Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Đức Trọng được xây dựng với 2 phần nội dung. Phần 1 là phần khái quát kiến thức trọng tâm của nửa đầu học kì 1, phần 2 là phần các câu hỏi thường gặp. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1T
T 9
K ỂM TRA T T S Ọ KÌ ( ĂM Ọ 20 9 - 2020)
ài : Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ
- Vai trò của nước đối với thực vật
- Đặc điểm các con đường vận chuyển nước và ion khoáng vào rễ
- Cơ chế hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ cây
ài 2: Vận chuyển các chất trong cây
- Phân biệt dòng mạch gỗ và dòng mạch rây về: thành phần, động lực
ài 3: Thoát hơi nước
- Ý nghĩa của thoát hơi nước đối với đời sống thực vật
- Phân biệt thoát hơi nước qua khí khổng và qua cutin
- Trình bày được sự trao đổi nước ở thực vật phụ thuộc vào điều kiện môi trường
ài 4: Vai trò của các nguyên tố khoáng
- Thế nào là nguyên tố khoáng dinh dưỡng thiết yếu?
- Khái niệm và vai trò của nguyên tố đại lượng và vi lượng
- Bảng 4 sgk/22 Học vai trò các nguyên tố khoáng trong cơ thể thực vật: N, P, K, Mg, Fe, Cl
ài 5,6: Dinh dưỡng nitơ ở thực vật
- Vai trò của nitơ (vai trò cấu trúc và vai trò điều tiết)
- Quá trình chuyển hóa nitơ trong đất và cố định nitơ
- Phân bón với năng suất cây trồng và môi trường, tác hại của việc bón phân quá mức
ài 7 Thực hành: thí nghiệm thoát hơi nước và thí nghiệm về vai trò của phân bón
ài 8: Quang hợp ở thực vật
- Quang hợp là gì?; PTTQ của quang hợp; đặc điểm hình thái giải phẫu của lá thích nghi với chức năng quang hợp; hệ sắc tố quang hợp
ài 9: Quang hợp ở các nhóm thực vật 3 , C 4 & CAM
- Pha sáng, pha tối của quá trình quang hợp ((nơi xảy ra, nguyên liệu, sản phẩm)
- Đặc điểm thực vật C3, C4 & CAM
- Phân biệt thực vật C3, C4 & CAM ( điều kiện sống, có tế bào bao bó mạch hay không, hiệu suất quang hợp)
M T S U TR ỆM T AM K
BÀI 1 SỰ HẤP THỤ MU I KHOÁNG Ở RỄ Câu 1 Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
A miền lông hút B miền chóp rễ C miền sinh trưởng D miền trưởng thành
Câu 2 Lông hút rất dễ gẫy và sẽ tiêu biến ở môi trường
A quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi B quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi
C quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi D quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi
Câu 3 Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế
A thẩm thấu B cần tiêu tốn năng lượng C nhờ các bơm ion D chủ động
Câu 4 Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào
A hoạt động trao đổi chất B chênh lệch nồng độ ion C cung cấp năng lượng D hoạt động thẩm thấu
Câu 5 Trong các đặc điểm sau:
(1) Thành phần tế bào mỏng, không có lớp cutin bề mặt (2) Thành tế bào dày
(3) Chỉ có một không bào trung tâm lớn (4) Áp suất thẩm thấu lớn
Tế bào lông hút ở rễ cây có bao nhiêu đặc điểm?
Câu 6 Cơ quan nào sau đây của cây bàng thực hiện chức năng hút nước từ đất?
A Thân B Hoa C Rễ D Lá
Câu 7 Lông hút của rễ cây được phát triển từ loại tế bào nào sau đây?
A Tế bào mạch cây của rễ B Tế bào biểu bì của rễ C Tế bào nội bì của rễ D Tế bào mạch gỗ của rễ
Câu 8 Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hập thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?
A Thân B Rễ C Lá D Hoa
Câu 9 Rễ cây phát triển thế nào để hấp thụ nước và ion khoáng đạt hiệu quả cao?
A Phát triển đâm sâu, lan rộng, tăng số lượng lông hút B Theo hướng tăng nhanh về số lượng lông hút
C Phát triển nhanh về chiều sâu để tìm nguồn nước D Phát triển mạnh trong môi trường có nhiều nước
Câu 10 Rễ cây hấp thụ nh ng chất nào?
