Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và học sinh trong quá trình học giảng dạy và học tập môn Lịch sử lớp 10. Mời các bạn cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 10 năm 2019-2020 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên Ninh Thuận để nắm chi tiết nội dung các bài tập.
Trang 1TRUNG TÂM GDTX – HN NINH THU N Ậ
NHÓM L CH SỊ Ử
Đ CỀ ƯƠNG KI M TRA H C K I (20192020)Ể Ọ Ỳ
MÔN L CH S KH I L P 10Ị Ử Ố Ớ
I. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
Câu 1. Kho ng 4 tri u năm cách ngày nay, đã di n ra hi n t ng l ch s nào?ả ệ ễ ệ ượ ị ử
A. Ngườ ượi v n c xu t hi n.ổ ấ ệ
B. Ngườ ượi v n c chuy n bi n thành Ngổ ể ế ườ ố ổi t i c
C. Th i k đ đá cũ s k chuy n sang đ đá cũ trung k ờ ỳ ồ ơ ỳ ể ồ ỳ
D. Con ngườ ưới b c vào th i k đ đá cũ h u k ờ ỳ ồ ậ ỳ
Câu 2. Di c t Ng i t iố ườ ố c ch y u đ c tìm th y nh ng khu v cổ ủ ế ượ ấ ở ữ ự
A. Đông Phi, Tây Á, B c Kinh. ắ B. Tây Á, Giava và B c Kinh. ắ
C. Giava, B c Kinh, Đông Phi. ắ D. Đông Phi, B c Kinh, n Đ ắ Ấ ộ
Câu 3. Phát minh quan tr ng nh t c a Ng i t i c làọ ấ ủ ườ ố ổ
A. ch tác công c lao đ ng.ế ụ ộ B. bi t ch tác đ g m.ế ế ồ ố
C. bi t cách t o ra l aế ạ ử D. bi t tr ng tr t và chăn nuôi.ế ồ ọ
Câu 4. Ng i nguyên th y g m các ch ng t c l n nào?ườ ủ ồ ủ ộ ớ
A. Vàng, đen, đ ỏ B. Vàng, đen, tr ng.ắ
C. Vàng, đen D. vàng, tr ng, đen, đ ắ ỏ
Câu 5. Công vi c th ng xuyên và hàng đ u c a th t c làệ ườ ầ ủ ị ộ
A. Ch t o công c lao đ ng.ế ạ ụ ộ B. Ch ng thú d ố ữ
C. M r ng đ a bàn sinh s ng.ở ộ ị ố D. Ki m th c ăn đ nuôi s ng th t c.ế ứ ể ố ị ộ
Câu 6. Tính c ng đ ng trong xã h i nguyên th y đ c th hi n nh th nào?ộ ồ ộ ủ ượ ể ệ ư ế
A. Không có phân bi t nam n ệ ữ
B. S ng chung, làm chung, ăn chung.ố
C. S ng chung, làm chung.ố
D. C a chung, làm chung, ăn chung, vi c chung và th m chí chung.ủ ệ ậ ở
Câu 7. Nguyên nhân sâu xa d n đ n t h u xu t hi n là doẫ ế ư ữ ấ ệ
A. năng su t lao đ ng tăng.ấ ộ
B. nh ng ngữ ười có quy n chi m s n ph m th a thề ế ả ẩ ừ ường xuyên
C. có s n ph m th a thả ẩ ừ ường xuyên
D. s xu t hi n công c b ng kim khí.ự ấ ệ ụ ằ
Câu 8. Nh n đ nh ý nào sau đây là bi u hi n chính c a s xu t hi n gia đình ph h trongậ ị ể ệ ủ ự ấ ệ ụ ệ
xã h i nguyên th y?ộ ủ
A. S xu t hi n phân công lao đ ng nam, n ự ấ ệ ộ ữ
B. Đàn ông làm các công vi c n ng nh c h n ph n ệ ặ ọ ơ ụ ữ
C. Kh năng lao đ ng c a đàn ông khác ph n ả ộ ủ ụ ữ
D. Đàn ông có vai trò tr c t và có quy n quy t đ nh trong gia đình.ụ ộ ề ế ị
Câu 9. Ng i t i c còn đ c g i làườ ố ổ ượ ọ
A. người khéo léo B. người tinh khôn
C. vượn người D. ngườ ượi v n
Câu 10. Trong xã h i ph ng Đông c đ i, t ng l p chi m đa s và là l c l ng s n xu tộ ươ ổ ạ ầ ớ ế ố ự ượ ả ấ
ch y u c a xã h i là ai?ủ ế ủ ộ
Trang 2A. Nông dân công xã và nô l ệ B. Quí t c.ộ
C. Nông dân công xã D. Nô l ệ
Câu 11. Tri th c khoa h c nào ra đ i s m nh t Ph ng Đông?ứ ọ ờ ớ ấ ở ươ
A. Thiên văn h c.ọ B. Ch vi t.ữ ế
C. L ch pháp.ị D. L ch pháp và thiên văn h c.ị ọ
Câu 12. C dân c đ i Ph ng Đông s ng ch y u b ng ngh gì?ư ổ ạ ươ ố ủ ế ằ ề
A. Chăn nuôi gia súc B. Nông nghi p lúa nệ ước
C. Trao đ i, buôn bán.ổ D. Làm ngh th công.ề ủ
Câu 13. Lo i hàng hóa quan tr ng và thu l i nhu n cao nh t Hy L p – Rôma c đ i làạ ọ ợ ậ ấ ở ạ ổ ạ
A. đ g m tráng men.ồ ố B. nô l ệ
C. đ m ngh ồ ỹ ệ D. giày da
Câu 14. L c l ng lao đ ng đông đ o và ch y u trong xã h i Ph ng Tây c đ i làự ượ ộ ả ủ ế ộ ươ ổ ạ
Câu 15. Tính ch t c a nhà n c Hy L p – Rôma c đ i làấ ủ ướ ạ ổ ạ
A. dân ch ch nô.ủ ủ B. chuyên ch c đ i.ế ổ ạ
C. đ c tài quân s ộ ự D. quân ch chuyên ch ủ ế
Câu 16. Vì sao Đêr t và Pirê là nh ng đ a danh n i ti ng t th i c đ i?ố ữ ị ổ ế ừ ờ ổ ạ
A. Vì là nh ng xữ ưởng th công l n có t i hàng nghìn lao đ ng.ủ ớ ớ ộ
B. Vì là trung tâm buôn bán nô l l n nh t c a th gi i c đ i.ệ ớ ấ ủ ế ớ ổ ạ
C. Vì là vùng đ t tranh ch p quy t li t gi a các th qu c c đ i.ấ ấ ế ệ ữ ị ố ổ ạ
D. Vì là đ t phát tích c a các qu c gia c đ i phấ ủ ố ổ ạ ương Tây
Câu 17. Dáng v tinh t , t i t n, m m m i, g n g i – đó là đ c đi m ki n trúc c a ẻ ế ươ ắ ề ạ ầ ủ ặ ể ế ủ
