Tài liệu cung cấp các kiến thức và các dạng bài tập nhằm giúp các em học sinh rèn luyện, củng cố kiến thức môn GDCD lớp 11 trong học kì 1. Để nắm chi tiết các bài tập mời các bạn cùng tham khảo tài liệu Đề cương ôn tập học kì 1 môn GDCD 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P HKI MÔN GDCD L P 11Ậ Ớ
NĂM H C 2019 – 2020Ọ
I. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Câu 1: Ý nào d i đây ướ không ph i tính t t y u khách quan c a công nghi p hóa, hi nả ấ ế ủ ệ ệ
đ i hóa?ạ
A. Do yêu c u ph i t o ra năng su t lao đ ng xã h i cao.ầ ả ạ ấ ộ ộ
B. Do ph i xây d ng c s v t ch t k thu t c a ch nghĩa xã h i.ả ự ơ ở ậ ấ ỹ ậ ủ ủ ộ
C. Do chúng ta đang là thành viên c a t ch c th ng m i th gi i.ủ ổ ứ ươ ạ ế ớ
D. Do ph i rút ng n kho ng cách t t h u v kinh t kĩ thu t.ả ắ ả ụ ậ ề ế ậ
Câu 2: Vi c giành l i nhu n v mình nhi u h n ng i khác là n i dung c aệ ợ ậ ề ề ơ ườ ộ ủ
A. ch th c a c nh tranh.ủ ể ủ ạ B. tính ch t c a c nh tranhấ ủ ạ
C. m c đích c a c nh tranh.ụ ủ ạ D. quy lu t c a c nh tranh.ậ ủ ạ
Câu 3: Vi c làm nào sau đây là m t tích c c c a c nh tranh?ệ ặ ự ủ ạ
A. Làm hàng gi , kinh doanh hàng qu c c m.ả ố ấ
B. Khai thác g b a bãi làm cho r ng b tàn phá.ỗ ừ ừ ị
C. V vét xi măng đ đ u c tích tr ơ ể ầ ơ ữ
D. S d ng ngu n nhân l c t i ch đ gi m chi phí.ử ụ ồ ự ạ ỗ ể ả
Câu 4: Y u t nào sau đây là y u t chính nh h ng đ n c u?ế ố ế ố ả ưở ế ầ
A. Giá c ả B. phong t c t p quán. ụ ậ C. Thu nh p. ậ D. th hi u.ị ế Câu 5: Quan sát th y ng i làm công th ng l i lao đ ng, tay ngh l i kém nên s nấ ườ ườ ườ ộ ề ạ ả
ph m làm ra năng su t th p l i hay b l i. Vì v y, gia đình K đã nh c nh ngẩ ấ ấ ạ ị ỗ ậ ắ ở ười làm công cũng nh đào t o l i ngh cho h , nh v y năng su t lao đ ng tăng, s n ph mư ạ ạ ề ọ ờ ậ ấ ộ ả ẩ làm ra ít b l i. Vi c làm này c a gia đình K là bi u hi n c aị ỗ ệ ủ ể ệ ủ
A. c nh tranh không lành m nh.ạ ạ B. c nh tranh lành m nh.ạ ạ
C. chiêu th c trong kinh doanh.ứ D. c nh tranh tiêu c c.ạ ự
Câu 6: Thành ph n kinh t nào d i đây ầ ế ướ không có trong n n kinh t n c ta hi nề ế ướ ệ nay?
A. Kinh t h n h p.ế ỗ ợ B. Kinh t t nhân.ế ư
C. Kinh t có v n đ u t n c ngoài.ế ố ầ ư ướ D. Kinh t t p th ế ậ ể
Câu 7: Thành ph n kinh t nhà n c khác v i thành ph n kinh t t b n nhà n c vầ ế ướ ớ ầ ế ư ả ướ ề
A. quan h phân ph i.ệ ố B. hình th c s h u TLSX.ứ ở ữ
Trang 2C. quan h s n xu t.ệ ả ấ D. quan h qu n lí.ệ ả
Câu 8: tr ng h p nào d i đây thì ng i tiêu dùng s có l i khi mua hàng hóa?Ở ườ ợ ướ ườ ẽ ợ
A. Cung = c u.ầ B. Cung > c u.ầ C. Cung < c u.ầ D. Cung ≤ c u.ầ
Câu 9: Do cung v t quá c u, giá th t l n gi m m nh liên t c trong th i gian r t dàiượ ầ ị ợ ả ạ ụ ờ ấ làm cho đ i s ng c a ngờ ố ủ ười nuôi l n g p r t nhi u khó khăn. Nhà nợ ặ ấ ề ước đã h tr choỗ ợ
người nuôi l n và tìm th trợ ị ường đ xu t kh u. Nh v y, nhà nể ấ ẩ ư ậ ước đã
A. không v n d ng quy lu t giá tr ậ ụ ậ ị B. không v n d ng quy lu t cung c u.ậ ụ ậ ầ
C. v n d ng quy lu t c nh tranh.ậ ụ ậ ạ D. v n d ng quy lu t cung c u.ậ ụ ậ ầ
Câu 10: Thành ph n kinh t nào d i đây n m gi nh ng nghành, lĩnh v c then ch tầ ế ướ ắ ữ ữ ự ố
c a n n kinh t ?ủ ề ế
A. Kinh t t p th ế ậ ể B. Kinh t t nhân.ế ư
C. Kinh t nhà n c.ế ướ D. Kinh t có v n đ u t n c ngoài.ế ố ầ ư ướ Câu 11: Đ góp ph n xây d ng c s v t ch t kĩ thu t c a CNXH và rút ng n kho ngể ầ ự ơ ở ậ ấ ậ ủ ắ ả cách t t h u xa v kinh t , và góp ph n t o ra năng su t lao đ ng xã h i cao, nụ ậ ề ế ầ ạ ấ ộ ộ ước ta
ph i ti n hành ho t đ ng nào dả ế ạ ộ ưới đây?
