Mời các em cùng tham khảo Đề cương ôn thi học kì 1 môn Hóa học 11 dưới đây giúp các em dễ dàng hơn trong việc ôn tập và nâng cao kiến thức chuẩn bị cho kì thi học kì sắp tới. Chúc các em đạt kết quả cao trong kì kiểm tra!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ IẬ Ọ
MÔN : HÓA H C 11Ọ
A – LÝ THUY TẾ
I. Chương 1 : S đi n liự ệ
1/ Ch t đi n li, ch t đi n li m nh, ch t đi n li y u, vi t phấ ệ ấ ệ ạ ấ ệ ế ế ương trình đi n li.ệ
Ch t đi n li là ch t khi tan trong nấ ệ ấ ước phân li ra ion
ch t đi n li y u là ch t khi tan trong nấ ệ ế ấ ước ch có m t ph n phân t đi n li ra ion.ỉ ộ ầ ử ệ
Ch t đi n li m nh là ch t khi tan trong nấ ệ ạ ấ ước phân li hoàn toàn thành ion
Dung d ch ch t đi n li d n đi n đị ấ ệ ẫ ệ ược là do có s d ch chuy n c a các ion trong dung d chự ị ể ủ ị
2/ Đ nh nghĩa axit, baz , mu i axit và mu i trung hòa, hidroxit lị ơ ố ố ưỡng tính, axit nhi u n c theo thuy tề ấ ế Arêniut
axit là ch t khi tan trong nấ ước phân li ra cation H+
axit nhi u n c là axit khi tan trong nề ấ ước có th phân li nhi u n c ra ion Hể ề ấ +
bazo là ch t khi tan trong nấ ước phân li ra anion OH
Hidroxit lưỡng tính khi tan trong nước v a có th phân li nh axit, v a có th phân li nh bazoừ ể ư ừ ể ư
Mu i khi tan trong nố ước phân li ra cation kim lo i( amoni) và anion g c axit.ạ ố
Mu i trung hòa là mu i khi tan trong nố ố ước không th phân li ra Hể +
Mu i axit là mu i khi tan trong nố ố ước có th phân li ra Hể +
3/ Khái ni m và cách tính pH. Xác đ nh môi trệ ị ường axit, môi trường trung tính, môi trường ki m.ề
[ ]H + =10−a pH a= [ ]H +=10− 7 Ph = 7 môi trường trung tính
[ ]H + >10− 7 pH <7 môi trường axit [ ]H +<10− 7 pH >7môi trường bazo
4/ Đi u ki n x y ra ph n ng trao đ i ion trong dd ch t đi n li. Vi t phề ệ ả ả ứ ổ ấ ệ ế ương trình ion đ y đ và thu g n.ầ ủ ọ
Ph n ng trao đ i ion là ph n ng gi a các ion trong dung d ch ch t đi n li x y ra khi s n ph m t o thànhả ứ ổ ả ứ ữ ị ấ ệ ẩ ả ẩ ạ
có ch t k t t a, ch t đi n li y u ho c châtấ ế ủ ấ ệ ế ặ
cách vi t phế ương trình ion thu g n: vi t pt phân t , phọ ế ử ương trình ion sau đó rút gon các ion gi ng nhau ố ở hai v ta đế ược phương trình ion thu gon
II. Chương 2 : Nit Photphoơ
1. Đ n ch t nito (Nơ ấ 2) N N
a. C u t oấ ạ
7N s s p :1 2 2
Ô 7, chu kì 2, nhóm VA
Đ âm đi n: 3,04ộ ệ
S oxi hóa: 3, 0,+1,+2, +3, +4,+5ố
b. Tính ch tấ
* Tính ch t v t líấ ậ
Ch t khí ko màu, không mùi, không duy trì s s ngấ ự ố
Ít tan trong nước
b n nhi t đ thề ở ệ ộ ường
* Tính ch t hóa h cấ ọ
Tính khử
N2 + O2 3000o C NO
tính oxi hóa
N2 + 3H2 t xt p o, , 2NH3
N2 + 3Ca t o Ca3N2
Đi u chề ế
NH4NO2 t o N2+2H2O
ch ng c t phân đo n kk l ngư ấ ạ ỏ
ng d ng: t o môi tr ng tr , nguyên li u đi u ch
NH3
2. Amoniac (NH3)
* Tính ch t v t líấ ậ
ch t khí mùi khaiấ
1. Đ n ch t P.ơ ấ
a. C u t oấ ạ
15P s s p s p :1 2 2 3 3
Ô 15, chu kì 3, nhóm VA
Đ âm đi n: 2,19ộ ệ
S oxi hóa: 3, 0, +3, +5ố
b. Tính ch tấ
* Tính ch t v t líấ ậ
P có hai d ng thù hình là P đ và P tr ngạ ỏ ắ
P tr ng kém b n, P đ b nắ ề ỏ ề
P tr ng đ c, P đ không đ c.ắ ộ ỏ ộ
* Tính ch t hóa h cấ ọ
tính oxi hóa
tính khử
L u ý: P tr ng ho t đ ng m nh h n P đư ắ ạ ộ ạ ơ ỏ
đk th ng P ho t đ ng m nh h n N
2. Axit photphoric H3PO4 và mu i POố 43
a. C u t oấ ạ CTPT: H3PO4 CTCT:
Trong h p ch t P có s oxi hóa 3, +3, +5 .ợ ấ ố
b. Tính ch tấ
Là axit ba n c, có đ m nh trung bình, có đ tính ch tấ ộ ạ ủ ấ
c a m t axit, không có tính oxi hóaủ ộ H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 + H2O (1)
N u a = 2:ế H3PO4+2NaOH Na2HPO4 + 2H2O (2)
Trang 2Tan nhi u trong nề ước
* Tính ch t hóa h cấ ọ
Tính bazo y u NHế 3 + H2O NH4 + OH
NH3 + HCl NH→ 4Cl
NH3 + 2H2O + CuCl2 → Cu(OH)2 + NH4Cl
Tính khử
NH3 + O2 N→ 2 + H2O
Đi u chề ế
2NH4Cl + Ca(OH)2 2NH3 + CaCl2 + 2H2O
N2 + 3H2 t xt p o, , 2NH3
đi u ch phân bón ề ế
nguyên li u s n xu t HNOệ ả ấ 3
3. Mu i amoni (NHố 4 )
* Tính ch t v t líấ ậ
D tan, kém b nễ ề
đi n li m nhệ ạ
* Tính ch t hóa h cấ ọ
Tác d ng v i dung d ch ki mụ ớ ị ề
2NH4Cl + Ca(OH)2 2NH3 + CaCl2 + 2H2O
D nhi t phânễ ệ
NH4Cl t o NH3 + HCl
4. Axít nitric (HNO3)
