1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Cẩm Xuyên

6 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 340,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Toán 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Cẩm Xuyên tổng hợp toàn bộ kiến thức trọng tâm môn Toán lớp 10 trong học kì 2, giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo, ôn thi sao cho hiệu quả nhất. Việc sử dụng đề cương ôn tập học kỳ 2 môn Toán 10 sẽ giúp các em tiết kiệm đáng kể thời gian soạn thảo tài liệu.

Trang 1

Đ  CỀ ƯƠNG ÔN T P TOÁN 10 ­ H C K  II NĂM H C 2018 – 2019Ậ Ọ Ỳ Ọ

I. N I DUNG ÔN T P:Ộ Ậ

A. PH N Đ I SẦ Ạ Ố

Chương 4: B T Đ NG TH C – B T PHẤ Ẳ Ứ Ấ ƯƠNG TRÌNH

Bài 1: B t đ ng th cấ ẳ ứ

+ Tính ch t b t đ ng th cấ ấ ẳ ứ

+ B t đ ng th c Côsiấ ẳ ứ

+  ng d ng tìm giá tr  l n nh t, nh  nh t c a bi u th c.Ứ ụ ị ớ ấ ỏ ấ ủ ể ứ

Bài 2: B t ph ng trình và h  b t ph ng trình m t  nấ ươ ệ ấ ươ ộ ẩ

+ Nghi m c a b t phệ ủ ấ ương trình

+ Đi u ki n xác đ nh c a b t phề ệ ị ủ ấ ương trình

+ H  b t phệ ấ ương trình m t  n.ộ ẩ

Bài 3: D u nh  th c b c nh tấ ị ứ ậ ấ

+ Đ nh lý v  d u c a nh  th c b c nh tị ề ấ ủ ị ứ ậ ấ

+  ng d ng d u nh  th c b c nh t vào xét d u bi u th c và gi i b t phỨ ụ ấ ị ứ ậ ấ ấ ể ứ ả ấ ương trình

Bài 4: D u tam th c b c haiấ ứ ậ

+ Đ nh lý v  d u tam th c b c haiị ề ấ ứ ậ

+  ng d ng d u tam th c b c hai vào xét d u bi u th c và gi i b t phỨ ụ ấ ứ ậ ấ ể ứ ả ấ ương trình b c haiậ

Chương 6: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC. CÔNG TH C LỨ ƯỢNG GIÁC

Bài 1: Cung và góc l ng giácượ

+ Khái ni m cung, góc lệ ượng giác

+ S  đo cung, góc lố ượng giác. Đ n v  đoơ ị

+ Bi u di n cung lể ễ ượng giác trên đường tròn lượng giác

Bài 2: Giá tr  l ng giác c a m t cungị ượ ủ ộ

+ Đ nh nghĩa các giá tr  lị ị ượng giác c a m t cungủ ộ

+ D u giá tr  lấ ị ượng giác c a m t cungủ ộ

+ Quan h  gi a các giá tr  lệ ữ ị ượng giác

Bài 3: Công th c l ng giácứ ượ

+ Các công th c lứ ượng giác

PH N HÌNH H CẦ Ọ

Chương 2: TÍCH VÔ HƯỚNG C A HAI VEC T  ­  NG D NGỦ Ơ Ứ Ụ

Bài 3: Các h  th c l ng trong tam giác – Gi i tam giácệ ứ ượ ả

+ Đ nh lý sin, đ nh lý côsin, công th c trung tuy nị ị ứ ế

+ Công th c tính di n tích tam giácứ ệ

+  ng d ng đo đ c trong th c tỨ ụ ạ ự ế

Chương 3: PHƯƠNG PHÁP T A Đ  TRONG M T PH NGỌ Ộ Ặ Ẳ

Bài 1: Ph ng trình đ ng th ngươ ườ ẳ

+ Vect  ch  phơ ỉ ương, vect  pháp tuy n c a m t đơ ế ủ ộ ường th ng.ẳ

+ Phương trình tham s , phố ương trình t ng quát c a đổ ủ ường th ngẳ

+ V  trí tị ương đ i c a hai đố ủ ường th ngẳ

+ Góc gi a hai đữ ường th ngẳ

+ Kho ng cách t  m t đi m đ n đả ừ ộ ể ế ường th ngẳ

Bài 2: Ph ng trình đ ng trònươ ườ

+ Tìm t a đ  tâm, bán kính đọ ộ ường tròn

+ Phương trình đường tròn

+ Ti p tuy n c a m t đế ế ủ ộ ường tròn

II. MA TR N Đ :Ậ Ề

Ch  đủ ề Nh n bi tậ ế Thông hi u V n d ngậ ụ V n d ngậ ụ  

Trang 2

TN TL TN TL TN TL TN TL

A. 

Đ I 

SỐ

1. B t  

đ ng  

th c –  

B t 

phươ

ng 

trình 

và h  

b t 

phươ

ng 

trình 

m t 

n

2 câu 0.4đ

1 câu 0.2đ

1 câu 0.2đ

3 câu 0.8đ

2. 

D u 

c a 

nh  ị

th c 

b c 

nh t

1 câu 0.2đ

1 câu 0.2đ

1 câu 0.5đ

4 câu 0.9đ

3. 

D u 

c a 

tam 

th c 

b c 

hai 

1 câu 0.2đ

1 câu 0.2đ

1 câu 0.5đ

1 câu 0.2đ

1 câu 0.5đ

1 câu 0.2d

6 câu 1.8đ

4. 

Cung 

và góc 

lượng 

giác 

1 câu 0.2đ

1 câu 0.2đ

2 câu 0.4đ

5. Giá 

tr  ị

lượng 

giác 

c a 

m t 

cung 

3 câu

1.3đ

6. 

Công 

th c 

lượng 

giác

1 câu

0.9đ

Trang 3

t p 

t ng 

h p

0.5d 0.5đ

T ng 9 câu

1.8đ 5 câu1.0đ 2 câu1.0đ 3 câu0.6đ 3 câu1.5 1 câu0.2đ 1 câu0.5đ 24 câu6.6đ

B. 

HÌNH 

H C

7. H  

th c 

lượng 

trong 

tam 

giác 

1 câu

0.6đ

8. 

Phươ

ng 

trình 

đườn

th ng 

3 câu 0.6đ

1 câu 0.2đ

1 câu 0.5đ

2 câu

1.7đ

9. 

Phươ

ng 

trình 

đườn

g tròn 

2 câu

1.1đ

T ng 6 câu

1.2đ

3 câu 0.6đ 

1 câu 0.5đ

2 câu 0.4đ

1 câu 0.5đ

1 câu 0.2đ

15 câu 3.4đ

T ng 15 câu

3.0đ 0 8 câu1.6đ 3 câu1.5đ 5 câu1.0đ 4 câu2.0đ 2 câu0.4đ 1 câu0.5đ 39 câu10.0đ

Ma tr n di n gi iậ ễ ả

A. Ph n tr c nghi m:ầ ắ ệ

1. Nh n bi t:ậ ế

Câu 1. Nh n bi t  là nghi m c a b t ph ng trình. ậ ế ệ ủ ấ ươ

Câu 2. Đi u ki n c a b t ph ng trình đ n gi n.ề ệ ủ ấ ươ ơ ả

Câu 3. D u c a nh  th c b c nh t ho c gi i b t ph ng trình b c nh t.ấ ủ ị ứ ậ ấ ặ ả ấ ươ ậ ấ

Câu 4. Nh n bi t đâu là tam th c b c hai.ậ ế ứ ậ

Câu 5. Đ i đ  và radian c a góc đ c bi t.ổ ộ ủ ặ ệ

Câu 6. Tính giá tr  c a cung (góc) đ c bi t.ị ủ ặ ệ

Câu 7. Nh n bi t đúng, sai c a các giá tr  l ng giác có liên quan đ c bi t.ậ ế ủ ị ượ ặ ệ

Câu 8. Cho  thu c m t kho ng, xét d u các giá tr  l ng giác c a  (Ho c cho cung  có s  đo , tìmộ ộ ả ấ ị ượ ủ ặ ố  

v  trí ). ị

Câu 9. Nh n bi t đúng, sai c a công th c l ng giác.ậ ế ủ ứ ượ

Câu 10. Nh n bi t đúng, sai c a các h  th c l ng trong tam giác.ậ ế ủ ệ ứ ượ

Câu 11. Nh n bi t vect  ch  ph ng, vect  pháp tuy n.ậ ế ơ ỉ ươ ơ ế

Câu 12. Nh n bi t ph ng trình tham s , ph ng t ng quát c a đ ng th ng.ậ ế ươ ố ươ ổ ủ ườ ẳ

Câu 13. Nh n bi t v  trí t ng đ i c a hai đ ng th ng có ph ng trình t ng quát.ậ ế ị ươ ố ủ ườ ẳ ươ ổ

Câu 14. Nh n bi t ph ng trình đ ng tròn có t a đ  tâm và bán kính.ậ ế ươ ườ ọ ộ

Trang 4

Câu 15. Tìm đi u ki n c a tham s  đ  ph ng trình đã cho là ph ng trình đ ng tròn.ề ệ ủ ố ể ươ ươ ườ

2. Thông hi u: 

Câu 16. Nghi m c a h  hai b t ph ng trình b c nh t m t  n.ệ ủ ệ ấ ươ ậ ấ ộ ẩ

Câu 17. Xét dâu tích, th ng c a hai nh  th c b c nh t.ươ ủ ị ứ ậ ấ

Câu 18. Xét d u tam th c b c hai ho c gi i b t ph ng trình b c hai.ấ ứ ậ ặ ả ấ ươ ậ

Câu 19. Bi u di n cung l ng giác trên đ ng tròn l ng giác.ể ễ ượ ườ ượ

Câu 20. Cho m t GTLG c a cung  và  thu c kho ng cho tr c. Tính 1 GTLG khác c a . ộ ủ ộ ả ướ ủ

Câu 21. Cho tam giác có các góc, các c nh. Tính 1 góc khác, 1 c nh khác ho c di n tích c a tam giác.ạ ạ ặ ệ ủ Câu 22. Xác đ nh v  trí t ng đ i c a hai đ ng th ng có ph ng trình t ng quát (Ho c tìm thamị ị ươ ố ủ ườ ẳ ươ ổ ặ  

s  đ  hai đố ể ường th ng c t nhau, song song, trùng nhau hay vuông góc)ẳ ắ

Câu 23. Vi t ph ng trình đ ng tròn có t a đ  tâm và đi qua m t đi m cho tr c (Ho c bi tế ươ ườ ọ ộ ộ ể ướ ặ ế  

đương kính  và t a đ  )ọ ộ

3. V n d ng:ậ ụ

Câu 24. Gi i b t ph ng trình d ng . ả ấ ươ ạ

Câu 25. Tìm tham s   đ  tam th c b c hai luôn d ng, luôn âm.ố ể ứ ậ ươ

Câu 26. Rút g n bi u th c l ng giác.ọ ể ứ ượ

Câu 27. Tính kho ng các t  m t đi m đ n m t đ ng th ng.ả ừ ộ ể ế ộ ườ ẳ

Câu 28. Tính góc gi a hai đ ng th ng.ữ ườ ẳ

4. V n d ng cao:ậ ụ

Câu 29. Bài t p v  ph ng trình, b t ph ng trình ch a tham s ậ ề ươ ấ ươ ứ ố

Câu 30. S  d ng h  th c l ng gi i các bài t p th c t ử ụ ệ ứ ượ ả ậ ự ế

B. Ph n t  lu n:ầ ự ậ

Bài 1. Gi i các b t ph ng trình sau:ả ấ ươ

a) BPT b c hai;ậ b) BPT ch a  n   m u;ứ ẩ ở ẫ c) BPT vô t ỉ

Bài 2. Cho m t GTLG c a cung  và  thu c kho ng cho tr c.ộ ủ ộ ả ướ

a) Tính 1 GTLG khác c a ;ủ b) Tính GTLG c a t ng, hi u ho c c a ủ ổ ệ ặ ủ

Bài 3. Cho t a đ  hai đi m  và ph ng trình đ ng th ng .ọ ộ ể ươ ườ ẳ

a) Vi t phế ương trình đường th ng  ho c đẳ ặ ường th ng đi  qua  song song, vuông góc v i .ẳ ớ

b) Vi t phế ương trình đường tròn tâm  ti p xúc  ho c c t  theo dây cung có đ  dài cho trế ặ ắ ộ ước

Bài 4. Bài t p t ng h p.ậ ổ ợ

III. Đ  THAM KH O:Ề Ả

A. PH N TR C NGHI M:Ầ Ắ Ệ

Câu 1. B t ph ng trình  có m t nghi m làấ ươ ộ ệ

Câu 2. Đi u ki n c a b t ph ng trình  làề ệ ủ ấ ươ

Câu 3. Nghi m c a b t ph ng trình  làệ ủ ấ ươ

Câu 4. Bi u th c nào sau đây là tam th c b c hai?ể ứ ứ ậ

Câu 5. Đ i  ra đ n v  rađian ta đ cổ ơ ị ượ

Câu 6. Tính 

Câu 7. Kh ng đ nh nào d i đây ẳ ị ướ sai?

Trang 5

C.  D. 

Câu 8. Cho , kh ng đ nh nào d i đây ẳ ị ướ đúng?

Câu 9. Công th c l ng giác nào sau đây ứ ượ sai?

Câu 10. Cho tam giác . Kh ng đ nh nào d i đây ẳ ị ướ đúng?

Câu 11. Đ ng th ng  có m t vect  pháp tuy n làườ ẳ ộ ơ ế

Câu 12. Đ ng th ng đi qua  và  có ph ng trình làườ ẳ ươ

Câu 13. Đ ng th ng  song song v i đ ng th ng nào d i đây?ườ ẳ ớ ườ ẳ ướ

Câu 14. Đ ng tròn tâm  và bán kính b ng 3 có ph ng trình làườ ằ ươ

Câu 15. Tìm đi u ki n c a tham s   đ  ph ng trình ề ệ ủ ố ể ươ  là phương trình c a m t đủ ộ ường tròn

Câu 16. T p nghi m c a h  b t ph ng trình: làậ ệ ủ ệ ấ ươ

Câu 17. Bi u th c  luôn d ng trên kho ngể ứ ươ ả

Câu 18. Tam th c nào d i đây luôn d ng trên ?ứ ướ ươ

Câu 19. Đi m cu i cung l ng giác có s  đo  trùng v i đi m nào trong hình v  ể ố ượ ố ớ ể ẽ

bên?

A. Đi m Pể B. Đi m Mể

 C. Đi m Nể D. Đi m Pể

A

x

O

y

Câu 20. Cho  và . Tính 

Câu 21. Cho tam giác  có . Tính di n tích c a tam giác .ệ ủ

Câu 22. Cho hai đ ng th ng  và . Kh ng đ nh nào d i đây ườ ẳ ẳ ị ướ đúng?

A.  c t và vuông góc v i ắ ớ    B. 

C.  c t và không vuông góc v i ắ ớ    D. 

Câu 23. Vi t ph ng trình đ ng tròn có tâm  và đi qua m t đi m .ế ươ ườ ộ ể

Câu 24. T p nghi m c a b t ph ng trình .ậ ệ ủ ấ ươ

 A.          B.     C.  D. 

Câu 25. Tìm tham s   đ  tam th c b c hai  luôn âm v i m i .ố ể ứ ậ ớ ọ

Trang 6

Câu 26. Rút g n bi u th c .ọ ể ứ

Câu 27. Cho tam giác  có  và c nh  n m trên đ ng th ng . Tính chi u cao h  t   c a tam giác .ạ ằ ườ ẳ ề ạ ừ ủ

Câu 28. Tính góc gi a hai đ ng th ng  và .ữ ườ ẳ

Câu 29. Có bao nhiêu giá tr  nguyên d ng c a tham s   đ  b t ph ng trình  có nghi m.ị ươ ủ ố ể ấ ươ ệ

Câu 30. Đ  đo kho ng cách t  m t đi m  trên b  sông đ n g c cây  trên cùể ả ừ ộ ể ờ ế ố  

lao gi a sông, ngữ ười ta ch n m t đi m  cùng   trên b  v i sao cho t   và  ọ ộ ể ở ờ ớ ừ

có th  nhìn th y đi m  (tham kh o hình v  bên). Ngể ấ ể ả ẽ ười ta đo được , , . 

Kho ng cách t  đi m  đ n đi m  g n b ngả ừ ể ế ể ầ ằ

75 0

60 0

B A

C

B. PH N T  LU N:Ầ Ự Ậ

Bài 1. Gi i các b t ph ng trình sau:ả ấ ươ

Bài 2. Cho  và . Tính:  và 

Bài 3. Cho hai đi m  và đ ng th ng .ể ườ ẳ

a) Vi t phế ương trình đường th ng .ẳ

b) Vi t phế ương trình đường tròn tâm  và c t  theo dây cung có đ  dài b ng 6.ắ ộ ằ

Bài 4. Cho hai s  th c  th a mãn:. Tìm giá tr  l n nh t c a bi u th c: ố ự ỏ ị ớ ấ ủ ể ứ   

­­­­H T­­­­Ế

Ngày đăng: 08/01/2020, 21:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm