Luyện tập với Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh học 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Bùi Thị Xuân giúp bạn hệ thống kiến thức đã học, làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời rèn luyện kỹ năng giải đề chính xác giúp bạn tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về đề cương.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P THI HKI MÔN SINH H C 10 Ậ Ọ
C. ađenin, đường ribôz , 3 nhóm photphat.ơ D. ađenin, đường đeôxiribôz , 3 nhóm photphat.ơ
A nó có các liên k t ph tphát cao năng d b phá v đ gi i phóng năng lế ố ễ ị ỡ ể ả ượng
A. ôxi hoá kh ử B. thu phân.ỷ C. phân gi i các ch t.ả ấ D. t ng h p các ch t. ổ ợ ấ
C. quá trình t ng h p các ch t h u c ph c t p t các ch t đ n gi n.ổ ợ ấ ữ ơ ứ ạ ừ ấ ơ ả
C. quá trình t ng h p các ch t h u c ph c t p t các ch t đ n gi n.ổ ợ ấ ữ ơ ứ ạ ừ ấ ơ ả
D. quá trình phân gi i các ch t h u c ph c t p thành các ch t đ n gi n.ả ấ ữ ơ ứ ạ ấ ơ ả
A glucôz ơ B fructôz ơ C saccarôz ơ D galactoz ơ
A. Trong 2 phân t Pyruvate có ít năng lử ượng h n trong 1 phân t glucôz ơ ử ơ
Trang 2*Câu 21. Con đường trao đ i ch t chung cho c lên men và hô h p n i bào làổ ấ ả ấ ộ
A. Oxi B. Nước C. Pyruvat D. ADP
A. Các đi n t đệ ử ược g n vào NADắ +, sau đó NAD+ s mang đi n t sang m t ch t nh n đi n t khác.ẽ ệ ử ộ ấ ậ ệ ử
B. S m t đi n t g i là kh c c.ự ấ ệ ử ọ ử ự
A. màng trong c a ti th ủ ể B. màng ngoài c a ti th ủ ể
đ nh v ị ị ở
C. vai trò xúc tác c a các enzim hô h p.ủ ấ D. vai trò c a các phân t ATP.ủ ử
C. vai trò xúc tác c a các enzim hô h p.ủ ấ D. vai trò c a các phân t ATP.ủ ử
B. t o ra năng lạ ượng cung c p cho các ho t đ ng s ng cho t bào và c th ấ ạ ộ ố ế ơ ể
D. th i các ch t đ c h i ra kh i t bào.ả ấ ộ ạ ỏ ế
C. vô c l y năng lơ ấ ượng t ng h p cacbonhiđrat.ổ ợ D. vô c l y năng lơ ấ ượng t ng h p protein.ổ ợ
C. t ng h p các ch t h u c t các ch t vô c (COổ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ơ 2, H2O) v i s tham gia c a ánh sáng và di p l c.ớ ự ủ ệ ụ
Trang 3D. c A,B và C.ả
A. clorophin a B. clorophin b C. carotenoit D. phicobilin
C. t o, th c v t và m t s vi khu n.ả ự ậ ộ ố ẩ D. t o, n m và m t s vi khu n.ả ấ ộ ố ẩ
A. kích thích đi n t c a di p l c ra kh i qu đ o.ệ ử ủ ệ ụ ỏ ỹ ạ
B. quang phân li nướ ạc t o các đi n t thay th các đi n t c a di p l c b m t.ệ ử ế ệ ử ủ ệ ụ ị ấ
D. c A, B và C.ả
A H2O B CO2 C ch t di p l c.ấ ệ ụ D ch t h u c ấ ữ ơ
D. c A, B, C.ả
A .ATP; . NADPH; O2 , B. C6H12O6; H2O; ATP C. ATP; O2; C6H12O6. ; H2O D. H2O; ATP; O2;
A RiDP B APG C ALPG D AP
A CO2 B O2 C H2 C A, B và Cả
C. quang h p là quá trình t ng h p, thu năng lợ ổ ợ ượng, t ng h p còn hô h p là quá trình phân gi i, th i năng lổ ợ ấ ả ả ượng
Trang 4B. Chuy n năng lể ượng c a các nguyên li u vô c thành năng lủ ệ ơ ượng c a FADHủ 2.
Saccaraza phân gi i ả
(1), (2), (3) đượ ạc t o ra trong s đ trên l n lơ ồ ầ ượt là:
D. C u t o nên ch t di p l c lá cây.ấ ạ ấ ệ ụ ở
C. thành t bào b vế ị ỡ . D. thành t bào b lõm vào.ế ị
th y:ấ
A. 2 t bào đ u có hình c uế ề ầ . B. 2 t bào đ u có hình que.ế ề
C. 2 t bào đ u b vế ề ị ỡ . D. 2 t bào gi nguyên hình d ng ban đ u.ế ữ ạ ầ
C. Dung d ch urê u trị ư ương. D. Dung d ch urê nhị ược trương
A. 36 B. 38. C. 34. D. 4
Trang 5B. Thành t bào .ế D. T bào ch t .ế ấ
A.ADN và prôtêin . B.ARN và gluxit
C.Prôtêin và lipit . D.ADN và ARN.
