Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Hai Bà Trưng tổng hợp toàn bộ kiến thức trọng tâm môn Lịch sử lớp 10 trong học kì 1 vừa qua, giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo, ôn thi sao cho hiệu quả nhất.
Trang 1S GD&ĐT Th a Thiên Huở ừ ế
Trường THPT. Hai Bà Tr ngư
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P CHI TI T H C KÌ I (2019 2020) Ậ Ế Ọ
Môn: L ch s 10 ị ử
I. GI I H N CÁC BÀI ÔN T P Ớ Ạ Ậ
Bài 1. S xu t hi n loài ng i và b y ng i nguyên th yự ấ ệ ườ ầ ườ ủ
Bài 2. Xã h i nguyên th yộ ủ
Bài 3. Các qu c gia c đ i ph ng Đôngố ổ ạ ươ
Bài 4. Các qu c gia c đ i ph ng Tây – Hy L p và Rô maố ổ ạ ươ ạ
Bài 5. Trung Qu c th i phong ki nố ờ ế
Bài 6. Các qu c gia n và văn hóa truy n th ng n Đ ố Ấ ề ố Ấ ộ (M c 1. Th i k các qu c gia đ u tiên – ụ ờ ỳ ố ầ
gi m t i – không h c) ả ả ọ
Bài 7. S phát tri n l ch s và n n văn hoá đa d ng c a n Đ (ự ể ị ử ề ạ ủ Ấ ộ M c 1. S phát tri n l ch s và ụ ự ể ị ử văn hóa truy n th ng trên toàn lãnh th n Đ gi m t i không h c) ề ố ổ Ấ ộ ả ả ọ
Bài 8. S hình thành và phát tri n các v ng qu c chính Đông Nam Áự ể ươ ố
Bài 9. V ng qu c Campuchia và v ng qu c Lào.(ươ ố ươ ố Ph n ch nh ; tóm t t nh ng s ki n ầ ữ ỏ ắ ữ ự ệ chính v s hình thành và phát tri n c a 2 v ề ự ể ủ ươ ng qu c gi m t i không h c) ố ả ả ọ
Bài 10. Th i kì hình thành và phát tri n c a ch đ phong ki n Tây Âu (th k V đ n th k XIV)ờ ể ủ ế ộ ế ế ỉ ế ế ỉ Bài 11. Tây Âu th i h u kì trung đ i (ờ ậ ạ M c 2. S n y sinh ch nghĩa t b n Tây Âu, M c 4 ụ ự ả ủ ư ả ở ụ
C i cách tôn giáo và chi n tranh nông dân gi m t i H ả ế ả ả ướ ng d n đ c thêm ẫ ọ )
II. N I DUNG TR NG TÂM C A CÁC BÀI ÔN T P Ộ Ọ Ủ Ậ
PH N M TẦ Ộ
L CH S TH GI I TH I NGUYÊN TH Y, C Đ I VÀ TRUNG Đ IỊ Ử Ế Ớ Ờ Ủ Ổ Ạ Ạ
CHƯƠNG I XÃ H I NGUYÊN TH YỘ Ủ
BÀI 1 S XU T HI N LOÀI NGỰ Ấ Ệ ƯỜI VÀ B Y NGẦ ƯỜI NGUYÊN TH YỦ
1. S xu t hi n loài ng i và đ i s ng b y ng i nguyên th yự ấ ệ ườ ờ ố ầ ườ ủ
Loài ng i do m t loài V n gi ng ng i (v n c ) (Hominid) (s ng cách đây 6 tri u năm) ti nườ ộ ượ ố ườ ượ ổ ố ệ ế hóa thành
B t đ u kho ng 4 tri u năm trắ ầ ả ệ ước đây tìm th y d u v t c a Ngấ ấ ế ủ ườ ố ổ ở ộ ố ơi t i c m t s n i như Đông Phi, Inđônêxia, Trung Qu c, Vi t Nam; là l p ngố ệ ớ ười trung gian gi a vữ ượn và người, có hình dáng và c u t o ti n hóa h n vấ ạ ế ơ ượn nh ng ch a b ng Ngư ư ằ ười hi n đ i.ệ ạ
Đ i s ng v t ch t c a ng ờ ố ậ ấ ủ ườ i nguyên th y: ủ
Trang 2+ Ch t o công c đá (đ đá cũ).ế ạ ụ ồ
+ Làm ra l a.ử
+ Tìm ki m th c ăn, săn b t hái lế ứ ắ ượm
Đ i s ng b p bênh, ph thu c vào thiên nhiên.ờ ố ấ ụ ộ
B y ngầ ười nguyên th y: là t ch c xã h i đ u tiên c a loài ngủ ổ ứ ộ ầ ủ ười, g m 57 gia đình, s ng trongồ ố hang đ ng, có ngộ ười đ ng đ u, có phân công lao đ ng nam và n , quan h c ng đ ng, bìnhứ ầ ộ ữ ệ ộ ồ
đ ng, cùng làm, cùng hẳ ưởng…
2. Người tinh khôn và óc sáng t oạ
Kho ng 4 v n năm trả ạ ước đây Người tinh khôn xu t hi n. Hình dáng và c u t o c th hoànấ ệ ấ ạ ơ ể thi n nh ngệ ư ười ngày nay
Óc sáng t o là s sáng t o c a Ngạ ự ạ ủ ười tinh khôn trong công vi c c i ti n công c đ đá và bi tệ ả ế ụ ồ ế
ch tác thêm nhi u công c m i.ế ề ụ ớ
+ Công c đá: Đá cũ ụ đá m i (ghè – mài nh n – đ c l tra cán).ớ ẵ ụ ỗ
+ Công c m i: Lao, cung tên.ụ ớ
3. Cu c cách m ng th i đá m iộ ạ ờ ớ
1 v n năm trạ ước đây th i kì đá m i b t đ u.ờ ớ ắ ầ
Cu c s ng con ngộ ố ười đã có nh ng thay đ i l n lao, ngữ ổ ớ ười ta bi t:ế
+ Tr ng tr t, chăn nuôi.ồ ọ
+ Làm s ch t m da thú che thân.ạ ấ
+ Làm đ trang s c.ồ ứ
+ Làm nh c c ạ ụ
Cu c s ng no đ h n, đ p h n và vui h n, b t l thu c vào thiên nhiên.ộ ố ủ ơ ẹ ơ ơ ớ ệ ộ
Khái ni m cách m ng đá m i.ệ ạ ớ
Bài 2 XÃ H I NGUYÊN TH YỘ Ủ
1. Th t c – b l cị ộ ộ ạ
a. Th t c ị ộ
Th t c là nhóm h n 10 gia đình, g m 2,3 th h già tr có chung dòng máu.ị ộ ơ ồ ế ệ ẻ
Quan h trong th t c công b ng, bình đ ng, cùng làm, cùng hệ ị ộ ằ ẳ ưởng. L p tr tôn kính cha m ,ớ ẻ ẹ ông bà và cha m đ u chăm lo, b o đ m nuôi d y t t c con cháu c a th t c.ẹ ề ả ả ạ ấ ả ủ ị ộ
b. B l c ộ ạ
B l c là t p h p m t s th t c s ng c nh nhau và có cùng m t ngu n g c t tiên.ộ ạ ậ ợ ộ ố ị ộ ố ạ ộ ồ ố ổ
Quan h gi a các th t c trong b l c là g n bó giúp đ l n nhau.ệ ữ ị ộ ộ ạ ắ ỡ ẫ
2. Bu i đ u c a th i đ i kim khíổ ầ ủ ờ ạ
a. Quá trình tìm và s d ng kim lo i ử ụ ạ
Con người tìm và s d ng kim lo i:ử ụ ạ
Trang 3+ Kho ng 5500 năm trả ước đây: đ ng đồ ỏ
+ Kho ng 4000 năm trả ước đây: đ ng thau.ồ
+ Kho ng 3000 năm trả ước đây: s t.ắ
b. H qu : ệ ả
T o ra m t cu c cách m ng trong s n xu t:ạ ộ ộ ạ ả ấ
Năng su t lao đ ng tăngấ ộ
Khai thác thêm đ t đai tr ng tr t ấ ồ ọ tr ng tr t, chăn nuôi phát tri n.ồ ọ ể
Thêm nhi u ngành ngh m i.ề ề ớ
đ i s ng n đ nh h n trờ ố ổ ị ơ ước, t o ra m t lạ ộ ượng s n ph m th a thả ẩ ừ ường xuyên
3. S xu t hi n t h u và xã h i có giai c pự ấ ệ ư ữ ộ ấ
Nh ng ngữ ười có ch c ph n trong công xã có t l i chi m c a chung ứ ậ ư ợ ế ủ t h u xu t hi nư ữ ấ ệ
Xã h i phân chia giai c p.ộ ấ
Gia đình ph h thay cho gia đình m u h ụ ệ ẫ ệ
Ch đ công xã nguyên th y tan rã và hình thành xã h i có giai c p đ u tiên – xã h i c đ i.ế ộ ủ ộ ấ ầ ộ ổ ạ
CHƯƠNG II XÃ H I C Đ IỘ Ổ Ạ
Bài 3 CÁC QU C GIA C Đ I PHỐ Ổ Ạ ƯƠNG ĐÔNG
1. Đi u ki n t nhiên và s phát tri n kinh tề ệ ự ự ể ế
a. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Các qu c gia c đ i l u v c các con sông l n:ố ổ ạ ở ư ự ớ
+ Thu n l i: đ t phù sa màu m , m m x p nên công c b ng g , đá cũng có th canh tác đậ ợ ấ ỡ ề ố ụ ằ ỗ ể ượ c
và t o nên mùa màng b i thu.ạ ộ
+ Khó khăn: D b lũ l t, gây m t mùa.ễ ị ụ ấ
b. S phát tri n c a các ngành kinh t ự ể ủ ế
Nông nghi p tệ ướ ưới n c, chăn nuôi, th công nghi p, trong đó nông nghi p tủ ệ ệ ướ ưới n c là ngành kinh t chính, ch đ o, đã t o ra s n ph m d th a thế ủ ạ ạ ả ẩ ư ừ ường xuyên
Do nhu c u s n xu t và tr th y, làm th y l i… ngầ ả ấ ị ủ ủ ợ ười ta đã s ng qu n t (thành nh ng trungố ầ ụ ữ tâm qu n c l n) và g n bó v i nhau trong t ch c công xã. Nh đó nhà nầ ư ớ ắ ớ ổ ứ ờ ướ ớc s m hình thành.