A. Hi n đ i hoá công, nông nghi p.ệ ạ ệ B. T đ ng hoá ho t đ ng s n xu t xã ự ộ ạ ộ ả ấ
h i.ộ
C. Công nghi p hoá hi n đ i hoá đ t n cệ ệ ạ ấ ướ D. Công nghi p hoá các ngành công ệ nghi p.ệ
Câu 12: Nh ng ng i s n xu t kinh doanh đua nhau c i ti n kĩ thu t, s d ng máyữ ườ ả ấ ả ế ậ ử ụ móc hi n đ i vào s n xu t và nâng cao trình đ chuyên môn cho ngệ ạ ả ấ ộ ười lao đ ng thu cộ ộ
v n i dung nào dề ộ ưới đây trong m t tích c c c a c nh tranh?ặ ự ủ ạ
A. Kích thích l c l ng s n xu t phát tri n, năng su t lao đ ng tăng lên.ự ượ ả ấ ể ấ ộ
B. Khai thác t i đa m i ngu n l c c a đ t n c.ố ọ ồ ự ủ ấ ướ
C. Thúc đ y tăng tr ng kinh t , h i nh p kinh t qu c t ẩ ưở ế ộ ậ ế ố ế
D. Góp ph n n đ nh th tr ng hàng hóa.ầ ổ ị ị ườ
Câu 13: Cu c cách m ng k thu t l n th nh t g n v i quá trình chuy n t lao đ ngộ ạ ỹ ậ ầ ứ ấ ắ ớ ể ừ ộ
th công lênủ
A. lao đ ng t đ ng hóa.ộ ự ộ B. lao đ ng tiên ti n.ộ ế
C. lao đ ng t đ ng hóa.ộ ự ộ D. lao đ ng c khí.ộ ơ
Câu 14: Gia đình ông A m c s s n xu t n c m m b ng ngu n v n c a gia đình.ở ơ ở ả ấ ướ ắ ằ ồ ố ủ Sau 2 năm kinh doanh có hi u qu , gia đình ông quy t đ nh m r ng quy mô s n xu tệ ả ế ị ở ộ ả ấ
Trang 3và thuê thêm 2 nhân công ph giúp s n xu t. V y theo em, c s s n xu t c a ông Aụ ả ấ ậ ơ ở ả ấ ủ thu c thành ph n kinh t nào dộ ầ ế ưới đây?
A. Kinh t t p th ế ậ ể B. Kinh t t nhân.ế ư C. Kinh t Nhà n c.ế ướ D. T b n nhà ư ả
nước
Câu 15: Chính sách phát tri n n n kinh t mà Đ ng và Nhà n c ta đang th c hi n làể ề ế ả ướ ự ệ
A. kinh t th tr ng t do c nh tranh.ế ị ườ ự ạ B. kinh t t nhân theo h ng xã h i hóa.ế ư ướ ộ
C. kinh t th ng m i tăng c ng h i nh p.ế ươ ạ ườ ộ ậ D. kinh t nhi u thành ph n đ nh ế ề ầ ị
hướng XHCN
Câu 16: Tông thê h u c gi a c câu nganh kinh tê, c câu vung kinh tê va c câu thanh̉ ̉ ữ ơ ư ỡ ́ ̀ ́ ơ ́ ̀ ́ ̀ ơ ́ ̀ phân kinh tê đ c g i là̀ ́ ượ ọ
A. c c u kinh t ơ ấ ế B. thành ph n kinh t ầ ế C. năng l c kinh t ự ế
D. c nh tranh kinh t ạ ế Câu 17: Đ i v i quá trình s n xu t và l u thông hàng hoá, c nh tranh lành m nh đ cố ớ ả ấ ư ạ ạ ượ xem là
A. đ ng l c kinh t ộ ự ế B. nhân t c b n.ố ơ ả C. hi n t ng t t y u.ệ ượ ấ ế D. c s quan ơ ở
tr ng.ọ
Câu 18: Doanh nghi p cà phê Trung Nguyên thu c thành ph n kinh t nào sau đây?ệ ộ ầ ế
A. kinh t nhà n c.ế ướ B. kinh t t p th ế ậ ể
C. kinh t có v n đ u t n c ngoài.ế ố ầ ư ướ D. kinh t t nhân.ế ư
Câu 19: Canh tranh xuât hiên khị ́ ̣
A. san xuât hang hoa xuât hiên.̉ ́ ̀ ́ ́ ̣ B. san xuât va l u thông hang hoa xuât ̉ ́ ̀ư ̀ ́ ́ hiên.̣
C. quy luât gia tri xuât hiên.̣ ́ ̣ ́ ̣ D. l u thông hang hoa xuât hiên.ư ̀ ́ ́ ̣
Câu 20: Y u t nào d i đây là căn c tr c ti p đ xác đ nh thành ph n kinh t ?ế ố ướ ứ ự ế ể ị ầ ế
A. quan h s n xu t.ệ ả ấ B. s h u v t li u s n xu t.ở ữ ề ư ệ ả ấ
C. l c l ng s n xu t.ự ượ ả ấ D. các quan h trong xã h i.ệ ộ
Câu 21: Bi u hi n nào d i đâyề ệ ướ không ph i là c u?ả ầ
A. Anh Nam mua m t chi c xe máy b ng hình th c n ngày hôm sau tr đ ti n.ộ ế ằ ứ ợ ả ủ ề
B. B n Lan đi siêu th mua hàng thanh toán h t 300.000đ.ạ ị ế
C. Bác Hùng có nhu c u mua ô tô nh ng không đ ti n.ầ ư ủ ề
D. Ch Mai c n mua m t chi c xe đ p đi n v i giá 15 tri u đ ng.ị ầ ộ ế ạ ệ ớ ệ ồ
Câu 22: Trên th tr ng, khi nào giá c b ng giá tr ?ị ườ ả ằ ị
A. Cung = c u.ầ B. Cung khác c u.ầ C. Cung > c u.ầ D. Cung < c u.ầ
Trang 4Câu 23: C nh tranh kinh t ra đ i trongạ ế ờ
A. m i th i đ i kinh t ọ ờ ạ ế B. n n s n xu t t c p t túc.ề ả ấ ự ấ ự
C. n n s n xu t hàng hoá.ề ả ấ D. n n s n xu t t nhiên.ề ả ấ ự
Câu 24: Chính sách phát tri n n n kinh t mà Đ ng bà Nhà n c ta đang th c hi n làể ề ế ả ướ ự ệ
A. kinh t t nhân theo h ng xã h i hóa.ế ư ướ ộ
B. kinh t th tr ng t do c nh tranh.ế ị ườ ự ạ
C. kinh t th ng m i tăng c ng h i nh p.ế ươ ạ ườ ộ ậ
D. kinh t nhi u thành ph n đ nh h ng xã h i ch nghĩa.ế ề ầ ị ướ ộ ủ
Câu 25: Câu t c ng ụ ữ “Th ươ ng tr ườ ng nh chi n tr ư ế ườ ng” ph n ánh quy lu t kinh tả ậ ế nào dưới đây?
A. Quy lu t l u thông ti n t ậ ư ề ệ B. Quy lu t giá tr ậ ị
C. Quy lu t c nh tranh.ậ ạ D. Quy lu t cung c u.ậ ầ
Câu 26: Trong s n xu t và l u thông hàng hóa quy lu t giá tr tác đ ngả ấ ư ậ ị ộ
A. quy t đ nh đ n ch t l ng hàng hóa.ế ị ế ấ ượ B. đi u ti t ti n công lao đ ng.ề ế ề ộ
C. đi u ti t dòng v n trên th tr ng.ề ế ố ị ườ D. đi u ti t s n xu t và l u thông hàng ề ế ả ấ ư hóa
Câu 27: Ý nào d i đây bi u hi n n i dung m i quan h gi a cung và giá c ?ướ ể ệ ộ ố ệ ữ ả
A. Giá bi n đ ng nh ng cung không bi n đ ng.ế ộ ư ế ộ B. Giá th p thì cung tăng.ấ
C. Giá cao thì cung gi m.ả D. Giá cao thì cung tăng
Câu 28: Tác đ ng c a quy lu t giá tr đ n s n xu t và l u thông hàng hóa làộ ủ ậ ị ế ả ấ ư
A. h n ch tiêu dùng.ạ ế
B. kích thích LLSX phát tri n và năng su t lao đ ng tăng lên.ể ấ ộ
C. kích thích tiêu dùng tăng lên
D. quy t đ nh đ n ch t l ng hàng hóa.ế ị ế ấ ượ
Câu 29: Trên th c t , s v n đ ng c a cung, c u di n ra làự ế ự ậ ộ ủ ầ ễ
A. cung, c u th ng cân b ng.ầ ườ ằ
B. c u th ng l n h n cung.ầ ườ ớ ơ
C. cung, c u th ng v n đ ng không ăn kh p nhau.ầ ườ ậ ộ ớ
D. cung th ng l n h n c u.ườ ớ ơ ầ
Câu 30: Do yêu c u ph i t o ra năng su t lao đ ng xã h i cao, đ m b o cho s t n t iầ ả ạ ấ ộ ộ ả ả ự ồ ạ
và phát tri n c a xã h i nên nể ủ ộ ước ta ti n hành công nghi p hóa, hi n đ i hóa là thế ệ ệ ạ ể
hi n dung nào dệ ưới đây?
A. tác d ng c a công nghi p hóa.ụ ủ ệ B. ý nghĩa c a công nghi p hóa.ủ ệ
Trang 5C. tính to l n toàn di n.ớ ệ D. tính t t y u khách quan.ấ ế
Câu 31: N i dung nào sau đây ộ không ph i là bi u hi n c a quan h cung c u?ả ể ệ ủ ệ ầ
A. Giá c th tr ng nh h ng đ n cung c u.ả ị ườ ả ưở ế ầ B. Cung c u nh h ng t i ầ ả ưở ớ giá c th trả ị ường
C. Cung c u tác đ ng l n nhau.ầ ộ ẫ D. Cung c u liên quan l n nhau.ầ ẫ
Câu 32: Ý ki n nào d i đây là đúng khi nói v n i dung c a bi u hi n m i quan hế ướ ề ộ ủ ể ệ ố ệ cung c u ?ầ
A. Giá c tăng do cung < c u.ả ầ B. Giá c tăng do cung > c u.ả ầ
C. Giá c tăng do cung = c u.ả ầ D. Giá c tăng do cung ≤ c u.ả ầ
Câu 33: Hành vi gièm pha doanh nghi p khác b ng cách tr c ti p đ a ra thông tinệ ằ ự ế ư không trung th c v doanh nghi p khác thu c lo i c nh tranh nào dự ề ệ ộ ạ ạ ưới đây?
A. C nh tranh không lành m nh.ạ ạ B. C nh tranh lành m nh.ạ ạ
C. C nh tranh t do.ạ ự D. C nh tranh không trung th c.ạ ự
Câu 34: Sau khi t t nghi p Đ i h c, ch H đ c nh n vào làm vi c t i m t công ty t nhânố ệ ạ ọ ị ượ ậ ệ ạ ộ ư
X nh ng b m ch ph n đ i, b t ch ph i làm vi c trái ngành mà ch H không thích t iư ố ẹ ị ả ố ắ ị ả ệ ị ạ
m t c quan nhà n c vì cho r ng đó s n đ nh và phù h p v i ch h n. N u là ch Hộ ơ ướ ằ ở ẽ ổ ị ợ ớ ị ơ ế ị
em l a ch n cách ng x nào d i đây cho phù h p?ự ọ ứ ử ướ ợ
A. Không nói gì và c làm theo ý mình.ứ
B. Nghe theo l i b m vào làm vi c trong doanh nghi p nhà n c.ờ ố ẹ ệ ệ ướ
C. Không đi làm công ty X và c quan nhà n c mà b m ép làmở ơ ướ ố ẹ
D. V n đi làm và gi i thích cho b m hi u s đúng đ n trong quy t đ nh c a mình.ẫ ả ố ẹ ể ự ắ ế ị ủ Câu 35: Giá c t ng hàng hóa và giá tr t ng hàng hóa trên th tr ngả ừ ị ừ ị ườ có lúc ăn kh pớ
v i nhau vì ch u tác đ ng b i quy lu tớ ị ộ ở ậ
A. quy lu t giá tr ậ ị B. quy lu t kinh t ậ ế C. quy lu t cung c u.ậ ầ D. quy lu t c nh ậ ạ tranh
Câu 36: Quy lu t giá tr yêu c u t ng giá c hàng hóa sau khi bán ph i b ngậ ị ầ ổ ả ả ằ
A. t ng giá tr hàng hóa đ c t o ra trong quá trình s n xu t.ổ ị ượ ạ ả ấ
B. t ng th i gian lao đ ng xã h i.ổ ờ ộ ộ
C. t ng th i gian lao đ ng t p th ổ ờ ộ ậ ể
D. t ng th i gian lao đ ng cá nhân.ổ ờ ộ
Câu 37: Gia đình H có 1 ha đ t tr ng rau s ch cung c p cho th tr ng. Hi n nay giáấ ồ ạ ấ ị ườ ệ
c a các lo i rau s ch đ u tăng, b H quy t đ nh m r ng di n tích tr ng rau s ch, mủ ạ ạ ề ố ế ị ở ộ ệ ồ ạ ẹ
Trang 6H thì mu n gi nguyên quy mô s n xu t, ch H thì l i khuyên thu h p di n tích gieoố ữ ả ấ ị ạ ẹ ệ
tr ng. Theo em, nên làm theo ý ki n c a ai đ gia đình H có them l i nhu n?ồ ế ủ ể ợ ậ
A. M H.ẹ B. B H.ố C. Ch H.ị D. M H và ch H.ẹ ị Câu 38: Th c ch t c a quan h cung – c u là m i quan h gi a các ch th nào d iự ấ ủ ệ ầ ố ệ ữ ủ ể ướ đây?
A. Nhà n c v i doanh nghi pướ ớ ệ B. Ng i s n xu t v i ng i tiêu dùng.ườ ả ấ ớ ườ
C. Ng i kinh doanh v i Nhà n c.ườ ớ ướ D. Doanh nghi p v i doanh nghi p.ệ ớ ệ
Câu 39: Bên c nh nh ng thu n l i thì h i nh p kinh t qu c t cũng đem l i nh ngạ ữ ậ ợ ộ ậ ế ố ế ạ ữ khó khăn, thách th c cho các doanh nghi p, đó làứ ệ
A. c nh tranh ngày càng nhi u.ạ ề B. nâng cao năng l c c nh tranh.ự ạ
C. c nh tranh s ngày càng kh c li t.ạ ẽ ố ệ D. tăng c ng quá trình h p tác.ườ ợ
Câu 40: M t trong nh ng m c tiêu c a CNH HĐH làộ ữ ụ ủ
A. xây d ng c s v t ch t c a CNXH.ự ơ ở ậ ấ ủ B. xây d ng thành ph n kinh t nhà n c.ự ầ ế ướ
C xây d ng thành ph n kinh t t nhân.ự ầ ế ư
D. xây d ng thành ph n kinh t t p th ự ầ ế ậ ể
Câu 41: K t qu c a xu h ng chuy n d ch c c u kinh t theo h ng h p lí, hi nế ả ủ ướ ể ị ơ ấ ế ướ ợ ệ
đ i, hi u qu s t o ra c c u kinh tạ ệ ả ẽ ạ ơ ấ ế
A. công, nông nghi p và d ch v hi n đ i.ệ ị ụ ệ ạ B. d ch v , công nghi p và nông ị ụ ệ nghi p hi n đ i.ệ ệ ạ
C. nông nghi p, d ch v và công nghi p hi n đ i.ệ ị ụ ệ ệ ạ D. nông nghi p, công nghi p ệ ệ
và d ch v ị ụ
Câu 42: Quy lu t giá tr yêu c u ng i s n xu t ph i đ m b o sao cho th i gian laoậ ị ầ ườ ả ấ ả ả ả ờ
đ ng cá bi t đ s n xu t hàng hóa ph i phù h p v iộ ệ ể ả ấ ả ợ ớ
A. th i gian lao đ ng cá nhân.ờ ộ B. th i gian lao đ ng c ng đ ng.ờ ộ ộ ồ
C. th i gian lao đ ng t p th ờ ộ ậ ể D. th i gian lao đ ng xã h i c n thi t.ờ ộ ộ ầ ế Câu 43: Quy lu t kinh t nào sau đây là quy lu t kinh t c b n nh t c a s n xu t vàậ ế ậ ế ơ ả ấ ủ ả ấ
l u thông hàng hóa?ư
A. Quy lu t cung c u.ậ ầ B. Quy lu t c nh tranh.ậ ạ
C. Quy lu t giá tr ậ ị D. Quy lu t l i nhu n cao.ậ ợ ậ
Câu 44: B ph n nào sau đây ộ ậ không thu c thành ph n kinh t Nhà n c?ộ ầ ế ướ
A. Các doanh nghi p do Nhà n c c p phép thành l p.ệ ướ ấ ậ
B. Doanh nghi p Nhà n c.ệ ướ
C. Qu b o hi m Nhà n c.ỹ ả ể ướ
Trang 7D. Các qu d tr , các qu b o hi m qu c gia.ỹ ự ữ ỹ ả ể ố
Câu 45: Đ xác đ nh thành ph n kinh t thì c n căn c vào n i dung nào d i đây?ể ị ầ ế ầ ứ ộ ướ
A. N i dung c a t ng thành ph n kinh t ộ ủ ừ ầ ế B. Hình th c s h u.ứ ở ữ
C. Vai trò c a các thành ph n kinh tủ ầ ế D. Bi u hi n c a t ng thành ph n ể ệ ủ ừ ầ kinh t ế
Câu 46: S n xu t và l u thông hàng hóa ph i d a trên c s th i gian lao đ ng xã h iả ấ ư ả ự ơ ở ờ ộ ộ
c n thi t đ s n xu t ra hàng hóa đó là n i dung c aầ ế ể ả ấ ộ ủ
A. quy lu t th ng d ậ ặ ư B. quy lu t kinh t ậ ế C. quy lu t giá tr ậ ị
D. quy lu t s n xu t.ậ ả ấ Câu 47: Quy lu t giá tr yêu c u tông th i gian lao đ ng cá bi t đ s n xu t ra tôngậ ị ầ ̉ ờ ộ ệ ể ả ấ ̉ hàng hóa ph i phù h p v iả ợ ớ
A. t ng th i gian lao đ ng cá nhân.ổ ờ ộ B. t ng th i gian lao đ ng t p th ổ ờ ộ ậ ể
C. t ng th i gian lao đ ng xã h i c n thi t.ổ ờ ộ ộ ầ ế D. t ng th i gian lao đ ng c ng ổ ờ ộ ộ
đ ng.ồ
Câu 48: N u em đang bán s n ph m X trên th tr ng, đ có l i, em ch n tr ng h pế ả ẩ ị ườ ể ợ ọ ườ ợ nào sau đây?
A. Cung > c u.ầ B. Cung # c u.ầ C. Cung = c u.ầ D. Cung < c u.ầ
Câu 49: Sau khi t t nghi p đ i h c nông nghi p, M không đi xin vi c mà v cùng giaố ệ ạ ọ ệ ệ ề đình m trang tr i tr ng v i thi u theo tiêu chu n VietGiap. Nh có kĩ thu t và ni mở ạ ồ ả ề ẩ ờ ậ ề đam mê, vườn v i c a gia đình M năm nào cũng sai trĩu qu , ít sâu b nh đã mang l iả ủ ả ệ ạ thu nh p cao, n đ nh cho gia đình. Vi c làm c a M th hi n s chuy n d ch c c uậ ổ ị ệ ủ ể ệ ự ể ị ơ ấ lao đ ng nào sau đây?ộ
A. Chuy n d ch c c u theo h ng CNH, HĐH t lao đ ng chân tay chuy n sang ể ị ơ ấ ướ ừ ộ ể lao đ ng máy móc.ộ
B. Chuy n d ch c c u theo h ng CNH, HĐH g n v i phát tri n kinh t tri th c.ể ị ơ ấ ướ ắ ớ ể ế ứ
C. Chuy n d ch c c u theo h ng CNH, HĐH t lao đ ng truy n th ng chuy n ể ị ơ ấ ướ ừ ộ ề ố ể sang lao đ ng th công.ộ ủ
D. Chuy n d ch c c u theo h ng CNH, HĐH t lao đ ng trí th c chuy n sang laoể ị ơ ấ ướ ừ ộ ứ ể
đ ng máy móc.ộ
Câu 50: Đ may m t cái áo K may h t 5 gi Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t để ộ ế ờ ờ ộ ộ ầ ế ể may cái áo là 4 gi V y K bán chi c áo giá c tờ ậ ế ả ương ng v i m y gi ?ứ ớ ấ ờ
A. 3 gi ờ B. 4 gi ờ C. 5 gi ờ D. 6 gi ờ
Trang 8Câu 51: Anh Q tr ng rau khu v c vùng nông thôn nên anh mang rau vào khu v cồ ở ự ự thành ph đ bán vì giá c đó cao h n. V y vi c làm c a anh Q ch u tác đ ng nàoố ể ả ở ơ ậ ệ ủ ị ộ
dưới đây c a quy lu t giá tr ?ủ ậ ị
A. Đi u ti t trong s n xu t.ề ế ả ấ B. T su t l i nhu n cao c a quy lu t giá ỷ ấ ợ ậ ủ ậ
tr ị
C. T phát t quy lu t giá tr ự ừ ậ ị D. Đi u ti t trong l u thông.ề ế ư
Câu 52: Đ s n xu t ra m t con dao c t lúa, ông P ph i m t th i gian lao đ ng cá bi tể ả ấ ộ ắ ả ấ ờ ộ ệ
là 3 gi , trong khi th i gian lao đ ng xã h i c n thi t đ s n xu t con dao là 2 gi ờ ờ ộ ộ ầ ế ể ả ấ ờ Trong trường h p này, vi c s n xu t c a ông pợ ệ ả ấ ủ
A. có th bù đ p đ c chi phí.ể ắ ượ B. thu đ c l i nhu n.ượ ợ ậ
Câu 53: Gia đình G bán bún ph , g n đây do ít khách nên đã đ u t vào ch t l ng vàở ầ ầ ư ấ ượ thái đ ph c v khách hàng chu đáo h n. Nh v y, lộ ụ ụ ơ ờ ậ ượng khách tăng lên đáng k , vi cể ệ buôn bán nh th mà khá lên. Vi c làm này c a gia đình G là bi u hi n c aờ ế ệ ủ ể ệ ủ
A. c nh tranh không lành m nh.ạ ạ B. c nh tranh lành m nh.ạ ạ
C. mánh khóe trong kinh doanh D. th đo n trong kinh doanh.ủ ạ
Câu 54: Do h th ng máy móc cũ, năng su t th p nên gia đình H đã đ u t mua hệ ố ấ ấ ầ ư ệ
th ng máy móc m i, năng su t tăng g p đôi, nh v y giá thành s n ph m cũng hố ớ ấ ấ ờ ậ ả ẩ ạ
xu ng, bán đố ược nhi u h n trên th trề ơ ị ường. Vi c làm này c a gia đình H là bi u hi nệ ủ ể ệ
c aủ
A. c nh tranh không lành m nh.ạ ạ B. c nh tranh lành m nh.ạ ạ
C. chiêu th c trong kinh doanh.ứ D. c nh tranh tiêu c c.ạ ự
Câu 55: Quy luât gia tri tac đông đên điêu tiêt va l u thông hang hoa thông quạ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̀ư ̀ ́
A. gia tri xa hôi cân thiêt cua hang hoa.́ ̣ ̃ ̣ ̀ ́ ̉ ̀ ́ B. gia tri hang hoa.́ ̣ ̀ ́
C. gia ca trên thi tr ng.́ ̉ ̣ ườ D. quan hê cung câu.̣ ̀
Câu 56: M c đích cu i cùng c a c nh tranh trong s n xu t và l u thông hàng hoá làụ ố ủ ạ ả ấ ư
nh m giànhằ
A. l i nhu n v mình nhi u h n ng i khác.ợ ậ ề ề ơ ườ
B. u th v khoa h c và công ngh gi a các ch th kinh t ư ế ề ọ ệ ữ ủ ể ế
C. ngu n nhiên li u v mình nhi u h n ng i khác.ồ ệ ề ề ơ ườ
D. th tr ng tiêu th hàng hóa c a các ch th kinh t ị ườ ụ ủ ủ ể ế
Câu 57: N u em là ng i mua hàng trên th th tr ng, đ có l i, em ch n tr ng h pế ườ ị ị ườ ể ợ ọ ườ ợ nào sau đây?
A. Cung = c u.ầ B. Cung > c u.ầ C. Cung < c u.ầ D. Cung # c u.ầ
Trang 9Câu 58: S chuyên đôi t c câu kinh tê lac hâu, kem hiêu qua va bât h p li sang môtự ̉ ̉ ư ờ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ợ ́ ̣
c câu kinh tê h p li, hi n đ i và hi u qu thu c khái ni m nào dơ ́ ́ ợ ́ ệ ạ ệ ả ộ ệ ưới đây?
A. Xu h ng chuy n d ch kinh t ướ ể ị ế B. Chuy n d ch c c u kinh t .ể ị ơ ấ ế
C. Kinh t hi n đ i.ế ệ ạ D. C c u kinh t ơ ấ ế
Câu 59: Đ nâng cao năng su t thu ho ch lúa, anh X đã đ u t mua m t máy g t đ pể ấ ạ ầ ư ộ ặ ậ liên hoàn. Vi c làm c a anh X th hi n n i dung nào sau đây c a CNH, HĐH?ệ ủ ể ệ ộ ủ
A. phát tri n m nh m nhân l c.ể ạ ẽ ự
B. phát tri n m nh m l c l ng s n xu t.ể ạ ẽ ự ượ ả ấ
C. phát tri n m nh m công ngh thông tin.ể ạ ẽ ệ
D. th ng xuyên h c t p nâng cao trình đ h c v n.ườ ọ ậ ộ ọ ấ
Câu 60: Th y c a hàng bán qu n áo may s n c a F ít khách nên M đã g i ý đăng t iấ ử ầ ẵ ủ ợ ả lên face book đ qu ng cáo. P giúp F chia s bài vi t cho nhi u ngể ả ẻ ế ề ười khác. Anh K cũng buôn bán qu n áo trên m ng face book nên đã nh ch R và Y nói x u F trên faceầ ạ ờ ị ấ book. L ghét F nên đã chia s bài vi t c a R và Y cho H. Trong trẻ ế ủ ường h p này, hành viợ
c a nh ng ai là c nh tranh không lành m nh?ủ ữ ạ ạ
A. Mình K B. Anh K, R và Y C. Ch R và Y.ị D. Anh K, R, Y và L Câu 61: N i dung nào d i đây lí gi i s t n t i n n kinh t nhi u thành ph n n cộ ướ ả ự ồ ạ ề ế ề ầ ở ướ ta?
A. N c ta đang trong th i kì quá đ lên ch nghĩa xã h i.ướ ờ ộ ủ ộ
B. Do đòi h i t t y u v vi c xây d ng m t n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n.ỏ ấ ế ề ệ ự ộ ề ế ề ầ
C. Do s đòi h i t t y u c a n n kinh t th tr ng.ự ỏ ấ ế ủ ề ế ị ườ
D. Nh ng thành ph n kinh t cũ v n còn và xu t hi n thêm nh ng thành ph n kinh ữ ầ ế ẫ ấ ệ ữ ầ
t m i.ế ớ
Câu 62: Xu h ng cua s chuyên dich c c u kinh t la đi t c c u kinh t nôngướ ̉ ự ̉ ̣ ơ ấ ế ̀ ừ ơ ấ ế nghi p lên c c u kinh t nông, công nghi p và phát tri n thành c c u kinh t công,ệ ơ ấ ế ệ ể ơ ấ ế nông nghi p vàệ
A. công nghi p tiên ti n.ệ ế B. hi n đ i và hi u qu ệ ạ ệ ả
C. d ch v hi n đ i.ị ụ ệ ạ D. công nghi p v ng m nh.ệ ữ ạ
Câu 63: K đang bán hãng bia X t i t nh Y nh ng th tr ng t nh Y l i a chu ng hãngạ ỉ ư ị ườ ỉ ạ ư ộ bia Z nên c a hàng c a K bán đử ủ ượ ấc r t ít bia X. Đ phù h p v i quy lu t giá tr và để ợ ớ ậ ị ể
vi c kinh doanh có lãi (b qua y u t đ c quy n), n u là K, em sệ ỏ ế ố ộ ề ế ẽ
A. chuy n t bia X sang bia Z đ bán.ể ừ ể B. gi nguyên bia X dù bán không ch y ữ ạ hàng
Trang 10C. b bán bia đ chuy n sang m t hàng khác.ỏ ể ể ặ D. gi m b t l ng bia X, tăng thêm ả ớ ượ
lượng bia Z
Câu 64: Năm 2019, do n n d ch b nh t l n Châu Phi nên đàn l n nhà anh P đã nhi mạ ị ệ ả ợ ợ ễ
b nh ph i tiêu h y. Do không th tìm đệ ả ủ ể ược ngu n l n gi ng đ tái đàn nên nhi u hồ ợ ố ể ề ộ nuôi l n đ u chuy n sang chăn nuôi gà m c dù đã đợ ề ể ặ ược c quan ch c năng khuy nơ ứ ế cáo.Trong trường h p này anh P nênợ
A. chuy n sang chăn nuôi gà.ể B. chuy n sang chăn nuôi đà đi u.ể ể
C. ch tìm mua l n đ tái đàn.ờ ợ ể D. không chăn nuôi gì n a.ữ
Câu 65: Do quán c a mình v ng khách, trong khi quán c a ch S khách vào ra t p n pủ ắ ủ ị ấ ậ nên ch K và anh L đã nh M thuê N và G dàn d ng clip sai s th t v vi c bán hàngị ờ ự ự ậ ề ệ
c a S và đ a lên face book. U chia s bài vi t c a P cho F. Vi c kinh doanh c a ch Sủ ư ẻ ế ủ ệ ủ ị
đ b hoàn toàn do nhi u ngổ ể ề ười ph n đ i ch S. Trong trả ố ị ường h p này, hành vi c aợ ủ
nh ng ai là c nh tranh không lành m nh?ữ ạ ạ
A. Ch K và M.ị B. Ch K, M, N và G.ị C. Ch K và anh L.ị D. M t mình ch K .ộ ị Câu 66: Nh ng ng i ữ ườ không có đi u ki n thu n l i, làm ăn kém c i, g p r i ro trongề ệ ậ ợ ỏ ặ ủ kinh doanh nên b thua l d n t i phá s n tr thành nghèo khó là tác đ ng nào sau đâyị ỗ ẫ ớ ả ở ộ
c a quy lu t giá tr ?ủ ậ ị
A. Kích thích l c l ng s n xu t phát tri n.ự ượ ả ấ ể
B. Đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hoá.ề ế ả ấ ư
C. Phân hoá giàu – nghèo gi a nh ng ng i s n xu t hàng hoá.ữ ữ ườ ả ấ
D. Tăng năng su t lao đ ng.ấ ộ
Câu 67: Trong th i kì quá đ lên CNXH n c ta t n t i n n kinh t nhi u thànhờ ộ ở ướ ồ ạ ề ế ề
ph n là vìầ
A. kinh t nhà n c và kinh t t p th còn y u.ế ướ ế ậ ể ế B. n c ta là m t n c nông ướ ộ ướ nghi p l c h u.ệ ạ ậ
C. đ gi i quy t vi c làm cho ng i lao đ ngể ả ế ệ ườ ộ D. khai thác m i ti m năng s n có ọ ề ẵ
c a đ t nủ ấ ước
Câu 68: Gia đình ông K tr ng lúa là ngu n thu chính đ sinh s ng. Ông K v a chămồ ồ ể ố ừ
ch l i s d ng máy cày đ cày, x i đ t gieo m nh m ti t ki m th i gian, công s c.ỉ ạ ử ụ ể ớ ấ ạ ằ ế ệ ờ ứ Khi lúa phát tri n thì t ng giai đo n ông c g ng nghiên c u và h tr cho cây phátể ừ ạ ố ắ ứ ỗ ợ tri n t t nh t, do đó mà năng su t lúa c a ông K đ t r t cao.ể ố ấ ấ ủ ạ ấ Theo em, ông K đã th cự
hi n t t trách nhi m nào sau đây c a công dân đ i v i s nghi p CNH, HĐH đ tệ ố ệ ủ ố ớ ự ệ ấ
nước?
A. Ch đ n thu n là ng d ng CNH vào s n xu t.ỉ ơ ầ ứ ụ ả ấ