A Nước c ng các ion khoáng B Nước c ng các chất dinh dưỡng
C Nước và các chất khí D O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước
Trang 22
Câu 11 Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết do:
A bị thừa nước B bị thối C bị thiếu nước D thiếu dinh dưỡng
âu 2 ước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?
A Con đường qua thành tế bào - không bào B Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào
C Con đường qua không bào – gian bào D Con đường qua chất nguyên sinh – không bào
Câu 13 Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:
A tế bào lông hút B tế bào nội bì ` C tế bào biểu bì D tế bào vỏ
Câu 14 Nước không có vai trò nào sau đây?
A Làm dung môi hòa tan các chất B Đảm bảo hình dạng của tế bào
C Đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra D Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật
Câu 15 Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào?
A Thụ động B Chủ động C Thụ động và chủ động D Thẩm tách
Câu 16 Xét các trường hợp dưới đây cho thấy trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K+ cần phải tiêu tốn năng lượng ATP? Nồng độ ion K+
ở rễ Nồng độ ion K+
ở đất
Câu 17 Phần lớn các ion khoáng xâm nhập vào rễ theo cơ chế chủ động, diễn ra theo phương thức vận chuyển từ nơi có
A nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, cần tiêu tốn ít năng lượng
B nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
C nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không đòi hỏi tiêu tốn năng lượng
D nồng độ thấp đến nơn có nồng độ cao, đòi hỏi phải tiêu tốn năng lượng
Câu 18 Trong các phát biểu sau:
(1) Lách vào kẽ đất hút nước và ion khoáng cho cây
(2) Bám vào kẽ đất làm cho cây đứng v ng chắc
(3) Lách vào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy được oxi để hô hấp
(4) Tế bào kéo dài, lách vào các kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng
Có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của lông hút?
Câu 19.Trong các nguyên nhân sau:
(1) Các phân tử muối ngay sát bề mặt đất gây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất
(2) Cân bằng nước trong cây bị phá hủy
(3) Thế năng nước của đất là quá thấp
(4) Hàm lượng oxi trong đất quá thấp
(5) Các ion khoáng độc hại đối với cây
(6) Rễ cây thiếu oxi nên cây hô hấp không bình thường
(7) Lông hút bị chết
Cây trên cạn ngập úng lâu sẽ chết do nh ng nguyên nhân:
A (1), (2) và (6) B (2), (6) và (7) C (3), (4) và (5) D (3), (5) và (7)
Câu 20 Trong rễ, bộ phận quan trọng nhất giúp cây hút nước và muối khoáng là
A miền lông hút B miền sinh trưởng C miền chóp rễ D miền trưởng thành
Câu 21 Trong các biện pháp sau:
(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ (2) Tưới nước đầy đủ và bón phân h u cơ cho đất
(3) Giảm bón phân vô cơ và h u cơ cho đất (4) Vun gốc và xới đất cho cây
Có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?
Câu 22 Điều không đúng với sự hấp thụ thụ động các ion khoáng ở rễ là các ion khoáng
A hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước
B hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc gi a rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)
C thẩm thấu theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
D khếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
Câu 23 Sự hấp thụ khoáng thụ động của tế bào không phụ thuộc vào:
(1) Hoạt động trao đổi chất (2) Sự chênh lệch nồng độ ion (3) Năng lượng (4) Hoạt động thẩm thấu
Có bao nhiêu nhận định đúng?
Câu 24 Cho các đặc điểm sau:
Trang 3(1) Thành tế bào mỏng, không có lớp cutin → dễ thấm nước
(2) Không bào trung tâm nhỏ → tạo áp suất thẩm thấu cao
(3) Không bào trung tâm lớn → tạo áp suất thẩm thấu cao
(4) Có nhiều ti thể → hoạt động hô hấp mạnh → tạo áp suất thẩm thấu lớn
Nh ng đặc điểm cấu tạo của lông hút phù hợp với chức năng hút nước là:
A (1), (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (2), (3) và (4) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 25 Các ion khoáng:
(1) Khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ từ cao đến thấp
(2) Hòa tan trong nước và vào rễ theo dòng nước
(3) Hút bám trên bề mặt các keo đất và trên bề mặt rễ, trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc rễ và dung dịch đất (hút bám trao đổi)
(4) Được hấp thụ mang tính chọn lọc và ngược với građien nồng độ nên cần thiết phải tiêu tốn năng lượng
Nh ng đặc điểm của quá trình hấp thụ thụ động là:
A (1), (2) và (3) B (1), (3) và (4) C (2), (3) và (4) D (1), (2) và (4)
Câu 26.Nước được hấp thụ vào rễ theo cơ chế nào sau đây?
