Nhằm giúp các em học sinh đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, TaiLieu.VN chia sẻ đến các em Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 12 năm 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu tổng hợp toàn bộ kiến thức môn học trong học kỳ này. Mời các em cùng tham khảo.
Trang 1+ Nêu đượ ấ ạc c u t o, nguyên t c ho t đ ng .ắ ạ ộ
+ Phân bi t đế ược dao đ ng đi n t t do, t t d n, cộ ệ ừ ự ắ ầ ưỡng b c, duy trì ứ
+ Các phương trình đi n tích, hi u đi n th , dòng đi nệ ệ ệ ế ệ
+ Năng lượng đi n t trong m ch LCệ ừ ạ
2. Đi n t trệ ừ ường:
+ Nêu m i quan h gi a đi n trỗ ệ ữ ệ ường và t trừ ường bi n thiênế
3. Sóng đi n t : ệ ừ
+ Nêu được đ nh nghĩa, tính ch t, đ c đi m c a sóng đi n tị ấ ặ ể ủ ệ ừ
+ Phân bi t các lo i sóng vô tuy n, nêu đệ ạ ế ược nguyên t c, s đ kh i phát và thu sóng vô tuy n ắ ơ ồ ố ế
*BÀI T P:Ậ
+ V n d ng công th c tính toán chu ký t n s , t n s góc, và các đ i lậ ụ ứ ầ ố ầ ố ạ ượng trong công th cứ
+ các d ng toán v n d ng các phạ ậ ụ ương trình c a m ch dao đ ng LC, công th c năng lủ ạ ộ ứ ượng đi n tệ ừ+ Bài toán liên quan đ n thu phát sóng vô tuy n ế ế
II. CHƯƠNG V. SONG ANH SANǴ ́ ́
Trang 2+ Nêu đ nh nghĩa, ngu n phát, tính ch t công d ng c a các lo i quang phị ồ ấ ụ ủ ạ ổ
+ Phân bi t , nêu đệ ược đ c đi m đi u ki n, ngu n phát, tính ch t, công d ng c a các tia trong thang sóng ặ ể ề ệ ồ ấ ụ ủ
đi n t ệ ừ
*. BÀI T P :Ậ
1. V n d ng đ nh lu t khúc x , công th c lăng kính, th u kính gi i các bài toán liên quan đ n hi n tậ ụ ị ậ ạ ứ ấ ả ế ệ ượng tán s cắ
2. V n d ng công th c kho ng vân, v trí vân t i, vân sáng, gi i quy t bài toán giao thoaậ ụ ứ ả ị ố ả ế
III. CHƯƠNG VI: LƯỢNG T ANH SANGỬ ́ ́
*. LÝ THUY T Ế
+ Phân bi t đệ ược hi n tệ ượng quang đi n ngoài và hi n tệ ệ ượng quang đi n trongệ
+ N m đắ ược n i dung đ nh lu t quang đi n và n i dung c b n thuy t lộ ị ậ ệ ộ ơ ả ế ượng tử
+ Nêu được quang tr và pin quang đi n ở ệ
+ N i dung m u nguyên t Bo, gi i thích s t o thành quang ph vách phát x và h p th c a nguyên t ộ ẫ ử ả ự ạ ổ ạ ấ ụ ủ ửhiđrô
+ Nêu đ c đi m c a hu nh quang , lân quang ặ ể ủ ỳ
+ N m đắ ược tia laze, nguyên t c ho t đ ng và ng d ng c a tia Lazeắ ạ ộ ứ ụ ủ
*. BÀI T P :Ậ
+ Gi i đả ược bài toán tính năng lượng pho ton, gi i h n quang đi n , công thoát ớ ạ ệ
+ V n d ng công th c Anhxtanh: tính đậ ụ ứ ược v n t c, đ ng năng c a electron quang đi n ậ ố ộ ủ ệ
+ Bài toán tia X
+ V n d ng 2 tiên đ Bo gi i bài toán tính năng lậ ụ ề ả ượng pho tôn h p th , phát x trong nguyên t Hiđro, ấ ụ ạ ử
đ ng năng , v n t c c a các eléctrôn trên các qu đ o d ng.ộ ậ ố ủ ỹ ạ ừ
IV. CHƯƠNG VII. VÂT LY HAT NHÂṆ ́ ̣
*. LÝ THUY T:Ế
+ Nêu đượ ực l c h t nhât , đ acs đi m c a l c h t nhânạ ư ể ủ ự ạ
+H th c Anhxtanh gi a kh i lệ ứ ữ ố ượng và năng lượng
+ Nêu được khái ni m đ h t kh i, năng lệ ộ ụ ố ượng liên k t h t nhânế ạ
+ Nêu được khái ni m ph n ng h t nhân, năng lệ ả ứ ạ ượng c a ph n ng h t nhân, các đ nh lu t b o toàn ủ ả ứ ạ ị ậ ảtrong ph n ng h t nhânả ứ ạ
Trang 3+ Nêu được khái ni m chu k bán rã, s phóng x ,đ nh lu t phóng xệ ỳ ự ạ ị ậ ạ
+ Nêu được đ c đi m c a các tia phóng x , m t s ng d ng c a đ ng v phóng xắ ể ủ ạ ộ ố ứ ụ ủ ồ ị ạ
+ Phân bi t , nêu đi u ki n c a ph n ng phân h ch và nhi t h ch ệ ề ệ ủ ả ứ ạ ệ ạ
*. BÀI T P: Ậ
+ Tính được đ h t kh i, năng lộ ụ ố ượng liên k t h t nhânế ạ
+ V n d ng công th c c a đ nh lu t phóng x gi i bài toán liên quanậ ụ ứ ủ ị ậ ạ ả
+ Tính được năng lượng c a ph n ng h t nhân ủ ả ứ ạ
