Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn GDCD 10 năm 2018-2019 - Trường THPT chuyên Bảo Lộc. Đây là tài liệu hữu ích để các bạn ôn tập, hệ thống kiến thức môn GDCD lớp 10 học kì 1, luyện tập làm bài để đạt kết quả cao trong bài thi sắp tới.
Trang 1TR ƯỜ NG THPT CHUYÊN B O L C Ả Ộ
T : S Đ AGDCDTDQP Ổ Ử Ị
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA H C KÌ I MÔN GDCD 10 Ậ Ể Ọ
H C KÌ I – NĂM H C 2018 2019 Ọ Ọ
I C u trúc đ ki m tra ấ ề ể
Tr c nghi m: 60% (24 câu, 0,25đ/1 câu) ắ ệ
T lu n: 40% ự ậ
II N i dung ôn t p ộ ậ
Bài 5: Cách th c v n đ ng, phát tri n c a s v t và hi n t ứ ậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượ ng
1 Ch t ấ
2 L ượ ng
3 Quan h gi a s bi n đ i v l ệ ữ ự ế ổ ề ượ ng và s bi n đ i v ch t ự ế ổ ề ấ
Bài 6: Khuynh h ướ ng phát tri n c a s v t và hi n t ể ủ ự ậ ệ ượ ng
1 Ph đ nh bi n ch ng và ph đ nh siêu hình ủ ị ệ ứ ủ ị
2 Khuynh h ướ ng phát tri n c a s v t và hi n t ể ủ ự ậ ệ ượ ng
Bài 7: Th c ti n và vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c ự ễ ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
1. Th nào là ế nh n th c? ậ ứ
2. Th c ti n là gì? ự ễ
3. Vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
Bài 9: Con ng ườ i là ch th c a l ch s và là m c tiêu phát tri n c a xã h i ủ ể ủ ị ử ụ ể ủ ộ
1 Con ng ườ i là ch th c a l ch s ủ ể ủ ị ử
2 Con ng ườ i là m c tiêu c a s u phát tri n xã h i ụ ủ ự ể ộ
III M t s câu h i tr c nghi m ộ ố ỏ ắ ệ
Bài 5. Cách th c v n đ ng, phát tri n c a s v t và hi n t ứ ậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượ ng.
1. Khái ni m dùng đ ch ệ ể ỉ nh ng thu c tính c b n, v n có c a s v t, hi n tữ ộ ơ ả ố ủ ự ậ ệ ượng bi u th trình để ị ộ phát tri n, quy mô, t c đ v n đ ng c a s v t, hi n tể ố ộ ậ ộ ủ ự ậ ệ ượ là:ng
A. M t đ i l pặ ố ậ B. Ch tấ C. Lượng D. Độ
2. Khái ni m dùng đ ch ệ ể ỉ nh ng thu c tính c b n, v n có c a s v t, hi n t ữ ộ ơ ả ố ủ ự ậ ệ ượ ng, tiêu bi u cho s ể ự
v t, hi n t ậ ệ ượ ng đó và phân bi t nó v i cái khác ệ ớ là
3. Kho ng gi i h n mà trong đó s bi n đ i v lả ớ ạ ự ế ổ ề ượng ch a d n t i s bi n đ i v ch t c a s v t,ư ẫ ớ ự ế ổ ề ấ ủ ự ậ
hi n tệ ượng là:
A. Đi m nútể B. Bước nh yả C. Lượng D. Độ
4. Đi m gi i h n mà t i đó s bi n đ i c a lể ớ ạ ạ ự ế ổ ủ ượng làm thay đ i ch t c a s v t và hi n tổ ấ ủ ự ậ ệ ượng đượ c
g i là:ọ
A. Đi m nútể B. Bước nh yả C. Ch tấ D. Độ
Trang 21. Trong nh ng câu dữ ưới đây, câu nào không th hi n m i quan h l ng đ i d n đ n ch t đ iể ệ ố ệ ượ ổ ẫ ế ấ ổ
A. Có công mài s t có ngày nên kimắ B. Nh m t s i tóc thành hóiổ ộ ợ
C. Đánh bùn sang ao D. Ki n tha lâu cũng đ y tế ầ ổ
2. Em không đ ng ý v i quan đi m nào trong các quan đi m sau : Đ t o ra s bi n đ i v ch tồ ớ ể ể ể ạ ự ế ổ ề ấ trong h c t p, rèn luy n thì h c sinh c n ph i:ọ ậ ệ ọ ầ ả
A. H c t d đ n khó, t đ n gi n đ n ph c t pọ ừ ễ ế ừ ơ ả ế ứ ạ
B. Cái d thì không c n ph i h c t p vì ta đã bi t và có th làm đễ ầ ả ọ ậ ế ể ược
C. Kiên trì, nh n l i, không chùn bẫ ạ ước trước nh ng v n đ khó khănữ ấ ề
D. Tích lu d n d nỹ ầ ầ
3. Câu nào sau đây không ph n ánh đúng m i quan h bi n ch ng gi a ch t và l ng:ả ố ệ ệ ứ ữ ấ ượ
A. Lượng bi n đ i d n đ n ch t bi n đ iế ổ ẫ ế ấ ế ổ B. Ch t quy đ nh lấ ị ượng
C. M i lỗ ượng có ch t riêng c a nóấ ủ D. Ch t và lấ ượng luôn có s tác đ ng l n nhauự ộ ẫ
4. Gi a s bi n đ i v lữ ự ế ổ ề ượng và s bi n đ i v ch t thì:ự ế ổ ề ấ
A. Ch t bi n đ i ch m, lấ ế ổ ậ ượng bi n đ i nhanh chóngế ổ
B. Lượng bi n đ i ch m, ch t bi n đ i nhanh chóngế ổ ậ ấ ế ổ
C. C ch t và lả ấ ượng cùng bi n đ i t tế ổ ừ ừ
D. C ch t và lả ấ ượng cùng bi n đ i nhanh chóng.ế ổ
Khó
1. N u dùng các khái ni m ế ệ “trung bình”, “khá”, “gi i” … ỏ đ ch ch t c a quá trình h c t p c a h cể ỉ ấ ủ ọ ậ ủ ọ sinh thì lượng c a nó là gì (ch n phủ ọ ương án đúng nh t)?ấ
A. Đi m s ki m tra hàng ngàyể ố ể
B. Đi m ki m tra cu i các h c kể ể ố ọ ỳ
C. Đi m t ng k t cu i các h c kể ổ ế ố ọ ỳ
D. Kh i kh i lố ố ượng ki n th c, m c đ thu n th c v k năng mà h c sinh đã tích lu , rèn luy nế ứ ứ ộ ầ ụ ề ỹ ọ ỹ ệ
được.
2. S bi n đ i v lự ế ổ ề ượng ch d n t i s bi n đ i v ch t khi:ỉ ẫ ớ ự ế ổ ề ấ
A. Lượng bi n đ i trong gi i h n c a đế ổ ớ ạ ủ ộ
B. Lượng bi n đ i đ n đi m nút thì d ng l iế ổ ế ể ừ ạ
C. Lượng bi n đ i đ n đi m nút và ti p t c bi n đ iế ổ ế ể ế ụ ế ổ
3. C. Mác vi t ế “Nh ng thay đ i đ n thu n v l ữ ổ ơ ầ ề ượ ng đ n m t m c đ nh t đ nh s chuy n hoá thành ế ộ ứ ộ ấ ị ẽ ể
s khác nhau v ch t” ự ề ấ Trong câu này, Mác bàn v :ề
A. Ngu n g c, đ ng l c c a s v n đ ng và phát tri n c a s v t, hi n tồ ố ộ ự ủ ự ậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng
B. Cách th c v n đ ng và phát tri n c a s v t, hi n tứ ậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng
C. Xu th phát tri n c a s v t, hi n tế ể ủ ự ậ ệ ượng
Bài 6. Khuynh h ướ ng phát tri n c a s v t, hi n t ể ủ ự ậ ệ ượ ng.
