Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Việt Đức là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập cũng như hệ thống kiến thức môn học, giúp các em tự tin đạt điểm số cao trong kì thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo đề thi.
Trang 1c) Viết PT đường thẳng đi qua giao điểm của P
với trục tung và song song với đường thẳng
4x 2 x k 1 có 4 nghiệm phân biệt .
x x
5) Tìm m để PT 2
mx m xm có ít nhất một nghiệm âm.
6) Tìm m để PTcó ba nghiệm phân biệt:
x2x2 2m1xm250.
Trang 24) Biện luận theo tham số m số nghiệm của phương
4 3 2
2 2
2 2
y x y
x y
4. S,T là 2điểm thay đổi sao cho:
SC SB
1. Biểu diễn MK , AN theo AB, AC.
2. Gọi I là một điểm bất kỳ trên mặt phẳng, chứng
minh rằng: IA BC IB CA IC AB 0
3. Chứng minh rằng: MK AN.
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB3, AC 5, BC 7. ,
Bài 5: Cho A0;2 , B 1;1 ,C 1; 2.Các điểm A B C, , lần lượt t/mãn: A B A C
b) Tứ giác ABCD là hình thang cân AB CD// .
Bài 6:1. Biết tan 2 2. Tính giá trị các biểu thức:
b a
b a
b a
2 2
2 2
2 2
2 2
tan.tan
tantan
sin.sin
Trang 5A M là điểm thứ tư của hình bình hành ACBM B M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
C M trùng với C D M là trọng tâm tam giác ABC
Câu 38 Cho tam giác ABC. Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn đẳng thức MB MC BM BA
là:
C đường tròn tâm A bán kính , BC D đường thẳng qua A và song song với BC.
Câu 39 Cho hình bình hành ABCD. Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn đẳng thức MA MB MC MD
là
A một đường tròn B một đường thẳng C tập rỗng. D một đoạn thẳng.
Câu 40 Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn MB MC AB
. Tìm vị trí điểm M.
A M là trung điểm của AC B M là trung điểm của AB.
C M là trung điểm của BC. D M là điểm thứ tư của hình bình hành ABCM.
Câu 41 Cho tam giác ABC với M N P lần lượt là trung điểm của , , BC CA AB Khẳng định nào sau đây sai? , ,
Trang 6A một đoạn thẳng. B một đường thẳng. C một đường tròn. D một điểm.
Câu 57 Cho hình chữ nhật ABCD và I là giao điểm của hai đường chéo. Tập hợp các điểm M thỏa mãn
Trang 8Câu 81 Trong hệ tọa độ Oxy cho bốn điểm , A 1;1 , B2; 1 , C4;3 , D3;5 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Tứ giác ABCD là hình bình hành B G9; 7 là trọng tâm tam giác BCD
I
D I2; 2
Câu 88 Cho M là điểm trên nửa đường tròn lượng giác sao cho góc xOM 150 Tọa độ của điểm M là:
Trang 9Câu 89 Cho góc biết 0 90. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A tan tan , cot cot B tan tan , cot cot.
C tan tan , cot cot. D tan tan , cot cot.
Câu 90 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Nếu 0 thì sin 0, cos 1, tan 1, cot không xác định.
B Nếu 90 thì sin 0, cos 1, cot 0, tan không xác định.
C Nếu là góc tùy ý từ 0đến 180thì sin sin 180 , tan tan 180 .
D Nếu là góc tùy ý từ 0đến 180thì cos cos 180 , cot cot 180 .
Câu 91 Tính P cot150 sin135 cos 45cot 45 tan135
125
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 10
Câu 102 Cho hai vecto a
, b thỏa mãn a
A 2
210
25
Câu 111 Trong mặt phẳng tọa độ co hai vecto a3;3 3 , b 2; 2 3
. Góc giữa hai vecto a
,b bằng:
Câu 112 Trong mặt phẳng tọa độ cho hai vecto a1;m,b 3;1
. Góc giữa hai vecto a
, b bằng 60o khi và chỉ khi:
Trang 11A M là trọng tâm của tam giác ABC. B M là trực tâm của tam giác ABC.
C M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. D M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Câu 119 Cho hình chữ nhật ABCD có AB2, AD , điểm 4 M thuộc cạnh BC và thỏa mãn BM Điểm 1
R b c a abc
R b c a abc
Trang 12Trường THPT VIỆT ĐỨC
Câu 132 Cho tam giác ABCcó aBC b, AC c, AB, a b 2c. Khẳng đinh nào sau đây là đúng?
A sinBsinC2 sinA. B sinCsinA2 sinB. C sinAsinB2 sinC. C sinAsinBsinC.
Câu 133 Cho tam giác ABCcó aBC b, AC c, AB, ab2c2. Khẳng đinh nào sau đây là đúng?
A sin sinA Bsin2C. B 2
sin sinA B2sin C. C 2
sin sinA B4sin C. D 2
2 sin sinA Bsin C.
Câu 134 Cho tam giác ABCcó aBC b, AC c, AB. Khẳng đinh nào sau đây là sai?
A sinBsinCsinA. B sinCsinAsinB. C sinAsinBsinC. D sinAsinBsinC.
Câu 135 Một đa giác đều có góc ở mỗi đỉnh bằng α và nội tiếp đường tròn bán kính R thì có độ dài cạnh là:
Câu 137 Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A h a Rsin sinB C. B h a 4 sin sinR B C. C h a 2 sin sinR B C. D 1
sin sin4
AN
AC . B.
AMN ABC
AN
AC . C.
AMN ABC
AN
AC . D.
AMN ABC
AN
AC .
Câu 140 Cho tam giác ABCcó aBC b, AC c, AB. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A ab.cosBc.cosC. B ab.cosCc.cosB. C ab.sinB c sinC. D ab.sinCc.sinB.
Trang 13C Tam giác ABC vuông cân A 45
D Hai tam giác vuông ABC và A B C có diện tích bằng nhau ABC A B C .
Câu 155 Biết A là mệnh đề sai, còn B là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 156 Biết A là mệnh đề đúng, B là mệnh đề sai, C là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây sai?
A AC. B CAB. C BCA. D CAB
Câu 157 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
A Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a b chia hết cho c
Trang 18Câu 223 Cho hàm số y x24x2. Câu nào sau đây là đúng?
A y giảm trên 2; . B y giảm trên ; 2. C y tăng trên 2; . D y tăng trên ; .
Câu 224 Cho hàm số yx22x2. Câu nào sau đây là sai?
A y giảm trên 1; . B y giảm trên ;1. C y tăng trên 1; . D y tăng trên 3; .
Câu 225 Cho hàm số: yx22x3. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
Trang 21x x
Trang 22P S
P S
P S
P S
3x 2 m1 x3m 5 0 có một nghiệm gấp ba nghiệm còn lại.
x x
có giá trị nguyên.
A m 2. B m 2. C m 1. D m 1.
Trang 23A 18 xe chở 3 tấn, 19 xe chở 5 tấn và 20 xe chở 7,5 tấn. B 20 xe chở 3 tấn, 19 xe chở 5 tấn và 18 xe chở 7,5 tấn.
C 19 xe chở 3 tấn, 20 xe chở 5 tấn và 18 xe chở 7,5 tấn. D 20 xe chở 3 tấn, 18 xe chở 5 tấn và 19 xe chở 7,5 tấn.
Trang 25Trường THPT VIỆT ĐỨC