Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn “Đề cương ôn thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2018-2019 - Trường THPT Thới Bình” để ôn tập nắm vững kiến thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!
Trang 1Đ c ề ươ ng ôn h c kì I ọ Tr ườ ng THPT Th i Bình ớ
1. Phân lo i ch t đi n li, pt đi n li:ạ ấ ệ ệ
Câu 1.Cho các ch t: HNOấ 3, Ca(OH)2, CH3COONa, CH3COOH, NaCl. Có bao nhiêu ch t đi n li ấ ệ m nh:ạ
Câu 2.Cho các ch t sau: HCl, ấ H2SO3, HNO3, KOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2, NaNO3, NaCl. Có bao nhiêu ch t đi n li ấ ệ y uế ?
Câu 3.Cho các ch t: Hấ 2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, NH3, CuSO4. Các ch t đi n li y u là:ấ ệ ế
Câu 4.Phương trình đi n li nào sau đây vi t ệ ế sai ?
A. Ca(NO3)2 Ca2+ + 2NO3– B. K2CrO4 2K+ + CrO42 –
C. Fe2(SO4)3 2Fe3+ + 3SO42– D. K2SO4 K2+ + SO42 –
Câu 5. Phương trình đi n li nào vi t ệ ế sai?
A. H2SO4 → 2H+ + SO42 – B. NaOH → Na+ + OH–
C. NaClO → Na+ + ClO – D. KCl K+ + Cl–
C. AlCl3 Al3+ +3Cl2 D. Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO4
Câu 7.Trong các ph n ng sau, ph n ng nào ả ứ ả ứ sai:
A. Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl B. 2NaHSO4 + BaCl2 Ba(HSO4)2 + 2NaCl
Câu 8.Ph n ng nào sau đâyả ứ không ph i ả là ph n ng axit–baz ?ả ứ ơ
C. H2SO4 + CaCl2 CaSO4 + 2HCl D. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Câu 9.Phan ng nao sau đây ̉ ứ ̀ không phai phan ng trao đôi ion?̉ ̉ ứ ̉
Câu 10.Phương trình phân t : Kử 2CO3 + MgCl2 2KCl + MgCO3 có phương trình ion rút g n sau ?ọ
A. K+ + Cl – KCl B. K2CO3 + Cu 2+ 2K+ + CuCO3
C. CO32– + CuCl2 2Cl – + CuCO3. D. Mg2+ + CO32– MgCO3.
Câu 11.Cho phương trình ion thu g n: Họ + + OH – H→ 2O
phương trình ion thu g n đã cho bi u di n b n ch t c a các ph n ng hóa h c nào sau đây ?ọ ể ễ ả ấ ủ ả ứ ọ
A. KOH + HCl KCl + H→ 2O B. 2HCl + Na2CO3 2NaCl + H→ 2O + CO2
Câu 12. Cho phương trình hóa h c c a ph n ng d ng ion thu g n: COọ ủ ả ứ ở ạ ọ 32– + 2H+ H→ 2O + CO2
Phương trình ion thu g n trên là c a phọ ủ ương trình d ng phân t nào sau đây ạ ử
A. Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO→ 2 + H2O B. CaCO3 + 2HCl CaCl→ 2 + CO2 + H2O
Câu 13 Khi hoa tan trong n c, chât nao sau đây cho môi tr ng co pH nh h n 7?̀ ướ ́ ̀ ườ ́ ỏ ơ
Câu 14 Dung d ch ch t nào d i đây có môi tr ng pH > 7 ?ị ấ ướ ườ
A. NaCl. B. KNO3. C. HCl. D. NaOH
Câu 15. Phát bi u ể không đúng là
Trang 2Đ c ề ươ ng ôn h c kì I ọ Tr ườ ng THPT Th i Bình ớ
A. Môi tr ng ki m có pH < 7.ườ ề B. Môi tr ng ki m có pH > 7.ườ ề
C. Môi tr ng trung tính có pH = 7. ườ D. Môi tr ng axit có pH < 7.ườ
Câu 16 Ch n phát bi u đúng trong s các phát bi u sau đây ?ọ ể ố ể
A. Giá tr pH tăng thì đ axit gi m. ị ộ ả B. Giá tr pH tăng thì đ axit tăng.ị ộ
C. Dd có pH < 7 làm qu tím hoá xanh. ỳ D. Dd có pH >7 làm qu tím hoá đ ỳ ỏ
Câu 17.Phát bi u ể không đúng là
A. Môi tr ng ki m có pH < 7.ườ ề B. Môi tr ng ki m có pH > 7.ườ ề
C. Môi tr ng trung tính có pH = 7. ườ D. Môi tr ng axit có pH < 7.ườ
5. Tính ch t v t lý:ấ ậ
Câu 18.Phát bi u nào sau đây ể không đúng ?
A. đi u ki n th ng, NỞ ề ệ ườ 2 tr ng thái khí, không màu, không mùi, không v , n ng h n không khí. ở ạ ị ặ ơ
B. Nit không duy trì s cháy và s hô h p.ơ ự ự ấ
C. Amoniăc là ch t khí, không màu, tan nhi u trong n c, có mùi khai và x c, ấ ề ướ ố nh h n không khí.ẹ ơ
D. T t c các mu i amoni đ u tan trong n c.ấ ả ố ề ướ
Câu 19.Ch ra n i dung ỉ ộ không đúng:
A. Photpho đ đ c, kém b n trong không khí nhi t đ th ng.ỏ ộ ề ở ệ ộ ườ
B. Khi làm l nh, h i c a photpho tr ng chuy n thành photpho đ ạ ơ ủ ắ ể ỏ
C. Photpho đ có c u trúc polime.ỏ ấ
D. Photpho đ không tan trong n c, nh ng tan t t trong các dung môi h u c nh benzen, ete ỏ ướ ư ố ữ ơ ư
Câu 20.Khi xét v khí cacbon đioxit, đi u kh ng đ nh nào sau đây là ề ề ẳ ị sai ?
A. Ch t khí không màu, không mùi, n ng h n không khí.ấ ặ ơ
B. Ch t khí ch y u gây ra hi u ng nhà kính.ấ ủ ế ệ ứ
C. Ch t khí không đ c, nh ng không duy trì s s ng.ấ ộ ư ự ố
D. Ch t khí dùng đ ch a cháy, nh t là các đám cháy kim lo i.ấ ể ữ ấ ạ
A. đ ng hình c a cacbon ồ ủ B. đ ng v c a cacbon ồ ị ủ
C. thù hình c a cacbonủ D. đ ng phân c a cacbonồ ủ
Câu 22 “N c đá khô” không nóng ch y mà thănh hoa nên đ c dùng t o môi tr ng l nh và khô r t ti n cho vi c ướ ả ượ ạ ườ ạ ấ ệ ệ
b o qu n th c ph m. Nả ả ự ẩ ước đá khô là:
6. Tính ch t hoá h cấ ọ
a. 1 ch t có tính gì ?ấ
Câu 23.Khi tham gia ph n ng hóa h c, Cả ứ ọ
C. ch th hi n tính oxi hóa.ỉ ể ệ D. v a th hi n tính kh v a th hi n tính oxi hóa.ừ ể ệ ử ừ ể ệ
Câu 24.H3PO4 có tính ch t nào sau đây:ấ
A. ch th hi n tính axit.ỉ ể ệ B. th hi n tính axit và tính kh ể ệ ử
C. ch th hi n tính oxi hoá. ỉ ể ệ D. th hi n c tính axit và tính oxi hoá m nh.ể ệ ả ạ
C. NH3 ch th hi n tính kh ỉ ể ệ ử D. NH3 th hi n c tính kh và tính baz y u.ể ệ ả ử ơ ế
Câu 26.Phát bi u nào sau đây ể sai ?
A. C có tính oxi hóa và tính kh ử B. P có tính oxi hóa và tính kh ử
C. HNO3 có tính axit và tính oxi hóa. D. CO có tính khử
b. 1 ch t ấ tác d ng ch t gì ?ụ ấ
Câu 27. Dãy ch t nào sau đây ph n ng đấ ả ứ ược v i ớ N2:
A. Li, CuO, O2, NaOH B. HCl, Ca(OH)2, CaCl2, MgCl2
Câu 28. Si ph n ng đả ứ ược v i t t c các ch t trong dãy nào sau đây ?ớ ấ ả ấ
Trang 3Đ c ề ươ ng ụn h c kỡ I ọ Tr ườ ng THPT Th i Bỡnh ớ
A. O2, F2, Mg, HCl, NaOH B. Ca(OH)2, KOH, HCl , Na2CO3
Cõu 29. HNO3 loóng th hi n ể ệ tớnh axit khi tỏc d ng v i: ụ ớ
A. Cu, S, FeO, Al, Fe(OH)2, FeCl2. B. Fe2O3, Fe(OH)3, NaOH, Na2CO3
C. MgO, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Al. D. FeO, NaOH, MgO, FeCl3, P
Cõu 30. Cho cỏc ch t: HCl (1), NaCl (2), NaOH (3), BaClấ 2 (4), NaNO3 (5). Ch t nào tỏc d ng đấ ụ ược v i dung d chớ ị (NH4)2CO3 ?
A. (1), (3). B. (1), (3), (4). C. (1), (4), (5). D. (1), (4).
Cõu 31. Cho cỏc ch t sau: ấ Al, Cu, NaOH, MgO, FeO, BaCl2, AgNO3, BaCO3, S, O2 vào dung d chị HNO3 loóng.
S ch t ph n ng v i HNOố ấ ả ứ ớ 3 ?
A. 5. B. 7. C. 6. D. 8
Cõu 32. Cho dóy cỏc chất: FeO, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe(OH)2, Fe2O3. Số chất trong dóy bị oxi húa khi tỏc
d nụ g với dung dịch HNO3 đ cặ , núng là
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
Cõu 33 ph n ng nào sau đõy Nit th hi n tớnh kh :ả ứ ơ ể ệ ử
A. N2 + 3H2 2NH3 B. N2 + 6Li 2Li3N
C. N2 + O2 2NO D. N2 + 3Mg Mg3N2
Cõu 34. Tớnh kh c a cacbon th hi n ph n ng nào trong cỏc ph n ng sau : ử ủ ể ệ ở ả ứ ả ứ
A. 2C + Ca t0 CaC2 B. C + 2H2 xt, t0 CH4
C. C + CO2 t0 2CO D. 3C + 4Al t0 Al4C3
A. 2C + Ca t0 CaC2 B. C + 2CuO t0 2Cu + CO2
C. C + CO2 t0 2CO D. C + H2O t0 CO + H2
c. Xỏc đ nh s n ph m t s tỏc d ng c a 2 ch t:ị ả ẩ ừ ự ụ ủ ấ
Cõu 36. Cho HNO3 đ c vào than nung núng cú khớ bay ra là:ặ
A. CO2 B. NO2
C. H n h p khớ COỗ ợ 2 và NO2 D. Khụng khớ cú khớ bay ra
Cõu 37. Khi đun núng, ph n ng gi a c p ch t nào sau đõy t o ra ả ứ ữ ặ ấ ạ hai oxit?
A. Axit nitric đ c và cacbon.ặ B. Axit nitric đ c và đ ng.ặ ồ
C. Axit nitric đ c và l u hu nh. ặ ư ỳ D. Axit nitric đ c và b c.ặ ạ
Cõu 38. Cho s t ph n ng v i dung d ch HNOắ ả ứ ớ ị 3 đ c, núng thu đặ ược m t ch t khớ màu nõu đ ộ ấ ỏ Ch t khớ đú làấ
A. NO2 B. N2O C. N2 D. NH3
Cõu 39. Khi nhiệt phân muối KNO3 thu đợc các chất sau:
A. KNO2, N2 và O2. B. KNO2 và O2. C. KNO2 và NO2. D. KNO2, N2 và CO2
Cõu 40. Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu đợc các hoá chất sau:
A. CuO, NO2 và O2. B. Cu, NO2 và O2. C. CuO và NO2. D. Cu và NO2
Cõu 41. Khi nhi t phõn, ho c đ a mu i AgNOệ ặ ư ố 3 ra ngoài ỏnh sỏng s t o thành cỏc hoỏ ch t sau:ẽ ạ ấ
Cõu 42. Cho Cu vao dung dich HNÒ ̣ 3 loang d , sau phan ng co khi X khụng mau thoat ra, sau đo hoa nõu đ ̃ ư ̉ ứ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ỏ trong khụng khi. ́Khi X la ́ ̀
A. N2O B. NO C. NO2 D. N2
d. Tớnh ch t hoỏ h c khỏc: ấ ọ
* bi t:ế
Cõu 43. Cõu tr l i nào dả ờ ưới đõy khụng đỳng khi núi v axit photphoric ?ề
A. Axit photphoric là axit ba n c. ấ B. Axit photphoric là axit cú đ m nh trung bỡnh.ộ ạ
Trang 4Đ c ề ươ ng ôn h c kì I ọ Tr ườ ng THPT Th i Bình ớ
C. Axit photphoric có tính oxi hóa r t m nh. ấ ạ D. Axit photphoric làm qu tím chuy n màu đ ỳ ể ỏ
Câu 44. H p ch t nào sau đây c a nit ợ ấ ủ ơkhông đ c t o ra khi cho HNOượ ạ 3 tác d ng v i kim lo i?ụ ớ ạ
A. NO B. NH4NO3 C. NO2 D. N2O5
Câu 45. Ph n ng c a NHả ứ ủ 3 v i Clớ 2 t o ra “khói tr ng’’, ch t này có công th c hóa h c là:ạ ắ ấ ứ ọ
A. HCl. B. N2. C. NH4Cl. D. NH3
* Hi u:ể
Câu 46. Cho ph n ng: Feả ứ xOy + HNO3 Fe(NO3)3 + (…). Ph n ng ả ứ không thu c lo i ph n ng oxi hóa khộ ạ ả ứ ử khi x và y l n lầ ượt là
A. 1 và 1 B. 2 và 3 C. 3 và 4 D. 1 và 2
Câu 47. T ngổ hệ số (các số nguyên, t iố giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với
A. 10. B. 5. C. 6. D. 9.
Câu 48. Cho phan ng oxi hoa kh sau: Zn + HNỎ ứ ́ ử 3 Zn(NO→ 3)2 + NO + H2O. Tông hê sô cân băng oxi hoa kh ̉ ̣ ́ ̀ ́ ử
phương trinh trên l̀ à
A. 11 B. 21 C. 20 D. 9
7. Đi u ch :ề ế
* bi t:ế
Câu 49 Ng i ta s n xu t khí nit trong công nghi p b ng cách nào sau đây?ườ ả ấ ơ ệ ằ
C. Cho không khí đi qua b t đ ng nung nóng ộ ồ D. Dùng photpho đ đ t cháy h t oxi không khí.ể ố ế
Câu 50. Đ đi u ch HNOể ề ế 3 trong phòng thí nghi m, các hóa ch t s d ng là:ệ ấ ử ụ
A. Dung d ch NaNOị 3 và dd H2SO4 đ c. ặ B. NaNO3 tinh th và dd Hể 2SO4 đ c.ặ
C. Dung d ch NaNOị 3 và dd HCl đ c. ặ D. NaNO3 tinh th và dd Hể Cl đ c.ặ
Câu 51. Trong phòng thí nghi m COệ 2 được đi u ch b ng cách:ề ế ằ
C. Cho C tác d ng Oụ 2 D. Cho C tác d ng v i dd HNOụ ớ 3.
* Hi u:ể
Câu 52. Mu i nào trong s các mu i sau, khi nhi t phân t o ra NHố ố ố ệ ạ 3
A. NH4HCO3 B. NH4NO2 C. NH4NO3 D. (NH4)2SO4
Câu 53. Mu i nào trong s các mu i sau, khi nhi t phân t o ra COố ố ố ệ ạ 2
A. Na2CO3 B. NH4Cl C. NaHCO3 D. Na2SO
8. Nh n bi t:ậ ế
Câu 54. Đ nh n bi tể ậ ế dd H2SO4 loãng và dd HNO3 loãng nóng trong hai l m t nhãn ngọ ấ ười ta không dùng
A. Cu B. Fe C. dd BaCl2 D. dd NaOH.
Câu 55. Phân bi t 3 dung d ch sau đ ng trong 3 bình riêng bi t: Naệ ị ự ệ 2SO4, (NH4)2SO4, NH4Cl ch c n dùng 1 hóa ch t:ỉ ầ ấ
Câu 56. Hóa ch t đ phân bi t ba dung d ch HCl, HNOấ ể ệ ị 3, H3PO4 g m:ồ
A. đ ng kim lo i và dung d ch AgNOồ ạ ị 3 B. gi y qu và baz ấ ỳ ơ
Câu 57. Đ nh n bi t ion POể ậ ế 43 thường dùng thu c th AgNOố ử 3, b i vì:ở
Câu 58.Có 5 lọ m tấ nhãn đựng 5 ch tấ bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nướ c
và khí CO2 thì có th nể hận đượ mấy ch tc ấ
Câu 59.Cho 4 ch tấ r nắ NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4. Chỉ dùng thêm 1 c pặ ch tấ nào dướ ây đ ni đ ể hận biết
9. Ch ng minh:ứ
Trang 5Đ c ề ươ ng ôn h c kì I ọ Tr ườ ng THPT Th i Bình ớ
Câu 60. Ph¶n øng ho¸ häc nµo sau ®©y chøng tá amoniac lµ mét chÊt khö m¹nh?
A. NH3 + HCl → NH4Cl B. 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
C. NH3 + H2O NH4 + OH– D. 2NH3 + 3CuO t 0 N2 + 3Cu + 3H2O
Câu 61. Đ ch ng minh HNOể ứ 3 có tính axít, người ta cho HNO3 tác d ng v i ụ ớ
A. FeO B. NaOH C. Mg D. FeCl2
Câu 62. Đ ch ng minh COể ứ 2 có tính oxit axit, người ta cho CO2 tác d ng v i ụ ớ
A. NaOH B. CuO C. H2SO4 D. C
Câu 63. Đ ch ng minh NaHCOể ứ 3 có tính ch t lấ ưỡng tính, người ta cho NaHCO3 tác d ng v i ụ ớ
A. NaOH, HCl B. CuO, H2SO4 C. H2SO4, NaCl D. CO2, NaOH
Câu 64. Ph n ng nào ch ng minh axit silixic y u h n axit cacbonicả ứ ứ ế ơ
A. Na2SiO3 + 2HCl 2 NaCl + H2SiO3 B. Na2SiO3 + CO2 + H2O Na2CO3 + H2SiO3
10. Hi n tệ ượng:
Câu 65. Cho m t mi ng đ ng vào dd HNOộ ế ồ 3 đ c ngu i thì có ặ ộ
A. khí H2 bay ra. B. khí không màu, sau đó bi n thành màu đ nâu. ế ỏ
C. khí màu đ nâu bay ra.ỏ D. không có hi n t ng gì. ệ ượ
Câu 66. Th i t t khí ổ ừ ừ CO2 đ n d vào dung d ch Ca(OH)ế ư ị 2 ta th y ấ
A. Xu t hi n k t t a, ấ ệ ế ủ k t t a không tanế ủ B. Xu t hi n b t khí và k t t a. ấ ệ ọ ế ủ
C. Xu t hi n b t khí. ấ ệ ọ D. Xu t hi n k t t a, sau đó k t t a tan d n. ấ ệ ế ủ ế ủ ầ
Câu 67. Cho Ca(OH)2 vào dung d ch Naị 2CO3 hi n tệ ượng hoá h c làọ
A. không th y hi n t ng.ấ ệ ượ B. th y xu t hi n k t t a tr ng.ấ ấ ệ ế ủ ắ
C. th y có hi n t ng s i b t khí.ấ ệ ượ ủ ọ D. th y có k t t a xanh t o thành.ấ ế ủ ạ
11. Phân bón hoá h cọ :
A. K B. K2O C. KNO3 D. Phân kali đó so v i t p ch tớ ạ ấ
A. (NH2)2CO. B. NH4NO3 C. (NH4)2CO. D. (NH4)2CO3.
Câu 70 Công th c hóa h c c a supephotphat kép là:ứ ọ ủ
A. Ca3(PO4)2 B. Ca(H2PO4)2 C. CaHPO4 D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4
12. Câu h i lý thuy t t ng h p:ỏ ế ổ ợ
Câu 71. Ch n phát bi u ọ ể sai
A. S đi n li c a ch t đi n li y u là thu n ngh ch.ự ệ ủ ấ ệ ế ậ ị
B. Chỉ có h p ch t ion m i có th đi n li đợ ấ ớ ể ệ ược trong nước
C. N c là dung môi phân c c, có vai trò quan tr ng trong quá trình đi n li.ướ ự ọ ệ
D. Ch t đi n li phân li thành ion khi tan vào n c ho c nóng ch y.ấ ệ ướ ặ ả
Câu 72. Ch ra n i dung ỉ ộ sai:
A. Photpho th hi n tính oxi hoá và tính kh ể ệ ử
B. Nit không duy trì s hô h p vì nit là m t khí đ c.ơ ự ấ ơ ộ ộ
C. Trong các h p ch t, nit và photpho có s oxi hoá cao nh t là + 5.ợ ấ ơ ố ấ
D. Axit HNO3 và H3PO4 đ u có ề tính axit và tính oxi hoá m nhạ
Câu 73. Câu nào sai trong các câu sau đây ?
A. Trong các h p ch t, nit có th có các s oxi hoá – 3, + 1, + 2, + 3, + 4, + 5.ợ ấ ơ ể ố
B. Vì có liên k t ba, nên phân t nit r t b n và nhi t đ th ng khá tr v m t hóa h cế ử ơ ấ ề ở ệ ộ ườ ơ ề ặ ọ
C. Mu i NaHCOố 3 và mu i Naố 2CO3 đ u b nhi t. ề ị ệ
D. Các mu i nitrat đ u tan trong n c và đ u là ch t đi n li m nh.ố ề ướ ề ấ ệ ạ
Câu 74. Nh n đ nh nào sau đây v mu i cacbonat là ậ ị ề ố sai ?
Trang 6Đ c ề ươ ng ôn h c kì I ọ Tr ườ ng THPT Th i Bình ớ
A. Các mu i cacbonat (COố 32– ) đ u kém b n v i nhi t tr mu i cacbonat c a kim lo i ki m. ề ề ớ ệ ừ ố ủ ạ ề
B. T t c các mu i amoniấ ả ố đ u b n nhi tề ề ệ
C. Khi tác d ng v i kim lo i ho t đ ng, nit th hi n tính ụ ớ ạ ạ ộ ơ ể ệ khử.
D. Mu i hiđrocacbonat có tính l ng tính. ố ưỡ
Câu 75. Có các phát bi u sau: ể
(1). Trong ph n ng Nả ứ 2 + O2 2NO, nit th hi n tính ơ ể ệ oxi hóa và s oxi hóa c a nit tăng t 0 đ n + 2.ố ủ ơ ừ ế
(2). Photpho đ không tan trong nỏ ước, nh ng tan t t trong các dung môi h u c nh benzen, ete ư ố ữ ơ ư
(3). Khi nhi t phân mu i nitrat r n ệ ố ắ đ u ề thu được khí NO2.
(4). T t c mu i hiđrocacbonat đ u kém b n nhi t. ấ ả ố ề ề ệ
Các phát bi u đúng là ể
A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (2)
(1) Ch t khí ch y u gây ra hi u ng nhà kính là khí COấ ủ ế ệ ứ 2.
(2) Các s oxi hoá có th có c a photpho là –3; 0 ; +3 ; +5.ố ể ủ
(3) Photpho chỉ có tính oxi hoá
(4) Trong phòng thí nghi m, axit photphoric đệ ược đi u ch b ng ph n ng gi a ề ế ằ ả ứ ữ P2O5 và H2O
S phát bi u ố ể không đúng là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 77. pH c a dung d ch KOH 0,001 M làủ ị
Câu 78. pH c a dung d ch Ca(OH)ủ ị 2 0,015 M là
Câu 80. Dung d ch Hị 2SO4 0,005M có pH b ng:ằ
A. 11 B. 2 C. 3 D. 5
Câu 81. Cho 300 ml dung d ch HNOị 3 0,02 M vào 200 ml dung d ch Ba(OH)ị 2 0,05 M được dung d ch X. pH c aị ủ dung d ch X làị
Câu 82. Cho 100 dd HCl 0,32 M c n đ trung hoà 100 ml dd h n h p NaOH 0,1M và Ba(OH)ầ ể ỗ ợ 2 0,1 M. Sau khi
ph n ng x y ra hoàn toàn thì thu ả ứ ả được dung d ch X. pH c a dung d ch X làị ủ ị
15. Cho s li u 1 ch t. Tìm s li u 1 ch t còn l i:ố ệ ấ ố ệ ấ ạ
Câu 83. Cho 5,6 gam Fe tác d ng v i dd HNOụ ớ 3, loãng d thì th tích khí NO (s n ph m kh duy nh t) thu ư ể ả ẩ ử ấ
đượ ởc đktc là
A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít
Câu 84. Cho m gam kim lo i Mg tác d ng h t v i dung d ch HNOạ ụ ế ớ ị 3 (d ), sinh ra 1,008 lít khí Nư 2 (s n ph m khả ẩ ử duy nh t, đktc). Giá tr m làấ ở ị
Câu 85. Nhi t phân hoàn toàn m gam NaNOệ 3, sau khi k t thúc ph n ng thu đế ả ứ ược 6,72 lít khí O2 (đktc). Giá tr ị
c a m là:ủ
Câu 86. Cho 16,56 gam FeO tác d ng hoàn toàn v i dd ch a HNOụ ớ ứ 3 d cô c n dung d ch thì thu đư ạ ị ược bao nhiêu gam mu i khan (ố bi t s n ph m không có mu i amoniế ả ẩ ố )?
A. 18,4 gam B. 36,8 gam C. 24,2 gam D. 55,66 gam
Câu 87. Cho m gam CuO tác d ng h t v i dung d ch HNOụ ế ớ ị 3 (d ), sinh ra 253,8 gam mu i . Giá tr m làư ố ị
Trang 7Đ c ề ươ ng ôn h c kì I ọ Tr ườ ng THPT Th i Bình ớ
Câu 88. Trung hòa hoàn toàn 250 ml dung d ch KOH 0,12M v i 600 ml dung d ch HNOị ớ ị 3 x M. Giá tr c a x là:ị ủ
A. 0,2 M B. 0,5 M C. 0,25 M. D. 0,05 M
16. Toán cho CO2 td v i dd baz (bi t s mol 2 ch t tham gia):ớ ơ ế ố ấ
Câu 89. H p th hoàn toàn 2,24 lít COấ ụ 2 (đktc) vào dung d ch nị ước vôi trong có ch a 0,075 mol Ca(OH)ứ 2. S n ả
ph m thu đẩ ược sau ph n ng g m:ả ứ ồ
Câu 90. S c 1,12 lít khí COụ 2 (đktc) vào 200ml dung d ch Ba(OH)ị 2 0,2M. Kh i lố ượng k t t a thu đế ủ ược là:
Câu 91. Th i 0,6 mol khí COổ 2 vào dung d ch ch a 1,5 mol NaOH . ị ứ Sau ph n ng thu đả ứ ược dung d ch X. Cô ị
c n dung d ch thu đạ ị ược m gam mu i khan. ố Giá tr c a m là :ị ủ
a. V n d ng th p:ậ ụ ấ
Câu 92.Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim lo i X có hóa tr 2 vào dd HNOạ ị 3 d thì thu đư ược 0,224 lít khí N2 đktc. V yở ậ
X là
A. Cu B. Mg C. Zn D. Ca
Câu 93. Hòa tan hoàn toàn 13 gam m t kim lo i (A) hóa tr 2 trong dd HNOộ ạ ị 3 loãng thì thu được 8,96 lít NO2 là
ch t kh duy nh t (đktc). ấ ử ấ Tên kim lo i là ạ
Câu 94.Cho 19,5 gam m t kim lo i X tác d ng v i dd HNOộ ạ ụ ớ 3 thì thu được 4,48 lít khí NO duy nh t (đktc). V y Xấ ậ là:
b. V n d ng cao:ậ ụ
Câu 95. Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam m t kim lo i (A) hóa tr 2 vào dung d ch HNOộ ạ ị ị 3 d thì thu đư ược 0,3 mol
Câu 96. Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam m t kim lo i R hóa tr 3 trong dd HNOộ ạ ị 3 loãng thì thu được 0,336 lít (đktc) khí
2 H
A
18. Toán h n h p kim lo i ho c oxit kim lo i td v i HNOỗ ợ ạ ặ ạ ớ 3 :
a. V n d ng th p:ậ ụ ấ
Câu 97. Cho 9 gam h n h p g m Al và Mg vào dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 đ c, ngu i, d thì thu đặ ộ ư ược 6,72 lít khí NO2 duy nh t (đktc). Kh i lấ ố ượng c a Al trong h n h p là: ủ ỗ ợ
Câu 98. Khi hoà tan 50 gam h n h p Cu và CuO trong dung d ch HNOỗ ợ ị 3 l y d , th y thoát ra 8,96 lít khí NOấ ư ấ (đktc). Hàm lượng % c a CuO trong h n h p ban đ u làủ ỗ ợ ầ
Câu 99. Hòa tan hoàn toàn 4,4 gam h n h p Fe và Feỗ ợ 2O3 trong 100 ml dd HNO3 đ c nóng sinh ra 3,36 lít khíặ (đktc). Khôi ĺ ượng cua Fe trong hôn h p ban đ u là ̉ ̃ ợ ầ
Câu 100. Hoà tan 1,84 gam hh Fe và Mg trong lượng d dd HNOư 3 loãng th y thoát ra 0,04 mol khí NO duy nh tấ ấ (đkc). Kh i lố ượng c a Fe trong h n h p là: ủ ỗ ợ
b. V n d ng cao:ậ ụ
Câu 101. Hòa tan h t ế 25,28 gam h n h p Fe, Zn b ng HNOỗ ợ ằ 3 d thì thu đư ược 3,584 lít h n h p NO và Nỗ ợ 2O có tỉ
kh i h i đ i v i Hố ơ ố ớ 2 là 18,5. Thành ph n %ầ theo kh i lố ượng c a ủ Zn trong h n h p ban đ u làỗ ợ ầ
Trang 8Đ c ề ươ ng ôn h c kì I ọ Tr ườ ng THPT Th i Bình ớ
Câu 102. Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p hai kim lo i Mg và Cu, có t l s mol 1:1 vào h t HNOỗ ợ ạ ỉ ệ ố ế 3 đ c đặ ượ c
V lít khí B. D n khí B t t vào dung d ch NaOH 1M thì dùng h t 150ml dd NaOH thì khí B b m t màu. Giá trẫ ừ ừ ị ế ị ấ ị
V và m là:
A. 3,36 và 6,6 B. 6,6 và 3,36 C. 6,72 và 13,2 D. 13,2 và 6,72
Câu 103. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì th y thoát ra 11,2 lít (đktc) h n h p khí A g m 3 khí Nấ ỗ ợ ồ 2,
NO, N2O có t l s mol tỉ ệ ố ương ng là 2 : 1 : 2. Giá tr m là ứ ị
A. 27 gam B. 16,8 gam C. 35,1 gam D. 3,51 gam
Câu 104. Cho 1,35 gam h n h p g m Cu, Mg, Al tác d ng h t v i dd HNOỗ ợ ồ ụ ế ớ 3 thu được h n h p khí g m 0,01ỗ ợ ồ mol NO vào 0,04 mol NO2. Kh i lố ượng mu i t o ra trong dung d ch làố ạ ị :
A. 3,45 gam B. 4,35 gam C. 5,69 gam D. 6,59 gam
Ba(OH)2, Zn(OH)2, Mg(NO3)2, Al2(SO4)3
Câu 2. Vi t ph ng trình hóa h c d i d ng phân t và ion rút g n c a các ph n ng x y ra (n u có) sau:ế ươ ọ ướ ạ ử ọ ủ ả ứ ả ế
a) Fe2(SO4)3 + KOH;
c) NaHCO3 + NaOH;
e) NH3 + HCl
g) Na2SO4 + BaCl2;
i) CaCO3 + HCl
k) Na2SO3 + HCl
m) Ca(HCO3)2 + HCl
d ch Z là bao nhiêu?ị
Câu 7. Đ trung hòa 500 ml dung d ch X ch a h n h p HCl 0,1M và Hể ị ứ ỗ ợ 2SO4 0,3M c n bao nhiêu ml dung d ch h n h pầ ị ỗ ợ
2-4
SO T ng kh i lổ ố ượng mu iố tan có trong dung d ch là 5,435 gam. Xác đ nh giá tr c a x và y.ị ị ị ủ
Câu 10. (CĐA09). Cho dung dịch ch aứ 0,1 mol (NH4)2CO3 tác d ngụ v iớ dung dịch ch aứ 34,2 gam Ba(OH)2. Sau
ph n ng thu đả ứ ược m gam k t ế t a và V lít khí (đktc). Xác đ nh giá tr c a V và m.ủ ị ị ủ
Trang 9Đ c ề ươ ng ôn h c kì I ọ Tr ườ ng THPT Th i Bình ớ
Câu 1. Hoàn thành các s đ ph n ng sauơ ồ ả ứ
3
Câu 2.T không khí, than, n c và các ch t xúc tác c n thi t, hãy vi t các ph ng trình hóa h c đi u ch phân đ mừ ướ ấ ầ ế ế ươ ọ ề ế ạ NH4NO3
Câu 3.Vi t ph ng trình nhi t phân (n u có) các mu i trong các tr ng h p sau:ế ươ ệ ế ố ườ ợ
a) NaNO3 ᄒ ᄒ ᄒᄒt o ; b) Mg(NO3)2 ᄒ ᄒ ᄒᄒt o ; c) AgNO3 ᄒ ᄒ ᄒᄒt o ; d) NH4NO2 ᄒ ᄒ ᄒᄒt o
e) NH4NO3 ᄒ ᄒ ᄒᄒt o ; f) NaHCO3 ᄒ ᄒ ᄒᄒt o ; g) Na2CO3 ᄒ ᄒ ᄒᄒt o ; h) CaCO3 ᄒ ᄒ ᄒᄒt o
Câu 5. Nh n bi t các dd m t nhãn sau: ậ ế ấ
Câu 6. Tr n 100 ml dung d ch NaOH 1.5M v i 100 ml dung d ch Hộ ị ớ ị 3PO4 1M thu được dung d ch A. Tính kh i lị ố ượng các
ch t tan trong A.ấ
c
Câu 9. Cho 4,19g b t h n h p nhôm và s t vào dung d ch axit nitric loãng l y d thì thu đ c 1,792 lít (đktc) khí NOộ ỗ ợ ắ ị ấ ư ượ duy nh t sinh ra. Xác đ nh % kh i lấ ị ố ượng m i kim lo i trong h n h p đ u.ỗ ạ ỗ ợ ầ
và h n h p khí X. H p th hoàn toàn X vào nỗ ợ ấ ụ ước đ để ược 300 ml dung d ch Y. Tính pH c a dung d ch Y.ị ủ ị
(đktc) là s n ph m kh duy nh t. ả ẩ ử ấ
a. Tính % kh i lố ượng m i kim lo i trong h n h p ban đ u.ỗ ạ ỗ ợ ầ
Trang 10Đ c ề ươ ng ôn h c kì I ọ Tr ườ ng THPT Th i Bình ớ
b. Tính kh i lố ượng mu i thu đố ược
Câu 12. Chia h n h p 2 kim lo i Cu và Al thành hai ph n b ng nhau:ỗ ợ ạ ầ ằ
Ph n 1: Cho tác d ng hoàn toàn v i dd HNOầ ụ ớ 3 đ c, ngu i thu đặ ộ ược 8,96 lít khí NO2 (gi s ch t o ra khí NOả ử ỉ ạ 2).
Ph n 2: Cho tác d ng hoàn toàn v i dd HCl thu đầ ụ ớ ược 6,72 lít khí
a. Vi t các pthh.ế
b. Xác đ nh % v kh i lị ề ố ượng c a m i kim lo i trong h n h p trên. Các th tích khí đủ ỗ ạ ỗ ợ ể ược đo đkc.ở
Câu 1. Hoàn thành các s đ ph n ng sauơ ồ ả ứ
Câu 2. S c 2.24 lít khí COụ 2 (đktc) vào 150 ml dung d ch NaOH 1M thu đị ược dung d ch A. Tính kh i lị ố ượng các ch t tanấ trong A
Câu 3. S c 2,24 lít khí COụ 2 (đktc) vào 400 ml dung d ch NaOH 1M thu đị ược dung d ch D. Tính n ng đ mol/lít c a cácị ồ ộ ủ
ch t tan trong dung d ch D.ấ ị
Coi th tích dung d ch không thay đ i. Xác đ nh n ng đ mol c a ch t tan trong dung d ch X.ể ị ổ ị ồ ộ ủ ấ ị
m gam k t t a. Xác đ nh giá tr c a m.ế ủ ị ị ủ
H i thu đỏ ược mu i nào? Kh i lố ố ượng là bao nhiêu. Bi t hi u su t c a ph n ng nhi t phân CaCOế ệ ấ ủ ả ứ ệ 3 là 85%.
lượng các nguyên t trong phân t ch t A.ố ử ấ
Câu 2. Oxi hóa hoàn toàn 0,67 gam βcaroten r i d n s n ph m oxi hóa qua bình 1 đ ng dd Hồ ẫ ả ẩ ự 2SO4 đ c, sau đó qua bìnhặ
2 đ ng Ca(OH)ự 2 d K t qu cho th y kh i lư ế ả ấ ố ượng bình 1 tăng 0,63 gam; bình 2 có 5 gam k t t a. Tính % kh i lế ủ ố ượ ng các nguyên t trong phân t ố ử βcaroten
Câu 3. Tính kh i l ng mol phân t c a các ch t sau:ố ượ ử ủ ấ
a Ch t A có t kh i h i so v i không khí b ng 2,07.ấ ỉ ố ơ ớ ằ
b Th tích h i c a 3,3 gam ch t X b ng th tích c a 1,76 gam khí oxi (đo cùng đi u ki n).ể ơ ủ ấ ằ ể ủ ở ề ệ
88,235% v kh i lề ố ượng. T kh i h i c a limonen so v i không khí g n b ng 4,69. L p công th c phân t c a limonen.ỉ ố ơ ủ ớ ầ ằ ậ ứ ử ủ
Th tích h i c a 0,3 gam ch t A b ng th tích c a 0,16 gam khí oxi (đo cùng đi u ki n). Xác đ nh công th c phân tể ơ ủ ấ ằ ể ủ ở ề ệ ị ứ ử
c a ch t A.ủ ấ
%H=8,1%, còn l i là oxi. L p công th c đ n gi n nh t và công th c phân t c a anetol.ạ ậ ứ ơ ả ấ ứ ử ủ
Câu 7. H p ch t X có % kh i l ng C, H và O l n l t là 54,54%, 8,1% và 36,36%. Kh i l ng phân t c a X làợ ấ ố ượ ầ ượ ố ượ ử ủ 88g/mol. L p công th c phân t c a X.ậ ứ ử ủ
Câu 8. H p ch t Z có công th c đ n gi n nh t là CHợ ấ ứ ơ ả ấ 3O và có t kh i h i so v i hidro là 31. Xác đ nh công th c phânỉ ố ơ ớ ị ứ
t c a Z.ử ủ