Dễ
1.Khái ni m dùng đ ch vi c xoá b s t n t i c a s v t, hi n tệ ể ỉ ệ ỏ ự ồ ạ ủ ự ậ ệ ượng là gì ?
A. Ph đ nhủ ị B. Ph đ nh bi n ch ngủ ị ệ ứ C. Ph đ nh siêu hìnhủ ị D. Di t vong.ệ
Trung bình
2.Cái m i theo nghĩa Tri t h c là:ớ ế ọ
A. Cái m i l so v i cái trớ ạ ớ ước B. Cái ra đ i sau so v i cái trờ ớ ước
C. Cái ph c t p h n cái trứ ạ ơ ước D. Cái ra đ i sau tiên ti n h n, hoàn thi n h n cái trờ ế ơ ệ ơ ước 3.Đâu không ph i là đ c tr ng c a s ph đ nh siêu hình ?ả ặ ư ủ ự ủ ị
A. Do s tác đ ng, can thi p t bên ngoàiự ộ ệ ừ
B. Nguyên nhân c a s ph đ nh là mâu thu n c a s v t, hi n tủ ự ủ ị ẫ ủ ự ậ ệ ượng
C. C n tr ho c xoá b s phát tri n t nhiên c a s v t, hi n tả ở ặ ỏ ự ể ự ủ ự ậ ệ ượng
Trang 34.Đâu không ph i là đ c tr ng c a s ph đ nh bi n ch ng ?ả ặ ư ủ ự ủ ị ệ ứ
A. Là s ph đ nh có tính khách quan ự ủ ị
B. Cái m i ra đ i có s k th a nh ng y u t ti n b , tích c c c a cái cũớ ờ ự ế ừ ữ ế ố ế ộ ự ủ
C. Cái m i ra đ i ph đ nh hoàn toàn cái cũ.ớ ờ ủ ị
D. Nguyên nhân c a s ph đ nh n m bên trong s v t, hi n tủ ự ủ ị ằ ự ậ ệ ượng
Khó
5.V.I Lênin vi t: ế “S phát tri n hình nh di n l i nh ng giai đo n đã qua, nh ng d ự ể ư ễ ạ ữ ạ ư ướ i m t hình ộ
th c khác, m t trình đ cao h n” ứ ở ộ ộ ơ câu này, Lênin bàn v :Ở ề
A. N i dung c a s phát tri n ộ ủ ự ể
B. Đi u ki n c a s phát tri n.ề ệ ủ ự ể
C. Cách th c c a s v n đ ng và phát tri n c a s v t, hi n tứ ủ ự ậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng
D. Khuynh hướng v n đ ng và phát tri n c a s v t, hi n tậ ộ ể ủ ự ậ ệ ượng
6.V.I Lênin vi t: ế “Cho r ng l ch s th gi i phát tri n đ u đ n không va v p, không đôi khi nh y lùi ằ ị ử ế ớ ể ề ặ ấ ả
nh ng b ữ ướ ớ c l n là không bi n ch ng, không khoa h c” ệ ứ ọ Hi u câu nói đó nh th nào là đúng ?ể ư ế
A. S phát tri n di n ra theo đự ể ễ ường th ngẳ
B. S phát tri n di n ra theo đự ể ễ ường vòng
C. S phát tri n di n ra theo đự ể ễ ường xoáy trôn cố
D. Phát tri n là quá trình ph c t p, quanh co, đôi khi cái l c h u l n át cái ti n b ể ứ ạ ạ ậ ấ ế ộ
Bài 7. Th c ti n và vai trò c a th c ti n đ i v i nh n th c ự ễ ủ ự ễ ố ớ ậ ứ
1: Con ng i đúc rút đ c kinh nghi m trong cu c s ng làườ ượ ệ ộ ố :
A. Nh quan sát th i ti t.ờ ờ ế B. Nh th n linh mách b o.ờ ầ ả
C. Nh th c ti n lao đ ng, s n xu t.ờ ự ễ ộ ả ấ D. Nh các m i quan h trong cu c s ngờ ố ệ ộ ố
2. Ho t đ ng th c ti n có m y hình th cạ ộ ự ễ ấ ứ
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
3: Hình th c ho t đ ng s n xu t v t ch t đóng vai trò:ứ ạ ộ ả ấ ậ ấ
A. Ch đ o B. Trung tâm C. Quan tr ng D. C n thi t ủ ạ ọ ầ ế
