1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập chương 1 môn Vật lí 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Đức Trọng

21 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 857,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và học sinh trong quá trình học giảng dạy và học tập chương 1 môn Vật lí lớp 12. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung các bài tập.

Trang 1

Chương I DAO ĐỘNG CƠ

§1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

I DAO ĐỘNG CƠ :

1 Thế nào là dao động cơ :

Là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng

2 Dao động tuần hoàn :

Là dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ

II PHƯƠNG TRÌNH CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA :

1 Định nghĩa : Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một

hàm côsin ( hay hàm sin ) của thời gian

2 Phương trình : x = A.cos(t + )

A : là biên độ dao động ( hằng số, A>0 )

( t +  ) : là pha của dao động tại thời điểm t,

đơn vị : rad (radian)

 : là pha ban đầu tại thời điểm t = 0 - đơn vị : rad

x : li độ của dao động ( xmax A)

 : tần số góc của dao động (rad/s) (>0)

* Chú ý : Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đoạn thẳng là một dao động điều hòa

III CHU KÌ, TẦN SỐ VÀ TẦN SỐ GÓC CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA :

1 Chu kỳ T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần

T = 

2

= t

N T : chu kì(s) ; t : thời gian (s) ; N : là số dao động thực hiện trong thời gian t

2 Tần số f : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây

đơn vị là radian trên giây (rad/s)

IV VẬN TỐC VÀ GIA TỐC CỦA VẬT DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA :

V ĐỒ THỊ CỦA DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA :

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hình sin

VI C C H QU :

+ Qu đạo dao động điều hòa là 2A

+ Qu ng đường vật đi được trong một chu kỳ

là 4A và tốc độ trung bình là 4A

T + Thời gian ngắn nh t để đi t :

- biên này đến biên kia là T

T

Trang 2

2

I CON LẮC LỊ XO :

- Gồm một vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu một lị xo cĩ độ cứng k và khối lượng

khơng đáng kể, vật m dao động khơng ma sát

- Vị trí cân bằng : là vị trí vật đứng yên

lị xo thẳng đứng biến dạng l (hình 1),

lị xo nằm ngang khơng biến dạng (hình 2)

II C NG TH C T NH TẦN SỐ G C CHU Ì V TẦN SỐ DAO ĐỘNG CỦA CON LẮC LỊ XO :

- Cơng thức liên hệ v và x : 2 2

2 2

.x x// ω2.x phương trình này cĩ nghiệm là x = A.cos(t + ) đây là phương trình dao động của

con lắc lị xo Vậy : Dao động của con lắc lị xo là dao động điều hịa

k : độ cứng của lò xo (N/m)

m : khối lượng của vật nặng (kg)

m hay km.ω2; k : độ cứng lị xo ; d u “–“ cho biết lực Fur luơn hướng về vị trí cân bằng

III H O S T DAO ĐỘNG CON LẮC LỊ XO VỀ MẶT NĂNG LƯỢNG :

W : cơ năng (năng lượng) (J) A : biên độ (m) m : khối lượng (kg)

Chú ý : - Động năng và thế năng biến thiên điều hịa cùng chu kì T’ với T’ = T

2

hoặc cùng tần số f’ với f’ = 2f

- Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động ( W~A2 )

- Cơ năng của con lắc được bảo tồn nếu bỏ qua ma sát

§3 CON LẮC ĐƠN

I THẾ N O L CON LẮC ĐƠN :

- Gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây khơng d n, khối lượng khơng đáng

kể.- Vị trí cân bằng : là vị trí dây treo thẳng đứng

II H O S T DAO ĐỘNG CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT ĐỘNG LỰC HỌC :

phương trình này cĩ nghiệm là s = s 0 cos(t + ) đây là phương trình dao động của con lắc đơn khi dao động nhỏ

Vậy: Khi dao động nhỏ (sin  (rad)), con lắc đơn dao động điều hịa với phương trình

li độ cung : s = s 0 cos(t + ) (với s 0 = l.0 ) hoặc phương trình li độ gĩc :  =  0 cos(t + )

T  (s)

Trang 3

III H O S T DAO ĐỘNG CON LẮC ĐƠN VỀ MẶT NĂNG LƯỢNG :

