Đề cương ôn tập học kì 1 môn Tin học 11 năm 2018-2019 - Trường THPT Chu Văn An (Khối chuyên) được xây dựng dựa vào các kiến thức trọng tâm trong chương trình sách giáo khoa Tin học 11. Chính vì thế các bạn học sinh 11 sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian tìm kiếm tài liệu tham khảo mà vẫn đảm bảo chất lượng ôn thi, giúp các bạn hệ thống kiến thức môn học một cách khoa học, bài bản nhất.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C K IẬ Ọ Ỳ
L P 11 CHUYÊN TIN NĂM H C 2018 2019Ớ Ọ
I. BÀI T P M NG M T CHI UẬ Ả Ộ Ề
Bài 1. Dãy con liên ti p dài nh tế ấ
Cho dãy s A g m n s nguyên a1, a2, , an (n<=10000), các ph n t có giá trố ồ ố ầ ử ị không vượt quá 109
Yêu c u: ầ Tìm dãy con liên ti p dài nh t mà các s h ng là các s dế ấ ố ạ ố ương trong dãy trên?
D li u vào file 'DAYCONDN.INP': ữ ệ
Dòng đ u là s n;ầ ố
Dòng ti p theo là các giá tr c a dãy A, m i s cách nhau m t d u cách.ế ị ủ ỗ ố ộ ấ
K t qu ra file 'DAYCONDN.OUT':ế ả
Dòng đ u ghi ra s lầ ố ượng ph n t dãy con đã tìm đầ ử ược;
Dòng th hai ghi các giá tr c a dãy con đã tìm đứ ị ủ ược. N u có nhi u dãy con đáp ế ề
ng yêu c u trên thì ch c n ghi ra dãy con đ u tiên tìm đ c
Bài 2. Đ i h đ m nh phânổ ệ ế ị
Cho s nguyên dố ương n trong h th p phân (n<=10ệ ậ 18)
Yêu c u: ầ Đ i s nguyên dổ ố ương n t d ng bi u di n th p phân sang d ng bi u di n nhừ ạ ể ễ ậ ạ ể ễ ị phân?
D li u vào file 'DOINP.INP': ữ ệ M t dòng duy nh t ch a s n.ộ ấ ứ ố
K t qu ra file 'DOINP.OUT':ế ả M t dòng duy nh t ch a s nh phân đã đ i độ ấ ứ ố ị ổ ược
Bài 3. Đ i h đ m th p l c phânổ ệ ế ậ ụ
Cho s nguyên dố ương n trong h th p phân (n<=10ệ ậ 18)
Yêu c u: ầ Đ i s nguyên dổ ố ương n t d ng bi u di n th p phân sang d ng bi u di n th pừ ạ ể ễ ậ ạ ể ễ ậ
l c phân ụ (h đ m c s 16 g m các kí t bi u di n: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, ệ ế ơ ố ồ ự ể ễ F)?
D li u vào file 'DOITLP.INP': ữ ệ M t dòng duy nh t ch a s n.ộ ấ ứ ố
K t qu ra file 'DOITLP.OUT':ế ả M t dòng duy nh t ch a s th p l c phân đã đ i độ ấ ứ ố ậ ụ ổ ược
Bài 4. S xu t hi n m t l nố ấ ệ ộ ầ
Cho dãy s A g m n s nguyên a1, a2, , an (n<=10000), các ph n t có giá trố ồ ố ầ ử ị không vượt quá 105.
Yêu c u: ầ Hãy đ m và in ra nh ng ph n t có giá tr ch xu t hi n trong dãy trên đúng m tế ữ ầ ử ị ỉ ấ ệ ộ
l n?ầ
D li u vào file 'XUATHIEN1LAN.INP': ữ ệ
Dòng đ u là s n;ầ ố
Trang 2K t qu ra file 'XUATHIEN1LAN.OUT': ế ả
Dòng đ u là s lầ ố ượng các s xu t hi n 1 l n;ố ấ ệ ầ
Dòng th haiứ ghi ra các giá tr xu t hi n m t l n trên m t dòng theo th t tăngị ấ ệ ộ ầ ộ ứ ự
d n, m i s cách nhau m t d u cách. N u không có s nào ghi s 0.ầ ỗ ố ộ ấ ế ố ố
Bài 5. T ng b ng Mổ ằ
Cho dãy s A g m n s nguyên a1, a2, , an (n<=1000), các ph n t có giá tr khôngố ồ ố ầ ử ị
vượt quá 109 và s M có giá tr tuy t đ i không vố ị ệ ố ượt quá 1018
Yêu c u: ầ Hãy tìm t t c các b 3 s ai, aj, ak tho mãn: ai + aj + ak = M ấ ả ộ ố ả ( 1<= i < j < k<=n)?
D li u vào file 'TONGBANGM.INP': ữ ệ
Dòng đ u là 2 s n và M;ầ ố
Dòng ti p theo là các giá tr c a dãy A, m i s cách nhau m t d u cách.ế ị ủ ỗ ố ộ ấ
K t qu ra file 'TONGBANGM.OUT': ế ả M i dòng ghi m t b 3 s ai, aj, ak cách nhauỗ ộ ộ ố
m t d u cách. N u không có b s nào ghi s 0.ộ ấ ế ộ ố ố
Bài 6. Tìm s g n M nh tố ầ ấ
Cho dãy s A g m n s nguyên a1, a2, , an (n<=10000), các ph n t có giá trố ồ ố ầ ử ị không vượt quá 109 và s M có giá tr tuy t đ i không vố ị ệ ố ượt quá 1018
Yêu c u: ầ Tìm ph n t có giá tr g n v i M nh t?ầ ử ị ầ ớ ấ
D li u vào file 'GANMNHAT.INP': ữ ệ
Dòng đ u là 2 s n và M;ầ ố
Dòng ti p theo là các giá tr c a dãy A, m i s cách nhau m t d u cách.ế ị ủ ỗ ố ộ ấ
K t qu ra file 'GANMNHAT.OUT': ế ả Ghi ra giá tr g n M nh t, n u có hai giá tr thì inị ầ ấ ế ị
ra giá tr <= M.ị
Bài 7: Tìm ước chung l n nh t, b i chung nh nh tớ ấ ộ ỏ ấ
Cho N s nguyên dố ương a1, a2, . . . , aN (N<=10, ai<10 2)
Yêu c u:ầ Tìm ướ ốc s chung l n nh t và b i s chung nh nh t c a N s trên?ớ ấ ộ ố ỏ ấ ủ ố
D li u vào file 'UCBC.INP':ữ ệ Dòng đ u là s N; dòngầ ố
ti p theo là các giá tr c a dãy s ế ị ủ ố
K t qu ra file 'UCBC.OUT':ế ả Dòng đ u ghi ầ ướ ố c s
chung l n nh t; dòng th hai ghi b i s chung nh nh t.ớ ấ ứ ộ ố ỏ ấ
Bài 8: Dãy s FIBONACIố
Cho s nguyên dố ương n (n<=100)
Yêu c u: ầ Hãy in ra dãy s Fibonaci t 1 t i n, ố ừ ớ bi t F ế 1 =1; F 2 =1; F i =F i1 + F i2 , v i i>=3 ớ và
đ m xem có bao nhiêu s l n h n trung bình c ng c a c dãy?ế ố ớ ơ ộ ủ ả
D li u vào file 'FIBONACI.INP':ữ ệ M t dòng duy nh t ch a s n.ộ ấ ứ ố
K t qu ra file ' FIBONACI.OUT': ế ả
UCBC.INP UCBC.OUT 5
2 4 6 8 10 2120
Trang 3 Dòng th nh t ghi các s trong dãy Fibonaci đã đứ ấ ố ượ ạc t o ra, m i s cách nhau m tỗ ố ộ
d u cách.ấ
Dòng th hai ghi s lứ ố ượng s l n h n trung bình c ng c a c dãy.ố ớ ơ ộ ủ ả
Bài 9: Tam giác Pascal
Cho s nguyên dố ương n (n<=100)
Yêu c u: ầ In ra h s c a bi u th c (a+b)ệ ố ủ ể ứ n được g i là tam giácọ
Pascal.
Ví d n=5:ụ
D li u vào file 'PASCAL.INP':ữ ệ M t dòng duy nh t ch a sộ ấ ứ ố
n
K t qu ra file 'PASCAL.OUT':ế ả G m n+1 dòng, m i dòngồ ỗ
ghi các h s c a bi u th c (a+b)ệ ố ủ ể ứ i, v i i = 0 . . n, m i s cách nhau m t d u cách.ớ ỗ ố ộ ấ
II. BÀI T P B NG HAI CHI UẬ Ả Ề
Bài 1. Cho ma tr n vuông A, có kích th c n x n (2 <= n <= 1000), các ph n t có giá tr ậ ướ ầ ử ị tuy t đ i không vệ ố ượt quá 105
a. Tính t ng các ph n t n m trên đổ ầ ử ằ ường chéo chính?
b. Tính t ng các ph n t n m trên đổ ầ ử ằ ường chéo ph ?ụ
c. Tính t ng các ph n t n m sát trên, sát dổ ầ ử ằ ướ ười đ ng chéo chính?
d. Tính t ng các ph n t n m sát trên, sát dổ ầ ử ằ ướ ười đ ng chéo ph ?ụ
e. Tính t ng các ph n t n m phía trên đổ ầ ử ằ ường chéo chính?
f. Tính t ng các ph n t n m phía dổ ầ ử ằ ướ ười đ ng chéo ph ?ụ
D li u vào file 'MATRANVUONG.INP': Dòng đ u là s n; n dòng ti p theo bi u di n ữ ệ ầ ố ế ể ễ
ma tr n A.ậ
K t qu ra file 'MATRANVUONG.OUT': Ghi k t qu m i yêu c u trên m t dòng theo ế ả ế ả ỗ ầ ộ
th t t trên xu ng.ứ ự ừ ố
Bài 2. B ng k t qu c a m t gi i vô đ ch bóng đá thi đ u 1 l t tr n đ c cho b i maả ế ả ủ ộ ả ị ấ ượ ậ ượ ở
tr n vuông c p n (1 < n < 100) , trong đó t t c các ph n t thu c đậ ấ ấ ả ầ ử ộ ường chéo chính b ngằ
0, các ph n t khác b ng 3, 1 ho c 0 ầ ử ằ ặ (đó là s đi m c a tr n đ u: 3 th ng, 1 hoà, 0 ố ể ủ ậ ấ ắ thua). Dòng th i là k t qu thi đ u c a đ i th i.ứ ế ả ấ ủ ộ ứ
a. In ra các đ i có t ng đi m l n nh t v i các thông tin s th t đ i, t ng s đi m,ộ ổ ể ớ ấ ớ ố ứ ự ộ ổ ố ể
s tr n th ng, s tr n hoà và s tr n thua?ố ậ ắ ố ậ ố ậ
b. In ra th t các đ i có s tr n th ng nhi u h n s tr n thua? N u không có in raứ ự ộ ố ậ ắ ề ơ ố ậ ế
s 0.ố
c. In ra th t các đ i không thua tr n nào? N u không có in ra s 0.ứ ự ộ ậ ế ố
D li u vào file 'KQBONGDA.INP': Dòng đ u là s n; n dòng ti p theo là b ng k t quữ ệ ầ ố ế ả ế ả bóng đá
K t qu ra file 'KQBONGDA.OUT': M i k t qu ghi trên m t dòng theo th t các ph nế ả ỗ ế ả ộ ứ ự ầ
đã cho
1
1 1
0
1 0
5 1
Trang 4Bài 3. Cho b ng A kích th c m x n (1 < m, n <= 1000), các ph n t là s nguyên có giá trả ướ ầ ử ố ị tuy t đ i không vệ ố ượt quá 105. Trong các c t c a b ng, m i c t có m t giá tr l n nh t,ộ ủ ả ỗ ộ ộ ị ớ ấ hãy tìm các c t mà giá tr l n nh t là nh nh t.ộ ị ớ ấ ỏ ấ
D li u vào file 'MAXMIN.INP': Dòng đ u là hai s m, n; m dòng ti p theo là b ng A.ữ ệ ầ ố ế ả
K t qu ra file 'MAXMIN.OUT': Th t các c t theo yêu c u trên, m i s cách nhau m tế ả ứ ự ộ ầ ỗ ố ộ
d u cách.ấ
Bài 4. Cho b ng A kích th c m x n (v i 1< n, m <=1000), các ph n t là s nguyên có giáả ướ ớ ầ ử ố
tr tuy t đ i không vị ệ ố ượt quá 105:
a. In ra b ng B=(bi) trong đó b[i] là t ng c a dòng i trong b ng A?ả ổ ủ ả
b. In ra b ng C=(ci) trong đó c[i] là giá tr l n nh t c a dòng i trong b ng A?ả ị ớ ấ ủ ả
D li u vào file 'TONGMAX.INP': Dòng đ u là hai s m, n; m dòng ti p theo là b ng A.ữ ệ ầ ố ế ả
K t qu ra file 'TONGMAX.OUT': G m hai dòng: dòng đ u là câu tr l i c a ph n a;ế ả ồ ầ ả ờ ủ ầ dòng th hai là câu tr l i c a ph n b.ứ ả ờ ủ ầ
Bài 5. Trên ma tr n A[mxn] (1 < m, n <= 1000), các ph n t là s nguyên có giá tr tuy tậ ầ ử ố ị ệ
đ i không vố ượt quá 105. Người ta g i "đi m yên ng a" trên ma tr n A là đi m a[i,j] thoọ ể ự ậ ể ả mãn,
Trên dòng i thì a[i,j] là giá tr l n nh t.ị ớ ấ
Trên c t j thì a[i,j] là giá tr nh nh t.ộ ị ỏ ấ
Hãy tìm xem trên ma tr n A[mxn] có đi m yên ng a hay không, n u có hãy thôngậ ể ự ế báo ra v trí dòng, c t c a nó?ị ộ ủ
D li u vào file 'YENNGUA.INP': Dòng đ u là hai s m, n; m dòng ti p theo là ma tr n A.ữ ệ ầ ố ế ậ
K t qu ra file 'YENNGUA.OUT': Ch ra các v trí dòng, c t n u có đi m yên ng a, cònế ả ỉ ị ộ ế ể ự
ngượ ạc l i ghi s 0.ố
Bài 6. Cho s t nhiên n (1<n<100). Hãy t o ra ma tr n xoáy c g m các s t 1 nố ự ạ ậ ố ồ ố ừ 2 có
d ng:ạ
Ví d : n = 5ụ
D li u vào file 'MATRANXOAY.INP': Ch a duyữ ệ ứ
nh t s t nhi n n.ấ ố ự ệ
K t qu ra file 'MATRANXOAY.OUT': G m nế ả ồ
dòng bi u di n ma tr n xoáy đã t o ra, m i s đ nhể ễ ậ ạ ỗ ố ị
d ng 5 ch tr ng đ in ra.ạ ỗ ố ể
Bài 7. Cho b ng A g m m dòng, n c t (1 < m, n <= 100), các ph n t là s nguyên có giáả ồ ộ ầ ử ố
tr tuy t đ i không vị ệ ố ượt quá 105. Cho hai s nguyên m1, n1 (1 < m1 < m, 1 < n1 < n), hãyố tìm ma tr n con c p m1 x n1 có t ng l n nh t?ậ ấ ổ ớ ấ
1 6
1 7
1 8
1
9 6 1
5
2 4
2 5
2
0 7 1
4
2 3
2 2
2
1 8 1
3 12 11 10 9
Trang 5D li u vào file 'MATRANMAX.INP': Dòng đ u là b n s m, n, m1, n1; m dòng ti p theoữ ệ ầ ố ố ế
là ma tr n A.ậ
K t qu ra file 'MATRANMAX.OUT': G m hai dòng: dòng đ u là giá tr l n nh t c a maế ả ồ ầ ị ớ ấ ủ
tr n con; dòng th hai là ch s dòng, ch s c t c a ma tr n con có t ng đ t giá tr l nậ ứ ỉ ố ỉ ố ộ ủ ậ ổ ạ ị ớ
nh t, n u có nhi u ma tr n con th a mãn yêu c u thì ch ra ma tr n con có ch s dòng,ấ ế ề ậ ỏ ầ ỉ ậ ỉ ố
c t nh nh t. ộ ỏ ấ
III. BÀI T P XÂU KÝ TẬ Ự
Bài 1: Đ m tế ừ
Cho xâu S t i đa 255 ký t g m các ch cái, ch s và d u cách. Hãy đ m xem xâuố ự ồ ữ ữ ố ấ ế
S có bao nhiêu t (m t t là m t ho c nhi u kí t vi t li n nhau).ừ ộ ừ ộ ặ ề ự ế ề
D li u vào file DEMTU.INPữ ệ : M t dòng duy nh t ch a xâu S.ộ ấ ứ
K t qu ra file DEMTU.OUTế ả : M t dòng duy nh t ch a s t đ m độ ấ ứ ố ừ ế ược
Bài 2: Tính t ngổ
Cho xâu S t i đa 255 ký t g m các ch cái, ch s và d u cách. Hãy tính t ng cácố ự ồ ữ ữ ố ấ ổ
s trong xâu S (m t s đố ộ ố ượ ạc t o b i m t ho c nhi u kí t s vi t li n nhau).ở ộ ặ ề ự ố ế ề
D li u vào file TINHTONG.INPữ ệ : M t dòng duy nh t ch a xâu S.ộ ấ ứ
K t qu ra file TINHTONG.OUTế ả : M t dòng duy nh t ch a t ng đã tính độ ấ ứ ổ ược Bài 3: Đ i h đ m th p l c phân sang h đ m th p phânổ ệ ế ậ ụ ệ ế ậ
Cho xâu S t i đa 15 kí t bi u di n m t s trong h đ m c s 16. Hãy đ i S t hố ự ể ễ ộ ố ệ ế ơ ố ổ ừ ệ
đ m c s 16 sang h đ m th p phân.ế ơ ố ệ ế ậ
D li u vào file TLPTP.INPữ ệ : M t dòng duy nh t ch a xâu S.ộ ấ ứ
K t qu ra file TLPTP.OUTế ả : M t dòng duy nh t ch a s trong h th p phân đãộ ấ ứ ố ệ ậ
đ i đổ ược
Bài 4: Chu n hóa xâuẩ
Cho xâu S là h và tên ngọ ười vi t t i đa 50 kí t ch cái và d u cách. Hãy chu nệ ố ự ữ ấ ẩ hóa xâu h và tên trên: Xóa d u cách th a n u có; kí t đ u m i t vi t in hoa, các kí tọ ấ ừ ế ự ầ ỗ ừ ế ự còn l i vi t in thạ ế ường
D li u vào file CHUANHOA.INPữ ệ : M t dòng duy nh t ch a xâu S.ộ ấ ứ
K t qu ra file CHUANHOAế ả : M t dòng duy nh t ch a xâu S đã chu n hóa.ộ ấ ứ ẩ
Bài 5: Tách h , đ m, tênọ ệ
Cho xâu S là h và tên ngọ ười vi t t i đa 50 kí t ch cái và d u cách đã đệ ố ự ữ ấ ược chu nẩ hóa. Hãy vi t h , đ m và tên m i lo i trên m t dòng.ế ọ ệ ỗ ạ ộ
Trang 6D li u vào file TACHHDT.INPữ ệ : M t dòng duy nh t ch a xâu S.ộ ấ ứ
K t qu ra file TACHHDT.OUTế ả : G m 3 dòng: dòng th nh t ch a h , dòng thồ ứ ấ ứ ọ ứ hai ch a đ m và dòng th ba ch a tên.ứ ệ ứ ứ
Bài 6: Đ i t h đ m nh phân sang h đ m bát phânổ ừ ệ ế ị ệ ế
Cho xâu S t i đa 200 kí t bi u di n m t s trong h đ m nh phân. Hãy đ i S tố ự ể ễ ộ ố ệ ế ị ổ ừ
h đ m nh phân sang h đ m c s 8.ệ ế ị ệ ế ơ ố
D li u vào file NPBP.INPữ ệ : M t dòng duy nh t ch a xâu S.ộ ấ ứ
K t qu ra file NPBP.OUTế ả : M t dòng duy nh t ch a s trong h đ m c s 8 đãộ ấ ứ ố ệ ế ơ ố
đ i đổ ược
Bài 7: Đ m ký t khác nhauế ự
Cho xâu S t i đa 255 ký t g m các ch cái, ch s và d u cách. Hãy đ m xem xâuố ự ồ ữ ữ ố ấ ế
S có bao kí t ch cái, ch s khác nhau (ch cái in thự ữ ữ ố ữ ường, in hoa là m t).ộ
D li u vào file KITUKN.INPữ ệ : M t dòng duy nh t ch a xâu S.ộ ấ ứ
K t qu ra file KITUKN.OUTế ả : S lố ượng ch cái, ch s khác nhau trong S.ữ ữ ố
Bài 8: Xâu đ i x ngố ứ
Cho xâu S t i đa 255 ký t g m các ch cái, ch s và d u cách. Hãy ki m tra xâu Số ự ồ ữ ữ ố ấ ể
có là xâu đ i x ng hay không?ố ứ
D li u vào file DOIXUNG.INPữ ệ : M t dòng duy nh t ch a xâu S.ộ ấ ứ
K t qu ra file DOIXUNG.OUTế ả : N u xâu S đ i x ng ghi s 1, còn ngế ố ứ ố ượ ạc l i ghi
s 0.ố
Bài 9: Đ i t h đ m mổ ừ ệ ế ười sáu sang h đ m nh phânệ ế ị
Cho xâu S t i đa 50 kí t bi u di n m t s trong h đ m c s 16. Hãy đ i S t hố ự ể ễ ộ ố ệ ế ơ ố ổ ừ ệ
đ m c s 16 sang h đ m nh phân.ế ơ ố ệ ế ị
D li u vào file MSNP.INPữ ệ : M t dòng duy nh t ch a xâu S.ộ ấ ứ
K t qu ra file MSNP.OUTế ả : M t dòng duy nh t ch a s trong h nh phân đã đ iộ ấ ứ ố ệ ị ổ
được
Bài 10: Đ m xâuế
Cho hai xâu S1 và S2 t i đa 255 kí t ch cái. Hãy đ m s l n S1 có trong S2 và chố ự ữ ế ố ầ ỉ
ra các v trí n u có.ị ế
D li u vào file DEMXAU.INPữ ệ : Dòng th nh t ch a xâu S1, dòng th hai ch aứ ấ ứ ứ ứ xâu S2
Trang 7K t qu ra file DEMXAU.OUTế ả : N u có S1 trong S2 thì dòng th nh t ch a s l nế ứ ấ ứ ố ầ S1 có trong S2; dòng th hai là các v trí b t đ u c a S1 có trong S2. N u không có S1 cóứ ị ắ ầ ủ ế trong S2 ghi s 0;ố
Bài 11: Xâu ghép
Cho xâu S t i đa 255 ký t g m các ch cái, ch s và d u cách. Hãy ki m tra Số ự ồ ữ ữ ố ấ ể xem có là ghép c a m t s l n xâu X nào đó không, n u là ghép c a m t s l n xâu X thìủ ộ ố ầ ế ủ ộ ố ầ
đ a ra xâu X dài nh t có th ư ấ ể
D li u vào file XAUGHEP.INP:ữ ệ M t dòng duy nh t ch a xâu S.ộ ấ ứ
K t qu ra file XAUGHEP.OUT:ế ả M t dòng duy nh t ch a xâu X dài nh t ghépộ ấ ứ ấ thành xâu S, n u không có xâu X ghi s 0.ế ố
Bài 12: Đ i t h nh phân sang h th p l c phânổ ừ ệ ị ệ ậ ụ
Cho xâu S đ dài t i đa 200 kí t bi u di n m t s trong h đ m nh phân. Hãy đ iộ ố ự ể ễ ộ ố ệ ế ị ổ
S t h đ m nh phân sang h đ m c s 16.ừ ệ ế ị ệ ế ơ ố
D li u vào file NPMS.INPữ ệ : M t dòng duy nh t ch a xâu S.ộ ấ ứ
K t qu ra file NPMS.OUTế ả : M t dòng duy nh t ch a s trong h đ m c s 16ộ ấ ứ ố ệ ế ơ ố
đã đ i đổ ược