4: Qúa trình nh n th c có m y giai đo n?ậ ứ ấ ạ
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
5: Nh n th c c m tính là giai đo n nh n th c đ c t o nên do s ti p xúc ………c a các cậ ứ ả ạ ậ ứ ượ ạ ự ế ủ ơ quan c m giác t i s v t hi n tả ớ ự ậ ệ ượng đem l i cho con ngạ ười hi u bi t v các đ c đi m ………c aể ế ề ặ ể ủ chúng
A. Gián ti p bên trong B. Tr c ti p bên trongế ự ế
C. Tr c ti p bên ngoài D. Gián ti p bên ngoàiự ế ế
6: Nh n th c là quá trình ph n ánh s v t, hi n t ng c a th gi i khách quan vào c a conậ ứ ả ự ậ ệ ượ ủ ế ớ ủ
người , đ t o nên nh ng hi u bi t v chúng.ể ạ ữ ể ế ề
A. B não B. B óc C. Trí óc D. Trí nhộ ộ ớ
7: “Nh đi sâu phân tích ng i ta tìm ra c u trúc tinh th c a mu i, công th c hóa h c c a mu i,ờ ườ ấ ể ủ ố ứ ọ ủ ố
đi u ch đề ế ược mu i”ố
A. Giai đo n nh n th c c m tính B. Giai đo n nh n th c lý tínhạ ậ ứ ả ạ ậ ứ
C. Giai đo n nh n th c c m tính và lý tínhạ ậ ứ ả
8: Nh ng vi c làm nào sau đây không v n d ng m i quan h bi n ch ng gi a th c ti n và nh n ữ ệ ậ ụ ố ệ ệ ứ ữ ự ễ ậ
th c?ứ
A. Th c hành s d ng máy vi tính.ự ử ụ B. Tham quan b o tàng l ch s ả ị ử
C. Ho t đ ng mê tín, d đoan.ạ ộ ị D. Giúp đ gia đình thỡ ương binh li t sĩ.ệ
9. Nh n th c c m tính là giai đo n nh n th c:ậ ứ ả ạ ậ ứ
A. gi a B. Giai đo n đ uỞ ữ ạ ầ C. Giai đo n ti p theoạ ế D. Giai đo n cu iạ ố
10. Nh n th c c m tính đậ ứ ả ượ ạc t o nên do:
A. S ti p xúc ng u nhiên c a các c quan c m giác v i s v t, hi n tự ế ẫ ủ ơ ả ớ ự ậ ệ ượng
Trang 4B. S ti p xúc tr c ti p c a các c quan c m giác v i s v t, hi n tự ế ự ế ủ ơ ả ớ ự ậ ệ ượng.
C. S ti p xúc liên t c c a các c quan c m giác v i s v t, hi n tự ế ụ ủ ơ ả ớ ự ậ ệ ượng
D. S ti p xúc bên ngoài c a các c quan c m giác v i s v t, hi n tự ế ủ ơ ả ớ ự ậ ệ ượng
11. Nh n th c là quá trình: ậ ứ
A. Ph n x t nhiên vào s v t, hi n tả ạ ự ự ậ ệ ượng
B. Ph n ánh s v t, hi n tả ự ậ ệ ượng c a th gi i khách quan vào b óc con ngủ ế ớ ộ ười
C. Là s ti p xúc v i s v t, hi n tự ế ớ ự ậ ệ ượng c a th gi i khách quan.ủ ế ớ
D. Là s v t, hi n tự ậ ệ ượng c a th gi i khách quan tác đ ng vào b óc con ngủ ế ớ ộ ộ ười
12. Th c ti n là: ự ễ
A. Ho t đ ng v t ch t c a con ngạ ộ ậ ấ ủ ười, mang tính l ch s , xã h i ị ử ộ
B. Toàn b nh ng ho t đ ng v t ch t có m c đích mang tính l ch s , xã h i c a con ngộ ữ ạ ộ ậ ấ ụ ị ử ộ ủ ười
C. Ho t đ ng v t ch t có m c đích mang tính l ch s , xã h i c a loài ngạ ộ ậ ấ ụ ị ử ộ ủ ười
D. Toàn b ho t đ ng tinh th n c a xã h i.ộ ạ ộ ầ ủ ộ
14 : Th c ti n luôn luôn v n đ ng , luôn đ t ra nh ng yêu c u m i thúc đ y nh n th c phát tri n là ự ễ ậ ộ ặ ữ ầ ớ ẩ ậ ứ ể vai trò nào ?
A. Th c ti n là c s c a nh n th cự ễ ơ ở ủ ậ ứ B. Th c ti n là đ ng l c c a nh n th cự ễ ộ ự ủ ậ ứ
C. Th c ti n là m c đích c a nh n th cự ễ ụ ủ ậ ứ D. Th c ti n là tiêu chu n c a chân lý ự ễ ẩ ủ
16: Quan ni m nào sau đây đ y đ nh t khi nói v th c ti n?ệ ầ ủ ấ ề ự ễ
A. Th c ti n là toàn b ho t đ ng tinh th n.ự ễ ộ ạ ộ ầ
B. Th c ti n là toàn b nh ng ho t đ ng v t ch t có m c đích mang tính l ch s xã h i c a con ự ễ ộ ữ ạ ộ ậ ấ ụ ị ử ộ ủ
người
C. Nh ng ho t đ ng c i t o xã h i.ữ ạ ộ ả ạ ộ
D. Nh ng ho t đ ng th c nghi m khoa h c.ữ ạ ộ ự ệ ọ
18. Con người tìm ra vacxin phòng b nh và đ a vào s n xu t. Đi u này th hi n vai trò gì c a ệ ư ả ấ ề ể ệ ủ
th c ti n đ i v i nh n th c?ự ễ ố ớ ậ ứ
A. C s C. Tiêu chu n c a chân lý ơ ở ẩ ủ
B. Đ ng l c D. M c đíchộ ự ụ
20. Quá trình nh n th c c a con ngậ ứ ủ ười đi t :ừ
A. Nh n th c c m tính đ n nh n th c lí tínhậ ứ ả ế ậ ứ B. Nh n th c lí tính đ n nh n th c c m ậ ứ ế ậ ứ ả tính
C. Nh n th c c m tính đ n th c ti nậ ứ ả ế ự ễ D. Nh n th c lí tính đ n th c ti n.ậ ứ ế ự ễ
21. H at đ ng th c ti n c b n nh t c a con ngọ ộ ự ễ ơ ả ấ ủ ười là:
A. Ho t đ ng chính trạ ộ ị xã h i ộ B. Ho t đ ng s n xu t v t ch t ạ ộ ả ấ ậ ấ
C. Ho t đ ng th c nghi m khoa h c .ạ ộ ự ệ ọ D. H at đ ng văn hóa, ngh thu t, giáo d c ọ ộ ệ ậ ụ
22. C s c a nh n th c là :ơ ở ủ ậ ứ
A. Th gi i khách quanế ớ B. Tài li u c m tính có th tin c yệ ả ể ậ
C. Th c ti n xã h i ự ễ ộ D. Tính năng đ ng ch quan c a con ngộ ủ ủ ười
24. Đi n vào d u …. Cho phù h p: “ề ấ ợ Th c ti n không có lý lu n hự ễ ậ ướng d n là ẫ ……”
A. Th c ti n mù quáng ự ễ B. Lý lu n suông ậ
C. M t nguyên t c căn b n ộ ắ ả D. Liên h tr c ti p ệ ự ế
25. Đi n vào d u …. Cho phù h p: “ề ấ ợ Lý lu n mà không có liên h v i th c ti n là ậ ệ ớ ự ễ ……”
A. Th c ti n mù quáng ự ễ B. Lý lu n suông ậ
C. M t nguyên t c căn b n ộ ắ ả D. Liên h tr c ti p ệ ự ế
26. Th c ti n là tiêu chu n duy nh t ki m nghi m chân lý là vì:ự ễ ẩ ấ ể ệ
A. Th c ti n là quá trình phát tri n vô h nự ễ ể ạ
Trang 5B. Th c ti n là c s t n t i và phát tri n c a nhân lo iự ễ ơ ở ồ ạ ể ủ ạ
C. Th c ti n là n i đánh giá tính đúng đ n và sai l m c a tri th cự ễ ơ ắ ầ ủ ứ
D. Th c ti n có tính t t y u khách quanự ễ ấ ế
27. Nh ng ho t đ ng nào sau đây là ho t đ ng v t ch t:ữ ạ ộ ạ ộ ậ ấ
A. Nh ng ho t đ ng s n xu t v t ch tữ ạ ộ ả ấ ậ ấ B. Nh ng ho t đ ng th c nghi m khoa h cữ ạ ộ ự ệ ọ
C. Nh ng ho t đ ng chính tr xã h iữ ạ ộ ị ộ D. T t c nh ng ho t đ ng trênấ ả ữ ạ ộ
28. Em đ ng ý v i ý ki n nào sau đây:ồ ớ ế
A. Ch c n h c th c, nâng cao ki n th c trong sách v , tài li u là đỉ ầ ọ ứ ế ứ ở ệ ủ
B. Lao đ ng gi i, có kĩ năng là đ , không c n suy nghĩ đ nâng cao tri th cộ ỏ ủ ầ ể ứ
C. H c ph i đi đôi v i hành. Lí lu n ph i g n li n v i th c tọ ả ớ ậ ả ắ ề ớ ự ế
D. Ch ng c n h c th c cũng ch ng c n kĩ năng, ch c n có ti nẳ ầ ọ ứ ẳ ầ ỉ ầ ề
29. M i s hi u bi t c a con ngọ ự ể ế ủ ườ ềi đ u n y sinh t đâu:ả ừ
A. Kinh nghi m B. Nh n th c ệ ậ ứ
C. Th c ti n D. Chân lýự ễ
Bài 9: Con người là ch th c a l ch s , là m c tiêu phát tri n c a xã h i.ủ ể ủ ị ử ụ ể ủ ộ
1: Theo em l ch s phát tri n c a t nhiên và l ch s phát tri n xã h i nh th nào v i nhau?ị ử ể ủ ự ị ử ể ộ ư ế ớ
A. Khác nhau. B. Gi ng nhau C. Cân b ng nhau D. G n bó v i nhauố ằ ắ ớ
2: L ch s phát tri n c a xã h i tr i qua m y hình thái xã h iị ử ể ủ ộ ả ấ ộ
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
3: Ho t đ ng đ c tr ng riêng ch có con ng i là gì?ạ ộ ặ ư ỉ ở ườ
A. Săn b t B. Hái lắ ượm C. S n xu t c a c i v t ch t D. Nuôi conả ấ ủ ả ậ ấ
4: Đ c đi m c b n nào sau đây không ph i là đ c đi m c a xã h i xã h i ch nghĩa?ặ ể ơ ả ả ặ ể ủ ộ ộ ủ
A. Xã h i văn minh nhân đ oộ ạ
B. Xã h i không còn tình tr ng áp b c bóc l t.ộ ạ ứ ộ
C. Xã h i đ cao vai trò c a nh ng ngộ ề ủ ữ ườ ở ữ ư ệ ải s h u t li u s n xu tấ
D. Xã h i quan tâm đ n s phát tri n toàn di n con ngộ ế ự ể ệ ười
5: vi c t o ra công c lao đ ng có ý nghĩa nh th nào đ i v i l ch s loài ng i ?ệ ạ ụ ộ ư ế ố ớ ị ử ườ
A. L ch s loài ngị ử ười phát tri n lên m t giai đo n m iể ộ ạ ớ
B. Con người đang d n chuy n hóa t loài vầ ể ừ ượn c sang loài ngổ ười
C. Th a mãn các nhu c u v t ch t c a con ngỏ ầ ậ ấ ủ ười
D. Con ngườ ựi t tách mình ra kh i th gi i loài v t và chuy n sang th gi i loài ngỏ ế ớ ậ ể ế ớ ười