Khi bỏ qua mọi ma sát, cơ năng của con lắc đơn được bảo toàn

IV NG DỤNG : Đo gia tốc rơi tự do

2 2

gT

1 Thế nào là dao động tắt dần : Là dao động có biên độ giảm dần ( hoặc cơ năng ) theo thời gian

2 Giải thích : Do lực ma sát, lực cản của môi trường

3 Ứng dụng : Thiết bị đóng cửa tự động hay bộ phận giảm xóc,

II DAO ĐỘNG DUY TRÌ :

Là dao động được duy trì bằng cách giữ cho biên độ dao động của con lắc không đổi mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng ( bằng cách cung c p cho hệ một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do ma sát sau mỗi chu

- Biên độ không đổi, tần số dao động của hệ bằng tần số của lực cưỡng bức

- Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ lực cưỡng bức, độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần

số riêng của hệ dao động

IV HI N TƯỢNG CỘNG HƯỞNG :

1 Định nghĩa : Là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số f của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f 0 của hệ dao động

Điều kiện cộng hưởng : f = f 0

2 Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng :

- Cộng hưởng có lợi : hộp đàn của đàn ghita, … - Cộng hưởng có hại : cầu, khung xe, bệ máy, …

§5 TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG CÙNG TẦN SỐ

I VÉCTƠ QUAY :

- Một dao động điều hòa có phương trình x = A.cos(t + ) được

biểu diễn bằng véctơ quay OM có các đặc điểm sau :

+ Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ox

+ Có độ dài bằng biên độ dao động, OM = A

+ Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu φ

- Ví dụ : Biểu diễn dao động điều hòa )(cm)

6

πt5cos(

Trang 4

4

( dùng để tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số )

- Giả sử một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng

phương, cùng tần số : x 1 = A 1 cos(t +  1 )

x 2 = A 2 cos(t +  2 )

- Ta biểu diễn : x1OM Auuuur1( 1,1)

x2OMuuuuur2(A2,2) ở thời điểm t = 0

- Thì vectơ tổng OM= OM1 +OM2 biểu diễn dao động tổng hợp có

AA2AA

A2  12 22 1 2 2 1

2 2

1 1

2 2 1 1

cosAcos

A

sinAsin

Atan

2 Ảnh hưởng của độ lệch pha :

- Nếu hai dao động thành phần cùng pha :  = 2k  Biên độ dao động tổng hợp cực đại :

1 Biểu thức li độ của một vật DĐĐH có dạng xAcos( t ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là :

A v MaxA2 B v Max 2A C v MaxA2 D v MaxA

2 Tốc độ của một vật dao động điều hòa cực đại khi nào ?

D khi vật qua vị trí cân bằng

3 Một vật dao động điều hòa theo phương trình xAcos( t ) Vận tốc của vật có biểu thức là :

A vωAcos(ωtφ) B vω2Acos(ωtφ) C vωAsin(ωtφ) D vω2Acos(ωtφπ)

4 Một vật DĐĐH theo phương trình xAcost Gia tốc của vật ở thời điểm t là :

A a ω2Acos(ωtφ) B a ω2Acos(ωtφ) C aω2Asinωt D a ω2Acos(ωtπ)

5 Trong DĐĐH li độ, vận tốc, gia tốc là ba đại lượng biến đổi theo quy luật hình sin có cùng :

A biên độ B tần số góc C pha ban đầu D pha dao động

6 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc a theo li độ x trong dao động điều hòa là :

A đoạn thẳng B đường parabol C đường cong D đường hình sin

7 Với một biên độ đ cho, pha của vật dao động điều hòa (ωtφ) giúp xác định :

A tần số dao động B biên độ dao động C li độ dao động tại thời điểm t D chu kì dao động

8 Công thức tính chu kì dao động con lắc lò xo :

CÂU HỎI TRẮC NGHI M

Trang 5

11 Vận tốc của ch t điểm trong DĐĐH có độ lớn cực đại khi :

A li độ của ch t điểm có độ lớn cực đại B li độ của chất điểm bằng không

C gia tốc của ch t điểm có độ lớn cực đại D pha của dao động cực đại

12 Trong dao động điều hòa, giá trị gia tốc của vật :

A tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng B giảm khi giá trị vận tốc của vật t ng

