1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

31 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 638,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến tổng hợp toàn bộ kiến thức trọng tâm môn Vật lí lớp 12 trong học kì 1, giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo, ôn thi sao cho hiệu quả nhất. Việc sử dụng đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Vật lí 12 sẽ giúp các em tiết kiệm đáng kể thời gian soạn thảo tài liệu.

Trang 1

CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Câu 4.Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa Lực kéo về tác dụng vào vật nhỏ của con lắc có độ lởn tỉ lệ thuận với

A độ lớn vận tốc của vật B độ lớn li độ của vật C biên độ dao động của con lắc D chiều dài lò xo của con lắc

Câu 5.Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx Nếu F tính bằng niutơn (N), X tính bằng mét (m) thì k tính bằng

A N.m2 B N.m2 C N/m C N/m

Câu 6.Tìm phát biểu sai về con lắc đơn dao động điều hòa

A Tần số không phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu B Chu kỳ không phụ thuộc vào khối lượng của vật

C Chu kỳ phụ thuộc vào độ dài dây treo D Tần số không phụ thuộc vào chiều dài dây treo

Câu 7.Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà Tần số dao động của con lắc là

Câu 8.Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Chu kì dao động riêng của con lắc này là

Câu 9.Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần

số, có pha vuông góc nhau là?

A A = A1 + A2 B A = | A1 - A2 | C A = D A =

Câu 10. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần

lượt là A1 và A2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là?

A A = A1 + A2 B A = | A1 - A2 | C A = D A =

Câu 11.Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, 1 và A2, 2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu được tính theo công thức

Trang 2

A B .

C D

Câu 12.      Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau có biên

độ lần lượt là A1 và A2 Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là

A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

Câu 16.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

Câu 18.Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

Câu 19.       Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

Câu 20.      Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là

đúng?

Trang 3

A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 21.Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào

dưới đây là sai?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ

C Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

Câu 22.       Khi nói về một hệ dao động cơ tắt dần, phát biểu nào dưới

Câu 23.       Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào

dưới đây là sai?

A Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ

Câu 24. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây Sai ?

A Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

D Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

Câu 25. Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0 Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Hệ thức nào

sau đây đúng?

A f = 2f 0 B f = f 0 C f = 4f 0 D f = 0,5f 0.Câu26: Đ i v i dao đ ng tu n hoàn, kho ng th i gian ng n nh t mà sau đó tr ngố ớ ộ ầ ả ờ ắ ấ ạ  thái dao đ ng c a v t độ ủ ậ ượ ặ ạc l p l i nh  cũ đư ược g i làọ

A. t n s  dao đ ng.ầ ố ộ B. chu kì dao đ ng.ộ

C. chu kì riêng c a dao đ ng.ủ ộ D. t n s  riêng c a dao đ ng.ầ ố ủ ộCâu27: Ch n k t lu n ọ ế ậ đúng khi nói v  dao đ ng đi u hoà cu  con l c lò xo:ề ộ ề ả ắ

A. V n t c t  l  thu n v i th i gian.ậ ố ỉ ệ ậ ớ ờ B. Gia t c t  l  thu n v i th i gian.ố ỉ ệ ậ ớ ờ

Trang 4

C. Qu  đ o là m t đo n th ng.ỹ ạ ộ ạ ẳ D. Qu  đ o là m t đỹ ạ ộ ường hình sin.

Câu 28: Ch n phát bi u ọ ể sai khi nói v  dao đ ng đi u hoà:ề ộ ề

A. V n t c luôn tr  pha/2 so v i gia t c.ậ ố ễ ớ ố

B. Gia t c s m pha so v i li đ ố ớ ớ ộ

C. V n t c và gia t c luôn ngậ ố ố ược pha nhau

D. V n t c luôn s m pha/2 so v i li đ ậ ố ớ ớ ộ

Câu 29: Trong dao đ ng đi u hoà, gia t c bi n đ i ộ ề ố ế ổ

A. cùng pha v i v n t c.ớ ậ ố B. ngược pha v i v n t c.ớ ậ ố

C. s m pha /2 so v i v n t c.ớ ớ ậ ố D. tr  pha /2  so v i v n t c.ễ ớ ậ ố

Câu 30: Con l c lò xo dao đ ng đi u hoà khi gia t c a c a con l c làắ ộ ề ố ủ ắ

A. a = 2x2 B. a = ­ 2x C. a = ­ 4x2 D. a = 4x

Câu 31: Con l c lò xo dao đ ng đi u hòa v i t n s  f. Đ ng năng và th  năng c aắ ộ ề ớ ầ ố ộ ế ủ  con l c bi n thiên tu n hoàn v i t n s  làắ ế ầ ớ ầ ố

Câu 32:  Ch n phát bi u ọ ể đúng. Năng l ng dao đ ng c a m t v t dao đ ng đi uượ ộ ủ ộ ậ ộ ề  hoà