A Chủ động B Khuếch tán C Có tiêu d ng năng lượng ATP D Thẩm thấu
Câu 27 Các ion khoáng được hấp thụ vào rễ cây thông qua
A hấp thụ thụ động và hấp thụ chủ động B hấp thụ thụ động và cần chất mang
C hấp thụ chủ động cần năng lượng D khuếch tán theo sự chênh lệch nồng độ
Câu 28 Nồng độ K+ trong cây 0,3%, trong đất là 0,1% Cây sẽ nhận K+ bằng cách
A hấp thụ chủ động B hấp thụ thụ động C khuếch tán D thẩm thấu
Câu 29 Rễ thực vật ở cạn có đặc điểm hình thái thích nghi với chức năng tìm nguồn nước, hấp thụ H2O và ion khoáng là
A sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan toả rộng
B số lượng rễ bên nhiều
C sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan toả, tăng nhanh về số lượng lông hút
D số lượng tế bào lông hút lớn, nhiều rễ cọc và rễ phụ
Câu 30 Sự vận chuyển nước và muối khoáng theo con đường gian bào là đi:
A xuyên qua tế bào chất của các tế bào
B theo không gian gi a các tế bào và không gian gi a các bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tế bào
C theo không gian gi a các tế bào
D theo các các cầu nối nguyên sinh chất gi a các tế bào
Câu 31 Dòng nước đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đường chất nguyên sinh - không bào có điểm khác biệt với con
đường qua thành tế bào – gian bào là
A nhanh, được chọn lọc B chậm, không được chọn lọc
C nhanh, không được chọn lọc D chậm, được chọn lọc
BÀI 2 V N CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY Câu 1 Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và
A tế bào nội bì B tế bào lông hút C mạch ống D tế bào biểu bì
Câu 2 Động lực của dòng mạch rây là sự chệnh lệch áp suất thẩm thấu gi a
A lá và rễ B cành và lá C rễ và thân D thân và lá
Câu 3 Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác
A Trọng lực của trái đất B Áp suất của lá
C Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu gi a cơ quan rễ với môi trường đất
D Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu gi a cơ quan nguồn và cơ quan chứa
Câu 4 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu
A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B từ mạch gỗ sang mạch rây
Câu 5 Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ
1 Lực đẩy (áp suất rễ) 2 Lực hút do thoát hơi nước ở lá
3 Lực liên kết gi a các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
4 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu gi a cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (quả, củ…)
5 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu gi a môi trường rễ và môi trường đất
A 1-3-5 B 1-2-4 C 1-2-3 D 1-3-4
Câu 6 Trong các đặc điểm sau :
(1) Các tế bào nối đầu với nhau thành ống dài đi từ lá xuống rễ
(2) Gồm nh ng tế bào chết
(3) Thành tế bào được linhin hóa
(4) Đầu của tế bào này gắn với đầu của tế bào kia thành nh ng ống dài từ rễ lên lá
(5) Gồm nh ng tế bào sống
Trang 44
Mạch gỗ có bao nhiêu đặc điểm đã nói ở trên?
Câu 7 Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là
Câu 8 Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc
phần gi a thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ; đồng thời, một dung dịch màu vàng được tiêm vào mạch gỗ của thân ở c ng độ cao Hiện tượng nào dưới đây có xu hướng xảy ra sau khoảng một ngày?
A Ngọn cây (phần xa mặt đất nhất) chỉ có thuốc nhuộm đỏ, còn chóp rễ (phần sâu nhất dưới đất) chỉ có thuốc nhuộm vàng
B Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ
C Ngọn cây có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ
D Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ; chóp rễ có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng
Câu 9 Dịch mạch rây có thành phần chủ yếu là
A hoocmôn thực vật B axit amin, vitamin và ion kali C saccarôzơ D cả A, B và C
Câu 10 Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là:
A khuếch tán, do chênh lệch áp suất thẩm thấu B thẩm thấu, do chênh lệch áp suất thẩm thấu
C thẩm tách, do chênh lệch áp suất thẩm thấu D theo chiều trọng lực của trái đất
Câu 11 Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá chủ yếu là
A nước B ion khoáng C nước và ion khoáng D Saccarôza và axit amin
Câu 12 Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:
A lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước)
B lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)
C lực liên kết gi a các phân tử nước và lực bám gi a các phân tử nước với thành mạch dẫn
D lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ
Câu 13 Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:
A lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước) B lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)
C lực liên kết gi a các phân tử nước D lực bám gi a các phân tử nước với thành mạch dẫn
Câu 14 Áp suất rễ là:
A áp suất thẩm thấu của tế bào rễ B lực đẩy nước từ rễ lên thân
C lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút
D độ chênh lệch áp suát thẩm thấu tế bào lông hút với nồng độ dung dịch đất
Câu 15 Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:
A rỉ nhựa B ứ giọt C rỉ nhựa và ứ giọt D thoát hơi nước
Câu 16 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:
I Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra
II Có sự bão hòa hơi nước trong không khí
III Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá
IV Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá
A I, II B I, III C II, III D II, IV
Câu 17 Câu nào là đúng khi nói về cấu tạo mạch gỗ?
A gồm các tế bào chết là quản bào và mạch ống B gồm các tế bào sống là mạch ống và tế bào kèm
C gồm các tế bào chết là mạch ống và tế bào kèm D gồm các tế bào sống là quản bào và mạch ống
Câu 18 Hiện tượng ứ giọt chỉ xảy ra ở nh ng loại cây nào?
A Cây bụi thấp và cây thân thảo B Cây thân bò C Cây thân gỗ D Cây thân cột
Câu 19 Úp cây trong chuông thuỷ tinh kín, sau một đêm, ta thấy các giọt nước ứ ra ở mép lá Đây là hiện tượng
A rỉ nhựa và ứ giọt B thoát hợi nước C rỉ nhựa D ứ giọt
Câu 20 Tế bào mạch gỗ của cây gồm
A quản bào và tế bào nội bì B quản bào và tế bào kèm
Câu 21 Tế bào mạch rây của cây gồm
A quản bào và tế bào nội bì B quản bào và tế bào kèm
C quản bào và mạch ống D ống rây và tế bào kèm
3 T ÁT ỚC Câu 1 Phát biểu nào dưới đây không đúng về hiện tượng ứ giọt ở các thực vật?
A Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật nhỏ
B Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ra hiện tượng ứ giọt
C Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao
D Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây
Câu 2 Khi tế bào khí khổng no nước thì
A thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra
Trang 5B thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra
C thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra
D thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra
Câu 3 Khi tế bào khí khổng mất nước thì
A thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại
B thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại
C thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại
D thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại
Câu 4 Cho các đặc điểm sau:
(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
(2) Vận tốc lớn
(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
(4) Vận tốc nhỏ
Con đường thoát hơi nước qua cutin có bao nhiêu đặc điểm trên?
Câu 5 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là
A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng
D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
Câu 6 Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây đúng?
A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra
B Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu
C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh
D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh
Câu 7 Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?
A Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn B Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng
C Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn D Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít
Câu 8 Cho các nhân tố sau:
(1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng (2) Độ dày, mỏng của lớp cutin
(3) Nhiệt độ môi trường (4) Gió và các ion khoáng
(5) Độ pH của đất
Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?
Câu 9 Thoát hơi nước có nh ng vai trò nào trong các vai trò sau đây ?
(1) Tạo lực hút đầu trên
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng
(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp
(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí
Phương án trả lời đúng là :
A (1), (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (2), (3) và (4) D (1), (2) và (4)
Câu 10 Quá trình thoát hơi nước qua lá không có vai trò
A vận chuyển nước, ion khoáng B cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp
C hạ nhiệt độ cho lá D cung cấp năng lượng cho lá
Câu 11 Thoát hơi nước qua lá bằng con đường
A qua khí khổng, mô giậu B qua khí khổng, cutin C qua cutin, biểu bì D qua cutin, mô giậu
Câu 12 Số lượng khí khổng có ở 2 mặt của lá là
A mặt trên nhiều hơn mặt dưới B mặt dưới nhiều hơn mặt trên
C bằng nhau D cả 2 mặt không có khí khổng
Câu 13 Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
A nhiệt độ B ánh sáng C hàm lượng nước D ion khoáng
Câu 14 Cân bằng nước là
A tương quan gi a lượng nước cây hấp thụ vào so với lượng nước thoát của cây
B tương quan gi a lượng nước tưới vào cho đất so với lượng nước thoát ra cho cây
C tương quan gi a lượng nước thoát ra so với lượng nước hút vào
D tương quan gi a lượng nước làm sản phẩm cho quang hợp so với lượng nước thải ra qua quang hợp
Câu 15 Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường
A qua khí khổng B qua lớp cutin C qua lớp biểu bì D qua mô giậu
Câu 16 Cây ngô số lượng khí khổng ở 2 mặt lá sẽ là
A mặt trên nhiều hơn mặt dưới B mặt dưới nhiều hơn mặt trên
Trang 66
C bằng nhau D cả 2 mặt không có khí khổng
Câu 17 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm
A vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
D vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
Câu 18 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm
A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng
D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
Câu 19 Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi
A cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin B cơ chế đóng mở khí khổng
C cơ chế cân bằng nước D cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh
Câu 20 Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua
A lớp cutin B khí khổng
C cả hai con đường qua khí khổng và cutin D biểu bì thân và rễ
Câu 21 Phát biểu nào sau đây sai?
I Khi nồng độ ôxi trong đất giảm thì khả năng hút nước của cây sẽ giảm
II Khi sự chênh lệch gi a nồng độ dung dịch đất và dịch của tế bào rễ thấp, thì khả năng hút nước của cây sẽ yếu
III Khả năng hút nước của cây không phụ thuộc vào lực gi nước của đất
IV Bón phân h u cơ góp phần chống hạn cho cây
Câu 22.Ở một số cây (cây thường xuân - Hedera helix), mặt trên của lá không có khí khổng thì có sự thoát hơi nước qua mặt
trên của lá hay không?
A.Có, chúng thoát hơi nước qua lớp biểu bì B Không, vì hơi nước không thể thoát qua lá khi không có khí khổng
C Có, chúng thoát hơi nước qua lớp cutin trên biểu bì lá D Có, chúng thoát hơi nước qua các sợi lông của lá
Câu 23 Cây hấp thụ 1000g nước thì có khoảng bao nhiêu g nước bay hơi, bao nhiêu g nước được gi lại?
A 990g nước bay hơi, 10g nước gi lại B 700g nước bay hơi, 300g nước gi lại
C 10g nước bay hơi, 990g nước gi lại D 300g nước bay hơi, 700g nước gi lại
Câu 24 Nhận định nào không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của một số nhân tố tới sự thoát hơi nước?
A Một số ion khoáng cũng ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước do nó điều tiết độ mở của khí khổng
B Các nhân tố ảnh hưởng đến độ mở của khí khổng sẽ ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước
C Vào ban đêm, cây không thoát hơi nước vì khí khổng đóng lại khi không có ánh sáng
D Điều kiện cung cấp nước và độ ẩm không khí ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước
Câu 25 Thoát hơi nước qua mặt dưới của lá mạnh hơn qua mặt trên của lá là do:
a.lớp cutin ở mặt trên dày hơn lớp cutin ở mặt dưới của lá b.lớp cutin ở mặt trên mỏng hơn lớp cutin ở mặt dưới của lá
c khí khổng chủ yếu phân bố ở mặt trên của lá d khí khổng chủ yếu phân bố ở mặt dưới của lá
Câu 26 Điều nào sau đây là sai khi nói về cân bằng nước?
A Cân bằng nước được tính bằng sự so sánh lượng nước do rễ hút vào và lượng nước thoát ra
B Lượng nước hút vào của rễ bằng lượng nước thoát ra -> mô của cây đủ nước -> cây phát triển bình thường
C Lượng nước hút vào của rễ nhỏ hơn lượng nước thoát ra -> mất cân bằng nước -> cây có thể bị chết
D Lượng nước hút vào của rễ lớn hơn lượng nước thoát ra -> mô của cây dư thừa nước -> cây có thể bị chết
Câu 27 Điều nào sau đây không phải là vai trò sinh lí của quá trình thoát hơi nước?
A Làm mát lá khi thời tiết nóng B Giúp thu nhận CO
2 cung cấp cho quang hợp
C Tham gia điều chỉnh vận tốc dòng mạch rây D Là động lực đầu trên của dòng mạch gỗ
Câu 28 Thoát hơi nước qua tầng cutin có điểm khác biệt với qua khí khổng là
A vận tốc nhỏ, được điều chỉnh B vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
C vận tốc lớn, được điều chỉnh D vận tốc lớn, không được điều chỉnh
Câu 29 Cường độ thoát hơi nước qua cutin
A mạnh ở lá non, giảm dần ở lá trưởng thành và ngưng ở lá già
B yếu ở lá non, tăng dần ở lá trưởng thành và mạnh ở lá già
C mạnh ở lá non, giảm dần ở lá trưởng thành và tăng ở lá già
D yếu ở lá non, tăng dần ở lá trưởng thành và ngưng ở lá già
Câu 30 Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?
A Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít B Độ ẩm đất càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn
C Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng mạnh D Độ đất càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng
Trang 7Câu 31 Độ ẩm không khí liên quan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?
A Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra
B Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng yếu
C Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh
D Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh
BÀI 4 VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN T KHOÁNG
Câu 1 Ở thực vật, trong thành phần của phôtpholipit không thể thiếu nguyên tố nào sau đây?
A Magiê B Đồng C Clo D Phôtpho
Câu 2 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
A Cacbon B Môlipđen C Sắt D Bo
Câu 3 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?
A Sắt B Phôtpho C hiđrô D Nitơ
Câu 4 Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?
A Nitơ B Mangan C Bo D Sắt
Câu 5 Chất khoáng hoà tan được vận chuyển từ
A rễ lên lá theo mạch gỗ B lá xuống rễ theo mạch gỗ C rễ lên lá theo mạch rây D lá xuống rễ theo mạch rây
Câu 6 Photpho được cây hấp thụ dưới dạng:
A Photphat vô cơ B Hợp chất có chứa photpho C H3PO4 D PO43- , H2PO4
-Câu 7 Thực vật hấp thụ magiê dưới dạng:
Câu 8 Ở cây, nguyên tố khoáng chủ yếu được hấp thụ dưới dạng
Câu 9 Thực vật hấp thụ kali dưới dạng:
Câu 9 Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của
A axit nuclêic B màng của lục lạp C diệp lục D prôtêin
Câu 10 Nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi thiếu nó lá có màu vàng?
A Nitơ B Magiê C Clo D Sắt
Câu 11 Sắp xếp các vai trò của các nguyên tố tương ứng với từng nguyên tố:
3 Can xi c Tham gia cấu trúc diệp lục, hoạt hoá enzin 3
4 Lưu huỳnh d Tham gia cấu trúc thành tế bào, màng, tế bào, hoạt hoá
enzin
4
5 Magiê e Thành phần của axít nuclêic, ATP, phốt pholipít, côenzin 5
A 1-a, 2-e, 3-c, 4-b, 5-d B 1-a, 2-e, 3-d, 4-b, 5-c C 1-a, 2-e, 3-d, 4-c, 5-b D 1-e, 2-a, 3-d, 4-b, 5-c
Câu 12 Các nguyên tố đại lượng (đa lượng) gồm:
A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu
Câu 13 Các nguyên tố vi lượng gồm:
A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni
Câu 14 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là
A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim
Câu 15 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là
A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim
Câu 16 Thực vật hấp thụ kali dưới dạng
A hợp chất chứa kali B nguyên tố kali C K2SO4 hoặc KCl D K+
Câu 17 Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây không có đặc điểm nào sau đây?
A Phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể
B Có thể được cây hấp thụ ở dạng không tan
C Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác
D Nếu thiếu, cây không thể hoàn thành chu trình sống
Câu 18 Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?
A Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống
B Chỉ gồm nh ng nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
Trang 88
C Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào
D Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể
Câu 19 Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có màu vàng?
A Photpho B Magiê C Kali D Canxi
Câu 20 Cây thiếu các nguyên tố khoáng thường được biểu hiện ra thành nh ng dấu hiệu màu sắc đặc trưng ở
Câu 21 Để xác định vai trò của nguyên tố magiê đối với sinh trưởng và phát triển của cây ngô, người ta trồng cây ngô trong
A chậu đất và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê B chậu cát và bổ sung chất dinh dưỡng có magiê
C dung dịch dinh dưỡng nhưng không có magiê D dung dịch dinh dưỡng có magiê
Câu 22 Khi làm thí nghiệm trộng cây trong chậu đất nhưng thiếu một nguyên tố khoáng thì triệu chứng thiếu hụt khoáng
thường xảy ra trước tiên ở nhưng lá già Nguyên tố khoáng đó là
Câu 23 Vai trò của phôtpho trong cơ thể thực vật:
A Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim
B Là thành phần của protein, axit nucleic
C Chủ yếu gi cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng
D Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
Câu 24 Khi thiếu Photpho, cây có nh ng biểu hiện như
A lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá
B lá nhỏ, có màu xanh đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
C lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
D sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng
Câu 25 Khi thiếu kali, cây có nh ng biểu hiện như
A lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
B lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
C sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng
D lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá
Câu 26 Vai trò của kali trong cơ thể thực vật :
A Là thành phần của protein và axit nucleic
B Hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng
C Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
D Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim
Câu 27 Cây có biểu hiện : lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chất là do thiếu
Câu 28 Vai trò chủ yếu của magie trong cơ thể thực vật :
A Chủ yếu gi cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng
B Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim ; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
C Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim
D Là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim
Câu 29 Khi cây bị vàng, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại ?
Câu 30 Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ nhưng có vai trò quan trọng, vì chúng
A có trong cấu trúc của tất cả các bào quan B là thành phần chính của axit nuclêic
C tham gia vào hoạt động chính của các enzim D được tích lu trong hạt
Câu 31 Việc bón phân hợp lí cho cây trồng sẽ có tác dụng
A ô nhiễm nông phẩm B giảm số lượng vi sinh vật có lợi trong đất
C chống lãng phí phân bón và nâng cao năng suất cây trồng D ô nhiễm môi trường
Câu 32 Để chuyển hóa muối khoáng khó tan thành dạng hòa tan không sử dụng biện pháp
A cày phơi ải đất B bón vôi cho đất chua C làm cỏ sục b n D bón phân vô cơ cho đất
Câu 33 Tại sao cần phải bón phân với liều lượng hợp lý tuỳ thuộc vào loại đất, loại phân bón, giống và loài cây trồng?
A Phân bón là nguồn quan trọng cung cấp các chất dưỡng cho cây
B Giúp cây trồng sinh trưởng tốt, năng suất cao
C Hiệu quả phân bón cao nhưng giảm chi phí đầu vào và không gây ô nhiễm môi trường - nông sản
D Giúp cây trồng sinh trưởng tốt, năng suất cao, hiệu quả phân bón cao nhưng giảm chi phí đầu vào và không gây ô nhiễm nông sản và môi trường
Câu 34 Hậu quả khi bón liều lượng phân bón cao quá mức cần thiết cho cây:
1 Gây độc hại đối với cây
2 Gây ô nhiễm nông phẩm và môi trường
3 Làm đất đai phì nhiêu nhưng cây không hấp thụ được hết
4 Dư lượng phân bón khoáng chất sẽ làm xấu lí tính của đất, giết chết các vi sinh vật có lợi
Trang 9A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 3 C 1, 2 D 1, 2, 4.
5,6 D D Ỡ T Ở THỰC V T Câu 1 Dạng nitơ nào cây có thể hấp thụ được?
A NO2- và NO3- B NO2- và NH4+ C NO3- và NH4+ D NO2- và N2
Câu 2 Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim
A amilaza B nuclêaza C caboxilaza D nitrôgenaza
Câu 3 Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng
A nitơ không tan cây không hấp thu được B nitơ muối khoáng cây hấp thu được
C nitơ độc hại cho cây D nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được
Câu 4 Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:
A thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả
B chủ yếu gi cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng
C thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim
D thành phần của prôtêin và axít nuclêic cấu tạo nên tế bào, cơ thể
Câu 5 Cố định nitơ khí quyển là quá trình
A biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không khí
B biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố định đạm
C biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ
D biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người
Câu 6 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?
A Có các lực khử mạnh B Được cung cấp ATP
C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza D Thực hiện trong điều kiện hiếu khí
Câu 7 Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì:
A lượng N2 trong không khí quá thấp
B lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không hấp thụ được
C phân tử N2 có liên kết ba bền v ng cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được
D do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn
Câu 8 Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?
A Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa B Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa
C Quá trình amôn hóa và nitrat hóa D Quá trình cố định đạm
Câu 9 Bón phân hợp lí là
A phải bón thường xuyên cho cây
B sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất
C phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P, K
D bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách
Câu 10 Quá trình chuyển hóa nitơ khí quyển không nhờ vào vi khuẩn
A Azotobacter B E.coli C Rhizobium D Anabaena
Câu 11 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:
A dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra B dấu hiệu bên ngoài của thân cây
C dấu hiệu bên ngoài của hoa D dấu hiệu bên ngoài của lá cây
Câu 12 Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?
A Vi khuẩn amon hóa B Vi khuẩn nitrat hóa C Vi khuẩn cố định đạm D Vi khuẩn phản nitrat hóa
Câu13 Trong một khu vườn có nhiều loài hóa, người ta quan sát thấy một cây đỗ quyên lớn phát triển tốt, lá màu xanh sẫm
nhưng cây này chưa bao giờ ra hoa Nhận đúng về cây này là:
A Cần bón bổ sung muối canxi cho cây B Có thể cây này đã được bón thừa kali
C Cây cần được chiếu sáng tốt hơn D Có thể cây này đã được bón thừa nitơ
Câu 14 Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:
A Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ
B Chủ yếu gi cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzim, mở khí khổng
C Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzim
D Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…
Câu 15 Cây hấp thụ nitơ ở dạng
A N2+ và NO3- B N2+ và NH3+ C NH4+ và NO3- D NH4- và NO3+
Câu 16 Biện pháp để hạn chế sự mất đạm cho đất là
A làm cỏ B xới đất C tưới nước D bón phân
Câu 17 Sự biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là
A lá nhỏ, có màu lục đậm, màu của thân không bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
B sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt lá
C lá non có màu vàng, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm
Trang 1010
D lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều chấm đỏ trên mặt lá
Câu 18 Cho nhận định sau: Nitơ tham gia điều tiết các quá trình …(1)… và trạng thái …(2)… của tế bào Do đó, nitơ ảnh
hưởng đến mức độ hoạt động của …(3)…
(1), (2) và (3) lần lượt là:
A trao đổi chất, ngậm nước, tế bào thực vật B ngậm nước, trao đổi chất, tế bào thực vật
C trao đổi chất, trương nước, tế bào thực vật D cân bằng nước, trao đổi chất, tế bào thực vật
Câu 19 Trong các nhận định sau :
(1)Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4+
và NO3- (2) NH4+ở trong mô thực vật được đồng hóa theo 3 con đường: amin hóa, chuyển vị amin và hình thành amit
(3) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, là thành phần không thể thay thế của nhiều hợp chất sinh học quan
trọng
(4) Trong cây, NO3- được khử thành NH4+
(5) Hình thành amit là con đường khử độc NH4+ dư thừa, đồng thời tạo nguồn dự tr NH4+
cho quá trình tổng hợp axit amin khi cần thiết
Có bao nhiêu nhận định đúng về quá trình đồng hóa nitơ ở thực vật?
Câu 20 Dung dịch bón phân qua lá phải có nồng độ các ion khoáng
A thấp và chỉ bón khi trời không mưa B thấp và chỉ bón khi trời mưa bụi
C cao và chỉ bón khi trời không mưa D cao và chỉ bón khi trời mưa bụi
Câu 21 Trong các trường hợp sau:
(1) Sự phóng điện trong các cơn giông đã ôxi hóa N2 thành nitrat
(2) Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải các nguồn nitơ h u cơ
trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất
(3) Nguồn nitơ do con người trả lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón
(4) Nguồn nitơ trong nhan thạch do núi lửa phun
Có bao nhiêu trường hợp không phải là nguồn cung cấp nitrat và amôn tự nhiên?
Câu 22 Trong các điều kiện sau:
(1) Có các lực khử mạnh (2) Được cung cấp ATP
(3) Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza (4) Thực hiện trong điều kiện hiếu khí
Nh ng điều kiện cần thiết để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra là:
A (1), (2) và (3) B (2), (3) và (4) C (1), (2) và (4) D (1), (3) và (4)
Câu 23 Sau đây là sơ đồ minh họa một số nguồn nitơ cung cấp cho cây
Chú thích từ (1) đến (4) lần lượt là :
A (1) NH4+ ; (2) NO3- ; (3) N2 ; (4) Chất h u cơ B (1) NO3- ; (2) NH4+ ; (3) N2 ; (4) Chất h u cơ
C (1) NO3- ; (2) N2 ; (3) NH4+ ; (4) Chất h u cơ D (1) NH4+ ; (2) N2 ; (3) NO3- ; (4) Chất h u cơ
Câu 24.Công thức biểu thị sự cố định nitơ khí quyển là:
Câu 25.Một trong các biện pháp h u hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử (NO3- N2) là
A Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng B Bón phân vi lượng thích hợp
C Gi độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất D Khử chua cho đất
Câu 26 Quá trình biến đổi Nitơ của khí quyển thành NH4
+ cung cấp cho cây trồng phải có sự tham gia của enzim
A nitrôgenaza do các vi khuẩn cộng sinh hoặc vi khuẩn sống tự do thực hiện
B cacboxylaza do các vi sinh vật thực hiện
C amylaza của cơ thể thực vật tổng hợp
D prôtêaza do vi sinh vật đất tiết ra
Câu 27 Trên đất nghèo đạm, biện pháp không có tác dụng cải tạo đất là
A tăng cường bón nhiều phân hóa học B luân canh cây họ đậu
C bón nhiều phân chuồng cho đất D tăng lượng phân đạm hợp lí