C không thay đổi D tăng hay giảm tùy thuộc vào giá trị vận tốc đầu của vật lớn hay nhỏ

13 Một vật DĐĐH, điều khẳng định nào sau đây là đúng ? Khi vật qua vị trí :

A cân bằng, nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0 B cân bằng, nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại

C biên, vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0 D biên, động năng bằng thế năng

14 Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hòa :

A Vận tốc và li độ luôn ngược pha B Vận tốc và gia tốc luôn cùng pha

C Li độ và gia tốc luôn vuông pha D Vận tốc và gia tốc luôn vuông pha

15 Li độ và gia tốc của một vật DĐĐH luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và :

A cùng pha với nhau B lệch pha nhau

2

 C Lệch pha nhau

4

D ngược pha nhau

16 Một vật nhỏ DĐĐH với biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên Qu ng đường vật đi được t thời điểm ban đầu đến thời điểm t =

17 Chọn phát biểu sai khi nói về DĐĐH của một vật :

A Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng

B Khi vật đi qua vị trí cân bằng, lực kéo về có giá trị cực đại vì lúc đó vận tốc của vật là lớn nhất

C Hai vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật DĐĐH cùng chiều khi vật chuyển động t vị trí biên đến vị trí cân bằng

D Lực kéo về luôn biến thiên điều hòa và có cùng tần số với li độ

18 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về DĐĐH của một vật :

A Lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ thuận với li độ

B Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ thuận với li độ

C Khi vật chuyển động từ hai biên về vị trí cân bằng thì các vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau

D Khi vật chuyển động t vị trí cân bằng ra hai biên thì các vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật luôn ngược chiều nhau

19 Hai DĐĐH có phương trình dao động lần lượt là )(cm)

3

πtωcos(

4

6

π5tωcos(

3

biểu sai về hai dao động này ?

A Hai dao động cùng tần số B Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2

C Hai dao động vuông pha D Biên độ dao động tổng hợp là 5cm

20 Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phương :

A khối lượng của vật nặng B độ cứng của lò xo C chu kì dao động D biên độ dao động

21 Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của DĐĐH :

A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng

B Khi động năng của vật tăng thì thế năng của vật cũng tăng

C Khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng thì động n ng của vật lớn nhất

D Khi vật chuyển động t vị trí cân bằng ra vị trí biên thì động năng của vật tăng

22 Nếu một vật DĐĐH có chu kì dao động giảm 3 lần và biên độ giảm 2 lần thì tỉ số của năng lượng của vật khi đó và

năng lượng của vật lúc đầu là : A 9

23 Cơ năng của vật DĐĐH :

A t ng 9 lần nếu biên độ t ng 1,5 lần và tần số t ng 2 lần

B giảm 9 lần nếu biên độ giảm 1,5 lần và tần số tăng 2 lần

C giảm 9

4 lần nếu tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần

D giảm 6,25 lần nếu tần số tăng 5 lần và biên độ giảm 3 lần

24 Dao động của con lắc đơn được xem là DĐĐH khi :

A chu kì dao động không đổi B biên độ dao động nhỏ

C không có ma sát D không có ma sát và biên độ dao động nhỏ

25 Kéo lệch con lắc đơn khỏi vị trí cân bằng một góc0rồi buông ra không vận tốc đầu Chuyển động của con lắc đơn có thể coi như dao động điều hòa khi nào ?

Trang 6

6

A khi 0= 600 B khi 0= 450 C khi 0= 300 D khi 0 nhỏ sao cho sin0 0(rad)

26 Công thức chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ ( sin  (rad)) là :

2

l T

27 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ Chu kì của con lắc không thay đổi khi :

A thay đổi chiều dài con lắc B thay đổi gia tốc trọng trường

C tăng biên độ góc lên 300 C thay đổi khối lượng con lắc

28 Một con lắc đơn dao động với tần số f Nếu tăng khối lượng con lắc lên 2 lần thì con lắc sẽ dao động với tần số là :

29 Tại một nơi xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với :

A gia tốc trọng trường B chiều dài con lắc

C căn bậc hai gia tốc trọng trường D c n bậc hai chiều dài con lắc

30 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (0< 150) Chọn câu sai khi nói về chu kì con lắc ?

A Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc B Chu kì phụ thuộc vào gia tốc trọng trường nơi có con lắc

C Chu kì phụ thuộc vào biên độ dao động D Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng con lắc

31 Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu t vị trí biên độ góc 0 Bỏ qua mọi ma sát Khi con lắc đi qua vị trí 

thì tốc độ của con lắc được tính bằng công thức nào ?

A v 2lg(coscos0) B vgl(coscos0)

C v 2lg(cos0cos ) D v 2 (1 cosgl  0)

32 Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu t li độ góc 0 Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là bao nhiêu ?A gl(1 cos 0) B 2 cosgl 0 C 2 (1 cosgl  0) D. gl.cos0

33 Một con lắc đơn gồm một ch t điểm có khối lượng m treo vào một sợi dây không d n, dao động với biên độ góc 0tại nơi có gia tốc trọng trường là g Lực căng dây treo khi vật qua vị trí cân bằng có cường độ là :

A mg.cos0 B mg(1 – cos0) C mg(3 – 2cos0) D 3mg(1 – cos0)

34 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0 nhỏ (sin0 0(rad)) Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Công

thức tính thế năng nào ở li độ góc  là sai ?

A W tmgl(1 cos )  B W tmglcos C 2 sin ( )2

35 Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0< 900 Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Công thức tính cơ năng nào

sau đây là sai ?A 1 2

(1 cos )2

Wmvmgl   B Wmgl(1 cos 0) C 1 2

Wmv D Wmgl.cos0

36 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần ?

A Biên độ dao động giảm dần theo thời gian B Pha của dao động giảm dần theo thời gian

C Cơ năng dao động giảm dần theo thời gian

D Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

37 Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần ?

A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

C Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

D Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

38 Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào ?

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn B biên độ của ngoại lực cưỡng bức

C tần số của ngoại lực cưỡng bức D lực cản tác dụng lên vật

39 Chọn phát biểu sai Dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn là :

A dao động có biên độ không đổi B dao động điều hòa

C dao động có tần số bằng tần số của ngoại lực D dao động có biên độ thay đổi theo thời gian

40 Điều kiện xảy ra cộng hưởng là :

A chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

B lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F 0 nào đó

C tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

D tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

Trang 7

41 Điều nào sau đây sai khi nói về biên độ dao động tổng hợp của hai DĐĐH cùng phương cùng tần số ?

A phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần

B phụ thuộc vào chu kì của hai dao động thành phần

C lớn nh t khi hai dao động thành phần cùng pha

D nhỏ nh t khi hai dao động thành phần ngược pha

42 Một vật tham gia đồng thời hai DĐĐH cùng phương cùng tần số có phương trình lần lượt là x1A1cos( t 1);

43 Xét một vectơ quay OMuuuur có những đặc điểm sau: có độ lớn bằng 2 đơn vị chiều dài , quay quanh O với tốc độ góc

1rad/s , tại thời điểm t = 0 vectơ OMuuuurhợp với trục Ox một góc 30 0 Hỏi vectơ quay OMuuuur biểu diễn phương trình nào dưới

đây ?

A x = 2cos(t –

3

) B x = 2cos(t +

6

) C x = 2cos(t – 300) D x = 2cos(t +

3

)

4 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu dưới treo một vật dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s

L y g = 10m/s 2 Tìm độ d n của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng.A 5 cm B 6 cm C 8 cm D 10 cm

5 Một vật có khối lượng 2kg được treo vào đầu dưới của một lò xo treo thẳng đứng, vật DĐĐH với chu kì 0,5s Cho g =

11 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi quả nặng ở vị trí cân bằng lò xo d n 1,6cm L y g = 10m/s2 Chu kì dao động

13 Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 0,4kg và một lò xo có độ cứng k = 80N/m Con lắc dao động điều

hòa với biên độ bằng 0,1m Hỏi tốc độ con lắc khi qua vị trí cân bằng ?A 0 m/s B 1,4 m/s C 2 m/s D 3,4 m/s

