Nhằm giúp bạn có cơ hội ôn tập, hệ thống lại các kiến thức đã học, TaiLieu.VN giới thiệu đến bạn Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Bùi Thị Xuân. Hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1TRƯỜNG THPT BÙI TH XUÂN Ị N I DUNG ÔN T P THI H C K IỘ Ậ Ọ Ỳ
T HÓA H CỔ Ọ (NĂM H C 20192020) KH I 11Ọ Ố
*N i dung ôn t p: Chộ ậ ương I (S đi n li)ự ệ Chương III (Cacbon – Silic)
A. PH N TR C NGHI MẦ Ắ Ệ
CHƯƠNG 1: S ĐI N LIỰ Ệ
Câu 1. Tr ng h p nào sau đây ph n ng ườ ợ ả ứ không t o k t t a?ạ ế ủ
A. Ca(OH)2 + NaHCO3 B. CuSO4 + Na2S C. CO2 + Ca(OH)2.dư D. CO2 d + Ca(OH)ư 2.
Câu 2. Trong s các ch t sau:ố ấ C3H5(OH)3, HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, CH3COONa, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, H2S. S ch t đi n li làố ấ ệ
A. 7. B. 8 C. 9. D. 10
Câu 3. Cho phương trình ion rút g n c a ph n ng sau: Baọ ủ ả ứ 2+ + SO42 BaSO→ 4.Phương trình phân t làử
A. (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → B. Fe2(SO4)3 + Ba(OH)2 →
C. CuSO4 + Ba(NO3)2 → D. H2SO4 + BaSO3 →
Câu 4. Dãy các ch t đi n li m nh là ấ ệ ạ
A. NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3 B. HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4
C. NaCl, H2S, CuSO4 D. HNO2, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2
Câu 5. C n bao nhiêu gam NaOH đ pha ch 300ml dung d ch có pH= 10ầ ể ế ị
A. 0,0012 gam B. 0,012 gam C. 0,12 gam D. 0,24 gam
Câu 6. Dãy g m các ch t đi n li ồ ấ ệ y uế là
A. BaSO4, H2S, NaCl, HCl. B. Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH.
C. CuSO4, NaCl, HCl, NaOH. D. H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2.
Câu 7. Trong m t dung d ch có ch a 0,01 mol Caộ ị ứ 2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl và x mol NO3. V y x b ng ậ ằ
A. 0,05. B. 0,04. C. 0,03 D. 0,01
Câu 8. Ph n ng nào sau d i đây là ph n ng trao đ i ion?ả ứ ướ ả ứ ổ
A. Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2. B. FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl
C. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu. D. Zn + 2FeCl3 ZnCl2 + 2FeCl2
Câu 9. S ốaxit m t n cộ ấ trong s các ch t sau : HCl, CHố ấ 3COOH, H2S, NaOH, HF, H3PO4, HI, H3PO3
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 10. S ốaxit 2 n cấ trong s các ch t sau : Hố ấ 2SO4,HCl, CH3COOH, H2S, NaOH, HF, H3PO4, HI, H3PO3
A.3 B.4 C.5 D.2
Câu 11. Dãy g m nh ng ch t hiđroxit l ng tính làồ ữ ấ ưỡ
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 B. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2
Câu 12. Trong s các mu i sau, mu i ố ố ố axit là
A. (NH4)2CO3 B. K2HPO3 C.Na2HPO3 D.NaHSO4 Câu 13. Tr n 100ml dung d ch Ba(NOộ ị 3)2 0,05M vào 100ml dung d ch HNOị 30,1M. N ng đ ion NOồ ộ 3 trong dung
d ch thu đị ược là
Câu 14.Trong dung d ch có ch a a mol Caị ứ 2+ ; b mol Mg2+ ; c mol Cl và d mol NO3. N u a = 0,01 ; c = 0,01 d =ế 0,03 thì
A.b = 0,02. B. b = 0,01. C.b = 0,03 D. b = 0,04
Câu 15. Sau khi tr n 100ml dung d ch HCl 1,0 M v i 400ml dung d ch NaOH 0,375M thì pH dung d chộ ị ớ ị ị sau khi pha
tr n là:ộ
A. 12 B. 13 C. 1 D. 2
Câu 16.Dung d ch A: 0,1mol Mị 2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42 và còn l i là Clạ . Khi cô c n ddA thu đạ ược 47,7 gam
r n. V y M s làắ ậ ẽ
Trang 2A.Mg B.Fe C.Cu D.Al
Câu 17. Mu i Y khi tác d ng v i dung d ch HCl cho khí thoát ra, khi tác d ng v i dung d ch NaOH t o k t t a. Mu i Y ố ụ ớ ị ụ ớ ị ạ ế ủ ố là
Câu 18. Ch t nào sau đây ấ không d n đi n đẫ ệ ược?
a. KCl r n, khanắ b. CaCl2 nóng ch yả c. NaOH nóng ch yả d. HBr hòa tan trong nước Câu 19. Đ i v i 1 dung d ch ố ớ ị axit y uế HBrO 0,1M thì : A. pH = 1; B. pH >1 ; C. pH < 1 D. [H+]>
[BrO]
Câu 20. Cho các dung d ch riêng bi t: HNOị ệ 3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH. S ch t tác dung v i dung d ch ố ấ ớ ị Ba(HCO3)2 t o k t t a làạ ế ủ :
A. 1 B.3. C. 2 D. 4
Câu 21. Hòa tan 448 ml HCl (đktc)vào n c đ c 200 ml dung d ch A. pH c a dung d ch A b ng ướ ượ ị ủ ị ằ
Câu 22. Tr n 100 ml dung d ch KOH có pH =12 v i 100 ml dung d ch HCl 0,012 M . pH c a dung d ch sau khi ộ ị ớ ị ủ ị
tr n là ộ
Câu 23. Tr n 40 ml dung d ch HCl ộ ị aM v i 60 ml dung d ch NaOH 0,15M thu đ c dung d ch có pH = 2 . ớ ị ượ ị a có giá
tr là ị
Câu 24. Ph n ng nào sau đây ả ứ sai?
A. NaHSO3 + NaOH Na2SO3 + H2O C. BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
B. KNO3 + NaCl KCl + NaNO3 D. Zn(OH)2 + H2SO4 ZnSO4 + 2H2O
Câu 25.Ph ng trình ion thu g n: Caươ ọ 2+ + CO32 CaCO3 là c a ph n ng x y ra gi a c p ch t nào sau đây ? ủ ả ứ ả ữ ặ ấ
1. CaCl2 + Na2CO3 2.Ca(OH)2 + CO2 3.Ca(HCO3)2 + NaOH 4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3
Câu 26. Tr n 100 ml dung d ch h n h p g m Hộ ị ỗ ợ ồ 2SO4 0,05M và HCl 0,1M v i 100 ml dung d ch h n h p g mớ ị ỗ ợ ồ NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung d ch X. Dung d ch X có pH làị ị
Câu 27. Th tích n c c n cho vào 5 ml dung d ch HCl pH = 2 đ thu đ c dung d ch HCl pH = 3 là ể ướ ầ ị ể ượ ị
Câu 28. Dãy các ion sau đây có th t n t i đ ng th i trong cùng m t ddể ồ ạ ồ ờ ộ
A. Na+ ; Ca2 + ; Fe2 + ; NO3−; Cl− B. Na+ , Cu2 + ; Cl− ; OH− ; NO3−
C. Na+ ; Al3 +; 2
3
CO −; HCO3; OH D. Fe2 + ; Mg2 + ; OH− ; Zn2 + ;NO3− Câu 29. Cho 100ml dung d ch h n h p g m HCl 1M và CuClị ỗ ợ ồ 2 0,6M vào 100ml dung d ch h n h p NaOHị ỗ ợ 0,4M và Ba(OH)2 0,4M, sau ph n ng thu đả ứ ược m gam k t t a. Tính m.ế ủ
A. 5,88g B. 8,58g. C. 0,98g D. 1,96g Câu 30. Dung d ch HCl có pH = 3. C n pha loãng dung d ch axit này (b ng n c) bao nhiêu l n đ thu đ c dungị ầ ị ằ ướ ầ ể ượ
d ch HCl có pH = 4?ị
A. 8 l n ầ B. 9 l n ầ C. 10 l n ầ D. 5 l nầ
CHƯƠNG 2: NIT – PHOTPHO Ơ
A. NIT VÀ H P CH TƠ Ợ Ấ Câu 1. Dd 1 mu i trung hòa X tác d ng v i Ba(NOố ụ ớ 3)2 thu được k t t a tr ng (không tan trong axit). M t khác, dd ế ủ ắ ặ
X tác d ng v i NaOH đun nóng thu đụ ớ ược khí có mùi khai. V y X làậ
Trang 3Câu 2. Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) v i hi u su t chuy n hoá thành amoniac là 25% thì s gam NHớ ệ ấ ể ố 3 thu được là
A. 1,275 B. 1,725 C. 12,75 D. 20,4
Câu 3. Cho s t (III) oxit tác d ng v i HNOắ ụ ớ 3 đ cặ thì s n ph m thu đả ẩ ược là :
A. Fe(NO3)3,NO,H2O B. Fe(NO3)3,H2O. C. Fe(NO3)3,N2,H2O. D. Fe(NO3)3,NO2,H2O.
Câu 4. HNO3 th hi n tính oxi hóa khi tác d ng v i: ể ệ ụ ớ
Câu 5. Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam m t kim lo i M trong dung d ch HNOộ ạ ị 3 ta thu được 4,48 lít NO (đktc). Kim lo iạ
M là :
Câu 6. Ch ra n i dung ỉ ộ sai :
A. Trong nhóm nit , kh năng oxi hoá c a các nguyên t tăng d n t nit đ n photpho.ơ ả ủ ố ầ ừ ơ ế
B. Trong các h p ch t, nit có th có các s oxi hoá –3, +1, +2, +3, +4, +5.ợ ấ ơ ể ố
C. Trong các h p ch t, các nguyên t nhóm nit có s oxi hoá cao nh t là +5.ợ ấ ố ơ ố ấ
D. Các nguyên t nhóm nit th hi n tính oxi hoá và tính kh ố ơ ể ệ ử
Câu 7. NH3 có th ph n ng để ả ứ ược v i t t c các ch t trong nhóm nào sau đây (các đi u ki n ph n ng có đ )ớ ấ ả ấ ề ệ ả ứ ủ
A. HNO3 ,O2 , dd AlCl3 B. H2SO4 , NaCl, O2
C. HCl , KOH , FeCl3 . D. Ba(NO3)2 , HNO3 , MgCl2
Câu 8. Ph n ng nào d i đây cho th y amoniac có tính ả ứ ướ ấ khử?
A.NH3 + H2O NH4 + OH B.2NH3+ H2SO4 (NH4)2SO4
C.4NH3 + 3O2 t0 2 N2 + 6H2O D.Fe3+ + 3NH3 + 3H2O Fe(OH)3+ 3NH4
Câu 9. Dd 1 mu i trung hòa t/d v i Ba(NOố ớ 3)2 thu được k t t a tr ng (không tan trong axit).M t khác, dd X tácế ủ ắ ặ
d ng v i NaOH d có k t t a keo tr ng r i tan. ụ ớ ư ế ủ ắ ồ X là
Câu 10. Cho s đ sau : NHơ ồ 3 X Y HNO3 . X và Y có th l n lể ầ ượt là
A.NO và N2O B. N2 và NO C. NO và NO2 D. N2 và NO2 Câu 11. Chọn câu sai : Đi t nừ it đ nơ ế bitmut
A. Khả năng oxi hoá giảm dần B. Độ âm điện tăng dần
C. Tính phi kim giảm dần D. Bán kính nguyên t ử tăng dần
Câu 12. Thu c th đ nh n bi t 4 dung d ch đ ng trong 4 l m t nhãn KOH, NHố ử ể ậ ế ị ự ọ ấ 4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4 là dung
d ch ị A. Ba(OH)2. B.Ag3PO4. C. AgNO3 . D. NaOH
Câu 13. Cho Cu tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 loãng t o ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Cho Fe tácạ
d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 t o ra khí B màu nâu đ A và B l n lạ ỏ ầ ượt là
Câu 14. Nit ph n ng đ c v i t t c các ch t trong nhóm sau đây đ t o mu i nitrua?ơ ả ứ ượ ớ ấ ả ấ ể ạ ố
A. O2 ,Ca,Mg. B. H2 ,O2. C. Li, Mg, Al. D. Li, H2, Al
Câu 15. Cho d khí A vào dung d ch ư ị Mg(NO3)2, lúc đ u th y k t t a tr ngầ ấ ế ủ ắ , sau đó k t t a ế ủ không tan. A là:
Câu 16. Hòa tan hoàn toàn 1,2g m tộ kim lo i R vào dung d ch HNOạ ị 3 d thì thu đư ược 0,224 lít khí N2 (đktc, là spk duy nh t), v y R là: A. Znấ ậ B.Al C.Ca D.Mg
Trang 4Câu 17. Cho các kim lo i sau : Mg, Al, Cu, Ag, Fe, Cr, Au, Pt, Zn, Ca. S kim lo i tác d ng đ c v i dung d chạ ố ạ ụ ượ ớ ị axit HNO3 đ c ngu i làặ ộ
Câu 18. Nung 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam ch t r n. V y hi u su t ph n ng là:ấ ắ ậ ệ ấ ả ứ
A. 50% B. 45% C. 75% D. 70%
Câu 19. Nén h n h p 4 mol khí Nỗ ợ 2 và 14 mol khí H2 trong bình ph n ng tả ứ 0 = 4000C, có xúc tác. Sau ph n ng thu ả ứ
được 15,4 mol h n h p khí . Hi u su t ph n ng là :ỗ ơ ệ ấ ả ứ
Câu 20. Hòa tan hoàn toàn a gam Al trong dung d ch HNOị 3 thì thu được 8,96 lit (đktc) h n h p khí X g m NO và ỗ ợ ồ N2O có t kh i v i Hỉ ố ớ 2 b ng 16,75 (không còn s n ph m kh nào khác). Giá tr c a a là ằ ả ẩ ử ị ủ
A. 18,5 B. 15,3 C. 20,6 D. 13,5
Câu 21. T l gi a ch t kh và ch t oxi hóa trong ỉ ệ ữ ấ ử ấ ph n ng Cu + HNOả ứ 3 Cu(NO3)2 + NO + H2O là
Câu 22. Có th dùng bình đ ng HNOể ự 3 đ c, ngu i b ng kim lo i nào ?ặ ộ ằ ạ
A. Đ ng, b c ồ ạ B. Đ ng, chì . ồ C. S t, nhôm. ắ D. Đ ng, k m.ồ ẽ
Câu 23. Kim lo i b th đ ng trong HNOạ ị ụ ộ 3 đ c, ngu i làặ ộ
A.Al, Fe, Cr B. Al, Fe, Cu C. Fe, Cu, Cr D.Al, Fe, Cu
Câu 24. Dãy các muối amoni nào khi bị nhi tệ phân t oạ thành khí NH3 ?
A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B. NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.
C. NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2 D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3
Câu 25. Liên hóa h c ch y u trong phân t Nọ ủ ế ử 2 là liên k t:ế
a. c ng hóa tr không c cộ ị ự b. ion c. c ng hóa tr có c cộ ị ự d. cho nh nậ
Câu 26. Dùng 56m3 NH3 (dktc) đ đi u ch axit HNOể ề ế 3, bi t r ng ch có 92% NHế ằ ỉ 3 chuy n hóa thành HNOể 3.
Lượng dung d ch HNOị 3 40% thu được là
A. 188,45kg B. 324,50 kg C. 362,25 kg D. 254,60 kg
Câu 27. Cho 1,86 gam h p kim g m Mg và Al vào dung d ch HNOợ ồ ị 3 loãng d , thu đư ược 560 ml khí N2O (dktc) duy
nh t bay ra. Kh i lấ ố ượng c a Mg trong h p kim đó làủ ợ
A. 0,24 gam B. 0,36 gam C. 0,48 gam D. 0,86 gam
Câu 28. Đ nh n bi t 4 l ch a các dd Naể ậ ế ọ ứ 2S, NaCl, Na PO3 4 , NaNO3 ch c n dùngỉ ầ
Câu 29. Trong công nghi p, ph n l n l ng nit s n xu t ra đ c dùng đệ ầ ớ ượ ơ ả ấ ượ ể
A. t ng h p phân đ m.ổ ợ ạ B. t ng h p amoniac.ổ ợ
C. s n xu t axit nitric.ả ấ D. làm môi tr ng tr trong luy n kim, đi n t ườ ơ ệ ệ ử
Câu 30. Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim lo i X b ng HNOạ ằ 3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) h n h p khí Nỗ ợ 2O và NO (không có s n ph m kh khác), trong đó s mol NO g p 2 l n s mol Nả ẩ ử ố ấ ầ ố 2O. Kim lo i X là ạ
B. PH TPHO – H P CH T PH TPHOỐ Ợ Ấ Ố
Câu 1. Công th c c a phân ứ ủ supephotphat kép là
A. Ca2(H2PO4)2 B. Ca(H2PO4)2 C. Ca(HPO4)2 D.Ca(H2PO4)2và Ca3(PO4)2
Câu 2. Ph ng trình đi u ch Hươ ề ế 3PO4 trong phòng thí nghi m ệ là
A. P + 5HNO3(đ c) ặ t0 H3PO4 + 5NO2 + H2O B.P2O5 + 3 H2O 2 H3PO4
C. Ca3(PO4)2+ 6HCl 3CaCl2 + 2 H3PO4 D.Ca3(PO4)2 + 3H2SO4(đ c) ặ t0 3CaSO4 + 2 H3PO4
Trang 5Câu 3. Có nh ng tính ch t : (1) m ng tinh th phân t ; (2) khó nóng ch y, khó bay h i ; (3) phát quang màu l c ữ ấ ạ ể ử ả ơ ụ
nh t trong bóng t i nhi t đ thạ ố ở ệ ộ ường ; (4) ch b c cháy trên 250ỉ ố ở oC; (5) tan trong các dung môi h u c thông ữ ơ
thường nh CSư 2, C6H6, ). Nh ng tính ch t c a ữ ấ ủ photpho tr ngắ là
A. (1), (2), (3) B. (1), (3) , (4) C. (2), (3) D. (1), (3), (5).
Câu 4. Trong ph n ng c a photpho v i các ch t (1) Ca; (2) Oả ứ ủ ớ ấ 2; (3) Cl2; (4) K. Nh ng ph n ng trong đó photphoữ ả ứ
th hi n ể ệ tính khử là:
A.(1), (2), (4) B. (1), (3) C. (2), (3), D. (1), (2), (3)
Câu 5. Trong dung d ch axit Hị 3PO4 có ch a các bao nhiêu ion ? ( không k Hứ ể + và OH c a nủ ước ):
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 6. C p ch t nào sau đây có th t n t i trong m t dung d ch?:ặ ấ ể ồ ạ ộ ị
A. HNO3 và CuO B.CuO và NH3 C. NH3 và Ba(OH)2 D.Ba(OH)2 và H3PO4
Câu 7. Ch n phát bi u ọ ể đúng:
A.Photpho tr ng không tan trong nắ ước và không đ c h i. ộ ạ
B.Photpho tr ng đắ ược b o qu n b ng cách ngâm trong nả ả ằ ước
C. đi u ki n thỞ ề ệ ường photpho tr ng chuy n d n thành photpho đắ ể ầ ỏ
D. Photpho đ phát quang màu l c nh t trong bóng t iỏ ụ ạ ố
Câu 8. Magie photphua có công th c là: ứ
Câu 9. Khi làm thí nghi m v i photpho tr ng, c n tuân theo đi u chú ý nào d i đây? ệ ớ ắ ầ ề ướ
A. C m P tr ng b ng tay có đeo găng cao su. ầ ắ ằ B. Ngâm P tr ng vào ch u nắ ậ ước khi ch a dùng đ n .ư ế
C. Tránh cho P tr ng ti p xúc v i nắ ế ớ ước D. Có th đ P tr ng ngoài không khí .ể ể ắ
Câu 10. Ch n công th c đúng c a apatitọ ứ ủ
A. Ca3(PO4)2 B. Ca(PO3)2 C. 3Ca3(PO4)2. CaF2 D. CaP2O7
Câu 11. Phân amophot là
a. (NH ) PO4 3 4 b. NH4 H PO2 4 c. (NH )4 2 HPO4 d. (NH )4 2 HPO4+ NH4 H PO2 4
Câu 12. Thêm 0,15 mol KOH vào dung d ch ch a 0,1 mol Hị ứ 3PO4. Sau ph n ng, trong dung d ch có các mu i:ả ứ ị ố
A. KH2PO4 và K2HPO4 B. KH2PO4 và K3PO4
C. K2HPO4 và K3PO4 D. KH2PO4 K2HPO4 và K3PO4
Câu 13. Có 3 dung d ch axit sau : Hị 3PO4, HNO3, HCl. N u ch dùng dung d ch AgNOế ỉ ị 3 làm thu c th thì nh n ố ử ậ
bi t đế ược m y ch t ?ấ ấ
A.1 B.2 C.3 D.không nh n bi t đậ ế ược ch t nàoấ
Câu 14. Có 3 dung d ch axit sau : Hị 3PO4, HNO3, HCl. N u thu c th c n dùng là dung d ch NaOH và dung d ch ế ố ử ầ ị ị AgNO3 thì nh n bi t đậ ế ược m y ch t ?ấ ấ
A.1 B.2 C.3 D.không nh n bi t đậ ế ược ch t nàoấ
Câu 15. Đ t cháy 15,5 gam photpho r i hoà tan s n ph m vào 200 gam n c. C% c a dung d ch axit thu đ c là ố ồ ả ẩ ướ ủ ị ượ
A.11,36 % B. 20,8% C.24,5% D.22,7 %
Câu 16. Trong công nghi p, đ s n xu t axit Hệ ể ả ấ 3PO4 có đ tinh khi t và n ng đ cao, ngộ ế ồ ộ ười ta làm cách nào sau đây?
A. Cho dung d ch Hị 2SO4 đ c, nóng tác d ng v i qu ng apatit.ặ ụ ớ ặ
B. Đ t cháy photpho trong oxi d , cho s n ph m tác d ng v i n c.ố ư ả ẩ ụ ớ ướ
C. Cho photpho tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 đ c, nóng.ặ
D. Cho dung d ch axit Hị 2SO4 đ c, nóng tác d ng v i qu ng photphoritặ ụ ớ ặ
Câu 17 .Mu i tan đ c trong n c là ố ượ ướ
A. CaHPO4 B. Ca(H2PO4)2 C. Ca3(PO4)2 D. Li3PO4
Câu 18:.Phân kali đ c đánh giá b ng t l % c a :A.K B.N ượ ằ ỉ ệ ủ C.KNO3 D.K2O
Câu 19. Axit photphoric và axit nitric cùng có ph n ng v i dãy ch t nào sau đây ?ả ứ ớ ấ
Trang 6A.MgO, KOH, NH3 B.Cu, FeO, Na2CO3 C. Ag, Na2CO3, NH3 D.MgCl2,BaCl2,NH3 Câu 20. Nh n đ nh ậ ị đúng là:
A. Các mu i hiđro phôtphat và phôtphat trung hòa c a kim lo i ki m và amoni đ u tan.ố ủ ạ ề ề
B. Các dd mu i nitrat đ u không màu vì các mu i nitrat đ u đi n li t o ion NOố ề ố ề ệ ạ 3 không màu
C. Dung d ch mu i nitrat th hi n tính oxi hóa trong môi trị ố ể ệ ường axit
D. Tương t nh axit HNOự ư 3, H3PO4 cũng có tính oxi hóa .
Câu 21: Thu c th dùng đ nh n bi t ion POố ử ể ậ ế 43 trong dung d ch làị
A. qu tímỳ B. Dung d ch NaOHị C. Dung d ch AgNOị 3 D. Dung d ch NaClị
Câu 22: Trong dãy nào sau đây t t c các mu i đ u ít tan trong n c:ấ ả ố ề ướ
A. AgNO3, Na3PO4, CaHPO4 B. Li3PO4, BaHPO4, Ca3(PO4)3
C. K3PO4, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2 D.Mg(H2PO4)2,Ba(H2PO4)2, Ca(H2PO4)2
Câu 23: Trong công nghi p ,đ đi u ch Hệ ể ề ế 3PO4 không c n đ tinh khi t cao, ngầ ộ ế ười ta cho H2SO4 đ c tác d ngặ ụ
v i:ớ
Câu 24. Đ dinh d ng c a phân đ m đ c đánh giá b ng hàm l ng c a : ộ ưỡ ủ ạ ượ ằ ượ ủ
Câu 25. Phân đ m amoni không nên bón cho lo i đ t:ạ ạ ấ
Câu 26: Phân lân cung c p photpho cho cây d i d ng ion:ấ ướ ạ
A. NO3 và NH4 B. photphat (PO43) C. PO43 và K+ D. K+ và NH4 Câu 27: Trong các lo i phân đ m sau : NHạ ạ 4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3, (NH2)2CO. Phân đ m có hàm lạ ượng Nito cao
Câu 28: Ch t nào sau đây ấ không t o k t t a khi cho vào dung d ch AgNOạ ế ủ ị 3:
Câu 29: Để nhận biết ba axit đ cặ , nguội: H3PO4, H2SO4, HNO3 đ nự g riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta
Cu.
Câu 30: Có các nh n đ nh sauậ ị
a) Nit có đ âm đi n l n h n photpho ơ ộ ệ ớ ơ
b) Ở ề đi u ki n thệ ường nit ho t đ ng hóa h c y u h n photphoơ ạ ộ ọ ế ơ
c) Photpho đ ho t đ ng hóa h c m nh h n photpho tr ng ỏ ạ ộ ọ ạ ơ ắ
d) Photpho s oxi hóa cao nhât là +5 trong các h p ch t.ố ợ ấ
e) Photpho ch có tính oxi hóa, không có tính khỉ ử. S nh n đ nh ố ậ ị sai là
CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC Câu 1: C có th có các s oxi hóa trong các h p ch t là:ể ố ợ ấ
A. ch có s oxi hóa 3 và + 4. ỉ ố B. có th có s oxi hóa : 4, 0, + 2, + 4.ể ố
C. có s oxi hóa t 4 đ n + 4. ố ừ ế D. có th có các s oxi hóa: 4, + 2, + 4.ể ố
Câu 2: N c đá khô” không nóng ch y mà thăng hoa nên đ c dùng đ t o môi tr ng l nh và khô r t ti n cho vi c b o ướ ả ượ ể ạ ườ ạ ấ ệ ệ ả
qu n th c ph m. N c đá khô là ả ự ẩ ướ
A. CO r n.ắ B. SO2 r n.ắ C. H2O r n.ắ D. CO2 r n.ắ
Câu 3: Ph n ng ả ứ nào sai? A. 3CO + Fe2O3 t o 3CO2 + 2Fe B. C + O2 t o CO2
C. 3CO + Al2O3 t o 2Al + 3CO2 D. CO2 + C t o 2CO
Trang 7Câu 4: Nung 100g h n h p g m Naỗ ợ ồ 2CO3 và NaHCO3 đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược 69g ch t r n. Thành ấ ắ
ph n ph n trăm (%) v kh i lầ ầ ề ố ượng c a Naủ 2CO3 và NaHCO3 trong h n h p l n lỗ ợ ầ ượt là
Câu 5: H p th hoàn toàn 4,48 lít COấ ụ 2 (đktc) vào 500ml dung d ch h n h p g m NaOH 0,1M và Ba(OH)ị ỗ ợ ồ 2 0,2M, sinh ra m gam k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
Câu 6 .Ph ng trình ion thu g n: 2ươ ọ H+ + SiO32 H→ 2SiO3 c a ph n ng hóa h c x y ra gi a:ủ ả ứ ọ ả ữ
a. H CO2 3 và Na SiO2 3 b. H CO2 3 và K SiO2 3 c. HCl và CaSiO3 d. HCl và Na SiO2 3 Câu 7: Tính oxi hóa c a cacbon th hi n ph n ng nào?ủ ể ệ ở ả ứ
C. C + CuO Cu + CO2 D. C + H2O CO + H2
Câu 8: Đ lo i khí COể ạ 2 có l n trong h n h p CO ta dùng phẫ ỗ ợ ương pháp nào sau đây?
A. Cho qua dung d ch HCl ị B. Cho qua H2O
C. Cho qua dung d ch Ca(OH)ị 2 D. Cho h n h p qua Naỗ ợ 2CO3
Câu 2:CaCO3 tác d ng v i ụ ớ
A. dd HCl, dd MgSO4 B. dd HCl, H2O có hòa tan CO2.
C. dd HCl, dd Na2SO4 D. dd HCl, dd Na3PO4.
Câu 11: Khí CO kh đ c ch t nào sau đây? A. ZnO ử ượ ấ B. CaO C. Al2O3 D. Na2O
Câu 12: Cho dãy chuy n hóa sau: ể X + CO H O 2 + 2 Y + NaOH X
Công th c c a X là ứ ủ A. CaCO3 B. NaCl C.NaHCO3 D. Na2O
Câu 3: Trong các d ng t n t i c a cacbon, d ng nào ho t đ ng hóa h c m nh nh t?ạ ồ ạ ủ ạ ạ ộ ọ ạ ấ
A. Tinh th kim c ng.ể ươ B. Tinh th than chì.ể
Câu 14: Kh 32g Feử 2O3 b ng khí CO d ,s n ph m khí thu đằ ư ả ẩ ược cho vào bình đ ng nự ước vôi trong d thu đư ược a gam k t t a.Giá tr c a a là A 60g B 50g C 40g D 30gế ủ ị ủ
Câu 15: Trong Các khí sau: Khí không b h p th b i dd NaOH làị ấ ụ ở
A.NO2 B. SO2 C. NH3 D.CO2
Câu 16: Trong các ph n ng hóa h c cacbon th hi n tính gì?ả ứ ọ ể ệ
A. Tính kh ử B. Tính oxi hóa
C. V a kh v a oxi hóa ừ ử ừ D. Không th hi n tính kh và oxi hóa.ể ệ ử
Câu 17: Trong phòng thí nghi m COệ 2 được đi u ch b ng cách:ề ế ằ
A. Nung CaCO3 B. Cho CaCO3 tác d ng HCl ụ C. Cho C tác d ng Oụ 2 D. A, B,C đúng
Câu 18: Khi cho khí CO đi qua h n h p CuO, FeO, Feỗ ợ 3O4, Al2O3 và MgO, sau ph n ng ch t r n thu đả ứ ấ ắ ược là
C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO D. Cu, Fe, Al và MgO
Câu 19: H p th hoàn toàn 4,48 lit COấ ụ 2 (đktc) vào 100ml dung d ch Ca(OH)ị 2 1,5M. N ng đ mol (M) c aồ ộ ủ ch t ấ tan trong dung d ch thu đị ược là
Câu 20: Cho 24,4g h n h p Naỗ ợ 2CO3, K2CO3 tác d ng v a đ v i dung d ch BaClụ ừ ủ ớ ị 2 . Sau ph n ng thu đả ứ ược 39,4g
k t t a. L c tách k t t a, cô c n dung d ch thu đế ủ ọ ế ủ ạ ị ược m(g) mu i clorua. V y m có giá tr làố ậ ị
A. 2,66g B. 22,6g C. 26,6g D. 6,26g
Câu 21: Cho V lít khí CO2 (đktc) h p th hoàn toàn b i 2 lít dung d ch Ba(OH)ấ ụ ở ị 2 0,015M thu được 1,97 gam k tế
t a. Giá tr c a V làủ ị ủ
Câu 22: Cho 115g h n h p ACOỗ ợ 3, B2CO3 và R2CO3 tác d ng h t v i dung d ch HCl thì thu đụ ế ớ ị ược 0,896 lít CO2(đktc). Cô c n dd sau ph n ng thu đạ ả ứ ược ch t r n có kh i lấ ắ ố ượng là
Trang 8A. 120g B. 115,44g C. 110g D. 116,22g.
Câu 23: Cho các ch tấ sau: (NH4)3PO4, NaOH, BaCO3,CaCO3,Na CO2 3, NaHCO3, Cu(NO3)2, Ca(HCO3)2 . Số
ch t ấ đ u b nhi t phân nhi t đ caoề ị ệ ở ệ ộ là A.7 B.4. C.5 D.6
Câu 24: Cho các ch t sau: Oấ 2, F2, Mg, dd NaOH, H2,dd H2SO4. S ch t ph n ng đố ấ ả ứ ược v i Si là:ớ
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 25. Cho các ch t sau: Oấ 2, F2, Mg,H2, dd NaOH, dd H2SO4. S ch t ph n ng đố ấ ả ứ ược v i C là:ớ
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 26. Cho Si ph n ng v i dd NaOH, s n ph m thu đ c có :ả ứ ớ ả ẩ ượ
A.Na2SiO3 và H2 B. Na2CO3 và H2 C.Ch có Naỉ 2SiO3 D. Na2S Oỉ 3 và H2O
Câu 27. S oxi hóa cao nh t c a Silic th hi n h p ch t nào trong các ch t sau đây:ố ấ ủ ể ệ ở ợ ấ ấ
Câu 29: Có các nh n đ nh sauậ ị
A. Có th dùng khí COể 2 dùng đ d p t t các đám cháy magie ho c nhôm.ể ậ ắ ặ
B. H2SiO3 là ch t r n, tan nhi u trong nấ ắ ề ướ ạc t o axit y u.ế
C. Khí CO ph n ng đả ứ ược v i t t c các oxit kim lo i.ớ ấ ả ạ
D. Cacbon và silic là nh ng đ n ch t v a có tính kh và v a có tính oxi hoáữ ơ ấ ừ ử ừ
E. H2SiO3 là axit y u, y u h n Hế ế ơ 2CO3 . S nh n đ nh ố ậ ị đúng là A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 30. Cho các ph n ng sau: ả ứ (a) t0
2 (hoi)
C H O + (b) Si + dung d ch NaOH ị (c) FeO CO + t 0 (d) t0
3 2 Cu(NO )
Câu 31. Dãy g m các ch t v a tác d ng dung d ch axit HCl, v a tác d ng dung d ch NaOHồ ấ ừ ụ ị ừ ụ ị
A. NaCl, Ca(HCO3)2 B. KNO3, Ba(HCO3)2
C. CaCO3, Ca(HCO3)2 D. Ca(HCO3)2, NaHCO3.
Câu 32. Dãy g m các ch t ch tan đ c trong Hồ ấ ỉ ượ 2O có ch a COứ 2 là
A. CaCO3, KNO3 B. BaCO3, NaCl. C. KNO3, NaCl D. CaCO3, BaCO3.
II. BÀI T P T LU NẬ Ự Ậ
Câu 1: Vi t ph ng trình đi n li c a : Naế ươ ệ ủ 2SO4; H2S; Ba(OH)2; (NH4)3PO4; HNO3; Al(OH)3.
Câu 2: Vi t ph ng trình phân t và ion rút g n c a các ph n ng sau (n u có) x y ra trong dung d ch gi a cácế ươ ử ọ ủ ả ứ ế ả ị ữ
c p ch t sau :ặ ấ
Câu 2: Cho 100 ml dung d ch ZnClị 2 1M vào 250 ml dung d ch NaOH 1M thu đị ược m(gam) k t t a. Gía tr c a mế ủ ị ủ
là bao nhiêu gam
Câu 3: Cho 100 ml dung d ch AlClị 3 1M vào 350 ml dung d ch NaOH 1M . Tính kh i lị ố ượng các ch t tan có trongấ
dd sau ph n ng? ả ứ
Câu 4: Nh n bi t dung d ch riêng bi t sau b ng ph ng pháp hóa h cậ ế ị ệ ằ ươ ọ
a. Na2CO3, Na3PO4, NaNO3. b. Na2CO3, NH4Cl, NaNO3
Câu 5. Cho a gam h n h p g m Fe, Alỗ ợ ồ 2O3 tan h t trong dd HNOế 3 c n 2,6 lit dung d ch HNOầ ị 3 1M thì thu được 4,48 lit NO (đktc). Tính kh i lố ượng a (g)
Trang 9Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 17,7g h n h p Fe, Zn vào dd HNOỗ ơ 3 đ c (dùng đ ). Sau ph n ng thu 17,92 lit khí màu ặ ủ ả ứ nâu đ duy nh t (đktc) .Tính kh i lỏ ấ ố ượng m i kim lo i trong h n h p?ỗ ạ ỗ ợ
Câu 7. Cho 2,16 gam Mg tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 d ,sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đư ả ứ ả ược 0,896 lit khí NO (dktc) và dung d ch X. Tính kh i lị ố ượng mu i khan thu đố ược khi làm bay h i dung d ch X? ơ ị
Câu 8.
a/ Vi t phế ương trình ph n ng khi cho ả ứ C l n l t tác d ng v i : Oầ ượ ụ ớ 2, CO2, HNO3 đ c, ZnO,Hặ 2,Al,Ca, CuO, H2O . b/ Vi t phế ương trình ph n ng khi cho ả ứ Si l n l t tác d ng v i : Fầ ượ ụ ớ 2, O2, NaOH, Mg.
c/ Vi t phế ương trình nhi t phân các ch t sau: KNOệ ấ 3, Pb(NO3)2, AgNO3, Ba(HCO3)2, CaCO3, NH4NO3, NH4NO2, NaHCO3, NH4HCO3,…
d/ Vi t phế ương trình ph n ng khi cho SiOả ứ 2 tác d ng v i : NaOH, Naụ ớ 2CO3, HF.
Câu 9: Nêu hi n t ng x y ra, vi t ph ng trình ph n ng khi cho t t đ n d :ệ ượ ả ế ươ ả ứ ừ ừ ế ư
1/ Khí CO2 vào dd Ca(OH)2 2/ dung d ch ZnClị 2 vào dd NaOH 3/ dung d ch AlClị 3 vào dd NaOH.
4 /dung d ch NHị 3 vào dd MgCl2 5/ dung d ch NHị 3 vào dd Al2(SO4)3 6/ dung d ch NHị 3 vào dd FeCl3
Câu 10: Nêu hi n t ng x y ra, vi t ph ng trình ph n ng khi cho kim lo i Cu vào ệ ượ ả ế ươ ả ứ ạ
1/dd HNO3 loãng 2/ dd HNO3 đ cặ
Câu 11.Cho 3,45 gam hỗn h pợ muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng h tế với dung dịch HCl thu đượ c
V lít CO2 (đkc) và 3,78 gam muối clorua. Giá trị c aủ V là ?
********************************************