* Tính ch t v t líấ ậ
ch t l ng không màu, d b phân h y dd có màu vàngấ ỏ ễ ị ủ →
nâu
Tan vô h n trong nạ ước
* Tính ch t hóa h cấ ọ
là axit m nhạ
là ch t oxi hóa m nh ấ ạ
3Cu + 8HNO3(l) 3Cu(NO→ 3)3 + 3NO +4H2O
5HNO3đ cặ +3P 3H3PO4 + 5NO2 +2H2O
FeO + 4HNO3đ cặ Fe(NO→ 3)3 + NO2 +2H2O
* đi u chề ế
NaNO3 + H2SO4 NaHSO4 + HNO3
NH3 NO NO2 HNO3
Mu i nitrat (NOố 3)
D tan ễ
đi n li m nhệ ạ
d b phân h y ễ ị ủ
2NaNO3 t0 2NaNO2 + O2
2Cu(NO3)2 t0 2CuO + 4NO2 + O2
2AgNO3 t0 2Ag + 2NO2 + O2
c. đi u chề ế 5HNO3đ cặ +3P 3H3PO4 + 5NO2 +2H2O Ca3(PO4)2+3H2SO4đ 3CaSO4+ 2H3PO4
Ho c: ặ P Ol2 P2O5 H2O H3PO4
d. mu i photphatố phân lo i: Mu i trung hoàạ ố
2 lo i đihirophotphatạ
Mu i axitố đihirophotphat tính tan: mu i đihidro photphat d tanố ễ
mu i trung hòa và mu i hidrophotphat kim lo i ki m,ố ố ạ ề amoni tan, còn l i không tanạ
nh n bi t: Cho dung d ch AgNOậ ế ị 3 vào dung d ch ị Na3PO4:
3Ag+ + PO43 Ag3PO4 (Màu vàng) Dung d ch AgNOị 3 làm thu c th nh n bi t mu iố ử ậ ế ố tan photphat
III. Chương 3 : Cacbon – Silic
1/ V trí, c u hình e nguyên t , các d ng thù hình, tính ch t v t lí, ng d ng, đi u ch ị ấ ử ạ ấ ậ ứ ụ ề ế
2/ Tính ch t hóa h c c b n c a : cacbon, h p ch t cacbon, silic, h p ch t silic.ấ ọ ơ ả ủ ợ ấ ợ ấ
C u t oấ ạ
V tríị
Sô oxh
TCHH
6C Z ( = 14) :1 2 2 s s p
Ô 6, chu kì 2, nhóm IVA
S oxi hóa: 4, 0, +2, +4ố
Tính khử
C + O2 t0 CO2
Tính oxi hóa
14Si Z ( = 14) :1 2 2 3 3 s s p s p
Ô 14, chu kì 3, nhóm IVA
S oxi hóa: 4, 0, +2, +4ố Tính khử
Si + O2 t0 SiO2 Tính oxi hóa
Trang 2 –
Trang 33C + 4Al t0 Al4C3 Si + 2Mg t0 Mg2Si
C u t oấ ạ
TCVL
TCHH
Đi u ề
chế
ng
ứ
d ngụ
* CO
oxit trung tính,
2CO + O2 t0 CO2
có tính kh m nhử ạ
CO + Fe2O3 t0 Fe + CO2
* CO2
Là oxit axit, tác d ng v i nụ ớ ước, oxit bazo, dd
bazo
CO2 + NaOH NaHCO→ 3
Có tính oxi hóa
Tác d ng v i ki m nóng ch yụ ớ ề ả SiO2 + 2KOH t0 K2SiO3 + H2O Tác d ng v i axit HFụ ớ
SiO2 + 4HF SiF→ 4 + 2H2O
Axit cacbonic, mu i cacbonatố Axit silixic, mu i silicatố
C u t oấ ạ
TCVL
TCHH
Đi u ề
chế
ng
ứ
d ngụ
H2CO3 là axit y u, kém b n, tính ch t gi ngế ề ấ ố
CO2.
Mu i cacbonatố
Mu i cacbonat kim lo i ki m d tan,b n,ố ạ ề ễ ề
các mu i còn l i ko tan b nhi t phân.ố ạ ị ệ
Mu i hidrocacbonat d tan, d nhi t phânố ễ ễ ệ
CaCO3 t0 CaO + CO2
Tác d ng v i dd axitụ ớ
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 H2O
H2SiO3 là axit d ng r n ít tan trong nạ ắ ước, là axit r tấ
y u.ế
Mu i silicat: ch có mu i silicat c a kim lo i ki m làố ỉ ố ủ ạ ề tan được. mu i silicat đố ược dùng trong công nghi pệ silicat
IV. Chương 4 : Đ i cạ ương v hóa h c h u cề ọ ữ ơ
1/ Khái ni m ch t h u c , CTPT, CTCT, ch t đ ng đ ng, ch t đ ng phân. Đ c đi m chung c a h p ch tệ ấ ữ ơ ấ ồ ẳ ấ ồ ặ ể ủ ợ ấ
h u c ữ ơ
H p ch t h u c là h p ch t c a cacbon( tr CO, COợ ấ ữ ơ ợ ấ ủ ừ 2, mu i các bonat ,….)ố
Công th c đ n gi n nh t là công th c bi u th t l t i gi n v s nguyên t c a các nguyên t trong phânứ ơ ả ấ ứ ể ị ỉ ệ ố ả ề ố ử ủ ố tử
CTPT là công th c bi u th s lứ ể ị ố ượng nguyên t c a m i nguyên t trong phân tử ủ ỗ ố ử
CTCT bi u di n th t và cách th c liên k t( liên k t đ n, b i) c a các nguyên t trong phân t ể ễ ứ ự ứ ế ế ơ ộ ủ ử ử
Đ ng đ ng là nh ng HCHC có thành ph n h n kém nhau 1 hay nhi u nhóm CHồ ẳ ữ ầ ơ ề 2, có tính ch t hóa h cấ ọ
tương t nhauự
Đ ng phân là nh ng HCHC khác nhau có cùng CTPT.ồ ữ
Đ c đi m chung c a các HCHC: c u t o t các nguyên t phi kim, ch y u là liên k t c ng hóa tr HCHCặ ể ủ ấ ạ ừ ố ủ ế ế ộ ị
có nhi t đ nóng ch y, nhi t đ sôi th p, ph n l n không tan trong nệ ộ ả ệ ộ ấ ầ ớ ước. HCHC d cháy, ph n ng ch m,ễ ả ứ ậ
x y ra theo nhi u hẩ ề ướng khác nhau tùy thu c vào đk ph n ng.ộ ả ứ
Phân lo i h p ch t h u cạ ợ ấ ữ ơ
Phân lo i theo thành ph n nguyên tạ ầ ố
hiđrocacbon: Ch ch a C và Hỉ ứ
D n xu t c a hiđrocacbon: ngoài H còn có O, Cl, S ẫ ấ ủ
Phân lo i theo m ch cacbonạ ạ
HCHC m ch không vòng.ạ
HCHC m ch vòng.ạ
2/ Phân tích đ nh tính và phân tích đ nh lị ị ượng h p ch t h u c ợ ấ ữ ơ
2 12,0 2 .2,0 2.28,0
.100%
H
m
12,0 1,0 16,0
: :
12,0 1,0 16,0
C H O
x y z n n n
x y z
12,0 1,0 16,0.
3/ N i dung thuy t c u t o hóa h c. Liên k t hóa h c trong h p ch t h u c ộ ế ấ ạ ọ ế ọ ợ ấ ữ ơ
Trang 4 trong phân t HCHC, các nguyên t lk v i nhau theo đúng hóa tr và tr t t nh t nh t đ nh. Th t đó g i là c uử ử ớ ị ậ ự ấ ấ ị ứ ự ọ ấ
t o hóa h c. s thay đ i th t a đó s t o ra ch t khác.ạ ọ ự ổ ứ ụ ẽ ạ ấ
trong phân t HCHC, cacbon có hóa tr b n. nguyên t cacbon không nh ng lk v i các nguyên t ngto khác mà cònử ị ố ử ữ ớ ử liên k t v i nhau t o thành m ch cacbon( m ch vòng, nhánh, không nhánh)ế ớ ạ ạ ạ
tính ch t c a các ch t ph thu c vào thành ph n phân t và c u t o hóa h cấ ủ ấ ụ ộ ầ ử ấ ạ ọ
V. Các d ng bài t p hóa h c:ạ ậ ọ
1/ Tính lượng ch t (kh i lấ ố ượng, th tích) đã ph n ng ho c t o thành theo t l phể ả ứ ặ ạ ỉ ệ ương trình ph n ng.ả ứ 2/ Tính n ng đ mol ion trong dd ch t đi n li. ồ ộ ấ ệ Tính pH, [H+], [OH] c a dd.ủ
3/ Hoàn thành chu i ph n ngỗ ả ứ
4/ Bài t p cho kim lo i tác d ng v i dd HNOậ ạ ụ ớ 3.
5/ Bài t p v nhi t phân mu i nitrat kim lo i.ậ ề ệ ố ạ
6/ Bài t p cho axit nhi u n c (COậ ề ấ 2, H3PO4) tác d ng v i dd baz ụ ớ ơ
7/ Bài t p nh n bi t các ion: ậ ậ ế NH PO SO Cl4+, 43−, 42−, −
8/ Bài t p vi t công th c c u t oậ ế ứ ấ ạ
9/ Bài t p xác đ nh thành ph n % kh i lậ ị ầ ố ượng các nguyên t trong h p ch t h u cố ợ ấ ữ ơ
bài t p xác đ nh công th c đ n gi n, công th c phân t c a h p ch t h u c ậ ị ứ ơ ả ứ ử ủ ợ ấ ữ ơ
VI. Ma tr n đ ki m tra h c kì m t môn hóa h c l p 11 năm h c 2012 – 2013ậ ề ể ọ ộ ọ ớ ọ
N i dungộ
ki n th cế ứ
M c đ nh n th cứ ộ ậ ứ
C ngộ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ng ậ ụ ở
m c đ caoứ ộ
1. S đi n liự ệ
S đi mố ể 1,7
2. Nito, photpho và h p ch t c a chúngợ ấ ủ
3. Cacbon – silic và h p ch t c a chúngợ ấ ủ
4. Đ i cạ ương hóa h u cữ ơ
S đi mố ể 0,7
T ng s ổ ố
câu h iỏ
T ng s ổ ố
đi mể
ĐÊ C̀ ƯƠNG HOC KI Ị ̀ MÔN HOA HOC KHÔI 11 C BAŃ ̣ ́ Ơ ̉
Chương 1
Câu 1: Chât không điên li lá ̣ ̀
Câu 2: Có m y ch t đi n li m nh trong s : HCl, Hấ ấ ệ ạ ố 2O, Ca3(PO4)2, NaOH, Al(OH)3, H3PO4
Câu 3. Trong s các ch t sau, nh ng ch t nào là ch t đi n li : NaCl, Cố ấ ữ ấ ấ ệ 2H5OH, HF, Ca(OH)2, CH3COOH, HClO, FeS, CH3COONa?
A. NaCl, HF, CH3COOH, CH3COONa B. NaCl, HF, Ca(OH)2, HClO, C2H5OH
C. NaCl, Ca(OH)2, CH3COONa, FeS D. C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa
Câu 4. Ch t đi n li là ấ ệ
A. ch t khi tan trong nấ ước phân li thành ion B. Ch t khi tan trong nấ ước phân li ra anion
Trang 4 –
Trang 5C. ch t khi tan trong nấ ước phân li ra cation. D. Ch t khi tan trong nấ ước phân li ra các phân t ử
Câu 5. Nhóm các ch t đi n li y u làấ ệ ế
Câu 6. s đi n li làự ệ
A qua trinh hoa tan cac chât vao ń ̀ ̀ ́ ́ ̀ ươc B qua trinh phân li cua axit trong ń ́ ̀ ̉ ươć
C qua trinh phân li thanh cac phân t D qua trinh phân li ra ion cua cac chât trong ń ̀ ̀ ́ ử ́ ̀ ̉ ́ ́ ươc.́
Câu 7. Nhóm các ch t đi n li m nh làấ ệ ạ
A. NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO4 B. NaOH, HNO3, NaCl, CuSO4
C. NaOH, H2SO3, NaCl, H2SO4 D. Cu(OH)2, Ag2SO4, NaCl, H2SO4
Câu 8. Dung dich Ḥ 2SO4 0,2M co nông đô ion H́ ̀ ̣ + la ( coi H̀ 2SO4 điên li hoan toan ca hai nâc) ̣ ̀ ̀ ̉ ́
Câu 9 Dung dich AlCl3 co nông đô ion Cĺ ̀ ̣ 0,45M. nông đô AlCl̀ ̣ 3 là
Câu 10. Kh năng đi n li c a CHả ệ ủ 3COOH trong nước thay đ i nh th nào khi thêm vào dd 1 ít NaOH ?ổ ư ế
A. Gi mả B. Không đ i.ổ C. Tăng D. Gi m r i tăngả ồ
Câu 11. Ch t nào là ch t đi n li m nh nh t trong s các ch t sau ?ấ ấ ệ ạ ấ ố ấ
A. H2SO4 B. H2CO3 C. H2O D. H3PO4
Câu 12. Dung d ch A ch a 0,3 mol Alị ứ 3+, 0,2 mol Fe2+, 0,1 mol Cl– và x mol SO42–. Giá tr x b ngị ằ
Câu 13. C n tr n dd HCl 0,6M (A) v i dd HCl 1,6M (B) theo t l th tích (Vầ ộ ớ ỉ ệ ể A/VB) th nào đ đế ể ược dd HCl 1M
A. 3 : 2 B. 2 : 3 C. 2 : 1 D. 1 : 2
Câu 14. Dung d ch Alị 2(SO4)3 có 0,6 mol 2
4
SO − , s mol Alố 3+ b ng. ằ
Câu 15. S lít dung d ch Ba(OH)ố ị 2 0,5M có s mol OHố – b ng s mol OHằ ố – có trong 5 lít dd NaOH 0,2M là
Câu 16. Chât điên li trang thai long dân điên đ c la dó ̣ ở ̣ ́ ̉ ̃ ̣ ượ ̀
A. s dich chuyên cua cac phân t ự ̣ ̉ ̉ ́ ử B. s dich chuyên cua cac electron.ự ̣ ̉ ̉ ́
C. s dich chuyên cua cac ion âm va ion dự ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ương D. s dich chuyên cua cac chât.ự ̣ ̉ ̉ ́ ́
Câu 17. Natri florua (NaF) trong trương h p nao ̀ ợ ̀ không dân điên?̃ ̣
A. Dung dich NaF trong ṇ ươć B. NaF nong chaý ̉
C. NaF răn, khań D. Dung dic tao thanh khi hoa tanl NaOH va HF trong n c̣ ̣ ̀ ̀ ̀ ướ
Câu 18 cac dung dich co cung nông đô 0,10 mol/l, dung dich dân điên tôt nhât lá ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ̃ ̣ ́ ́ ̀
Câu 19. dung dich dân điên tôt nhât lạ ̃ ̣ ́ ̀
Câu 20 Theo Arêniut, chât goi la axit́ ̣ ̀
Câu 21.Theo Arêniut, chât goi la bazó ̣ ̀
Câu 22: muôi axit lá ̀
Câu 23: axit ba nâc lá ̀
Câu 24: hiđroxit lương tinh lã ́ ̀
Câu 25: axit manh nhât la ̣ ́ ̀
Câu 26. tich sô ion cua n c lá ́ ̉ ướ ̀
A. 1,0.107M B. 1,0.1014 C. 1,0.1012 D. 1,0.102
Câu 27. hoa tan môt axit vao n c 25̀ ̣ ̀ ươ ở́ oC, kêt qua lá ̉ ̀
A. [H+] < [OH] B. [H+] = [OH]. C. [H+] > [OH] D. [H+][OH] > 1,0.10 14
Câu 28. Dung dich baz 25̣ ơ ở oC có
A. [H+] = 1,0.107M B. [H+] < 1,0.107M C. [H+] > 1,0.107M D. [H+][OH] > 1,0.1014
Trang 6Câu 29. Dung dich axit manh Ḥ ̣ 2SO4 0,10M có
A. pH = 1,00 B. pH < 1,00 C. pH > 1,00 D. [H+] > 0,20M
Câu 30. 1. M t dung d ch có [OHộ ị ] = 1012. Dung d ch đó có môi trị ường
A. bazơ B. axit C. trung tính D. không xác đ nh đị ược
Câu 31 Dung d ch CHị 3COOH có giá trị
A. pH = 7 B. pH > 7 C. pH < 7 D. không xác đ nh đị ược
Câu 32. Môi tr ng kiêm coườ ̀ ́
A pH = 7,0. B pH > 7,0. C pH < 7,0 D pH ≥ 7,0
Câu 33. 14. Dung d ch X có [OHị ] = 102M, thì pH c a dung d ch làủ ị
Câu 34. 15. Dung d ch X có pH = 12 thì [OHị ] c a dung d ch làủ ị
Câu 35 Có m y axit m t n c trong s : HCl, CHấ ộ ấ ố 3COOH, H2S, H2O, NaOH, HF, H3PO4, HI?
Câu 36 Ph n ng nào sau đây Hả ứ 2O đóng vai trò là 1 axít ?
A. Na + H2O NaOH + 1/2 H2 B. HCl + H2O H3O+ + Cl–
C. NH3 + H2O NH4 + Cl– D. CuSO4 + 5H2O CuSO4. 5H2O
Câu 37 kêt luân đung theo A rê ni ut lá ̣ ́ ̀
A.môt h p chât co hidro trong phân t la axiṭ ợ ́ ́ ử ̀ B. môt h p chât co nhom OH trong phân t la bẓ ợ ́ ́ ́ ử ̀ ơ
C. môt h p chât khi tan trong ṇ ợ ́ ươc phân li ra H+ la axit̀ D. môt h p chât khi tan trong ṇ ợ ́ ươc phân li ra OH la axit̀ Câu 38. . Dung d ch NaOH có pH = 11, c n pha loãng dung d ch này b ng n c bao nhiêu l n đ thu đ c dung ị ầ ị ằ ướ ầ ể ượ
d ch có pH = 9?ị
Câu 39. . Hãy ch ra câu tr l i sai v pHỉ ả ờ ề
A. pH = lg[H+] B. [H+] = 10a thì pH = a C. pH + pOH = 14 D. [H+].[OH] = 1014
Câu 40. Tr n hai th tích b ng nhau c a dd Hộ ể ằ ủ 2SO4 và dd NaOH có cùng n ng đ mol, pH c a dd sau ph n ng ồ ộ ủ ả ứ
nh th nào ?ư ế
Câu 41. Dung d ch axit m nh HNOị ạ 3 và dung d ch axit y u HNOị ế 2 có cùng n ng đ mol, cùng th tích và cùngồ ộ ể ở nhi t đ So sánh v n ng đ ion Hệ ộ ề ồ ộ + gi a hai dung d ch làữ ị
A.[H ]+ HNO3 <[H ]+ HNO2 B [H ]+ HNO3 >[H ]+ HNO2C.[H ]+ HNO3 = [H ]+ HNO2D.
[NO ]− < [NO ]−
Câu 42. Môt dung dich co {OḤ ̣ ́ } = 2,0 . 104M. Môi trương c dung dich nay là ư ̣ ̀ ̀
Câu 43 Hoa tan 0,365 gam HCl vao n c thu đc 1lit dung dich co pH băng̀ ̀ ướ ́ ̣ ́ ̀
Câu 44. Dung d ch HCl có pH = 3, đ thu đ c dung d ch có pH = 4, c n pha loãng dung d ch này b ng n cị ể ượ ị ầ ị ằ ướ
Câu 45. Tr n 500ml dd HCl pH = 1 v i 500 ml dd HCl pH = 3 thu đ c dung d ch có pH = ?ộ ớ ượ ị
Câu 46 C n bao nhiêu gam dd NaOH 2M (d=1,2 gam/ ml) đ trung hoà hoàn toàn 2 lít dd HCl có pH=1.ầ ể
Câu 47. Mu i axit là mu iố ố
A. tan được trong nươć B. ph n ng đả ứ ược v i bazớ ơ
C. co pH > 7́ D. mà phân t v n còn hiđro có kh năng phân li ra Hử ẫ ả +
Câu 48. Mu i trung hoà là mu iố ố
A. mà dung d ch luôn có giá tr pH < 7ị ị B. đượ ạc t o b i baz m nhở ơ ạ
C. cua axit manh̉ ̣ D. không còn hiđro có kh năng phân li ra Hả +
Câu 49. Dãy ch t tác d ng v i c dung d ch HCl và dung d ch NaOH là( co tinh l ng tinh)ấ ụ ớ ả ị ị ́ ́ ưỡ ́
A. Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3 B. Na2SO4, HNO3, Al2O3
C. Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2 D. Zn(OH)2, NaHCO3, CuCl2
Câu 50 Ch n phát bi u saiọ ể
A. Giá tr [Hị +] tăng thì giá tr pH tăngị B. Dung d ch mà giá tr pH>7 có môi trị ị ường bazơ
Trang 6 –
Trang 7C. Dung d ch mà giá tr pH<7 có môi trị ị ường axit D. Dung d ch mà giá tr pH=7 có môi trị ị ường trung tính
Câu 51. Cho dung d ch X có pH = 10, dung d ch Y có pH = 3. Đi u kh ng đ nh đúng làị ị ề ẳ ị
A. X có tính baz y u h n Yơ ế ơ B. X có tính axit y u h n Yế ơ
C. Tính axit c a X va`ủ Y b ng nhauằ D. X có tính axit m nh h n Yạ ơ
Câu 52. Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước đ để ược 1 lit dung d ch. pH c a dung d ch axit này là:ị ủ ị
Câu 53. Tr n 50 ml dung d ch HCl v i 50 ml dung d ch NaOH có pH = 13 thu đ c dung d ch X có pH = 2. N ngộ ị ớ ị ượ ị ồ
đ mol/ lit c a dung d ch HCl là:ộ ủ ị
Câu 54. Tr n 250 ml dung d ch h n h p g m HCl 0,08 M và Hộ ị ỗ ợ ồ 2SO4 0,01M v i 250 ml dung d ch NaOH a mol/lớ ị
được 500 ml dung d ch có pH = 12. Giá tr a là : ị ị
Câu 55. Hòa tan 0,04gam NaOH vào n c đ đ c 1lit dung d ch. pH c a dung d ch axit này là:ướ ể ượ ị ủ ị
Câu 56. Tr n 200 ml dung d ch Hộ ị 2SO4 0,05 M v i 300 ml dung d ch HCl 0,1 M thu đớ ị ược dung d ch Y. pH c a dungị ủ
d chY là :ị
Câu 57. Trong 100 ml dung d ch Hị 2SO4 có pH = 4, n ng đ mol ion hidro (Hồ ộ +) b ng:ằ
A. 1,0.104M B. 2,0.104M C. 0,5.104M D. 10.104M
Câu 58. Tr n 200 ml dung d ch Hộ ị 2SO4 0,05M v i 300 ml dung d ch NaOH 0,06M. pH c a dung d ch t o thành là:ớ ị ủ ị ạ
A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4
Câu 59. môt dung dich co pH = 4. Nông đô ion Ḥ ̣ ́ ̀ ̣ + trong dung dich la ̣̀
A. [H+] = 1,0.104M B. [H+] = 1,0.1011M. C. [H+] > 1,0.104M D. [H+] < 1,0.104M
Câu 60. phan ng nao d i đây xay ra s trao đôi ion trong dung dich?̉ ứ ̀ ướ ̉ ự ̉ ̣
A. Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 B. Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaNO3
C. 2Fe(NO3)3 + 2KI 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D. Zn + 2Fe(NO3)3 Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 Câu 61 Phan ng trao đôi ion đ c dung đê điêu chê axit yêu HF lả ứ ̉ ượ ̀ ̉ ̀ ́ ́ ̀
C. CaF2 + 2HCl to CaCl2 + 2HF D. CaF2 + H2SO4 to CaSO4 + 2HF
Câu 62. phan ng tao thanh PbSỎ ứ ̣ ̀ 4 nao d̀ ươi đây không phai la phan ng trao đôi ion trong dung dich ?́ ̉ ̀ ̉ ứ ̉ ̣
A. Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + 2NaNO3 B. Pb(OH)2 + H2SO4 PbSO4 + 2H2O
C. PbS + 4H2O2 PbSO4 + 4H2O D. (CH3COO)2Pb + H2SO4 PbSO4 + 2CH3COOH
Câu 63. Dung dich axit manh môt nâc X nông đô 0,010M co pH =2,00 va dung dich baz manh môt nâc co pH = 12. ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ơ ̣ ̣ ́ ́ Vây ̣
A. X va Y la cac chât điên li manh.̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ B. X va Y la cac chât điên li yêu.̀ ̀ ́ ́ ̣ ́
C. X la chât điên li manh, Y la chât điên li yêu.̀ ́ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ́ D. X la chât điên li yêu, Y la chât điên li manh̀ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̣
Câu 64 Cho các dd sau : Ba(NO3)2, Na2CO3, MgCl2, K2SO4, Na3PO4 tr n l n t ng c p dd, có m y ph n ng ộ ẫ ừ ặ ấ ả ứ
hh x y ra.ả
Câu 65. Ph n ng nào d i đây cho hi n t ng có khí thoát ra ả ứ ướ ệ ượ
A. Na2SO4 + HCl B. Na2CO3 + FeCl3 C. Na2CO3 + CaCl2 D. Na2CO3 + H2SO4 Câu 66. ph ng trinh ion rut gon cho biêtươ ̀ ́ ̣ ́
A cac ion co trong dung dich. ́ ́ ̣ B ban chât cua phan ng trao đôi ion.̉ ́ ̉ ̉ ứ ̉
C cac ion không co trong dung dich.́ ́ ̣ D ion co nông đô l n nhât trong dung dich. ́ ̀ ̣ ớ ́ ̣ Câu 67. Ph n ng trao đ i ion trong dd các ch t đi n li ch x y ra khiả ứ ổ ấ ệ ỉ ẩ
A. các ch t ph n ng ph i là nh ng ch t d tan. B. các ch t ph n ng pahir là ch t đi n li m nh.ấ ả ứ ả ữ ấ ễ ấ ả ứ ấ ệ ạ
C. m t s ion trong dung d ch k t h p độ ố ị ế ợ ược v i nhau làm gi m n ng đ ion c a chúng.ớ ả ồ ộ ủ
D. ph n ng ph i là thu n ngh ch.ả ứ ả ậ ị
Câu 68. Nh ng ion có th cùng t n t i trong m t dung d ch làữ ể ồ ạ ộ ị
A. Na+, Mg2+, OH, NO3 B. Ag+, H+, Cl, SO42 C. Na+, Ca2+, HSO4, CO32 D. Na+, Ba2+, OH,
Cl
Câu 70 Ph ng trình ion thu g n: Hươ ọ + + OH H→ 2O bi u di n b n ch t c a ph n ngể ễ ả ấ ủ ả ứ
Trang 8A. HCl + NaOH H2O + NaCl B. NaOH + NaHCO3 H2O + Na2CO3
C. H2SO4 + Ba(OH)2 2H2O + BaSO4 D. 3HCl + Fe(OH)3 3H2O + FeCl3
Câu 71. Ph ng trình hoá h c vi t không đúng làươ ọ ế
A. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl B. FeS + ZnCl2 FeCl2 + ZnS
C. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O D. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Câu 72. C p ch t cùng t n t i trong m t dung d ch làặ ấ ồ ạ ộ ị
A. AlCl3 và NaOH B. Na2SO4 và MgCl2 C. NaAlO2 và HCl D. NaCl và AgNO3
Câu 73. Có m y ch t (hay dung d ch) tác d ng đ c v i NaOH?ấ ấ ị ụ ượ ớ H2SO4, CuSO4, NaHCO3, K2CO3, Zn(OH)2, SO3,
Câu 74. Mu i nào không th hi n tính axit trong dung d ch ?ố ể ệ ị
Câu 75. Ph ng trình ion : Caươ 2+ + CO32– CaCO3 không ng v i phứ ớ ương trình phân t nàoử
A. CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl B. Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 CaCO3 + 2NH4NO3
C. Ca(HCO3)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaHCO3 D. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO→ 3 + 2H2O
Câu 76. Ph ng trình ion Feươ 2+ + 2OH– Fe (OH)2 ng v i ph ng trình phân t nàoứ ớ ươ ử
Ba(OH)2
Câu 77. Th tích dung d ch HCl 0,2M c n đ trung hoà 100ml dung d ch Ba(OH)ể ị ầ ể ị 2 0,1M là
Câu 78. Th tích dung d ch HCl 0,3M c n đ trung hoà 100ml dung d ch h n h p Ba(OH)ể ị ầ ể ị ỗ ợ 2 0,1M và NaOH 0,1M là
Câu 79. Có b n l đ ng các dung d ch riêng bi t m t nhãn: AlClố ọ ự ị ệ ấ 3, NaNO3, K2CO3 và NH4NO3. Đ phân bi t các ể ệ dung d ch trên b ng m t thu c th có th dùngị ằ ộ ố ử ể
Câu 80. Dung d ch X có ch a a mol Naị ứ +, b mol Mg2+ , c mol Cl và d mol SO42_. Bi u th c đúng làể ứ
A. a + 2b = c + 2d B. a + 2b = c + d C. a + b = c + d D. 2a + b = 2c + d
Câu 81. Ch dùng thêm qu tím làm thu c th có th nh n ra đ c m y dd các ch t sau m t nhãn Hỉ ỳ ố ử ể ậ ượ ấ ấ ấ 2SO4
Ba(OH)2, Na2CO3, NaOH
Câu 82. Dãy ch t nào sau đây v a tác d ng v i dd HCl, v a tác d ng v i dd NaOH.ấ ừ ụ ớ ừ ụ ớ
A. Mg(OH)2, ZnO, Al(OH)3 B. Cr(OH)3, NaHCO3, Al2O3. C. CO2, Zn(OH)2, NaHCO3. D. Sn(OH)2, K2SO4, ZnO Câu 83. Đ 300 ml dd KOH vào 100 ml dd Hổ 2SO4 1M, dd sau ph n ng tr thành d baz , cô c n dd sau ph n ng ả ứ ở ư ơ ạ ả ứ thu được 23g ch t r n khan. N ng đ mol c a dd KOH b ng.ấ ắ ồ ộ ủ ằ
Câu 84. Đ k t t a h t ion SOể ế ủ ế 42– trong 200 ml dd g m HCl 0,1M, Hồ 2SO4 0,2M c n 1800 ml dd Ba(OH)ầ 2. pH c a ddủ sau ph n ng b ng.ả ứ ằ
Câu 85. Ion CO3 không ph n ng v i dung d ch nào sau đây:ả ứ ớ ị
A. Ba2+; Ca2+; OH; Cl B. Fe3+; NH4+ ; Cl; SO42 C. H+ ; K+; HSO4 ; Na+; Cl D. Na+ ; K+; NO3 ; HCO3 Câu 84. Dãy nào d i đây g m các ion có th cùng t n t i trong m t dung d ch:ướ ồ ể ồ ạ ộ ị
A. Na+ ; Ca2+ ; Cl ; CO32 B. Cu2+ ; SO42 ; Ba2+ ; NO3 C. Mg2+, NO3, SO42, Al3+ D. Zn2+ ; S2 ; Fe3+ ; Cl Câu 87. Dung d ch A không th ch a đ ng th i các ion nào sau đây:ị ể ứ ồ ờ
A. Fe3+, Cu2+, Na+, NH4 , Cl B. Al3+, K+, H+, NO3, SO42
C. Mg2+, Ca2+, H+, OH, Cl, SO42 D. NH4 , K+ , Na+ , PO43 , CO32
Câu 88. Xét ph ng trình: Sươ 2 + 2H+ H2S. Đây là phương trình ion thu g n c a ph n ng: ọ ủ ả ứ
A. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B. H2SO4 + Na2S Na2SO4 + H2S
C. 2CH3COOH + K2S 2CH3COOK + H2S D. BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S
Câu 89. Có b n l đ ng các dung d ch riêng bi t m t nhãn: FeClố ọ ự ị ệ ấ 3, Ba(OH)2, K2CO3 và NH4Cl. Đ phân bi t các ể ệ dung d ch trên b ng m t thu c th có th dùngị ằ ộ ố ử ể
Câu 90. Cho ph n ng sau: Fe(OH)ả ứ 2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O. Phương trình ion rút g n c a ph n ng là : ọ ủ ả ứ
A. Fe(OH)2 + 2H+ + 2Cl FeCl2 + 2H2O B. OH + H+
C. Fe2+ + 2Cl FeCl2 D. Fe(OH)2 + 2H+ Fe2+ + 2H2O
Trang 8 –
Trang 9Câu 1. a. C u hình electron c a nguyên t nito làấ ủ ử
A. 2s22p3. B. 3s23p3 C. 3s23p5 D. 4s24p3
b. C u hình electron c a nguyên t photpho làấ ủ ử
A. 2s22p3. B. 3s23p3 C. 3s23p5 D. 4s24p3
Câu 2. Photpho thê hiên tinh oxi hoa khi no tac dung v ỉ ̣ ́ ́ ́ ́ ̣ ớ
A. oxi. B. kim loai.̣ C. clo D. axit nitric đăc, nong.̣ ́
Câu 4. ng i ta s n xu t Nito trong CN băng cach cáchườ ả ấ ̀ ́
A. chung c t phân dôanj không khí l ng.ấ ỏ B. nhi t phân NHệ 4NO2.
C. cho KK đi qua b t đ ng nung nóng.ộ ồ D. dùng P đ đ t cháy h t oxi trong KK.ể ố ế
Câu 5. trong phòng TN nit đc đi u ch b ng cách nhi t phânơ ề ế ằ ệ
A. NH4NO2. B. NH3 C. NH4Cl D. NaNO2
Câu 6. cac d ng thù hình c a photpho là́ ạ ủ
A. P đ và P tr ng. B. Ph i, P đ ỏ ắ ơ ỏ C. P đ , P h i, P tr ng.ỏ ơ ắ D. P đen, P tr ng.ắ
Câu 7. đi u ki n th ng nito ph n ng đ c v i ch t nào sau đây?ở ề ệ ườ ả ứ ượ ớ ấ
Câu 8. Khí N2 tương đ i tr nhi t đ thố ơ ơ ệ ộ ường la dò
A. N có bán kính nguyên t nh ử ỏ B. Phân t Nito không phân c c.ư ự
C. Phân t nito có lk ba b n v ng.ử ề ữ D. Nito có đ âm đi n l n h n P.ộ ệ ớ ơ
Câu 9. N2 p v i Oứ ớ 2 t o thành NO đi u ki n ạ ở ề ệ
A. đi u ki n thề ệ ường B. nhi t đ kho ng 100ệ ộ ả oC C. nhi t đ kho ng 1000ệ ộ ả 0C D. nhi t đ kho ng ệ ộ ả
30000C
Câu 10. Chi u tăng d n sô oxi hóa c a nito trong các ch t c a nitoề ầ ́ ủ ấ ủ
A. NH4Cl, N2, NO2, NO, HNO3 B. N2, NH4Cl, NO2, NO, HNO3
C. NH4Cl, N2, NO,NO2, HNO3 D. N2, NO,NO2, HNO3, NH4Cl
Câu 11. kh ng đ nh nào sau đây là đúng?ẳ ị
A. nito có tính oxi hóa y u h n photpho.ế ơ B. tính kh c a nito m nh h n photpho.ử ủ ạ ơ
C. photpho có tính kh m nh h n nito. ử ạ ơ D. tính kh , tính oxi hóa c a nito và photpho nh nhau. ử ủ ư Câu 12. đi u ki n th ng , kh năng ho t đ ng c a N so v i P làỞ ề ệ ườ ả ạ ộ ủ ớ
A. y u h n.ế ơ B. M nh h n. ạ ơ C. b ng nhau.ằ D.Không xác đ nh đị ược/
Câu 13. ph n ng nào sau đây nito th hi n tính kh ?ả ứ ể ệ ử
A. N2 + 6Li 2Li→ 3N B. N2 + 3H2 2NH→ 3. C. N2 + O2 2NO.→ D. N2 + 2Al → 2AlN
Câu 14. Ph n ng nào sau đây P th hi n tính oxi hóa?ả ứ ể ệ
A. 2P + 2Ca Ca→ 3P2 B. 4P + 5O2 2P→ 2O5.
C. 2P + 3Cl2 2PCl→ 3. D. P + HNO3 H→ 3PO4 + NO2 + H2O.
Câu 15. Nito co sô oxi hoa thâp nhât tronǵ ́ ́ ́ ́
Câu 16. Phát bi u nào sau đây không đúng?ể
A. Dd amoniac là môt bazo y u.̣ ế B. Ph n ng t ng h p amoniac là ph n ng thu n ngh c.ả ử ổ ợ ả ứ ậ ị
C. đ t cháy amoniac kho có xt thu đố ược N2 va H2O D. NH3 lá ch t khí không màu, không mùi, tan nhi u trong ấ ề
nước
Câu 17.Ch t nào sau đây đ c dùng làm khô khí NHấ ượ 3 co lân h i ń ̃ ơ ươc?́
A. P2O5 r nắ B. CaO m i nungớ C. H2SO4 đ c nóngặ D. CuSO4 khan
Câu 18. đ tách NHể 3 ra kh i hh g m Nỏ ồ 2, H2 và NH3 trong công nghi p ngệ ười ta đã
A. cho hh đi qua nước vôi trong B. cho hh đi qua CuO nung nóng
C. cho hh đi qua đ H2SO4 đ cặ D. nén và làm l nh hh, NH3 hóa l ng.ạ ỏ
Câu 19. nh xét không dúng v mu i amoni làậ ề ố
A. Mu i amoni đ u kém b n v i nhi t.ố ề ề ớ ệ B. t t c các mu i amino đ u tan trong nấ ả ố ề ước
C. Các muôi amoni là ch t đi n li m nh. ́ ấ ệ ạ D. dd mu i amoni luôn có mt bazo.ố
Câu 20. Trong bánh bao có mùi khai do thành ph n chính c a b t n cóầ ủ ộ ở
Câu 21. Dung d ch NHị 3 có tinh bazo là dó
A. trong NH3 co hidró B. nguyên t N cua NHử ̉ 3 con môt căp electron ch a liên kêt.̀ ̣ ̣ ư ́
C. NH3 là m t ch t có liên kêt công hoa tri. ộ ấ ́ ̣ ́ ̣ D. Trong NH3 nguyên t N có só oxh th p nh t(3).ố ấ ấ
Trang 10Câu 22. Khí NH3 ch th hi n tính kh vì ỉ ể ệ ử
A. Trong NH3 nguyên t N có só oxh th p nh t(3). B. NHố ấ ấ 3 là ch t khíấ
C. Trong NH3 nguyên t H có s oxh cao nh t (+1). D. NHố ố ấ 3 có mùi khai.
Câu 23. đ t o NHể ạ 3 ta co thê cho muôi NH́ ̉ ́ 4Cl tac dung v i dung dich́ ̣ ớ ̣
Câu 24. Trong ph n ng: Nả ứ 2 + 3Cl2 タ 6HCl + N2, két lu n nào sau đây không dúng?ậ
A. NH3 là ch t kh ấ ử B. NH3 là ch t oxi hóa.ấ Cl2 v a là ch t oxi hóa v a là ch t kh ừ ấ ừ ấ ử D. Cl2 là
ch t kh ấ ử
Câu 25. Trong các ph n ng d i đây ph n nào NHả ứ ướ ả 3 không th hi n tính khể ệ ử
A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O B. NH3 + HCl NH4Cl
C. 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2 D. 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2
Câu 26. Ph n ng t ng h p amoniac trong công nghi p x y ra theo ph ng trình :Nả ứ ổ ợ ệ ả ươ 2 + 3H2 2NH3 H < 0.
Mu n tăng hi u su t t o s n ph m NHố ệ ấ ạ ả ẩ 3 c n:ầ
A. Tăng nhi t đ và gi m áp su t ệ ộ ả ấ B. Gi m nhi t đ và tăng áp su tả ệ ộ ấ
C. Tăng nhi t đ và tăng áp su tệ ộ ấ D. Gi m nhi t đ và gi m áp su tả ệ ộ ả ấ
Câu 27. Dung dich NḤ 3 lam quy tim chuyên sang maù ̀ ́ ̉ ̀
A. xanh B. Tim ́ C. Đo ̉ D. trăng.́
Câu 28. Ch t có th dùng tach khí NHấ ể ́ 3 ra khoi hôn h p NH̉ ̃ ợ 3 va CÒ 2 là
Câu 29. cho s đ chuy n hóa sau: khi A ơ ồ ể ́ H O2 dung d ch A ị HCl B NaOH Khí A HNO3 C t o D + H2O. khí A trong s đ trên làơ ồ
Câu 30. Hi n t ng nào d i đây KHÔNG đúng?ệ ượ ướ
A.Dung d ch NHị 3 làm phenol phtalein chuy n sang màu tím h ng và qu tím chuy n màu đo.ể ồ ỳ ể ̉
B. cho dung dich amoniac vao dung dich MgCl2 thây xuât hiên kêt tua trăng.̣ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̉ ́
C.amoniac thê hiên tinh kh manh. D.Th i NH̉ ̣ ́ ử ̣ ổ 3 qua CuO màu đen, th y xu t hi n ch t r n màu đ ấ ấ ệ ấ ắ ỏ Câu 31. S n ph m ph n ng nhi t phân nào d i đây là KHÔNG đúng?ả ẩ ả ứ ệ ướ
Câu 32.Ph n ng nào d i đây cho th y amoniac có tính kh ?ả ứ ướ ấ ử
C. 8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl D.Fe2+ + 2NH3 + 2H2O Fe(OH)2 + 2NH4
Câu 33. T 10mừ 3 hh N2 và H2 l y theo t l mol 1:3 (hi u su t ph n ng là 95%) th tích NHấ ỉ ệ ệ ấ ả ứ ể 3 thu đc là
Câu 34. Khi cho 0,5 mol N2 ph n ng v i 1,5 mol Hả ứ ớ 2 hi u su t ph n ng 75% thì s mol NHệ ấ ả ứ ố 3 thu được là
Câu 35. Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 v i xúc tác thích h p sau m t th i gian th y t o ra 0,3 mol NHớ ợ ộ ờ ấ ạ 3.
Hi u su t c a ph n ng làệ ấ ủ ả ứ
Câu 36. Dung d ch axit nitric tinh khi t đ lâu ngày ngoài ánh sáng s chuy n sang màuị ế ể ẽ ể
Câu 37 HNO3 loãng không th hi n tinh oxi hóa khi tac d ng v iể ệ ́ ụ ớ
Câu 36. Nhi t phân hoàn toàn KNOệ 3 thu được
A. KNO2, NO2, O2 B. K2O, NO2, O2 C. K, NO2, O2 D. KNO2, O2
Câu 39. Thu c n đen là h n h pố ổ ỗ ợ
A. KNO3, C va S B. KNO3 va S C. KClO3, C va S D. KClO3 va S
Câu 40. Ph n ng hóa h c vi t không đúng làả ứ ọ ế
A. 2KNO3 t0 2KNO2 + O2 B. 2Cu(NO3)2 t0 2CuO + O2 + 4NO2
C. 4AgNO3 t0 2Ag2O + O2 + 4NO2 D. 4Fe(NO3)3 t0 2Fe2O3 + 3O2 + 12NO2
Câu 41. trong axit nitric, nito có s oxi hóa làố
A. +3. B. 3 C. 0 D. +5
Câu 41. Dung d ch HNOị 3 đ c ngu i không ph n ng v i kim lo i nào sau đây?ặ ộ ả ứ ớ ạ
Trang 10 –