B. Ch a ch t d tr cho t bào. ứ ấ ự ữ ế
D. B o v t bào .ả ệ ế
A. Ch t n n c a l c l p. B. Màng ngoài c a l c l p ấ ề ủ ụ ạ ủ ụ ạ
A. Ch t n n. B. Các túi tilacoit.ấ ề
D. Ch x y ra đ ng v t không x y ra th c v t .ỉ ả ở ộ ậ ả ở ự ậ
C. D ng khí . D. D ng tinh th r n và khí .ạ ạ ể ắ
C. Là hình th c v n chuy n ch có t bào th c v t .ứ ậ ể ỉ ở ế ự ậ
Trang 6D. D a vào s chênh l ch n ng đ các ch t trong và ngoài màng .ự ự ệ ồ ộ ấ ở
A. ATP B. ADP C. AMP D. Quang năng.
C. V n chuy n tích c c. D. V n chuy n th đ ng và v n chuy n ch đ ng. ậ ể ự ậ ể ụ ộ ậ ể ủ ộ
A. Th m th u .ẩ ấ C . Ch đ ng. ủ ộ
B. Khuy ch tán. ế D. Th đ ng .ụ ộ
A. Khuy ch tán ế C . Th đ ng ụ ộ
A. Ađênôzin triphotphat. C. Ađênôzin diphotphat
B. Ađênin triphotphat . D. Ađênin diphotphat
C. S co c đ ng v t .ự ơ ở ộ ậ
Trang 7D. T hoá năng sang nhi t năng .ừ ệ
III. Đi u hoà các ho t đ ng s ng c a c th .ề ạ ộ ố ủ ơ ế
A. I,II,III. B. I, II,IV. C. I, III, IV. D. I, IV,V
A. Pôlisaccarit B. Prôtêin. C. Mônôsaccrit. D. Photpholipit
C. Tính b n v i nhi t đ cao. D. Ho t tính y u. ề ớ ệ ộ ạ ế
A. 150C 200C B. 20 0C 350C C. 200C 250C D. 350C 400C
đó :
A. enzim b t đ u ho t đ ng . B. enzim ng ng ho t đ ng. ắ ầ ạ ộ ừ ạ ộ
A. pH= 2 3. B. pH= 68. C. pH= 45. D. pH>8.
Nhi t đ ệ ộ
Ch t c ch và ch t ho t hóa.ấ ứ ế ấ ạ
A. 1. B. 2. C. 3. D.4
Trang 8B. Glucôz COơ 2+ năng lượng.
B. Trong t bào ch t. ế ấ D. Trong nhân c a t bào. ủ ế
Câu 77: Ch t di p l c là tên g i c a s c t ấ ệ ụ ọ ủ ắ ố
B. trong ch t n n l c l p. ấ ề ụ ạ
D. Hình thành ATP
Trang 9D. Truy n đi n t .ề ệ ử
D. S xúc tác c a di p l c. ự ủ ệ ụ
C. Ho t đ ng c a chu i truy n đi n t ạ ộ ủ ỗ ề ệ ử
A. Trong ch t n n c a l c l p .ấ ề ủ ụ ạ
PHÂN BÀO
A. tái b n ADN.ả B. phân ly các nhi m s c t ch em.ễ ắ ử ị C. t o thoi phân bào.ạ D. tách đôi trung th ể
A. đ uầ B. gi a.ữ C. sau. D. cu i .ố
C. th t màng t bào l i gi a t bào.ắ ế ạ ở ữ ế D. c A, B, C.ả
Trang 10A. t o vách ngăn m t ph ng xích đ oạ ở ặ ẳ ạ B. kéo dài màng t bào.ế
C. s kéo dài c a màng t bào.ự ủ ế D. s t nhân đôi c a màng sinh ch tự ự ủ ấ
A các hình th c phân chia t bào.ứ ế B s trao đ i ch t và năng lự ổ ấ ượng c a t bào.ủ ế
C s t nhân đôi và s phân li.ự ự ự D s đóng xo n và tháo xo n.ự ắ ắ
A s tháo xo n c a nhi m s c th ự ắ ủ ễ ắ ể B s t p trung v m t ph ng xích đ o c a nhi m s c th ự ậ ề ặ ẳ ạ ủ ễ ắ ể
C. NST t nhân đôi. ự D. ADN t nhân đôi.ự
C. NST t nhân đôi. ự D. ADN t nhân đôi.ự
C. T bào sinh giao t ế ử D. T bào sinh d c s khai.ế ụ ơ
A. Kì đ u, gi a, sau, cu i. ầ ữ ố B. Kì đ u, gi a, cu i, sau. ầ ữ ố
C. Kì trung gian, gi a, sau, cu i. ữ ố D. Kì trung gian, đ u, gi a, cu i.ầ ữ ố
B. Hình thành màng nhân và nhân con cho các TB con