Đề cương ôn tập học kì 2 môn Lịch sử 12 năm 2017-2018 - Trường THPT Hai Bà Trưng giúp các em hệ thống kiến thức, rèn luyện kỹ năng ghi nhớ và nâng cao khả năng tư duy khi làm Toán để chuẩn cho bài kiểm tra học kì 2 sắp tới đạt kết quả cao. Mời các em cùng tham khảo.
Trang 1S GD&ĐT Th a Thiên Huở ừ ế
Trường THPT. Hai Bà Tr ngư
N I DUNG ÔN T P KI M H C KÌ II (2017 2018) Ộ Ậ Ể Ọ
Môn: L ch s ị ử L P 12 (100% tr c nghi m) Ớ ắ ệ
Ch ươ ng IV. Vi t Nam t năm 1954 đ n năm 1975ệ ừ ế
Bài 21.Xây d ng ch nghĩa xã h i mi n B c, đ u tranh ch ng đ qu c Mĩ và chính quy n ự ủ ộ ở ề ắ ấ ố ế ố ề Sài Gòn mi n Nam (1954 1965)ở ề
+ M c II.1.b. Khôi ph c kinh t hàn g n v t th ụ ụ ế ắ ế ươ ng chi n tranh.(đ c thêm) ế ọ
+ M c II.2.C i t o quan h s n xu t, b ụ ả ạ ệ ả ấ ướ c đ u phát tri n kinh t xã h i (1958 1960) ầ ể ế ộ (đ c thêm) ọ
+ M c III.1. Đ u tranh ch ng ch đ Mĩ Di m, gi gìn và phát tri n l c l ụ ấ ố ế ộ ệ ữ ể ự ượ ng cách m ng ạ (1954 1959)(đoc thêm)
Bài 22. Nhân dân hai mi n tr c ti p chi n đ u ch ng đ qu c Mĩ xâm l c. Nhân dân Mi n ề ự ế ế ấ ố ế ố ượ ề
B c v a chi n đ u v a s n xu t (1965 1973) ắ ừ ế ấ ừ ả ấ
+ M c I.3. Cu c t ng ti n công và n i d y Xuân M u Thân 1968 (Không h c b i c nh l ch ụ ộ ổ ế ổ ậ ậ ọ ố ả ị
s , di n bi n, ch c n n m ý nghĩa cu c t ng ti n công và n i d y Xuân M u Thân 1968) ử ễ ế ỉ ầ ắ ộ ổ ế ổ ậ ậ
+ M c II.2. Mi n B c v a chi n đ u ch ng chi n tranh phá ho i, v a s n xu t v a làm ụ ề ắ ừ ế ấ ố ế ạ ừ ả ấ ừ nghĩa v h u ph ụ ậ ươ ng (HS ch n m đ ỉ ắ ượ c vai trò h u ph ậ ươ ng c a mi n B c) ủ ề ắ
+ M c IV.1. Mi n B c khôi ph c và phát tri n kinh t xã h i ( Không h c) ụ ề ắ ụ ể ế ộ ọ
+ M c V. Hi p đ nh Pa ri năm 1973 v ch p d t chi n tranh, l p l i hòa bình Vi t Nam ụ ệ ị ề ấ ứ ế ậ ạ ở ệ (Không h c hoàn c nh, di n bi n c a h i ngh Pa ri, ch c n cho HS n m đ ọ ả ễ ế ủ ộ ị ỉ ầ ắ ượ c n i dung và ộ
ý nghĩa c a Hi p đ nh Pari) ủ ệ ị
Bài 23.Khôi ph c và phát tri n kinh t xã h i mi n B c, gi i phóng hoàn toàn mi n Namụ ể ế ộ ề ở ắ ả ề (19731975)
+ M c I. Mi n B c khôi ph c và phát tri n kinh t xã h i, ra s c chi vi n cho mi n Nam ụ ề ắ ụ ể ế ộ ứ ệ ề (Không h c) ọ
+ M c II. Mi n Nam đ u tranh ch ng đ ch bình đ nh – l n chi m, t o th và l c ti n t i ụ ề ấ ố ị ị ấ ế ạ ế ự ế ớ
gi i phóng hoàn toàn (Ch c n n m đ ả ỉ ầ ắ ượ c 2 s ki n H i ngh 21 Ban ch p hành Trung ự ệ ộ ị ấ ươ ng
và Chi n th ng Ph ế ắ ướ c Long)
Ch ươ ngV. Vi t Nam t năm 1975 đ n năm 2000ệ ừ ế
Bài 24. Vi t Nam trong năm đ u sau th ng l i c a kháng chi n ch ng Mĩ c u n c năm 1975ệ ầ ắ ợ ủ ế ố ứ ướ
M c II. Kh c ph c h u qu chi n tranh, khôi ph c và phát tri n kinh t xã h i hai ụ ắ ụ ậ ả ế ụ ể ế ộ ở
mi n đ t n ề ấ ướ c (Không h c) ọ
Trang 2 Bài 25. Vi t Nam xây d ng ch nghĩa xã h i và đ u tranh b o v T qu c (19761986). ệ ự ủ ộ ấ ả ệ ổ ố C bài: ả Không h c ọ
Bài 26. Đ t n c trên đ ng đ i m i đi lên CNXH (19862000) ấ ướ ườ ổ ớ M c II. Quá trình th c hi n ụ ự ệ
đ ườ ng l i đ i m i (1986 2000) (Ch c n n m đ ố ổ ớ ỉ ầ ắ ượ c thành t u và h n ch c a k ho ch 5 ự ạ ế ủ ế ạ năm 1986 – 1990); các k ho ch khác (HS đ c thêm) ế ạ ọ
Chú ý:
Đ i v i h c sinh: ố ớ ọ
Hình th c thi: làm bài tr c nghi m và t lu n (Kh i 10 và 11), tr c nghi m (kh i 12).ứ ắ ệ ự ậ ố ắ ệ ố
Khi ôn t p k t h p h c ki n th c c b n trong v v i SGK, làm các bài t p tr c nghi m trongậ ế ợ ọ ế ứ ơ ả ở ớ ậ ắ ệ Sách bài t p, tr l i các câu h i dậ ả ờ ỏ ưới các m c bài h c.ụ ọ
HS c n ghi nh th i gian, đ a đi m, nhân v t l ch s ; bi t liên h , đánh giá nh n xét và nêu ýầ ớ ờ ị ể ậ ị ử ế ệ ậ nghĩa c a các s ki n quan tr ng trong l ch s ủ ự ệ ọ ị ử
Đ i v i giáo viên: ố ớ
Ch đ ng thêm ti t ôn t p cho HS.ủ ộ ế ậ
Khi ôn t p chú ý đ a các câu h i tr c nghi m cho HS tr l i.ậ ư ỏ ắ ệ ả ờ