2. S hình thành các qu c gia c đ iự ố ổ ạ
C s hình thành: ơ ở
+ Công c đ ng xu t hi n ụ ồ ấ ệ s n xu t phát tri n ả ấ ể năng su t lao đ ng tăng ấ ộ t h u xu t hi n ư ữ ấ ệ sự phân hóa giàu nghèo s phân hóa giai c p.ự ấ
+ Do nhu c u tr th y và xây d ng các công trình th y l i ầ ị ủ ự ủ ợ liên minh các b l c.ộ ạ
Nhà n c c đ i ph ng Đông ra đ i.ướ ổ ạ ươ ờ
Quá trình hình thành nhà n c: ướ
Trang 4+ Trên l u v c sông Nin, nhà n c Ai C p th ng nh t ra đ i vào kho ng gi a thiên niên k IV TCN trênư ự ướ ậ ố ấ ờ ả ữ ỉ
h p nh t các liên minh công xã.ợ ấ
+ LỞ ưỡng Hà, hàng ch c nụ ước nh c a ngỏ ủ ười Sume đã hình thành vào kho ng thiên niên k IVả ỉ TCN
+ n Đ , các qu c gia c đ i đ u tiên ra đ i trên l u v c sông n vào kho ng cu i thiên niênỞ Ấ ộ ố ổ ạ ầ ờ ư ự Ấ ả ố
k III TCN.ỉ
+ Trung Qu c, vỞ ố ương tri u nhà H đề ạ ược hình thành vào kho ng th k XXI TCN.ả ế ỉ
Các qu c gia c đ i phố ổ ạ ương Đông đ u đã đề ược hình thành t kho ng thiên niên k IV IIIừ ả ỉ TCN. Đây là nh ng nhà nữ ước ra đ i vào lo i s m nh t th gi i.ờ ạ ớ ấ ế ớ
3. Xã h i c đ i phộ ổ ạ ương Đông
Nông dân công xã: Chi m s đông trong xã h i, h v a t n t i “cái cũ”, v a là thành viên c aế ố ộ ở ọ ừ ồ ạ ừ ủ
xã h i có giai c p. H t nuôi s ng b n thân và gia đình, n p thu cho nhà nộ ấ ọ ự ố ả ộ ế ước và làm các nghĩa
v khác.ụ
Quí t c: G m các quan l i ( trung ộ ồ ạ ở ương và đ a phị ương), các th lĩnh quân s và nh ng ngủ ự ữ ườ i
ph trách l nghi tôn giáo. H s ng sung sụ ễ ọ ố ướng d a vào s bóc l t nông dân ho c b ng l c c aự ự ộ ặ ổ ộ ủ nhà nước
Nô l : Ch y u là tù binh và thành viên công xã b m c n ho c ph m t i. H ph i làm các vi cệ ủ ế ị ắ ợ ặ ạ ộ ọ ả ệ
n ng nh c và h u h quí t c. ặ ọ ầ ạ ộ
4. Ch đ chuyên ch c đ iế ộ ế ổ ạ
Ch đ nhà nế ộ ước c a xã h i có giai c p đ u tiên phủ ộ ấ ầ ở ương Đông, trong đó vua đ ng đ u, cóứ ầ quy n l c t i cao (về ự ố ương quy n và th n quy n) và m t b máy hành chính quan liêu giúp vi cề ầ ề ộ ộ ệ cho nhà vua g i là ch đ chuyên ch c đ i.ọ ế ộ ế ổ ạ
5. Văn hóa c đ i phổ ạ ương Đông
a. S ra đ i c a L ch pháp và Thiên văn h c ự ờ ủ ị ọ
Thiên văn h c và L ch pháp là 2 ngành khoa h c ra đ i s m nh t, g n li n v i nhu c u s nọ ị ọ ờ ớ ấ ắ ề ớ ầ ả
xu t nông nghi p.ấ ệ
Vi c tính l ch ch đúng tệ ị ỉ ương đ i nh ng nông l ch thì có ngay tác d ng th c ti n đ i v i vi cố ư ị ụ ự ễ ố ớ ệ gieo tr ng.ồ
b. Ch vi t ữ ế
Nguyên nhân ra đ i: s phát tri n c a đ i s ng xã h i loài ngờ ự ể ủ ờ ố ộ ười, c n ghi chép và l u giầ ư ữ
nh ng gì đã di n ra.ữ ễ
Ch vi t ra đ i s m nh t vào kho ng thiên niên k IV TCN (Ai C p, Lữ ế ờ ớ ấ ả ỉ ậ ưỡng Hà).
Ban đ u là ch tầ ữ ượng hình (v gi ng hình đ ch v t), sau đó là ch tẽ ố ể ỉ ậ ữ ượng ý (ghép hình để
tượng ý), ch tữ ượng thanh
Ch vi t là m t phát minh l n và cũng là bi u hi n đ u tiên và c b n c a văn minh loàiữ ế ộ ớ ể ệ ầ ơ ả ủ
người
c. Toán h c ọ
Nguyên nhân ra đ i: Do nhu c u tính l i ru ng đ t, nhu c u xây d ng, tính toán… mà toán h cờ ầ ạ ộ ấ ầ ự ọ
ra đ i.ờ
Thành t u: Các công th c s đ ng v hình h c, các bài toán đ n gi n v s h c… phát minh raự ứ ơ ẳ ề ọ ơ ả ề ố ọ
s 0 c a c dân n Đ ố ủ ư Ấ ộ
Trang 5 Tác d ng: Ph c v cu c s ng lúc b y gi và đ l i kinh nghi m quý báu cho bụ ụ ụ ộ ố ấ ờ ể ạ ệ ước phát tri nể cao h n th i sau.ơ ở ờ
d. Ki n trúc ế
Do uy quy n c a các vua mà hàng lo t các công trình ki n trúc đã ra đ i: Kim t tháp Ai C p,ề ủ ạ ế ờ ự ậ
vườn treo Babilon. V n lý trạ ường thành…
Các công trình này thường đ s th hi n uy quy n c a nhà vua chuyên ch ồ ộ ể ệ ề ủ ế
Ngày nay còn t n t i m t s công trình nh Kim t tháp Ai C p, V n lý trồ ạ ộ ố ư ự ậ ạ ường thành, c ng Iổ
s ta thành Babilon… Nh ng công trình này là nh ng kì tích v s c lao đ ng và tài năng sáng t oơ ữ ữ ề ứ ộ ạ
c a con ngủ ười
BÀI 4 . CÁC QU C GIA C Đ I PHỐ Ổ Ạ ƯƠNG TÂY – HY L P VÀ RÔMAẠ
1. Thiên nhiên và đ i s ng c a con ngờ ố ủ ười
Hi L p và Rôma n m ven bi n Đ a Trung H i, nhi u đ o.ạ ằ ể ị ả ề ả
+ Thu n l i:ậ ợ có bi n, nhi u h i c ng, giao thông trên bi n d dàng, ngh hàng h i s m phát ể ề ả ả ể ễ ề ả ớ tri n.ể
+ Khó khăn: Đ t ít và x u, nên ch thích h p lo i cây lâu năm, do đó lấ ấ ỉ ợ ạ ương th c thi u luôn ph i ự ế ả
nh p.ậ
Vi c công c b ng s t ra đ i có ý nghĩa: Di n tích tr ng tr t tăng, s n xu t th công và kinh tệ ụ ằ ắ ờ ệ ồ ọ ả ấ ủ ế hàng hóa ti n t phát tri n.ề ệ ể
Nh v y cu c s ng ban đ u c a c dân Đ a Trung H i: s m bi t buôn bán, đi bi n và tr ng tr t.ư ậ ộ ố ầ ủ ư ị ả ớ ế ể ồ ọ
2. Th qu c Đ a Trung H iị ố ị ả
a. Quá trình hình thành các th qu c ị ố
Đ a hình chia c t, dân c không t p trung; ngh buôn bán và th công nghi p là kinh t chínhị ắ ư ậ ề ủ ệ ế các b l c không có nhu c u liên k t nên khi hình thành xã h i có giai c p thì cũng hình thành ộ ạ ầ ế ộ ấ Nhà nước (th qu c).ị ố
Th qu c là m t nhà nị ố ộ ước nh l y thành th làm trung tâm và vùng ph c n.ỏ ấ ị ụ ậ
T ch c c a th qu c: trong thành th có ph xá, lâu đài, đ n th , sân v n đ ng, nhà hát và quan ổ ứ ủ ị ố ị ố ề ờ ậ ộ
tr ng h n c là b n c ng…ọ ơ ả ế ả
b. Th ch chính tr ể ế ị
Có hai lo i th ch chính tr đ c tr ng c a các nhà nạ ể ế ị ặ ư ủ ướ ổ ạc c đ i phương Tây: th ch dân ể ế
ch ch nô Aten và th ch c ng hòa quý t c ch nô Rôma.ủ ủ ể ế ộ ộ ủ
Th ch dân ch ch nô Aten: ể ế ủ ủ bi u hi n là không có vua, Đ i h i công dân có quy n t i cao, b u ra H i ể ệ ạ ộ ề ố ầ ộ
đ ng 500 ng i. Trong h i đ ng s b u ra 10 viên ch c đi u hành công vi c và cũng có nhi m kì 1 năm. ồ ườ ộ ồ ẽ ầ ứ ề ệ ệ
Ch đ c ng hòa quý t c Rôma: ế ộ ộ ộ bi u hi n là không có vua, Đ i h i công dân b u ra 2 Ch p ể ệ ạ ộ ầ ấ chính quan đ đi u hành nhà nể ề ước nh ng Vi n nguyên lão c a các đ i quý t c có quy n l c t i ư ệ ủ ạ ộ ề ự ố cao
Trang 6 B n ch t: dù là dân ch hay c ng hòa v n là m t bả ấ ủ ộ ẫ ộ ước ti n l n so v i ch đ chuyên ch c ế ớ ớ ế ộ ế ổ
đ i phạ ở ương Đông. Nh ng b n ch t v n là n n dân ch c a ch nô, bóc l t và đàn áp đ i v i ư ả ấ ẫ ề ủ ủ ủ ộ ố ớ
nô l ệ
Ch đ chi m h u nô l là m t ch đ d a trên s bóc l t c a ch nô đ i v i nô l ế ộ ế ữ ệ ộ ế ộ ự ự ộ ủ ủ ố ớ ệ
3. Văn hóa c đ i Hi L p và Rômaổ ạ ạ
a. L ch và ch vi tị ữ ế
L ch: dùng dị ương l ch, 1 năm có 365 ngày và 1/4, chính xác h n.ị ơ
H ch cái Rôma (Latinh) g m 26 ch cái; hoàn ch nh, đ n gi n và r t linh ho t, đệ ữ ồ ữ ỉ ơ ả ấ ạ ược dùng
ph bi n hi n nay.ổ ế ệ
c ng hi n l n lao c a c dân Đ a Trung H i cho n n văn minh nhân lo i.ố ế ớ ủ ư ị ả ề ạ
b. S ra đ i khoa h c ự ờ ọ
Đã đ t t i trình đ khái quát hóa và tr u tạ ớ ộ ừ ượng hóa, tr thành n n t ng c a các khoa h c.ở ề ả ủ ọ
+ M t s nhà khoa h c n i ti ng: Talét, Pitago, clít (Toán h c); Ácsimét (V t lí); Platôn, ộ ố ọ ổ ế Ơ ọ ậ Đêmôcrít, Arixt t (Tri t h c); Hipôcrát (Y h c); Hêrôđ t, Tuxiđít (S h c), Arixtác ố ế ọ ọ ố ử ọ (Thiên văn h c)… ọ
c. Văn h c ọ
Văn h c vi t phát tri n cao, hình thành các th lo i văn h c: ti u thuy t, th tr tình, bi k ch, hài ọ ế ể ể ạ ọ ể ế ơ ữ ị
k ch… ị
M t s tác ph m và nhà văn, nhà th n i ti ng: Iliát và Ôđixê; Xaph “nàng th th m i”, Etộ ố ẩ ơ ổ ế ơ ơ ứ ườ xin, Xôph cl , riphít…ố ơ Ơ
d. Ngh thu t ki n trúc, điêu kh c và h i h a ệ ậ ế ắ ộ ọ
Ngh thu t hoàn mĩ, đ m tính hi n th c và tính dân t c.ệ ậ ậ ệ ự ộ
+ Ki n trúcế : m t s công trình tiêu bi u nh đ n Páctênông, đ u trộ ố ể ư ế ấ ường Côlidê
+ Điêu kh c:ắ m t s tác ph m tiêu bi u nh tộ ố ẩ ể ư ượng l c sĩ ném đĩa, tự ượng v n Atêna, tệ ữ ượng
th n D t (kh m ngà voi và vàng), tầ ớ ả ượng th n v n Milô…ầ ệ ữ
Khái quát
+ Đ t t i trình đ khái quát và tr u tạ ớ ộ ừ ượng hóa.
+ nh hẢ ưởng sâu r ng và lâu dài t i quá trình phát tri n c a l ch s văn minh nhân lo i. ộ ớ ể ủ ị ử ạ
Nguyên nhân:
+ Do s phát tri n cao c a n n kinh t công thự ể ủ ề ế ương
+ S bóc l t s c lao đ ng c a nô l , gi i phóng giai c p ch nô kh i lao đ ng chân tay. ự ộ ứ ộ ủ ệ ả ấ ủ ỏ ộ
+ Do giao l u và ti p thu thành t u văn hóa c a phư ế ự ủ ương Đông
CHƯƠNG III TRUNG QU C TH I PHONG KI NỐ Ờ Ế
Bài 5 TRUNG QU C TH I PHONG KI NỐ Ờ Ế
Trang 71. Ch đ phong ki n T n Hánế ộ ế ầ
* S hình thành nhà T n – Hán ự ầ
Năm 221 TCN, nhà T n th ng nh t Trung Qu c, vua T n t x ng là T n Th y Hoàng, ch đầ ố ấ ố ầ ự ư ầ ủ ế ộ phong ki n hình thành.ế
Năm 206 TCN L u Bang l p ra nhà Hán, ch đ phong ki n Trung Qu c ti p t c đư ậ ế ộ ế ố ế ụ ược xác l p.ậ
*S hình thành ch đ phong ki n ự ế ộ ế
Ch đ phong ki n là ch đ d a trên s bóc l t đ a tô c a đ a ch v i nông dân.ế ộ ế ế ộ ự ự ộ ị ủ ị ủ ớ
* T ch c b máy nhà n ổ ứ ộ ướ c th i T n – Hán ờ ầ
TW: Hoàng đ có quy n tuy t đ i, bên dỞ ế ề ệ ố ưới có th a từ ướng, thái úy cùng các quan văn, võ
đ a phỞ ị ương: Quan thái thú, huy n l nhệ ệ
Vi c tuy n d ng quan l i ch y u là hình th c ti n c ệ ể ụ ạ ủ ế ứ ế ử
Chính sách xâm lược c a nhà T n Hán: xâm lủ ầ ược các vùng xung quanh, xâm lược Tri u Tiênề
và đ t đai c a ngấ ủ ười Vi t c ệ ổ
2. S phát tri n ch đ phong ki n dự ể ế ộ ế ưới th i Đờ ường
Sau nhà Hán, Trung Qu c lâm vào tình tr ng lo n l c kéo dài, Lý Uyên d p đố ạ ạ ạ ẹ ược lo n, lên ngôiạ Hoàng đ , l p ra nhà Đế ậ ường (618907)
* V kinh t : ề ế
+ Nông nghi p: chính sách quân đi n, áp d ng kĩ thu t canh tác m i, ch n gi ng… d n t i năngệ ề ụ ậ ớ ọ ố ẫ ớ
su t cao.ấ
+ Th công nghi p và thủ ệ ương nghi p phát tri n th nh đ t: có các xệ ể ị ạ ưởng th công (tác phủ ường) luy n s t, đóng thuy n.ệ ắ ề
Kinh t th i Đế ờ ường phát tri n cao h n so v i các tri u đ i trể ơ ớ ề ạ ước
* V chính tr : ề ị
T ng bừ ước hoàn thi n chính quy n t TW xu ng đ a phệ ề ừ ố ị ương, có ch c Ti t đ s ứ ế ộ ứ
Tuy n d ng quan l i b ng thi c (bên c nh c con em thân tín xu ng đ a phể ụ ạ ằ ử ạ ử ố ị ương)
Ti p t c thi hành chính sách xâm lế ụ ược và m r ng lãnh th ở ộ ổ
Mâu thu n xã h i d n đ n kh i nghĩa nông dân th k X khi n nhà Đẫ ộ ẫ ế ở ế ỉ ế ường s p đ ụ ổ
3. Trung Qu c th i Minh, Thanhố ờ
*S thành l p nhà Minh, nhà Thanh ự ậ
Nhà Minh thành l p (16381644), ngậ ười sáng l p là Chu Nguyên Chậ ương
Nhà Thanh thành l p 16441911.ậ
* S phát tri n kinh t d ự ể ế ướ i tri u Minh ề
T th k XVI đã xu t hi n m m m ng TBCN:ừ ế ỉ ấ ệ ầ ố
+ Th công nghi p: xu t hi n công trủ ệ ấ ệ ường th công, quan h ch ngủ ệ ủ ười làm thuê
+ Thương nghi p phát tri n, thành th m r ng và ph n th nh.ệ ể ị ở ộ ồ ị
*V chính tr ề ị
Trang 8Nhà Minh quan tâm đ n xây d ng ch đ quân ch chuyên ch t p quy n b ng vi c:ế ự ế ộ ủ ế ậ ề ằ ệ
+ B ch c Thái úy và Th a tỏ ứ ừ ướng, vua n m quân đ i.ắ ộ
+ L p ra sáu b do các quan thậ ộ ượng thu ph trách t ng b : L , Binh, Hình, Công, L i, H ụ ừ ộ ễ ạ ộ
+ Các b ch đ o tr c ti p các quan các t nh.ộ ỉ ạ ự ế ỉ
M r ng bành trở ộ ướng ra bên ngoài trong đó có sang xâm lược Đ i Vi t nh ng đã th t b i n ngạ ệ ư ấ ạ ặ
n ề
*Chính sách c a nhà Thanhủ
Đ i n i: ố ộ Áp b c dân t c, mua chu c đ a ch ngứ ộ ộ ị ủ ười Hán
Đ i ngo i: ố ạ Thi hành chính sách “b quan t a c ng”.ế ỏ ả
Ch đ phong ki n nhà Thanh s p đ năm 1911.ế ộ ế ụ ổ
4. Văn hóa Trung Qu c th i phong ki nố ờ ế
a. T t ư ưở ng
Nho giáo: gi vai trò quan tr ng trong lĩnh v c t tữ ọ ự ư ưởng, là c s lí lu n, t tơ ở ậ ư ưởng và công cụ
s c bén ph c v cho nhà nắ ụ ụ ước phong ki n t p quy n. V sau Nho giáo càng tr nên b o th , l iế ậ ề ề ở ả ủ ỗ
th i và kìm hãm s phát tri n c a xã h i.ờ ự ể ủ ộ
Ph t giáo: ậ th nh hành, nh t là th i Đị ấ ờ ường, T ng. ố
b. S h c ử ọ
Th i T n – Hán, S h c tr thành lĩnh v c khoa h c đ c l p: T Mã Thiên v i b S kí,ờ ầ ử ọ ở ự ọ ộ ậ ư ớ ộ ử Hán Th c a Ban C …ư ủ ố
c. Văn h c ọ
Th phát tri n m nh dơ ể ạ ưới th i Đờ ường v i nh ng thi nhân mà tên tu i còn s ng mãi đ n ngàyớ ữ ổ ố ế nay tiêu bi u nh t là Đ Ph , Lý B ch, B ch C D ể ấ ỗ ủ ạ ạ ư ị
Ti u thuy t phát tri n m nh dể ế ể ạ ưới th i Minh, Thanh; m t s ki t tác nh : Th y H c a Thiờ ộ ố ệ ư ủ ử ủ
N i Am, Tam qu c di n nghĩa c a La Quán Trung, Tây Du Ký c a Ngô Th a Ân, H ng L uạ ố ễ ủ ủ ừ ồ ư
M ng c a Tào Tuy t C n.ộ ủ ế ầ
d. Khoa h c kĩ thu t ọ ậ
Nhi u thành t u r c r trong các lĩnh v c Toán h c, Thiên văn, Y h c… ề ự ự ỡ ự ọ ọ
Người Trung Qu c có r t nhi u phát minh, trong đó có 4 phát minh quan tr ng, có c ng hi nố ấ ề ọ ố ế
đ i v i n n văn minh nhân lo i là gi y, kĩ thu t in, la bàn và thu c súng.ố ớ ề ạ ấ ậ ố
e. Ngh thu t ki n trúc ệ ậ ế
Đ t đạ ược nh ng thành t u n i b t v i nh ng công trình nh : V n lí trữ ự ổ ậ ớ ữ ư ạ ường thành, Cung đi n cệ ổ kính, nh ng b c tữ ứ ượng Ph t sinh đ ng.ậ ộ
Bài 7
S PHÁT TRI N L CH S VÀ N N VĂN HÓA ĐA D NG C A N ĐỰ Ể Ị Ử Ề Ạ Ủ Ấ Ộ
2. Vương tri u H i giáo Đêli (1206 1526)ề ồ
a. Quá trình thành l p ậ
Trang 9 Do s phân tán đã không đem l i s c m nh th ng nh t đ ngự ạ ứ ạ ố ấ ể ườ Ấi n Đ ch ng l i độ ố ạ ược cu cộ
t n công bên ngoài c a ngấ ủ ười H i giáo g c Th ồ ố ổ
Người H i giáo g c Trung Á b t đ u ti n hành m t cu c chinh chi n vào đ t n Đ , t ng bồ ố ắ ầ ế ộ ộ ế ấ Ấ ộ ừ ướ c chinh ph c các ti u qu c n r i l p nên Vụ ể ố Ấ ồ ậ ương qu c H i giáo n Đ , g i tên là Đêli.ố ồ Ấ ộ ọ
b. Chính sách cai tr : ị
Truy n bá, áp đ t H i giáo.ề ặ ồ
T dành cho mình quy n u tiên v ru ng đ t, đ a v trong b máy quan l i.ự ề ư ề ộ ấ ị ị ộ ạ
Phân bi t đ i x v i dân n Đ theo Hinđu giáo và Ph t giáo.ệ ố ử ớ Ấ ộ ậ
c. Vai trò
Đ a m t y u t văn hóa m i văn hóa H i giáo du nh p vào n Đ ư ộ ế ố ớ ồ ậ Ấ ộ
Bước đ u t o ra s giao l u văn hóa Đông Tây.ầ ạ ự ư
Truy n bá Đ o H i đ n m t s nề ạ ồ ế ộ ố ước trong khu v c Đông Nam Á.ự
H i qu c Đêli là m t vồ ố ộ ương tri u ngo i t c áp d ng chính sách cai tr , phân bi t s c t c và tônề ạ ộ ụ ị ệ ắ ộ giáo nh ng r i đã nhanh chóng hòa nh p, t bi n thành m t vư ồ ậ ự ế ộ ương tri u c a nề ủ ướ Ấc n Đ , c aộ ủ
ngườ Ấi n Đ ộ
3. V ng tri u Môgôn (1526 1707)ươ ề
a. Quá trình thành l p ậ
Th k XV, vế ỉ ương tri u H i giáo Đêli suy y u, m t b ph n dân Trung Á khác theo đ o H iề ồ ế ộ ộ ậ ạ ồ
t n công n Đ Năm 1526, h đánh chi m đấ Ấ ộ ọ ế ược Đêli, l p ra m t vậ ộ ương tri u m i, g i làề ớ ọ
Vương tri u Môgôn.ề
b. Chính sách cai trị
Giai đo n đ u, các v vua ra s c c ng c vạ ầ ị ứ ủ ố ương tri u theo hề ướng “ n Đ hóa” và xây d ng đ tẤ ộ ự ấ
nước. Đ c bi t là các chính sách tích c c c a vua Ac ba:ặ ệ ự ủ ơ
+ Xây d ng m t chính quy n m nh m , d a trên s liên k t các t ng l p quý t c.ự ộ ề ạ ẽ ự ự ế ầ ớ ộ
+ Xây d ng kh i hòa h p dân t c, không bi t s c t c, tôn giáo.ự ố ợ ộ ệ ắ ộ
+ Ti n hành đo đ c ru ng đ t đ đ nh ra m c thu đúng và h p lí, th ng nh t các h th ng cânế ạ ộ ấ ể ị ứ ế ợ ố ấ ệ ố đong và đo lường
+ Khuy n khích và h tr các ho t đ ng sáng t o văn hóa, ngh thu t.ế ỗ ợ ạ ộ ạ ệ ậ
làm cho xã h i n Đ n đ nh, kinh t phát tri n, văn hóa có nhi u thành t u m i, đ t nộ Ấ ộ ổ ị ế ể ề ự ớ ấ ướ c
th nh vị ượng Giai đo n cu i, h u h t các ông vua còn l i c a vạ ố ầ ế ạ ủ ương tri u đ u áp d ng chínhề ề ụ sách cai tr chuyên quy n, đ c đoán, đàn áp quy t li t, hình ph t kh c nghi t, tàn sát th ng tayị ề ộ ế ệ ạ ắ ệ ẳ
đ mong gi để ữ ược ngai vàng. Bên c nh đó còn xây d ng nhi u công trình r t t n kém…ạ ự ề ấ ố
t o nên s ph n đ i c a nhân dân ngày càng cao, n Đ lâm vào kh ng ho ng và tr thànhạ ự ả ố ủ Ấ ộ ủ ả ở thu c đ a c a th c dân Anh. ộ ị ủ ự
c. Vai trò
Đ a ch đ phong ki n c a n Đ đ t đ n đ nh cao.ư ế ộ ế ủ Ấ ộ ạ ế ỉ
Có c ng hi n l n vào s phát tri n c a n n văn hóa n Đ ố ế ớ ự ể ủ ề Ấ ộ
BÀI 8
Trang 10S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N CÁC VỰ Ể ƯƠNG QU C CHÍNH ĐÔNG NAM ÁỐ Ở
1. S ra đ i c a các vự ờ ủ ương qu c c Đông Nam Áố ổ ở
a. Đi u ki n hình thành ề ệ
Thiên nhiên “ u đãi” cho khu v c Đông Nam Á là gió mùa, thu n l i cho s phát tri n c a câyư ự ậ ợ ự ể ủ lúa nước và nhi u lo i cây tr ng khác.ề ạ ồ
S xu t hi n kĩ thu t luy n kim.ự ấ ệ ậ ệ
S phát tri n c a nông nghi p tr ng lúa nự ể ủ ệ ồ ước
Trao đ i, buôn bán gi a các “nổ ữ ước nh ”, xu t hi n các trung tâm buôn bán n i ti ng.ỏ ấ ệ ổ ế
nh h ng c a văn hóa n Đ Ả ưở ủ Ấ ộ
b. S hình thành các v ự ươ ng qu c c Đông Nam Á: ố ổ ở
Th i gian ờ : kho ng 10 th k sau Công nguyên.ả ế ỉ
M t s các v ộ ố ươ ng qu c c : ố ổ Chămpa ( vùng Trung B Vi t Nam); Phù Nam ( h l u sông Mêở ộ ệ ở ạ ư Công); Haripungiaya, Đvaravati ( h l u sông Mê Nam); Taruma, Cantôli, Kalinga (ở ạ ư ở
đ o c a Inđônêxia) ả ủ
2. S hình thành, phát tri n và suy thoái c a các qu c gia phong ki n Đông Nam Áự ể ủ ố ế
a. Th i kì hình thành: ờ
Khái ni m ệ “qu c gia phong ki n dân t c”: l y m t b t c đông và phát tri n nh t làm nòng c t.ố ế ộ ấ ộ ộ ộ ể ấ ố
Th i gian hình thành: ờ th k VII đ n th k X.ế ỉ ế ế ỉ
M t s qu c gia tiêu bi u: ộ ố ố ể Vương qu c Campuchia c a ngố ủ ười Kh me, các vơ ương qu c c aố ủ
người Môn và người Mi n h l u sông Mê Nam, ngế ở ạ ư ười Inđônêxia đ o Xumat ra vàở ả ơ Giava.
b. Th i kì phát tri n: ờ ể
Th i gian: ờ t n a sau th k X đ n n a đ u th k XVIII.ừ ử ế ỉ ế ử ầ ế ỉ
M t s qu c gia tiêu bi u: ộ ố ố ể Đ i Vi t, Chămpa, Lan xang, Ăngco, Sukhôthay, Aútthaya, Paạ ệ gan, Tôngu, Sri vigiaya, Môgiôpahit
+ Đ c đi m kinh t , chính tr , văn hóa: ặ ể ế ị kinh t phát tri n (lúa g o, s n ph m th công, hế ể ạ ả ẩ ủ ươ ng
li u, trao đ i buôn bán); chính tr n đ nh, t p quy n; xây d ng m t n n văn hóa riêng c a mìnhệ ổ ị ổ ị ậ ề ự ộ ề ủ
v i nh ng nét đ c đáo.ớ ữ ộ
c. Th i kì suy thoái: ờ
Th i gian ờ : t n a sau th k XVIII đ n gi a th k XIX.ừ ử ế ỉ ế ữ ế ỉ
Các qu c gia phong ki n Đông Nam Á lâm vào kh ng ho ng kinh t , chính tr ; đ ng trố ế ủ ả ế ị ứ ướ ực s xâm lượ ủc c a các nướ ư ảc t b n phương Tây
Bài 9 VƯƠNG QU C CAMPUCHIA VÀ VỐ ƯƠNG QU C LÀOỐ
1. Vương qu c Campuchiaố
a. Dân c : ư
Campuchia t c ngỞ ộ ười ch y u là Kh me.ủ ế ơ