so v i các Châu l c khác là doấ ớ ụ
A. kinh t kém phát tri n, dân s tăng nhanh. B. trình đ dân trí th p, còn nhi u h t c. ế ể ố ộ ấ ề ủ ụ
C. xung đ t s c t c, nghèo đói và b nh t t. D. thiên nhiên kh c nghi t.ộ ắ ộ ệ ậ ắ ệ
Câu 62. Nguyên nhân chính làm cho hoang m c, bán hoang m c và xa van là c nh quan ph bi n ạ ạ ả ổ ế ở châu Phi là do
A. Đ a hình cao. B. Khí h u khô nóng.ị ậ
C. Hình d ng kh i l n. D. Các dòng bi n l nh ch y ven b ạ ố ớ ể ạ ạ ờ
Câu 63. Tài nguyên nào sau đây hi n đang b khai thác m nh châu Phi?ệ ị ạ ở
A. Khoáng s n và th y s n. B. Khoáng s n và r ng.ả ủ ả ả ừ
C. R ng và th y s n. D. Đ t và th y s n.ừ ủ ả ấ ủ ả
Câu 64. Đ t đai ven các hoang m c, bán hoang m c châu Phi, nhi u n i b hoang m c hóa là ấ ở ạ ạ ở ề ơ ị ạ do
A. Khí h u khô h n. B. Quá trình xói mòn, r a trôi x y ra m nh.ậ ạ ử ả ạ
C. R ng b khai phá quá m c. D. Quá trình xâm th c di n ra m nh m ừ ị ứ ự ễ ạ ẽ
Câu 65. Đ phát tri n nông nghi p, gi i pháp c p bách đ i v i đa s các qu c gia châu Phi làể ể ệ ả ấ ố ớ ố ố ở
A. M r ng mô hình s n xu t qu ng canh. ở ộ ả ấ ả
B. Khai hoang đ m r ng di n tích đ t tr ng tr t.ể ở ộ ệ ấ ồ ọ
C. T o ra các gi ng cây có th ch u đạ ố ể ị ược khô h n. ạ
D. Áp d ng các bi n pháp th y l i đ h n ch khô h n.ụ ệ ủ ợ ể ạ ế ạ
Câu 66. Vi c khai thác khoáng s n châu Phi đãệ ả ở
A. Mang l i l i nhu n cho các nạ ợ ậ ước có tài nguyên
B. Mang l i l i nhu n cao cho ngạ ợ ậ ười lao đ ng.ộ
C. Mang l i l i nhu n cao cho các công ty t b n nạ ợ ậ ư ả ước ngoài
D. Mang l i l i nhu n cho m t nhóm ngạ ợ ậ ộ ười lao đ ng.ộ
Câu 67. Vi c khai thác khoáng s n châu Phi đãệ ả ở
A. Nhanh chóng tàn phá môi trường. B. Làm tăng di n tích đ t tr ng tr t.ệ ấ ồ ọ
C. Gi đữ ược ngu n nồ ước ng m. D. Thúc đ y nhanh quá trình phong hóa đ t.ầ ẩ ấ Câu 68. Dân s châu Phi tăng r t nhanh là doố ấ
A. T su t t thô r t th p. B. Quy mô dân s đông nh t th gi i.ỉ ấ ử ấ ấ ố ấ ế ớ
C. T su t gia tăng dân s t nhiên cao. D. T su t gia tăng c gi i l n.ỉ ấ ố ự ỉ ấ ơ ớ ớ
Câu 69. Nh ng thách th c l n đ i v i châu Phi hi n nay làữ ứ ớ ố ớ ệ
A. C n ki t tài nguyên , thi u l c lạ ệ ế ự ượng lao đ ngộ
B. Già hóa dân s , t l gia tăng dân s t nhiên th pố ỉ ệ ố ự ấ
C. Trình đ dân chí th p, đói nghèo, b nh t t, xung đ tộ ấ ệ ậ ộ
D. Các nướ ắc c t gi m vi n tr , thi u l c lả ệ ợ ế ự ượng lao đ ngộ
Trang 8Câu 70. N n kinhề t Châu Phi hi n đang phát tri n theo chi u hế ệ ể ề ướng tích c c nh ng v n b coi là ự ư ẫ ị châu l c nghèo đói, ch m phát tri n vìụ ậ ể
A. còn nhi u qu c gia có t l tăng trề ố ỉ ệ ưởng GDP th p.ấ
B. 1/3 t ng s ngổ ố ười nhi m HIV trên toàn th gi i.ễ ế ớ
C. t su t sinh thô th p h n, t su t t thô, t su t tăng t nhiên và tu i th cao h n.ỉ ấ ấ ơ ỉ ấ ử ỉ ấ ự ổ ọ ơ
D. các ý trên
Câu 71. Các cu c cách m ng ru ng đ t không tri t đ h u h t các n c Mĩ La Tinh đã d n đ n ộ ạ ộ ấ ệ ể ở ầ ế ướ ẫ ế
h qu làệ ả
A. các ch trang tr i gi ph n l n đ t canh tác.ủ ạ ữ ầ ớ ấ
B. dân nghèo chi m ph n l n di n tích đ t canh tác.ế ầ ớ ệ ấ
C. hi n tệ ượng đô th hóa xu t phát t công nghi p hóa.ị ấ ừ ệ
D. tài nguyên đ t, khí h u thu n l i phát tri n nông nghi p.ấ ậ ậ ợ ể ệ
Câu 72. Các cu c cách m ng ru ng đ t không tri t đ h u h t các n c Mĩ La Tinh đã d n đ n ộ ạ ộ ấ ệ ể ở ầ ế ướ ẫ ế
h qu làệ ả
A. dân nghèo chi m ph n l n di n tích đ t canh tác.ế ầ ớ ệ ấ
B. dân nghèo không có ru ng kéo ra thành ph tìm vi c làm.ộ ố ệ
C. hi n tệ ượng đô th hóa xu t phát t công nghi p hóa.ị ấ ừ ệ
D. tài nguyên đ t, khí h u thu n l i phát tri n nông nghi p.ấ ậ ậ ợ ể ệ
Câu 73. Các cu c cách m ng ru ng đ t không tri t đ h u h t các n c Mĩ La Tinh đã d n đ n ộ ạ ộ ấ ệ ể ở ầ ế ướ ẫ ế
h qu làệ ả
A. dân nghèo chi m ph n l n di n tích đ t canh tác.ế ầ ớ ệ ấ
B. tài nguyên đ t, khí h u thu n l i phát tri n nông nghi p.ấ ậ ậ ợ ể ệ
C. hi n tệ ượng đô th hóa t phát.ị ự
D. hi n tệ ượng đô th hóa xu t phát t công nghi p hóa.ị ấ ừ ệ
Câu 74. Ngu n v n đ u t t n c ngoài vào Mĩ La Tinh gi m m nh trong th i k 1985 2004 là ồ ố ầ ư ừ ướ ả ạ ờ ỳ do
A. Tình hình chính tr không n đ nh. B. Chi n tranh, xung đ t s c t c, tôn giáo.ị ổ ị ế ộ ắ ộ
C. Thiên tai x y ra nhi u, kinh t suy thoái. D. Chính sách thu hút đ u t không phù h p.ả ề ế ầ ư ợ Câu 75. Ngu n FDI vào Mĩ La Tinh chi m trên 50% là t các n cồ ế ừ ướ
A. Hoa K và Canada.ỳ B. Hoa K và Tây Âu.ỳ
C. Hoa K và Tây Ban Nha. ỳ D. Tây Âu và Nh t B n.ậ ả
Câu 76. M c dù các n c Mĩ La Tinh giành đ c l p khá s m nh ng n n kinh t phát tri n ch m ặ ướ ộ ậ ớ ư ề ế ể ậ không ph i doả
A. đi u ki n t nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.ề ệ ự
B. duy trì xã h i phong ki n trong th i gian dài.ộ ế ờ
C. các th l c b o th c a thiên chúa giáo ti p t c c n tr ế ự ả ủ ủ ế ụ ả ở
D. ch a xây d ng đư ự ược đường l i phát tri n kinh t xã h i đ c l p, t ch ố ể ế ộ ộ ậ ự ủ
Câu 77. M c dù các n c Mĩ La Tinh giành đ c l p khá s m nh ng n n kinh t phát tri n ch m là ặ ướ ộ ậ ớ ư ề ế ể ậ do
A ch a xây d ng đư ự ược đường l i phát tri n kinh t xã h i đ c l p, t ch ố ể ế ộ ộ ậ ự ủ
B. tài nguyên đ t, khí h u không thu n l i phát tri n nông nghi p.ấ ậ ậ ợ ể ệ
C. quá trình đô th hóa xu t phát t công nghi p hóa.ị ấ ừ ệ
D. đi u ki n t nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.ề ệ ự
Câu 78. M c dù các n c Mĩ La Tinh giành đ c l p khá s m nh ng n n kinh t phát tri n ch m là ặ ướ ộ ậ ớ ư ề ế ể ậ do
A. tài nguyên đ t, khí h u không thu n l i phát tri n nông nghi p.ấ ậ ậ ợ ể ệ
B. các th l c b o th thiên chúa giáo ti p t c c n tr ế ự ả ủ ế ụ ả ở
C. đi u ki n t nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.ề ệ ự
D. quá trình đô th hóa xu t phát t công nghi p hóa.ị ấ ừ ệ
Câu 79. M c dù các n c Mĩ La Tinh giành đ c l p khá s m nh ng n n kinh t phát tri n ch m là ặ ướ ộ ậ ớ ư ề ế ể ậ do
Trang 9A. quá trình đô th hóa xu t phát t công nghi p hóa.ị ấ ừ ệ
B. tài nguyên đ t, khí h u không thu n l i phát tri n nông nghi p.ấ ậ ậ ợ ể ệ
C. duy trì c c u xã h i phong ki n trong th i gian dài.ơ ấ ộ ế ờ
D. Phát tri n giáo d c, qu c h u hóa m t s ngành kinh t ể ụ ố ữ ộ ố ế
Câu 80. G n đây tình hình kinh t nhi u n c Mĩ La Tinh t ng b c đ c c i thi n là doầ ế ề ướ ở ừ ướ ượ ả ệ
A. ch a xây d ng đư ự ược đường l i phát tri n kinh t xã h i đ c l p, t ch ố ể ế ộ ộ ậ ự ủ
B. tài nguyên đ t, khí h u không thu n l i phát tri n nông nghi p.ấ ậ ậ ợ ể ệ
C. phát tri n giáo d c, qu c h u hóa m t s ngành kinh t ể ụ ố ữ ộ ố ế
D. các ý ki n trên.ế
Câu 81. G n đây tình hình kinh t nhi u n c Mĩ La Tinh t ng b c đ c c i thi n là doầ ế ề ướ ở ừ ướ ượ ả ệ
A. th c hi n công nghi p hóa, tăng cự ệ ệ ường buôn bán v i nớ ước ngoài
B. các th l c b o th thiên chúa giáo ti p t c c n tr ế ự ả ủ ế ụ ả ở
C. đi u ki n t nhiên khó khăn, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.ề ệ ự
D. quá trình đô th hóa không xu t phát t công nghi p hóa.ị ấ ừ ệ
Câu 82. G n đây tình hình kinh t nhi u n c Mĩ La Tinh t ng b c đ c c i thi n là doầ ế ề ướ ở ừ ướ ượ ả ệ
A. quá trình đô th hóa không xu t phát t công nghi p hóa.ị ấ ừ ệ
B. t p trung c ng c b máy nhà nậ ủ ố ộ ước, c i cách kinh t ả ế
C. duy trì xã h i phong ki n trong th i gian dài.ộ ế ờ
D. các th l c b o th thiên chúa giáo ti p t c c n tr ế ự ả ủ ế ụ ả ở
Câu 83. N n kinhề t Châu Phi hi n đang phát tri n theo chi u hế ệ ể ề ướng tích c c nh ng v n b coi là ự ư ẫ ị châu l c nghèo đói, ch m phát tri n vìụ ậ ể
A. 1/2 t ng s ngổ ố ười nhi m HIV trên toàn th gi i.ễ ế ớ
B. đa s các nố ước Châu Phi còn nghèo, kinh t kém phát tri n.ế ể
C. t su t sinh thô th p h n, t su t t thô, t su t tăng t nhiên và tu i th cao h n.ỉ ấ ấ ơ ỉ ấ ử ỉ ấ ự ổ ọ ơ
D. xung đ t s c t c, nghèo đói và b nh t t.ộ ắ ộ ệ ậ
Câu 84. N n kinhề t Châu Phi hi n đang phát tri n theo chi u hế ệ ể ề ướng tích c c nh ng v n b coi là ự ư ẫ ị châu l c nghèo đói, ch m phát tri n vìụ ậ ể
A. xung đ t s c t c, nghèo đói và b nh t t.ộ ắ ộ ệ ậ
B. g n 2/3 t ng s ngầ ổ ố ười nhi m HIV trên toàn th gi i.ễ ế ớ
C. Châu Phi chi m kho ng 14% dân s th gi i nh ng ch đóng góp 1,9% GDP toàn c u.ế ả ố ế ớ ư ỉ ầ
D. t su t sinh thô th p h n, t su t t thô, t su t tăng t nhiên và tu i th cao h n.ỉ ấ ấ ơ ỉ ấ ử ỉ ấ ự ổ ọ ơ
Câu 85. Nh n xét đúng nh t v tài nguyên khoáng s n c a Mĩ La Tinh làậ ấ ề ả ủ
A. kim lo i màu, s t, kim lo i hi m, ph t phát.ạ ắ ạ ế ố
B. kim lo i đen, kim lo i quý và nhiên li u.ạ ạ ệ
C. kim lo i đen, kim lo i màu, d u m ạ ạ ầ ỏ
D. kim lo i đen, kim lo i mày, kim lo i hi m.ạ ạ ạ ế
Câu 86. Mĩ La Tinh có đi u ki n thu n l i đ phát tri nề ệ ậ ợ ể ể
A. cây lương th c, cây công nghi p nhi t đ i, chăn nuôi gia súc nh ự ệ ệ ớ ỏ
B. cây công nghi p, cây ăn qu nhi t đ i, chăn nuôi gia súc.ệ ả ệ ớ
C. cây lương th c, cây ăn qu nhi t đ i, chăn nuôi gia súc nh ự ả ệ ớ ỏ
D. cây công nghi p, cây lệ ương th c, chăn nuôi gia đ i gia súc.ự ạ
Câu 87. Ý nào bi u hi n rõ nh t v trí chi n l c c a khu v c Tây Nam Á?ể ệ ấ ị ế ượ ủ ự
A. Giáp v i nhi u bi n và đ i dớ ề ể ạ ương. B. N m ngã ba c a ba châu l c: Á , Âu, ằ ở ủ ụ Phi
C. Có đường chí tuy n ch y qua. D. N m khu v c khí h u nhi t đ i.ế ạ ằ ở ự ậ ệ ớ Câu 88. Ngu n tài nguyên quan tr ng nh t khu v c Tây Nam Á làồ ọ ấ ở ự
A. Than và uranium. B. D u m và khí t nhiên.ầ ỏ ự
C. S t và d u m D. Đ ng và kim cắ ầ ỏ ồ ương
Câu 89. Tây Nam Á, d u m và khí t nhiên phân b ch y u Ở ầ ỏ ự ố ủ ế ở
Trang 10A. Ven bi n Đ B. Ven bi n Caxpi.ể ỏ ể
C. Ven Đ a Trung H i. D. Ven v nh Pécxich.ị ả ị
Câu 90. Ph n l n dân c khu v c Tây Nam Á theoầ ớ ư ự
A. n Đ giáo. B. Thiên chúa giáo. C. Ph t giáo. D. H i giáoẤ ộ ậ ồ
Câu 91. V m t t nhiên, khu v c Tây Nam Á và Trung Áề ặ ự ự
A. Đ u n m vĩ đ r t cao.ề ằ ở ộ ấ
B. Đ u có khí h u khô h n, có ti m năng l n v d u m và khí t nhiên.ề ậ ạ ề ớ ề ầ ỏ ự
C. Đ u có khí h u nóng m, giàu tài nguyên r ng.ề ậ ẩ ừ
D. Đ u có khí h u l nh, giàu tài nguyên th y s n.ề ậ ạ ủ ả
Câu 92. V n đ có ý nghĩa quan tr ng hàng đ u trong vi c phát tri n ngành tr ng tr t khu v c ấ ề ọ ầ ệ ể ồ ọ ở ự Trung Á là
A. Ngu n lao đ ng. B. B o v r ng.ồ ộ ả ệ ừ
C. Gi ng cây tr ng. D. Gi i quy t nố ồ ả ế ướ ước t i
Câu 93. Đi m gi ng nhau v m t xã h i c a khu v c Tây Nam Á và Trung Á làể ố ề ặ ộ ủ ự
A. Đông dân và gia tăng dân s cao. B. Xung đ s c t c, tôn giáo và kh ng b ố ộ ắ ộ ủ ố
C. Ph n l n dân c theo đ o Kitô. D. Ph n l n dân s s ng theo đ o Kitô.ầ ớ ư ạ ầ ớ ố ố ạ Câu 94. Tình tr ng đói nghèo khu v c Tây Nam Á và Trung Á ch y u là doạ ở ự ủ ế
A. Thi u h t ngu n lao đ ng. B. Chi n tranh, xung đ t tôn giáo.ế ụ ồ ộ ế ộ
C. S kh c nghi t c a t nhiên. D. Thiên tai x y tai thự ắ ệ ủ ự ả ường xuyên
Câu 95. Ngu n tài nguyên d u m có nhi u nh t qu c gia nào khu v c Tây Nam Áồ ầ ỏ ề ấ ở ố ở ự
A. Ar pxêut. ậ B. Côoet. C. Ir c. ắ D. Iran
Câu 96. Tôn giáo có nh h ng sâu, r ng nh t đ n s phát tri n kinh t xã h i c a khu v c Tây ả ưở ộ ấ ế ự ể ế ộ ủ ự Nam Á là
A. Đ o H i. ạ ồ B. Đ o Ph t. ạ ậ C. Thiên Chúa giáo. D. Đ o n.ạ Ấ Câu 97. Khu v c có l ng d u thô khai thác cao nh t th gi i hi n nay là:ự ượ ầ ấ ế ớ ệ
A. B c Mĩ. ắ B. Tây Nam Á. C. Trung Á. D. Tây Âu
Câu 98. Khu v c có l ng d u thô tiêu dùng cao nh t th gi i hi n nay là:ự ượ ầ ấ ế ớ ệ
A. B c Mĩ. ắ B. Tây Nam Á. C. Trung Á. D. Tây Âu
Câu 99. V n treo Babilon thu c qu c gia:ườ ộ ố
A. r p. Ả ậ B. Ir c. ắ C. Iran. D. Libăng
Câu 100. Nh n đ nh đúng nh t v đ c đi m v trí c a khu v c Tây Nam Á làậ ị ấ ề ặ ể ị ủ ự
A. Ti p giáp v i 3 châu l c.ế ớ ụ
B. Ti p giáp vói 3 l c đ a.ế ụ ị
C. Án ng đữ ường giao thông t n Đ Dừ Ấ ộ ương sang Thái Bình Dương
D. Các ý trên
Câu 101. Đ c đi m n i b t v t nhiên c a khu v c Tây Nam Á làặ ể ổ ậ ề ự ủ ự
A. V trí trung gian c a 3 châu l c, ph n l n lãnh th là hoang m c.ị ủ ụ ầ ớ ổ ạ
B. Tài nguyên khoáng s n phong phú.ả
C. Có n n văn minh r c r , ph n l n dân c theo đ o h i.ề ự ỡ ầ ớ ư ạ ồ
D. Các ý ki n trên.ế
Câu 102. Đ c đi m n i b t v xã h i c a khu v c Tây Nam Á làặ ể ổ ậ ề ộ ủ ự
A. V trí trung gian c a 3 châu l c, ph n l n lãnh th là hoang m cị ủ ụ ầ ớ ổ ạ
B. D u m nhi u n i, t p trung nhi u vùng V nh Pécxíchầ ỏ ở ề ơ ậ ề ở ị
C. Có n n văn minh r c r , ph n l n dân c theo đ o h iề ự ỡ ầ ớ ư ạ ồ
D. Các ý ki n trênế
Câu 103. Nh n xét không đúng v Hoa Kậ ề ỳ
A. Qu c gia r ng l n nh t thố ộ ớ ấ ế gi i.ớ
B. Có ngu n tài nguyên thiên nhiên phongồ phú
C. Dân c đư ược hình thành ch y u do quá trình nh pủ ế ậ c ư