A. bi n thiên đi u hòa theo th i gian v i chu kì T.ế ề ờ ớ

B. bi n thiên tu n hoàn theo th i gian v i chu kì T/2.ế ầ ờ ớ

C. b ng đ ng năng c a v t khi qua v  trí cân b ng.ằ ộ ủ ậ ị ằ

D. b ng th  năng c a v t khi qua v  trí cân b ng.ằ ế ủ ậ ị ằ

Câu33: Đ i l ng nào sau đây tăng g p đôi khi tăng g p đôi biên đ  dao đ ngạ ượ ấ ấ ộ ộ  

đi u hòa c a con l c lò xoề ủ ắ

A. C  năng c a con l c.ơ ủ ắ B. Đ ng năng c a con l c.ộ ủ ắ

C. V n t c c c đ i.ậ ố ự ạ D. Th  năngc a con l c.ế ủ ắ

Câu34: Trong dao đ ng đi u hòa đ  l n gia t c c a v tộ ề ộ ớ ố ủ ậ

A. gi m khi đ  l n c a v n t c tăng.ả ộ ớ ủ ậ ố B. tăng khi đ  l n c a v n t c tăng.ộ ớ ủ ậ ố

C. không thay đ i.ổ D. tăng, gi m tùy thu c v n t c đ uả ộ ậ ố ầ  

l n hay nh ớ ỏ

Câu 35: Dao đ ng c  h c đi u hòa đ i chi u khiộ ơ ọ ề ổ ề

A. l c tác d ng có đ  l n c c đ i.ự ụ ộ ớ ự ạ B. l c tác d ng có đ  l n c c ti u.ự ụ ộ ớ ự ể

C. l c tác d ng b ng không.ự ụ ằ D. l c tác d ng đ i chi u.ự ụ ổ ề

Câu 36: Trong chuy n đ ng dao đ ng đi u hoà c a m t v t thì t p h p ba đ iể ộ ộ ề ủ ộ ậ ậ ợ ạ  

lượng nào sau đây là không thay đ i theo th i gian?ổ ờ

A. l c; v n t c; năng lự ậ ố ượng toàn ph n.ầ B. biên đ ; t n s  góc; giaộ ầ ố  

t c.ố

C. đ ng năng; t n s ; l c.ộ ầ ố ự D   biên   đ ;   t n   s   góc;   năngộ ầ ố  

lượng toàn ph n.ầ

Trang 5

Câu 37: K t lu n nào sau đây ế ậ không đúng? Đ i v i m t ch t đi m dao đ ng cố ớ ộ ấ ể ộ ơ 

đi u hoà v i t n s  f thìề ớ ầ ố

A. v n t c bi n thiên đi u hoà v i t n s  f.ậ ố ế ề ớ ầ ố

B. gia t c bi n thiên đi u hoà v i t n s  f.ố ế ề ớ ầ ố

C. đ ng năng bi n thiên đi u hoà v i t n s  f.ộ ế ề ớ ầ ố

D. th  năng bi n thiên đi u hoà v i t n s  2f.ế ế ề ớ ầ ố

Câu 38: C  năng c a ch t đi m dao đ ng đi u hoà t  l  thu n v i ơ ủ ấ ể ộ ề ỉ ệ ậ ớ

A. chu kì dao đ ng.ộ B. biên đ  dao đ ng.ộ ộ

C. bình phương biên đ  dao đ ng.ộ ộ D. bình phương chu kì dao đ ng.ộ

Câu 39: Chu kì c a dao đ ng đi u hòa làủ ộ ề

A kho ng th i gian gi a hai l n v t đi qua v  trí cân b ng.ả ờ ữ ầ ậ ị ằ

B th i gian ng n nh t v t có li đ  nh  cũ.ờ ắ ấ ậ ộ ư

C kho ng th i gian v t đi t  li đ  c c đ i âm đ n li đ  c c dả ờ ậ ừ ộ ự ạ ế ộ ự ương

D kho ng th i gian mà v t th c hi n m t dao đ ng.ả ờ ậ ự ệ ộ ộ

Câu 40:Pha ban đ u c a dao đ ng đi u hòa ph  thu cầ ủ ộ ề ụ ộ

Câu 42: Năng l ng v t dao đ ng đi u hòaượ ậ ộ ề

A b ng v i th  năng c a v t khi v t qua v  trí cân b ng.ằ ớ ế ủ ậ ậ ị ằ

B b ng v i th  năng c a v t khi v t có li đ  c c đ i.ằ ớ ế ủ ậ ậ ộ ự ạ

C t  l  v i biên đ  dao đ ng.ỉ ệ ớ ộ ộ

D b ng v i đ ng năng c a v t khi có li đ  c c đ i.ằ ớ ộ ủ ậ ộ ự ạ

Câu 43: V t dao đ ng đi u hòa khiậ ộ ề

A  hai biên t c đ  b ng 0, đ  l n gia t c b ng 0.ở ố ộ ằ ộ ớ ố ằ

B qua v  trí cân b ng t c đ  c c đ i, gia t c b ng 0.ị ằ ố ộ ự ạ ố ằ

C qua v  trí cân b ng t c đ  b ng 0, đ  l n gia t c c c đ i.ị ằ ố ộ ằ ộ ớ ố ự ạ

D qua v  trí cân b ng t c đ  b ng 0, đ  l n gia t c b ng 0.ị ằ ố ộ ằ ộ ớ ố ằ

Câu 44: Gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa b ng 0 khiố ủ ậ ộ ề ằ