qu c gia nào?ố
A. n Đ Ấ ộ B. Rôma C. Ai C p.ậ D. Hy L p.ạ
Câu 18. Ngành kinh t ch y u c a c dân c đ i Đ a Trung H i làế ủ ế ủ ư ổ ạ ị ả
A. nông nghi p.ệ B. th công nghi p.ủ ệ
C. nông nghi p và th công nghi p.ệ ủ ệ D. th công nghi p và thủ ệ ương nghi p.ệ
Câu 19. Ng i Ph ng Đông c đ i tính đ c m t năm cóườ ươ ổ ạ ượ ộ
C. 360 ngày và ¼ D. 365 ngày và ¼.
Câu 20. S khác nhau c b n v ch vi t c a ng i ph ng Đông so v i ng i ph ngự ơ ả ề ữ ế ủ ườ ươ ớ ườ ươ Tây c đ i làổ ạ
A. ch vi t có nhi u nét, hình v ữ ế ề ẽ
B. ch vi t đ n gi n, có kh năng ghép ch linh ho t.ữ ế ơ ả ả ữ ạ
C. b ch cái 26 ch cái.ộ ữ ữ
D. b ch cái 32 ch cái.ộ ữ ữ
Câu 21. Do đâu ng i ph ng Đông ph i liên k t v i nhau trong các công xã đ khai phá ườ ươ ả ế ớ ể
đ t đai và làm th y l i?ấ ủ ợ
A. Do nhu c u s n xu t nông nghi p.ầ ả ấ ệ B. Do nhu c u ch ng l i thiên tai.ầ ố ạ
C. Do nhu c u chăn nuôi.ầ D. Do nhu c u m r ng đ t canh tác. ầ ở ộ ấ
Câu 22. Quan h phong ki n Trung Qu c là quan h bóc l t gi a hai giai c p nào?ệ ế ố ệ ộ ữ ấ
A. Đ a ch v i nông dân lĩnh canh.ị ủ ớ B. Đ a ch v i nô l ị ủ ớ ệ
C. Quý t c phong ki n v i nông dân công xã.ộ ế ớ D. Hoàng đ v i quan l i.ế ớ ạ
Câu 23. Nh n đ nh nào ph n ánh đ c đi m chung c a ch đ phong ki n th i Đ ng?ậ ị ả ặ ể ủ ế ộ ế ờ ườ
A. Kinh t phát tri n toàn di n.ế ể ệ
Trang 3B. B máy cai tr hoàn ch nh.ộ ị ỉ
C. Đ y m nh xâm lẩ ạ ược m r ng lãnh th ở ộ ổ
D. Ch đ phong ki n đ t đ n đ nh cao. ế ộ ế ạ ế ỉ
Câu 24. B n phát minh kĩ thu t quan tr ng th i Trung Qu c phong ki n làố ậ ọ ờ ố ế
A. gi y, la bàn, thu c súng, luy n kim.ấ ố ệ B. la bàn, thu c súng, luy n kim, g m.ố ệ ố
C. gi y, k thu t in, la bàn, thu c súng.ấ ỹ ậ ố D. gi y, k thu t in, la bàn, luy n kim.ấ ỹ ậ ệ Câu 25. D i th i Đ ng Trung Qu c, nhà n c ch n ai gi ch c Ti t đ s ?ướ ờ ườ ở ố ướ ọ ữ ứ ế ộ ứ
A. Người hi n tài.ề B. Các công th n và ngầ ười thân
B. Con em quý t c và đ a ch ộ ị ủ D. Con c a đ a ch ủ ị ủ
Câu 26. Th i v ng tri u Đê – li, tôn giáo đ c u tiên phát tri n n Đ làờ ươ ề ượ ư ể ở Ấ ộ
A. Ph t giáo.ậ B. n Đ giáo.Ấ ộ C. H i giáo.ồ D. n giáo và H i giáo.Ấ ồ Câu 27. Khu v c nào ch u nh h ng rõ nh t c a văn hóa truy n th ng n Đ ?ự ị ả ưở ấ ủ ề ố Ấ ộ
Câu 28. Óc Eo là trung tâm th ng m i c a qu c gia c đ i nào?ươ ạ ủ ố ổ ạ
A. Phù Nam B. Chân L p.ạ C. Mã Lai D. Lan Xang.
Câu 29. Chính sách nào c a chính quy n đô h ủ ề ộkhông nh m đ ng hóa nhân dân ta? ằ ồ
A. Ph bi n kĩ thu t nông nghi p.ổ ế ậ ệ
B. B t nhân dân ta thay đ i phong t c theo ngắ ổ ụ ười Hán
C. Đ a Nho giáo vào nư ước ta
D. M l p d y ch Nho. ở ớ ạ ữ
Câu 30. H Khúc đã làm gì đ xây d ng và c ng c chính quy n t ch v a giành đ c?ọ ể ự ủ ố ề ự ủ ừ ượ
A. Xây d ng h th ng thành lũy kiên c ự ệ ố ố
B. Ch ra nhi u lo i vũ khí m i, l i h i.ế ề ạ ớ ợ ạ
C. Th c hi n nhi u chính sách c i cách v các m t.ự ệ ề ả ề ặ
D. Liên k t v i Champa và các nế ớ ước láng gi ng khác.ề
Câu 31. Chi n th ng B ch Đ ng c a Ngô Quy n năm 938 có ý nghĩa là:ế ắ ạ ằ ủ ề
A. M ra th i đ i đ c l p, t ch lâu dài c a dân t c.ở ờ ạ ộ ậ ự ủ ủ ộ
B. M đ u cho các cu c đ u tranh ch ng áp b c đô h c a nhân dân ta. ở ầ ộ ấ ố ứ ộ ủ
C. Đánh d u th i kì phát tri n c a phong ki n đ c l p.ấ ờ ể ủ ế ộ ậ
D. M đ u th i kì đ c l p lâu dài c a đ t nở ầ ờ ộ ậ ủ ấ ước ta
Câu 32. Nh ng đi u ki n nào ữ ề ệ không ph iả là nguyên nhân d n đ n s ra đ i s m c a nhà ẫ ế ự ờ ớ ủ
nước Văn Lang?
A. Nhu c u buôn bán v i các nầ ớ ước láng gi ng và phề ương Tây
B. S phát tri n c a s n xu t d n đ n s phân hóa xã h i.ự ể ủ ả ấ ẫ ế ự ộ
C. S h p nh t các b l c do yêu c u tr th y và ph c v s n xu t nông nghi p.ự ợ ấ ộ ạ ầ ị ủ ụ ụ ả ấ ệ
D. Nhu c u đoàn k t ch ng ngo i xâm. ầ ế ố ạ
Câu 33. Lí do nào d n đ n s ra đ i c a Nhà n c đ u tiên n c ta?ẫ ế ự ờ ủ ướ ầ ở ướ
A. Do nhu c u v th y l i, qu n lí xã h i và liên k t ch ng ngo i xâm.ầ ề ủ ợ ả ộ ế ố ạ
B. Do nhu c u liên k t ch ng gi c ngo i xâm.ầ ế ố ặ ạ
C. Do nhu c u v th y l i đ phát tri n s n xu t nông nghi p.ầ ề ủ ợ ể ể ả ấ ệ
D. Do s phân hóa xã h i sâu s c.ự ộ ắ
Câu 34. Nét đ c s c v văn hóa c a c dân Vi t c là gì?ặ ắ ề ủ ư ệ ổ
A. Sùng kính anh hùng, nh ng ngữ ười có công v i nớ ước
B.Tín ngưỡng ph n th c.ồ ự
C. Sùng bái t nhiên.ự
Trang 4D. T ch c cổ ứ ưới xin, ma chay.
Câu 35. Qu c hi u c a n c ta do Đinh Tiên Hoàng đ t sau khi lên ngôi vua là gì?ố ệ ủ ướ ặ
A. Đ i C Vi t.ạ ồ ệ B. Đ i Vi t.ạ ệ C. V n Xuân.ạ D. Vi t Nam.ệ Câu 36. Vua nào đã cho d i đô n c ta t Hoa L (Ninh Bình) v Thăng Long (Hà N i)?ờ ướ ừ ư ề ộ A.Vua Đinh Tiên Hoàng B. Vua Lý Thái T ổ
C. Vua Tr n Thái Tông.ầ D. Vua Lê Đ i Thành.ạ
Câu 37. Quân đ i nhà Lý Tr n đ c tuy n ch n theo ch đ nào?ộ ầ ượ ể ọ ế ộ
A. Theo ch đ ng binh nông.ế ộ ụ ư B. Theo ch đ ng nông binh.ế ộ ụ ư
C. Theo tuy n ch n t con em quan l i.ể ọ ừ ạ D. Theo ch đ tuy n ch n m binh sĩ.ế ộ ể ọ ộ Câu 38. Ai là v vua đ u tiên m đ u tri u đ i nhà Lý ?ị ầ ở ầ ề ạ
A. Lý Thánh Tông B. Lý Thái T ổ
Câu 39. Qu c hi u Đ i Vi t xu t hi n tố ệ ạ ệ ấ ệ ừ
A. năm 1054 B. năm 938 C. năm 1010 D. năm 1075
Câu 40. Nhà n c phong ki n Vi t Nam trong các th k XI – XV đ c xây d ng theo thướ ế ệ ế ỉ ượ ự ể chế
A. quân ch chuyên ch ủ ế B. dân ch đ i ngh ủ ạ ị
C. c ng hòa.ộ D. chuyên ch c đ i.ế ổ ạ
Câu 41. Các vua th i Lê và Lý h ng năm hay v các đ a ph ng đ làm gì?ờ ằ ề ị ươ ể
A. Cùng nông dân làm công tác th y l i.ủ ợ
B. Làm l cày ru ng t ch đi n.ễ ộ ị ề
C. Ki m tra l i vi c ban c p ru ng đ t cho nông dân.ể ạ ệ ấ ộ ấ
D. Làm l cày ru ng công đi n.ễ ộ ề
Câu 42. Đ a danh nào trên đ t n c ta th i Lý Tr n tr thành m t đô th l n v i nhi u phị ấ ướ ờ ầ ở ộ ị ớ ớ ề ố
phường và ch ?ợ
A. Thăng Long (Hà N i).ộ B. H i An.ộ C. L ch Trạ ường D. Vân Đ n.ồ Câu 43. Nguyên nhân quan tr ng nh t d n đ n s phát tri n c a th ng nghi p n c ta ọ ấ ẫ ế ự ể ủ ươ ệ ướ trong các th k X – XV là do:ế ỉ
A. S phát tri n c a nông nghi p, th công nghi p trong hoàn c nh đ t nự ể ủ ệ ủ ệ ả ấ ước đ c l p, ộ ậ
th ng nh t.ố ấ
B. Nh ng ho t đ ng tích c c c a thữ ạ ộ ự ủ ương nhân nước ngoài t i Thăng Long.ạ
C. Nhà nước cho xây d ng các b n c ng đ buôn bán và trao đ i hàng hóa.ự ế ả ể ổ
D. Nhà nước mu n m r ng giao l u v i thố ở ộ ư ớ ương nhân nước ngoài.
Câu 44. Nhân v t nào có công đ u trong ba cu c kháng chi n ch ng Mông – Nguyên?ậ ầ ộ ế ố
A. Tr n H ng Đ o. ầ ư ạ B. Tr n Th Đ ầ ủ ộ
C. Tr n Bình Tr ng.ầ ọ D. Tr n Quang Kh i.ầ ả
Câu 45. Th k XV n c Đ i Vi t r i vào ách đô h nghi t ngã tàn b o c a quân xâmế ỷ ướ ạ ệ ơ ộ ệ ạ ủ
lược nào?
A. Quân xâm lược Thanh B. Quân xâm lược Minh
C. Quân xâm lược Xiêm D. Quân xâm lược T ng.ố
Câu 46. Ai là ng i ch huy cu c kháng chi n ch ng T ng vào năm 1075 1077 ?ườ ỉ ộ ế ố ố
A. Lê Hoàn B. Lý Thường Ki t.ệ
C. Tr n H ng Đ o. ầ ư ạ D. Lý Công U n.ẩ
Câu 47. Cu c kh i nghĩa ch ng quân Minh do Lê L i Nguy n Trãi lãnh đ o chính th c ộ ở ố ợ ễ ạ ứ
n ra năm nào ?ổ
A. Năm 1417 Lam S n Thanh Hóa.ở ơ B. Năm 1418 Chí Linh H i Dở ở ả ương
Trang 5C. Năm 1418 Lam S n Thanh Hóa.ở ơ D. Năm 1418 Hở ương Khê Hà Tĩnh Câu 48. Giáo d c thi c c a Đ i Vi t t th k X – XV đ c bi t phát tri n d i tri u đ i ụ ử ủ ạ ệ ừ ế ỉ ặ ệ ể ướ ề ạ nào?
Câu 49. Tôn giáo nào có v trí đ c bi t quan tr ng th i Lý – Tr n?ị ặ ệ ọ ờ ầ
A. Ph t giáo.ậ B. Nho giáo C. Đ o giáo.ạ D. Đ o Thiên Chúa. ạ Câu 50. Qu c T Giám đ c xây d ng d i th i nào?ố ử ượ ự ướ ờ
A. Nhà Ti n Lê.ề B. Nhà Lý. C. Nhà Tr n. ầ D. Nhà H ồ Câu 51. Ai là tác gi c a tác ph m Bình Ngô đ i cáo?ả ủ ẩ ạ
A. Lý Thường Ki t.ệ B. Nguy n Trãi.ễ
C. Tr n Qu c Tu n.ầ ố ấ D. H Quý Ly.ồ
Câu 52. Tác ph m văn h c nào đ c xem là b n Tuyên ngôn đ u tiên c a dân t c Vi t ẩ ọ ượ ả ầ ủ ộ ệ Nam?
A. B ch Đ ng giang phú.ạ ằ B. Bình Ngô đ i cáo.ạ
C. Nam qu c s n hà.ố ơ D. H ch tị ướng sĩ
Câu 53. Ng i ch t o ra súng th n c th k XV là ai?ườ ế ạ ầ ơ ế ỉ
A. H Nguyên Tr ng.ồ ừ B. H Quý Ly.ồ
C. H Hán Thồ ương D. Nguy n Trãi.ễ
Câu 54. Nhà Lê quy t đ nh d ng bia, ghi tên Ti n sĩ vào năm nào?ế ị ự ế
Câu 55. Ngh thu t sân kh u nào ra đ i t r t s m và ngày càng phát tri n?ệ ậ ấ ờ ừ ấ ớ ể
A. Chèo, tu ng.ồ B. Hát c i lả ương C. Hát quan h ọ D. Múa qu t.ạ
Câu 56. Chi n tranh Nam – B c tri u đ a đ n k t c c gì?ế ắ ề ư ế ế ụ
A. Nhà Lê th t b i.ấ ạ C. Nhà M c giành và n m chính quy n trong c nạ ắ ề ả ước
B. Nhà M c b l t đ ạ ị ậ ổ D. Không phân th ng b i.ắ ạ
Câu 57. Thành ph c ng l n nh t Đàng Trong và phát tri n ch y u trong các th k ố ả ớ ấ ở ể ủ ế ế ỉ XVII – XVIII là:
A. H i An.ộ B. Thanh Hà C. Thăng Long D. Bình Đ nh.ị
Câu 58. Tr n đánh nào có tính quy t đ nh th ng l i cu c kháng chi n ch ng quân Thanh ậ ế ị ắ ợ ộ ế ố xâm lượ ủc c a phong trào Tây S n?ơ
A. Sông Nh Nguy t.ư ệ B. Chi Lăng – Xương Giang
C. Ng c H i – Đ ng Đa.ọ ồ ố D. R ch G m – Xoài Mút.ạ ầ
Câu 59. Ng i lãnh đ o cu c kháng chi n ch ng quân Thanh (th k XVIII) giành th ng ườ ạ ộ ế ố ế ỉ ắ
l i làợ
A. Nguy n Nh c.ễ ạ B. Nguy n Hu ễ ệ C. Nguy n L ễ ữ D. Nguy n Ánh. ễ
Câu 60. Năm 1804, n c ta di n ra s ki n ở ướ ễ ự ệ
A. đ i tên nổ ước là Vi t Nam.ệ B. Nguy n Ánh l y niên hi u là Gia Long.ễ ấ ệ
C. ch Nôm xu t hi n.ữ ấ ệ D. vua Minh M ng c i cách hành chínhạ ả
II. PH N T LU NẦ Ự Ậ
Câu 1.
a. Nêu nh ng thành t u văn hóa tiêu bi u c a Trung Qu c th i phong ki n. ữ ự ể ủ ố ờ ế
b. Nh ng y u t văn hóa Trung Qu c nào nh h ng đ n văn hóa Vi t Nam? Cho ví d ữ ế ố ố ả ưở ế ệ ụ minh h a.ọ
Câu 2.
Trang 6a. Nêu nh ng thành t u tiêu bi u c a văn hóa truy n th ng n Đ ữ ự ể ủ ề ố Ấ ộ
b. Nh ng y u t văn hóa truy n th ng nào c a n Đ có nh h ng ra bên ngoài và nhữ ế ố ề ố ủ Ấ ộ ả ưở ả
hưởng đ n nh ng n i nàoế ữ ơ ?
Câu 3.
a. Nêu nguyên nhân và đi u ki n đ ti n hành phát ki n đ a lí. ề ệ ể ế ế ị
b. Phát ki n đ a lí (th k XV – XVI) tác đ ng nh th nào đ n Vi t Namế ị ế ỉ ộ ư ế ế ệ ?
Câu 4.
a. Th i B c thu c, các tri u đ i phong ki n phờ ắ ộ ề ạ ế ương B c đã làm gì đ đ ng hóa nhân dân ắ ể ồ ta? b. T i sao ngạ ười Vi t v n gi đệ ẫ ữ ược văn hóa và ti ng nói c a mình?ế ủ
Câu 5.
a. Nêu các âm m u c a các tri u đ i phong ki n n c ta th i B c thu c. ư ủ ề ạ ế ở ướ ờ ắ ộ
b. T i sao các tri u đ i phong ki n ph ng B c không th c hi n đ c âm m u đó? ạ ề ạ ế ươ ắ ự ệ ượ ư
Câu 6. Nhà n c và nhân dân Đ i Vi t đã làm gì đ phát tri n nông nghi p trong các th ướ ạ ệ ể ể ệ ế
k X – XV? Tác d ng c a s phát tri n nông nghi p đ i v i xã h i nh th nào?ỉ ụ ủ ự ể ệ ố ớ ộ ư ế
Câu 7. Nêu các thành t u văn hóa Đ i Vi t trong các th k XXV. Thanh niên c n làm gì ự ạ ệ ế ỷ ầ
đ b o t n và phát huy nh ng giá tr văn hóa c a dân t c.ể ả ồ ữ ị ủ ộ
H TẾ