+ V n d ng công th c c a đ nh lu t phóng x gi i bài toán liên quanậ ụ ứ ủ ị ậ ạ ả
+ Tính được năng lượng c a ph n ng h t nhân ủ ả ứ ạ
B. LUY N T P Ệ Ậ
CHƯƠNG IV: DAO ĐÔNG ĐIÊN T – SONG ĐIÊN T ̣ ̣ Ừ ́ ̣ Ừ
Câu 1. M t m ch dao đ ng lí t ộ ạ ộ ưở ng đang có dao đ ng đi n t t do v i chu kì dao đ ng T. T i th i đi m t = 0, đi n tích ộ ệ ừ ự ớ ộ ạ ờ ể ệ trên m t b n t đi n đ t giá tr c c đ i. Đi n tích trên b n t này b ng 0 th i đi m đ u tiên (k t t = 0) là ộ ả ụ ệ ạ ị ự ạ ệ ả ụ ằ ở ờ ể ầ ể ừ
Câu 2. Trong m t m ch dao đ ng LC không có đi n tr thu n, có dao đ ng đi n t t do (dao đ ng riêng). Hi u đi n th ộ ạ ộ ệ ở ầ ộ ệ ừ ự ộ ệ ệ ế
c c đ i gi a hai b n t và c ự ạ ữ ả ụ ườ ng đ dòng đi n c c đ i qua m ch l n l ộ ệ ự ạ ạ ầ ượ t là U 0 và I 0 T i th i đi m c ạ ờ ể ườ ng đ dòng đi n ộ ệ trong m ch có giá tr ạ ị I0
2 thì đ l n hi u đi n th gi a hai b n t đi n là:ộ ớ ệ ệ ế ữ ả ụ ệ
đi n t t do. Bi t hi u đi n th c c đ i gi a hai b n t là U ệ ừ ự ế ệ ệ ế ự ạ ữ ả ụ 0 Khi hi u đi n th gi a hai b n t là ệ ệ ế ữ ả ụ 0
0 52
Câu 4. M t m ch LC lí t ộ ạ ưở ng đang th c hi n dao đ ng đi n t t do. Bi t đi n tích c c đ i c a t đi n là q ự ệ ộ ệ ừ ự ế ệ ự ạ ủ ụ ệ 0 và c ườ ng
đ dòng đi n c c đ i trong m ch là I ộ ệ ự ạ ạ 0 T i th i đi m c ạ ờ ể ườ ng đ dòng đi n trong m ch b ng 0.5I ộ ệ ạ ằ 0 thì đi n tích c a t đi n ệ ủ ụ ệ
có đ l n là: ộ ớ
Trang 4Câu 5. M t m ch dao đ ng đi n t lí t ộ ạ ộ ệ ừ ưở ng đang có dao đ ng đi n t t do. T i th i đi m t = 0, ộ ệ ừ ự ạ ờ ể đi n tích trên m t b n t ệ ộ ả ụ
đi n c c đ i. Sau kho ng th i gian ng n nh t ệ ự ạ ả ờ ắ ấ Δt thì đi n tích trên b n t này b ng m t n a giá tr c c đ i. Chu kì dao đ ng ệ ả ụ ằ ộ ử ị ự ạ ộ
Câu 6. M t m ch dao đ ng lí t ng g m cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung C ộ ạ ộ ưở ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ đang có dao đ ng đi n ộ ệ
t t do. th i đi m t = 0, hi u đi n th gi a hai b n t có giá tr c c đ i là ừ ự Ở ờ ể ệ ệ ế ữ ả ụ ị ự ạ U 0 Phát bi u nào sau đây là sai? ể
A. Năng l ng t tr ng c c đ i trong cu n c m là ượ ừ ườ ự ạ ộ ả
2
2 0
CU .
B. C ng đ dòng đi n trong m ch có giá tr c c đ i là U ườ ộ ệ ạ ị ự ạ 0
L C
C. Đi n áp gi a hai b n t b ng 0 l n th nh t th i đi m ệ ữ ả ụ ằ ầ ứ ấ ở ờ ể t = LC
D. Năng l ng t tr ng c a m ch th i đi m t ượ ừ ườ ủ ạ ở ờ ể = LC
2 0
CU .
Câu 7. M t m ch dao đ ng đi n t lí t ộ ạ ộ ệ ừ ưở ng g m cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung C. Chu kì dao ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ
đ ng riêng c a m ch là: A. ộ ủ ạ T= π LC. B. T= 2 LCπ . C. T= LC . D. T 2= π LC Câu 8. Sóng đi n t ệ ừ
A. là sóng d c và truy n đ ọ ề ượ c trong chân không B. là sóng ngang và truy n đ ề ượ c trong chân không.
C. là sóng d c và không truy n đ ọ ề ượ c trong chân không. D. là sóng ngang và không truy n đ ề ượ c trong chân không Câu 9. Tr Ở ườ ng Sa, đ có th xem các ch ể ể ươ ng trình truy n hình phát sóng qua v tinh, ng ề ệ ườ i ta dùng anten thu sóng tr c ự
ti p t v tinh, qua b x lí tín hi u r i đ a đ n màn hình. Sóng đi n t mà anten thu tr c ti p t v tinh thu c lo i ế ừ ệ ộ ử ệ ồ ư ế ệ ừ ự ế ừ ệ ộ ạ
Câu 10. M t m ch dao đ ng LC lí t ộ ạ ộ ưở ng đang có dao đ ng đi n t t do v i đi n tích c c đ i c a t đi n là Q ộ ệ ừ ự ớ ệ ự ạ ủ ụ ệ 0 và c ườ ng
đ dòng đi n c c đ i trong m ch là I ộ ệ ự ạ ạ 0 Dao đ ng đi n t t do trong m ch có chu kì là ộ ệ ừ ự ạ
π
0
2 QT
Trang 5Câu 13. Sóng đi n t và sóng c h c không có chung tính ch t nào d ệ ừ ơ ọ ấ ướ i đây?