Trang 8

8

14 Một vật thực hiện DĐĐH theo phương Ox với phương trình x = 6cos(4t –

2

) với x tính bằng cm , t tính bằng s Gia tốc của vật có giá trị lớn nh t là :A 1,5 cm/s 2

B 1445 cm/s2 C 965 cm/s2 D 245 cm/s2

15 Tại vị trí cân bằng của lò xo treo thẳng đứng, lò xo d n 4cm Kéo lò xo xuống dưới cách vị trí cân bằng 1cm rồi buông

nhẹ Chọn trục Ox hướng xuống dưới Gia tốc của vật lúc v a buông ra bằng :

16 Một vật DĐĐH với phương trình x = 10cos(2t +

3

)(cm) Khi vật dao động có vận tốc 15 cm/s, thì có li độ là giá

trị nào sau đây ?A x = 5 7 cm B x = –5 7 cm C x =  5 7

2 cm D x = 10 7

2 cm

17 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m Nếu tăng độ cứng k của

lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng của vật 2 lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ :

A không thay đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần

18 Treo vật nặng có khối lượng m = 400g vào lò xo thì hệ con lắc lò xo DĐĐH với chu kì 2s Thay m bằng m/ = 100g thì chu kì dao động của con lắc là T /

bằng bao nhiêu ? A 0,5 s B 1 s C 2 s D 4 s

19 Một lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên l0 Nếu treo vật vật m 1 = 100g thì chiều dài của lò xo lúc cân bằng là

l 1 = 31cm Nếu treo vật m 2 = 200g thì chiều dài của lò xo lúc cân bằng là l 2 = 32cm Chiều dài tự nhiên của lò xo l0 là :

20 Gắn quả cầu có khối lượng m1 vào lò xo thì hệ dao động với chu kì T 1 = 1,5s Khi gắn quả cầu có khối lượng m 1 vào lò

xo thì hệ dao động với chu kì T 2 = 0,8s Nếu gắn đồng thời cả hai quả cầu vào lò xo thì thì hệ dao động với chu kì T bằng :

A 2,3 s B 0,7 s C 1,7 s D 2,89 s

NĂNG LƯỢNG :

21 Một con lắc lò xo DĐĐH Lò xo có độ cứng k = 40N/m Khi vật m của con lắc đang qua vị trí có li độ x = –2cm thì thế

năng của con lắc là bao nhiêu ?A – 0,016 J B – 0,008 J C 0,016 J D 0,008 J

22 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng dao động điều hòa với biên độ 5cm Động

năng của vật khi nó có li độ bằng 3cm bằng :

Trang 9

30 Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(πt –

2

π)(cm) L y π2= 10 Lực kéo về ở thời điểm t = 0,5s có giá trị bằng :A 2 N B 1 N C 0,5 N D 0

31 Một con lắc lò xo có vật m = 100g , DĐĐH theo phương ngang với phương trình

x = 4cos(10t +)(cm) Độ lớn cực đại của lực kéo về là :

32 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kì 0,5s Khối lượng quả nặng 400g L y g = 10m/s2

Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là :

33 Một lò xo treo thẳng đứng có k = 20N/m, khối lượng m = 200g T vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 5cm rồi thả

nhẹ L y g = 10m/s 2 Chọn chiều dương hướng xuống Giá trị cực đại của lực kéo về và lực đàn hồi là : A F hp = 2 N ;

Fđh(Max) = 5 N B F hp = 2 N ; Fđh(Max) = 3 N

C F hp = 1 N ; F đh(Max) = 3 N D F hp = 0,4 N ; F đh(Max) = 0,5 N

34 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có k = 40N/m, khối lượng m = 100g Con lắc dao động với biên độ 3cm Cho g =

10m/s2 Giá trị cực tiểu của lực đàn hồi trong quá trình dao động của vật là :

VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DĐĐH :

35 T vị trí cân bằng của con lắc lò xo treo thẳng đứng người ta truyền cho quả cầu của con lắc một vận tốc ban đầu v0

theo phương thẳng đứng hướng xuống dưới để cho nó dao động Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng

xuống Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu bắt đầu chuyển động Pha ban đầu  của dao động có giá trị là :

