Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành bài tập đề cương. Mời các bạn cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 2 môn Sinh học 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Cẩm Xuyên dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P SINH H C 10Ậ Ọ
H c kì II Năm h c 2018 2019ọ ọ
Ph n 1 : Tr c nghi m 20 câu ( 6 đi m)ầ ắ ệ ể
1. Hô h p : 1 câuấ
2. Quang h p: 1 câuợ
3. Chu kì t bào và quá trình nguyên phân : 2 câu ế
4. Gi m phân :2 câu ả
5. Dinh dưỡng,chuy n hóa v t ch t và năng lể ậ ấ ượng vi sinh v t: 2 câuở ậ
6. Qúa trình t ng h p và phân gi i các ch t vi sinh v t : 3 câuổ ợ ả ấ ở ậ
7. Sinh trưởng và sinh s n vi sinh v t : 3 câu ả ở ậ
8. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n sinh trế ưởng c a vi sinh v t: 2câuủ ậ
9. C u trúc các lo i virut: 2câuấ ạ
10. S nhân lên c a virut trong t bào ch :2câu ự ủ ế ủ
Ph n 2ầ
: T lu n. ( 4 đi m) ự ậ ể Bài t p nguyên phân, gi m phân và th tinhậ ả ụ :
+ Nguyên phân:
S NST,cromatit trong m i t bào qua các k c a nguyên phân.ố ỗ ế ỳ ủ
S t bào t o ra sau nguyên phânố ế ạ
S NST 2n c a loài ,s NST t o ra sau nguyên phân,s NST môi trố ủ ố ạ ố ường n i bào cung c p cho ộ ấ nguyên phân
+ Gi m phân:ả
S tinh trùng và tr ng t o ra sau gi m phân.ố ứ ạ ả
S NST môi trố ường n i bào cung c p cho quá trình gi m phân, ộ ấ ả
S NST qua các k c a gi m phânố ỳ ủ ả
+ Th tinh:ụ
Tính s h p t t o thành.ố ợ ử ạ
Hi u su t th tinh c a giao tệ ấ ụ ủ ử
M T S BÀI T P Đ NH HỘ Ố Ậ Ị ƯỚNG
Câu 1: M t t bào sinh d ng c a ru i gi m nguyên phân liên ti p 4 l n. Bi t b NST l ng b i c aộ ế ưỡ ủ ồ ấ ế ầ ế ộ ưỡ ộ ủ loài 2n=8. Xác đ nhị
a S t bào con tao thành ố ế
b S NST môi trố ường cung c p cho quá trình nguyên phânấ
c. S NST trong các t bào t o ra sau nguyên phânố ế ạ
d S NST, cromatit trong m i t bào kì đ u, kì sau c a nguyên phânố ỗ ế ở ầ ủ
Câu 2: M t t bào sinh d ng c a m t loài đ ng v t nguyên phân liên ti p 5 l n đòi h i môi tr ngộ ế ưỡ ủ ộ ộ ậ ế ầ ỏ ườ cung c p 1178 NST đ n. Xác đ nhấ ơ ị
a S t bào con tao thành ố ế
b B NST lộ ưỡng b i c a loàiộ ủ
c. S NST trong các t bào t o ra sau quá trình nguyên phânố ế ạ
Câu 3. M t t bào sinh d ng c a loài Lúa n c nguyên phân liên ti p 5 l n t o thành các t bào con,ộ ế ưỡ ủ ướ ế ầ ạ ế
người ta đ m đế ược trong các t bào con có 768 NST đ n. Hãy xác đ nh:ế ơ ị
a. S t bào con t o thànố ế ạ
b. B NST lộ ưỡng b i c a loài.ộ ủ
Trang 2c. S NST môi trố ường cung c p cho quá trình nguyên phân ấ
d. S NST, cromatit trong m i t bào kì gi a, kì sau c a nguyên phânố ỗ ế ở ữ ủ
Câu 4: 8 t bào sinh tinh c a gà tham gia gi m phân t o tinh trùng. Các tinh trùng tham gia th tinh v iế ủ ả ạ ụ ớ
hi u su t 25%. Bi t b NST l ệ ấ ế ộ ưỡ ng b i c a loài 2n = 78. Hãy xác đ nh: ộ ủ ị
a. S NST môi trố ường cung c p cho quá trình gi m phânấ ả
b. S h p t t o thànhố ợ ử ạ
c. S NST, cromatit trong m i t bào các kì đ u I và k sau c a gi m phân IIố ỗ ế ở ầ ỳ ủ ả
Câu 5: 10 t bào sinh tinh c a l n tham gia gi m phân t o tinh trùng. Các tinh trùng tham gia th tinh v iế ủ ợ ả ạ ụ ớ
hi u su t 25%. Bi t b NST lệ ấ ế ộ ưỡng b i c a loài 2n = 38. Hãy xác đ nh:ộ ủ ị
a S NST môi trố ường cung c p cho quá trình gi m phânấ ả
b S tinh trùng t o thànhố ạ
c. S h p t t o thànhố ợ ử ạ
d. S NST, cromatit trong m i t bào các kì đ u I và k sau c a gi m phân IIố ỗ ế ở ầ ỳ ủ ả
Câu 6: 1 t bào sinh d c s khai nguyên phân liên ti p 4 l n . Các t bào con t o thành tham gia gi mế ụ ơ ế ầ ế ạ ả phân t o tr ng. Các tr ng tham gia th tinh v i hi u su t 25%. Bi t 2n= 78. Xác đ nhạ ứ ứ ụ ớ ệ ấ ế ị
a. S t bào con t o thành trong nguyên phânố ế ạ
b S NST môi trố ường cung c p cho nguyên phânấ
c S thoi phân bào tiêu bi n trong quá trình nguyên phânố ế
d S h p t t o thànhố ợ ử ạ
e S NST trong m i t bào k đ u I, K sau IIố ỗ ế ở ỳ ầ ỳ
H T Ế
Đ CỀ ƯƠNG ÔN THI H C KÌ II – MÔN SINH H C 10Ọ Ọ
Câu 1. Trong quá trình hô h p t bào, giai đo n t o ra nhi u ATP nh t là ấ ế ạ ạ ề ấ
A. đường phân. B. trung gian C. chu trình Crep D. chu i truy n electronỗ ề
Câu 2. Đường phân là quá trình bi n đ iế ổ
A glucôz ơ B fructôz ơ C saccarôz D galactoz ơ ơ
Câu 3. Quá trình đường phân x y ra ả ở
A. t bào ch t. B. l p màng kép c a ti th ế ấ ớ ủ ể C. bào tương. D. c ch t c a ti th ơ ấ ủ ể
Câu 4. Trong quá trình hô h p t bào, năng lấ ế ượng t o ra giai đo n đạ ở ạ ường phân bao g m ồ
A. 1 ATP; 2 NADH B. 2 ATP; 2 NADH C. 3 ATP; 2 NADH D. 2 ATP; 1 NADH
Câu 5. Trong quá trình hô h p t bào, giai đo n chu trình Crep, nguyên li u tham gia tr c ti p vào chu ấ ế ở ạ ệ ự ế trình Crep là : A. glucoz ơ B. axit piruvic C. axetyl CoA . NADH, FADH
Câu 6. Ch t nh n đi n t cu i cùng c a chu i truy n đi n t trong s photphorin hoá oxi hoá làấ ậ ệ ử ố ủ ỗ ề ệ ử ự
A. Oxi. B. Nước. C. Pyruvat. D. ADP
Câu 7. Trong quá trình hô h p khi phân gi i hoàn toàn 1 phân t glucoz t o ra sooa phân t ATP làấ ả ử ơ ạ ử
B câu 8,9,10,11,12ỏ
Câu 13. T c đ c a quá trình hô h p ph thu c vàoố ộ ủ ấ ụ ộ
A. hàm lượng oxy trong t bào. B. t l gi a COế ỉ ệ ữ 2/O2.
C. n ng đ c ch t. ồ ộ ơ ấ D. nhu c u năng lầ ượng c a t bào.ủ ế
Câu 14. S hô h p n i bào đự ấ ộ ược th c hi n nhự ệ ờ
A. s có m t c a các nguyên t Hyđro. B. s có m t c a cácphân t COự ặ ủ ử ự ặ ủ ử 2.
C. vai trò xúc tác c a các enzim hô h p. D. ủ ấ vai trò c a các phân t ATP.ủ ử
Câu 15. Hô h p hi u khí đấ ế ược di n ra trongễ
A. lizôxôm B. ti th ể C. l p th D. lạ ể ướ ội n i ch t.ấ
Câu 16. Quá trình hô h p có ý nghĩa sinh h c làấ ọ
A. đ m b o s cân b ng Oả ả ự ằ 2 và CO2 trong khí quy n.ể
B. t o ra năng lạ ượng cung c p cho các ho t đ ng s ng cho t bào và c th ấ ạ ộ ố ế ơ ể
C. chuy n hoá gluxit thành COể 2, H2O và năng lượng. D. th i các ch t đ c h i ra kh i t bào.ả ấ ộ ạ ỏ ế
Câu 17. Trong quang h p, s n ph m c a pha sáng đợ ả ẩ ủ ược chuy n sang pha t i là ể ố
Trang 3A. O2 B. CO2 C. ATP, NADPH D. ATP, O2 , CO2
Câu 18. Quang h p là quá trìnhợ
A. bi n đ i năng lế ổ ượng m t tr i thành năng lặ ờ ượng hoá h c.ọ
B. bi n đ i các ch t đ n gi n thành các ch t ph c t p.ế ổ ấ ơ ả ấ ứ ạ
C. t ng h p các ch t h u c t các ch t vô c (COổ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ơ 2, H2O) v i s tham gia c a ánh sáng và di p l c.ớ ự ủ ệ ụ
D. c A,B và C.ả
Câu 19. Lo i s c t quang h p mà c th th c v t nào cũng có là ạ ắ ố ợ ơ ể ự ậ
A. clorophin a B. clorophin b C. carotenoit D. phicobilin
Câu 20. Các s c t quang h p có nhi m vắ ố ợ ệ ụ
A. t ng h p glucôz ổ ợ ơ B. h p th năng lấ ụ ượng ánh sáng.
C. th c hi n quang phân li nự ệ ước D.ti p nh n COế ậ 2.
Câu 21. Quang h p ch đợ ỉ ược th c hi n ự ệ ở
A. t o, th c v t, đ ng v t. B. t o, th c v t, n m.ả ự ậ ộ ậ ả ự ậ ấ
C. t o, th c v t và m t s vi khu n. ả ự ậ ộ ố ẩ D. t o, n m và m t s vi khu n.ả ấ ộ ố ẩ
Câu 22. Pha sáng c a quang h p di n ra ủ ợ ễ ở
A. ch t n n c a l c l p. B. ch t n n c a ti th ấ ề ủ ụ ạ ấ ề ủ ể C. màng tilacôit c a l c l p.ủ ụ ạ D. màng ti th ể Câu 23. Nước tham gia vào pha sáng quang h p v i vai trò cung c p ợ ớ ấ
A. năng lượng. B. oxi. C. electron và hiđro D. c A, B, Cả
Câu 24. Oxi được gi i phóng trong ả
A.pha t i nh quá trình phân li nố ờ ước. B. pha sáng nh quá trình phân li nờ ước.
C .pha t i nh quá trình phân li COố ờ 2. D. pha sáng nh quá trình phân li COờ 2. .
