Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Ngô Quyền được xây dựng dựa vào các kiến thức trọng tâm trong chương trình sách giáo khoa Lịch sử 10. Chính vì thế các bạn học sinh 10 sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian tìm kiếm tài liệu tham khảo mà vẫn đảm bảo chất lượng ôn thi, giúp các bạn hệ thống kiến thức môn học một cách khoa học, bài bản nhất.
Trang 1S GDĐT TP ĐÀ N NGỞ Ẵ
TRƯỜNG THPT NGÔ QUY NỀ
T : Ổ L CH Ị S Ử
PH N I. Câu h i tr c nghi m (Ầ ỏ ắ ệ
Bài 1 và bài 2: Xã h i nguyên th yộ ủ
Câu 1: Tìm ra l a là m t phát minh l n c aử ộ ớ ủ :
A. Vượn c B.Ngổ ườ ố ổi T i c C. Người tinh khôn. D. Người hi n đ i.ệ ạ
Câu 2: «H s ng quây qu n theo quan h ru t th t v i nhau, g m 57 gia đình. M i gia ọ ố ầ ệ ộ ị ớ ồ ỗ đình có đôi v ch ng và con nh chi m m t góc l u hay góc hang» ợ ồ ỏ ế ộ ề Đó là t ch cổ ứ
A. Th t c B. B l c C. B y ngị ộ ộ ạ ầ ười nguyên thu D. Công xã nông thôn.ỷ
Câu 3: Ý nào sau đây không ph i ả là đ c đi m c a loài vặ ể ủ ượn c :ổ
A. S ng cách đây kho ng 6 tri u năm. B. Có th đ ng và đi b ng hai chân.ố ả ệ ể ứ ằ
C. Dùng tay đ c m, n m th c ăn.ể ầ ắ ứ D. Trên c th không ơ ể còn l p lôngớ
Câu 4: M i sinh ho t đọ ạ ược coi là c a chung, vi c chung, làm chung, ăn chung, chung.ủ ệ ở
Đó là tính :
A. Bình đ ng c a ngẳ ủ ười nguyên thu ỷ B. C ng đ ng c a ngộ ồ ủ ười nguyên thuỷ
C. Phân công lao đ ng c a ngộ ủ ười nguyên thu D. Công b ng c a ngỷ ằ ủ ười nguyên thu ỷ
Câu 5: Nguyên nhân sâu xa d n đ n xã h i có giai c p xu t hi n làẫ ế ộ ấ ấ ệ
A. Công c kim lo i xu t hi n ụ ạ ấ ệ B. S n ph m d th a thả ẩ ư ừ ường xuyên
C. T h u xu t hi n.ư ữ ấ ệ D. Gia đình ph h xu t hi n.ụ ệ ấ ệ
Câu 6. T ch c xã h i đ u tiên c a con ngổ ứ ộ ầ ủ ười là:
A. Quan h h p đoàn Bệ ợ B l c Cộ ạ B y ng i nguyên thầ ườ ủy D. Th t c ị ộ
Câu 7. Phát minh quan tr ng b c nh t, c i thi n căn b n đ i s ng ngọ ậ ấ ả ệ ả ờ ố ười nguyên thuỷ
là ?
A. Phát minh ra cung tên. B. Phát minh ra nhà c a. ử C. Phát minh ra lao. D. Phát minh ra l a.ử
Câu 8. Con ngườ ự ải t c i bi n, hoàn thi n mình t ng bế ệ ừ ước nhờ :
A. Lao đ ngộ B. Nướng chín th c ăn. ứ C. S d ng l a. D. B não phát tri n.ử ụ ử ộ ể
Câu 9. L ch s ghi nh n bị ử ậ ước nh y v t th hai t Vả ọ ứ ừ ượn thành Người khi xu t hi nấ ệ : A.Người tinh khôn. B. Ngườ ố ổi T i c C. Vượn người. D. Ngườ ượi v n
Câu 10. Các nhà kh o c h c coi th i đá m i là m t cu c cách m ng vìả ổ ọ ờ ớ ộ ộ ạ
A. Con người bi t tr ng tr t và chăn nuôi. ế ồ ọ
B. Con ngườ ắ ầi b t đ u có óc sáng t o.ạ
C. Đ i s ng tinh th n b t đ u hình thành.ờ ố ầ ắ ầ
D. Đ i s ng con ngờ ố ườ ếi ti n b v i t c đ nhanh h n và n đ nh h nộ ớ ố ộ ơ ổ ị ơ
Câu 11. Người nguyên thu ‘‘chung l ng đ u c t’’, h p tác lao đ ng, hỷ ư ấ ậ ợ ộ ưởng th b ngụ ằ nhau, vì ?
A. H yêu thọ ương nhau, không mu n s ng xa nhau.ố ố
B. Tinh th n tầ ương thân thương ái
C. Tình tr ng đ i s ng còn quá th p, ch a có c a c i d th a. ạ ờ ố ấ ư ủ ả ư ừ
Trang 2D. M i ngọ ười có quan h huy t th ng v i nhau.ệ ế ố ớ
Bài 3. Các qu c gia c đ i phố ổ ạ ương Đông
Câu 12: Ch đ Nhà nế ộ ướ ủc c a xã h i có giai c p đ u tiên phộ ấ ầ ở ương Đông được g i là:ọ
A. ch đ dân ch ch nô. B. ch đ chuyên ch c đ i ế ộ ủ ủ ế ộ ế ổ ạ
C. ch đ c ng hòa. ế ộ ộ D. ch đ chi m h u nô l ế ộ ế ữ ệ
Câu 13: C dân phư ương Đông s ng ch y u b ng ?ố ủ ế ằ
A. Ngh nôngề B. Ngh th công nghi p truy n th ngề ủ ệ ề ố
C. Thương nghi p đệ ường bi nể D. Ngh th công nghi p và buôn bán. ề ủ ệ
Câu 14: Vai trò c a nông dân công xã trong xã h i c đ i phủ ộ ổ ạ ương đông là :
A. là l c lự ượng s n xu t chính ả ấ B. ph c v cho quý t cụ ụ ộ
C. th c hi n nghĩa v cho nhà vua ự ệ ụ D. tham gia chi n tranhế
Câu 15. Các qu c gia c đ i phố ổ ạ ương Đông được hình thành t kho ngừ ả
A. thiên niên k V –IV trỉ ước công nguyên B. thiên niên k IVIII trỉ ước công nguyên
C. thiên niên k IIIII trỉ ước công nguyên D. thiên niên k III trỉ ước công nguyên
Câu 16. Sáng t o ra ch r p và ch s 0 là c a ngạ ữ Ả ậ ữ ố ủ ười :
A. Ai C p B. Hy L p C. n Đ ậ ạ Ấ ộ D. Trung Qu cố
Câu 17. Phát minh l n và cũng là bi u hi n đ u tiên c a văn minh loài ngớ ể ệ ầ ủ ười là?
A. phát minh ra l chị B. phát minh ra ch vi tữ ế
C. phát minh ra ch sữ ố D. phát minh ra gi y.ấ
Câu 18. Các công trình ki n trúc đ s c a phế ồ ộ ủ ương Đông c đ i đã th hi nổ ạ ể ệ
A. s tôn sùng th n thánh c a con ngự ầ ủ ười B. uy quy n c a các vua chuyên chề ủ ế
C. s giàu có c a các qu c gia c đ i D. s c lao đ ng và trí sáng t o vĩ đ i c a con ngự ủ ố ổ ạ ứ ộ ạ ạ ủ ười Câu 19. Nhà nước ở Phương Đông ra đ i s m h n ờ ớ ơ nhà nướ ởc Phương Tây là do:
A. Đi u ki n t nhiên thu n l i. ề ệ ự ậ ợ B. Ngh th công phát tri nề ủ ể
C. Chăn nuôi, tr ng tr t phát tri n. ồ ọ ể D. Công c s t xu t hi n. ụ ắ ấ ệ
Câu 20. Các qu c gia c đ i phố ổ ạ ương Đông được hình thành khu v c nào ?ở ự
A Ven bi nể B. L u v c các con sông l n ư ự ớ C. Trên núi cao D. Vùng thung lũngỞ
Câu 21. phỞ ương Đông, hai ngành khoa h c ra đ i vào lo i s m nh t là :ọ ờ ạ ớ ấ
A. L ch pháp và Ch vi t ị ữ ế B. Toán h c và Thiên văn h cọ ọ
C. Ch vi t, Thiên văn h c ữ ế ọ D. Thiên văn h c và l ch phápọ ị h cọ
Câu 22 Nh ng công trình ngh thu t ki n trúc tiêu bi u c a các qu c gia c đ iữ ệ ậ ế ể ủ ố ổ ạ
phương Đông là :
A. Kim t tháp, thành ự Ba bi lon, Van lý trường thành
B. Đ u trấ ường Rô ma, đ n Pác tê nông, tề ượng l c sĩ ném đĩa,…ự
C. Tượng nhân s , khu đô th c Ha ráp pa Mô hen rô đa rôư ị ổ
D. Ăng co vát, Đ n Bô rô bu đua, tháp Chăm, Th t Lu ngề ạ ổ
Bài 4. Các qu c gia c đ i phố ổ ạ ương Tây Hy l p và Rô maạ
Câu 23. Người Hi L p c có hi u bi t v Trái Đ t và h M t Tr i nh th nào ?ạ ổ ể ế ề ấ ệ ặ ờ ư ế
A. Trái Đ t có hình đĩa d t.ấ ẹ
B. Trái Đ t có hình qu c u tròn.ấ ả ầ
C. Trái Đ t hình qu c u trònấ ả ầ , M t Tr i chuy n đ ng quanh Trái Đ t.ặ ờ ể ộ ấ
D. Trái Đ t có hình đĩa d t và Trái Đ t quay quanh M t Tr i.ấ ẹ ấ ặ ờ
Câu 24. Ngành kinh t chính các qu c gia c đ i phế ở ố ổ ạ ương Tây là:
A. nông nghi p và th công nghi p B. nông nghi p và thệ ủ ệ ệ ương nghi pệ
Trang 3C. th công nghi p và thủ ệ ương nghi p D. ch bi n nông s n và làm hàng th công mĩ ngh ệ ế ế ả ủ ệ Câu 25: Th ch chính trể ế ị c a các qu c gia c đ i phủ ố ổ ạ ương Tây là:
A. Dân chủ ch nôủ B. Phong ki n C. ế C ng hòa D. ộ Chi m ế h u ữ nô lệ
Câu 26: Đ u trấ ường Rôma, đ n Páctênông, ề tượng l c sĩ ném đĩa, th n v n Milô làự ầ ệ ữ
nh ng công trình ki n trúc :ữ ế ở
A Các nước Đông Nam Á B. Ai C p, Lậ ưỡng Hà
C. Hy l p và Rô ma ạ D. Trung Qu c và n Đ ố Ấ ộ
Câu 27. phỞ ương Tây c đ i “không ch p nh n có vua có đ i h i công dân và h iổ ạ ấ ậ ạ ộ ộ
đ ng 500 ngồ ười”, đó là bi u hi n c a th ch chính tr gì ?ể ệ ủ ế ế ị
A Chuyên ch c đ i ế ổ ạ B. Th ch Dân chể ế ủ
C. Chuyên ch trung ế ương t p quy n ậ ề D. Phong ki n phân quy nế ề
Bài 5. Trung Qu c th i phong ki nố ờ ế
Câu 28. Công c s c bén ph c v nhà nụ ắ ụ ụ ước phong ki n, tr thành c s lí lu n và tế ở ơ ở ậ ư
tưởng c a ch đ phong ki n Trung Qu c là :ủ ế ộ ế ố
A. Nho giáo B. Ph t giáo ậ C. Đ o giáo D. Thiên chúa giáoạ
Câu 29. Hai th lo i văn h c n i b t nh t c a Trung Qu c th i phong ki n là gì ?ể ạ ọ ổ ậ ấ ủ ố ờ ế
A. Th đơ ường, ca dao B.Th đơ ường, t c ngụ ữ
C.Ti u thuy t th i Minh, th để ế ờ ơ ườ D. Th đng ơ ường, ti u thuy t Minh Thanể ế h
Câu 30: Th i phong ki n, Trung Qu c có “ t đ i phát minh” đó làờ ế ố ứ ạ :
A Gi y, kấ ĩ thu t in, la bàn, luy n kimậ ệ B. Gi y, kấ ĩ thu t in, la bàn, thu c súngậ ố
C. Gi y, la bàn , thu c súng, luy n kimấ ố ệ D. La bàn, thu c súng, luy n kim, làm g mố ệ ố
Câu 31. Ch đ quân ch chuyên ch trung ế ộ ủ ế ương t p quy n là ch đậ ề ế ộ :
A.Vua đ ng đ u nh ng quy n l c t p trung trong tay quan l i và tăng lứ ầ ư ề ự ậ ạ ữ
B. Không có vua , m i công vi c do H i đ ng công xã quy t đ nhọ ệ ộ ồ ế ị
C. Do vua đ ng đ u và m i quy n l c t p trung vào tay vuaứ ầ ọ ề ự ậ
D. Do vua đ ng đ u nh ng quy n l c n m trong tay tăng lứ ầ ư ề ự ằ ữ
Câu 32. Trong chính sách đ i ngo iố ạ c a mình, h u h tủ ầ ế các tri u đ i phong ki n Trungề ạ ế
Qu c ố đ u :ề
A. Quan h hoà hi u v i các nệ ế ớ ước láng gi ngề
B. M r ng quan h sang phở ộ ệ ương Tây
C. Th n ph c các nầ ụ ước phương Tây
D. Gây chi n tranh xâm lế ược, thôn tính đ t đai các nấ ước xung quanh
Câu 33. Nh ng công trình ngh thu t ki n trúc đ c s c c a Trung Qu c th i phong ki n là :ữ ệ ậ ế ặ ắ ủ ố ờ ế
A. V n lí trạ ường thành, tháp Th t lu ng, tháp Ph Minhạ ổ ổ
B. V n lí trạ ường thành, Ăng co vát, chùa Hang
C. V n lí trạ ường thành, nh ng cung đi n c kính, nh ng b c tữ ệ ổ ữ ứ ượng ph tậ
D. V n lí trạ ường thành, cung đi n c kính, chùa Thiên Mệ ổ ụ
Bài 6 và bài 7. n Đ Th i phong ki nẤ ộ ờ ế
Câu 34: Chùa Hang là ki n trúc ph t giáo tiêu bi u c a nế ậ ể ủ ước nào ?
A. Trung Qu cố B. Vi t Nam ệ C. n ĐẤ ộ D. Cam –pu chia
Câu 35: Công trình ngh thu tệ ậ ki n trúc ế ở Vi t Nam nh hệ ả ưởng văn hoá truy n th ngề ố
n Đ là
Ấ ộ :
A. chùa M t Cộ ột, chùa Thiên Mụ B. Kinh thành Huế
Trang 4C. Tháp Ph ổ Minh, Chùa Dâu D. Tháp Chăm, Thánh đ a Mĩ S nị ơ
Câu 36: Vương tri u H i giáo Đêli đã t o nên s giao l u gi a hai n n văn hóa Đông ề ồ ạ ự ư ữ ề Tây, đó là n n văn hóa nào ?ề
A. n Đ Hin đu và R p H i giáo B. n Đ Hin đu và R p thiên chúaẤ ộ Ả ậ ồ Ấ ộ Ả ậ
C. n Đ Ph t giáo và R p h i giáo Ấ ộ ậ Ả ậ ồ C. n Đ H n đu và Mông c H i giáoẤ ộ ị ổ ồ
Câu 37. “S đ nh hình và phát tri n văn hóa truy n th ng n Đ ” đó là nự ị ể ề ố Ấ ộ ét đ c s c n iặ ắ ổ
b t c a ậ ủ vương tri u nào ?ề
A Vương tri u H i giáo Đêli ề ồ B. Vương tri u Gề úpta
C. Vương tri u Hacsa ề D. Vương tri u Môgônề
Câu 38. Ki u ch c Brahmi là ch do ngể ữ ổ ữ ườ ưới n c nào sáng t o ra ? ạ
A Ch c a ngữ ủ ười Campuchia B. Ch c a ngữ ủ ười Chămpa
C. Ch c a ngữ ủ ườ Ấi n Đ ộ D. Ch c a ngữ ủ ười Lào
Câu 39. Trong th i kì phong ki n n Đ vờ ế ở Ấ ộ ương tri u nào là về ương tri u ngo i ề ạ t cộ ?
A. Vương tri u Đêli và Môgôn B. Về ương tri u Đêli và Magađaề
C. Vương tri u Môgôn và ề Gúpta D. vương tri u Đêli và Palavaề
Câu 40. n Đ là quê hẤ ộ ương c a nh ng tôn giáo l n nào ?ủ ữ ớ
A H i giáoồ , Ph t giáoậ B. Ph t Giáoậ , Đ o giáoạ
C. Ph t giáo, Hin đu giáoậ D. Hin đu giáo, Thiên chúa giáo
Câu 41: n Đ giáo th nh ng v th n nào ?Ấ ộ ờ ữ ị ầ
A. Brama, siva, Visnu B. Brama, siva, Visnu, th n d tầ ớ
C. Brama, siva, Inđra,Visnu D. Brama, siva, th n sáng t oầ ạ
Câu 42: đâu trên th gi i ti p nh n và nh hỞ ế ớ ế ậ ả ưởng rõ r t nh t văn hóa n Đ ?ệ ấ Ấ ộ
A. Tây Nam Á và Nam Á B. Các nước Đông Nam Á
C. Tây Âu và Tây Á D. Đông Nam Á và Tây Âu
Bài : L ch s đ a phị ử ị ương Đà N ngẵ
Câu 43. Vào cu i th i kì nguyên th y, Đà N ng thu c n n văn hóa nào ?ố ờ ủ ẵ ộ ề
A Văn hóa Phùng Nguyên B. Văn hóa B c S nắ ơ
C. Văn hóa Sa Hu nh ỳ D. Văn hóa Óc Eo
Câu 44. Đà N ng và H i An có s liên l c m t thi t v i nhau b i :ẵ ộ ự ạ ậ ế ớ ở
A Thông qua sông Hàn B. Thông qua sông Cu Đê
C. Thông qua sông c Cò ổ D. Thông qua sông Thu B nồ
Câu 45. Ch quy n qu n đ o Hoàng Sa đủ ề ầ ả ược nhà nước phong ki n Vi t Nam th c thiế ệ ự vào th i kì nào ?ờ
A T th k XV th i nhà Lê ừ ế ỉ ờ B. T th k X th i nhà XIừ ế ỉ ờ
C. T th k ừ ế ỉ XVII th i chúa Nguy n ờ ễ D. T th k XVIII th i Tây S nừ ế ỉ ờ ơ
Câu 46. Theo cu c c i cách c a vua Lê Thánh Tông năm 1471,ộ ả ủ Đà N ng thu c :ẵ ộ
A. Hòa Vang Qu ng Nam B. Đ i L c Qu ng Namả ạ ộ ả
C. Đi n Bàn Qu ng Nam D. Hòa Vang Đà N ngệ ả ẵ
Câu 47. Quá trình Vi t Nam chi m h u và th c thi ch quy n đ i v i qu n đ o Hoàngệ ế ữ ự ủ ề ố ớ ầ ả
Sa di n ra nh th nào ?ễ ư ế
A. Hòa bình liên t c trong th i gian dài ụ ờ
B. Hòa bình và có tranh ch p v i các nấ ớ ước khác
C. Hòa bình nh ng không liên t c ư ụ
D. Hòa bình liên t c trong th i gian ng n ụ ờ ắ
Câu 48. Cu c hôn nhân gi a vua Cham pa và công chúa Huy n Trân năm 1306 có ý nghĩa gì ? ộ ữ ề
Quan h t t đ p gi a 2 nệ ố ẹ ữ ướ c B. Đ i Vi t tr thành m t vùng đ t c a Champaạ ệ ở ộ ấ ủ
Trang 5C. Chi n tranh gi a 2 nế ữ ước D. Đà N ng tr thành vùng đ t thu c Đ i Vi tẵ ở ấ ộ ạ ệ
Bài 8. Các qu c gia Đông Nam Áố
Câu 49. S ra đ i c a các qu c gia c Đông Nam Á g n li n v i s tác đ ng c a :ự ờ ủ ố ổ ắ ề ớ ự ộ ủ
A. Kinh t và văn hóa c a n Đ ế ủ Ấ ộ B. Văn hóa và chính tr c a n Đị ủ Ấ ộ
C. Kinh t và văn hóa c a Trung Qu c ế ủ ố D. Kinh t và văn hóa phế ương Tây
Câu 50. T kho ng đ u công nguyên đ n th k VII, Trung b Vi t Nam ngày nay cóừ ả ầ ế ế ỉ ở ộ ệ
qu c gia c nào ra đ i ?ố ổ ờ
A Qu c gia Pagan B. Qu c gia phù Namố ố C. Qu c gia Văn Lang D. Qu c gia Chămpaố ố Câu 51. Vương qu c Sukhôthay và Aútthaya c a ngố ủ ười Thái được thành l p khuậ ở
v c nào c a Đông Nam Á ?ự ủ
A Thượng ngu n sông Mê công ồ B. H ngu n sông Mê côngạ ồ
C. L u v c sông Mê Nam ư ự D. L u v c sông Iraoađiư ự
Câu 52 Vì sao năm 1432, người Khơ me ph i b Ăng co ch y v phía Nam “Bi n ả ỏ ạ ề ể
H ”?ồ
A Phía Nam Bi n h là vùng đ t trù phúể ồ ấ
B. B ngị ười Thái t n công đánh chi m Ăng coấ ế
C. B ngị ười Mã lai đánh chi m phía tây Bi n Hế ể ồ
D. Vì vương tri u Ăng co tranh giành quy n l c l n nhauề ề ự ẫ
Câu 53. T nh ng th k đ u công nguyên Nam b c a Vi t Nam ngày nay có vừ ữ ế ỉ ầ ở ộ ủ ệ ương
qu c nào ra đ i ?ố ờ
A Vương qu c Chăm pa ố B. Vương qu c Phù Namố
C. Vương qu c Pa Gan ố D. Vương qu c Lan Xangố
Câu 54. Văn hóa c a các nủ ước Đông Nam Á ch u nh hị ả ưởng nhi u nh t ề ấ t ừvăn hóa nước nào
?
A. Thái Lan B. Nh t B n C. Trung Qu c D. n Đậ ả ố Ấ ộ
Bài 9. Vương qu c Campuchia và Làoố
Câu 55. Ai là người có công th ng nh t Các Mố ấ ường c Lào và thành l p nên vổ ở ậ ương
qu c Lan Xang vào th k XIV ? ố ế ỉ
A. Xulinha Vôngxa B. Pha Ng m C. Ch u A N D. Khún Bolomừ ậ ụ
Câu 56. Vương qu c c a ngố ủ ười Kh me đơ ược hình thành vào kho ng th i gian nào ?ả ờ
A Kho ng th k IV B. Kho ng th k Vả ế ỉ ả ế ỉ C. Kho ng th k VII D. Kho ng th k VIả ế ỉ ả ế ỉ Câu 57. Năm 1353, v ng qu c nào c a ngươ ố ủ ười Thái đ c hình thành l u v c sông Mêượ ở ư ự Công ?
A Vương qu c Môgiôpahít ố B. Vương qu c Lan Xangố
C. Vương qu c Chăm pa ố D. Vương qu c Paganố
Câu 58. Qu c gia m đ u cho quá trình hình thành và phát tri n c a vố ở ầ ể ủ ương qu c Miố
anma là :
A Qu c gia Pagan B. Qu c gia Tôngu ố ố C. Qu c gia Pêgu D. Qu c gia Tha t nố ố ơ
Câu 59. Đ t nấ ước Campuchia được ví nh là :ư
A M t th o nguyên mênh mông ộ ả B. M t đ t nộ ấ ước chùa tháp
C. M t lòng ch o kh ng l ộ ả ổ ồ D. M t đ t nộ ấ ước tri u voiệ
Câu 60. Vương qu c Campuchia th i kì c đ i còn có tên g i khác là gì ?ố ờ ổ ạ ọ
A Chân L p ạ B. Phù Nam C. Aútthaya D. Lan Xang
Câu 61. Y u t t o nên s th ng nh t c a qu c gia Lào v m t đ a lí là :ế ố ạ ự ố ấ ủ ố ề ặ ị
A Đ ng b ng r ng l n ven sông ồ ằ ộ ớ B. Sông Mê công
Trang 6C. Có con người sinh s ng lâu đ i ố ờ D. s phát tri n ngh nông lúa nự ể ề ước
Câu 62. Công trình ngh thu t ệ ậ , ki n trúc n i ti ng nh t c a Campuchia là :ế ổ ế ấ ủ
A Tháp Th t Lu ng ạ ổ B. Khu chùa Vàng
C. Ăng co vát và Ăng co thom D. Thánh đ a Mĩ S nị ơ
Bài 10, 11: Tây Âu th i phong ki nờ ế
Câu 63. Xã h i phong ki n Tây Âu độ ế ược hình thành vào kho ng th i gian nào ?ả ờ
A Gi a tữ h kế ỉ IX. B. N a sau th k V đ n th k XIử ế ỉ ế ế ỉ
C. Th k VII đ n th k XIế ỉ ế ế ỉ D. Th k VII đ n th k Xế ỉ ế ế ỉ
Câu 64. Lãnh đ a phong ki n Tây Âu là gì ?ị ế ở
A Là vùng đ t r ng l n c a nông dânấ ộ ớ ủ
B. Là vùng đ t r ng l n c a lãnh chúa và nông nôấ ộ ớ ủ
C. Là vùng đ t r ng l n c a lãnh chúa và bình dânấ ộ ớ ủ
D. Là vùng đ t r ng l n c a quý t c và Tăng lấ ộ ớ ủ ộ ữ
Câu 65. Đ c đi m kinh t c a lãnh đ a phong ki n Tây Âu là gì ?ặ ể ế ủ ị ế
A Là m t đ n v kinh t m r ng, trao đ i v i bên ngoàiộ ơ ị ế ở ộ ổ ớ
B Là m t đ n v kinh t mang tính ch t t nhiênộ ơ ị ế ấ ự
C.Là m t đ n v kinh t khép kín, t nhiên, t c p, t túcộ ơ ị ế ự ự ấ ự
C Là m t đ n v kinh t hàng hóa ti n tộ ơ ị ế ề ệ
Câu 66. Đ c đi m c a quá trình phát tri n xã h i phong ki n châu Âu là :ặ ể ủ ể ộ ế
A.Ra đ i mu n, phát tri n nhanh, k t thúc s mờ ộ ể ế ớ
B.Ra đ i mu n, phát tri n nhanh, k t thúc mu nờ ộ ể ế ộ
C.Ra đ i s m, phát tri n nhanh, k t thúc mu nờ ớ ể ế ộ
D Ra đ i s m, phát tri n mu n, k t thúc ch mờ ớ ể ộ ế ậ
Câu 67. Nước nào đi tiên phong trong các cu c phát ki n đ a líộ ế ị ?
A Nước Anh và Pháp B. Nước Anh và Tây Ban Nha
C. Nước Pháp và B Đào Nha ồ D. Nước Tây Ban Nha và B Đào Nhaồ
Câu 68. Trong cu c phát ki n đ a lí th k XVộ ế ị ở ế ỉ , ai là người tìm ra châu Mĩ ?
A B.Điax (1450 1500) ơ B. C.Côlômbô (1451 1506)
C. Vaxcô đ Gama (1469 1524) ơ D. Ph.Magienlan (1480 1521)
Câu 69. Các cu c phát ki n đ a lí độ ế ị ược coi nh m t “cu c cách m ng th c s ” trongư ộ ộ ạ ự ự lĩnh v c nào ?ự
A Lĩnh v c đ a lí ự ị B. Lĩnh v c khoa h c hàng h iự ọ ả
C. Lĩnh v c giao thông đự ường bi n ể D. Lĩnh v c giao thông và tri th cự ứ
Câu 70. Th nào là phong trào văn hóa Ph c H ng ?ế ụ ư
A Ph c h ng toàn b văn hóa c đ iụ ư ộ ổ ạ
B.Khôi ph cụ tinh hoa văn hóa Hy l p Rô Ma, ạ xây d ngự n n văn hóa m i c a giai c p t s nề ớ ủ ấ ư ả C.Ph c h ng văn hóa phong ki n trung đ iụ ư ế ạ
D.Khôi ph c nh ng gì đã m t c a văn hóa c đ iụ ữ ấ ủ ổ ạ
Câu 71. Trong th i kì văn hóa Ph c h ng đã xu t hi n nhi u nhà văn hóa, nhà khoaờ ụ ư ấ ệ ề
h c thiên tài mà ngọ ười ta g i ọ h là :ọ
A “Nh ng con ngữ ười vĩ đ i” ạ B. “Nh ng con ngữ ười xu t chúng”ấ
C. “Nh ng con ngữ ười kh ng l ” ổ ồ D. “Nh ng con ngữ ười thông minh”
Câu 72. Trong phong trào văn hóa Ph c H ng giai c p t s n đã nghiêm kh c lên án :ụ ư ấ ư ả ắ
A Ch đ phong ki n ế ộ ế B. Văn hóa c a quý t củ ộ
C. Giáo h i Ki tô ộ D.Vua quan phong ki nế
Câu 73. Ai là người th c hi n chuy n đi vòng quanh th gi i b ng đự ệ ế ế ớ ằ ường bi n vàoể
Trang 7A Đi a x ơ B. Cô lôm bô C. Magienlan D. Va xco đ Ga maơ
Câu 74. C dân ch y u s ng trong thành th trung đ i Tây Âu là:ư ủ ế ố ị ạ
A Đ a ch và nông dân ị ủ B. Nông dân và th th côngợ ủ
C. Th th công và thợ ủ ương nhân D. Thương nhân và bình dân
Câu 75. Trong xã h i phong ki n Tây Âu g m nh ng giai c p c b n nào ?ộ ế ồ ữ ấ ơ ả
A Lãnh chúa và nông dân t do ự B. Lãnh chúa và nông nô
C. Lãnh chúa và Nô l ệ D. Đ a ch và nông dânị ủ
Câu 76. L c lự ượng s n xu t ch y u trong các lãnh đi phong ki n Tây Âu là :ả ấ ủ ế ạ ế
A Bình dân B. Nô L ệ C. Nông nô D. Nông dân
Câu 77. Đ c đi m chính tr c a lãnh đ a phong ki n Tây Âu là:ặ ể ị ủ ị ế
A Đ n v chính tr đ c l p ơ ị ị ộ ậ B. Đ n v chính tr đ a phơ ị ị ị ương
C. Đ n v chính tr t p quy n ơ ị ị ậ ề D. Đ n v chính tr phân quy nơ ị ị ề
Câu 78. vai trò c a thành th trung đ i Tây Âu đ i v i s phát tri n c a ch đ phongủ ị ạ ố ớ ự ể ủ ế ộ
ki n là gì ? ế
A. T o đi u ki n cho ch đ phong ki n phân quy n châu Âu phát tri nạ ề ệ ế ộ ế ề ể
B. Thúc đ y quá trình suy y u c a ch đ phong ki n t p quy n châu Âuẩ ế ủ ế ộ ế ậ ề
C. Xóa b ch đ phong ki n phân quy n, xây d ng ch đ phong ki n t p quy nỏ ế ộ ế ề ự ế ộ ế ậ ề
D. Thúc đ y ch đ phong ki n chuyên ch phát tri nẩ ế ộ ế ế ể
Câu 79. Cu c Phát ki n đ a lí đã đem l i s giàu có cho các t ng l p nào Châu Âu ?ộ ế ị ạ ự ầ ớ ở
A Tăng l và quý t c ữ ộ B. Quý t c và quan l i phong ki nộ ạ ế
C. Tướng lĩnh quân s và quý t c ự ộ D. Quý t c và thộ ương nhân
Câu 80. Các cu c phát ki n đ a lí Tây Âu th k XV XVI ộ ế ị ở ế ỉ góp ph n xóa b quan hầ ỏ ệ
s n xu t phong ki n và s ra đ i c aả ấ ế ự ờ ủ
A. Ch nghĩa t b nủ ư ả B. Ch đ chi m h u nô lế ộ ế ữ ệ
C .Ch nghĩa xã h iủ ộ D. Công xã Th T c.ị ộ
PH N II. T LU N (Ầ Ự Ậ
1. Bài 7: S phát tri n l ch s và n n văn hóa đa d ng c a n Đ ự ể ị ử ề ạ ủ Ấ ộ
2. Bài 9 : Vương qu c Campuchia và vố ương qu c Làoố
3 Tìm hi u vể ề m t s công trình ki n trúc nh hộ ố ế ả ưởng t Hin đu ừ giáo và Ph t giáo các nậ ở ướ c Đông Nam Á hi n nay.ệ
4. Bài 10. Th i kì hình thành và phát tri n c a ch đ phong ki n Tây Âu (T th k V đ nờ ể ủ ế ộ ế ừ ế ỉ ế
th k XIV)ế ỉ
H tế