36 Một vật DĐĐH với biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Phương trình dao động của vật là :

4

πtωcos(

A

2

πtωcos(

A

2

πtωcos(

A

37 Một vật DĐĐH trên một đoạn thẳng dài 4cm với tần số 10Hz Lúc t = 0 vật ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo chiều

dương qu đạo Phương trình dao động của vật là :

A x = 2cos(20πt +

2

π) cm B x = 2cos(20πt –

2

π) cm C x = 4cos(10t +

2

π) cm D x = 4cos(20πt –

2

π) cm

38 Một vật DĐĐH, chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng và đang có vận tốc âm Vật dao động trong phạm vi

8cm và có chu kì là 0,5s Phương trình dao động của vật là :

2

π) cm

39 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Thả vật m t trạng thái tự nhiên, vật m dao động với biên độ

A = 2cm Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới.Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân

bằng và đang đi xuống L y g = 10m/s 2 Phương trình dao động của vật là :

A x = 2cos(10πt +

2

π) cm B x = 2cos(5πt +

40 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên 50cm, khi vật m DĐĐH thì độ dài của lò xo thay đổi t 58cm

đến 62cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là :

A x = 0,02sin(10t –

2

π) cmB x = 0,02sin(10t +

2

π) cm C x = 0,02cos(10t +

41 Một lò xo treo thẳng đứng, tần số dao động của vật là 10π(rad/s) Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến

thiên t 18cm đến 22cm Chọn gốc thời gian lúc lò xo có chiều dài nhỏ nh t Phương trình dao động của vật là :

A x = 2cos(10πt +π) cm B x = 2cos(0,4πt) cm C x = 4cos(

π10

1

t –

2

π) cm D x = 4cos(10π+π) cm CỘNG HƯỞNG :

42 Một con lắc đơn dài 44cm được treo vào trần một xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe lửa gặp chổ nối của

đường ray Biết chiều dài của mỗi đoạn đường ray là 12,5m L y g = 9,8 m/s 2 Hỏi xe lửa chuyển động thẳng điều với tốc

độ bằng bao nhiêu thì biên độ dao động của con lắc là lớn nh t ?

Trang 10

10

43 Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp trên con đường bằng bêtông Cứ cách 3m trên đường đó lại có

một r nh nhỏ Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 0,9s Nước trong thùng dao động mạnh nh t khi xe đạp đi

CON LẮC ĐƠN :

44 Tại cùng một vị trí, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của nó :

A tăng 2 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D giảm 2 lần

45 Một con lắc đơn có chu kì dao động tự do trên Trái Đ t là T0 Đưa con lắc lên Mặt Trăng Gia tốc rơi tự do trên Mặt

s Chiều dài của con lắc đơn đó là :

48 Tại một nơi, chu kì DĐĐH của con lắc đơn là 2s Sau khi tăng chiều dài của con lắc lên thêm 21cm thì chu kì dao

động điều hòa của nó là 2,2s Chiều dài ban đầu của con lắc đó là :

49 Ở cùng một nơi, con lắc thứ nh t DĐĐH với chu kì T1 = 0,6s ; con lắc đơn thứ hai DĐĐH với chu kì

T 2 = 0,8s Hỏi con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc trên sẽ DĐĐH với chu kì :

50 Một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t nó thực hiện 12 dao động Khi giảm độ dài con lắc đi

16cm thì trong cùng khoảng thời gian t như trên, con lắc thục hiện 20 dao động L y g

= 9,8 m/s2 Độ dài con lắc đơn là : A 60 cm B 50 cm C 40 cm D 25 cm

51 Một con lắc có chiều dài l Người ta thay đổi độ dài của nó tới giá trị /

l sao cho chu kì mới của nó chỉ bằng 90 0 chu

kì dao động ban đầu Tỉ số

55 Một vật tham gia đồng thời hai DĐĐH cùng phương có phương trình lần lượt là x16 cost(cm);

C –3

58 Một vật thực hiện đồng thời hai DĐĐH, theo các phương trình : x14sin( t )(cm) và x2 4 3 cost(cm)

Biên độ dao động tổng hợp đạt gia trị lớn nh t khi  bằng :

A 0 (rad) B  (rad) C /2 (rad) D –/2 (rad)

Ngày đăng: 08/01/2020, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm