Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Chu Văn An. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn kiến thức bổ ích giúp các em củng cố lại kiến thức trước khi bước vào kì thi sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Trang 1Đ c ề ươ ng ôn t p HKIMôn hóa h c l p 10 ậ ọ ớ
CH Đ I: NGUYÊN T VÀ B NG TU N HOÀN Ủ Ề Ử Ả Ầ
A. KI N TH C C N L U Ý Ế Ứ Ầ Ư
I. C u t o nguyên tấ ạ ử
I.1. H t nhân nguyên t – Nguyên t hoá h c – Đ ng vạ ử ố ọ ồ ị
I.1.1. Đi n tích h t nhânệ ạ
Đ c tính h tặ ạ V nguyên tỏ ử H t nhânạ
electron (e) proton (p) n tron (n)ơ
Đi n tích qệ qe = –1,602.10–19C = 1– qp = +1,602.10–19C = 1+ qn = 0
Kh i lố ượng
m (Không c n nh )ầ ớ mp = 1,67.10
–27 kg 1u mn = 1,67.10–27 kg 1u
V y trong nguyên t : ậ ử S proton = s electron = s đ n v đi n tích h t nhân = Z ố ố ố ơ ị ệ ạ
I.1.2. S kh i c a h t nhân( A)ố ố ủ ạ
– S kh i c a h t nhân (A) là t ng s proton và notron trong h t nhân ố ố ủ ạ ổ ố ạ
A = Z + N – Giá tr c a s kh i là giá tr kh i lị ủ ố ố ị ố ượng nguyên t tính theo đvC và là giá tr kh i lử ị ố ượng mol nguyên
t ử
– Ký hi u nguyên t X:ệ ử A là s kh i c a h t nhân; Z s hi u c a nguyên tố ố ủ ạ ố ệ ủ ử
I.1.3. Kh i lố ượng, nguyên t kh iử ố
1u = 1 đ n v kh i l ng nguyên t = 1,66.10ơ ị ố ượ ử –27kg = 1đvC
I.1.4. Nguyên t hoá h cố ọ
I.1.5. Đ ng v – nguyên t kh i trung bìnhồ ị ử ố
– Đ ng v : ồ ị Các đ ng v c a cùng m t nguyên t hoá h c là nh ng nguyên t có cùng s protonồ ị ủ ộ ố ọ ữ ử ố
nh ng khác nhau v s n tron. ư ề ố ơ
– V i nguyên t có nhi u đ ng v , nguyên t kh i c a chúng là nguyên t kh i trung bình c a cácớ ố ề ồ ị ử ố ủ ử ố ủ
đ ng v có k đ n ph n trăm v s nguyên t m i đ ng v trong t nhiên.ồ ị ể ế ầ ề ố ử ỗ ồ ị ự
Ví d : nguyên t X có các đ ng v :ụ ố ồ ị
X1 có nguyên t kh i là Aử ố 1, chi m xế 1% v s h t trong t nhiênề ố ạ ự
X2 có nguyên t kh i là Aử ố 2, chi m xế 2% v s h t trong t nhiênề ố ạ ự
V y nguyên t kh i trung bình c a X làậ ử ố ủ
( v i: xớ 1 + x2 =100 ho c xặ 1% + x2% = 100% ) I.2. V nguyên t ỏ ử
L p K(n =1)ớ L p L(n = 2)ớ L p M (n = 3)ớ L p L(n = 4)ớ
Phân
l pớ 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 4f
Số
Trang 2on
max
I.2.1.2. Nguyên lý v ng b n :ữ ề
– tr ng thái c b n, trong nguyên t các electron chi m l n lỞ ạ ơ ả ử ế ầ ượt nh ng AO có m c năng lữ ứ ượng từ
th p t i cao.ấ ớ 1s/ 2s.2p : 3s.3p / 4s.3d.4p : 5s.4d.5p / 6s.4f.5d.6p : 7s.5f.6d.7p/…
I.2.2. C u hình electron nguyên tấ ử
* Cách vi t c u hình electron:ế ấ
Xác đ nh s electron c a nguyên t ( Z)ị ố ủ ử
Các electron s đẽ ược phân b vào các AO theo các nguyên lý và quy t c trên.ố ắ
Vi t c u hình electron theo th t các phân l p trong cùng m t l p và theo th t các l pế ấ ứ ự ớ ộ ớ ứ ự ớ electron
Ví d : Vi t c u hình electron c a Sc ( Z = 21)ụ ế ấ ủ
+ S electron là: 21ố
+ S đi n electron vào các AO: 1sự ề 22s22p63s23p64s23d1
+ C u hình electron : ấ 1s22s22p63s23p63d14s2
II. B ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c ả ầ ố ọ
II.1. Nguyên t c s p x p, c u t o b ng.ắ ắ ế ấ ạ ả
II.1.1. Ô nguyên t :ố
– STT ô nguyên t = s hi u nguyên t Z ố ố ệ ử
II.1.2. Chu kì:
– Là t p h p các nguyên t mà nguyên t có cùng s l p electron.ậ ợ ố ử ố ớ
– STT chu kì = s l p electron.ố ớ
II.1.3. Nhóm:
– Nhóm A:
+ G m các nguyên t h s và h p (nguyên t nguyên t đó có e cu i đi n vào phân l p s ho c p).ồ ố ọ ọ ử ố ố ề ớ ặ + STT nhóm A = S e hóa tr nguyên t nhóm A = s e l p ngoài cùng. ố ị ố ố ớ
– Nhóm B:
+ G m các nguyên t h d và h f (nguyên t nguyên t đó có e cu i đi n vào phân l p d ho c f).ồ ố ọ ọ ử ố ố ề ớ ặ II.2. S bi n thiên tính ch t c a các nguyên tự ế ấ ủ ố
– Quy t c XO:ắ
Tính kim lo i ạ Tính phi kim Đ âm đi nộ ệ BKNT
Trong chu
kì khi Z
tăng
Trong
nhóm A
khi Z tăng
B ng 1.3. S bi n thiên tính ch t các nguyên t nhóm A ả ự ế ấ ố
Trang 3Đ c ề ươ ng ôn t p HKIMôn hóa h c l p 10 ậ ọ ớ
II.3. H p ch t oxit cao nh t và hiđroxit:ợ ấ ấ
– N u nguyên tô R thu c nhóm th nA thì:ế ộ ứ
+ Công th c c a oxit cao nh t là: ứ ủ ấ Công th c h p ch t khí v i H: RHứ ợ ấ ớ (8–n)
– Tính ch t axit, baz c a h p ch t oxit và hiđroxit bi n thiên phù h p v i quy lu t tính phi kim vàấ ơ ủ ợ ấ ế ợ ớ ậ kim lo i c a nguyên t ạ ủ ố
B. CÁC D NG BÀI T P Ạ Ậ
I. D ng 1: Bài t p v s h t, tính bán kính nguyên t ạ ậ ề ố ạ ử
Câu 1*: Kh i l ng riêng c a canxi kim lo i là 1,55 g/cmố ượ ủ ạ 3. Gi thi t r ng, trong tinh th canxi cácả ế ằ ể nguyên t là nh ng hình c u chi m 74% th tích tinh th , ph n còn l i là khe r ng. Tính bán kính nguyênử ữ ầ ế ể ể ầ ạ ỗ
t canxi tính theo lí thuy t.ử ế
Câu 2: Nguyên t c a nguyên t A có t ng s electron trong các phân l p p là 7. Nguyên t c a nguyênử ủ ố ổ ố ớ ử ủ
t B có t ng s h t mang đi n nhi u h n t ng s h t mang đi n c a A là 8. Tìm nguyên t A và B.ố ổ ố ạ ệ ề ơ ổ ố ạ ệ ủ ố Câu 3: Cho bi t X là nguyên t phi kim. Nguyên t X có t ng s h t proton, n tron và electron là 54. Xácế ố ử ổ ố ạ ơ
đ nh s hi u nguyên t c a X.ị ố ệ ử ủ
Câu 4: Phân t MXử 3 có s h t proton, n tron và electron b ng 196, trong đó s h t mang đi n nhi u h nố ạ ơ ằ ố ạ ệ ề ơ
s h t không mang đi n là 60. S h t mang đi n trong nguyên t c a M ít h n s h t mang đi n trongố ạ ệ ố ạ ệ ử ủ ơ ố ạ ệ nguyên t c a X là 8. Xác đ nh s hi u nguyên t c a X.ử ủ ị ố ệ ử ủ
Câu 5: Ion (AB3)2– có t ng s h t mang đi n là 82. S h t mang đi n trong h t nhân nguyên t nguyênổ ố ạ ệ ố ạ ệ ạ ử
t A nhi u h n s h t mang đi n trong h t nhân nguyên t nguyên t B là 8. Tìm công th c c a ion.ố ề ơ ố ạ ệ ạ ử ố ứ ủ
II. D ng 2: Bài t p v đ ng v ạ ậ ề ồ ị
Câu 6: Hiđro đi u ch t n c có nguyên t kh i trung bình là 1,008. H ch y u t n t i 2 đ ng v ề ế ừ ướ ử ố ủ ế ồ ạ ở ồ ị 2H
và 1H. Trong 1,12 lít H2 (đktc) s nguyên t ố ử2H là?
Câu 7: Trong t nhiên cacbon có 2 đ ng v b n là C và C. Nguyên t kh i trung bình c a cacbon làự ồ ị ề ử ố ủ 12,011. Tính s nguyên t ố ử12C có trong 1,12 lít etanol (C2H5OH) đktc?ở
Câu 8:Trong t nhiên clo có hai đ ng v b n: chi m 24,23% t ng s nguyên t , còn l i là . Tính thànhự ồ ị ề ế ổ ố ử ạ
ph n % theo kh i lầ ố ượng c a trong HClOủ 4
IV. D ng 4: Bài t p so sánh tính ch t gi a các nguyên t và h p ch t.ạ ậ ấ ữ ố ợ ấ
Câu 9: Cho các nguyên t :ử 19X ; 20Y ; 12Q ; 13T. S p x p các nguyên t theo chi u tăng tính kim lo i. Gi iắ ế ử ề ạ ả thích
Câu 10: Cho bi tế : 15P, 16S, 17Cl, 9F. S p x p theo chi u gi m d n tính phi kim c a các nguyên t Gi iắ ế ề ả ầ ủ ố ả thích
Câu 11: Cho các axit: H2CO3 ; H3PO4 ; HClO4 ; H2SO4. S p x p theo chi u tăng tính axit. Gi i thích (Bi tắ ế ề ả ế
15P, 16S, 17Cl, 6C)
Câu 12: Xét các nguyên t ố 13Al, 11Na, 15P, 9F. S p x p theo chi u tăng d n c a bán kính nguyên t Gi iắ ế ề ầ ủ ử ả thích
Câu 13: Cho các nguyên t sau cùng chu kì 3: X (Z = 11), Y ( Z = 16) và T ( Z = 17). Giá tr đ âm đi nố ở ị ộ ệ là: 3,16; 2,58; 0,93. G n các nguyên t v i đ âm đi n đúng c a chúng. Gi i thích.ắ ố ớ ộ ệ ủ ả
V. D ng 5: C u hình electron, v trí, tính ch t.ạ ấ ị ấ
Câu 14: Nguyên t c a nguyên t X có phân l p ngoài cùng là 3pử ủ ố ớ x, X không ph i khí hi m. Nguyên tả ế ử
c a nguyên t Y có phân l p ngoài cùng là 4sủ ố ớ y. X,Y không ph i là khí hi m. Cho bi t X, Y là kim lo iả ế ế ạ hay phi kim. Gi i thích.ả
Trang 4Câu 15: Cation X3+ và anionY2– đ u có c u hình electron phân l p ngoài cùng là 2pề ấ ở ớ 6. Cho bi t v trí c aế ị ủ
X và Y trong b ng tu n hoàn. Gi i thích.ả ầ ả
Câu 16: X và Y là hai nguyên t thu c hai nhóm A k ti p nhau, Y nhóm VA, tr ng thái đ n ch t Xố ộ ế ế ở ở ạ ơ ấ
và Y có ph n ng v i nhau. T ng s proton trong h t nhân nguyên t c a X và Y là 23. Tìm v trí c a Yả ứ ớ ổ ố ạ ử ủ ị ủ
và X trong b ng tu n hoàn? Gi i thích.ả ầ ả
Câu 17: Anion X–
và cation Y2+
đ u ề có c u ấ hình electron l p ớ ngoài cùng là 3s23p6. Tìm v ị trí
c a ủ các nguyên t trong b ng tố ả u n hoàn các nguyên t hóa h c. Gi i thích.ầ ố ọ ả
VI. D ng 6: Bài t p xác đ nh nguyên t qua giá tr M và ạ ậ ị ố ị
Câu 18: Oxit cao nh t c a 1 nguyên t là ROấ ủ ố 3. Trong h p ch t v i hidro, R chi m 94,12% v kh i lợ ấ ớ ế ề ố ượng, Tìm nguyên t R.ố
Câu 19: Nguyên tử c aủ nguyên tố X có c uấ hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong h pợ ch t khíấ
c aủ nguyên tố X với hiđro, X chi mế 94,12% kh iố lượng. Ph nầ trăm kh iố lượng c aủ nguyên tố X trong oxit cao nh t làấ
Câu 20: Ph nầ trăm khối lượng c aủ nguyên tố R trong h pợ ch tấ khí v iớ hiđro (R có số oxi hóa th pấ
nh t) và trong oxit cao nấ h t tấ ương ng là a% và b%, ứ v i a : b = 11 : 4. ớ
a. Xác đ nh nguyên t R.ị ố
b. Vi t công th c electron, công th c c u t o c a h p ch t khí v i hiđro và oxit cao nh t c a R.ế ứ ứ ấ ạ ủ ợ ấ ớ ấ ủ
Câu 21: Cho 3,1gam h n h p 2 kim lo i ki m 2 chu kì liên ti p tác d ng h t v i n c thu đ c 1,12 lítỗ ợ ạ ề ở ế ụ ế ớ ướ ượ
H2 (đktc). Xác đ nh hai kim lo i.ị ạ
Câu 22*: Cho 3,0 g h n h p g m kim lo i M và oxit c a nó MO tác d ng v a đ v i 100 ml Hỗ ợ ồ ạ ủ ụ ừ ủ ớ 2SO4 1M. Cho bi t M thu c nhóm IIA. Xác đ nh M? ế ộ ị
ĐÁP ÁN: (Ch có kêt qu , h c sinh ph i trình bày chi ti t)ỉ ả ọ ả ế
Câu 1*: 0,196 nm Câu 2: Al và Cl Câu 3: 17
Câu 4: AlCl3 Câu 5: (SO3)2 Câu 6: 4,816.1020
Câu 7: 5,95.10 22 Câu 8: 8,92%
Câu 9: 13T < 12Q < 20Y < 19X Câu 10: F ; Cl ; S ; P
Câu 11: H2CO3 < H3PO4 < H2SO4 < HClO4
Câu 12: F < P < Al < Na
Câu 13: X: 0,93; Y: 2,58; T: 3,16
Câu 14: X có th là kim lo i ho c phi kimể ạ ặ ; Y là kim lo iạ
Câu 15: X ô 13, chu k 3, nhóm IIIA và Y ô 8, chu k II, nhóm VIAở ỳ ở ỳ
Câu 16: Y : chu k 3 nhóm VA và X: chu k 2 nhóm VIA.ỳ ỳ
Câu 17: X có s th t 17, chu ố ứ ự kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số th t 20, chu ứ ự kỳ
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Câu 18: S Câu 19: 40,00% Câu 20: a. C
Câu 21: Na và K Câu 22*: Mg
Trang 5Đ c ề ươ ng ôn t p HKIMôn hóa h c l p 10 ậ ọ ớ
CH Đ II: LIÊN K T HÓA H C Ủ Ề Ế Ọ
A. KI N TH C C N L U Ý Ế Ứ Ầ Ư
II. Liên k t ion.ế
II.1. Khái ni m ệ : là liên k t có ế b n ch t ả ấ là l c hút tĩnh đi n ự ệ gi a hai ion mang đi n trái d u, đữ ệ ấ ược hình thành t hai nguyên t c a hai nguyên t có đ âm đi n r t khác nhau, thừ ử ủ ố ộ ệ ấ ường là: kim lo i đi n hình (đạ ể ộ
âm đi n nh ) v i phi kim đi n hình (đ âm đi n l n )ệ ỏ ớ ể ộ ệ ớ
+ Ví d : kim lo i ki m, ki m th v i các halogen ho c oxy.ụ ạ ề ề ổ ớ ặ
Vi t s đ hình thành liên k t trong NaCl, CaO, ế ơ ồ ế
III. Liên k t c ng hóa tr ế ộ ị
III.1. Khái ni m:ệ
– Là liên k t đế ược hình thành b ng m t hay nhi u c p electron dùng chung c a hai nguyên t khiằ ộ ề ặ ủ ử tham gia liên k t.ế
– Khi t o liên k t các nguyên t thạ ế ử ường b ra s electron b ng v i s electron nguyên t còn thi uỏ ố ằ ớ ố ử ế (đ tr thành c u hình khí hi m) góp chung nhau t o thành liên k t. ể ở ấ ế ạ ế
– Quy ước: m i c p electron dùng chung là 1 liên k t CHT (kí hi u là m t g ch ngang: )ỗ ặ ế ệ ộ ạ ─
Công th c e, công th c c u t o các phân t : Hứ ứ ấ ạ ử 2, N2, HCl, CO2, CH4, NH3
III.2. Phân lo i: ạ
– Liên k t c ng hóa tr không c c ế ộ ị ự :
– Liên k t c ng hóa tr có c c ế ộ ị ự :
IV. C s phân lo i liên k tơ ở ạ ế
– Đ nh tính: ị
+ Gi a các nguyên t kim lo i trong kh i kim lo i ho c h p kim liên k t kim lo iữ ử ạ ố ạ ặ ợ ế ạ
+ Gi a nguyên t kim lo i đi n hình và nguyên t phi kim đi n hình liên k t ionữ ử ạ ể ử ể ế
+ Gi a các nguyên t phi kim liên k t CHT.ữ ử ế
– Đ nh l ị ượ ng:
Xét liên k t gi a 2 nguyên t A, B : ế ữ ử
* liên k t A –B là liên k t CHT không c cế ế ự
* liên k t A – B là liên k t CHT có c cế ế ự
* liên k t A – B là liên k t ionế ế
Chú ý: Hi u đ âm đi n ch có tính ch t t ng đ i trong vi c phân lo i liên k t, có m t s tr ngệ ộ ệ ỉ ấ ươ ố ệ ạ ế ộ ố ườ
h p ngo i l nh : HF, AlClợ ạ ệ ư 3
B. BÀI T P Ậ
Câu 1: Nguyên t nguyên t Z có 20 proton, còn Y là m t nguyên t mà nguyên t có ch a 9 proton.ử ố ộ ố ử ứ Công th c c a h p ch t và ki u liên k t gi a các nguyên t này là ứ ủ ợ ấ ể ế ữ ử
Đáp án: ZY2 v i liên k t ionớ ế
Câu 2: Vi t công th c electron, công th c c u t o c a các phân t : NHế ứ ứ ấ ạ ủ ử 3, H2O và HCl. So sánh đ phânộ
c c c a liên k t gi aự ủ ế ữ các phân t ử
Trang 6Câu 3: Vi t s đ hình thành liên k t trong KCl và MgOế ơ ồ ế
CH Đ IV: PH N NG OXI HÓA KH Ủ Ề Ả Ứ Ử
A. KI N TH C C N L U Ý Ế Ứ Ầ Ư
I. S oxi hoáố
II. L p phậ ương trình ph n ng oxi hóa khả ứ ử
B. BÀI T P ÁP D NG.Ậ Ụ
I. Cân b ng ph n ng oxi hoá kh b ng ph ằ ả ứ ử ằ ươ ng pháp thăng b ng e ằ
I.1. D ng c b nạ ơ ả
1 P + KClO3 P2O5 + KCl.
2 P + H2 SO4 H3PO4 + SO2 +H2O
3 S+ HNO3 H2SO4 + NO.
4 H2S + HClO3 HCl +H2SO4.
2. D ng có môi trạ ườ :ng
1 Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + H2O
2 Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
3 Mg + H2SO4 MgSO4 + H2S + H2O
4 Al + HNO3 Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
5 FeCO3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + S + CO2 + H2O
6 Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O
7 Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O
8 FeSO4 + H2SO4 + KMnO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O.
9 KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
10 K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
3. D ng ph c t pạ ứ ạ
a. Có nhi u quá trình oxi hóa khề ử.
1 FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
2 As2S3+ HNO3 + H2O H3AsO4 + H2SO4 + NO
3 As2S3 + HNO3 H3AsO4 + H2SO4 + NO2 + H2O
4 Zn + HNO3 Zn(NO3)2 + NO + NO2 +H2O. (t l mol NO và NOỉ ệ 2 là 1:3)
b. Có tham s :ố
1 FexOy +H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2 M + HNO3 M(NO3)n + NO + H2O
c. Kêt h p v i ph́ ợ ớ ương phap đai sô:́ ̣ ́
a.i.1 KBr + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4 + Br2 + H2O
a.i.2 Br2 + Cr3+ + OH– Br– + CrO42– + H2O
a.i.3 Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na→ 2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Trang 7Đ c ề ươ ng ôn t p HKIMôn hóa h c l p 10 ậ ọ ớ
a.i.4 FeSO4 + KNO3 + KHSO4 Fe→ 2(SO4)3 + NO + K2SO4 + H2O
Đ THAM KH O:Ề Ả
S GIÁO D C VÀ ÐÀO T O HÀ N IỞ Ụ Ạ Ộ
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Đ thi g m ề ồ 01 trang
Đ KI M TRA H C KÌ IỀ Ể Ọ
Môn: Hoá h c l p 10ọ ớ
Dành cho các l p A, Toánớ , Lý, Sinh, Tin
Th i gian làm bài: ờ 50 phút, không k th i gian giao để ờ ề
Câu 1:(2,5 đi m)ể
Nguyên t ử nguyên t X có s h t proton là 11. tr ng thái c b n, nguyên t nguyên t Y có t ng số ố ạ Ở ạ ơ ả ử ố ổ ố electron trong các phân l p p là 11.ớ
a Vi t c u hình electron nguyên t c a các nguyên t X và Y.ế ấ ử ủ ố
b So sánh bán kính nguyên t c a X và Y, gi i thích.ử ủ ả
c Cho bi t lo i liên k t gi a X và Y, gi i thích.ế ạ ế ữ ả
Câu 2:(1,5 đi m)ể
Nguyên t kh i trung bình c a cacbon là 12,011. Cho r ng trong t nhiên, cacbon t n t i ch y u haiử ố ủ ằ ự ồ ạ ủ ế ở
đ ng v ồ ị12C và 13C.
a Tính thành ph n ph n trăm s nguyên t t ng đ ng v c a cacbon.ầ ầ ố ử ừ ồ ị ủ
b Tính s nguyên t ố ử12C có trong 3,36 lít khí CO2 đktc.ở
Câu 3:(2,5 đi m) ể Nguyên t R thu c nhóm VA trong b ng tu n hoàn.ố ộ ả ầ
a Vi t công th c phân t oxit cao nh t và h p ch t khí v i hiđro c a R.ế ứ ử ấ ợ ấ ớ ủ
b Trong h p ch t oxit cao nh t, R chi m 25,93% v kh i lợ ấ ấ ế ề ố ượng.
Xác đ nh nguyên t R. ị ố
Vi t công th c electron, công th c c u t o c a h p ch t RHế ứ ứ ấ ạ ủ ợ ấ 3. (Cho ZH = 1)
Câu 4:(3,0 đi m) ể
L p phậ ương trình hóa h c c a các ph n ng oxi hóa – kh dọ ủ ả ứ ử ưới đây theo phương pháp thăng b ngằ electron. Xác đ nh ch t oxi hóa và quá trình oxi hóa m i ph n ng: ị ấ ở ỗ ả ứ
a HNO3 + C NO + CO2 + H2O
Trang 8b MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O.
c Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na→ 2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Câu 5:(0,5 đi m)ể Cho 19 gam h n h p X g m hai mu i RHCOỗ ợ ồ ố 3 và R2CO3 (v i R là kim lo i thu c nhómớ ạ ộ
IA trong b ng tu n hoàn) tác d ng h t v i dung d ch HCl d , thu đả ầ ụ ế ớ ị ư ược 4,48 lít CO2 đktc. Xác đ nh kimở ị
lo i R.ạ
Cho bi t: ế Nguyên t kh i c a các nguyên t : H= 1; O = 16;C=12; N=14; P=31 ử ố ủ ố
Nguyên t kh i c a các nguyên t nhóm IA: Li = 7; Na =23; K = 39; Rb = 85. ử ố ủ ố
S Avogađro N ố A = 6,02.10 23
H t ế