Luyện tập với Đề cương ôn thi khảo sát môn Hóa học 12 năm 2018-2019 - Trường THPT Chu Văn An (Phần Hữu cơ) giúp bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề chính xác giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về đề cương.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀ N IỞ Ụ Ạ Ộ
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P THI KH O SÁT Ậ Ả
H c sinh hoàn thành các ph n tr ng trong đ cọ ầ ố ề ương (Theo SGK ban c b n).ơ ả
A. H U C Ữ Ơ
I Este Lipit
Khái
ni mệ
Khái ni m: ệ
CTPT t ng quát c a este no, đ n, h :ổ ủ ơ ở
Khái ni m, CTCT: ệ
CTPT:
Tên
g iọ
Vi t công th c các este sau:ế ứ
+ Vinyl axetat:
+ Anlyl fomat:
+ Iso propyl acrilat:
+ Benzyl propionat:
+ Phenyl metacrilat:
CT 03 axit béo: Tên –Công th cứ +
+ + +
T.c
v tậ
lý
Tr ng thái, đ tan:ạ ộ
Mùi
Tr ng thái:ạ
Đ tanộ Tính
ch tấ
hóa
h cọ
Ph n ng th y phân:ả ứ ủ
+ Đ c đi m p th y phân trong mt axit:ặ ể ư ủ
+ P th y phân trong mt ki m:ư ủ ề
Ph n ng c a g c hiđrocacbon: ả ứ ủ ố
P th y phân:ư ủ + mt axit + mt ki m:ề
P hóa r n ch t béo:ư ắ ấ
Đi uề
chế
P este hóa t axit và ancolư ừ
P đ c bi t (t axetilen và axit axetic)ư ặ ệ ừ
Trang 2Bài t p ậ :
1. Các câu h i m c đ nh n bi t và thông hi uỏ ứ ộ ậ ế ể
a. Vi t công th c c u t o thu g n c a các đ ng phân este: ế ứ ấ ạ ọ ủ ồ
L u ý:ư
Vi t theo th t g c mu i c a axit. B t đ u vi t t este fomiat HCOOR’, thay đ i R’ đ có các ế ứ ự ố ố ủ ắ ầ ế ừ ổ ể
đ ng phân, sau đó đ n lo i este axetat CHồ ế ạ 3COOR’’ …
b. Tìm công th c c u t o c a este d a trên ph n ng xà phòng hóa ứ ấ ạ ủ ự ả ứ
L u ý 1:ư
Trước khi vi t ph n ng xà phòng hóa c n xác đ nh este đó t o ra t axít đ n ch c hay đa ch c, ế ả ứ ầ ị ạ ừ ơ ứ ứ
rượu đ n ch c hay đa ch c.ơ ứ ứ
Thông thường, qua ph n ng xà phòng hóa, tìm cách xác đ nh kh i lả ứ ị ố ượng phân t c a mu i ho c ử ủ ố ặ
rượ ạu t o thành đ suy ra g c hiđrocacbon c a axit và rể ố ủ ượu trong este
Xác đ nh s ch c este d a vào t l nị ố ứ ự ỉ ệ NaOH : nE = s ch c este (tr este d ng RCOOCố ứ ừ ạ 6H4R’)
L u ý 2: ư Este 2 ch c m ch h khi xà phòng hóa cho 1 mu i và m t r ứ ạ ở ố ộ ượ u.
Công th c este R(COOR’)ứ 2 => Đượ ạc t o ra t Axit 2 ch c R(COOH)ừ ứ 2 và rượu R’OH
Công th c este (RCOO)ứ 2R’ => Đượ ạc t o ra t axit RCOOH và rừ ượu hai ch c R’(OH)ứ 2
L u ý 3: ư Có s n ph m mu i (do xà phòng hóa) tham gia ph n ng tráng g ả ẩ ố ả ứ ươ ng
M t este khi xà phòng hóa cho mu i có th tham gia ph n ng tráng gộ ố ể ả ứ ương thì este đó thu c lo i ộ ạ este fomiat HCOOR’
c. Tìm công th c phân t c a este d a trên ph n ng đ t cháy ứ ử ủ ự ả ứ ố
L u ý :ư
Đ t cháy m t este cho nCOố ộ 2 = nH2O thì este đó là este no đ n h : CnH2nO2.ơ ở
Khi đ bài cho đ t cháy m t este không no (có m t n i đôi) đ n ch c CnHề ố ộ ộ ố ơ ứ 2n 2O2 thì :
neste = nCO2 n H2O
VD. Đ t cháy hoàn toàn 0,88 gam h n h p 2 este đ ng phân ta đ c 1,76 gam COố ỗ ợ ồ ượ 2 và 0,72 gam
nước.CTPT c a 2 este là :ủ
d. Hi u su t ph n ng ệ ấ ả ứ
este lt
n H
n
−
−
Trong đó : neste lí thuy t ế được tính khi gi s r ng m t trong hai ch t tham gia ph n ng (axit, rả ử ằ ộ ấ ả ứ ượ u)
ph n ng hoàn toàn.ả ứ
Este Câu 1: CH 3 OOCCH 2 CH 3 có tên g i ọ
A. etyl axetat B. metyl propionate C. propyl axetat D. metyl propanat.
Câu 2: C 6 H 5 OOCCH 3 có tên g i ọ
A. metyl benzoate B. benzen axetat C. phenyl axetat D. metyl benzoic.
Câu 3: CH 2 =C(CH 3 )COOCH 3 có tên g i ọ
A. metyl acrylat B. metyl butirat C. metyl isobutirat D. metyl metacrylat.
Câu 4: Metyl acrylat có công th c ứ
A. CH 3 COOCH=CH 2 B. CH 2 =C(CH 3 )COOCH 3 C. CH 2 =CHCOOCH 3 D. CH 3 COOCH 3
Câu 5: Vinyl axetat có công th c ứ
A. CH 3 COOCH=CH 2 B. CH 2 =C(CH 3 )COOCH 3 C. CH 2 =CHCOOCH 3 D. CH 3 COOCH 3
Câu 6: ph n ng th y phân este trong môi tr ng ki m, đun nóng đ c g i là ph n ng ả ứ ủ ườ ề ượ ọ ả ứ
A. xà phòng hóa B. este hóa C. trung hòa D. hóa h p ợ
Câu 7: Th y phân CH ủ 3COOCH=CH 2 trong môi tr ườ ng axit thu đ ượ c ch t X và Y, ch t Y có kh năng tham ấ ấ ả gia ph n ng tráng g ả ứ ươ ng. Ch t Y là ấ
A. etanal B. axit axetic C. ancol vinylic D. fomanđehit.
Trang 3Câu 8: Ch t X có công th c phân t ấ ứ ử C 3 H 6 O 2 X tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra CHO ụ ớ ị 2Na. Công th c ứ
c u t o c a X ấ ạ ủ
A. HOOCC 2 H 5 B. CH 3 COOCH 3 C. C 2 H 5 OCOH D. HCOOC 2 H 5
Câu 9: Ch t Y có công th c phân t ấ ứ ử C 4 H 8 O 2 Y tác d ng v i dung d ch KOH sinh ra C ụ ớ ị 2 H 3 O 2 K. Công th c ứ
c u t o c a Y là ấ ạ ủ
A. HOOCC 2 H 5 B. CH 3 COOC 2 H 5 C. C 2 H 5 COOCH 3 D. HCOOC 2 H 5
Câu 10: Th y phân este X có công th c phân t C ủ ứ ử 3 H 6 O 2 trong dung d ch KOH thu đ ị ượ c 2 ch t Y và Z trong ấ
đó Z có t kh i h i so v i H ỉ ố ơ ớ 2 b ng 16. Tên c a X là ằ ủ
A. etyl axetat B. metyl axetat C. metyl fomat D. etyl fomat.
Câu 11: Cho m gam axit axetic tác d ng v a đ v i ancol etylic thu đ c 0,02 mol este. ụ ừ ủ ớ ượ Gi s ả ử
hi u su t ph n ng là 100%. Giá tr m làệ ấ ả ứ ị
Câu 12: Đ t cháy hoàn toàn 7,4g este X đ n ch c thu đ c 6,72 lít khí CO ố ơ ứ ượ 2 (đktc) và 5,4g n ướ Công th c c. ứ phân t c a X là ử ủ
A. C 3 H 6 O 2 B. C 2 H 4 O 2 C. C 4 H 8 O 2 D. C 3 H 4 O 2
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam m tộ este X (t oạ nên từ m tộ axit cacboxylic đ nơ ch cứ và
m t ancol đ n ch c) thu độ ơ ứ ược 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. S este đ ng phân c a X làố ồ ủ
Câu 14: Este đ n ch c X có ph n trăm kh i l ng các nguyên t C: H : O = 48,65% : 8,11% : 43,24% ơ ứ ầ ố ượ ố Công th c phân t c a X là ứ ử ủ
A. C 3 H 6 O 2 B. C 2 H 4 O 2 C. C 4 H 8 O 2 D. C 3 H 4 O 2
Câu 15: Đun 7,4 gam C 3 H 6 O 2 trong dung d ch NaOH v a đ đ n khi ph n ng hoàn toàn thu đ ị ừ ủ ế ả ứ ượ c 3,2g ancol Y và m t l ộ ượ ng mu i Z. Kh i l ố ố ượ ng c a Z là ủ
A. 8,2 gam B. 4,01 gam C. 8,02 gam D. 4,1 gam.
Câu 16: Cho 10,4 gam h n h p g m axit axetic và etyl axetat tác d ng v a đ v i 150 gam dung d ch ỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ ị NaOH 4%. % kh i l ố ượ ng c a etyl axetat trong h n h p là ủ ỗ ợ
Câu 17: M t ộ este có công th c ứ phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công th c c u t o thu ứ ấ ạ g n c a este ọ ủ đó là
A. CH2=CHCOOCH3 B. HCOOC(CH3)=CH2.
C. HCOOCH=CHCH3 D. CH3COOCH=CH2
Câu 18: Th y ủ phân este có công th c ứ phân tử C4H8O2 (v i ớ xúc tác axit), thu được 2 s n ả ph m h ẩ ữu cơ
X và Y. T X có th đi ừ ể ều ch t ế r c ự ti p ra Y. V y ch t X là ế ậ ấ
A. ancol metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylic.
Câu 19: Cho 45 gam axit axetic ph n ngả ứ v iớ 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hi uệ suất c a ph n ng este hoá là ủ ả ứ
Lipit
Câu 1: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Khi th y phân ch t béo luôn thu đủ ấ ược C2H4(OH)2
(b) Ch t béo đấ ược g i chung là triglixerit hay triaxylglixerolọ
(c) Ch t béo nh h n nấ ẹ ơ ước, không tan trong nước nh ng tan nhi u trong dung môi h u cư ề ữ ơ (d) Ph n ng th y phân ch t béo trong môi trả ứ ủ ấ ường axit là ph n ng thu n ngh chả ứ ậ ị
(e) Tristearin, triolein có công th c l n lứ ầ ượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
(f) Ch t béo là trieste c a glixerol v i các axit béoấ ủ ớ
(g) D u ăn và m bôi tr n có cùng thành ph n nguyên tầ ỡ ơ ầ ố
S phát bi u đúng là ố ể
Câu 2: Axit panmitic có công th cứ
Câu 3: C17H33COOH có tên g i làọ
Trang 4Câu 4: Công th c c a triolein làứ ủ
A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D. (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 5: (C17H35COO)3C3H5 có tên g iọ
Câu 6: Triolein không tác d ng v i ch t (ho c dung d ch) nào sau đây?ụ ớ ấ ặ ị
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B. Cu(OH)2 ( đi u ki n thở ề ệ ường)
Câu 7: Cho glixerin trioleat (hay triolein) l n l t vào m i ng nghi m ch a riêng bi t: Na,ầ ượ ỗ ố ệ ứ ệ Cu(OH)2, CH3OH, dung d ch Brị 2, dung d ch NaOH. Trong đi u ki n thích h p, s ph n ng x y raị ề ệ ợ ố ả ứ ả
là
Câu 8: Cho glixerol phản ngứ v iớ h nỗ h pợ axit béo g mồ C17H35COOH và C15H31COOH, số
lo iạ trieste được t o ra t i đaạ ố là
Câu 9: S trieste khi th y phân đ u thu đ c s n ph m g m glixerol, axit CHố ủ ề ượ ả ẩ ồ 3COOH và axit
C2H5COOH là
Câu 10: Có bao nhiêu trieste đ c t o ra ch a đ ng th i 3 g c axit khác nhau?ượ ạ ứ ồ ờ ố
Câu 11: Khi th y phân ch t béo trong môi tr ng ki m thu đ c mu i vàủ ấ ườ ề ượ ố
Câu 12: S n ph m thu đ c khi hiđro hóa hoàn toàn triolein có tên g iả ẩ ượ ọ
Câu 13: Đ chuy n ch t béo th l ng sang th r n, ng i ta ti n hành đun ch t béo v iể ể ấ ở ể ỏ ể ắ ườ ế ấ ớ
Câu 14: Công th c nào sau đây ứ không ph i là công th c c a ch t béo?ả ứ ủ ấ
A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
Câu 15: Cho s đ chuyơ ồ ển hoá:
+ H 2 d (Ni,t ư o ) + NaOH d , t ư o + HCl
Triolein X Y Z
Tên c a Z làủ
Câu 16: Khi th y phân este (xt Hủ +) thu được glixerol, h n h p axit stearic và panmitic theo t l 2:ỗ ợ ỉ ệ
1. Công th c c u t o đúng c a este làứ ấ ạ ủ
A. (C17H35COO)3C3H5 B. (C15H31COO)3C3H5
C. C17H35(C15H31)2(COO)3C3H5 D. (C17H35)2C15H31(COO)3C3H5
Câu 17: Khi th y phân ch t béo X trong dung d ch NaOH thu đ c glixerol và h n h p hai mu iủ ấ ị ượ ỗ ợ ố
C17H35COONa, C15H31COONa có kh i lố ượng h n kém nhau 1,817 l n. Trong phân t X cóơ ầ ử
A. 3 g c Cố 17H35COO. B. 2 g c Cố 17H35COO C. 2 g c Cố 15H31COO. D. 3 g c Cố 15H31COO Câu 18: Khi th y phân a gam m t este X thu đ c 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleatủ ộ ượ (C17H31COONa) và m gam natri oleat (C17H33COONa). Giá tr c a a và m l n lị ủ ầ ượt là
Câu 19: Th y phân a gam ch t béo thu đ c 1,84g glixerol, b gam natri stearat và 5,56g natriủ ấ ượ panmitat. Giá tr c a a, b l n lị ủ ầ ượt là
Câu 20: Đun sôi a gam m t triglixerit X v i dung d ch KOH d thu đ c 0,92g glixerol và m gamộ ớ ị ư ượ
h n h p Y g m mu i c a axit oleic và 3,18g mu i c a axit linoleic. Giá tr c a a làỗ ợ ồ ố ủ ố ủ ị ủ
Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 26,52g triglixerit A c a m t lo i axit béo thu đ c 28,8g mu iủ ộ ạ ượ ố kali cacboxylat. Tên g i c a A làọ ủ
Trang 5A. tristearin B. triolein C. tripanmitin D. trilinolein.
Đáp án:
1 Este
1D2B3C4D5C6A7D8A9A10D11B12B13A14C15C16D17C18B19A20A 21A22A23B24B25D26D27B28C29D30B31D32C33D34B35A36B37B38B 39A40A41D
2 Lipit
1B2A3C4C5B6B7D8A9B10C11B12C13B14D15C16D18A19A20C21B
2. Các câu h i m c đ v n d ng và v n d ng cao ỏ ứ ộ ậ ụ ậ ụ
Câu 1: Cho các s đ ph n ng theo đúng t l mol:ơ ồ ả ứ ỉ ệ
Cho bi t: X là este có công th c phân t Cế ứ ử 12H14O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các h p ch t h u cợ ấ ữ ơ khác nhau. Phân t kh i c a Xử ố ủ 6 là
A
Câu 2: H n h p X g m axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đ t cháy hoàn toàn m gam X thuỗ ợ ồ ố
được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O. M t khác, m gam X tác d ng v a đ v i 0,09 mol NaOHặ ụ ừ ủ ớ trong dung d ch, thu đị ược glixerol và dung d ch ch ch a a gam h n h p mu i natri panmitat, natriị ỉ ứ ỗ ợ ố stearat
Giá tr c a a làị ủ
A
Câu 3: Th y phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung d ch NaOH, thu đ c glixerol và dung ủ ị ượ
d ch ch a m gam h n h p mu i (g m natri stearat; natri panmitat và Cị ứ ỗ ợ ố ồ 17HyCOONa). Đ t cháy hoàn ố toàn a gam X c n 1,55 mol Oầ 2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 4: Thùy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung d ch NaOH v a đ thu đ c glixerol và mị ừ ủ ượ gam h n h p mu i. ỗ ợ ố Đ t cháy hoàn toàn a mol X thu đố ược 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. M t khác,ặ
a mol X tác d ng t i đa v i 0,05 mol Brụ ố ớ 2 trong dung d ch. Giá tr c a m làị ị ủ
A. 20,60. B. 20,15. C. 22,15. D. 23,35
Câu 5: H n h p E g m b n este đ u có công th c Cỗ ợ ồ ố ề ứ 8H8O2 và có vòng benzen. Cho 16,32 gam E tác
d ng t i đa v i V ml dung d ch NaOH 1M (đun nóng), thu đụ ố ớ ị ược h n h p X g m các ancol và 18,78ỗ ợ ồ gam h n h p mu i. Cho toàn b X vào bình đ ng kim lo i Na d , sau khi ph n ng k t thúc kh iỗ ợ ố ộ ự ạ ư ả ứ ế ố
lượng ch t r n trong bình tăng 3,83 gam so v i ban đ u. Giá tr c a V làấ ắ ớ ầ ị ủ
A
Câu 6: Cho m gam h n h p X g m ba este đ u đ n ch c tác d ng t i đa v i 350 ml dung d ch NaOHỗ ợ ồ ề ơ ứ ụ ố ớ ị 1M, thu được h n h p Y g m hai ancol cùng dãy đ ng đ ng và 28,6 gam h n h p mu i Z. Đ t cháyỗ ợ ồ ồ ẳ ỗ ợ ố ố hoàn toàn Y thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam H2O. Giá tr c a m làị ủ
A. 30,4 B. 20,1 C. 21,9 D. 22,8
Câu 7: Cho 0,08 mol h n h p X g m 4 este m ch h ph n ng v a đ v i 0,17 mol Hỗ ợ ồ ạ ở ả ứ ừ ủ ớ 2 (xúc tác Ni, t°), thu được h n h p Y. Cho toàn b Y ph n ng v a đ v i 110ml dung d ch NaOH 1M, thu đỗ ợ ộ ả ứ ừ ủ ớ ị ược h nỗ
h p Z g m 2 mu i c a 2 axit cacboxylic no có m ch cacbon không phân nhánh và 6,88 gam h n h p Tợ ồ ố ủ ạ ỗ ợ
g m 2 ancol no, đ n ch c.ồ ơ ứ M t khác, đ t cháy hoàn toàn 0,01 mol X c n v a đ 0,09 mol Oặ ố ầ ừ ủ 2. Ph nầ trăm kh i lố ượng c a mu i có phân t kh i l n h n trong Z làủ ố ử ố ớ ơ
A. 54,18% B. 32,88% C. 58,84% D. 50,31%
Câu 8 : Este X hai ch c m ch h , t o b i m t ancol no v i hai axit cacboxylic no, đ n ch c. Esteứ ạ ở ạ ở ộ ớ ơ ứ
Y ba ch c, m ch h , t o b i glixerol v i m t axit cacboxylic không no, đ n ch c (phân t có haiứ ạ ở ạ ở ớ ộ ơ ứ ử liên k t pi). Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p E g m X và Y c n v a đ 0,5 mol Oế ố ỗ ợ ồ ầ ừ ủ 2 thu đượ c 0,45 mol CO2. M t khác, th y phân hoàn toàn 0,16 mol E c n v a đ 210 ml dung d ch NaOH 2M,ặ ủ ầ ừ ủ ị
Trang 6thu được hai ancol (có cùng s nguyên t cacbon trong phân t ) và h n h p ba mu i, trong đó t ngố ử ử ỗ ợ ố ổ
kh i lố ượng mu i c a hai axit no là a gam. Giá tr c a a làố ủ ị ủ
Đáp án:
1A2A3D4C5A6C7D8D
Trang 7Công
th cứ
TTTN
Tính
ch tấ
v t lýậ
Tính
ch tấ
Hóa
h cọ
Ph n ng th y phânả ứ ủ
Poliancol (+Cu(OH)2/OH)
Tráng b c:ạ
Lên men rượu:
Ph n ng th y phânả ứ ủ
Poliancol (+Cu(OH)2/OH)
Ph n ng th y phânả ứ ủ
Ph n ng màu v i HTBả ứ ớ
Ph n ng th y phânả ứ ủ
Ph n ng v i HONOả ứ ớ 2 đ c:ặ
T o ra các lo i t : ạ ạ ơ +
+
Trang 8Khái
niệ
m
Phân
lo iạ
KN:
B c 1:ậ
B c 2:ậ
B c 3:ậ
Glyxin:
Alanin:
Valin:
Lysin:
Glutamic:
Khái ni m:ệ
Tên g i:ọ
Đ ng phân:ồ
Tính
ch tấ
v tậ
lý
Tính
ch tấ
Hóa
h cọ
Tính baz :ơ
P riêng c a anilin v i nư ủ ớ ước brom:
Lưỡng tính:
P este hóa:ư
Trùng ng ng:ư
Ph n ng th y phân:ả ứ ủ
Ph n ng màu Biurê:ả ứ
Trang 91. Các d ng bài t p c b nạ ậ ơ ả
a. Vi t công th c c u t o các đ ng phân Amin, Aminoaxit ế ứ ấ ạ ồ :
L u ý:ư
Đ i v i đ ng phân Amin: ố ớ ồ Đ vi t đ và nhanh, ta nên vi t theo b c.ể ế ủ ế ậ
Amin b c m t: R – NH2.ậ ộ
Amin b c hai: R – NH – R’.ậ
Amin b c ba: ậ
Đ i v i đ ng phân Aminoaxitố ớ ồ : Các đ ng phân có công th c phân t Cồ ứ ử nH2n+1O2N là: Aminoaxit ; Aminoeste ; mu i amoni ho c ankyl amoni c a axit h u c ch a no.ố ặ ủ ữ ơ ư
Bài 1: Vi t công th c c u t o thu g n các đ ng phân có công th c phân t Cế ứ ấ ạ ọ ồ ứ ử 4H11N
Bài 2: Vi t công th c c u t o thu g n các đ ng phân m ch h có công th c phân t Cế ứ ấ ạ ọ ồ ạ ở ứ ử 3H7O2N
HD: Công th c phân t có d ng CnH ứ ử ạ 2n+1O2N nên ta vi t l n l ế ầ ượ t các d ng đ ng phân c a ạ ồ ủ
Aminoaxit;
Aminoeste ; mu i amoni ố
b. So sánh tính baz c a các Amin: ơ ủ
L u ý: (CH ư 3)2NH > C2H5NH2 > CH3NH2 > NH3 > C6H5NH2 (anilin)
c. Ph n ng c a peptit t o b i các amino axit d ng NH ả ứ ủ ạ ở ạ 2CnH2n+1COOH
Câu 1: Dãy gồm các ch t ấ đư c s pợ ắ x p theo tế hứ tự tăng dần lực baz ơ từ trái sang ph i lả à:
Câu 2: S đ ng phân amino axit có công th c phân t Cố ồ ứ ử 3H7O2N là
Câu 3: Ch t nào sauấ đây là amin b c 2?ậ
A. Trong m t phân t tetrapeptit m ch h có 4 liên k t peptit. ộ ử ạ ở ế
B. Trong môi tr ng ki m, đipeptit m ch h tác d ng đ c v i Cu(OH)ườ ề ạ ở ụ ượ ớ 2 cho h p ch t màu ợ ấ tím.
C. Các h p ch t peptit kém b n trong môi tr ng baz nh ng b n trong môi tr ng axit.ợ ấ ề ườ ơ ư ề ườ
D. Amino axit là h p ch t có tính l ng tính.ợ ấ ưỡ
Câu 5: Phát bi u ể không đúng là
A. Etylamin là ch t khí đi u ki n th ng.ấ ở ề ệ ườ
B. Protein là nh ng polopeptit cao phân t có phân t kh i t vài ch c nghìn đ n vài ch cữ ử ử ố ừ ụ ế ụ tri uệ
C. Metylamin tan trong n c cho dung d ch có môi tr ng bazướ ị ườ ơ
D. Đipeptit glyxylalanin (m ch h ) có 2 liên k t peptitạ ở ế
Câu 6: Dung d ch ch t nào sau đây làm xanh qu tím? ị ấ ỳ
Câu 7: Ứng v i công th c phân t Cớ ứ ử 2H7O2N có bao nhiêu ch t v a ph n ng đấ ừ ả ứ ược v i dungớ
d ch NaOH, v a ph n ng đị ừ ả ứ ược v i dung d ch HCl? ớ ị
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m tộ amin đ nơ chức X trong khí oxi dư, thu đư cợ khí N2; 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O. S công tố hức c u ấ t o c a X làạ ủ
Câu 9: Cho m gam H2NCH2COOH ph n ng h t v i dung d ch KOH, thu đả ứ ế ớ ị ược dung d ch ch aị ứ 28,25 gam mu i. ố Giá tr c a m làị ủ
Câu 10: Ch t X có các đ c đi m sau: phân t có nhi u nhóm –OH, có v ng t, hoà tan Cu(OH)ấ ặ ể ử ề ị ọ 2 ở
Trang 10nhi t đ thệ ộ ường, phân t có liên k t glicozit. Ch t X là ử ế ấ
Câu 11: Polime thiên nhiên X đ c sinh raượ trong quá trình quang h p c a cây xanh. nhi t đợ ủ Ở ệ ộ
thường, X t o v i dung d ch iot h p ch t có màu xanh tím. ạ ớ ị ợ ấ Polime X là
Câu 12: M t phân t saccaroz có ộ ử ơ
A. m t g c –glucoz và m t g c –fructoz ộ ố β ơ ộ ố β ơ B. m t g c –glucoz và m t g c –fructoz ộ ố β ơ ộ ố α ơ
Câu 13: Thí nghi mệ nào sau đây chứng t trong phân ỏ t glucoz có 5 nhómử ơ hiđroxyl?
A. Kh hoử àn toàn glucoz thành hexan.ơ
B. Ti n hành ph n ng ế ả ứ t o este ạ c aủ glucoz vơ ới anhiđrit axetic
C. Th c hi n ph n ng tráng b c.ự ệ ả ứ ạ
D. Cho glucoz tác d ng v i Cu(OH)ơ ụ ớ 2
Câu 14: Cacbohiđrat nào sau đây thu c lo i đisaccarit?ộ ạ
Câu 15: Th y phân m gam saccaroz trong môi tr ng axit v i hi u su t 90%, thu đ c s nủ ơ ườ ớ ệ ấ ượ ả
ph m ch a 10,8 gam glucoz Giá tr c a m làẩ ứ ơ ị ủ
Câu 16: Lên men m gam glucoz đ t o thành ancol etylic (hi u su t ph n ng b ng 90%). H pơ ể ạ ệ ấ ả ứ ằ ấ
th hoàn toàn lụ ượng khí CO2 sinh ra vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d , thu đư ược 15 gam k t t a. ế ủ Giá trị
c a m làủ
Đáp án:
1A2A3C4D5D6C7B8C9B10D11A12D13B14C15B16A
2. Câu h i v n d ng và v n d ng caoỏ ậ ụ ậ ụ
Câu 1: H p ch t h u c X (Cợ ấ ữ ơ 8H15O4N) tác d ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng, thu đụ ớ ị ư ược s nả
ph m h u c g m mu i đinatri glutamat và ancol. S công th c c u t o c a X làẩ ữ ơ ồ ố ố ứ ấ ạ ủ
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3
Câu 2: Th y phân hoàn toàn 1 mol peptit m ch h X, thu đủ ạ ở ược 2 mol Gly, 1mol ala và 1 mol Val.
M c khác, th y phân không hoàn toàn X, thu đặ ủ ược h n h p các amino axit và các peptit (trong đóỗ ợ
có AlaGly và GlyVal). S công th c c u t o phù h p v i tính ch t c a X làố ứ ấ ạ ợ ớ ấ ủ
Câu 3: H n h p E g m ch t X (Cỗ ợ ồ ấ mH2m+4O4N2, là mu i c a axit cacboxylic 2 ch c) và ch t Yố ủ ứ ấ
CnH2n+3O2N, là mu i c a axit cacboxylic đ n ch c). Đ t cháy hoàn toàn 0,2 mol E c n dùng v a đ 0,58ố ủ ơ ứ ố ầ ừ ủ mol O2, thu được N2, CO2 và 0,84 mol H2O. M t khác, cho 0,2 mol E tác d ng h t v i dung d ch NaOH,ặ ụ ế ớ ị
cô c n dung d ch sau ph n ng, thu đạ ị ả ứ ược m t ch t khí làm xanh qu tím m và a gam h n h p haiộ ấ ỳ ẩ ỗ ợ
mu i khan. Giá tr c a a làố ị ủ
A. 22,64. B. 24,88. C. 23,76. D. 18,56
Câu 4: H n h p X g m alanin, axit glutamic và axit acrylic H n h p Y g m propen vàỗ ợ ồ ỗ ợ ồ trimetylamin. Đ t cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì t ng s mol oxi c n dùng v a đ là 1,14ố ổ ố ầ ừ ủ mol, thu được H2O, 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2. M t khác, khi cho a mol X tác d ng v i dung d chặ ụ ớ ị KOH d thì lư ượng KOH ph n ng là m gam. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. Giá tr c a m là ả ứ ế ả ứ ả ị ủ :
Đáp án:
1D2D3C4D