Câu 25. Quá trình h p th năng lấ ụ ượng ánh sáng m t tr i th c hi n đặ ờ ự ệ ược nh ờ
A. l c l p. B. màng tilacôit. C. ch t n n c a l c l p. ụ ạ ấ ề ủ ụ ạ D. các phân t s c t quang h p.ử ắ ố ợ Câu 26. Ch t khí đấ ược th i ra trong quá trình quang h p làả ợ
A. CO2. B. O2. C. H2. D. N2
Câu 27. S n ph m t o ra trong chu i ph n ng sáng c a quá trình quang h p làả ẩ ạ ỗ ả ứ ủ ợ
A .ATP; . NADPH; O2, B. C6H12O6; H2O; ATP. C. ATP; O2; C6H12O6. ; H2O. D. H2O; ATP; O2;
Câu 28. Pha t i c a quang h p còn đố ủ ợ ược g i làọ
A pha sáng c a quang h p. ủ ợ B. quá trình c đ nh COố ị 2
C. quá trình chuy n hoá năng lể ượng. D. quá trình t ng h p cacbonhidrat.ổ ợ
Câu 29. G i chu trình canvin là chu trình Cọ 3 vì
A. S n ph m n đ nh đ u tiên là h p ch t 6 cacbon. B. S n ph m đ u tiên là h p ch t 3 cacbon.ả ẩ ổ ị ầ ợ ấ ả ẩ ầ ợ ấ
C. Chu trình di n ra g m 3 giai đo n ễ ồ ạ D. S n ph m n đ nh đ u tiên làả ẩ ổ ị ầ h p ch t 3 cacbon.ợ ấ
Câu 30. Trong chu trình C3, ch t nh n COấ ậ 2 đ u tiên làầ
A. RiDP. B. APG. C. ALPG. D. AP
Câu 31. S n ph m t o ra trong chu i ph n ng t i c a quá trình quang h p làả ẩ ạ ỗ ả ứ ố ủ ợ
A.C6H12O6.; O2; B. H2O; ATP; O2; C. C6H12O6; H2O; ATP. D. C6H12O6.
Câu 32. S khác nhau c b n gi a quang h p và hô h p làự ơ ả ữ ợ ấ
A đây là 2 quá trình ngược chi u nhau.ề
B . s n ph m Cả ẩ 6H12O6 c a quá trình quang h p là nguyên li u c a quá trình hô h p.ủ ợ ệ ủ ấ
C. quang h p là quá trình t ng h p, thu năng lợ ổ ợ ượng, t ng h p còn hô h p là quá trình phân gi i,ổ ợ ấ ả
th i năng lả ượng. D. c A, B, C.ả
Câu 33. Chu k t bào bao g m các pha theo trình t ỳ ế ồ ự
A. G1, G2, S, nguyên phân. B. G1, S, G2, nguyên phân
C. S, G1, G2, nguyên phân D. G2, G1, S, nguyên phân
Câu 34. S ki n nào dự ệ ư i đây không x y ra trong các kì nguyên phân?ớ ẩ
A. tái b n ADN.ả B. phân ly các nhi m s c t ch em. C. t o thoi phân bào. D. tách đôi trung th ễ ắ ử ị ạ ể Câu 35. Trong chu k t bào, ADN và NST nhân đôi phaỳ ế ở
Câu 36. ngỞ ười, lo i t bào ch t n t i pha Gạ ế ỉ ồ ạ ở 1 mà không bao gi phân chia là ờ
A. t bào c tim. B. h ng c u.ế ơ ồ ầ C. b ch c u. ạ ầ D. t bào th n kinh. ế ầ
Câu 38. Trong quá trình nguyên phân, thoi vô s c b t đ u xu t hi n ắ ắ ầ ấ ệ ở
A. kì trung gian. B. kì đ u.ầ C. kì gi a. D. kì sau.ữ
Câu 39. Trong quá trình nguyên phân, các NST co xo n c c đ i k ắ ự ạ ở ỳ
Trang 4A. đ u.ầ B. gi aữ C. sau. D. cu i.ố
Câu 40. S NST trong t bào k gi a c a quá trình nguyên phân là ố ế ở ỳ ữ ủ
A. n NST đ n. ơ B. n NST kép. C. 2n NST đ n. ơ D. 2n NST kép
Câu 41. S NST trong t bào k sau c a quá trình nguyên phân là ố ế ở ỳ ủ
A. 2n NST đ n. B. 2n NST kép. ơ C. 4n NST đ nơ D. 4n NST kép
Câu 42. S NST trong m t t bào k cu i quá trình nguyên phân là ố ộ ế ở ỳ ố
A. n NST đ n. ơ B. 2n NST đ n.ơ C. n NST kép. D. 2n NST kép
Câu 43. Trong nguyên phân, t bào đ ng v t phân chia ch t t bào b ng cách ế ộ ậ ấ ế ằ
A. t o vách ngăn m t ph ng xích đ o.ạ ở ặ ẳ ạ B. kéo dài màng t bào.ế
C. th t màng t bào l i gi a t bào.ắ ế ạ ở ữ ế D. c A, B, C.ả
Câu 44. Trong nguyên phân, t bào th c v t phân chia ch t t bào b ng cách ế ự ậ ấ ế ằ
A. t o vách ngăn m t ph ng xích đ oạ ở ặ ẳ ạ B. kéo dài màng t bào.ế
C. th t màng t bào l i gi a t bào. ắ ế ạ ở ữ ế D. c A, B, C.ả
Câu 45. T 1 t bào ban đ u, qua k l n phân chia nguyên phân liên ti p t o ra đừ ế ầ ầ ế ạ ược
A. 2k t bào con . B. k/2 t bào con. ế ế C. 2k t bào con.ế D. k – 2 t bào con.ế
Câu 46. ngỞ ười ( 2n = 46), s NST trong 1 t bào t i kì gi a c a nguyên phân làố ế ạ ữ ủ
Câu 47. ngỞ ười ( 2n = 46 ), s NST trong 1 t bào kì sau c a nguyên phân làố ế ở ủ
Câu 48. ngỞ ười ( 2n = 46 ), s NST trong 1 t bào kì cu i c a nguyên phân làố ế ở ố ủ
Câu 49. Có 3 t bào sinh dế ưỡng c a m t loài cùng nguyên phân liên ti p 3 đ t, s t bào con t o thành làủ ộ ế ợ ố ế ạ
A. 8. B. 12. C. 24. D. 48
Câu 50. M t loài th c v t có b NST lộ ự ậ ộ ưỡng b i là 2n = 24. M t t bào đang ti n hành quá trình phân bào ộ ộ ế ế nguyên phân, kì sau có s NST trong t bào làở ố ế
A. 24 NST đ n. B. 24 NST kép. ơ C. 48 NST đ n. ơ D. 48 NST kép.
Câu 51.Trong gi m phân I, NST kép t n t i ả ồ ạ ở
A. kì trung gian. B. kì đ u. C. kì sau. ầ D. t t c các kì.ấ ả
Câu 51. K t qu quá trình gi m phân I là t o ra 2 t bào con, m i t bào ch aế ả ả ạ ế ỗ ế ứ
A n NST đ n.ơ B. n NST kép. C. 2n NST đ n. ơ D. 2n NST kép
Câu 52. S trao đ i chéo gi a các NST trong c p tự ổ ữ ặ ương đ ng x y ra vào k ồ ả ỳ
A. đ u I.ầ B. gi a I.ữ C. sau I D. đ u II.ầ
Câu 53. K t qu c a quá trình gi m phân là t 1 t bào t o ra ế ả ủ ả ừ ế ạ
A. 2 t bào con, m i t bào có 2n NST. B. 2 t bào con, m i t bào có n NST.ế ỗ ế ế ỗ ế
C. 4 t bào con, m i t bào có 2n NST. ế ỗ ế D. 4 t bào con, m i t bào có n NST.ế ỗ ế
Câu 54. Quá trình gi m phân x y ra ả ả ở
A. t bào sinh d cế ụ . B. t bào sinh dế ưỡng. C. h p t D. giao t ợ ử ử
Câu 55. T m t t bào qua gi m phân s t o ra s t bào con làừ ộ ế ả ẽ ạ ố ế
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8
Câu 56. M t t bào có b NST 2n=14 đang th c hi n quá trình gi m phân, kì cu i I s NST trong m i ộ ế ộ ự ệ ả ở ố ố ỗ
t bào con là: ế A. 7 NST kép. B. 7 NST đ n.ơ C. 14 NST kép. D. 14 NST đ n.ơ
Câu 57. M t nhóm t bào sinh tinh tham gia quá trình gi m phân đã t o ra 512 tinh trùng. S t bào sinh ộ ế ả ạ ố ế tinh là A. 16. B. 32. C. 64. D. 128
Câu 58. Nhi m s c th có th nhân đôi đễ ắ ể ể ược d dàng là nhễ ờ
A. s tháo xo n c a nhi m s c th ự ắ ủ ễ ắ ể B. s t p trung v m t ph ng xích đ o c a nhi m s c th ự ậ ề ặ ẳ ạ ủ ễ ắ ể
C. s phân chia t bào ch t. ự ế ấ
D. s t nhân đôi và phân li đ u c a các nhi m s c th v các t bào con.ự ự ề ủ ễ ắ ể ề ế
Câu 59. Xem b c nh hi n vi ch p t bào chu t đang phân chia thì th y trong m t t bào có 19 NST, m iứ ả ể ụ ế ộ ấ ộ ế ỗ NST g m 2 crômatit. ồ T bào y đang ế ấ ở
A kì trư c II c a gi m phân. B. ớ ủ ả kì trư c c a nguyên phân.ớ ủ
C. kì trước I c a gi m phân.ủ ả D. kì cu i II c a gi m phân.ố ủ ả
Câu 60. Trong gi m phân s phân li đ c l p c a các c p NST kép tả ự ộ ậ ủ ặ ư ng đ ng x y ra ơ ồ ả ở
A kì sau c a l n phân bào II. B. ủ ầ kì sau c a l n phân bào I.ủ ầ
Trang 5C. kì cu i c a l n phân bào I. D. kì cu i c a l n phân bào IIố ủ ầ ố ủ ầ .
Câu 61. loài giao ph i, B NST đ c tr ng c a loài duy trì n đ nh qua các th h c a loài là nhở ố ộ ặ ư ủ ổ ị ế ệ ủ ờ
A. quá trình gi m phân. B. quá trình nguyên phân . C. quá trình th tinh. ả ụ D. c A, B và C.ả
Câu 62. Môi trường mà thành ph n ch có ch t t nhiên là môi trầ ỉ ấ ự ường
A. t nhiên.ự B. t ng h p. ổ ợ C. bán t nhiên. D. bán t ng h p.ự ổ ợ
Câu 63. Môi trường mà thành ph n có c ch t t nhiên và ch t hoá h c là môi trầ ả ấ ự ấ ọ ường
A. t nhiên. B. t ng h p. C. bán t nhiên. ự ổ ợ ự D. bán t ng h pổ ợ
Câu 64. Khi có ánh sáng và giàu CO2, m t lo i vi sinh v t có th phát tri n trên môi trộ ạ ậ ể ể ường v i thành ớ
ph n đầ ược tính theo đ n v g/l nh sau:ơ ị ư (NH4)3PO4 (0,2); KH2PO4 (1,0) ; MgSO4(0,2) ; CaCl2(0,1) ;
NaCl(0,5). Môi trường mà vi sinh v t đó s ng đậ ố ược g i là môi trọ ường
A. t nhiên. B. nhân t o. ự ạ C. t ng h p. ổ ợ D. bán t ng h p.ổ ợ
Câu 65. Môi trường VF có các thành ph n: nầ ước th t, gan, glucoz ị ơ Đây là lo i môi trạ ường
A. t nhiên. B. t ng h p. C. bán t nhiên. ự ổ ợ ự D. bán t ng h p.ổ ợ
Câu 66. Vi khu n lam dinh dẩ ưỡng theo ki uể
A. quang t dự ưỡng. B. quang d dị ưỡng. C. hoá t dự ưỡng. D. hoá d dị ưỡng
Câu 67. Vi sinh v t quang t dậ ự ưỡng c n ngu n năng lầ ồ ượng và ngu n cacbon ch y u tồ ủ ế ừ
A. ánh sáng và CO2. B. ánh sáng và ch t h u c ấ ữ ơ C. ch t vô c và COấ ơ 2. D. ch t h u c ấ ữ ơ
Câu 68. Vi sinh v t quang d dậ ị ưỡng c n ngu n năng lầ ồ ượng và ngu n cacbon ch y u tồ ủ ế ừ
A. ánh sáng và CO2. B. ánh sáng và ch t h u c ấ ữ ơ C. ch t vô c và COấ ơ 2. D. ch t h u c ấ ữ ơ
Câu 69. Vi sinh v t hoá t dậ ự ưỡng c n ngu n năng lầ ồ ượng và ngu n cacbon ch y u tồ ủ ế ừ
A. ánh sáng và CO2. B. ánh sáng và ch t h u c ấ ữ ơ C. ch t vô c và COấ ơ 2. D. ch t h u c ấ ữ ơ
Câu 70. Vi sinh v t hoá d dậ ị ưỡng s d ng ngu n C và ngu n năng lử ụ ồ ồ ượng là
A. CO2, ánh sáng. B. ch t h u c , ánh sáng.ấ ữ ơ C. CO2, hoá h c. ọ D. ch t h u c , hoá h c.ấ ữ ơ ọ
Câu 71. Ki u dinh dể ưỡng c a vi khu n lam làủ ẩ
A. hoá t dự ưỡng. B. quang t dự ưỡng. C. hoá d dị ưỡng. D. quang d dị ưỡng
Câu 72. Vi sinh v t s d ng ch t h u c làm ngu n cacbon là vi sinh v tậ ử ụ ấ ữ ơ ồ ậ
A. hoá dưỡng. B. quang dưỡng. C. t dự ưỡng. D. d dị ưỡng
Câu 73:T dự ưỡng là :
a. T dự ưỡng t ng h p ch t vô c t ch t h u c ổ ợ ấ ơ ừ ấ ữ ơ
b. T dự ưỡng t ng h p ch t h u c t ch t vô c ổ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ơ
c. T ng h p ch t h u c này t ch t h u c khác ổ ợ ấ ữ ơ ừ ấ ữ ơ
d. T ng h p ch t vô c này t ch t vô c khác ổ ợ ấ ơ ừ ấ ơ
Câu 73: Quá trình oxi hoá các ch t h u c mà ch t nh n đi n t cu i cùng là ôxi phân t , đấ ữ ơ ấ ậ ệ ử ố ử ượ c
g i là : ọ a. Lên men c. Hô h p hi u khíấ ế b. Hô h p ấ d. Hô h p k khí ấ ị
Câu 74. Quá trình phân gi i ch t h u c mà chính nh ng phân t u h u c đó v a là ch t cho v a làả ấ ữ ơ ữ ử ữ ơ ừ ấ ừ
ch t nh n đi n t ; không có s tham gia c a ch t nh n đi n t t bên ngoài đấ ậ ệ ử ự ủ ấ ậ ệ ử ừ ược g i ọ
a. Hô h p hi u khí ấ ế c. Đ ng hoá b. Hô h p k khí ồ ấ ị d. Lên men
Câu 75. Trong hô h p k khí , ch t nh n đi n t cu i cùng là :ấ ị ấ ậ ệ ử ố
a Ôxi phân t b.ử M t ch t vô c nh NO2, CO2ộ ấ ơ ư
c M t ch t h u c d.ộ ấ ữ ơ M t phân t cacbonhidratộ ử
Câu 76. Gi ng nhau gi a hô h p , và lên men là :ố ữ ấ
a. Đ u là s phân gi i ch t h u c ề ự ả ấ ữ ơ b. Đ u x y ra trong môi trề ả ường có nhi u ô xiề
c. Đ u x y ra trong môi trề ả ường có ít ô xi d. Đ u x y ra trong môi trề ả ường không có ô xi
Câu 77: Vi sinh v t sau đây có l i s ng t dậ ố ố ự ưỡng là :
a. T o đ n bào b. Vi khu n l u hu nh c. Vi khu n nitrat hoá ả ơ ẩ ư ỳ ẩ d. C a,b,c đ u đúng ả ề
Câu78. Vi sinh v t sau đây có l i s ng d dậ ố ố ị ưỡng là :
a. Vi khu n ch a di p l c ẩ ứ ệ ụ c. T o đ n bào b. Vi khu n lam ả ơ ẩ d. N mấ
Câu 79. Trong s đ chuy n hoáơ ồ ể
Đường N m menấ
> X + CO2 + năng lượng( ít)
X l A. axit axetic. B. axit xitric. C. Êtanol D. axit lactic
Câu 81. Vi khu n lactic hô h p A. hi u khí. ẩ ấ ế B. vi hi u khí.ế C. k khí. D. lên men.ị
Câu 82. Trong s đ chuy n hoáơ ồ ể
glucoz ơ Vi khu n lăctic ẩ > X + năng lượng (ít)
Trang 6X là A. axit axetic. B. axit xitric. C. Etanol D. axit lactic.
Câu 83. S n ph m c a quá trình lên men rả ẩ ủ ượu là
A. etanol và O2. B. etanol và CO2. C. n m men rấ ượu và CO2. D. n m men rấ ượu và O2.
Câu 84. Vi c s n xu t bia chính là l i d ng ho t đ ng c aệ ả ấ ợ ụ ạ ộ ủ
A. vi khu n lactic đ ng hình. B. vi khu n lactic d hình. ẩ ồ ẩ ị C. n m men rấ ượu D. n m cúc đen.ấ
Câu 85. S n ph m c a quá trình lên men lactic d hình làả ẩ ủ ị
A. axit lactic; O2. B. axit lactic, etanol, axit axetic, CO2. C. axit lactic. D. không ph i A, B, C.ả
Câu 86. Vi c mu i chua rau qu là l i d ng ho t đ ng c aệ ố ả ợ ụ ạ ộ ủ
A. n m men rấ ượu. B. vi khu n mì chính.ẩ C. n m cúc đen. ấ D. vi khu n lactic.ẩ
Câu 88: Trong 1 qu n th vi sinh v t, ban đ u có 10ầ ể ậ ầ 4 t bào. Th i gian 1 th h là 20phút, s t bào trongế ờ ế ệ ố ế
qu n th sau 2ầ ể h là
Câu 89: Trong đi u ki n nuôi c y không liên t c, t c đ sinh trề ệ ấ ụ ố ộ ưởng c a vi sinh v t đ t c c đ i phaủ ậ ạ ự ạ ở
A. ti m phát. ề B. Lũy th a. ừ C. cân b ng . D. suy vong.ằ
Câu 90: Trong đi u ki n nuôi c y không liên t c, s lề ệ ấ ụ ố ượng vi sinh v t đ t c c đ i và không đ i theo th iậ ạ ự ạ ổ ờ
gian phaở
A. ti m phát. B. Lũy th a.ề ừ C. cân b ng . ằ D. suy vong
Câu 91: Trong đi u ki n nuôi c y không liên t c, đ thu sinh kh i vi sinh v t t i đa nên d ng đ u phaề ệ ấ ụ ể ố ậ ố ừ ở ầ
A. ti m phát. B. Lũy th a.ề ừ C. cân b ng ằ D. suy vong
Câu 93: Các hình th c sinh s n ch y u c a vi sinh v t nhân th c làứ ả ủ ế ủ ậ ự
A. phân đôi, n i bào t , ngo i bào t ộ ử ạ ử
B. phân đôi, n y ch i, ngo i bào t , bào t vô tính, bào t h u tính.ả ồ ạ ử ử ử ữ
C. phân đôi, n y ch i, b ng bào t vô tính, bào t h u tínhả ồ ằ ử ử ữ
D. n i bào t , ngo i bào t , bào t vô tính, bào t h u tính.ộ ử ạ ử ử ử ữ
Câu 94: Trong quá trình phân bào c a vi khu n, sau khi t bào tăng kích thủ ẩ ế ước, kh i lố ượng, màng sinh
ch t g p n p t o thành h tấ ấ ế ạ ạ
A. ribôxom. B. lizôxôm. C. glioxixôm. D. mêzôxôm
Câu 96: N m men rấ ượu sinh s n b ng ả ằ
A. bào t tr n. B. bào t h u tính. C. bào t vô tính. ử ầ ử ữ ử D. n y ch i.ẩ ồ
Câu 97: Nhân t sinh trố ưởng là t t c các ch tấ ả ấ
A. c n cho s sinh trầ ự ưởng c a sinh v t B. không c n cho s sinh trủ ậ ầ ự ưởng c a sinh v tủ ậ
C. c n cho s sinh trầ ự ưởng c a sinh v t mà chúng t t ng h p đủ ậ ự ổ ợ ược
D. c n cho s sinh trầ ự ưởng c a sinh v t mà chúng không t t ng h p đủ ậ ự ổ ợ ược
Câu 98: Vi sinh v t khuy t dậ ế ưỡng là vi sinh v t không t t ng h p đậ ự ổ ợ ược
A. t t c các ch t chuy n hoá v t ch t B. enzimấ ả ấ ể ậ ấ
C. t t c các ch t c n thi t cho s sinh trấ ả ấ ầ ế ự ưởng
D. m t vài ch t c n thi t cho s sinh trộ ấ ầ ế ự ưởng c a vi sinh v t mà chúng không t t ng h p đủ ậ ự ổ ợ ược Câu 99: Vi sinh v t nguyên dậ ưỡng là vi sinh v t t t ng h p đậ ự ổ ợ ượ ấ ảc t t c các ch tấ
A. chuy n hoá s c p.ể ơ ấ B. chuy n hoá th c p.ể ứ ấ
C. c n thi t cho s sinh trầ ế ự ưởng D. chuy n hoá s c p và th c p.ể ơ ấ ứ ấ
Câu 100: Môi trường nào sau đây có ch a ít vi khu n ký sinh gây b nh h n các môi trứ ẩ ệ ơ ường còn l i ?ạ
a. Trong đ t m ấ ẩ c. Trong máu đ ng v t ộ ậ b. Trong s a chuaữ d. Trong không khí
Câu 101: Clo đượ ử ục s d ng đ ki m soát sinh trể ể ưởng c a vi sinh v t trong lĩnh v củ ậ ự
A. kh trùng các d ng c nh a, kim lo i.ử ụ ụ ự ạ B. t y trùng trong b nh vi nẩ ệ ệ
C. kh trùng phòng thí nghi m. ử ệ D. thanh trùng nước máy
Câu 102: C ch tác đ ng c a ch t kháng sinh làơ ế ộ ủ ấ
A. di t khu n có tính ch n l c.ệ ẩ ọ ọ B. ôxi hoá các thành ph n t bào.ầ ế
C. gây bi n tính các protein.ế D. b t ho t các protein.ấ ạ
Câu 103: Nhi t đ nh hệ ộ ả ưởng đ nế
A. tính d th m qua màng t bào vi khu n. ễ ấ ế ẩ B. ho t tính enzin trong t bào vi khu n.ạ ế ẩ
C. s hình thành ATP trong t bào vi khu n. ự ế ẩ D. t c đ các ph n ng sinh hoá trong t bào vsvố ộ ả ứ ế
Câu 104. Gi th c ph m đữ ự ẩ ược khá lâu trong t l nh vìủ ạ
A. nhi t đ th p có th di t khu n.ệ ộ ấ ể ệ ẩ
Trang 7B. nhi t đ th p làm cho th c ăn đông l i, vi khu n không th phân hu đệ ộ ấ ứ ạ ẩ ể ỷ ược.
C. trong t l nh vi khu n b m t nủ ạ ẩ ị ấ ước nên không ho t đ ng đạ ộ ược
D. nhi t đ th p trong t l nh các vi khu n kí sinh b c ch ở ệ ộ ấ ủ ạ ẩ ị ứ ế
Câu 104. Virut là
A. m t d ng s ng đ c bi t ch a có c u trúc t bào. B. ch có v là prôtêin và lõi là axit nuclêic.ộ ạ ố ặ ệ ư ấ ế ỉ ỏ
C. s ng kí sinh b t bu c. ố ắ ộ D. c A,B và C.ả
.Câu 105. Virut có c u t o g mấ ạ ồ
A. v prôtêin ,axit nuclêic và có th có v ngoài. ỏ ể ỏ B. có v prôtêin và ADNỏ
C. có v prôtêin và ARN. ỏ D. có v prôtêin, ARN và có th có v ngoài.ỏ ể ỏ Câu 106. Hai thành ph n c b n c a t t c các virut bao g mầ ơ ả ủ ấ ả ồ
A. protein và axit amin. B. protein và axit nucleic. C. axit nucleic và lipit. D. prtein và lipit Câu 107. Capsome là
A. lõi c a virut. B. đ n phân c a axit nucleic c u t o nên lõi virut.ủ ơ ủ ấ ạ
C. v b c ngoài virut. ỏ ọ D. đ n phân c u t o nên v capsit c a virut.ơ ấ ạ ỏ ủ
Câu 108. C u t o c a virut tr n g m cóấ ạ ủ ầ ồ
A. axit nucleic và capsit B. axit nucleic, capsit và v ngoài.ỏ
C. axit nucleic và v ngoài.ỏ D. capsit và v ngoài.ỏ
Câu 109. Trên l p v ngoài c a vi rút có y u t nào sau đây ?ớ ỏ ủ ế ố
a. B gen ộ b. Kháng nguyên c. Phân t AD d. Phân t ARNử ử
Câu 110. D a vào hình thái ngoài , virut đự ược phân chia thành các d ng nào sau đây?ạ
a. D ng que, d ng xo n b. D ng c u, d ng kh i đa di n, d ng que ạ ạ ắ ạ ầ ạ ố ệ ạ
c. D ng xo n , d ng kh i đa di n , d ng que ạ ắ ạ ố ệ ạ d. D ng xo n , d ng kh i đa di n, d ng ph i h p ạ ắ ạ ố ệ ạ ố ợ Câu 111Virut nào sau đây có d ng kh i ?ạ ố
a. Virut gây b nh kh m cây thu c lá b. Virut gây b nh d i ệ ả ở ố ệ ạ
c. Virut gây b nh b i li t ệ ạ ệ d. Th th c khu n ể ự ẩ
Câu 112:Vi rut nào sau đây v a có d ng c u trúc kh i v a có d ng c u trúc xo n?ừ ạ ấ ố ừ ạ ấ ắ
a. Th th c khu nể ự ẩ c. Virut gây cúm b. Virut HIV d. Virut gây b nh d i ệ ạ
Câu 113:Đi u sau đây đúng khi nói v vi rút là :ề ề
a. Là d ng s ng đ n gi n nh t b. D ng s ng không có c u t o t bào ạ ố ơ ả ấ ạ ố ấ ạ ế
c. Ch c u t o t hai thành ph n c b n prôtêin và axit nuclêic ỉ ấ ạ ừ ầ ơ ả d. C a, b, c đ u đúng ả ề
Câu 114. Hình th c s ng c a vi rut là :ứ ố ủ
a. S ng kí sinh không b t bu c b. S ng ho i sinh c. S ng c ng sinh ố ắ ộ ố ạ ố ộ d. S ng kí sinh b t bu c ố ắ ộ Câu 115: Đ c đi m sinh s n c a vi rut là:ặ ể ả ủ
a. Sinh s n b ng cách nhân đôi ả ằ b. Sinh s n d a vào nguyên li u c a t bào ch ả ự ệ ủ ế ủ
c. Sinh s n h u tính d. Sinh s n ti p h p ả ữ ả ế ợ
Câu 116.Đ n v đo kích thơ ị ước c a vi khu n là :ủ ẩ
a. Nanômet(nm) c. Milimet(nm) b. Micrômet(nm) d. C 3 đ n v trên ả ơ ị
Câu 117. Nuclêôcaxit là tên g i dùng đ ch :ọ ể ỉ
a. Ph c h p g m v capxit và axit nucleic ứ ợ ồ ỏ b. Các v capxit c a vi rút ỏ ủ
c. B gen ch a ADN c a vi rút d. B gen ch a ARN c a vi rútộ ứ ủ ộ ứ ủ
Câu 118. M i lo i virut ch nhân lên trong các t bào nh t đ nh vìỗ ạ ỉ ế ấ ị
A. t bào có tính đ c hi u.ế ặ ệ B. virut có tính đ c hi uặ ệ
C. virut không có c u t o t bàoấ ạ ế D. virut và t bào có c u t o khác nhau.ế ấ ạ
Câu 119. Virut HIV gây b nh cho ngệ ườ ịi b nhi m lo i virut này vì chúng phá hu các t bàoễ ạ ỷ ế
A. máu B. não C. tim D. c a h th ng mi n d ch.ủ ệ ố ễ ị
Câu 120. Phag là virut gây b nh choơ ệ
A. người B. đ ng v t.ộ ậ C. th c v t.ự ậ D. vi sinh v t.ậ
Câu 121. T l % b nh đỷ ệ ệ ường hô h p do các tác nhân virut làấ
Câu 122. Lõi c a virut HIV làủ
Câu 123. Đ c đi m ch có vi rút mà không có vi khu n làặ ể ỉ ở ở ẩ
A. có c u t o t bào. B. ấ ạ ế ch ch a ADN ho c ARN.ỉ ứ ặ C. ch a c ADN và ARN. D. Ch a ribôxômứ ả ứ Câu 124. Ho t đ ng nào sau đây KHÔNG lây nhi m HIVạ ộ ễ
Trang 8A b t tay, nói chuy n, ăn chung bát. ắ ệ B dùng chung b m kim tiêm v i ngơ ớ ười nhi m.ễ
C quan h tình d c v i ngệ ụ ớ ười nhi m. D c B và C.ễ ả
Câu 125. N u tr n axit nuclêic c a ch ng virut B v i m t n a prôtêin c a ch ng virut A và m t n aế ộ ủ ủ ớ ộ ử ủ ủ ộ ử prôtêin c a ch ng B thì ch ng lai s có d ng A gi ng ch ng ủ ủ ủ ẽ ạ ố ủ
A. B gi ng ch ng B.ố ủ C v gi ng A và B , lõi gi ng B. D v gi ng A, lõi gi ng B.ỏ ố ố ỏ ố ố
Câu 126. Không th ti n hành nuôi virut trong môi trể ế ường nhân t o gi ng nh vi khu n đạ ố ư ẩ ược vì
A kích thướ ủc c a nó vô cùng nh bé. B h gen ch ch a m t lo i axit nuclêic.ỏ ệ ỉ ứ ộ ạ
C không có hình d ng đ c thù. ạ ặ D nó ch s ng kí sinh n i bào b t bu c.ỉ ố ộ ắ ộ
Câu 127. Các phag m i đơ ớ ượ ạc t o thành phá v t bào ch chui ra ngoài đỡ ế ủ ược g i là giai đo nọ ạ
A h p ph ấ ụ B phóng thích. C sinh t ng h p. D l p ráp.ổ ợ ắ
Câu 128. Chu trình nhân lên c a virut g m 5 giai đo n theo trình t …ủ ồ ạ ự
A. h p ph xâm nh p l p ráp sinh t ng h p phóng thích.ấ ụ ậ ắ ổ ợ
B. h p ph xâm nh p sinh t ng h p phóng thích l p ráp.ấ ụ ậ ổ ợ ắ
C. h p ph l p ráp xâm nh p sinh t ng h p phóng thíchấ ụ ắ ậ ổ ợ
D. h p ph xâm nh p sinh t ng h p l p ráp phóng thíchấ ụ ậ ổ ợ ắ
Câu 129. Khi xâm nh p vào c th ngậ ơ ể ười, HIV s t n công vào t bào…ẽ ấ ế
A. h ng c u. B. c ồ ầ ơ C. th n kinh. ầ D. limphôT
Câu 130. Đ i v i nh ng ngố ớ ữ ười nhi m HIV, ngễ ười ta có th tìm th y virut này …ể ấ ở
A. nước ti u, m hôi. ể ồ B. máu, tinh d ch, d ch nh y âm đ o.ị ị ầ ạ
C. đ m, m hôi. D. nờ ồ ước ti u, đ m, m hôi.ể ờ ồ
Câu 131. HIV gây h i ch ng suy gi m mi n d ch vì…ộ ứ ả ễ ị
A.làm gi m lả ượng h ng c u c a ngồ ầ ủ ườ ệi b nh. B. phá hu t bào LimphôT và các đ i th c bào.ỷ ế ạ ự
C. tăng t bào b ch c u. D. làm v ti u c u.ế ạ ầ ỡ ể ầ
Câu 132. Vi sinh v t gây b nh c h i là nh ng vi sinh v t…ậ ệ ơ ộ ữ ậ
A. k t h p v i m t lo i virut n a đ t n công v t ch B. t n công khi v t ch đã ch t.ế ợ ớ ộ ạ ữ ể ấ ậ ủ ấ ậ ủ ế
C. l i d ng lúc c th b suy gi m mi n d ch đ t n công. ợ ụ ơ ể ị ả ễ ị ể ấ
D. t n công v t ch khi đã có sinh v t khác t n công.ấ ậ ủ ậ ấ
Câu 133. Virut sau khi nhân lên trong t bào th c v t s lan sang các t bào khác thông qua…ế ự ậ ẽ ế
A. các kho ng gian bào. B. màng lả ướ ội n i ch t. ấ C. c u sinh ch t. ầ ấ D. h m ch d n.ệ ạ ẫ
Câu 134. Virut gây h i cho c th v t ch vì chúng…ạ ơ ể ậ ủ
A. s ng kí sinh trong t bào v t ch B. s d ng nguyên li u c a t bào v t ch ố ế ậ ủ ử ụ ệ ủ ế ậ ủ
C. phá hu t bào v t ch ỷ ế ậ ủ D. c , B và C.ả
Câu 135. Đ i tố ượng d b lây nhi m HIV là…ễ ị ễ
A. h c sinh, sinh viên. B. tr s sinh.ọ ẻ ơ
C. người cao tu i, s c đ kháng y u. ổ ứ ề ế D. người nghi n ma tuý và gái m i dâm.ệ ạ
Câu 136. S hình thành m i liên k t hoá h c đ c hi u gi a các th th c a virut và t bào ch di n ra ự ố ế ọ ặ ệ ữ ụ ể ủ ế ủ ễ ở giai đo n…A. h p ph ạ ấ ụ B. xâm nh pậ C. t ng h p. D. l p ráp.ổ ợ ắ
Câu 137. S hình thành ADN và các thành ph n c a phag ch di n ra giai đo n…ự ầ ủ ơ ủ ễ ở ạ
A. h p ph B. xâm nh p ấ ụ ậ C. t ng h p. ổ ợ D. l p ráp.ắ
Câu 138. Bi u hi n ngể ệ ở ườ ệi b nh vào giai đo n đ u c a nhi m HIV là :ạ ầ ủ ễ
a. Xu t hi n các b nh nhi m trùng c h i b. Không có tri u ch ng rõ r t ấ ệ ệ ễ ơ ộ ệ ứ ệ
c. Trí nh b gi m sút ớ ị ả d. Xu t hi n các r i lo n tim m ch ấ ệ ố ạ ạ
Câu 139.Các b nh c h i xu t hi n ngệ ơ ộ ấ ệ ở ười b nhi m HIV vào giai đo n nào sau đây ?ị ễ ạ
a.Giai đo n s nhi m không tri u ch ng b.Giai đo n có tri u ch ng nh ng không rõ nguyên nhân ạ ơ ễ ệ ứ ạ ệ ứ ư
c. Giai đo n th ba ạ ứ d. T t c các giai đo n trên .ấ ả ạ
Câu 140.Thông thường th i gian xu t hi n tri u ch ng đi n hình c a b nh AIDS tính t lúc b t đ uờ ấ ệ ệ ứ ể ủ ệ ừ ắ ầ nhi m HIV là :aễ 10 năm c. 5 năm b. 6 năm d. 3 năm
Câu 141: Nhóm mi n d ch sau đây thu c lo i mi n d ch đ c hi u là :ễ ị ộ ạ ễ ị ặ ệ
a. Mi n d ch t bào và mi n d ch không đ c hi uễ ị ế ễ ị ặ ệ
b. Mi n d ch th d ch v à mi n d ch t bào ễ ị ể ị ễ ị ế
c. Mi n d ch t nhiên và mi n d ch th d ch ễ ị ự ễ ị ể ị
d. Mi n d ch t bào và mi n d ch b m sinh ễ ị ế ễ ị ẩ
Câu 142: Ho t đ ng sau đây thu c lo i mi n d ch th d ch là :ạ ộ ộ ạ ễ ị ể ị
a. Th c bào ự
Trang 9b. S n xu t ra b ch c u ả ấ ạ ầ
c. S n xu t ra kháng th ả ấ ể
d. T t c các ho t đ ng trên .ấ ả ạ ộ
Câu 143: M t ch t (A) có b n ch t prôtêin khi xâm nh p vào c th khác s kích c th t o ra ch tộ ấ ả ấ ậ ơ ể ẽ ơ ể ạ ấ gây ph n ng đ c hi u v i nó . Ch t (A) đả ứ ặ ệ ớ ấ ược g i là ọ
a. Kháng th ể c. Ch t c m ng ấ ả ứ
b. Kháng nguyên d. Ch t kích thích ấ
Câu 144: Ch t gây ph n ng đ c hi u v i kháng nguyên đấ ả ứ ặ ệ ớ ược g i là :ọ
a. Đ c t ộ ố c. Kháng th ể
b. Ch t c m ng ấ ả ứ d. Hoocmon