A th  năng c a v t c c đ i.ế ủ ậ ự ạ B. v t   hai biên.ậ ở

C v t   v  trí có t c đ  b ng 0.ậ ở ị ố ộ ằ D. h p l c tác d ng vào v t b ng 0.ợ ự ụ ậ ằCâu 45: Trong dao đ ng đi u hoà, gia t c luôn luônộ ề ố

A. ngược pha v i li đ          ớ ộ    B. vuông pha v i li đ       ớ ộ

        C. l ch pha  v i li đ        D. cùng pha v i li đ ệ ớ ộ ớ ộ

Câu 46: M t con l c lò xo dao đ ng đi u hoà , c  năng toàn ph n có giá tr  là Wộ ắ ộ ề ơ ầ ị  

thì

Trang 6

A. t i v  trí biên đ ng năng b ng W. ạ ị ộ ằ

B. t i v  trí cân b ng đ ng năng b ng W.ạ ị ằ ộ ằ

C. t i v  trí b t kì th  năng l n h n W.ạ ị ấ ế ớ ơ

D. t i v  trí b t kì đ ng năng l n h n W.ạ ị ấ ộ ớ ơ

Câu 47: V i g c th  năng t i v  trí cân b ng. Ch n câu ớ ố ế ạ ị ằ ọ sai khi nói v  c  năng c aề ơ ủ  con l c đ n khi dao đ ng đi u hòa.ắ ơ ộ ề

A. C  năng b ng th  năng c a v t   v  trí biên.ơ ằ ế ủ ậ ở ị

B. C  năng b ng đ ng năng c a v t khi qua v  trí cân b ng.ơ ằ ộ ủ ậ ị ằ

C. C  năng b ng t ng đ ng năng và th  năng c a v t khi qua v  trí b t k ơ ằ ổ ộ ế ủ ậ ị ấ ỳ

D. C  năng c a con l c đ n t  l  thu n v i biên đ  góc.ơ ủ ắ ơ ỉ ệ ậ ớ ộ

Câu 48. Phát bi u nào ể sai khi nói v  dao đ ng t t d n?ề ộ ắ ầ

Câu 49:V t dao đ ng đi u hòa có đ ng năng b ng 3 th  năng khi v t có li đậ ộ ề ộ ằ ế ậ ộ

A x = ± A B x = ± A C x = ± 0,5A D x = ± A

Câu50: Đ ng năng và th  năng c a m t v t dao đ ng đi u hoà v i biên đ  A sộ ế ủ ộ ậ ộ ề ớ ộ ẽ 

b ng nhau khi li đ  c a nó b ng ằ ộ ủ ằ

Câu 51: T i th i đi m khi v t th c hi n dao đ ng đi u hòa có v n t c b ng 1/2ạ ờ ể ậ ự ệ ộ ề ậ ố ằ  

v n t c c c đ i thì v t có li đ  b ng bao nhiêu?ậ ố ự ạ ậ ộ ằ

Câu 52:   Trong các ph ng trình sau ph ng trình nào  ươ ươ không  bi u th  cho daoể ị  

A. Gi m 4 l n khi biên đ  gi m 2 l n và t n s  tăng 2 l n.ả ầ ộ ả ầ ầ ố ầ

B. Gi m 4/9 l n khi t n s  tăng 3 l n và biên đ  gi m 9 l n.ả ầ ầ ố ầ ộ ả ầ

C. Gi m 25/9 l n khi t n s  dao đ ng tăng 3 l n và biên đ  dao đ ng gi m 3 l n.ả ầ ầ ố ộ ầ ộ ộ ả ầ

D. Tăng 16 l n khi biên đ  tăng 2 l n và t n s  tăng 2 l n.ầ ộ ầ ầ ố ầ

Câu 55:  Li đ  c a m t v t ph  thu c vào th i gian theo ph ng trình ộ ủ ộ ậ ụ ộ ờ ươ

x = 12sint ­ 16sin3t. N u v t dao đ ng đi u hoà thì gia t c có đ  l n c c đ i làế ậ ộ ề ố ộ ớ ự ạ

Trang 7

A. V t dao đ ng v i biên đ  A/2.ậ ộ ớ ộ B. V t dao đ ng v i biên đ  A.ậ ộ ớ ộ

C. V t dao đ ng v i biên đ  2A.ậ ộ ớ ộ D. V t dao đ ng v i pha ban đ u/4.ậ ộ ớ ầCâu 58: Ph ng trình dao đ ng c a v t có d ng x = ­Asin(t). Pha ban đ u c a daoươ ộ ủ ậ ạ ầ ủ  

Câu 60: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cosπt (x tính

bằng cm, t tính bằng s) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tốc độ cực đại của chất điểm là 18,8 cm/s B Chu kì của dao động là 0,5 s

C Gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đại là 113 cm/s2 D Tần số của dao động là 2 Hz

Câu 61 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà

A Cùng pha so với li độ B Ngược pha so với li độ C Sớm pha /2 so với li độ D Trễ pha /2 so với li độ

Câu 62:Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A Trễ pha /2 so với li độ B Cùng pha với so với li độ C

Ngược pha với vận tốc D Sớm pha /2 so với vận tốc

Câu 63: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:

A Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 B Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0

C Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

Câu 64: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không

đổi, dao động điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc

là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng:

Câu 65: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật

nhỏ có khối lượng 100g Lấy 2 = 10 Tính tần số dao động của con lắc?

Câu 66: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m1 = 300 g dao động điều hòa với chu kì 1s Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5s Giá trị m2 bằng:

Trang 8

A 100 g B 150g C 25 g D 75 g

Câu 67: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số

góc 3 rad/s Động năng cực đại của vật là:

A 7,2 J B 3,6.10-4J C 7,2.10-4J D 3,6 J

Câu 68: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x

tính bằng cm, t tính bằng s) Động năng cực đại của vật bằng:

Câu 69: Cơ năng của một vật dao động điều hòa:

A tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 70: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

B Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 71: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân

bằng) thì:

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 72: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật

nhỏ có khối lượng 100g Lấy 2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

Câu 73: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa

theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acos t Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy 2

=10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

Câu 74: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi

tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

Câu 75: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò

xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có chiều dài 49

cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

Câu 76: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10

rad/s và pha ban đầu 0,79 rad Phương trình dao động của con lắc là:

Trang 9

Câu 77: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là :

A 2,7 cm/s B 27,1 cm/s C 1,6 cm/s D 15,7 cm/s

Câu 78: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g

= π2 m/s2 Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc − 90 rồi thả nhẹ vào lúc t = 0 Phương trình dao động của vật là:

A s = 5cos(πt+π) (cm) B s = 5cos2πt (cm) C s = 5πcos(πt + π) (cm) D s = 5πcos2πt (cm)

Câu 79: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có

các pha ban đầu là π/3 và - π/6 Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng:

Câu 80: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng

phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4 cos(10t + π/4) (cm) và

x2 = 3cos(10t - 3π/4) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là:

A 100 cm/s B 50 cm/s C 80 cm/s D 10 cm/s

Câu 81: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số

có phương trình li độ x = 3cos( t - 5π/6) cm Biết dao động thứ nhất có phương trình

li độ x 1 = 5cos( t + π/6) cm Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A x2 = 8cos( t + π/6) cm

B x2 = 2 cos( t + π/6) cm

C x2 = 2 cos( t - 5π/6) cm

D x2 = 8 cos( t - 5π/6)

Câu 82: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hòa

với chu kì 2 s Khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s Chiều dài l bằng

Câu 83: Một con lắc đơn có chiều dài 121cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc

trọng trường g Lấy π2 = 10 Chu kì dao động của con lắc là:

Câu 84: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng

thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là

3 Mức độ 3: 24 câu

Câu 85: M t v t dao đ ng đi u hoà v i t n s  góc  = 5rad/s. Lúc t = 0, v t đi quaộ ậ ộ ề ớ ầ ố ậ  

v  trí có li đ  x = ­2cm và có v n t c 10(cm/s) hị ộ ậ ố ướng v  phía v  trí biên g n nh t.ề ị ầ ấ  

Phương trình dao đ ng c a v t làộ ủ ậ

A. x = 2cos(5t + )(cm) B. x = 2cos (5t ­ )(cm)

Trang 10

C. x = cos(5t + )(cm) D. x = 2cos(5t + )(cm).

Câu 86: M t v t dao đ ng đi u hoà trên qu  đ o dài 10cm v i t n s  f = 2Hz. ộ ậ ộ ề ỹ ạ ớ ầ ố Ở 

th i đi m ban đ u t = 0, v t chuy n đ ng ngờ ể ầ ậ ể ộ ược chi u dề ương.   th i đi m t = 2s,Ở ờ ể  

v t có gia t c a = 4m/sậ ố 2. L y 10. Phấ ương trình dao đ ng c a v t làộ ủ ậ

A. x = 10cos(4t +/3)(cm) B. x = 5cos(4t ­/3)(cm)

C. x = 2,5cos(4t +2/3)(cm) D. x = 5cos(4t +5/6)(cm)

Câu 87: M t ch t đi m dao đ ng d c theo tr c Ox. Theo ph ng trình dao đ ng xộ ấ ể ộ ọ ụ ươ ộ  

= 2cos(2t+)(cm). Th i gian ng n nh t v t đi t  lúc b t đ u dao đ ng đ n lúc v tờ ắ ấ ậ ừ ắ ầ ộ ế ậ  

có li đ  x =cm làộ

Câu 88: M t lò xo nh  treo th ng đ ng có chi u dài t  nhiên là 30cm. Treo vào đ u ộ ẹ ẳ ứ ề ự ầ  

d ướ i lò xo m t v t nh  thì th y h  cân b ng khi lò xo giãn 10cm. Kéo v t theo ph ộ ậ ỏ ấ ệ ằ ậ ươ   ng

th ng đ ng cho t i khi lò xo có chi u dài 42cm, r i truy n cho v t v n t c 20cm/s h ẳ ứ ớ ề ồ ề ậ ậ ố ướ   ng lên trên (v t dao đ ng đi u hoà).Ch n g c th i gian khi v t đ ậ ộ ề ọ ố ờ ậ ượ c truy n v n t c, chi u ề ậ ố ề  

d ươ ng h ướ ng lên. L y  .  Ph ấ ươ ng trình dao đ ng c a v t là: ộ ủ ậ

Câu 90: M t v t dao đ ng đi u hoà theo ph ng trình x = 5cos(2t­(cm). K  t  lúcộ ậ ộ ề ươ ể ừ  

t = 0, quãng đường v t đi đậ ược sau 12,375s b ngằ

247,5cm

Câu 91: M t v t dao đ ng đi u hoà theo ph ng trình x = 2cos(4t ­/3)(cm). ộ ậ ộ ề ươ Quãng 

đường v t đi đậ ược trong th i gian t = 0,125s làờ

Câu 92: M t v t dao đ ng đi u hoà theo ph ng trình . T c đ  trung bình c a v tộ ậ ộ ề ươ ố ộ ủ ậ  khi đi t  v  trí có li đ  xừ ị ộ 1 = cm theo chi u dề ương đ n v  trí có li đ  xế ị ộ 2 = cm theo chi u dề ương b ngằ

A. cm/s B. m/s C. cm/s D. cm/s

Câu 93: M t v t dao đ ng đi u hoà v i chu kì T = 0,4s và trong kho ng th i gianộ ậ ộ ề ớ ả ờ  

đó v t đi đậ ược quãng đường 16cm. T c đ  trung bình c a v t khi đi t  v  trí có liố ộ ủ ậ ừ ị  

đ  xộ 1 = ­2cm đ n v  trí có li đ  xế ị ộ 2 = cm theo chi u dề ương là

A. 40cm/s B. 54,64cm/s C. 117,13cm/s D. 0,4m/s.Câu 94: M t v t dao đ ng đi u hoà v i ph ng trình (cm). Th i đi m đ u tiênộ ậ ộ ề ớ ươ ờ ể ầ  

v t có v n t c b ng n a đ  l n v n t c c c đ i làậ ậ ố ằ ử ộ ớ ậ ố ự ạ

Câu 95: M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox v i biên đ  10 cm, chu kì 2ộ ấ ể ộ ề ụ ớ ộ  

s. M c th  năng   v  trí cân b ng. T c đ  trung bình c a ch t đi m trong kho ngố ế ở ị ằ ố ộ ủ ấ ể ả  

Trang 11

th i gian ng n nh t khi ch t đi m đi t  v  trí có đ ng năng b ng 3 l n th  năngờ ắ ấ ấ ể ừ ị ộ ằ ầ ế  

đ n v  trí có đ ng năng b ng  l n th  năng làế ị ộ ằ ầ ế

A. 26,12 cm/s B. 7,32 cm/s C. 14,64 cm/s D. 21,96 cm/s

Câu 96: M t con l c lò xo, kh i l ng c a v t b ng 2 kg dao đ ng theo ph ngộ ắ ố ượ ủ ậ ằ ộ ươ  trình . C  năng dao đ ng E = 0,125 (J). T i th i đi m ban đ u v t có v n t c vơ ộ ạ ờ ể ầ ậ ậ ố 0 = 0,25 m/s và gia t c . ố Đ  c ng c a lò xo làộ ứ ủ

  A. 425(N/m)      B. 3750(N/m)       C. 150(N/m)       D. 100 (N/m).Câu 97: Cho m t con l c lò xo treo th ng đ ng. Khi treo v t m vào lò xo giãn 5cm. Bi t ộ ắ ẳ ứ ậ ế  

v t dao đ ng đi u hoà v i ph ậ ộ ề ớ ươ ng trình: x = 10cos(10t –   /2) (cm). Ch n tr c to  đ ọ ụ ạ ộ 

th ng đ ng, g c O t i v  trí cân b ng, chi u d ẳ ứ ố ạ ị ằ ề ươ ng h ướ ng xu ng. Th i gian ng n nh t ố ờ ắ ấ  

k  t  lúc t = 0 đ n lúc l c đ y đàn h i c c đ i l n th  nh t b ng ể ừ ế ự ẩ ồ ự ạ ầ ứ ấ ằ

0, v t đi qua v  trí cân b ng theo chi u âm c a tr c to  đ  T ng quãng đậ ị ằ ề ủ ụ ạ ộ ổ ường đi 

được c a v t trong kho ng th i gian 2,375s k  t  th i đi m đủ ậ ả ờ ể ừ ờ ể ược ch n làm g cọ ố  là:

    A. 48cm.       B. 50cm.       C. 55,76cm.      D. 42cm

Câu 100: Hai ch t đi m dao đ ng đi u hoà d c theo hai đ ng th ng song songấ ể ộ ề ọ ườ ẳ  

v i tr c ớ ụ Ox, c nh nhau, v i cùng biên đ  và t n s  V  trí cân b ng c a chúng xemạ ớ ộ ầ ố ị ằ ủ  

nh  trùng nhau (cùng to  đ ). Bi t r ng khi đi ngang qua nhau, hai ch t đi mư ạ ộ ế ằ ấ ể  chuy n đ ng ngể ộ ược chi u nhau và đ u có đ  l n c a li đ  b ng m t n a biên đ ề ề ộ ớ ủ ộ ằ ộ ử ộ  

Hi u pha c a hai dao đ ng này có th  là giá tr  nào sau đây:ệ ủ ộ ể ị

   A. .       B. .      C. .       D. 

Câu 101: Hai lò xo có đ  c ng kộ ứ 1, k2 m c n i ti p, đ u trên m c vào tr n m t toaắ ố ế ầ ắ ầ ộ  

xe l a, đ u dử ầ ưới mang v t m = 1kg. Khi xe l a chuy n đ ng v i v n t c 90km/hậ ử ể ộ ớ ậ ố  thì v t n ng dao đ ng m nh nh t  ậ ặ ộ ạ ấ Bi t chi u dài m i thanh ray là 12,5m, kế ề ỗ 1  = 200N/m, = 10. Coi chuy n đ ng c a xe l a là th ng đ u. ể ộ ủ ử ẳ ề Đ  c ng kộ ứ 2 b ng:ằ

Câu 102: M t v t dao đ ng t t d n có c  năng ban đ u Eộ ậ ộ ắ ầ ơ ầ 0 = 0,5J. C  sau m t chuứ ộ  

kì dao đ ng thì biên đ  gi m 2%. Ph n năng lộ ộ ả ầ ượng m t đi trong m t chu kì đ u làấ ộ ầ

A. 480,2mJ B. 19,8mJ C. 480,2J D. 19,8J

Câu 103: G n m t v t có kh i l ng m = 200g vào m t lò xo có đ  c ng k =ắ ộ ậ ố ượ ộ ộ ứ  80N/m. M t đ u lò xo độ ầ ược gi  c  đ nh. Kéo v t m kh i v  trí cân b ng m t đo nữ ố ị ậ ỏ ị ằ ộ ạ  10cm d c theo tr c c a lò xo r i th  nh  cho v t dao đ ng. Bi t h  s  ma sát gi aọ ụ ủ ồ ả ẹ ậ ộ ế ệ ố ữ  

v t m và m t ph ng ngang là  = 0,1. L y g = 10m/sậ ặ ẳ ấ 2. Th i gian dao đ ng c a v t làờ ộ ủ ậ

Trang 12

A. 0,314s B. 3,14s C. 6,28s D. 2,00s.

Câu 104: M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùngộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ  

t n s  10Hz và có biên đ  l n lầ ố ộ ầ ượt là 7cm và 8cm. Bi t hi u s  pha c a hai daoế ệ ố ủ  

đ ng thành ph n là /3 rad. T c đ  c a v t khi v t có li đ  12cm là ộ ầ ố ộ ủ ậ ậ ộ

A. 314cm/s B. 100cm/s C. 157cm/s D. 120cm/s

Câu 105: M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùngộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ  

t n s  có phầ ố ương trình : x1 = A1cos(20t +/6)(cm) và x2 = 3cos(20t +5/6)(cm). Bi tế  

v n t c c a v t khi đi qua v  trí cân b ng có đ  l n là 140cm/s. Biên đ  dao đ ngậ ố ủ ậ ị ằ ộ ớ ộ ộ  

A1 có giá tr  làị

Câu 106: M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùngộ ậ ự ệ ồ ờ ộ ề ươ  

t n s  v i phầ ố ớ ương trình: x1 = 3cos(5t +/6)cm và x2 = 3cos(5t +2/3)cm. Gia t c c aố ủ  

v t t i th i đi m t = 1/3(s) làậ ạ ờ ể

A. 0m/s2 B. ­15m/s2 C. 1,5m/s2 D. 15cm/s2

Câu 107: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

A 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J

Câu 108: Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao

động điều hoà cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng

Câu 110: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1

N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số

ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10

cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là?

Câu 111: Cho hệ dao động như hình vẽ Vật M = 900g, lò xo k = 50N/m Thả vật

m = 100g từ độ cao h = 30cm so với mặt đĩa xuống đĩa Khi rơi đến đĩa, vật dính vào đĩa và cùng dao động điều hoà với đĩa theo phương thẳng đứng Lấy g = 10m/s2 Biên độ dao động của hệ là:

Trang 13

Câu 112: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100g đang dao

động điều hòa theo phương ngang, mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng Từ thời điểm t1 = 0 đến t2 =π/48 s, động năng của con lắc tăng từ 0,096 J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064 J Ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng 0,064 J Biên độ dao động của con lắc là:

Câu 113: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo

phương thẳng đứng với chu kì 1,2 s Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò

xo dãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là:

Câu 114: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc

ω Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g Tại thời điểm t = 0, vật nhỏ qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm t = 0,95 s, vận tốc v và li độ x của vật nhỏ thỏa mãn v = -ωx lần thứ 5 Lấy π2 = 10 Độ cứng của lò xo là:

Câu 115: Hai con lắc lò xo giống hệt nhau đặt trên cùng mặt phẳng nằm ngang

Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai dao động điều hòa cùng pha với biên độ lần lượt là 3A và A Chọn mốc thế năng của mỗi con lắc tại vị trí cân bằng của nó Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,72 J thì thế năng của con lắc thứ hai là 0,24 J Khi thế năng của con lắc thứ nhất là 0,09 J thì động năng của con lắc thứ hai là

Câu 116: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định

ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 = 10 (m/s2) Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t Khối lượng của con lắc gần nhất giá trị nào sau đây?

A 0,65 kg B 0,35 kg

C 0,55 kg D 0,45 kg

Câu 117: Một lò xo nhẹ có độ cứng 75 N/m, đầu trên của lò xo treo vào một điểm

cố định Vật A có khối lượng 0,1 kg được treo vào đầu dưới của lò xo Vật B có khối lượng 0,2 kg treo vào vật A nhờ một sợi dây mềm, nhẹ, không dãn và đủ dài

để khi chuyển động vật A và vật B không va chạm nhau (hình bên) Ban đầu giữ vật B để lò xo có trục thẳng đứng và dãn 9,66 cm (coi ) rồi thả nhẹ Lấy g = 10 m/s2 và = 10 Thời gian tính từ lúc thả vật B đến khi vật A dừng lại lần đầu là

Câu 118: Một con lắc lò xo có m = 100 g và k = 12,5 N/m Thời điểm ban đầu (t =

0), lò xo không biến dạng, thả nhẹ để hệ vật và lò xo rơi tự do sao cho trục lò xo luôn có phương thẳng đứng và vật nặng ở phía dưới lò xo Đến thời điểm t1 = 0,11

s, điểm chính giữa của lò xo được giữ cố định, sau đó vật dao động điều hòa Lấy

g = 10 m/s2= π2 = 10 Biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của

nó Tốc độ của vật tại thời điểm t2 = 0,21 s là:

Trang 14

A 40π cm/s B 20π cm/s C 20 cm/s D 20π cm/s.

Câu 119::Cho m t v t dao đ ng theo phộ ậ ộ ương trình: x = 16 cos , v i x đo b ng cm, tớ ằ  

đo b ng s. Quãng đằ ường đi đượ ủc c a v t t  lúc t = 0 đ n t = 1,1s là:ậ ừ ế

Câu 120: M t con l c lò xo g m lò xo nh  có đ  c ng 100 N/m và v t nh  kh i ộ ắ ồ ẹ ộ ứ ậ ỏ ố

lượng m. Con l c dao đ ng theo phắ ộ ương ngang v i chu kì T. Bi t th i đi m t v t ớ ế ờ ể ậ

có li đ  5 cm,   th i đi m t + ộ ở ờ ể  v t có t c đ  50 cm/s. Giá tr  m b ng:ậ ố ộ ị ằ

