Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và học sinh trong quá trình học giảng dạy và học tập môn Địa lí lớp 11. Mời các bạn cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Việt Đức để nắm chi tiết nội dung các bài tập.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN THI H C KÌ I NĂM H C 20192020 Ọ Ọ
MÔN: Đ A LÍ Ị
L P:11 Ớ
I. N i dung ki n th c: bài 3,5,6ộ ế ứ
II. C u trúc đ thi: ấ ề
1. Tr c nghi m: 7 đi m (28 câu)ắ ệ ể
2. T lu n: 3 đi m (Bi u đ , b ng s li u, hi u bi t b n thân v các khu v c ự ậ ể ể ồ ả ố ệ ể ế ả ề ự
và Hoa Kì)
BÀI 3: M T S V N Đ MANG TÍNH TOÀN C UỘ Ố Ấ Ề Ầ
Câu 1. Trong nh ng th p niên cu i th k XX và đ u th k XXI, m i đe d a ữ ậ ố ế ỉ ầ ế ỉ ố ọ
tr c ti p t i n đ nh, hòa bình th gi i làự ế ớ ổ ị ế ớ
A. làn sóng di c t i các nư ớ ước phát tri n. ể
B. n n b t cóc ngạ ắ ười, buôn bán nô l ệ
C. kh ng b , xung đ t s c t c, xung đ t tôn giáo.ủ ố ộ ắ ộ ộ
D. buôn bán, v n chuy n đ ng v t hoang dã. ậ ể ộ ậ
Câu 2. S bùng n dân s hi n nay trên th gi i di n raự ổ ố ệ ế ớ ễ
A. h u h t các qu c giaở ầ ế ố
B. ch y u các nủ ế ở ước phát tri nể
C. ch y u các nủ ế ở ước đang phát tri nể
D. ch y u châu Phi và châu M la tinhủ ế ở ỹ
Câu 3. Các n c đang phát tri n hi n nay chi m kho ngướ ể ệ ế ả
A. 70% dân s và 80% s dân tăng hàng năm c a th gi iố ố ủ ế ớ
B. 75% dân s và 85% s dân tăng hàng năm c a th gi iố ố ủ ế ớ
C. 80% dân s và 90% s dân tăng hàng năm c a th gi iố ố ủ ế ớ
D. 80% dân s và 95% s dân tăng hàng năm c a th gi iố ố ủ ế ớ
Câu 4. D ki n dân s có th n đ nh vào năm 2025 v i s dân kho ngự ế ố ể ổ ị ớ ố ả
A. 6 t ngỉ ườ B. 7 t ngi ỉ ườ C. 8 t ngi ỉ ườ D. 9 t ngi ỉ ười
Trang 2Cho b ng s li u: T su t gia tăng dân s t nhiên c a 1 s nả ố ệ ỉ ấ ố ự ủ ố ước trên th gi i ế ớqua các năm ( đ n v : %)ơ ị
Nhóm nước Nước 2005 2010 2014Phát tri nể Ph n Lanầ 0.2 0.2 0.1
Nh t B nậ ả 0.1 0.0 0.2
Th y Đi nụ ể 0.1 0.2 0.2Đang phát
Câu 5. Nh n xét nào sau đây đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ
A. Các nước đang phát tri n có t su t gia tăng dân s t nhiên th p và gi m ể ỉ ấ ố ự ấ ả
Nh n xét nào sau đây đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ
A. Các nước phát tri n có tu i th trung bình tăng nhanh h n các nể ổ ọ ơ ước đang phát tri n.ể
B. Các nước đang phát tri n có tu i th trung bình tăng ch m h n các nể ổ ọ ậ ơ ước phát tri n ể
Trang 3C. Các nước đang phát tri n, tu i th trung bình c a ngể ổ ọ ủ ười dân không tăng.
D. Tu i th trung bình c a dân s th gi i ngày càng tăng.ổ ọ ủ ố ế ớ
Câu 7. M t trong nh ng bi u hi n c a dân s th gi i đang già đi làộ ữ ể ệ ủ ố ế ớ
A. t l ngỉ ệ ười già ngày càng cao
B. s ngố ười trong đ tu i lao đ ng r t đông.ộ ổ ộ ấ
C. t l ngỉ ệ ười trên 65 tu i ngày càng cao.ổ
D. tu i th c a n gi i cao h n nam gi i.ổ ọ ủ ữ ớ ơ ớ
Câu 8. M t trong nh ng v n đ mang tính toàn c u mà nhân lo i ph i đ i m t ộ ữ ấ ề ầ ạ ả ố ặlà
A. m t cân b ng gi i tính.ấ ằ ớ
B. ô nhi m môi trễ ường
C. c n ki t ngu n nạ ệ ồ ước ng t.ọ
D. đ ng đ t và núi l a.ộ ấ ử
Câu 9. Bi n đ i khí h u toàn c u ch y u là doế ổ ậ ầ ủ ế
A. con người đã đ các ch t th i sinh ho t và công nghi p vào sông hổ ấ ả ạ ệ ồ
B. con người đã đ a m t lư ộ ượng khí th i l n vào khí quy nả ớ ể
C. các s c đ m tàu, tràn d u v ng d uự ố ắ ầ ỡ ố ầ
D. các th m h a nh núi l a, cháy r ng…ả ọ ư ử ừ
Câu 10. L ng khí th i đ a vào khí quy n ngày càng tăng hàng ch c t t n m i ượ ả ư ể ụ ỉ ấ ỗnăm ch y u là doủ ế
A. con ngườ ử ụi s d ng nhiên li u ngày càng nhi uệ ề
B. các nhà máy, xí nghi p ngày càng nhi uệ ề
C. các phương ti n giao thông ngày càng nhi uệ ề
D. hi n tệ ượng cháy r ng ngày càng nhi uừ ề
Câu 11: Nhi t đ trái đ t ngày càng tăng lên do s tăng ch y u c a ch t khí ệ ộ ấ ự ủ ế ủ ấnào trong khí quy n ?ể
A. O3
B. CH4
C. CO2
D. N2O
Câu 12: Hi n nay, ngu n n c ng t nhi u n i trên th gi i b ô nhi m ệ ồ ướ ọ ở ề ơ ế ớ ị ễ
nghiêm tr ng, nguyên nhân ch y u là doọ ủ ế
A. ch t th i công nghi p ch a qua x lý. ấ ả ệ ư ử
Trang 4B. ch t th i trong s n xu t nông nghi p.ấ ả ả ấ ệ
C. nước x ra t các nhà máy th y đi n. ả ừ ủ ệ
D. khai thác v n chuy n d u mậ ể ầ ỏ
Câu 13. S ng i cao tu i đang tăng nhanh hi n nay không ph i khu v cố ườ ổ ệ ả ở ự
A. Nam Á B. Tây Á C. Trung Á D. Caribê
Câu 14. D báo đ n năm 2020, s l ng ng i cao tu i trên th gi i chi m ự ế ố ượ ườ ổ ế ớ ếkho ngả
A. 13% t ng s dân c a th gi i B. 14% t ng s dân c a th gi iổ ố ủ ế ớ ổ ố ủ ế ớ
C. 15% t ng s dân c a th gi i D.16% t ng s dân c a th gi iổ ố ủ ế ớ ổ ố ủ ế ớ
Câu 15. Đ gi i quy t các v n đ mang tính toàn c u c n s h p tác tính c c ể ả ế ấ ề ầ ầ ự ợ ự
gi a ữ
A. các qu c gia trên toàn th gi i ố ế ớ
B. các qu c gia phát tri nố ể
D. m t s cộ ố ường qu c kinh tố ế
Câu 16: Đ b o v ngu n gen đ ng, th c v t quý hi m nguy c tuy t ch ng ể ả ệ ồ ộ ự ậ ế ơ ệ ủ
c n ầ
A. tăng cường nuôi tr ng.ồ
B. đ a chúng đ n các vư ế ườn thú,công viên
C. tuy t đ i không đệ ố ược khai thác.
D. đ a vào Sách đ đ b o v ư ỏ ể ả ệ
Câu 17. Suy gi m đa d ng sinh h c s d n t i h u nào sau đây?ả ạ ọ ẽ ẫ ớ ậ
A. Nước bi n ngày càng dâng cao.ể
B. Xâm nh p m n ngày càng vào đ t li n. ậ ặ ấ ề
C. M t đi nhi u loài sinh v t, các gen di truy n. ấ ề ậ ề
D. Gia tăng các hi n tệ ượng đ ng đ t, núi l a.ộ ấ ử
Câu 18. Vi t Nam, vùng s ch u nh h ng n ng n nh t c a bi n đ i khí Ở ệ ẽ ị ả ưở ặ ề ấ ủ ế ổ
h u do nậ ước bi n dâng làể
A. Trung du và mi n núi B c B ề ắ ộ
B. Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ
C. Tây Nguyên
D. Đ ng b ng sông C u Longồ ằ ử
Câu 19. Vi c dân s th gi i tăng nhanh đãệ ố ế ớ
A. thúc đ y nhanh s phát tri n kinh t ẩ ự ể ế
Trang 5B. làm cho tài nguyên suy gi m và môi trả ường ô nhi m.ễ
C. thúc đ y giáo d c và y t phát tri n.ẩ ụ ế ể
D. làm cho ch t lấ ượng cu c s ng ngày càng tăng.ộ ố
Câu 20. Nguyên nhân chính làm suy gi m đa d ng sinh v t hi n nay làả ạ ậ ệ
A. cháy r ng.ừ
B. bi n đ i khí h u.ế ổ ậ
C. con người khai thác quá m c.ứ
D. ô nhi m môi trễ ường
Câu 21. Suy gi m đa d ng sinh h c s d n t i h u nào sau đây?ả ạ ọ ẽ ẫ ớ ậ
A. Nước bi n ngày càng dâng cao.ể
B. Xâm nh p m n ngày càng vào đ t li n. ậ ặ ấ ề
C. M t đi nhi u loài sinh v t, các gen di truy n. ấ ề ậ ề
D. Gia tăng các hi n tệ ượng đ ng đ t, núi l a.ộ ấ ử
BÀI 5: M T S V N Đ C A KHU V C.Ộ Ố Ấ Ề Ủ Ự
CHÂU PHICâu 1. Ph n l n lãnh th Châu Phi có c nh quanầ ớ ổ ả
A. r ng xích đ o, r ng nhi t đ i m và nhi t đ i khôừ ạ ừ ệ ớ ổ ệ ớ
B. hoang m c, bán hoang m c và c n nhi t đ i khôạ ạ ậ ệ ớ
C. hoang m c, bán hoang m c, và xavanạ ạ
D. r ng xích đ o, c n nhi t đ i khô và xavanừ ạ ậ ệ ớ
Câu 2. Nh n xét đúng nh t v th c tr ng tài nguyên c a Châu Phiậ ấ ề ự ạ ủ
A. khoáng s n nhi u, đ ng c và r ng xích đ o di n tích r ng l nả ề ồ ỏ ừ ạ ệ ộ ớ
B. khoáng s n và r ng là nh ng tài nguyên đang b khai thác m nhả ừ ữ ị ạ
C. khoáng s n phong phú, r ng nhi u nh ng ch a đả ừ ề ư ư ược khai thác
D. tr lữ ượng l n v vàng, kim cớ ề ương, d u m , ph t phát nh ng ch a đầ ỏ ố ư ư ược khai thác
Câu 3. Nguyên nhân chính làm cho hoang m c, bán hoang m c và xa van là c nh ạ ạ ảquan ph bi n châu Phi là doổ ế ở
A. đ a hình cao.ị
B. khí h u khô nóng.ậ
C. hình d ng kh i l n.ạ ố ớ
D. các dòng bi n l nh ch y ven b ể ạ ạ ờ
Trang 6Câu 4. Đ t đai ven cá hoang m c, bán hoang m c châu Phi, nhi u n i b ấ ở ạ ạ ở ề ơ ịhoang m c hóa là doạ
A. khí h u khô h n.ậ ạ
B. quá trình xói mòn, r a trôi x y ra m nh.ử ả ạ
C. r ng b khai thác quá m c.ừ ị ứ
D. quá trình xâm th c di n ra m nh.ự ễ ạ
Câu 5. Châu Phi chi m 14% dân s th gi i nh ng t p trung t iế ố ế ớ ư ậ ớ
A. 1/3 t ng s ngổ ố ười nhi m HIV trên toàn th gi iễ ế ớ
B. 1/2 t ng s ngổ ố ười nhi m HIV trên toàn th gi iễ ế ớ
C. g n 2/3 t ng s ngầ ổ ố ười nhi m HIV trên toàn th gi iễ ế ớ
D. h n 2/3 t ng s ngơ ổ ố ười nhi m HIV trên toàn th gi iễ ế ớ
Câu 6. Dân s châu Phi tăng r t nhanh là doố ấ
A. t su t t thô r t th p.ỉ ấ ử ấ ấ
B. quy mô dân s đông nh t th gi i.ố ấ ế ớ
C. t su t gia tăng dân s t nhiên cao.ỉ ấ ố ự
D. t su t gia tăng c gi i l n.ỉ ấ ơ ớ ớ
Câu 7. Đ phát tri n nông nghi p, gi i pháp c p bách đ i v i đa s các qu c giaể ể ệ ả ấ ố ớ ố ố châu Phi là
ở
A. M r ng mô hình s n xu t qu ng canh.ở ộ ả ấ ả
B. khai hoang đ m r ng di n tích đ t tr ng tr t.ể ở ộ ệ ấ ồ ọ
C. t o ra các gi ng cây có th ch u đạ ố ể ị ược khô h n.ạ
D. áp d ng các bi n pháp th y l i đ h n ch khô h n.ụ ệ ủ ợ ể ạ ế ạ
Câu 8. Vi c khai thác khoáng s n châu Phi đãệ ả ở
A. mang l i l i nhu n cho các nạ ợ ậ ước có tài nguyên
B. mang l i l i nhu n cho ngạ ợ ậ ười lao đ ng.ộ
C. mang l i l i nhu n cho các công ty t b n nạ ợ ậ ư ả ước ngoài
D. mang l i l i nhu n cho m t nhóm ngạ ợ ậ ộ ười lao đ ng.ộ
Câu 9. Vi c khai thác khoáng s n châu Phi đãệ ả ở
Trang 7A. c n ki t tài nguyên, thi u l c lạ ệ ế ự ượng lao đ ng.ộ
B. già hóa dân s , t l gia tăng dân s t nhiên th p.ố ỉ ệ ố ự ấ
C. trình đ dân trí th p, nghèo đói, b nh t t, xung đ t.ộ ấ ệ ậ ộ
D. các nướ ắc c t gi m vi n tr , thi u l c lả ệ ợ ế ự ượng lao đ ng.ộ
Câu 11. M t trong nh ng nguyên nhân làm h n ch s phát tri n c a châu Phi làộ ữ ạ ế ự ể ủ
A. không có tài nguyên khoáng s n.ả
B. h u qu th ng tr c a ch nghĩa th c dân.ậ ả ố ị ủ ủ ự
C. dân s già, s lao đ ng ít.ố ố ộ
D. tài nguyên thiên nhiên ch a đư ược khai thác nhi u.ề
Câu 12. Cho b ng s li u: Tu i th trung bình các châu l c trên th gi i năm ả ố ệ ổ ọ ụ ế ớ
Nh n xét nào sau đây đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ
A. Dân s th gi i có tu i th trung bình không bi n đ ng.ố ế ớ ổ ọ ế ộ
B. Dân s châu Phi có tu i th trung bình th p nh t th gi i.ố ổ ọ ấ ấ ế ớ
C. Tu i th trung bình c a châu Phi tăng ch m h n châu Âu.ổ ọ ủ ậ ơ
D. Dân s các châu l c có tu i th trung bình năm nh nhau. ố ụ ổ ọ ư
Câu 13. Cho b ng s li u: T c đ tăng tr ng GDP c a m t s n c châu Phiả ố ệ ố ộ ưở ủ ộ ố ướ qua các năm( ĐV: %)
Năm 2000 Năm 2005 Năm 2013
Nh n xét nào sau đây đúng v i b ng s li u trên ?ậ ớ ả ố ệ
A. T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t c a các nế ủ ước khá n đ nh.ổ ị
B. Không có s khác nhau v t c đ tăng trự ề ố ộ ưởng gi a các nữ ước
C. T c đ tăng trố ộ ưởng kinh t c a các nế ủ ước nhìn chung không n đ nh.ổ ị
Trang 8D. Angiêri có t c đ tăng trố ộ ưởng th p nh t.ấ ấ
Câu 14. Cho b ng s li u: T l dân s các châu l c trên th gi i năm 2005 vàả ố ệ ỉ ệ ố ụ ế ớ năm 2014 ( ĐV: %)
Châu l cụ Năm 2005 Năm 2014
B. bi u đ k t h p c t và để ồ ế ợ ộ ường
C. bi u đ để ồ ường
B. đường xích đ o ch y qua g n gi a khu v c.ạ ạ ầ ữ ự
C. bao quanh là các bi n và đ i dể ạ ương
D. có đường chí tuy n nam ch y qua.ế ạ
Câu 2. M la Tinh r ng r m xích đ o và nhi t đ i m t p trung ch y u Ở ỹ ừ ậ ạ ệ ớ ẩ ậ ủ ế ởvùng nào?
A. Vùng núi An đét
B. Đ ng b ng A ma dôn.ồ ằ
C. Đ ng b ng Laplantaồ ằ
D. Đ ng b ng Pampa.ồ ằ
Trang 9Câu 3. Khoáng s n ch y u Mĩ La Tinh làả ủ ế ở
A. qu ng kim lo i màu, kim lo i quý và nhiên li u.ặ ạ ạ ệ
A. có ngu n lồ ương th c d i dào và khí h u l nh.ự ồ ậ ạ
B. có nhi u đ ng c và khí h u nóng m.ề ồ ỏ ậ ẩ
C. ngành công nghi p ch bi n phát tri n.ệ ế ế ể
D. ngu n th c ăn công nghiêp d i dào.ồ ứ ồ
Câu 5. Nhân t quan tr ng làm cho Mĩ La Tinh có th m nh tr ng cây công ố ọ ế ạ ồnghi p và cây ăn qu nhi t đ i làệ ả ệ ớ
A. th trị ường tiêu th ụ
B. có nhi u lo i đ t khác nhau.ề ạ ấ
D. người dân b n đ a ( ngả ị ười Anh điêng)
Câu 7. Dân c nhi u n c Mĩ La tinh còn nghèo đói ư ề ướ không ph i ả là do
A. tình hình chính tr không n đ nh.ị ổ ị
B. h n ch v đi u ki n t nhiên và ngu n lao đ ng.ạ ế ề ề ệ ự ồ ộ
C. ph thu c vào các công ti t b n nụ ộ ư ả ước ngoài
D. ph n l n ngầ ớ ười dân không có đ t canh tác.ấ
Câu 8. Mĩ La tinh, các ch trang ch i chi m gi ph n l n di n tích đ t canh Ở ủ ạ ế ữ ầ ớ ệ ấtác do
A. c i cách ru ng đ t không tri t đ ả ộ ấ ệ ể
B. không ban hành chính sách c i cách ru ng đ t.ả ộ ấ
C. người dân ít có nhu c u s n xu t nông nghi p.ầ ả ấ ệ
Trang 10D. người dân t nguy n bán đ t cho các ch trang tr i.ự ệ ấ ủ ạ
Câu 9. Mĩ La tinh có t l dân c đô th r t cao (năm 2013, g n 79%) nguyên ỉ ệ ư ị ấ ầnhân ch y u là doủ ế
A. chi n tranh các vùng nông thôn.ế ở
B. công nghi p phát tri n v i t c đ nhanh.ệ ể ớ ố ộ
C. dân nghèo không có ru ng kéo ra thành ph tìm vi c làm.ộ ố ệ
D. đi u ki n s ng Mĩ La tinh r t thu n l i.ề ệ ố ở ấ ậ ợ
Câu 10. Nguyên nhân ch y u nào sau đây đã làm cho t c đ phát tri n kinh t ủ ế ố ộ ể ếkhông đ u, đ u t nề ầ ư ước ngoài gi m m nh Mĩ La tinh ?ả ạ ở
Ác – hen – ti – na 9,2 9,1 2,9
Bra – xin 3,2 7,5 2,5Vê nê – xu – la 10,3 1,5 1,3
Pa – na ma 7,2 5,9 8,4
Nh n xét nào sau đây đúng v i b ng s li u trên?ậ ớ ả ố ệ
A. T c đ trố ộ ưởng GPD c a các các nủ ước đ u gi m. ề ả
B. Các nước có t c đ tăng trố ộ ưởng GDP không n đ nh.ổ ị
C. Các nước có t c đ tăng trố ộ ưởng GDP đ u cao nh nhau.ề ư
D. Không chênh l ch v t c đ tăng trệ ề ố ộ ưởng GDP gi a các nữ ước
Câu 13. Các n c Mĩ La tinh hi n nay còn ph thu c nhi u nh t vàoướ ệ ụ ộ ề ấ
Trang 11A. nh ng ngữ ười nông dân m t ru ng.ấ ộ
B. các th l c b m t quy n l i t ngu n tài nguyên giàu có.ế ự ị ấ ề ợ ừ ồ
C. san s quy n l i c a các công ty t b n nẻ ề ợ ủ ư ả ước ngoài
D. t p trung c ng c b máy nhà nậ ủ ố ộ ước
M T S V N Đ C A KHU V C TRUNG Á VÀ TÂY NAM ÁỘ Ố Ấ Ề Ủ Ự
Câu 1. Ý nào bi u hi n rõ nh t v trí chi n l c c a khu v c Tây Nam Á?ể ệ ấ ị ế ượ ủ ự
A. Giáp nhi u bi n và đ i dề ể ạ ương
B. Nằm ngã ba c a ba châu l c Á, Âu, Phi.ở ủ ụ
C. Có đường chí tuy n ch y qua.ế ạ
Trang 12Câu 5. V m t t nhiên, khu v c Tây Nam Á và Trung Áề ặ ự ự
A. đ u n m vĩ đ cao.ề ằ ở ộ
B. đ u có khí h u khô h n, có ti m năng l n v d u m và khí t nhiên.ề ậ ạ ề ớ ề ầ ỏ ự
C. đ u có khí h u nóng m, giàu tài nguyên r ng.ề ậ ẩ ừ
D. đ u có khí h u l nh, giàu tài nguyên th y s n.ề ậ ạ ủ ả
Câu 6. V n đ có ý nghĩa quan tr ng hàng đ u trong phát tri n tr ng tr t ấ ề ọ ầ ể ồ ọ ởTrung Á là
A. ngu n lao đ ng.ồ ộ
B. gi ng cây tr ng.ố ồ
C. b o v r ng.ả ệ ừ
D. gi i quy t nả ế ướ ước t i
Câu 7. Đi m gi ng nhau v m t xã h i c a khu v c Tây Nam Á và Trung Á làể ố ề ặ ộ ủ ự
A. đông dân và gia tăng dân s cao.ố
B. xung đ t s c t c, tôn giáo và kh ng b ộ ắ ộ ủ ố
C. ph n l n dân c theo đ o Ki tô.ầ ớ ư ạ
D. ph n l n dân s s ng nông thôn.ầ ớ ố ố ở
Câu 8. Tình tr ng đói nghèo khu v c Tây Nam Á và Trung Á ch y u doạ ở ự ủ ế
A. thi u h t lao đ ng.ế ụ ộ
B. chi n tranh, xung đ t s c t c.ế ộ ắ ộ
C. s kh c nghi t c a t nhiên.ự ắ ệ ủ ự
D. thiên tai x y ra thả ường xuyên
Câu 9. Di n tích c a khu v c Tây Nam Á r ng kho ng:ệ ủ ự ộ ả
A. 5 tri u Kmệ 2 B. 6 tri u Kmệ 2
B. 7 tri u Kmệ 2 D. 8 tri u Kmệ 2
Câu 10. Khu v c Tây Nam Á bao g m:ự ồ
A. 20 qu c gia và vùng lãnh thố ổ
B. 21 qu c gia và vùng lãnh thố ổ
Trang 13C. 22 qu c gia và vùng lãnh thố ổ
D. 23 qu c gia và vùng lãnh thố ổ
Câu 11. Đ c đi m nào sau đây không đúng v i khu v c Trung Áặ ể ớ ự
A. giàu tài nguyên thiên nhiên nh t là d u m , khí t nhiên, than đá, ti m năng ấ ầ ỏ ự ề
th y đi n, s t, đ ngủ ệ ắ ồ
B. đi u ki n t nhi n thu n l i cho s n xu t nông nghi p, nh t là chăn th gia ề ệ ự ệ ậ ợ ả ấ ệ ấ ảsúc
C. đa dân t c, có m t đ dân s th p, t l dân theo đ o h i cao (tr Mông C ).ộ ậ ộ ố ấ ỉ ệ ạ ồ ừ ổ
D. t ng có “con đừ ường t l a” đi qua nên ti p thu đơ ụ ế ược nhi u giá tr văn hóa c aề ị ủ
c phả ương Đông và phương Tây
Câu 12. Trong s các qu c gia sau đây, qu c gia không thu c khu v c Trung Á ố ố ố ộ ựlà
A. Ápganixtan B. Cad cxtanắ
C. Tátghikixtan D. Ud bêkixtanơ
Câu 13. Qu c gia có di n tích t nhiên r ng l n nh t khu v c Trung Á làố ệ ự ộ ớ ấ ự
A. Mông Cổ B. Cad cxtanắ
C. Ud bêkixtanơ D. Tu cmênixtanố
Câu 14. Qu c gia có di n tích nh nh t khu v c Tây Nam Á làố ệ ỏ ấ ự
A. Cata B. Baranh
C. Lãnh th Palétxtinổ D. Síp
Câu 15. Có h u h t các n c trong khu v c Trung Á đó là ngu n tài nguyênở ầ ế ướ ự ồ
A. ti m năng th y đi n, đ ngề ủ ệ ồ
B. d u m , khí t nhiên, than đáầ ỏ ự
C. than đá, đ ng, Uraniumồ
D. s t, đ ng, mu i m , kim lo i hi mắ ồ ố ỏ ạ ế
Câu 16. So v i toàn th gi i, tr l ng d u m c a Tây Nam Á chi m kho ngớ ế ớ ữ ượ ầ ỏ ủ ế ả
A. trên 40% B. trên 45% C. trên 50% D. trên 55%Câu 18. B n qu c gia có tr l ng giàu m l n nh t trong khu v c Tây Nam Á ố ố ữ ượ ỏ ớ ấ ự
x p theo th t t l n đ n nh làế ứ ự ừ ớ ế ỏ
A. r pxêút, Iran, Irăc, CôoétẢ ậ
B. Iran, r pxêút, Ir c, CôoétẢ ậ ắ
C. Ir c, Iran, r pxêút, Côoétắ Ả ậ