Nhằm giúp các em học sinh đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, TaiLieu.VN chia sẻ đến các em Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Bùi Thị Xuân tổng hợp toàn bộ kiến thức môn học trong học kỳ này. Mời các em cùng tham khảo.
Trang 1TRƯỜNG THPT BÙI TH XUÂN – T TOÁNỊ Ổ
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P TOÁN L P 12 20192020 Ậ Ớ
CH Đ 1: Đ O HÀM VÀ NG D NG Đ O HÀMỦ Ề Ạ Ứ Ụ Ạ
Câu 1.( NB) Đ th sau đây là c a hàm s nào?ồ ị ủ ố
A
B C
D. Câu 2.( NB) Đ ng cong trong hình bên là đ th c a hàm s nào. ườ ồ ị ủ ố A.
B. C. D. Câu 3.( NB) B ng bi n thiên đ c v là c a hàm s nào d i đây:ả ế ượ ẽ ủ ố ướ A. B.
C. D. 2 2 + + 1 ∞ +∞ +∞ ∞ y y' x Câu 4.( NB) Đ ng cong trong hình d i đây là đ th c a hàm s nào. ườ ướ ồ ị ủ ố A. B. C. D. Câu 5.(NB) Cho hàm s xác đ nh, liên t c trên R và có b ng bi n thiên:ố ị ụ ả ế x 1
+ 0 0 +
y 3
Kh ng đ nh nào sau đây ẳ ị đúng.
A. Hàm s có m t c c tr . B. Hàm s có giá tr c c đ i là 1.ố ộ ự ị ố ị ự ạ
C. Hàm s đ t c c đ i t i ố ạ ự ạ ạ
và đ t c c ti u t i D. Hàm s có giá tr c c ti u là 1.ạ ự ể ạ ố ị ự ể
Trang 2Câu 6.(NB) Hàm s ngh ch bi n trên kho ng nàoố ị ế ả ?
A. B. C. R D.và
Câu 7.(NB)
Cho hàm s xac đinh, liên tuc trên đoan va co đô thi nh hinh ve bên. Khăng đinh nao sau ố ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ư ̀ ̃ ̉ ̣ ̀ đây đung?́
A. Hàm s có hai đi m c c đ i là ố ể ự ạ
B. Hàm s có hai đi m c c ti u là ố ể ự ể
C. Hàm s đ t c c ti u t i , c c đai tai ố ạ ự ể ạ ự ̣ ̣
D. Hàm s đ t c c ti u t i , c c đai tai ố ạ ự ể ạ ự ̣ ̣
Câu 8. (NB) H i hàm s hàm s xác đ nh và liên t c trên và có b ng bi n thiên:ỏ ố ố ị ụ ả ế
Kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị
A. Hàm s có đúng hai c c tr ố ự ị
B. Hàm s có giá tr c c ti u b ng và ố ị ự ể ằ
C. Hàm s có giá tr l n nh t b ng 0 và giá tr nh nh t b ng ố ị ớ ấ ằ ị ỏ ấ ằ
D. Hàm s đ t c c đ i t i ố ạ ự ạ ạ
Câu 9.(NB)
Cho hàm s . Ti m c n ngang c a đ th hàm s có phố ệ ậ ủ ồ ị ố ương trình là
Câu 10.(NB) Đ th hàm s có ti m c n đ ng làồ ị ố ệ ậ ứ
A. B. C. D.
Câu 11.(NB) Giao đi m 2 đ ng ti m c n c a đ th hàm s có t a đ làể ườ ệ ậ ủ ồ ị ố ọ ộ
A. (3 ;2). B. (2 ; 3). C. ( 3 ; 2 ). D. ( 2 ; 3 ).
Câu 12.(NB) S giao đi m c a đ th hàm s v i tr c hoành là ố ể ủ ồ ị ố ớ ụ
Câu 13.(NB) Đ th hàm s c t đ th hàm s t i đi m có t a đ . Tính yồ ị ố ắ ồ ị ố ạ ể ọ ộ 0 ?
Câu 14.(NB) Cho hàm s xác đ nh, liên t c trên và có b ng bi n thiên d i đâyố ị ụ ả ế ướ
0 1 3
+ 0 + 0 +
1
Trang 3T t c các giá tr c a đ phấ ả ị ủ ể ương trình có ba nghi m phân bi t làệ ệ
Câu 17.(NB) Đ ng cong hình bên là đ th c a hàm s v i ườ ở ồ ị ủ ố ớ a, b, c, d
là các s th c. M nh đ nào dố ự ệ ề ưới đây đúng ?
Câu 19. (NB) Cho hàm s có . Hãy ch n kh ng đ nh sai trong các kh ng đ nh sau:ố ọ ẳ ị ẳ ị
A. Hàm s có 3 c c tr ố ự ị B. là đi m c c tr c a hàm s ể ự ị ủ ố
C. là đi m c c đ i c a hàm s D. Hàm s có m t c c đ i và m t c c ti u.ể ự ạ ủ ố ố ộ ự ạ ộ ự ểCâu 20.(NB) Cho hàm s có b ng bi n thiênố ả ế
Trang 4Câu 21.(Thông hi u)ể Tìm t t các các giá tr th c c a tham s đ hàm s đ ng bi n trênấ ị ự ủ ố ể ố ồ ế
Câu 30.(Thông hi u)ể Cho hàm s xác đ nh trên , liên t c trên m i kho ng xác đ nh và cóố ị ụ ỗ ả ị
b ng bi n thiên nh sau:ả ế ư
M nh đ nào sau đây là đúng?ệ ề
A. Đ th hàm s có m t đ ng ti m c n đ ng.ồ ị ố ộ ườ ệ ậ ứ
B. Hàm s đ t c c ti u t i ố ạ ự ể ạ
Trang 5Câu 32.(Thông hi u) ể Đ th hàm s ồ ị ố có t t c bao nhiêu đấ ả ường ti m c n?ệ ậ
Trang 6Câu 44.(VD) Đ ng dây đi n ườ ệ 110KV kéo t tr m phát ( đi m ừ ạ ể A) trong đ t li n ra đ o ấ ề ả( đi m ể C). Bi t kho ng cách ng n nh t t ế ả ắ ấ ừ C đ n ế B là 60 km, kho ng cách t ả ừ A đ n ế B
là 100 km, m i km dây đi n dỗ ệ ướ ưới n c chi phí là 100 tri u đ ng, chi phí m i km dây ệ ồ ỗ
đi n trên b là ệ ờ 60 tri u đ ng. H i đi m ệ ồ ỏ ể G cách A bao nhiêu km đ m c dây đi n t ể ắ ệ ừ A
đ n ế G r i t ồ ừ G đ n ế C chi phí th p nh t? (Đo n ấ ấ ạ AB trên b , đo n ờ ạ GC dướ ưới n c )
Câu 45.(VD)Cho hai s th c ố ự x, y thay đ i th a mãn đi u ki n . G i M, m l n lổ ỏ ề ệ ọ ầ ượt
là giá tr l n nh t và giá tr nh nh t c a bi u th c. Giá tr c a c a ị ớ ấ ị ỏ ấ ủ ể ứ ị ủ ủ M + m b ngằ
Câu 46. (VDC) G i S là t p h p t t c các giá tr th c c a tham s m đ hàm s có haiọ ậ ợ ấ ả ị ự ủ ố ể ố
đi m c c tr A và B sao cho A, B n m khác phía và cách đ u để ự ị ằ ề ường th ng Tính t ng t tẳ ổ ấ
c các ph n t c a S.ả ầ ử ủ
Câu 47. (VDC) Cho hàm s có đ th Có bao nhiêu đi m thu c sao cho ti p tuy n c aố ồ ị ể ộ ế ế ủ
t i c t t i hai đi m phân bi t ( khác ) th a mãn ? ạ ắ ạ ể ệ ỏ
Câu 48. (VDC) Cho hàm s liên t c trên và có đ th nh hình v bên. T p h p t t cố ụ ồ ị ư ẽ ậ ợ ấ ả các giá tr th c c a tham s đ phị ự ủ ố ể ương trình có nghi m thu c kho ng ệ ộ ả
x y
B O
Trang 7A. Có m t căn b c n c a s 0 là 0.ộ ậ ủ ố B. là căn b c 5 c a .ậ ủ
C. Có m t căn b c hai c a 4.ộ ậ ủ D. Căn b c 8 c a 2 đậ ủ ược vi t là .ế
Trang 8Câu 5: (NB) V i giá tr nào c a thì bi u th c xác đ nh? ớ ị ủ ể ứ ị
Câu 8: (NB) Cho hàm s . Phát bi u nào sau đây là đúng?ố ể
A. Hàm s ngh ch bi n trên kho ng .ố ị ế ả
B. Hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả
C. Đ th hàm s có đồ ị ố ường ti m c n ngang là tr c tung.ệ ậ ụ
D. Đ th hàm s có đồ ị ố ường ti m c n đ ng là tr c hoành.ệ ậ ứ ụ
Câu 9: (NB) T p xác đ nh c a hàm s làậ ị ủ ố
A.B.
Câu 10 : (NB) Đ ng cong trong hình bên là đ th c a m t hàm s trong b n hàm s ườ ồ ị ủ ộ ố ố ố
được li t kê b n phệ ở ố ương án A, B, C, D dưới đây. H i hàm s đó là hàm s nào?ỏ ố ố
x
y
2 1
Trang 10Câu 36: (VD) K t qu rút g n c a bi u th c làế ả ọ ủ ể ứ
1 2
9a
1 2
Câu 40: (VD) M t ng i g i s ti n 2 tri u đ ng vào m t ngân hàng v i lãi su t tháng.ộ ườ ử ố ề ệ ồ ộ ớ ấ
Bi t r ng n u ngế ằ ế ười đó không rút ti n ra kh i ngân hàng thì c sau m i tháng, s ti n lãiề ỏ ứ ỗ ố ề
s đẽ ược nh p vào v n ban đ u (ngậ ố ầ ười ta g i đó là lãi kép). S ti n ngọ ố ề ười đó lãnh đượ csau hai năm, n u trong kho ng th i gian này không rút ti n ra và lãi su t không đ i là:ế ả ờ ề ấ ổ
A. tri u đ ng.ệ ồ B. tri u đ ng.ệ ồ
C. tri u đ ng.ệ ồ D. tri u đ ng.ệ ồ
Câu 41: (VD) Ph ng trinh: co nghiêm khi:ươ ̀ ́ ̣
Trang 11ABCD là hình ch nh t thay đ i sao cho A và B luôn thu c đ th hàm s đã cho, CD luônữ ậ ổ ộ ồ ị ố
n m trên tr c hoành. Giá tr l n nh t c a di n tích hình ch nh t ằ ụ ị ớ ấ ủ ệ ữ ậ ABCD là
Câu 48: (VDC) Cho 0 < a <1, t p nghi m c a b t ph ng trình là:ậ ệ ủ ấ ươ
Câu 49: (VDC)B n Hùng trúng tuy n vào tr ng đ i h cạ ể ườ ạ ọ A nh ng vì do không đ n pư ủ ộ
h c phí nên Hùng quy t đ nh vay ngân hàng trong 4 năm m i năm vay ọ ế ị ỗ 3.000.000 đ ng đồ ể
n p h c phí v i lãi su t 3%/năm. Sau khi t t nghi p đ i h c b n Hùng ph i tr góp hàngộ ọ ớ ấ ố ệ ạ ọ ạ ả ả tháng s ti n ố ề T (không đ i) cùng v i lãi su t 0,25%/tháng trong vòng 5 năm. S ti n ổ ớ ấ ố ề T
hàng tháng mà b n Hùng ph i tr cho ngân hàng (làm tròn đ n k t qu hàng đ n v ) là:ạ ả ả ế ế ả ơ ị
A. 232518 đ ng .ồ B. 309604 đ ng. ồ C. 215456 đ ng. ồ D.232289 đ ng.ồ Câu 50: (VDC)Huy n A có 100 000 ng i. V i m c tăng dân s bình quân 1,5% năm thìệ ườ ớ ứ ố sau n năm dân s s vố ẽ ượt lên 130 000 người. H i n nh nh t là bao nhiêu?ỏ ỏ ấ
Trang 13Câu 5. (Đ THAM KH O 2016 – 2017)Ề Ả
Hình đa di n trong hình v bên có bao nhiêuệ ẽ
Câu 8. Kh i đa di n nào sau đây có s m t nh nh t?ố ệ ố ặ ỏ ấ
A. Kh i t di nố ứ ệ
đ u.ề
B. Kh i chóp tố ứ giác
C. Kh i l pố ậ
phương
D. Kh i 12 m tố ặ
đ u.ềCâu 9 Hình đa di n trong hình v bên cóệ ẽ
bao nhiêu c nh?ạ
Câu 10. Cho m t hình đa di n. Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào sai?ộ ệ ẳ ị ẳ ị
A. M i đ nh là đ nh chung c a ít nh t ba c nh.ỗ ỉ ỉ ủ ấ ạ
B. M i m t có ít nh t ba c nh.ỗ ặ ấ ạ
C. M i c nh là c nh chung c a ít nh t ba m t.ỗ ạ ạ ủ ấ ặ
D. M i đ nh là đ nh chung c a ít nh t ba m t.ỗ ỉ ỉ ủ ấ ặ
Câu 11. G i ọ Đ là s các đ nh, là s các m t, là s các c nh c a m t hình đa di n b t k ố ỉ ố ặ ố ạ ủ ộ ệ ấ ỳ
Trang 14A. T di n đ u.ứ ệ ề B. Bát di n đ u.ệ ề C. Hình l pậ
phương D.Lăng tr l cụ ụ
giác đ u.ềCâu 14. G i l n l t là s tr c đ i x ng c a kh i t di n đ u, kh i chóp t giác đ u vàọ ầ ượ ố ụ ố ứ ủ ố ứ ệ ề ố ứ ề
kh i l p phố ậ ương. M nh đ nào sau đây là đúng? ệ ề
Trang 15Câu 24. L p ghép hai kh i đa di n đ t o thành kh i đa di n , trong đó là kh i chóp tắ ố ệ ể ạ ố ệ ố ứ giác đ u có t t c các c nh b ng , là kh i t di n đ u c nh sao cho m t m t c a trùngề ấ ả ạ ằ ố ứ ệ ề ạ ộ ặ ủ
v i m t m t c a nh hình v H i kh i da di n có t t c bao nhiêu m t?ớ ộ ặ ủ ư ẽ ỏ ố ệ ấ ả ặ
Câu 6. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông t i và . C nh bên và vuông góc v i m tạ ạ ớ ặ
ph ng đáy. Tính theo th tích c a kh i chóp .ẳ ể ủ ố
Câu 7. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông t i và , , . C nh bên và vuông góc v iạ ạ ớ đáy. Tính th tích kh i chóp .ể ố
Câu 8. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông t i và có , . M t bên là tam giác đ u vàạ ặ ề
n m trong m t ph ng vuông góc v i m t ph ng . Tính ằ ặ ẳ ớ ặ ẳ theo th tích c a kh i chóp .ể ủ ố
Câu 9. Cho kh i chóp có đáy là hình vuông c nh , tam giác cân t i và n m trong m tố ạ ạ ằ ặ
ph ng vuông góc v i m t đáy, . Tính theo th tích c a kh i chóp .ẳ ớ ặ ể ủ ố
Trang 16Câu 12.(Đ TH NGHI M 2016 – 2017)Ề Ử Ệ Cho hình chóp có đáy là tam giác đ u c nhề ạ
và th tích b ng . Tính chi u cao c a hình chóp đã cho. ể ằ ề ủ
Câu 13. Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân t i , . C nh bên , hình chi u c aạ ạ ế ủ
đi m lên m t ph ng đáy trùng v i trung đi m c a c nh huy n . Tính theo th tích c aể ặ ẳ ớ ể ủ ạ ề ể ủ
Câu 15. Cho hình chóp có đáy là hình vuông c nh . Tam giác vuông t i và n m trong m tạ ạ ằ ặ
ph ng vuông góc v i đáy. Hình chi u vuông góc c a trên là đi m th a . Tính theo th tíchẳ ớ ế ủ ể ỏ ể
Câu 22. Cho hình chóp có đáy là hình vuông c nh b ng , tam giác vuông t i và n mạ ằ ạ ằ trong m t ph ng vuông góc v i đáy, đặ ẳ ớ ường th ng t o v i m t ph ng m t góc . Tính thẳ ạ ớ ặ ẳ ộ ể tích c a kh i chóp .ủ ố
Trang 17Câu 26. (Đ MINH H A 2016 – 2017) Ề Ọ Cho t di n có các c nh và đôi m t vuông gócứ ệ ạ ộ
v i nhau; và G i tớ ọ ương ng là trung đi m các c nh Tính th tích c a t di n ứ ể ạ ể ủ ứ ệ
Câu 27.(Đ TH NGHI M 2016 – 2017)Ề Ử Ệ Cho t di n có th tích b ng và là tr ng tâmứ ệ ể ằ ọ
c a tam giác . Tính th tích c a kh i chóp .ủ ể ủ ố
Câu 28.(Đ CHÍNH TH C 2016 – 2017)Ề Ứ Cho kh i chóp có đáy là hình vuông c nh ,ố ạ vuông góc v i đáy và kho ng cách t đ n m t ph ng b ng . Tính th tích c a kh iớ ả ừ ế ặ ẳ ằ ể ủ ố chóp đã cho.
Câu 37. Cho hình h p ch nh t có đ ng chéo Đ dài ba kích th c c a hình h p chộ ữ ậ ườ ộ ướ ủ ộ ữ
nh t l p thành m t c p s nhân có công b i Th tích c a kh i h p ch nh t làậ ậ ộ ấ ố ộ ể ủ ố ộ ữ ậ
Câu 38. Cho lăng tr đ ng có đáy là tam giác vuông t i và . C nh t o v i m t đáyụ ứ ạ ạ ạ ớ ặ góc . Tính th tích c a kh i lăng tr đã cho.ể ủ ố ụ
Câu 39.(Đ CHÍNH TH C 2016 – 2017)Ề Ứ Cho kh i lăng tr đ ng có đáy là tam giác cânố ụ ứ
v i m t ph ng t o v i đáy m t góc Tính th tích c a kh i lăng tr đã cho. ớ ặ ẳ ạ ớ ộ ể ủ ố ụ
Trang 18Câu 40. Cho hình lăng tr đ ng có đáy là tam giác cân, và , góc gi a m t ph ng và m tụ ứ ữ ặ ẳ ặ đáy b ng . Tính theo th tích kh i lăng tr ằ ể ố ụ
Câu 43. Cho hình lăng tr có đáy là tam giác vuông cân t i và . Hình chi u vuông gócụ ạ ế
c a trên m t ph ng là trung đi m c a c nh và . Tính th tích c a kh i lăng tr đã cho.ủ ặ ẳ ể ủ ạ ể ủ ố ụ
Câu 44. Cho lăng tr có đáy là tam giác đ u c nh . Hình chi u vuông góc c a đi m lênụ ề ạ ế ủ ể
m t ph ng trùng v i tâm c a đặ ẳ ớ ủ ường tròn ngo i ti p tam giác , bi t . Tính th tích c aạ ế ế ể ủ
kh i lăng tr đã cho.ố ụ
Câu 45. Cho hình lăng tr có đáy là tam giác đ u c nh và . Hình chi u vuông góc c aụ ề ạ ế ủ
đi m trên m t ph ng trùng v i tr ng tâm c a tam giác . Tính th tích c a kh i lăng trể ặ ẳ ớ ọ ủ ể ủ ố ụ
Câu 48. Cho lăng tr có đáy là hình ch nh t tâm và , ; vuông góc v i đáy. C nh bênụ ữ ậ ớ ạ
h p v i m t đáy m t góc . Tính theo th tích c a kh i lăng tr đã cho.ợ ớ ặ ộ ể ủ ố ụ
Câu 50. Cho hình h p có đáy là hình thoi tâm c nh góc . Bi t r ng và c nh bên h pộ ạ ế ằ ạ ợ
v i đáy m t góc b ng Tính th tích c a kh i đa di n ớ ộ ằ ể ủ ố ệ
Trang 19Câu 52. (TH)Cho hình nón (N) có chi u cao b ng , bán kính đáy b ng . Di n tích xung ề ằ ằ ệquanh c a (ủ N) là bao nhiêu ?
Câu 62: (TH)Cho hình chóp t giác đ u có c nh đáy b ng a và c nh bên cũng b ng a. ứ ề ạ ằ ạ ằ
Th tích c a kh i nón ngo i ti p hình chóp làể ủ ố ạ ế
Trang 20Câu 59: (VD)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi c nh , c nh bên SA vuông góc ạ ạ
v i đáy, , M là trung đi m c nh BC và . Tính theo th tích kh i chóp S.ABCD.ớ ể ạ ể ố
Câu 60. (VD)Cho tam giác ABC vuông t i ạ B có và . Quay tam giác này xung quanh c nh ạ
AB ta được m t hình nón trón xoay. Di n tích toàn ph n c a hình nón độ ệ ẩ ủ ượ ạc t o thành là
Câu 64: (VD) Cho hình l p ph ng ABCD.A’B’C’D có c nh b ng a. M t hình nón có ậ ươ ạ ằ ộ
đ nh là tâm c a hình vuông ABCD và có đỉ ủ ường tròn đáy ngo i ti p hình vuông A’B’C’D’.ạ ế Tính di n tích xung quanh c a hình nón đó. ệ ủ
Câu 66:(VDC) Ng i ta mu n xây m t b n ch a n c d ng kh i h p ch nh t trong ườ ố ộ ồ ứ ướ ạ ố ộ ữ ậ
m t phòng t m. Bi t chi u dài, chi u r ng, chi u cao c a kh i h p đó l n lộ ắ ế ề ề ộ ề ủ ố ộ ầ ượt là 5m, 1m, 2m; b n ch xây hai vách và m i vách có đ dày 10cm nh hình v ; m i viên g ch ồ ỉ ỗ ộ ư ẽ ỗ ạ
có chi u dài 20cm, chi u r ng 10cm, chi u cao 5cm. H i ngề ề ộ ề ỏ ười ta s d ng ít nh t bao ử ụ ấnhiêu viên g ch đ xây b n đó và th tích th c c a b n ch a bao nhiêu lít nạ ể ồ ể ự ủ ồ ứ ước? (Gi sả ử
lượng xi măng và cát không đáng k )ể
A. viên .
B. viên; lít.(Sai vì không tr ph n th tích hai b c t ng ch ng lên nhau) ừ ầ ể ứ ườ ồ
C. viên; 9880 lít.(Sai do quy đ i đ n v ) ổ ơ ị
Trang 21D. viên; 9880 lít.( Sai do quy đ i đ n v và không tr ph n th tích hai b c t ng ch ng ổ ơ ị ừ ầ ể ứ ườ ồlên nhau)
Câu 67. (VDC) Có m t t m bìa hình tròn nh hình v , ng i ta mu n bi n t m bìa đó ộ ấ ư ẽ ườ ố ế ấthành m t cái ph u hình nón. Khi đó, ph i c t b hình qu t tròn AOB r i dán hai bán kínhộ ễ ả ắ ỏ ạ ồ
OA, OB l i v i nhau. G i ạ ớ ọ x là góc tâm hình qu t tròn dùng làm ph u. Tìm ở ạ ễ x đ th tích ể ể
ph u l n nh t.ễ ớ ấ
Câu 68:(VDC) M t công ty chuyên s n su t m ph m cho ra m t lo i kem có tác d ngộ ả ấ ỹ ẩ ộ ạ ụ
dưỡng da và ch ng lão hóa. L đ ng s n ph m đố ọ ự ả ẩ ược thi t k hình dáng bên ngoài nh làế ế ư
m t kh i c u có bán kính , ph n r ng bên trong kh i c u đó đ đ ng kem là m t hình trộ ố ầ ầ ỗ ố ầ ể ự ộ ụ
có m t m t đáy n m trên hình tròn l n c a kh i c u và đáy còn l i ti p xúc v i m t c u.ộ ặ ằ ớ ủ ố ầ ạ ế ớ ặ ầ Tìm th tích l n nh t c a kh i tr đ ng kem đ th tích th c ghi trên bìa h p là l n nh tể ớ ấ ủ ố ụ ự ể ể ự ộ ớ ấ
Câu 71: Cho hình tr có bán kính đáy và tr c cùng có đ dài b ng 1. M t m t ph ng (P)ụ ụ ộ ằ ộ ặ ẳ thay đ i đi qua O, t o v i đáy c a hình tr m t góc và c t hai đáy c a hình tr đã choổ ạ ớ ủ ụ ộ ắ ủ ụ theo hai dây cung AB và CD (AB qua O). Tính di n tích c a t giác ABCD.ệ ủ ứ
Trang 22S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ KI M TRA H C K I – KH I L P 12Ể Ọ Ỳ Ố Ớ
A. Hàm s không có giá tr l n nh t và giá tr nh nh t trên đo n .ố ị ớ ấ ị ỏ ấ ạ
B. Hàm s có m t đi m c c đ i và m t đi m c c ti u.ố ộ ể ự ạ ộ ể ự ể
C. Đ th hàm s c t tr c hoành t i ba đi m phân bi t.ồ ị ố ắ ụ ạ ể ệ
D. Hàm s đ ng bi n trên t p xác đ nh.ố ồ ế ậ ị
Câu 4 Đường cong hình bên là đ th c a m t trong b n hàm s đở ồ ị ủ ộ ố ố ượ c
li t kê b n phệ ở ố ương án A, B, C, D dưới đây. H i hàm s đó làỏ ố
Câu 6 Di n tích ba m t chung m t đ nh c a m t kh i h p ch nh t l n lệ ặ ộ ỉ ủ ộ ố ộ ữ ậ ầ ượt là 24(cm2);
28(cm2); 42(cm2). Tính th tích c a kh i h p trên.ể ủ ố ộ
Câu 10 Cho m t ặ c uầ (S) tâm O, bán kính . G i A là đi m tùy ý trên (S). Trên đo n OAọ ể ạ
l y đi m H sao cho . M t ph ng (P) qua H và vuông góc v i OA c t m t c uấ ể ặ ẳ ớ ắ ặ ầ (S) theo m t độ ường tròn (C). Tính bán kính r c a đủ ường tròn (C)?