6: con ng i là c a l ch s nên con ng i c n ph i đ c tôn tr ng c n ph i đ c đ mườ ủ ị ử ườ ầ ả ượ ọ ầ ả ượ ả
b o chính đáng c a mình, ph i là m c tiêu c a s phát tri n xã h i.ả ủ ả ụ ủ ự ể ộ
A. Ch nhân B. Ch th C. Nhân ch ng D. ủ ủ ể ứ ch đ oủ ạ
7 : Em không đ ng ý v i ý ki n nào sau đây?ồ ớ ế
A. Con người là ch nhân c a các giá tr v t ch t. B. Con ngủ ủ ị ậ ấ ười là đ ng l c c a m i bi n đ i xã ộ ự ủ ọ ế ổ
h i.ộ
C. Các v th n đã quy t đ nh các bi n đ i l ch s ị ầ ế ị ế ổ ị ử
D. Con ng ườ i sáng t o ra l ch s trên c s nh n th c và v n đ ng c a qui lu t khách quan ạ ị ử ơ ở ậ ứ ậ ộ ủ ậ
8 : Theo em nh ng y u t nào sau đây không nh h ng x u đ n t do, h nh phúc c a con ng i.ữ ế ố ả ưở ấ ế ự ạ ủ ườ
A. B nh t t, nghèo đói, th t h c.ệ ậ ấ ọ
B. Tr ng cây, gây r ng và b o v , không khai thác tài nguyên b a bãi.ồ ừ ả ệ ừ
C. Ô nhi m môi trễ ường,
D. Nguy c kh ng b và phân bi t ch ng t c.ơ ủ ố ệ ủ ộ
9. Con người là :
A. Th c th xã h i B. Th c th sinh h c ự ể ộ ự ể ọ
Trang 6C. Th c th bi t t duy D. Ch th c a l ch s ự ể ế ư ủ ể ủ ị ử
10. Câu nào sau đây không th hi n con ngể ệ ười là ch th c a l ch s :ủ ể ủ ị ử
A. Con người là đ ng l c c a cu c cách m ng xã h i.ộ ự ủ ộ ạ ộ
B. Con người là ch th sáng t o nên các giá tr v t ch t và tinh th n c a xã h iủ ể ạ ị ậ ấ ầ ủ ộ
C. Con người sáng t o ra l ch s c a mìnhạ ị ử ủ
D. Con người là s n ph m c a l ch s ả ẩ ủ ị ử
11. T i sao con ngạ ười ph i lao đ ng, t o ra c a c i v t ch t.ả ộ ạ ủ ả ậ ấ
A. Đ làm giàu.ể B. Đ t n t i và phát tri n.ể ồ ạ ể
C. Đ s ng t t h n.ể ố ố ơ D. Đ thông minh h n.ể ơ
13. Em đ ng ý v i ý ki n nào sau đây:ồ ớ ế
A. Con người là ch nhân c a các giá tr v t ch tủ ủ ị ậ ấ
B. Con người là ch nhân c a các giá tr tinh th nủ ủ ị ầ
C. Con người là đ ng l c c a m i s bi n đ i l ch sộ ự ủ ọ ự ế ổ ị ử
D. T t c các ý ki n trênấ ả ế
14. Ai sáng t o ra l ch s c a con ngạ ị ử ủ ười:
A. Loài vượn c B. Th n linh ban choổ ầ
C. T nhiên nó có D. Con ngự ười
15. L ch s loài ngị ử ườ ượi đ c hình thành khi nào:
A. Khi con người tìm ra l aử B. Khi con người bi t ch t o ra công c lao đ ngế ế ạ ụ ộ
C. Khi con người bi t săn b t, hái lế ắ ượm D. Khi ngườ ố ổ ếi t i c ti n hóa thành người tinh khôn