Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Hai Bà Trưng sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải bài tập đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 1TRƯỜNG THPT HAI BÀ TR NGƯ Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ IIẬ Ọ
T V T LÝ KTCNỔ Ậ Môn: V t lý 10 Năm h c 2018 2019ậ ọ
A. N I DUNG:Ộ
1. Chương 4: Các đ nh lu t b o toànị ậ ả
V lý thuy t: ề ế
Nêu được các khái ni m, đ n v và vi t đệ ơ ị ế ược các công th c liên quan đ n: Đ ng lứ ế ộ ượng, xung lượng c aủ
l c, công và công su t, đ ng năng, th năng, c năng.ự ấ ộ ế ơ
Năm được đ nh lu t b o toàn đ ng lị ậ ả ộ ượng, c năng.ơ
Nh l i các công th c c a chớ ạ ứ ủ ương 1, 2
V bài t pề ậ
D a vào đ nh lu t b o toàn đ ng lự ị ậ ả ộ ượng đ gi i quy t bài toán: va ch m m m, đ n n , chuy n đ ng b ngể ả ế ạ ề ạ ổ ể ộ ằ
ph n l cả ự
D a bài đ nh lu t b o toàn c năng đ gi i các bài toán chuy n đ ngự ị ậ ả ơ ể ả ể ộ
2. Chương 5: Ch t khíấ
V lý thuy tề ế
C u t o ch t và thuy t đ ng h c phân t ấ ạ ấ ế ộ ọ ử
Phát bi u và vi t để ế ược bi u th c các đinh lu t, phể ứ ậ ương trình tr ng thái khí lý tạ ưởng
N m đắ ược các d ng đ th c a các đ ng quá trình.ạ ồ ị ủ ẳ
V bài t pề ậ
D a vào các đ nh lu t đ gi i quy t các d ng bài toánự ị ậ ể ả ế ạ
D a vào đ th đ làm toánự ồ ị ể
3. Chương 6: N i năng và các nguyên lý nhi t đ ng l c h cộ ệ ộ ự ọ
V lý thuy tề ế
Nêu được khái ni m v n i năng, s bi n thiên n i năng và các cách làm thay đ i s bi n thiên n i năng.ệ ề ộ ự ế ộ ổ ự ế ộ
N m đắ ược các nguyên lý nhi t đ ng l c h c, v n d ng đ làm bài t pệ ộ ự ọ ậ ụ ể ậ
V bài t pề ậ
Năm được công th c tính nhi t lứ ệ ượng. (l p 8)ớ
N m đắ ược quy ước v A, Q trong nguyên lý 1 và đ ng c nhi t trong nguyên lý 2ề ộ ơ ệ
4. Chương 7: Ch t r n và ch t l ng, s chuy n thấ ắ ấ ỏ ự ể ể
V lý thuy tề ế
N m đắ ược khái ni m, đ c đi m c a ch t r n k t tinh và vô đ nh hìnhệ ặ ể ủ ấ ắ ế ị
N m đắ ược các lo i bi n d ng c a v t r n, s n dài, s n kh i.ạ ế ạ ủ ậ ắ ự ở ự ở ố
Bi t đế ược các các hi n tệ ượng căng b m t, dính ề ặ ướt, không dính ướt, mao d n. Nêu khái ni m và đ cẫ ệ ặ
đi m c a s bay h i, s nóng ch y, s sôi, đ m tuy t đ i, đ m c c đ i, đ m t đ i.ể ủ ự ơ ự ả ự ộ ẩ ệ ố ộ ẩ ự ạ ộ ẩ ỷ ố
V bài t pề ậ
N m đắ ược các công th c và đ n v liên quan đ n bi n d ng c c a v t r n, s n vì nhi t c a v t r n,ứ ơ ị ế ế ạ ơ ủ ậ ắ ự ở ệ ủ ậ ắ căng b m t c a ch t l ng và s chuy n th c a các ch t, đ m c a không khíề ặ ủ ấ ỏ ự ể ể ủ ấ ộ ẩ ủ
B. LUY N T PỆ Ậ
CH ƯƠ NG 4: CÁC Đ NH LU T B O TOÀN Ị Ậ Ả
Câu 1: M t ch t đi m m b t đ u tr t không ma sát t trên m t ph ng nghiêng xu ng. G i ộ ấ ể ắ ầ ượ ừ ặ ẳ ố ọ là góc c aủ
m t ph ng nghiêng so v i m t ph ng n m ngang. Đ ng lặ ẳ ớ ặ ẳ ằ ộ ượng ch t đi m th i đi m t làấ ể ở ờ ể
A. p = mgsin t B. p = mgt C. p = mgcos t D. p = gsin t
Câu 2: Phát bi u nào sau đây ể sai
A. Đ ng lộ ượng là m t đ i lộ ạ ượng vectơ B. Xung c a l c là m t đ i lủ ự ộ ạ ượng vectơ
C.Đ ng lộ ượng t l v i kh i lỉ ệ ớ ố ượng v tậ D. Đ ng lộ ượng c a v t trong chuy n đ ng tròn đ u không đ iủ ậ ể ộ ề ổ Câu 3: Chi c xe ch y trên đ ng ngang v i v n t c 10 m/s va ch m m m vào m t chi c xe khác đangế ạ ườ ớ ậ ố ạ ề ộ ế
đ ng yên và có cùng kh i lứ ố ượng. Bi t va ch m là va ch m m m, sau va ch m v n t c hai xe làế ạ ạ ề ạ ậ ố
A.v1 = 0 ; v2 = 10 m/s B. v1 = v2 = 5 m/s C.v1 = v2 = 10 m/s D.v1 = v2 = 20 m/s
Câu 4: Kh i l ng súng là 4kg và c a đ n là 50g. Lúc thoát kh i nòng súng, đ n có v n t c 800m/s. V nố ượ ủ ạ ỏ ạ ậ ố ậ
t c gi t lùi c a súng làố ậ ủ
Trang 2Câu 5:Va ch m nào sau đây là va ch m m m?ạ ạ ề
A.Qu bóng đang bay đ p vào tả ậ ường và n y ra.ả
B.Viên đ n đang bay xuyên vào và n m g n trong bao cát.ạ ằ ọ
C.Viên đ n xuyên qua m t t m bia trên đạ ộ ấ ường bay c a nó.ủ
D.Qu bóng tennis đ p xu ng sân thi đ u.ả ậ ố ấ
Câu 6. V t ném t đ cao 20 m v i v n t c 20 m/s. B qua m i l c c n, l y g = 10m/sậ ừ ộ ớ ậ ố ỏ ọ ự ả ấ 2. V n t c v tậ ố ậ khi ch m đ t làạ ấ
Câu 7: Ch n m nh đ ọ ệ ềsai
A. Công c a l c c n âm vì 90ủ ự ả 0 < < 1800
B. Công c a l c phát đ ng dủ ự ộ ương vì 900 > > 00
C. V t d ch chuy n theo phậ ị ể ương n m ngang thì công c a tr ng l c b ng không.ằ ủ ọ ự ằ
D. V t d ch chuy n trên m t ph ng nghiêng thì công c a tr ng l c cũng b ng không.ậ ị ể ặ ẳ ủ ọ ự ằ
Câu 8. M t viên đ n có kh i l ng m đang bay th ng đ ng lên cao v i v n t c V thì n thành 2 m nh cóộ ạ ố ượ ẳ ứ ớ ậ ố ổ ả
kh i lố ượng b ng nhau. M t m nh bay theo hằ ộ ả ướng ch ch lên cao h p v i đế ợ ớ ường th ng đ ng góc 45ẳ ứ 0 v iớ
v n t c b ng . M nh th 2 bay theo hậ ố ằ ả ứ ướng
A. N m ngang v i v n t c ằ ớ ậ ố
B. Ch ch lên cao h p v i đế ợ ớ ường th ng đ ng góc 45ẳ ứ 0 v i v n t c .ớ ậ ố
C. Th ng đ ng v i v n t c . ẳ ứ ớ ậ ố
D. Ch ch lên cao nh ng v phía đ i di n v i m nh th nh t v i v n t c .ế ư ề ố ệ ớ ả ứ ấ ớ ậ ố
Câu 9: Ch n m nh đ ọ ệ ềSai
A. Công là bi u hi n c a năng lể ệ ủ ượng, là năng lượng c a v t.ủ ậ
B. Công là s đo năng lố ượng chuy n hoá.ể
C. Đ bi n thiên c a đ ng năng c a m t v t b ng công c a ngo i l c tác d ng lên v t.ộ ế ủ ộ ủ ộ ậ ằ ủ ạ ự ụ ậ
D. Đ ng năng c a m t v t là năng lộ ủ ộ ậ ượng do chuy n đ ng mà có.ể ộ
Câu 10: Hai v t cùng kh i l ng, chuy n đ ng cùng v n t c, nh ng m t theo ph ng n m ngang và m tậ ố ượ ể ộ ậ ố ư ộ ươ ằ ộ theo phương th ng đ ng. Hai v t s cóẳ ứ ậ ẽ
A. cùng đ ng năng và cùng đ ng lộ ộ ượng B. cùng đ ng năng nh ng khác đ ng lộ ư ộ ượng
C. cùng đ ng lộ ượng nh ng khác đ ng năng.ư ộ D. C ba đáp án trên đ u sai.ả ề
Câu 11: D i tác d ng c a tr ng l c, m t v t có kh i l ng m tr t không ma sát t tr ng thái ngh trênướ ụ ủ ọ ự ộ ậ ố ượ ượ ừ ạ ỉ
m t m t ph ng nghiêng có chi u dài BC = l và đ cao BD = h. Công do tr ng l c th c hi n khi v t diộ ặ ẳ ề ộ ọ ự ự ệ ậ chuy n t B đ n C làể ừ ế
A. A = P.h. B. A = P. l .h. C. A = P.h.sin D. A = P.h.cos
Câu 12: Đ n v nào sau đây ơ ị không ph i là đ n v công su t ? ả ơ ị ấ
A. W. B. Nm/s. C. Js. D. A = J/s D. HP
Câu 13:M t đ ng c đi n cung c p công su t 15 kW cho m t c n c u nâng 1000 kg lên cao 30 m, l y g =ộ ộ ơ ệ ấ ấ ộ ầ ẩ ấ
10 m/s2. Th i gian t i thi u đ th c hi n công vi c đó làờ ố ể ể ự ệ ệ
Câu 14: T m t đ t, m t v t đ c ném lên th ng đ ng v i v n t c ban đ u vừ ặ ấ ộ ậ ượ ẳ ứ ớ ậ ố ầ 0 = 10 m/s. B qua s c c nỏ ứ ả
c a không khí và l y g = 10 m/sủ ấ 2. V trí cao nh t mà v t lên đị ấ ậ ược cách m t đ t m t kho ng b ngặ ấ ộ ả ằ
Câu 15: Tính l c c n c a đ t khi th r i m t hòn đá có kh i l ng 500 g t đ cao 50 m. Cho bi t hòn đáự ả ủ ấ ả ơ ộ ố ượ ừ ộ ế lún vào đ t m t đo n 10 cm. L y g = 10m/sấ ộ ạ ấ 2 b qua s c c n c a không khí.ỏ ứ ả ủ
Câu 16: Công th c nào sau đây th hi n m i liên h gi a đ ng l ng và đ ng năng ?ứ ể ệ ố ệ ữ ộ ượ ộ
Câu 17: V t nào sau đây ậ không có kh năng sinh công ?ả
A. Dòng nước lũ đang ch y m nh.ả ạ B. Viên đ n đang bay.ạ
C. Búa máy đang r i.ơ D. Hòn đá đang n m trên m t đ t.ằ ặ ấ
Câu 18: M t v t có kh i l ng m = 400 g và đ ng năng 20 J. Khi đó v n t c c a v t làộ ậ ố ượ ộ ậ ố ủ ậ
A. 0,32 m/s. B. 36 km/h C. 36 m/s D. 10 km/h.
Câu 19: M t ng i và xe máy có kh i l ng t ng c ng là 300 kg đang đi v i v n t c 36 km/h thì nhìn th yộ ườ ố ượ ổ ộ ớ ậ ố ấ
m t cái h cách 12 m. Đ không r i xu ng h thì ngộ ố ể ơ ố ố ười đó ph i dùng m t l c hãm có đ l n t i thi u làả ộ ự ộ ớ ố ể
Trang 3A. Fh = 16200 N. B. Fh = 1250 N. C. Fh = 16200 N. D. Fh = 1250 N.
Câu 20. M t v t ném th ng đ ng lên cao t m t đ t v i v n t c 6m/s. B qua m i l c c n.L y g =ộ ậ ẳ ứ ừ ặ ấ ớ ậ ố ỏ ọ ự ả ấ 10m/s2. Đ cao v t khi th năng b ng m t n a đ ng năng làộ ậ ế ằ ộ ử ộ
Câu 21: M t v t r i t đ cao 50 m xu ng đ t. V t có đ ng năng b ng th năng đ caoộ ậ ơ ừ ộ ố ấ ậ ộ ằ ế ở ộ
Câu 22: T đi m M cách m t đ t 0,8 m m t ng i ném lên m t v t v i v n t c đ u 2 m/s. Bi t kh iừ ể ặ ấ ộ ườ ộ ậ ớ ậ ố ầ ế ố
lượng c a v t là 0,5 kg, l y g = 10 m/sủ ậ ấ 2. C năng c a v t làơ ủ ậ
Câu 23: T m t đ t, m t v t đ c ném lên th ng đ ng v i v n t c ban đ u vừ ặ ấ ộ ậ ượ ẳ ứ ớ ậ ố ầ 0 = 10 m/s. B qua s c c nỏ ứ ả
c a không khí và l y g = 10 m/sủ ấ 2. V trí cao nh t mà v t lên đị ấ ậ ược cách m t đ t m t kho ng b ngặ ấ ộ ả ằ
Câu 24. Bi u th c c a đ nh lu t II Newton có th vi t d i d ngể ứ ủ ị ậ ể ế ướ ạ
Câu 23. Hai v t có kh i l ng m và 2m chuy n đ ng trên m t m t ph ng v i v n t c có đ l n l n l tậ ố ượ ể ộ ộ ặ ẳ ớ ậ ố ộ ớ ầ ượ
là V và V/2 theo 2 hướng vuông góc nhau. T ng đ ng lổ ộ ượng c a h 2 v t có đ l n làủ ệ ậ ộ ớ
A. mV B. 2mV C. 3/2mV D. .mV
Câu 26 Đ ng năng c a v t tăng khiộ ủ ậ
A. gia t c c a v t tăng.ố ủ ậ B. v n t c c a v t có giá tr dậ ố ủ ậ ị ương
C. gia t c c a v t gi m.ố ủ ậ ả D. l c tác d ng lên v t sinh công dự ụ ậ ương
Câu 27.Th năng c a v t n ng 2 kg đáy 1 gi ng sâu 10ế ủ ậ ặ ở ế m so v i m t đ t t i n i có gia t c gớ ặ ấ ạ ơ ố = 10 m/s2 là
Câu 28.M t v t r i t do t đ cao 10 m so v i m t đ tộ ậ ơ ự ừ ộ ớ ặ ấ , l y g = 10 m/sấ 2. V t có th năng b ng đ ng năngậ ế ằ ộ khi đ cao c a v t b ngộ ủ ậ ằ
Câu 29.Ch n m nh đ ọ ệ ềđúng. Đ ng l ng c a v t đ c b o toàn khiộ ượ ủ ậ ượ ả
A. v t chuy n đ ng th ng đ u. ậ ể ộ ẳ ề B. v t đậ ược ném th ng đ ng lên caoẳ ứ
C. v t r i t do. ậ ơ ự D. v t đậ ược ném ngang
Câu 30. Đi u nào sau đây là ề sai khi nói v đ ng l ng ?ề ộ ượ
A. Đ ng lộ ượng là m t đ i lộ ạ ượng vect ơ
B. Đ ng lộ ượng được xác đ nh b ng tích c a kh i lị ằ ủ ố ượng và vect v n t c c a v t y.ơ ậ ố ủ ậ ấ
C. V t có kh i lậ ố ượng và đang chuy n đ ng thì có đ ng lể ộ ộ ượng
D. Đ ng l ng có đ n v là kg.m/sộ ượ ơ ị 2
Câu 31. Ch n m nh đ ọ ệ ềđúng. Khi v t chuy n đ ng trên qu đ o khép kín, t ng đ i s công th c hi nậ ể ộ ỹ ạ ổ ạ ố ự ệ
A. khác không B. luôn âm C. b ng không.ằ D. luôn dương
Câu 32: V t m đ c ném lên th ng đ ng t m t đ t v i v n t c đ u vậ ượ ẳ ứ ừ ặ ấ ớ ậ ố ầ 0. Đ cao l n nh t v t lên độ ớ ấ ậ ược là
A. v0/2g B. (v0/2g)1/2 C. v0 /2 D. 1 giá tr khácị
Câu 33. M t v t có kh i l ng m, n m yên thì nó có th cóộ ậ ố ượ ằ ể
A. v n t c ậ ố B. đ ng năng ộ C. đ ng lộ ượng D. th năngế
Câu 34. M t qu bóng đ c th r i t m t đi m cách m t đ t 12 m. Khi ch m đ t qu bóng m t đi 1/4 cộ ả ượ ả ơ ừ ộ ể ặ ấ ạ ấ ả ấ ơ năng. B qua l c c n không khí. Sau l n ch m đ t đ u tiên, qu bóng lên cao đỏ ự ả ầ ạ ấ ầ ả ược
Câu 35. M t v t nh kh i l ng m = 100 g g n vào đ u môt lò xo đàn h i có đ c ng k = 200 N/m (kh iộ ậ ỏ ố ượ ắ ầ ồ ộ ứ ố
lượng không đáng k ), đ u kia c a lò xo để ầ ủ ược g n c đ nh. H đắ ố ị ệ ược đ t trên m t m t ph ng ngang khôngặ ộ ặ ẳ
ma sát. Kéo v t giãn ra 5cm so v i v trí ban đ u r i ậ ớ ị ầ ồ th nh nhàng ả ẹ C năng c a h v t t i v trí đó làơ ủ ệ ậ ạ ị
A. 25.102 J B. 50.102 J C. 100.102 J D. 200.102 J
Câu 36. Công su t c a m t ng i kéo m t thùng n c chuy n đ ng đ u kh i l ng 15 kg t gi ng sâu 6ấ ủ ộ ườ ộ ướ ể ộ ề ố ượ ừ ế
m lên trong 20 giây (g = 10 m/s2) là
Câu 37.M t qu bóng đ c ném v i v n t c ban đ u xác đ nh. B qua s c c n không khí. Đ i l ngộ ả ượ ớ ậ ố ầ ị ỏ ứ ả ạ ượ không đ i khi qu bóng bay làổ ả
A. Th năng.ế B. Đ ng l ng.ộ ượ C. Đ ng năng.ộ D. Gia t c.ố
Trang 4Câu 38. M t máy công su t 1500 W nâng m t v t kh i l ng 100 kg lên đ cao 36 m trong vòng 45 giây.ộ ấ ộ ậ ố ượ ộ
L y gia t c r i t do g = 10 m/sấ ố ơ ự 2. Hi u su t c a máy làệ ấ ủ
Câu 39: M t tên l a có kh i l ng M = 5 t n đang chuy n đ ng v i v n t c v = 100 m/s thì ph t ra phíaộ ử ố ượ ấ ể ộ ớ ậ ố ụ sau m t lộ ượng khí mo = 1 t n. V n t c khí đ i v i tên l a sau khi ph t là vấ ậ ố ố ớ ử ụ 1 = 400 m/s. Sau khi ph t khí thìụ
v n t c c a tên l a có giá tr làậ ố ủ ử ị
Câu 40. G i ọ là góc h p b i hợ ở ướng c a l c tác d ng vào v t và hủ ự ụ ậ ướng d ch chuy n c a v t. Công c aị ể ủ ậ ủ
l c là công c n n u gócự ả ế
A. 0 < < 2 B. = 0 C. = 2 D. 2< <
Câu 41: Khi v t r i t đ cao h xu ng m t đ t thìậ ơ ừ ộ ố ặ ấ
A. đ ng năng và th năng c a v t gi mộ ế ủ ậ ả B. đ ng năng và th năng c a v t tăngộ ế ủ ậ
C. đ ng năng tăng, th năng gi mộ ế ả D. đ ng năng và th năng không đ iộ ế ổ
Câu 42: Ch n câu ọ sai trong các câu sau: Đ ng năng c a v t không đ i khi v tộ ủ ậ ổ ậ
A. chuy n đ ng th ng đ u. ể ộ ẳ ề B. chuy n đ ng v i gia t c không đ i. ể ộ ớ ố ổ
C. chuy n đ ng tròn đ u. ể ộ ề D. chuy n đ ng cong đ u.ể ộ ề
Câu 43: Đ n v không ph i c a công su t làơ ị ả ủ ấ
A. HP. B. MW. C. kWh. D. N.m/s
Câu 44: M t ô tô kh i l ng 1000 kg chuy n đ ng v i v n t c 80 km/h .Đ ng năng c a ô tô làộ ố ượ ể ộ ớ ậ ố ộ ủ
A. 3,2.106 J B. 2,52.104 J C. 2,42.106 J D. 2,47.105 J
Câu 45: M t gàu n c kh i l ng 10 kg đ c kéo cho chuy n đ ng đ u lên đ cao 5 m trong th i gian 1ộ ướ ố ượ ượ ể ộ ề ộ ờ phút 40 giây (l y g = 10 m/sấ 2). Công su t trung bình c a l c kéo làấ ủ ự
Câu 46: M t v t có kh i l ng 2 kg chuy n đ ng theo ph ng trình x = 2tộ ậ ố ượ ể ộ ươ 2 4t + 3 (m). Đ bi n thiênộ ế
đ ng lộ ượng c a v t sau 3 s là ủ ậ
Câu 47: Công th c t ng quát tính công c a m t l c làứ ổ ủ ộ ự
Câu 48: Ch n g c th năng t i m t đ t. Th năng c a v t n ng 2 kg d i đáy m t gi ng sâu 10 m t iọ ố ế ạ ặ ấ ế ủ ậ ặ ở ướ ộ ế ạ
n i có gia t c tr ng trơ ố ọ ường g = 10 m/s2 là
A. 100 J B. – 100 J C. 200 J. D. – 200 J
Câu 49: M t v t có kh i l ng 1 kg, có th năng tr ng tr ng là 20 J (l y g = 10 m/sộ ậ ố ượ ế ọ ườ ấ 2 ) thì v t đang đậ ở ộ cao là
A. 2 m B. 6 m. C. 12 m D. 3 m
Câu 50: Tr ng h p nào sau đây công c a l c b ng khôngườ ợ ủ ự ằ ?
A. L c h p v i ph ng chuy n đ ng m t góc l n h n 90ự ợ ớ ươ ể ộ ộ ớ ơ o
B. L c cùng phự ương v i phớ ương chuy n đ ng c a v tể ộ ủ ậ
C. L c h p v i ph ng chuy n đ ng m t góc nh h n 90ự ợ ớ ươ ể ộ ộ ỏ ơ o
D. L c vuông góc v i ph ng chuy n đ ng c a v t.ự ớ ươ ể ộ ủ ậ
Câu 51: Ch n m nh đ ọ ệ ềsai
A. Đ ng l ng c a m t v t là m t đ i l ng véc t ộ ượ ủ ộ ậ ộ ạ ượ ơ
B. Đ ng l ng c a m t v t b ng tích kh i l ng và bình ph ng v n t c.ộ ượ ủ ộ ậ ằ ố ượ ươ ậ ố
C. Trong h kín, đ ng l ng c a h đ c b o toànệ ộ ượ ủ ệ ượ ả
D. Đ ng l ng c a m t v t b ng tích kh i l ng và v n t c c a v t .ộ ượ ủ ộ ậ ằ ố ượ ậ ố ủ ậ
Câu 52: M t v t có kh i l ng m = 2 kg và có đ ng l ng 6 kg.m/s thì v n t c c a v t làộ ậ ố ượ ộ ượ ậ ố ủ ậ
A. 3 m/s B. 12 m/s C. 2 m/s D. 6 m/s
Câu 53: M t c n c u nâng m t ki n hàng có kh i l ng 800 kg lên cao 5 m trong th i gian 20 giây, l y giaộ ầ ẩ ộ ệ ố ượ ờ ấ
t c tr ng trố ọ ường g = 10 m/s2. Công su t c a c n c u làấ ủ ầ ẩ
Trang 5Câu 54: N u kh i l ng c a m t v t không đ i nh ng v n t c c a v t tăng 2 l n thì đ ng năng c a v tế ố ượ ủ ộ ậ ổ ư ậ ố ủ ậ ầ ộ ủ ậ sẽ
A. tăng 6 l n. ầ B. tăng 2 l nầ C. gi m 2 l n.ả ầ D. tăng 4 l nầ
Câu 55: M t v t kh i l ng m g n vào đ u m t lò xo đàn h i có đ c ng k, đ u kia c a lò xo c đ nh. Khiộ ậ ố ượ ắ ầ ộ ồ ộ ứ ầ ủ ố ị
lò xo b nén l i m t đo n ị ạ ộ ạ l thì th năng đàn h i tính b ng công th cế ồ ằ ứ
A. m()2 B. k()2 C. m() D. k
Câu 56: C năng c a v t đ c b o toàn trong tr ng h pơ ủ ậ ượ ả ườ ợ
A. v t tr t có ma sát. ậ ượ B. v t r i có s c c n c aậ ơ ứ ả ủ không khí
C. v t r i t doậ ơ ự D. v t r i trong ch t l ngậ ơ ấ ỏ
nh t.ớ
Câu 57. Hai lò xo có đ c ng kộ ứ A và kB (kA = ½ kB). Treo hai v t có cùng kh i lậ ố ượng vào hai lò xo y thìấ
th y lò xo A giãn ra m t đo n xấ ộ ạ A, lò xo B giãn ra m t đo n xộ ạ B. Th năng đàn h i c a hai lò xo th a mãnế ồ ủ ỏ
A. Wta = Wtb B. Wta = 2 Wtb C. Wta = ½ Wtb D. Wta = 4 Wtb Câu 58. M t v t đ c ném th ng đ ng t d i lên v i v n t c 2 m/s. N u b qua s c c n c a không khíộ ậ ượ ẳ ứ ừ ướ ớ ậ ố ế ỏ ứ ả ủ thì khi r i xu ng đ n v trí ném ban đ u thì v n t c c a v t có đ l n ơ ố ế ị ầ ậ ố ủ ậ ộ ớ
A. v < 2 m/s B. v = 2 m/s C. v > 2 m/s D. v 2 m/s
Câu 59. M t v t có kh i l ng 2 kg tr t không v n t c đ u trên m t m t ph ng nghiêng dài 2 m, gócộ ậ ố ượ ượ ậ ố ầ ộ ặ ẳ nghiêng so v i m t ph ng ngang là 60ớ ặ ẳ 0, l c ma sát trự ượt có đ l n 1N thì v n t c c a v t cu i chân m tộ ớ ậ ố ủ ậ ở ố ặ
ph ng nghiêng làẳ
A. m/s B. m/s C. m/s D. m/s
Câu 60. M t xe có kh i l ng ộ ố ượ m = 100 kg chuy n đ ng đ u lên d c, dài 10 ể ộ ề ố m nghiêng so v i đớ ườ ng ngang. L c ma sát . Công c a l c kéo F (theo phự ủ ự ương song song v i m t ph ng nghiêng) khi xe lên h t d cớ ặ ẳ ế ố là
A. 100 J. B. 860 J. C. 5100 J. D. 4900 J.
Câu 1. Phân t ửkhông có tính ch t:ấ
A. Chuy n đ ng không ng ng.ể ộ ừ
B. Gi a các phân t có kho ng cách.ữ ử ả
C. Có lúc đ ng yên, có lúc chuy n đ ng.ứ ể ộ
D. Chuy n đ ng càng nhanh thì nhi t đ c a ch t khí càng cao.ể ộ ệ ộ ủ ấ
Câu 2: Khi kho ng cách gi a các phân t l n h n nhi u l n kích th c phân t thì gi a các phân tả ữ ử ớ ơ ề ầ ướ ử ữ ử
A. ch có l c hút.ỉ ự B. có c l c hút là l c đ y, nh ng l c đ y l n h n l c hút.ả ự ự ẩ ư ự ẩ ớ ơ ự
C. ch có l c đ y.ỉ ự ẩ D. l c tự ương tác coi nh không đáng k ư ể
Câu 3: Các phân t khí áp su t th p và nhi t đ tiêu chu n có các tính ch t nào?ử ở ấ ấ ệ ộ ẩ ấ
A. Nh ch t đi m, và chuy n đ ng không ng ng ư ấ ể ể ộ ừ
B. Nh ch t đi m, tư ấ ể ương tác hút ho c đ y v i nhauặ ẩ ớ
C. Chuy n đ ng không ng ng, tể ộ ừ ương tác hút ho c đ y v i nhau ặ ẩ ớ
D. Nh ch t đi m, chuy n đ ng không ng ng, tư ấ ể ể ộ ừ ương tác hút ho c đ y v i nhauặ ẩ ớ
Câu 4: Khi kho ng cách gi a các phân t r t nh , thì gi a các phân tả ữ ử ấ ỏ ữ ử
A. ch có l c hút.ỉ ự B. có c l c hút là l c đ y, nh ng l c đ y l n h n l c hút.ả ự ự ẩ ư ự ẩ ớ ơ ự
C. ch có l c đ y.ỉ ự ẩ D.có c l c hút là l c đ y, nh ng l c đ y nh h n l c hút.ả ự ự ẩ ư ự ẩ ỏ ơ ự
Câu 5:Câu nào sau đây nói v l c t ng tác phân t là không đúng?ề ự ươ ử
A. L c tự ương tác phân t đáng k khi các phân t r t g n nhau.ử ể ử ở ấ ầ
B. L c hút phân t có th l n h n l c đ y phân t ự ử ể ớ ơ ự ẩ ữ
C. L c hút phân t không th l n h n l c đ y phân t ự ử ể ớ ơ ự ẩ ử
D. L c hút phân t có th b ng l c đ y phân t ự ử ể ằ ự ẩ ử
Câu 6: Trong các đ i l ng sau đây, đ i l ng nào ạ ượ ạ ượ không phải là thông s tr ng thái c a m t l ng khí?ố ạ ủ ộ ượ
A Th tích.ể B. Kh i lố ượng C. Nhi t đ ệ ộ D. Áp suât
Câu 7: Quá trình nào sau đây là đ ng quá trình?ẳ
A. Đun nóng khí trong m t bình đ y kín.ộ ậ
Trang 6B. Không khí trong qu bóng bay b ph i n ng, nóng lên, n ra làm căng bóng.ả ị ơ ắ ở
C. Đun nóng khí trong m t xilanh, khí n ra đ y pittông chuy n đ ng.ộ ở ẩ ể ộ
D. C ba quá trình trên đ u không ph i là đ ng quá trìnhả ề ả ẳ
Câu 8: Ch n câu ọ đúng khi nén khí đ ng nhi t: ẳ ệ
A. Th tích t l thu n v i áp su t.ể ỉ ệ ậ ớ ấ B. S phân t trong đ n v th tích tăng t l thu n v iố ử ơ ị ể ỉ ệ ậ ớ
áp su t.ấ
C. Đ th là đồ ị ường th ng đi qua g c t a đ ẳ ố ọ ộ D. S phân t trong đ n v th tích không đ i.ố ử ơ ị ể ổ Câu 9: H th c cho bi t m i liên h gi a kh i l ng riêng và áp su t c a ch t khí trong quá trình đ ngệ ứ ế ố ệ ữ ố ượ ấ ủ ấ ẳ
Câu 10: Khi đ c nén đ ng nhi t t th tích 6 lít đ n 4 lít, áp su t tăng thêm 0,75 atm. Áp su t ban đ u cóượ ẳ ệ ừ ể ế ấ ấ ầ giá tr là:ị
A. 0,75 atm B. 1,00 atm C. 1,50 atm. D. 1,75 atm
Câu 11: M t l ng khí ch a trong xilanh có th tích Vộ ượ ứ ể 1 và áp su t pấ 1. Đ y pittông đ ch m đ nén lẩ ủ ậ ể ượ ng khí này sau cho th tích c a nó gi m 2 l n và nhi t đ không đ i. Khi đó áp su t c a lể ủ ả ầ ệ ộ ổ ấ ủ ượng khí trong xi lanh s :ẽ
A. gi m 2,0 l nả ầ B. tăng 2,0 l n. C. gi m 0,5 l n. D. tăng 0,5 l n.ầ ả ầ ầ
Câu 12: Hai đ ng đ ng nhi t c a m t kh i khí trong h to đ (p, V). Ch ra ườ ẳ ệ ủ ộ ố ệ ạ ộ ỉ nh n xét saiậ ?
A. Áp su t c a khí tr ng thái M l n h n áp su t c a khí tr ng thái N.ấ ủ ở ạ ớ ơ ấ ủ ở ạ
B. Th tích c a khí tr ng thái M nh h n th tích c a khí tr ng thái N.ể ủ ở ạ ỏ ơ ể ủ ở ạ
C. Nhi t đ c a khí tr ng thái M l n h n nhi t đ c a khí tr ng thái N.ệ ộ ủ ở ạ ớ ơ ệ ộ ủ ở ạ
D. Nhi t đ c a khí tr ng thái M nh h n nhi t đ tr ng thái N.ệ ộ ủ ở ạ ỏ ơ ệ ộ ở ạ
Câu 13: Cho đ th bi n đ i tr ng thái c a m t l ng khí lí t ng t 1 đ n 2. ồ ị ế ổ ạ ủ ộ ượ ưở ừ ế
Nhi t đ Tệ ộ 2 b ng:ằ
A. 1,5 T1 B. 2 T1 C. 3 T1 D. 4 T1
Câu 14: M t l ng không khí có th tích 240cmộ ượ ể 3 b giam trong m t xilanh có pít– tông đóng kín nh hìnhị ộ ư
v , di n tích c a pít – tông là 24cmẽ ệ ủ 2, áp su t khí trong xilanh b ng áp su t ngoài là 100kPa. L c c n thi tấ ằ ấ ự ầ ế
đ d ch chuy n pít – tông sang ph i 2cm là: (B qua m i ma sát, coi quá trình trên đ ng nhi t).ể ị ể ả ỏ ọ ẳ ệ
Câu 15: Hình v bên trên trình bày hai đ ng cong đ ng nhi t cho hai kh i l ngẽ ườ ẳ ệ ố ượ
b ng nhau c a m t ch t khí. D a vào hình v ta có th k t lu n:ằ ủ ộ ấ ự ẽ ể ế ậ
A. V i pớ 1=p2 thì V1=V2.
B. V i Vớ 1=V2 thì p1>p2.
Câu 16: N u áp su t c a m t l ng khí lí t ng tăng 2.10ế ấ ủ ộ ượ ưở 5 Pa thì th tích bi n đ i 3 lít. N u áp su t c aể ế ổ ế ấ ủ
lượng khí đó tăng 5.105 Pa thì th tích bi n đ i 5 lít. Bi t nhi t đ không đ i, áp su t và th tích ban đ uể ế ổ ế ệ ộ ổ ấ ể ầ
c a khí làủ
A. 2.105 Pa, 8 lít. B. 4.105 Pa, 12 lít C. 4.105 Pa, 9 lít. D. 2.105 Pa, 12 lít.
Câu 17: Trong các h th c sau đây, h th c nào ệ ứ ệ ứ không phù h p ợ v i đ nh lu t Charles?ớ ị ậ
Câu 18: Trong h to đ (p, T) thông tin nào sau đây ệ ạ ộ phù h pợ v i đớ ường đ ng tích?ẳ
A. Đường đ ng tích là m t đẳ ộ ường th ng đi qua g c to đ ẳ ố ạ ộ
B. Đường đ ng tích là m t đẳ ộ ường hyperbol
C. Đường đ ng tích là n a đẳ ử ường th ng có đẳ ường kéo dài qua g c t a đ ố ọ ộ
D. Đường đ ng tích là m t đẳ ộ ường parabol
Câu 19. Biêu diên hai đ ng đăng tich cua cung môt khôi l ng không khi trong hê toa đô (p – T). Môi quan̉ ̃ ườ ̉ ́ ̉ ̀ ̣ ́ ượ ́ ̣ ̣ ̣ ́
hê đung vê cac thê tich Ṿ ́ ̀ ́ ̉ ́ 1, V2 la:̀
A. V1 > V2. B. V1 < V2. C. V1 = V2. D. V1 ≥ V2.
Câu 20. Trong hê toa đô (V,T), đ ng biêu diên nao sau đây la đ ng đăng tich?̣ ̣ ̣ ườ ̉ ̃ ̀ ̀ ườ ̉ ́
A. Đương hypebol.̀
Trang 7B. Đương thăng keo dai qua gôc toa đô.̀ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̣
C. Đương thăng song song truc OT, căt truc OV tai V̀ ̉ ̣ ́ ̣ ̣ 0.
D. Đương thăng song song truc OV, căt truc OT tai T̀ ̉ ̣ ́ ̣ ̣ 0.
Câu 21: Ch t khí đ ng trong m t bình kín Oấ ự ộ ở 0C có áp su t pấ 0. Nhi t đ c n đun nóng ch t khí lên đ ápệ ộ ầ ấ ể
su t c a nó tăng lên 3 l n là: ấ ủ ầ A. 2730C B. 5460C C. 8190C D.
910C
Câu 22: Hi n t ng nào d i đây ệ ượ ướ không th ể áp d ng đ nh lu t Sácl ?ụ ị ậ ơ
A. Bánh xe máy được b m căng h i đ ngoài tr i.ơ ơ ể ờ
B. Qu bóng bay t trong nhà ra sân. ả ừ
C. Đun nóng khí trong n i áp su t kín.ồ ấ
D. H nóng m t chai ch a không khí đã đơ ộ ứ ược nút ch t.ặ
Câu 23: N u nhi t đ khi đèn t t là 25ế ệ ộ ắ 0C, khi đèn sáng là 3230C thì áp su t khí tr trong bóng đèn khi sángấ ơ tăng lên là:
A 12,92 l n ầ B. 10,8 l n ầ C. 2 l nầ D. 1,5 l nầ
Câu 24: Trong xilanh c a m t đ ng c đ t trong có 2 dmủ ộ ộ ơ ố 3 h n h p khí đ t dỗ ợ ố ưới áp su t 1 atm và nhi t đấ ệ ộ
270C. Pittông nén xu ng làm cho th tích c a h n h p khí chì còn 0,2 dmố ể ủ ỗ ợ 3 và áp su t tăng lên t i 15 atm.ấ ớ Nhi t đ h n h p c a khí nén khi đó là:ệ ộ ỗ ợ ủ
A. t2 = 2070C. B. t2 = 2700C. C. t2 = 270C. D. t2 = 20,70C.
Câu 25: Ch ra ỉ nh n xét saiậ :
Đo n 12 trong hình bi u di n quá trình bi n đ i tr ng thái c a m t kh i khí.ạ ể ễ ế ổ ạ ủ ộ ố
So sánh tr ng thái 1 và tr ng thái 2 c a kh i khí đó ta th y:ạ ạ ủ ố ấ
A. p1 < p2. B. T1 < T2
C. V1 < V2. D. V1 > V2
Câu 26: Trong phòng thí nghi m ng i ta đi u ch 40 cmệ ườ ề ế 3 khí Hidrô áp su t 750 mmHg và nhi t đ 27ở ấ ệ ộ 0C.
H i th tích c a lỏ ể ủ ượng khí trên áp su t 720 mmHg và nhi t đ 17ở ấ ệ ộ 0C là:
A. V2 = 40,0 cm3
. B. V2 = 43,0 cm3 C. V2 = 40,3 cm3. D. V2 = 403,0 cm3 Câu 27: Pittông c a m t máy nén sau m i l n nén đ a đ c 4 lít khí nhi t đ 273ủ ộ ỗ ầ ư ượ ở ệ ộ 0C và áp su t 1 atm vàoấ bình ch a khí có th tích 3 mứ ể 3. Khi pittông đã th c hi n 1000 l n nén và nhi t đ khí trong bình là 42ự ệ ầ ệ ộ 0C thì
áp su t c a khí trong bình s nh n giá tr là:ấ ủ ẽ ậ ị A. 1,9 atm B. 2,1 atm. C. 2,4 atm
D. 2,9 atm
Câu 28: M t xilanh kín đ c chia thành hai ph n b ng nhau b i m t pittông cách nhi t. M i ph n cóộ ượ ầ ằ ở ộ ệ ỗ ầ chi u dài lề 0=30cm, ch a m t lứ ộ ượng khí gi ng nhau 27ố ở 0C. Nung nóng m t ph n thêm 10ộ ầ 0C.Đ d ch chuy nộ ị ể pittông là:
A. 0,1 cm B. 1,0 cm. C. 10,0 cm D. 10,5 cm
Câu 29: M t kh i khí lí t ng qua th c hi n quá trình bi n đ i mà k t qu là nhi t đ tăng g p đôi và ápộ ố ưở ự ệ ế ổ ế ả ệ ộ ấ
su t tăng g p đôi. G i Vấ ấ ọ 1 là th tích ban đ u c a khí, th tích cu i là Vể ầ ủ ể ố 2 thì:
A. V2 = 4V1 B. V2 = 2V1. C. V2 = V1. D. V2 = V1/4
Câu 30: Trong hi n t ng nào sau đây, c ba thông s tr ng thái c a m t l ng khí xác đ nh đ u thay đ i?ệ ượ ả ố ạ ủ ộ ượ ị ề ổ
A. Không khí b nung nóng trong m t bình đ y kín.ị ộ ậ
B. Không khí trong m t qu bóng bàn b h c sinh dùng tay bóp d p.ộ ả ị ọ ẹ
C. Không khí trong m t xilanh độ ược nung nóng, dãn n và đ y pittông d ch chuy n. ở ẩ ị ể
D. Trong c ba hi n tả ệ ượng trên
Câu 31: Đ th mô t m t chu trình khép kín cho nh hình bên. N u chuy n đ th trên sang h tr c t a đồ ị ả ộ ư ế ể ồ ị ệ ụ ọ ộ khác thì đáp án phù h p là:ợ
Trang 8Câu 32: M t l ng khí lí t ng xác đ nh bi n đ i theo chu trình nh hình v bên. N u chuy n đ th trênộ ượ ưở ị ế ổ ư ẽ ế ể ồ ị sang h tr c t a đ (p,V) là::ệ ụ ọ ộ
Câu 33: Đ i v i m t l ng khí xác đ nh, quá trình nào sau đây là đ ng áp?ố ớ ộ ượ ị ẳ
A. Nhi t đ tuy t đ i không đ i, th tích không đ i.ệ ộ ệ ố ổ ể ổ
B. Nhi t đ tuy t đ i tăng, th tích tăng t l thu n v i nhi t đ ệ ộ ệ ố ể ỉ ệ ậ ớ ệ ộ
C. Nhi t đ tuy t đ i gi m, th tích tăng t l ngh ch v i nhi t đ ệ ộ ệ ố ả ể ỉ ệ ị ớ ệ ộ
D. Các quá trình A, B
Câu 34: Đi u nào sau đây ề không phù h pợ h th c liên h gi a áp su t theo nhi t đ tuy t đ i (đ nh lu tệ ứ ệ ữ ấ ệ ộ ệ ố ị ậ Gay Luyxác)
A. H s n đ ng áp c a m i ch t khí đ u b ng nhau và b ng 1/273.ệ ố ở ẳ ủ ọ ấ ề ằ ằ
B. N u dùng nhi t đ tế ệ ộ 0C thì V = V0(1+ t), trong đó V là th tích tα ể ở 0C; V0 là th tích Oể ở 0C
C. Trong quá trình đ ng áp, th tích c a m t ch t khí xác đ nh t l v i nhi t đ tuy t đ i. ẳ ể ủ ộ ấ ị ỉ ệ ớ ệ ộ ệ ố
D. Trong h to đ (V,T) đệ ạ ộ ường đ ng áp là n a đẳ ữ ường th ng có đẳ ường kéo dài đi qua g c t a đ ố ọ ộ
Câu 35: nhi t đ 273Ở ệ ộ 0C th tích c a m t lể ủ ộ ượng khí là 10 lít. Th tích lể ượng khí đó 546ở 0C khi áp su tấ không đ i nh n giá tr là:ổ ậ ị A. V = 5 lít B. V = 10 lít C. V = 15 lít. D. V = 20 lít
Câu 36: Trong quá trình đ ng áp, gi a kh i l ng riêng D c a kh i khí và nhi t đ tuy t đ i T có m iẳ ữ ố ượ ủ ố ệ ộ ệ ố ố quan h là:ệ
A. T/D = h ng s ằ ố B. D.T = h ng s ằ ố C. D/T = h ng s ằ ố D. H th c khácệ ứ
Câu 37: Coi áp su t trong và ngoài phòng là nh nhau. Kh i l ng riêng c a không khí trong phòng nhi tấ ư ố ượ ủ ở ệ
đ 27ộ 0C l n h n kh i lớ ơ ố ượng riêng c a không khí ngoài sân n ng nhi t đ 42ủ ắ ở ệ ộ 0C là:
A. 1,50 l n.ầ B. 1,05 l n. ầ C. 10,50 l n.ầ D. 15,00 l n.ầ
Câu 38: Trong m t đ ng c điezen, kh i khí có nhi t đ ban đ u là 32ộ ộ ơ ố ệ ộ ầ 0C được nén đ th tích gi m b ngể ể ả ằ 1/16 th tích ban đ u và áp su t tăng b ng 48,5 l n áp su t ban đ u. Nhi t đ kh i khí sau khi nén s b ng:ể ầ ấ ằ ầ ấ ầ ệ ộ ố ẽ ằ
A 970C B. 6520C C. 15520C D. 1320C
Câu 39: M t bình kín dung tích không đ i 50 lít ch a khí Hyđrô áp su t 5MPa và nhi t đ 37ộ ổ ứ ở ấ ệ ộ 0C, dùng bình này đ b m bóng bay, m i qu bóng bay để ơ ỗ ả ược b m đ n áp su t 1,05.10ơ ế ấ 5Pa, dung tích m i qu là 10 lít,ỗ ả nhi t đ khí nén trong bóng là 12ệ ộ 0C. S qu bóng bay bình đó b m đố ả ơ ược là: A.200 B 150
C. 214 D. 188 Câu 40: Ph ng trình nào sau đây áp d ng cho c ba đ ng quá trình: đ ng áp, đ ng nhi t, đ ng tích c aươ ụ ả ẳ ẳ ẳ ệ ẳ ủ
m t kh i khí lí tộ ố ưởng xác đ nh:ị A. pV = const B. p/T = const C. V/T = const D. pV/T = const
Câu 41: Cho đ th quá trình bi n đ i tr ng thái c a m t kh i khí nh hình v bên. ồ ị ế ổ ạ ủ ộ ố ư ẽ
Nh n xét nào sau đây ậ sai:
A. Đ th bi u di n s bi n thiên c a áp su t theo nhi t đ tuy t đ i khi th tích không đ i.ồ ị ể ễ ự ế ủ ấ ệ ộ ệ ố ể ổ
B. Đ th bi u di n s bi n thiên c a th tích theo nhi t đ tuy t đ i khi áp su t không đ i.ồ ị ể ễ ự ế ủ ể ệ ộ ệ ố ấ ổ
C. Đ th bi u di n s bi n thiên c a áp su t theo th tích khi nhi t đ không đ i.ồ ị ể ễ ự ế ủ ấ ể ệ ộ ổ
D. Đ th bi u di n s bi n thiên c a nhi t đ tuy t đ i theo th tích khi áp su t không đ i.ồ ị ể ễ ự ế ủ ệ ộ ệ ố ể ấ ổ
Câu 42: M t l ng 0,25mol khí Hêli trong xi lanh có nhi t đ Tộ ượ ệ ộ 1 và th tích Vể 1
được bi n đ i theo m t chu trình khép kín: dãn đ ng áp t i th tích Vế ổ ộ ẳ ớ ể 2 = 1,5 V1; r i ồ
nén đ ng nhi t; sau đó làm l nh đ ng tích v tr ng thái 1 ban đ u. N u mô t đ nh ẳ ệ ạ ẳ ề ạ ầ ế ả ị
tính các quá trình này b ng đ th nh hình v bên thì ph i s d ng h t a đ nào?ằ ồ ị ư ẽ ả ử ụ ệ ọ ộ
Câu 43: M t kh i khí ban đ u có các thông s tr ng thái là: pộ ố ầ ố ạ 0; V0; T0. Bi n đ i đ ng áp đ n 2Vế ổ ẳ ế 0 sau đó nén đ ng nhi t v th tích ban đ u. Đ th nào sau đây di n t đúng quá trình trên:ẳ ệ ề ể ầ ồ ị ễ ả
Trang 9Câu 44. Cho áp k nh hình v Ti t di n ng là 0,1cmế ư ẽ ế ệ ố 2, bi t 0ế ở 0C gi t th yọ ủ
ngân cách A l1= 30cm, 6ở 0C gi t th y ngân cách A 50cm. Th tích V c a bình làọ ủ ể ủ
A. 88cm3 B 130cm3 C 115cm3 D 127cm3
Câu 45. m t h , áp su t khí quy n pỞ ặ ồ ấ ể 0 = 10 5Pa. M t b t khí đáy h sâu 5mộ ọ ở ồ
n i lên m t nổ ặ ước thì th tích c a b t khí tăng lên bao nhiêu l n, gi s nhi t đ đáy h và m t h là nhể ủ ọ ầ ả ử ệ ộ ở ồ ặ ồ ư nhau, kh i lố ượng riêng c a nủ ước là 103kg/m3, g = 9,8m/s2:
A.1,49 l n ầ B. 2,98 l nầ C 1,8 l n ầ D 2 l nầ
Câu 46. M t kh i khí đ ng trong bình kín 17ộ ố ự ở 0C có áp su t 0,5 atm. Khi ta đun nóng đ ng tích khí đ n 87ấ ẳ ế 0C thì áp su t khí trong bình là:ấ
A. 0,62 atm B. 2,5 atm C. 1.2 atm D. 0,77 atm
Câu 47. Khi đun nóng đ ng tích m t kh i khí thêm 15ẳ ộ ố 0C thì áp su t kh i khí tăng thêm 1/40 áp su t ban đ u.ấ ố ấ ầ Nhi t đ ban đ u c a kh i khí đó là:ệ ộ ầ ủ ố
A. 3270C B. 5460K C. 3000K D. 6000C
Câu 48. M t kh i khí khi đ t đi u ki n nhi t đ không đ i thì có s bi n thiên c a th tích theo áp su t ộ ố ặ ở ề ệ ệ ộ ổ ự ế ủ ể ấ
nh hình v Khi áp su t có giá tr 0,5 kN/mư ẽ ấ ị 2 thì th tích c a kh i khí b ngể ủ ố ằ
A. 3,6 m3. B. 4,8 m3.
C. 7,2 m3. D. 14,4 m3
Câu 49 Đ b m đ y m t khí c u đ n th tích 150mể ơ ầ ộ ầ ế ể 3 có áp su t 0,1atm nhi t đ không đ i ngấ ở ệ ộ ổ ười ta dùng các ng khí hêli có th tích 50 lít áp su t 100atm. S ng khí hêli c n đ b m khí c u b ngố ể ở ấ ố ố ầ ể ơ ầ ằ
Câu 50. Trong quá trình nào sau đây không đ c xác đ nh b ng ph ng trình tr ng thái c a khí lí t ng?ượ ị ằ ươ ạ ủ ưở
A. Nung nóng m t lộ ượng khí trong m t bình không đ y kín;ộ ậ
B. Dùng tay bóp méo qu bóng bay.ả
C. Nung nóng lượng khí trong xilanh kín có pittông
D. Nung nóng m t lộ ượng khí trong m t bình đ y kín;ộ ậ
CH ƯƠ NG 6: C S C A NHI T Đ NG L C H C Ơ Ở Ủ Ệ Ộ Ự Ọ
Câu 1: Ch n phát bi u ọ ể đúng.
A. Trong quá trình đ ng tích, nhi t l ng mà ch t khí nh n đ c dùng làm tăng n i năng và th c hi n công. ẳ ệ ượ ấ ậ ượ ộ ự ệ
B.Đ bi n thiên n i năng c a v t b ng t ng công và nhi t lộ ế ộ ủ ậ ằ ổ ệ ượng mà v t nh n đậ ậ ược
C. Đ ng c nhi t chuy n hóa t t c nhi t lộ ơ ệ ể ấ ả ệ ượng nh n đậ ược thành công c h c.ơ ọ
D. Nhi t có th t truy n t v t l nh sang v t nóng. ệ ể ự ề ừ ậ ạ ậ
Câu 2: N i năng c a h s nh th nào n u h t a nhi t và sinh công?ộ ủ ệ ẽ ư ế ế ệ ỏ ệ
A. Không đ i.ổ B. Ch a đ đi u ki n đ k t lu n. ư ủ ề ệ ể ế ậ C.Gi m.ả D. Tăng.
Câu 3: Trong quá trình ch t khí nh n nhi t và sinh công thì A và Q trong bi u th c ph i có giá tr nòa sauấ ậ ệ ể ứ ả ị đây ? A. Q < 0, A > 0 B. Q > 0, A < 0 C. Q > 0, A > 0
D. Q < 0, A < 0
Câu 4: N i năng c a m t v t là:ộ ủ ộ ậ
A. t ng năng lổ ượng mà v t nh n đậ ậ ược trong quá trình truy n nhi t và th c hi n công.ề ệ ự ệ
B. nhi t lệ ượng mà v t nh n đậ ậ ược trong quá trình truy n nhi t.ề ệ
C.t ng đ ng năng và th năng c a các phân t c u t o nên v t.ổ ộ ế ủ ử ấ ạ ậ
D. t ng đ ng năng và th năng c a v t.ổ ộ ế ủ ậ
Câu 5: Phát bi u nào sau đây ể phù h p ợ v i nguyên lí II nhi t đ ng l c h c ?ớ ệ ộ ự ọ
A. Đ tăng n i năng c a v t b ng t ng công và nhi t lộ ộ ủ ậ ằ ổ ệ ượng mà v t nh n đậ ậ ược
B. Đ ng c nhi t chuy n hoá t t c nhi t lộ ơ ệ ể ấ ả ệ ượng nh n đậ ược thành công c h c.ơ ọ
C.Nhi t lệ ượng không th truy n t m t v t sang v t nóng h n.ể ề ừ ộ ậ ậ ơ
D. Nhi t l ng truy n cho v t làm tăng n i năng c a v t và bi n thành công mà v t th c hi n đ c.ệ ượ ề ậ ộ ủ ậ ế ậ ự ệ ượ
Trang 10Câu 6: Ch n phát bi u ọ ể sai.
A. Đ n v c a nhi t lơ ị ủ ệ ượng cũng là đ n v c a n i năng. ơ ị ủ ộ
B.M t v t lúc nào cũng có n i năng, do đó lúc nào cũng có nhi t lộ ậ ộ ệ ượng.
C. Nhi t lệ ượng là s đo đ bi n thiên n i năng c a v t trong quá trình truy n nhi t. ố ộ ế ộ ủ ậ ề ệ
D. Nhi t lệ ượng không ph i là n i năng. ả ộ
Câu 7: Trong quá trình bi n đ i đ ng tích thì h ế ổ ẳ ệ
A. nh n công và n i năng tăngậ ộ B.nh n nhi t và n i năng tăng.ậ ệ ộ
C. nh n nhi t và sinh côngậ ệ D. nh n công và truy n nhi t.ậ ề ệ
Câu 8: Ng i ta th c hi n công 100J lên m t kh i khí và truy n cho kh i khí m t nhi t l ng 40J. Đườ ự ệ ộ ố ề ố ộ ệ ượ ộ
bi n thiên n i năng c a khí là :ế ộ ủ
A. 60J và n i năng gi mộ ả B. 140J và n i năng tăng.ộ
C. 60J và n i năng tăng ộ D. 140J và n i năng gi m. ộ ả
Câu 9: Ch n câu tr l i đúng: Đi n t /c m t thích h p vào ch tr ng: Toàn b nhi t l ng mà khí nh nọ ả ờ ề ừ ụ ừ ợ ỗ ố ộ ệ ượ ậ
được chuy n h t thành công mà khí sinh ra trong quá trình ể ế
A. Đ ng ápẳ B. M t chu trình.ộ C. Đ ng nhi tẳ ệ D. Đ ng tíchẳ
Câu 10 : Ng i ta cung c p cho khí trong m t xilanh n m ngang nhi t l ng 2 J. Khí n ra đ y pittông đi ườ ấ ộ ằ ệ ượ ở ẩ
m t đo n 5cm v i m t l c có đ l n là 20N. Đ bi n thiên n i năng c a khí làộ ạ ớ ộ ự ộ ớ ộ ế ộ ủ :
Câu 11 :M t bình nhôm kh i l ng 0,5 kg ch a 0,118 kg n c nhi t đ 20ộ ố ượ ứ ướ ở ệ ộ 0 C. Người ta th vào bình m tả ộ
mi ng s t kh i lế ắ ố ượng 0,2 kg đã được nung nóng t i 75ớ 0C. B qua s truy n nhi t ra môi trỏ ự ề ệ ường bên ngoài, nhi t d ng riêng c a nhôm là 0,92.10ệ ụ ủ 3 J/(kg.K); c a nủ ước là 4,18.103 J/(kg.K); c a s t là 0,46.10ủ ắ 3 J/(kg.K). Nhi t đ c a nệ ộ ủ ước khi b t đ u cân b ng là: A. t = 10 ắ ầ ằ 0C B. t = 150 C C. t =
Câu 12 : Truy n nhi t l ng 6.10ề ệ ượ 6 J cho khí trong m t xilanh hình tr , khí n ra đ y pittông chuy n đ ng ộ ụ ở ẩ ể ộ làm th tích c a khí tăng thêm 0,5mể ủ 3. Bi t áp su t c a khí là 8.10ế ấ ủ 6 N/m2 và coi áp su t này không đ i trong ấ ổ qúa trình khí th c hi n công. Đ bi n thiên n i năng c a khí là: A. 1. 10ự ệ ộ ế ộ ủ 6 J B. 2.106 J C. 3.106 J
D. 4.106 J
Câu 13: Ng i ta th c hi n công 1000 J đ nén khí trong m t xilanh. Tính đ bi n thiên c a khí, bi t khí ườ ự ệ ể ộ ộ ế ủ ế truy n ra môi trề ường xung quanh nhi t lệ ượng 400 J ?
A. U = 600 J B. U = 1400 J C. U = 1400 J D U = 600 J
Câu 14: Câu nào sau đây nói v s truy n nhi t là ề ự ề ệ không đúng?
A. Nhi t v n có th truy n t v t l nh h n sang v t nóng h n.ệ ẫ ể ề ừ ậ ạ ơ ậ ơ
B. Nhi t không th t truy n t v t l nh h n sang v t nóng h n.ệ ể ự ề ừ ậ ạ ơ ậ ơ
C. Nhi t có th t truy n t v t nóng h n sang v t l nh h n.ệ ể ự ề ừ ậ ơ ậ ạ ơ
D. Nhi t có th t truy n gi a hai v t có cùng nhi t đ ệ ể ự ề ữ ậ ệ ộ
Câu 15: M t kh i khí lí t ng ch a trong m t xilanh có pittông chuy n đ ng đ c. Lúc đ u kh i khí có ộ ố ưở ứ ộ ể ộ ượ ầ ố
th tích 20 dmể 3, áp su t 2.10ấ 5 Pa. Kh i khí đố ược làm l nh đ ng áp cho đ n khi th tích còn 16 dmạ ẵ ế ể 3. Tính công mà kh i khí th c hi n đố ự ệ ược A. 400 J B. 600 J C. 800 J
D. 1000 J
Câu 16: M t đ ng c nhi t lý t ng có hi u su t 25%. N u gi m nhi t đ tuy t đ i c a ngu n l nh đi 1,5ộ ộ ơ ệ ưở ệ ấ ế ả ệ ộ ệ ố ủ ồ ạ
l n và v n giầ ẫ ữ
Câu 17: M t đ ng c nhi t làm vi c sau m t th i gian thì tác nhân đã nh n t ngu n nóng nhi t l ng 1,5.ộ ộ ơ ệ ệ ộ ờ ậ ừ ồ ệ ượ
106 J, truy n cho ngu n l nh nhi t lề ồ ạ ệ ượng 1,2.106 J. Tính hi u su t th c c a đ ng c nhi t này và so sánh nóệ ấ ự ủ ộ ơ ệ
v i hi u su t c c đ i, n u nhi t đ c a ngu n nóng và ngu n l nh l n lớ ệ ấ ự ạ ế ệ ộ ủ ồ ồ ạ ầ ượt là 2500C và 300C
A. 20% và nh h n 4,4 l nỏ ơ ầ B. 20% và nh h n 2,1 l nỏ ơ ầ
C. 25% và nh h n 3,5 l nỏ ơ ầ D. 35% và nh h n 2,5 l nỏ ơ ầ
Câu 18: Nhi t l ng m t v t đ ng ch t thu vào là 6900J làm nhi t đ v t tăng thêm 500C. B qua s trao ệ ượ ộ ậ ồ ấ ệ ộ ậ ỏ ự
đ i nhi t v iổ ệ ớ
môi trường, bi t kh i lế ố ượng c a v t là 300g. Nhi t dung riêng c a ch t làm v t là:ủ ậ ệ ủ ấ ậ