Câu 14. Sóng đi n t là quá trình lan truy n c a đi n t tr ệ ừ ề ủ ệ ừ ườ ng bi n thiên, trong không gian. Khi nói v quan h gi a đi n ế ề ệ ữ ệ
tr ườ ng và t tr ừ ườ ng c a đi n t tr ủ ệ ừ ườ ng trên thì k t lu n nào sau đây là đúng? ế ậ
A. Véct c ơ ườ ng đ đi n tr ộ ệ ườ ng và c m ng t cùng ph ả ứ ừ ươ ng và cùng đ l n. ộ ớ
B. T i m i đi m c a không gian, đi n tr ạ ỗ ể ủ ệ ườ ng và t tr ừ ườ ng luôn luôn dao đ ng ng ộ ượ c pha.
C. T i m i đi m c a không gian, đi n tr ạ ỗ ể ủ ệ ườ ng và t tr ừ ườ ng luôn luôn dao đ ng l ch pha nhau /2. ộ ệ π
D. Đi n tr ệ ườ ng và t tr ừ ườ ng bi n thiên theo th i gian v i cùng chu kì. ế ờ ớ
Câu 15: M t m ch dao đ ng đi n t LC g m cu n dây thu n c m có đ t c m L không đ i và t đi n có đi n dung C ộ ạ ộ ệ ừ ồ ộ ầ ả ộ ự ả ổ ụ ệ ệ thay đ i đ ổ ượ c. Bi t đi n tr c a dây d n là không đáng k và trong m ch có dao đ ng đi n t riêng. Khi đi n dung có giá ế ệ ở ủ ẫ ể ạ ộ ệ ừ ệ
tr C ị 1 thì t n s dao đ ng riêng c a m ch là f ầ ố ộ ủ ạ 1 Khi đi n dung có giá tr C ệ ị 2 = 4C 1 thì t n s dao đ ng đi n t riêng c a ầ ố ộ ệ ừ ủ
m ch là ạ
Câu 16: M t m ch dao đ ng g m m t cu n dây thu n c m và m t t đi n ph ng. Khi kho ng cách gi a các b n t gi m ộ ạ ộ ồ ộ ộ ầ ả ộ ụ ệ ẳ ả ữ ả ụ ả
đi 2 l n thì chu kì dao đ ng trong m ch: ầ ộ ạ
A. tăng 2 l n ầ B. gi m 2 l n ả ầ C. tăng 2 l n ầ D. gi m ả 2l n ầ
Câu 17 M t m ch dao đ ng đi n t lí t ộ ạ ộ ệ ừ ưở ng g m cu n c m thu n và t đi n có đi n dung thay đ i đ ồ ộ ả ầ ụ ệ ệ ổ ượ c. Trong m ch ạ đang có dao đ ng đi n t t do. Khi đi n dung c a t đi n có giá tr 20pF thì chu kì dao đ ng riêng c a m ch dao đ ng là ộ ệ ừ ự ệ ủ ụ ệ ị ộ ủ ạ ộ
3 μs. Khi đi n dung c a t đi n có giá tr 180pF thì chu kì dao đ ng riêng c a m ch dao đ ng là: ệ ủ ụ ệ ị ộ ủ ạ ộ
A. 1/9 μs B. 1/27 μs C. 9 μs D. 27 μs
Câu 18. M t m ch dao đ ng v i t đi n C và cu n c m L đang th c hi n dao đ ng t do. Đi n tích c c đ i trên m t b n ộ ạ ộ ớ ụ ệ ộ ả ự ệ ộ ự ệ ự ạ ộ ả
t đi n là 10 ụ ệ μC và c ườ ng đ dòng đi n c c đ i trong m ch là 10 ộ ệ ự ạ ạ π A. Kho ng th i gian 2 l n liên ti p đi n tích trên t ả ờ ầ ế ệ ụ tri t tiêu là: ệ A. 1 μs B. 2 μs C. 0,5 μs D. 6,28 μs
Câu 19. M ch dao đ ng LC lí t ạ ộ ưở ng, th i đi m ban đ u đi n tích c a t đ t c c đ i 10 nC. Th i gian đ t phóng h t ở ờ ể ầ ệ ủ ụ ạ ự ạ ờ ể ụ ế
đi n tích là 2 ệ μs. C ườ ng đ hi u d ng c a dòng đi n trong m ch là: ộ ệ ụ ủ ệ ạ
Câu 20. M ch dao đ ng LC dao đ ng đi u hòa v i t n s góc 1000rad/s. T i th i đi m t = 0, dòng đi n đ t giá tr c c đ i ạ ộ ộ ề ớ ầ ố ạ ờ ể ệ ạ ị ự ạ
b ng I ằ 0 Th i đi m g n nh t mà dòng đi n b ng 0,6I ờ ể ầ ấ ệ ằ 0 là:
Câu 21 M ch dao đ ng đi n t lí t ạ ộ ệ ừ ườ ng đang có dao đ ng đi n t t do. Bi t đi n tích c c đ i trên m t t đi n là 4 ộ ệ ừ ự ế ệ ự ạ ộ ụ ệ
μC và c ườ ng đ dòng đi n c c đ i trong m ch là 0,5π ộ ệ ự ạ ạ A. Th i gian ng n nh t đ đi n tích trên t gi m t giá tr c c ờ ắ ấ ể ệ ụ ả ừ ị ự
đ i đ n n a giá tr c c đ i là: ạ ế ử ị ự ạ A. 4/3 μs B. 16/3 μs C. 2/3 μs D. 8/3 μs Câu 22 M ch dao đ ng LC lí t ạ ộ ưở ng đang ho t đ ng, đi n tích c c đ i c a t đi n là q ạ ộ ệ ự ạ ủ ụ ệ 0 = 10 6 C và c ườ ng đ dòng đi n ộ ệ trong m ch là I ạ 0 = 3 mA. Tính th i đi m đi n tích trên t là q π ờ ể ệ ụ 0 , kho ng th i gian ng n nh t đ c ả ờ ắ ấ ể ườ ng đ dòng đi n trong ộ ệ
m ch có đ l n b ng I ạ ộ ớ ằ 0 là: A. 10/3 ms B. 1/6 ms C. 1/2ms D. 1/6ms Câu 23. M ch dao đ ng LC lí t ạ ộ ưở ng v i đi n áp c c đ i trên t là U ớ ệ ự ạ ụ 0 Bi t kho ng th i gian đ đi n áp u trên t có đ ế ả ờ ể ệ ụ ộ
l n ớ không v ượ t quá 0,8U 0 , trong m t chu kì là 4ms . Đi n tr ộ ệ ườ ng trong t bi n thiên theo th i gian v i t n s góc là ụ ế ờ ớ ầ ố
Câu 24: M t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưở ng g m cu n c m thu n có đ t c m L không đ i và t đi n có đi n dung C thay đ i ồ ộ ả ầ ộ ự ả ổ ụ ệ ệ ổ
đ ượ c. Đi u ch nh đi n dung c a t đi n đ n giá tr C ề ỉ ệ ủ ụ ệ ế ị 1 thì t n s dao đ ng riêng c a m ch là f ầ ố ộ ủ ạ 1 Đ t n s dao đ ng riêng ể ầ ố ộ
c a m ch là ủ ạ 5f 1 thì ph i đi u ch nh đi n dung c a t đi n ả ề ỉ ệ ủ ụ ệ đ n giá tr ế ị
Câu 25 : Xét hai m ch dao đ ng đi n t lí tạ ộ ệ ừ ưở ng. Chu kì dao đ ng riêng c a m ch th nh t là T ộ ủ ạ ứ ấ 1 , c a ủ m ch th hai là ạ ứ T 2 = 2T 1 Ban đ u đi n tích trên m i b n t đi n có đ l n c c đ i Q ầ ệ ỗ ả ụ ệ ộ ớ ự ạ 0 Sau đó m i t đi n ỗ ụ ệ phóng đi n qua cu n c m c a m ch. ệ ộ ả ủ ạ
Trang 6Khi đi n tích trên m i b n t c a hai m ch đ u có đ l n b ng q (0 < q < Q ệ ỗ ả ụ ủ ạ ề ộ ớ ằ 0 ) thì t s đ l n c ỉ ố ộ ớ ườ ng đ dòng đi n trong ộ ệ
m ch th nh t và đ l n c ạ ứ ấ ộ ớ ườ ng đ dòng ộ đi n trong m ch th hai là ệ ạ ứ
Câu 26 :: M ch dao đ ng lí tạ ộ ưở ng g m cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung C đang th c hi n dao ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ ự ệ
đ ng đi n t t do. G i U ộ ệ ừ ự ọ 0 là đi n áp c c đ i gi a hai b n t ; u và i là đi n áp gi a hai b n t và c ệ ự ạ ữ ả ụ ệ ữ ả ụ ườ ng đ dòng đi n ộ ệ trong m ch t i th i đi m t. H th c đúng là ạ ạ ờ ể ệ ứ
Câu 27 M t m ch dao đ ng LC lí t ộ ạ ộ ưở ng g m cu n c m thu n có đ t c m 50 mH và t đi n có đi n dung C. Trong ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ
m ch đang có dao đ ng đi n t t do v i c ạ ộ ệ ừ ự ớ ườ ng đ dòng đi n ộ ệ i 0,12cos2000t (i tính b ng A, t tính b ng s). th i ằ ằ Ở ờ
đi m mà c ể ườ ng đ dòng đi n trong m ch b ng m t n a c ộ ệ ạ ằ ộ ử ườ ng đ hi u d ng thì hi u đi n th gi a hai b n t có đ l n ộ ệ ụ ệ ệ ế ữ ả ụ ộ ớ
b ng ằ
Câu 28 :Hai m ch dao đ ng đi n t lí t ạ ộ ệ ừ ưở ng đang có dao đ ng đi n t t do. Đi n tích c a t đi n trong m ch dao đ ng ộ ệ ừ ự ệ ủ ụ ệ ạ ộ
th nh t và th hai l n l ứ ấ ứ ầ ượ t là q 1 và q 2 v i: ớ 2 2 17
1 2
4q +q =1,3.10− , q tính b ng C. th i đi m t, đi n tích c a t đi n và ằ Ở ờ ể ệ ủ ụ ệ
c ườ ng đ dòng đi n trong m ch dao đ ng th nh t l n l ộ ệ ạ ộ ứ ấ ầ ượ t là 10 9 C và 6 mA, c ườ ng đ dòng đi n trong m ch dao đ ng ộ ệ ạ ộ
Câu 29: M ch dao đ ng LC lí t ạ ộ ưở ng có L = 5 μH và C = 8 nF. T i th i đi m t, t đang phóng đi n và đi n tích c a t t i ạ ờ ể ụ ệ ệ ủ ụ ạ
th i đi m đó q = 2,4.10 ờ ể 8 C. T i th i đi m t + 3 ạ ờ ể π (μs) thì đi n áp trên t là ệ ụ
Câu 30: Cho m ch đi n nh hình v Cu n dây thu n c m có đ t c m L = 4.10 ạ ệ ư ẽ ộ ầ ả ộ ự ả 3 H, t đi n có ụ ệ
đi n dung C = 0,1 ệ μF, ngu n đi n có su t đi n đ ng E = 6mV và đi n tr trong r = 2 ồ ệ ấ ệ ộ ệ ở Ban đ u ầ
khóa K đóng. Khi dòng đi n đã n đ nh trong m ch, ng t khóa K; hi u đi n th c c đ i gi a hai ệ ổ ị ạ ắ ệ ệ ế ự ạ ữ
b n t đi n là: ả ụ ệ A. 60 mV B. 600 mV C. 800 mV D. 100 mV
Câu 31: M ch dao đ ng lí t ạ ộ ưở ng LC g m t đi n có đi n dung 25nF và cu n c m có đ t c m L ổ ụ ệ ệ ộ ả ộ ự ả
Dòng đi n trong m ch i = 0,02cos(8000t – ệ ạ π/2) A ( t đo b ng giây). Tính năng l ằ ượ ng đi n tr ệ ườ ng vào
th i đi m t = ờ ể π/48000 s
A. 93,75 nJ B. 93,75 μJ C. 937,5 μJ D. 9,375 μJ
Câu 32: M t m ch dao đ ng LC lí t ộ ạ ộ ưở ng đi n áp trên t bi n thiên theo ph ệ ụ ế ươ ng trình u = U 0 cos(1000πt – π/6) V, v i t đo ớ
b ng giây. Tìm th i đi m l n 2013 mà năng l ằ ờ ể ầ ượ ng t tr ừ ườ ng trong cu n dây b ng 3 l n năng l ộ ằ ầ ượ ng đi n tr ệ ườ ng trong t ụ
Câu 33 : Trong m ch dao đ ng LC lí t ạ ộ ưở ng, t đi n ph ng có đi n dung 5nF, kho ng cách gi a hai b n t đi n là 4mm. ụ ệ ẳ ệ ả ữ ả ụ ệ
Đi n tr ệ ườ ng gi a hai b n t đi n bi n thiên theo th i gian v i ph ữ ả ụ ệ ế ờ ớ ươ ng trình E = 1000 cos (5000t) KV/m (v i t đo b ng ớ ằ giây). Dòng đi n ch y qua cu n c m có bi u th c: ệ ạ ộ ả ể ứ
Câu 35: Trong m ch dao đ ng LC lý t ạ ộ ưở ng đang có dao đ ng đi n t t do. Th i gian ng n nh t gi a 2 l n liên ti p năng ộ ệ ừ ự ờ ắ ấ ữ ầ ế
l ượ ng t tr ừ ườ ng b ng 3 l n năng l ằ ầ ượ ng đi n tr ệ ườ ng là 10 4 s.Th i gian gi a 3 l n liên ti p dòng đi n trên m ch có giá tr ờ ữ ầ ế ệ ạ ị
Câu 36. Khi nói v sóng đi n t , phát bi u nào sau đây là sai? ề ệ ừ ể
A. Sóng đi n t mang năng l ệ ừ ượ ng B. Sóng đi n t tuân theo các quy lu t giao thoa, nhi u x ệ ừ ậ ễ ạ
C. Sóng đi n t là sóng ngang ệ ừ D. Sóng đi n t không truy n đ ệ ừ ề ượ c trong chân không.
Câu 37. T i Hà N i, m t máy đang phát sóng đi n t ạ ộ ộ ệ ừ Xét m t ph ộ ươ ng truy n có ph ề ươ ng th ng đ ng h ẳ ứ ướ ng lên. Vào th i ờ
đi m t, t i đi m M trên ph ể ạ ể ươ ng truy n, vect c m ng t đang có đ l n c c đ i và h ề ơ ả ứ ừ ộ ớ ự ạ ướ ng v phía Nam. Khi đó vect ề ơ
c ườ ng đ đi n tr ộ ệ ườ ng có:
L C A
B E,r K
Trang 7A. đ l n c c đ i và h ộ ớ ự ạ ướ ng v phía Tây ề B. đ l n c c đ i và h ộ ớ ự ạ ướ ng v phía Đông ề
Câu 38. M t m ch dao đ ng g m t đi n có đi n dung C=400nF và m t cu n dây thu n c m có đ t L= ộ ạ ộ ồ ụ ệ ệ ộ ộ ầ ả ộ ự50mH.N p đi n cho t đi n đ n m t hi u đi n th Uạ ệ ụ ệ ế ộ ệ ệ ế 0 = 6V, r i cho phóng đi n qua cu n c m. Giá tr ồ ệ ộ ả ị
cường đ hi u d ng trong m ch là : ộ ệ ụ ạ
Câu 39. M t m ch dao đ ng đi n t lí tộ ạ ộ ệ ừ ưởng có C= 5µF và bi u th c cể ứ ường đ dòng đi n trong m ch làộ ệ ạ
5.10 sin(6.10 )
Câu 40. M t m ch dao đ ng đi n t có C = 20ộ ạ ộ ệ ừ µF và L = 30 mH, đi n tr c a m ch là 0,2ệ ở ủ ạ Ω. Đ duy trí ể
dao đ ng đi n t trong m ch v i hi u đi n th c c đ i là 12V, thì ph i c n cung c p m t năng lộ ệ ừ ạ ớ ệ ệ ế ự ạ ả ầ ấ ộ ượng có
D.9,6.103 W
CHƯƠNG V. SONG ANH SANǴ ́ ́
Câu 1: Phát bi u nào sau đây ể không đúng:
A.Tia h ng ngo i và tia t ngo i đ u là nh ng b c x không nhìn th y.ồ ạ ử ạ ề ữ ứ ạ ấ
B.Tia h ng ngo i và tia t ngo i đ u có tác d ng nhi t.ồ ạ ử ạ ề ụ ệ
C.Tia h ng ngo i có bồ ạ ước sóng nh h n tia t ngo i. ỏ ơ ử ạ
D.Tia h ng ngo i và tia t ngo i đ u có cùng b n ch t là sóng đi n t ồ ạ ử ạ ề ả ấ ệ ừ
Câu 2: B c x có t n s f = 500.10ứ ạ ầ ố 12 Hz thu c lo i sóng nào trong thang sóng đi n t :ộ ạ ệ ừ
Câu 3: Phát bi u nào sau đây là ể sai khi nói v chi t su t môi trề ế ấ ường:
A. Chi t su t c a m t môi trế ấ ủ ộ ường trong su t ph thu c vào màu s c ánh sáng truy n trong nó.ố ụ ộ ắ ề
B. Chi t su t tuy t đ i c a các môi trế ấ ệ ố ủ ường trong su t t l ngh ch v i v n t c truy n c a ánh sáng trong ố ỉ ệ ị ớ ậ ố ề ủmôi trường đó
C. Vi c chi t su t c a môi trệ ế ấ ủ ường trong su t ph thu c vào màu s c ánh chính là nguyên nhân c a hi n ố ụ ộ ắ ủ ệ
tượng tán s c ánh sáng.ắ
D.Chi t su t c a m t môi trế ấ ủ ộ ường có giá tr tăng d n t màu tím đ n màu đ ị ầ ừ ế ỏ
Câu 4: Khi nói v quang ph liên t c c a m t v t, ch n câu ề ổ ụ ủ ộ ậ ọ đúng:
Trang 8A.Quang ph liên t c ph thu c vào c nhi t đ và b n ch t c a v t nóng sáng.ổ ụ ụ ộ ả ệ ộ ả ấ ủ ậ
B.Quang ph liên t c c a m t v t ph thu c vào b n ch t c a v t nóng sáng.ổ ụ ủ ộ ậ ụ ộ ả ấ ủ ậ
C.Quang ph liên t c không ph thu c vào nhi t đ và b n ch t c a v t nóng sáng.ổ ụ ụ ộ ệ ộ ả ấ ủ ậ
D.Quang ph liên t c ph thu c vào nhi t đ c a v t nóng sáng.ổ ụ ụ ộ ệ ộ ủ ậ
Câu 5:Hai khe Young cách nhau 3 mm được chi u b ng ánh sáng đ n s c có bế ằ ơ ắ ước sóng 0,60µm. Các vân giao thoa được h ng trên màn cách hai khe 2 m. T i đi m M cách vân trung tâm 1 mm có:ứ ạ ể
Câu 6: V trí vân sáng trong thí nghi m giao thoa c a Young đị ệ ủ ược xác đ nh b i công th c:ị ở ứ
A.x =
a
D k
Câu 7: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 1 mm, kho ng cách t hai khe đ nệ ề ả ừ ế màn là 2 m. N u chi u đ ng th i hai b c x đ n s c có bế ế ồ ờ ứ ạ ơ ắ ước sóng λ1 = 0,60 µm và λ2 thì th y vân sáng b cấ ậ
3 c a b c x λủ ứ ạ 2 trùng v i vân sáng b c 2 c a b c x λớ ậ ủ ứ ạ 1. Tính λ2:
Câu 8: Trong thí nghi m Young, bi t a = 1 mm và D = 2 m. Chi u đ ng th i hai b c x đ n s c có bệ ế ế ồ ờ ứ ạ ơ ắ ước sóng λ1 = 0,6 µm và λ2 = 0,7 µm vào khe S thì th y trên màn có nh ng v trí vân sáng c a hai b c x trùng ấ ữ ị ủ ứ ạnhau g i là vân trùng. Kho ng cách nh nh t gi a hai vân trùng nhau là:ọ ả ỏ ấ ữ
Câu 9: Trong các phát bi u sau đây, phát bi u ể ể sai là:
A.Ánh sáng đ n s c là ánh sáng không b tán s c khi đi qua lăng kính.ơ ắ ị ắ
B.Hi n tệ ượng chùm sáng tr ng. khi đi qua m t lăng kính, b tách ra thành nhi u chùm sáng có màu s c khác ắ ộ ị ề ắnhau là hi n tệ ượng tán s c ánh sáng.ắ
C. Ánh sáng do m t tr i phát ra là ánh sáng đ n s c vì nó có màu tr ng.ặ ờ ơ ắ ắ
D.Ánh sáng tr ng là t ng h p (h n h p) c a nhi u ánh sáng đ n s c có màu bi n thiên liên t c t đ t i ắ ổ ợ ỗ ợ ủ ề ơ ắ ế ụ ừ ỏ ớtím
Câu 10: Trong m t thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, hai khe Young cách nhau 2 mm, hình nh giao ộ ệ ề ảthoa được h ng trên màn nh cách hai khe 2m. S d ng ánh sáng đ n s c có bứ ả ử ụ ơ ắ ước sóng , kho ng cách λ ả
gi a 9 vân sáng liên ti p đo đữ ế ược là 4mm. Bước sóng c a ánh sáng đó là:ủ
Câu 11: Trong m t thí nghi m giao thoa ánh sáng, đo độ ệ ược kho ng cách t vân sáng b c 4 đ n vân sáng ả ừ ậ ế
b c 10 cùng m t phía đ i v i vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Kho ng cách gi a hai khe Young là 1,5 mm. ậ ở ộ ố ớ ả ữKho ng cách t màn ch a hai khe t i màn quan sát là 1 m. Bả ừ ứ ớ ước sóng ánh sáng dùng trong thí nghi m là:ệ
Trang 9Câu 12: Giao thoa v i hai khe Young có a = 0,5 mm; D = 2 m. Ngu n sáng dùng là ánh sáng tr ng có bớ ồ ắ ước sóng t 0,40 µm đ n 0,75 µm. Xác đ nh s b c x cho vân t i (b t t) t i đi m M cách vân trung tâm 1,2 ừ ế ị ố ứ ạ ố ị ắ ạ ểcm:
Câu 13:S p x p các b c x sau đây theo th t bắ ế ứ ạ ứ ự ước sóng gi m d n ả ầ : ánh sáng th y đấ ược, tia h ng ngo i, ồ ạtia X, tia t ngo i:ử ạ
A Ánh sáng th y đấ ược, tia X, tia t ngo i, tia h ng ngo i.ử ạ ồ ạ
B Ánh sáng th y đấ ược, tia h ng ngo i, tia X, tia t ngo i.ồ ạ ử ạ
C Tia h ng ngo i, tia X, tia t ngo i, ánh sáng th y đồ ạ ử ạ ấ ược
D Tia h ng ngo i, ánh sáng th y đồ ạ ấ ược, tia t ngo i, tia X.ử ạ
Câu 14: Tính ch t sóng ánh sáng đấ ược kh ng đ nh d a vào:ẳ ị ự
Câu 15: Phát bi u nào sau đây là ể đúng:
A.Tia h ng ngo i b l ch trong đi n trồ ạ ị ệ ệ ường và t trừ ường
B.Tia h ng ngo i do các v t có nhi t đ cao h n nhi t đ môi trồ ạ ậ ệ ộ ơ ệ ộ ường xung quanh phát ra.
C.Tia h ng ngo i là sóng đi n t có bồ ạ ệ ừ ước sóng nh h n 0,4 µm.ỏ ơ
D.Tia h ng ngo i là m t b c x đ n s c có màu h ng.ồ ạ ộ ứ ạ ơ ắ ồ
Câu 16:Thí nghi m giao thoa khe Young v i ánh sáng đ n s c có bệ ớ ơ ắ ước sóng = 0,5 µm. Kho ng cách gi a λ ả ữhai ngu n k t h p là a = 2 mm, kho ng cách t hai ngu n đ n màn là D = 2m. Bi t giao thoa trồ ế ợ ả ừ ồ ế ế ường có b ề
r ng L = 7,4 mm. S vân sáng và vân t i quan sát độ ố ố ược trên màn là:
Câu 17: Trong m t thí nghi m giao thoa ánh sáng, ngộ ệ ười ta đo được kho ng cách t vân sáng b c 2 bên ả ừ ậ ở
ph i đ n vân sáng b c 4 bên trái vân sáng trung tâm là 1,8 mm. Kho ng vân là:ả ế ậ ở ả
Câu 18: Trong m t thí nghi m giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe Young là 1mm, kho ng cách tộ ệ ả ữ ả ừ màn ch a 2 khe t i màn quan sát là 2m. Hai khe đứ ớ ược chi u b i ánh sáng đ có bế ở ỏ ước sóng 0,75 µm. V trí ịvân sáng th t cách vân sáng trung tâm là:ứ ư
Câu 19: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng c a khe Young, ánh sáng đ n s c có = 0,48µm. Thay ánh ệ ủ ơ ắ λsáng khác có bước sóng ’ thì kho ng vân tăng 1,5 l n. Bλ ả ầ ước sóng ’ là:λ
Trang 10A.0,55 µm B.0,72 µm C.0,63 µm D.0,42 µm
Câu 20: Th c hi n giao thoa ánh sáng v i ánh sáng đ n s c ngự ệ ớ ơ ắ ười ta đo được kho ng cách t vân t i th 2 ả ừ ố ứ
đ n vân sáng b c 5 cùng bên là 7mm. Kho ng vân tính đế ậ ở ả ược là:
Câu 21: S gi ng nhau gi a quang ph v ch phát x và quang ph v ch h p th làự ố ữ ổ ạ ạ ổ ạ ấ ụ :
A.đ u đ c tr ng cho nguyên t ề ặ ư ố B. màu các v ch quang ph ạ ổ
C. cách t o ra quang ph ạ ổ D. đ u ph thu c vào nhi t đ ề ụ ộ ệ ộ
Câu 22: Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, ngệ ề ười ta dùng ánh sáng có bước sóng 700nm và
nh n đậ ược m t vân sáng b c 3 t i m t đi m M nào đó trên màn. Đ nh n độ ậ ạ ộ ể ể ậ ược vân sáng b c 5 cũng t i v ậ ạ ị
Câu 23: Trong chân không, m t ánh sáng có bộ ước sóng 0,4 m. Ánh sáng này có màu
Câu 24: Trong thí nghi m giao thoa Young, th c hi n đ ng th i v i hai ánh sáng đ n s c ệ ự ệ ồ ờ ớ ơ ắ 1 và 2 =0,4µm.
Xác đ nh ị 1 đ vân sáng b c 2 c a ể ậ ủ 2 =0,4µm trùng v i m t vân t i c a ớ ộ ố ủ 1. Bi t 0,4ế µm 1 0,76µm.
A. Ch t khí hay h i đấ ơ ược kích thích b ng nhi t hay b ng đi n luôn cho quang ph v ch.ằ ệ ằ ệ ổ ạ
B. Quang ph v ch c a nguyên t nào thì đ c tr ng cho nguyên t y.ổ ạ ủ ố ặ ư ố ấ
C. Quang ph liên t c c a nguyên t nào thì đ c tr ng cho nguyên t y.ổ ụ ủ ố ặ ư ố ấ
D. Ch t khí hay h i áp su t th p đấ ơ ở ấ ấ ược kích thích b ng nhi t hay b ng đi n cho quang ph liên t c.ằ ệ ằ ệ ổ ụCâu 27: Hi n tệ ượng chùm ánh sáng tr ng đi qua lăng kính, b phân tách thành các chùm sáng đ n s c là hi nắ ị ơ ắ ệ
Câu 28: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa ánh sáng, 2 khe sáng cách nhau a = 2mm và cách màn m t ệ ề ộkho ng D = 1m, ánh sáng đ n s c có bả ơ ắ ước sóng 0,5 m. Kho ng cách gi a hai vân sáng b c 5 hai bên so ả ữ ậ ở
Trang 11Câu 29: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng v i hai khe Yâng cách nhau m t kho ng a = 0,5 mm, ánh sángệ ớ ộ ả
có bước sóng = 500 nm , màn cách hai khe m t kho ng D = 2 m. Vùng giao thoa trên màn r ng 15mm. S λ ộ ả ộ ố
Câu 30: Trong m t thí nghi m v giao thoa ánh sáng, hai khe Yâng cách nhau a= 0,3mm, kho ng cách t ộ ệ ề ả ừ
m t ph ng ch a hai khe đ n màn quan sát D = 2m. Hai khe đặ ẳ ứ ế ược chi u b ng ánh sáng tr ng . Kho ng cách ế ằ ắ ả
t vân sáng b c 1 màu đ ( ừ ậ ỏ đ = 0,76 m) đ n vân sáng b c 1 màu tím (ế ậ đ = 0,38 m) là:
Câu 31: Trong thí nghi m ệ Young v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a hai khe là 2 mm, kho ng cách t ề ả ữ ả ừhai khe đ n màn là 2 m. Ngu n sáng h n h p dùng trong thí nghi m phát ra hai b c x đ n s c ế ồ ỗ ợ ệ ứ ạ ơ ắ 1 = 0,5 m
và 2 = 0,7 m. Trên màn, gi a hai đi m M, N hai bên vân trung tâm và cách đ u vân trung tâm m t ữ ể ở ề ộ
D. 47
Câu 32: Mu n phát hi n các v t n t trên b m t s n ph m ngố ệ ế ứ ề ặ ả ẩ ười ta dùng:
A. Ánh sáng nhìn th y B.Tia t ngo i C. Tia h ng ngo iấ ử ạ ồ ạ D. Tia R nghen(hay tia X)ơCâu 33: Trong hi n tệ ượng giao thoa v i ánh sáng tr ng, trên màn thu đớ ắ ược
A. các vân sáng tr ng và vân t i cách đ u nhau.ắ ố ề
Câu 35:Th c hi n giao thoa ánh sáng đ n s c b ng khe Young, ngự ệ ơ ắ ằ ười ta nh n th y khi trong không khí ậ ấ ởthì kho ng vân đo đả ược b ng 2 mm, còn khi trong ch t l ng chi t su t n thì đo đằ ở ấ ỏ ế ấ ược kho ng cách t vân ả ừsáng trung tâm đ n vân sáng b c 5 b ng 7,5 mm. Chi t su t n b ngế ậ ằ ế ấ ằ
Câu 36:Thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, a = 0,3mm; D = 2m. Ánh sáng tr ng có bệ ề ắ ước sóng th a ỏmãn:0, 4µm λ 0, 76µm. Đi m M trên màn cách vân sáng trung tâm m t kho ng 20,26 mm. S ể ộ ả ố
Câu 37: Trong thí nghi m Yâng v giao thoa v i ánh sáng đ n s c, khi dùng ánh sáng có bệ ề ớ ơ ắ ước sóng λ1= 0,60 µm thì trên màn quan sát, kho ng cách t vân sáng trung tâm đ n vân sáng b c 5 là 2,5 mm. N u dùng ả ừ ế ậ ế
ánh sáng có bước sóng λ2 thì kho ng cách t vân sáng trung tâm đ n vân sáng b c 9 là 3,6 mm. Bả ừ ế ậ ước sóng
2
λ là
Trang 12Câu 38: Khi làm thí nghi m Iâng, ngệ ười ta đi u ch nh kho ng cách gi a hai khe t ề ỉ ả ữ ừ a đ n 1 ế a thì th y r ng2 ấ ằ
v trí vân trung tâm không thay đ i, nh ng v trí vân sáng b c nh t c a h vân sau trùng v i vân t i th hai ị ổ ư ị ậ ấ ủ ệ ớ ố ứ(tính t vân trung tâm) c a h vân trừ ủ ệ ước. T s ỉ ố
C.m t d i có màu t đ đ n tím n i li n nhau m t cách liên t c.ộ ả ừ ỏ ế ố ề ộ ụ
D. b y v ch sáng t đ đ n tím, ngăn cách nhau b ng nh ng kho ng t i.ả ạ ừ ỏ ế ằ ữ ả ố
Câu 40:Quang ph liên t cổ ụ
A. ph thu c vào nhi t đ c a ngu n phát mà không ph thu c vào b n ch t c a ngu n phát.ụ ộ ệ ộ ủ ồ ụ ộ ả ấ ủ ồ
B. ph thu c vào b n ch t và nhi t đ c a ngu n phát.ụ ộ ả ấ ệ ộ ủ ồ
C. không ph thu c vào b n ch t và nhi t đ c a ngu n phát.ụ ộ ả ấ ệ ộ ủ ồ
D. ph thu c vào b n ch t c a ngu n phát mà không ph thu c vào nhi t đ c a ngu n phát.ụ ộ ả ấ ủ ồ ụ ộ ệ ộ ủ ồ
Câu 41: M t b c x đ n s c có t n s f = 4,4.10ộ ứ ạ ơ ắ ầ ố 14 Hz khi truy n trong nề ước có bước sóng 0,5 µm thì chi t ế
su t c a nấ ủ ước đ i v i b c x trên là:ố ớ ứ ạ
Câu 42: V n t c c a m t ánh sáng đ n s c truy n t chân không vào m t môi trậ ố ủ ộ ơ ắ ề ừ ộ ường có chi t su t tuy t ế ấ ệ
đ i n (đ i v i ánh sáng đó) số ố ớ ẽ
Câu 43: Tính góc l ch c a tia đ qua lăng kính trên bi t chi t su t cua lăng kính có góc chi t quang A = 8ệ ủ ỏ ế ế ấ ̉ ế 0
đ i v i tia đ là n = 1,61 và góc t i i nh ố ớ ỏ ớ ỏ A. 4,480 B. 4,880 C. 4 ,840 D. 8,840
Câu 44: M t lăng kính có góc chi t quang A = 6ộ ế 0 (xem là góc nh ). Chi u m t tia sáng tr ng t i m t bên ỏ ế ộ ắ ớ ặ
c a lăng kính v i góc t i nh Lăng kính có chi t su t đ i v i ánh sáng đ là 1,5; đ i v i ánh sáng tím là ủ ớ ớ ỏ ế ấ ố ớ ỏ ố ớ1,56. Góc h p b i tia ló màu đ và tia ló màu tím là ợ ở ỏ
Câu 45: Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng v i ánh sáng đ n s c, kho ng cách gi a hai khe là 1 ệ ề ớ ơ ắ ả ữ
mm, kho ng cách t hai khe t i màn là 2 m. Trong kho ng r ng 12,5 mm trên màn có 13 vân t i bi t m t ả ừ ớ ả ộ ố ế ộ