Đ  CỀ ƯƠNG ÔN T P CHẬ ƯƠNG SÓNG CƠ

M C Đ  1Ứ Ộ

Câu 1: Sóng c  làơ

A. s  truy n chuy n đ ng c  trong không khí.ự ề ể ộ ơ

B. nh ng dao đ ng c  lan truy n trong môi trữ ộ ơ ề ường

C. chuy n đ ng tể ộ ương đ i c a v t này so v i v t khác.ố ủ ậ ớ ậ

D. s  co dãn tu n hoàn gi a các ph n t  c a môi trự ầ ữ ầ ử ủ ường

Câu 2: T c đ  truy n sóng trong m t môi tr ngố ộ ề ộ ườ

A.ph  thu c vào b n ch t môi trụ ộ ả ấ ường và t n s  sóng.ầ ố

B. ph  thu c vào b n ch t môi trụ ộ ả ấ ường và biên đ  sóng.ộ

C. ch  ph  thu c vào b n ch t môi trỉ ụ ộ ả ấ ường

D.tăng theo cường đ  sóng.ộ

Câu 3: B c sóng là ướ

A. quãng đường mà m i ph n t  c a môi trỗ ầ ử ủ ường đi được trong 1s

B. kho ng cách gi a hai ph n t  c a sóng dao đ ng ngả ữ ầ ử ủ ộ ược pha

C. kho ng cách gi a hai ph n t  sóng g n nh t trên phả ữ ầ ử ầ ấ ương truy n sóng daoề  

đ ng cùng pha.ộ

D. kho ng cách gi a hai v  trí xa nhau nh t c a m i ph n t  c a sóng.ả ữ ị ấ ủ ỗ ầ ử ủ

Câu 4: Ch n câu tr  l i ọ ả ờ đúng. Đ  phân lo i sóng ngang hay sóng d c ng i ta d aể ạ ọ ườ ự  vào:

A. t c đ  truy n sóng và bố ộ ề ước sóng

B. phương truy n sóng và t n s  sóng.ề ầ ố

C. phương truy n sóng và t c đ  truy n sóng.ề ố ộ ề

D. phương dao đ ng và phộ ương truy n sóng.ề

Câu 5: M t sóng c  h c lan truy n trong m t môi tr ng A v i v n t c vộ ơ ọ ề ộ ườ ớ ậ ố A và khi truy n trong môi trề ường B có v n t c vậ ố B  = 2vA. Bước sóng trong môi trường B s  ẽ

A. l n g p hai l n bớ ấ ầ ước sóng trong môi trường A

B. b ng bằ ước sóng trong môi trường A

C. b ng m t n a bằ ộ ử ước sóng trong môi trường A

Trang 15

D. l n g p b n l n bớ ấ ố ầ ước sóng trong môi trường A.

Câu 6: Hi n t ng giao thoa sóng x y ra khi cóệ ượ ả

A. hai sóng chuy n đ ng ngể ộ ược chi u giao nhau.ề

B. hai sóng chuy n đ ng cùng chi u, cùng pha g p nhau.ể ộ ề ặ

C. hai sóng xu t phát t  hai ngu n dao đ ng cùng pha, cùng biên đ  giaoấ ừ ồ ộ ộ  nhau

D. hai sóng xu t phát t  hai tâm dao đ ng cùng t n s , cùng pha giao nhau.ấ ừ ộ ầ ốCâu 7:  Khi m t sóng m t n c g p m t khe ch n h p có kích th c nh  h nộ ặ ướ ặ ộ ắ ẹ ướ ỏ ơ  

C. đ  l ch pha không đ i theo th i gian.ộ ệ ổ ờ

D. cùng t n s  và đ  l ch pha không đ i theo th i gian.ầ ố ộ ệ ổ ờ

Câu 9: Đ i v i âm c  b n và ho  âm b c 2 do cùng m t dây đàn ghi ta phát ra thìố ớ ơ ả ạ ậ ộ

A. ho  âm b c 2 có cạ ậ ường đ  l n h n cộ ớ ơ ường đ  âm c  b n.ộ ơ ả

B. t n s  ho  âm b c 2 g p đôi t n s  âm c  b n.ầ ố ạ ậ ấ ầ ố ơ ả

C. t n s  âm c  b n l n g p đôi t n s  ho  âm b c 2.ầ ố ơ ả ớ ấ ầ ố ạ ậ

D. t c đ  âm c  b n g p đôi t c đ  âm b c 2.ố ộ ơ ả ấ ố ộ ậ

Câu 10: S  phân bi t âm thanh v i h  âm và siêu âm d a trênự ệ ớ ạ ự

A. b n ch t v t lí c a chúng khác nhau.ả ấ ậ ủ

B. bước sóng và biên đ  dao đ ng c a chúng.ộ ộ ủ

C. kh  năng c m th  sóng c  c a tai ngả ả ụ ơ ủ ười

D. m t lí do khác.ộ

Câu 11:   các r p hát ng i ta th ng  p t ng b ng các t m nhung, d  Ng iỞ ạ ườ ườ ố ườ ằ ấ ạ ườ  

ta làm nh  v y đ  làm gì ?ư ậ ể

A. Đ  âm để ược to

B. Nhung, d  ph n x  trung th c âm đi đ n nên dùng đ  ph n x  đ n taiạ ả ạ ự ế ể ả ạ ế  

ngườ ượi đ c trung th c.ự

C. Đ  âm ph n x  thu để ả ạ ược là nh ng âm êm tai.ữ

D. Đ  gi m ph n x  âm.ể ả ả ạ

Câu 12: Phát bi u nào sau đây ể không đúng ?

A. Dao đ ng âm thanh có t n s  trong mi n t  16Hz đ n 20kHz.ộ ầ ố ề ừ ế

B. V  b n ch t v t lí thì âm thanh, siêu âm và h  âm đ u là sóng c ề ả ấ ậ ạ ề ơ

C. Sóng âm  có th  là sóng ngang.ể

D. Sóng âm luôn là sóng d c.ọ

Ngày đăng: 08/01/2020, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm