1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

16 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 502,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đây là Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán 10 năm 2019-2020 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến được TaiLieu.VN sưu tầm và gửi đến các em học sinh nhằm giúp các em có thêm tư liệu ôn thi và rèn luyện kỹ năng giải đề thi để chuẩn bị bước vào kì thi học kì sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.

Trang 1

Đ  C Ề ƯƠ NG ÔN T P KI M TRA H C K  I,  Ậ Ể Ọ Ỳ MÔN: TOAN, L p ́ ớ : 10 

NĂM H C 2019 – 2020

 I. TR C NGHI M KHÁCH QUAN  Ắ Ệ

Câu 1 :  Đ  th  c a hàm s  ồ ị ủ ố y ax2 bx c là m t parabol đi qua ba đi m ộ ể A( 1;6), B(1;4), C(2;12). 

Khi đó a 2b 3c b ngằ  :

Câu 2 :  T ng các nghi m c a ph ng trình ổ ệ ủ ươ x2 4x 3 2 x 4 0 b ngằ  :

Câu 3 :  Cho hàm s  ố 2 4

3

1x2 x

y  M nh đ  nào sau đây là đúngệ ề  ?

A Hàm s  đ t giá tr  nh  nh t b ng 3 khi ố ạ ị ỏ ấ ằ x 1

B Hàm s  đ t giá tr  nh  nh t b ng 1 khi ố ạ ị ỏ ấ ằ x 3

C Hàm s  đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả ( ;3)và ngh ch bi n trên kho ng ị ế ả (3; )

D Hàm s  đ ng bi n trên kho ng ố ồ ế ả (1; )và ngh ch bi n trên kho ng ị ế ả ( ;1)

Câu 4 :  Hàm s  ố y f (x) xác đ nh trên t p ị ậ R có đ  th  nh  trong hình dồ ị ư ưới. M nh đ  nào sau đây là ệ ề

sai ?  

A Hàm s  ố y f (x) đ ng bi n trên các kho ng ồ ế ả ( ; 1) và (3; )

B Hàm s  ố y f (x) là hàm s  lố ẻ

C Hàm s  ố y f (x) ngh ch bi n trên kho ng ị ế ả ( 1;3)

D Hàm s  ố y f (x) nh n giá tr  b ng ậ ị ằ 4 khi x 3

Câu 5 :  Bi t h  ph ng trình ế ệ ươ

5 9 4

3 2

y x

y x

 có m t nghi m ộ ệ (x0;y0). Khi đó x0 y0 b ngằ  : A

6

1

B 6

1

C

6

5

5

Câu 6 :  Cho hai n a kho ng ử ả A ( ;6],B [m 4;m 3). Tìm m đ  ể A B là m t kho ngộ ả  ?

Câu 7 :  T p xác đ nh c a hàm s  ậ ị ủ ố

2

2 x x

x

A ( ;0]\{ } B [0; )\{} C. ( 2;1) D R\{ 2;} Câu 8 :  S  nghi m c a ph ng trình ố ệ ủ ươ 11 6x x 3 b ngằ  :

0

S  GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THÁI NGUYÊNỞ Ụ Ạ

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NG C QUY NỌ Ế

Trang 2

A 2 B 1 C 3 D 0

Câu 9 :  Cho hai t p h p ậ ợ A ( 5;2),B [0;3]. Khi đó t p ậ A B là :

Câu 10 :  Tìm t t c  các giá tr  c a tham s  m đ  h  ph ng trình ấ ả ị ủ ố ể ệ ươ

3 2 3

1

m my mx

my x

 có nghi mệ  

A

3

0

m

m

0

m

m

D m 0 Câu 11 :  Đ ng th ng ườ ẳ (d :) y ax b đi qua hai đi m ể M( 3;2),N(6; 1). Khi đó đường th ng (d) c t ẳ ắ

tr c hoành t i đi m có hoành đ  b ngụ ạ ể ộ ằ  :

Câu 12 :  Ph ng trình b c hai ươ ậ ax2 bx c 0 có hai nghi m âm phân bi t ệ ệ x1, x2. Khi đó m nh đ  nào ệ ề

sau đây sai ?

A Parabol y ax2 bx c c t tr c hoành t i hai đi m phân bi tắ ụ ạ ể ệ

B Ph ng trình ươ cx2 bx a 0có hai nghi m phân bi t ệ ệ

2 1

1 ,

1

x x

C Đ nh c a parabol ỉ ủ y ax2 bx cn m   phía bên ph i tr c tungằ ở ả ụ

D Bi u th c ể ứ ax2 bx ccó th  vi t dể ế ướ ại d ng a(x x1)(x x2)

Câu 13 :  Ph ng trình  n x có d ng ươ ẩ ạ ax b 0 có vô s  nghi m trong trố ệ ường h p nàoợ  ?

A

0

0

b

a

0

b

a

C

0

0

b

a

0

b a

Câu 14 :  Ph ng trình  n x có d ng ươ ẩ ạ ax4 bx2 c 0 có hai nghi m phân bi t trong trệ ệ ường h p nàoợ  ?

A

0 0 4 0 0 2

ac ab

ac b

a ac

B

0 4 0 0 0

2

ab

ac b

ac bc a

C

0 4 0 0 0

2

ab

ac b

ac bc a

0

2 ac b

a

Câu 15 :  Đ  th  c a hàm s  nào sau đây nh n tr c tung làm tr c đ i x ngồ ị ủ ố ậ ụ ụ ố ứ  ?

Câu 16 :  Cho hình bình hành ABCD. Tính t ng ổ

Câu 17 :  Cho tam giác ABC vuông t i A bi t AB = a và góc B b ng 30ạ ế ằ 0. Đ  dài vectộ ơ  b ng:ằ

3

a

C 5

3

a

D 5a Câu 18 :  Cho các m nh đ  sau đây:ệ ề

i, Hai vect  b ng nhau thì cùng phơ ằ ương

ii, Hai vect  cùng hơ ướng thì b ng nhauằ

iii, Hai vect  b ng nhau thì cùng hơ ằ ướng  

iv, Vect ­không cùng hơ ướng v i m i vectớ ọ ơ

Ch n m nh đ  ọ ệ ềSAI:

Câu 19 :  Cho tam giác ABCcó tr ng tâm G. G i D là đi m đ i x ng v i A qua C. Tính ọ ọ ể ố ứ ớ theo 

Trang 3

B

Câu 20 :  Trong m t ph ng t a đ  Oxy cho đi m A(ặ ẳ ọ ộ ể ) và B(  ) và C(  ). Tìm t a đ  đi m D ọ ộ ể

đ  t  giác ABCD là hình bình hành.ể ứ

Câu 21 :  Trong m t ph ng t a đ  Oxy cho đi m A(ặ ẳ ọ ộ ể ) và B( ). T a đ  trung đi m M c a AB là:ọ ộ ể ủ

Câu 22 :  N u G là tr ng tâm c a tam giác ABC thì:ế ọ ủ

Câu 23 :  Cho hình bình hành ABCD. Đ ng th c nào sau đây ẳ ứ ĐÚNG?

Câu 24 :  Trong các đ ng th c sau đây, đ ng th c nào ẳ ứ ẳ ứ SAI?

Câu 25 :  Cho hình bình hành ABCD và đi m M b t kì, hai đ ng chéo c t nhau t i O. Đ ng th c nào ể ấ ườ ắ ạ ẳ ứ

sau đây SAI?

Câu 26:  Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là m nh đ ?ệ ề

a. Hu  là m t thành ph  c a Vi t Nam. ế ộ ố ủ ệ

b. Sông Hương ch y ngang qua thành ph  Hu ả ố ế

c. Hãy tr  l i câu h i này! ả ờ ỏ

d. 5 19 24+ =

e.  6 81 25+ =  

f. B n có r i t i nay không?ạ ỗ ố

Câu 27:  M nh đ  ệ ề "∃x ᄀ ,x2 =3" kh ng đ nh ẳ ị

A. bình ph ng c a m i s  th c b ng ươ ủ ỗ ố ự ằ 3

B. có ít nh t m t s  th c mà bình ph ng c a nó b ng ấ ộ ố ự ươ ủ ằ 3

C. ch  có m t s  th c có bình ph ng b ng ỉ ộ ố ự ươ ằ 3

D. n u ế x  là s  th c thì ố ự x2 =3

Câu 28: M nh đ  nào sau đây ệ ề sai?

A. T  giác ứ ABCD  là hình ch  nh t ữ ậ  t  giác ứ ABCD  có ba góc vuông.

B. Tam giác  ABC  là tam giác đ u ề ᄀA=60

C. Tam giác  ABC  cân t i A AB AC =

D. T  giác ứ ABCD  n i ti p độ ế ường tròn tâm O OA OB OC OD = = =

C©u 29 : Cho hinh binh hanh ABCD tâm O. Hay tim đăng th c đung trong cac đăng th c sau.̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̉ ứ ́ ́ ̉ ứ

A OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur+ = + B. OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur r+ + + =0

C OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur r+ + − =0 D OA OB ABuuur uuur uuur+ =

C©u 30 : Cho hinh binh hanh ABCD. Goi M, N lân l̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ượt la trung điêm cua BC va CD. Đăt̀ ̉ ̉ ̀ ̣  

Trang 4

a AM b ANr uuuur r uuur= =  Hay tim đăng th c đung trong cac đăng th c sau.̃ ̀ ̉ ứ ́ ́ ̉ ứ

AC= a+ b

AC = a+ b

3

AC = a+ b

uuur r r

D AC a= +3b uuur r r

C©u 31 : Cho tam giac ABC đêu canh a. Goi G la trong tâm tam giac ABC. Đăng th c nao d́ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ứ ̀ ươi đây ́

SAI ?

A AB AC auuur uuur− = B. uuur uuurAB AC+ =a 3

C GA GB GCuuur uuur uuur+ + =0 D GB GC auuur uuur+ =

C©u 32 : Cho tam giac ABC va I la trung điêm cua canh BC. Điêm G co tinh chât nao sau đây thi G la ́ ̀ ̀ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀

trong tâm cua tam giac ABC.̣ ̉ ́

A  GA=2GI B uuur uuur uuur rAG BG CG+ + = 0 C  GB GC+ =2GI

uuur uuur uur

      D 1

3

GI = AI

C©u 33 : Trong măt phăng toa đô Oxy cho tam giac ABC v i trong tâm G. Biêt răng A(­1;4), B(2;5), ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ớ ̣ ́ ̀

G(0;7). Hoi toa đô đinh C ̉ ̣ ̣ ̉ la căp sô nao?̀ ̣ ́ ̀

C©u 34 : Trong măt phăng toa đô Oxy cho hai điêm M(8;­1), N(3;2). Nêu P la điêm đôi x ng v i điêm M ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ứ ớ ̉

qua điêm N thi toa đô điêm P ̉ ̀ ̣ ̣ ̉ la căp sô nao?̀ ̣ ́ ̀

C©u 35 : Trong măt phăng toa đô Oxy cho ̣ ̉ ̣ ̣ ar=( )2;1 ,br=( )3;0 ,cr=( )1;2 . Cho biêt ́ c ma nbr= r+ r. Khi đo:́

A m=2;  n= −1 B. m= −2;  n= −1 C. m=2;  n=1 D. m= −2;  n=1

C©u 36 :  Cho tam giac ABC vuông cân tai A, AB=2a. Ta tinh đ c gia tri cua ́ ̣ ́ ượ ́ ̣ ̉ BA BCuuur uuur  la:̀

C©u 37 :  Cho hinh vuông ABCD canh băng 2, tâm O. Goi M la trung điêm cua AB. Chon khăng đinh ̀ ̣ ̀ ̣ ̀ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣

đung trong cac khăng đinh sau:́ ́ ̉ ̣

A uuuur uuurAM DB. = − 2 B uuuur uuurAM DB. =2 C 1

2

AM DB= −

uuuur uuur

8

AM DB= − uuuur uuur

C©u 38 :  Cho tam giac đêu ABC canh băng 3a. Goi H la trung điêm cua BC, M la điêm thuôc đoan BC vá ̀ ̣ ̀ ̣ ̀ ̉ ̉ ̀ ̉ ̣ ̣ ̀ 

đô dai đoan BM=a . Khi đo gia tri cua ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ̉ (uuur uuur uuuurAB AC AM+ )  la:̀

A 3 2

2

2

2

a

C©u 39 :  

Chon mênh đê đung trong cac mênh đê sau:̣ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̀

      A ∃x ᄀ,9x2 =1 B ∃x ᄀ ,x2 =2

C ∀n ᄀ ,n2 >n D ∃x ᄀ,3x2−10x+ =3 0

C©u 40 :  Cho sô ́a= 2 3,+ b= 2 3−  Khăng đinh nao sau đây la ̉ ̣ ̀ ̀SAI ?

\

a +b ᄀ ᄀ   B   a b ᄀ C a2−b2 ᄀ D   a b− ᄀ

C©u 41 :  Cho A= −[ 12;3 ,  B= 1;4) (− ]. Khi đo ́ A B la:̀

A [− 1;3] B [−1;3) C  (−1;3) D. [− −1; 3)

C©u 42 :  Cho M = −[ 4;7 ,  N=] (− −; 2) (3;+ ). Khi đo ́M N la:̀

A [− − 4; 2] B  (3;7] C  [− −4; 2) (3;7] D. [− −4; 2) (3;7]

C©u 43 :  Chon mênh đê đung trong cac mênh đê sau:̣ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̀

A  x [−4;1) −4 x<1 B  x [−4;1) −4 x 1

Trang 5

C  x [−4;1) − <4 x 1 D  x [−4;1) − < <4 x 1

C©u 44 :

 Cho ham sô ̀ ́

2

x

x

− . Tâp xac đinh cua ham sô nay la:̣ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̀

A  ᄀ \ 2{ } B  [1;+ ) C  [1;2) (2;+ ) D   ᄀ \ 1;2{ }

C©u 45 :  Đ ng thăng đi qua hai điêm ườ ̉ ̉ M 1; 3 , N 2;1  ( − ) (− ) co hê sô goc la bao nhiêu ?́ ̣ ́ ́ ̀

A   4

3

4

C©u 46 :  Đ ng thăng đi qua hai điêm ườ ̉ ̉ A 2; 2 , B 1;4  ( − ) (− ) song song v i đ ng thăng nao d i đây ?ơ ướ ̀ ̉ ̀ ướ

A  y x= +2 B  y= − +2x 1 C  y=2x−1 D  y= − +x 2

C©u 47 : Cho Parabol (P): y=2x2+6x+3. Toa đô đinh cua (P) la:̣̀ ̣ ̉ ̉

A   3; 3

2 2

2 2

I

C©u 48 : Cho Parabol (P): y=2x2+ +bx c, biêt răng Parabol (P) co truc đôi x ng la đ́ ̀ ́ ̣ ́ ứ ̀ ương thăng  x=1 va ̀ ̉ ̀

căt truc tung tai điêm M(0;4). Ph́ ̣ ̣ ̉ ương trinh cua Parabol (P) la:̀ ̉ ̀

A y=2x2+4x+4 B  y=2x2−4x−4 C y=2x2+4x−4 D y=2x2−4x+4

C©u 49: Parabol (P): y ax= 2+ +bx c đi qua ba điêm ̉ A(0; 1 ,   1;4 ,  − ) ( ) (B C 2;13) khi đo gia tri cuá ́ ̣ ̉  

a b c− + la:̀

C©u 50 : Cho Parabol (P): y=2x2+3x−2va đ̀ ương thăng ̀ ̉ ( )d y: = − −x 4. Toa đô giao điêm cua (P) va ̣̀ ̣ ̉ ̉

(d) la: ̀

A  (− −1; 3) B   (− −1; 5) C   (1; 5− ) D   (−1;3)

C©u 51 :  Cho ham sô ̀ ́y x= 2+ +bx c. Biêt ham sô đat gia tri nho nhât băng ­1 khi x=1. Tim b va c ?      ́ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ̀  

A   b= −2,  c=0 B   b=2,  c= −4 C  b=0,  c= −2  D   b=1,  c= −3

C©u 52 :

 Sô nghiêm cuá ̣ ̉  ph ng trinh ươ ̀ 2 1 2 1

C©u 53 :   Sô nghiêm nguyên cuá ̣ ̉  ph ng trinh ươ ̀ 7− + =x x x− +3 5 la:̀

C©u 54 :   Cho ph ng trinh  ươ ̀ 3x− =2 5 x+1. Khi đo tông cac nghiêm cua ph́ ̉ ́ ̣ ̉ ương trinh la:̀ ̀

A    19

8

8

16

−   D Môt gia tri khac̣ ́ ̣ ́

C©u 55 :   Khi ph ng trinh ươ ̀ x2−(m−1)x+2m+ =3 0 co hai nghiêm ́ ̣ x x  Tim hê th c gi a  1, 2 ̀ ̣ ứ ữ x x  đôc lâp 1, 2 ̣ ̣

đôi v i m.́ ớ

A  2x x1 2−(x1+x2) =5 B.

 

1 2 2 1 2 5

x xx +x = C.

 

1 2 2 1 2 5

x x + x +x = D. 2x x1 2 +(x1 +x2)= 5 

C©u 56 : Cho ph ng trinh  ươ ̀ 2x2− = +1 x 1. Khi đo tông cac nghiêm cua ph́ ̉ ́ ̣ ̉ ương trinh la:̀ ̀

Trang 6

C©u 57 : Tim nghiêm cua hê ph̀ ̣ ̉ ̣ ương trinh:   ̀

1

3 5

2

x y

x y

+ =   

A    19 1;

36 6

36 6

C©u 58 :   Tim nghiêm cua hê ph ng trinh:   ̀ ̣ ̉ ̣ ươ ̀

x y z

x y z

x y z

− + + =

− − = − + − = −

 

A    11 1; ; 8

3 3 −3 B    11 1; ; 8

3 3 3

3 3 3

− −   D    11 1 8; ;

3 3 3

− Câu 59: Đi m nào sau đây thu c đ  th  hàm s  ể ộ ồ ị ố y=2 –1 3x + x −2?

A.( )2;6 B.(1; 1− ) C.(− −2; 10) D.(0; 4− )

Câu 60: Cho hàm s :ố

,   0 1 ( )

1 ,   0 1

x x x

f x

x x

+

=

<

. Giá tr  ị f ( ) ( ) ( )0 , f 2 ,f −2  là

A (0) 0; (2) 2, ( 2) 2

3

f = f = f − = −

C (0) 0; (2) 1, ( 2) 1

3

f = f = f − = − D f ( )0 =0; f ( )2 =1;f ( )− =2 2

Câu 6: Cho cos 4

5

α =  v i ớ 0o α 180o. Tính sinα

A. sin 1

5

5

5

5

α = Câu 62: M nh đ  ph  đ nh c a m nh đ  “ệ ề ủ ị ủ ệ ề ∃x ᄀ :x2−2x+ >2 0” là

A. ∀x ᄀ :x2−2x+2 0 B. ∀x ᄀ :x2−2x+ <2 0;

C. ∀x ᄀ :x2−2x+2 0; D. ∃x ᄀ :x2−2x+2 0

Câu 63: Đ  th  hàm s  y = ax + b đi qua 2 đi m A(0; 3) và B(–1; 5) khi a và b có giá tr  là:ồ ị ố ể ị

A. a = –2; b = 3 B. a = 2; b = 3 C. a = –2; b = –3 D. a = 2; b = –3

Câu 64: (TH) Trong m t ph ng Oxy, cho 4 đi m ặ ẳ ể A(1; 2 ,− ) ( ) (B 0;3 ,C −3;4 ,) (D −1;8). Ba đi m nào trongể  

4 đi m đã cho th ng hàng?ể ẳ

A. A B C, , B. B C D, , C. A B D, , D. A C D, ,

Câu 65: (TH) Trong m t ph ng ặ ẳ (O i j; ,r r)  cho 2 vectơ ar= +3 6ri rj và br= −8 4 ri urj  K t lu n nào sau đây sai?ế ậ

A.  a br r=0 B. a b r⊥r C. a br r =0 D. a br r =0

Câu 66: Hàm s  nào trong các hàm s  sau không ph i là hàm s  ch n?ố ố ả ố ẵ

A. y = |2x + 1| + |2x – 1| B. y = 3x ­ 2|x| + x²

C. y =  x2+ +1 x4+1 D. y = 1 + |x³ – 3x|

Câu 67: Cho tam giác ABC có A(5;5); (6; 2); ( 2;4).BC −  Tìm t a đ  đi m D đ  t  giác ABCD là hìnhọ ộ ể ể ứ   bình hành

A. D ( 3;11) − B. D ( 1; 3) − − C. D ( 3; 1) − − D. D (3;11)

Trang 7

Câu 68: Hàm s  nào sau đây đ t giá tr  l n nh t t i ố ạ ị ớ ấ ạ 3?

4

x=

A. y= −4x2− +3x 1 B.  2 3 1

2

y= − +x x+ C. y= −2x2− +3x 1 D.  2 3 1

2

y x= − x+ Câu 69: Cho tam giác ABC có tr ng tâm G, t p h p các đi m M sao cho ọ ậ ợ ể

9

MA MB MC+ + =

uuur uuur uuur

 là

A. Đ ng th ng qua G song song v i ABườ ẳ ớ B. Đ ng tròn tâm G có bán kính b ng 2ườ ằ

C. Đ ng tròn tâm G có bán kính b ng 6ườ ằ D. Đ ng tròn tâm G có bán kính b ng 3ườ ằ

Câu   70:  Cho   tam   giác   ABC   và   đi m   M     thu c   đo n   th ng     AC     v i     AC   =   3AM   Bi t   r ngể ộ ạ ẳ ớ ế ằ  

1

3

BM = mBA nBC m n+ ᄀ

 Tính tích  m.n

3 Câu 71: T p xác đ nh c a hàm s  y = ậ ị ủ ố 2 5

4

x x

+ −

−  là:

A. D= − +( ; ) \{4} B. D=[4;+ ) C. D=(5;+ ); D. D=[5;+ )

Câu 72: Cho tam giác ABC vuông t i A có BC = 10cm. Đ ng tròn ngo i ti p tam giác đó có bán kínhạ ườ ạ ế  

b ngằ  :

Câu 73: . Ph ng trình nào sau đây có 2 nghi m trái d uươ ệ ấ  ?

A. (1− 3)x2+ 3x+ =1 0 B. – 4x2 + x – 15 = 0

C. 2 3x2 +5x+ =1 0 D. (1− 2)x2+3x− =2 0

Câu 74: Hãy cho bi t c p đ ng th ng nào sau đây c t nhau ?ế ặ ườ ẳ ắ

2

y= − x+  và  2 1

2

2

y= x−  và y= 2x+3;

C. y= 12x và  2 1

2

y= x− ; D. y= 2x−1 và y= 2x+7 Câu 75: Tìm m đ  đ  th  hàm s  y = xể ồ ị ố 2 + 3x – m c t tr c hoành t i hai đi m phân bi t ?ắ ụ ạ ể ệ

A. m < 9

4

4

4

− ; Câu 76: Ph ng trình  b c hai có hai nghi m ươ ậ ệ 5+ 3  và   5− 3  là

A. x2 ­ 2 5 x  + 3 = 0 B. x2 ­ 2 2 x  + 3 = 0 C. x2  ­ 2 5 x  + 2 = 0 D. x2 + 2 2 x  ­ 3 = 0

Câu 77: Tìm m đ  hàm s  ể ố 2 2 1

2

x y

+

= + −  có t p xác đ nh là ậ ị ᄀ

Câu 78: S  nghi m c a ph ng trình ố ệ ủ ươ 5

5 5

x

x

= + −

Câu 79: Đ  th  hàm s  y = –x + 2m +1 t o v i các tr c t a đ  m t tam giác có di n tích b ng ồ ị ố ạ ớ ụ ọ ộ ộ ệ ằ 18. Giá trị 

c a m làủ

Trang 8

A.  5

2

2

m

Câu 80: Đ ng th ng y = ax + b  vuông góc v i đ ng th ng ườ ẳ ớ ườ ẳ d y: = − +2x 5 và đi qua đi m M(­4;1) cóể  

phương trình?

A. y= − −2x 7 B.  1 3

2

2

2

y= x+ Câu 81: Cho tam giác ABC vuông cân t i A v i ạ ớ AB AC= =2 a  Tính  2uurAB−2uuurAC

A. 2uurAB−2uuurAC =2a 2 B.  2uurAB−2uuurAC =a

C.  2uurAB−2uuurAC =4a 2 D.  2uurAB−2uuurAC =0

Câu 82: Cho tam giác ABC có A(10; 5),  B(3; 2), C(6; ­5). Tìm m nh đ  đúngệ ề

A. Tam giác ABC vuông t i Aạ B. Tam giác ABC vuông t i Bạ

C. Tam giác ABC vuông t i Cạ D. Tam giác ABC không ph i là tam giác vuôngả

Câu 83: Cho A( ) ( ) ( )3;3 , B 5;5 ,C 6;9  Tìm t a đ  D sao cho A là tr ng tâm tam giác BCDọ ộ ọ

A. D( 2; 5)− − B. D( 2; 4)− − C. D( 1; 5)− − D. D(2;5)

Câu 84: Cho hình vuông ABCD có đ  dài c nh b ng ộ ạ ằ a Hai đi m M và N l n l t là trung đi m c a BC ể ầ ượ ể ủ  

và CD. Tính tích vô hướnguuuur uuurAM AN

2a

− Câu 85: Cho m t tam giác vuông v i đ  dài các c nh đ c tính theo đ n v  là ộ ớ ộ ạ ượ ơ ị cm  N u tăng các c nh gócế ạ   vuông lên 2cm  và 3cm  thì di n tích tam giác ban đ u tăng lên ệ ầ 50cm2.N u gi m c  hai c nh góc vuôngế ả ả ạ  

đi  2cm  thì di n tích tam giác ban đ u gi m đi ệ ầ ả 32cm2. Tích hai c nh góc vuông c a tam giác ban đ u làạ ủ ầ

A. 208cm2 B. 36cm2 C. 32cm2 D. 34cm2

Câu 86: M nh đ  nào sau đây là m nh đ  ệ ề ệ ềsai?

A. ( A B ) B B. ( A B ) A C. ( A B ) A A = D. ( A B ) A B =

Câu 87: Đi uề  ki n xác đ nh c a phệ ị ủ ương trình 

2

1

x x

x x

+

A. x 1   vàx 0 B. x1   xvà 0 C. x1   xvà 0 D. x 1   xvà >0

Câu 88: Cho t pậ  h p ợ A={x ᄀ |x<21     chia hevàx t cho 3}. Hãy ch n kh ng đ nh đúng.ọ ẳ ị

A. A có 8 ph n t ầ ử B. A có 7 ph n t ầ ử C. A có 2 ph n t ầ ử D. A có 6 ph n t ầ ử

Câu 89: Ph  đ nh c a m nh đ  “Ph ng trình ủ ị ủ ệ ề ươ x2+ + =bx c 0 có 2 nghi m phân bi t” là m nh đ  nào?ệ ệ ệ ề

A. Ph ng trình ươ x2+ + =bx c 0 có nghi m kép.ệ

B. B t ph ng trình ấ ươ x2+ +bx c 0 có 2 nghi m phân bi t.ệ ệ

C. Ph ng trình ươ x2+ + =bx c 0 vô nghi m.ệ

D. Ph ng trình ươ x2+ + =bx c 0 không có 2 nghi m phân bi t.ệ ệ

Câu 90: Cho Parabol y ax= 2+bx c+  có đ  th  hình bên c a hàm s  nào?ồ ị ủ ố

Trang 9

2

y

x

5

3

1

4 3 2

A. y=2x2−4x+4 B. y=2x2−12x+19 C. y=4x2−8x+3 D. y=2x2−12x−19

Câu 92: Cho ph ng trình (m² + 2)x – 2m = 2x + 3. Ch n k t lu n đúngươ ọ ế ậ

A. Ph ng trình có t p nghi m R khi m = 0ươ ậ ệ

B. Ph ng trình ch  có t i đa 1 nghi mươ ỉ ố ệ

C. Ph ng trình luôn có ít nh t 1 nghi mươ ấ ệ

D. Ph ng trình luôn có 1 nghi m duy nh tươ ệ ấ

Câu 93: Trong măt phăng toa đô Oxy cho hình bình hành OABC, đi m C n m trên tr c Ox. Kh ng đ nḥ ̉ ̣ ̣ ể ằ ụ ẳ ị   nào sau đây là đúng

A. x A+x Cx B =0 B. Véc t  ơ uuurAB có tung đ  khác 0ộ

C. Đi m C có hoành đ  b ng 0ể ộ ằ D. Đi m A và B có tung đ  khác nhauể ộ

Câu 94: Ch n kh ng đ nh sai  trong các kh ng đ nh sauọ ẳ ị ẳ ị

A. Hàm s   ố y x = 2 − 10 x + 9 có đ nh I( 5;  3)ỉ

B. Hàm s   ố y x = 2 + 10 x + 9 đ ng bi n trên kho ng  ồ ế ả ( − + 5; )

C. Đ ng th ng  ườ ẳ 1 5

y = − x +    đi qua đi m N=(1; 2)ể

D. Hàm s  ố y x = 3là hàm s  lố ẻ

Câu 95: Cho hàm s  ố y x = 2 + mx n +  có đ  th  là parabol (P). ồ ị Tìm m, n đ  parabol có đ nh làể ỉ

 S(­1; ­3)

A. m= ­2;n=3 B. m = –2; n = –3 C. m = 2; n = 1 D. m = 2; n = –2

Câu 96: Cho a br ur;  là véc t  cùng hơ ướng và đ u khác véc t  Cho ề ơ 0r. Kh ng đ nh nào sau đây là đúngẳ ị

A.  a br ur= −a br r

B. a b. = −1

r ur

C.  a b a br ur= r r D. a br ur. =0 Câu 97: Cho các m nh đ  sau, ch n kh ng đ nh đúngệ ề ọ ẳ ị

A. Hai véc t  b ng nhau thì không cùng ph ngơ ằ ươ

B. Hai véc t  b ng nhau thì chúng trùng nhauơ ằ

C. Hai véc t  đ i nhau thì cùng ph ngơ ố ươ

D. Hai véc t  cùng ph ng thì đ i nhauơ ươ ố

Câu 98: Cho ur=(3; 2 ;− ) vr=( )1;6  Kh ng đ nh nào sau đây là đúngẳ ị

A.  2u vr r+  và  vr  cùng phương B. ur; vr là véc t  cùng phơ ương

C. u vr r+  và ar= − −( 4; 4)  ngược hướng D. u vr r−     và   br=(6; 24− ) cùng hướng

Câu 99: Tìm m đ   ph ng trình ể ươ 3x m− = 2x m 1+ +    có nghi m kép?ệ

3

B. 

3 5

2

5

Trang 10

Câu 100: Cho hàm s  ố y = a x2 + bx c + = 0 ( a 0 ) có đ  th  (P). T a đ  đ nh c a (P) làồ ị ọ ộ ỉ ủ  :

2 4

b

I

a a

− ∆

2 4

b I

a a

−∆

4

b I

− −∆

b I

− −∆

Câu 101: Cho hai t p h p ậ ợ M ={1;2;3;5}   vàN ={2;6; 1}−  Xét các kh ng đ nh sau đây: ẳ ị

{2}    ;      \ {1;3;5}    ;      {1;2;3;5;6; 1}

Có bao nhiêu kh ng đ nh đúng trong ba kh ng đ nh nêu trên ?ẳ ị ẳ ị

Câu 102: Cho hàm s  ố y x = 2 + 2 x − 3 . Ch n kh ng đ nh đúngọ ẳ ị  ?

A. Hàm s  đ ng bi n trên ố ồ ế ( 1; + )

B. Đ  th  hàm s  không c t tr c Oxồ ị ố ắ ụ

C. Hàm s  ngh ch bi n trên ố ị ế ( − ;0 )

D. Hàm s  đ t giá tr  nh  nh t là ­ 4 t i x = ­1ố ạ ị ỏ ấ ạ

Câu 103: Cho hình bình hành ABCD. Tính t ng ổ S AB AC ADur uuur uuur uuur= + +

A. Sur=2uuurAC B. Sur r=0 C.  2

3

S= uuurAC D.  2

3

S= AC

ur uuur

Câu 104: S  nghi m c a ph ng trình x² – 5|x – 1| = 1 là?ố ệ ủ ươ

Câu 105: Trong măt phăng toa đô Oxy cho tam giac ABC v i trong tâm G. Biêt răng A(3; 1), B(2; 2),C(1;̣ ̉ ̣ ̣ ́ ớ ̣ ́ ̀   6), D( 1; ­6). Hoi toa đô đi m G(2; ­1) là tr ng tâm c a tam giác nào sau đây?̉ ̣ ̣ ể ọ ủ

A. Tam giác ABD B. Tam giác ACD C. Tam giác ABC D. Tam giác BCD

Câu 106: Cho hình bình hành ABCD tâm O, Hãy tìm kh ng đ nh đúng trong các đ ng th c sau?ẳ ị ẳ ứ

A. OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur r+ + − =0 B. OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur+ = +

C. OA OB OC ODuuur uuur uuur uuur r+ + + =0 D. OA OB ABuuur uuur uuur+ =

Câu 107: Cho ph ng trình  ươ x2 + (2 m − 3) x m + 2 − 2 m = 0. V i giá tr  nào c a m thì phớ ị ủ ương trình có  nghi mệ

5

m

B. 

9 4

3

2

m

Câu 108: Trong măt phăng toa đô Oxy cho tam giac ABC v i trong tâm G. Biêt răng A(5; ­2), B(0; 3), C(­̣ ̉ ̣ ̣ ́ ớ ̣ ́ ̀ 5;­1). Hoi toa đô đi m G ̉ ̣ ̣ ể la căp sô nao?̀ ̣ ́ ̀

Câu 109: M nh đ  nào sau đây ệ ề sai ?

C. ( 1;3 ] 3; 3 ( 3;3 )

2

Câu 110: Trong m t ph ng ặ ẳ toa đô Oxy,  ̣ ̣ cho A= −( 1;1 ;) B=( )1;3 ;C= −(1; 1)  Kh ng đ nh nào sau đây làẳ ị   đúng?

A. Tam giác ABC có ba góc đ u nh nề ọ B. Tam giác ABC có ba c nh b ng nhauạ ằ

C. Tam giác ABC vuông cân t i Aạ D. Tam giác ABC cân t i Bạ

Câu 111: Cho t pậ  h p ợ X ={x ᄀ |x− >1 0}. Hãy ch n kh ng đ nh đúng.ọ ẳ ị

A. X = −( 1;0). B. X =(0;1). C. X = +(1; ). D. X =(0;+ ).

Ngày đăng: 08/01/2020, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm