Tài liệu cung cấp một số đề thi và đáp án dành cho kỳ thi học sinh giỏi Ngữ văn 12, đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho giáo viên trong quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức Ngữ văn lớp 12.
Trang 1HƯỚNG D N CH M THI VÀ BI U ĐI M MÔN VĂNẪ Ấ Ể Ể
Giám kh o h i đ ng ch m c n l u ý nh ng đi m sau đây:ả ộ ồ ấ ầ ư ữ ể
1. Đáp án và thang đi m ch là nh ng g i ý đ nh hể ỉ ữ ợ ị ướng cho vi c đánh giá, cho đi m bài làm c aệ ể ủ
h c sinh. Khi ch m c n có s linh h at.ọ ấ ầ ự ọ
2.Ch m k lấ ỹ ưỡng và chính xác. Khuy n khích cho đi m cao nh ng bài vi t có cách t duy đ cế ể ữ ế ư ộ đáo, sáng t o; c m th tinh t ; văn vi t gi n d , trong sáng, giàu c m xúc; k t c u ch t ch , b c c rõạ ả ụ ế ế ả ị ả ế ấ ặ ẽ ố ụ ràng, ý t m ch l c; làm b t đứ ạ ạ ậ ược yêu c u c a đ ầ ủ ề
3. Bài thi được ch m theo thang đi m 20; làm tròn s t i 0,50 đi m .ấ ể ố ớ ể
m
1 Yêu c u: H c sinh hi u đúng và đ a ra nh ng ý ki n bàn lu n h p lý v ầ ọ ể ư ữ ế ậ ợ ề
v n đ t t ấ ề ư ưở ng đ t ra trong đo n th B c c bài vi t rõ ràng, k t c u ặ ạ ơ ố ụ ế ế ấ
ch t ch ; di n đ t l u loát, không m c l i v chính t , dùng t , đ t câu; ặ ẽ ễ ạ ư ắ ỗ ề ả ừ ặ khuy n khích nh ng bài làm sáng t o. ế ữ ạ
Có th trình bày theo nhi u cách khác nhau nh ng c n nêu đ ể ề ư ầ ượ c các ý sau:
1 C m nh n, phân tích ng n g n đo n th đ phát hi n v n đ đả ậ ắ ọ ạ ơ ể ệ ấ ề ược
đ t ra:ặ
Tôn tr ng và đ cao con ngọ ề ười cá nhân vì m i cá nhân đ u cóỗ ề
cu c đ i, s ph n riêng phong phú, đ c đáo ộ ờ ố ậ ộ (không t nh t, không hành ẻ ạ tinh nào sánh n i) ổ ;
Quan h gi a cá nhân và xã h i: m i cá nhân mang trong nó m tệ ữ ộ ỗ ộ
ph n đ c tính, l ch s phát tri n c a c công đ ng và dù h t s c nh béầ ặ ị ử ể ủ ả ồ ế ứ ỏ
2,5
Trang 2nh ng m i cá nhân góp ph n làm nên s đa d ng cho xã h i. (“ư ỗ ầ ự ạ ộ ch a m t ứ ộ
Không có t ng cá nhân thì không th có xã h i, cũng không th cóừ ể ộ ể
l ch s phát tri n xã h i. Dù không ph i là tị ử ể ộ ả ướng lĩnh tài ba, lãnh t xu tụ ấ chúng hay nhà bác h c l i l c, b t kì cá nhân nào cũng có th góp s c vì sọ ỗ ạ ấ ể ứ ự phát tri n chung.ể (d n ch ng + phân tích) ẫ ứ
3,5
2.2. Rút ra bài h cọ
Hi u đúng v quan h gi a cá nhân và xã h i, nh n th c rõ vai trò cáể ề ệ ữ ộ ậ ứ nhân s giúp ta:ẽ
Tôn tr ng giá tr c a m i con ngọ ị ủ ỗ ười, dù h làm nh ng vi c r tọ ữ ệ ấ
gi n đ n, bình thả ơ ường hay không có tài năng gì đ c bi t.ặ ệ M i ngỗ ườ ỗ ựi n l c ph n đ u đ s ng m t cu c đ i phong phú, cóấ ấ ể ố ộ ộ ờ ích cho xã h i. M i h c sinh ph i ra s c h c t p, trau d i ki n th c, tuộ ỗ ọ ả ứ ọ ậ ồ ế ứ
dưỡng đ o đ c đ tr thành ngạ ứ ể ở ười có ích, có đóng góp cho xã h i,….ộ Tăng cường tinh th n đoàn k t đ t o nên s c m nh chung.ầ ế ể ạ ứ ạ
2,0
2 Yêu c u: ầ
Bi t v n d ng ki n th c lí lu n văn h c k t h p v i ki n th c ế ậ ụ ế ứ ậ ọ ế ợ ớ ế ứ
v tác gi , tác ph m đ gi i quy t yêu c u ngh lu n v m t v n đ ề ả ẩ ể ả ế ầ ị ậ ề ộ ấ ề LLVH.
Bi t k t h p nhi u thao tác ngh lu n đ làm sáng t yêu c u ế ế ợ ề ị ậ ể ỏ ầ
“chi ti t cô đúc, có dung lế ượng l n” là nh ng chi ti t đã đớ ữ ế ượ c
ch n l c, nhào n n, thông qua s sáng t o c a nhà văn đ có th chuyênọ ọ ặ ự ạ ủ ể ể
ch nh ng ý nghĩa r ng l n, sâu s c mà nhà văn mu n chuy n t i.ở ữ ộ ớ ắ ố ể ả
“l i hành văn mang nhi u n ý”: qua cách dùng t , đ t câu, số ề ẩ ừ ặ ử
d ng các bi n pháp ngh thu t,vv… nhà văn t o đụ ệ ệ ậ ạ ược cách di n đ t riêng,ễ ạ
gi ng đi u riêng góp ph n th hi n quan ni m ngh thu t c a nhà văn.ọ ệ ầ ể ệ ệ ệ ậ ủ
“nh ng chi u sâu ch a nói h t” c a tác ph m chính là nh ng v nữ ề ư ế ủ ẩ ữ ấ
đ , nh ng suy t trăn tr , nh ng quan ni m, thái đ , tình c m,… c a nhàề ữ ư ở ữ ệ ộ ả ủ văn được g i g m phía sau hình tử ắ ượng, phía sau câu ch ữ
3
Trang 3Vì sao chi ti t cô đúc, có dung l ế ượ ng l n và l i hành văn nhi u n ý ớ ố ề ẩ
l i là y u t quan trong b c nh t c a truy n ng n? ạ ế ố ậ ấ ủ ệ ắ
Đ c tr ng c a truy n ng n: quy mô, dung lặ ư ủ ệ ắ ượng ph n ánh hi nả ệ
th c “nh ”, m i truy n ng n có th ví nh “ự ỏ ỗ ệ ắ ể ư m t lát c t c a hi n th c đ i ộ ắ ủ ệ ự ờ
s ng” ố (kh c ho m t hi n tắ ạ ộ ệ ượng, phát hi n m t nét b n ch t trong quanệ ộ ả ấ
h nhân sinh hay đ i s ng tâm h n con ngệ ờ ố ồ ười); h n ch v đ dài tácạ ế ề ộ
ph m. Cho nên nh ng chi ti t cô đúc, hàm ch a nhi u ý nghĩa, l i hànhẩ ữ ế ứ ề ố văn nhi u n ý là ề ẩ hướng gi i quy t t i u ả ế ố ư cho vi c chuy n t i n i dung.ệ ể ả ộ
M i tác ph m có m t h th ng chi ti t ngh thu t. Có th đó làỗ ẩ ộ ệ ố ế ệ ậ ể
m t h th ng chi ti t dày đ c nh trong tác ph m truy n, ho c ch vài nétộ ệ ố ế ặ ư ẩ ệ ặ ỉ
ch m phá nh trong tác ph m th Nh h th ng chi ti t này mà th gi iấ ư ẩ ơ ờ ệ ố ế ế ớ ngh thu t c a tác ph m, t con ngệ ậ ủ ẩ ừ ườ ếi đ n c nh v t hi n ra m t cách cả ậ ệ ộ ụ
th , sinh đ ng, đ ng th i cũng góp ph n soi t ý nghĩa c a tác ph m.ể ộ ồ ờ ầ ỏ ủ ẩ
Chi ti t có ý nghĩa r t sâu s c trong vi c c t nghĩa hình tế ấ ắ ệ ắ ượ ngngh thu t c a tác ph m. Đ c hi u hình tệ ậ ủ ẩ ọ ể ượng trong tác ph m không thẩ ể không đ c hi u các chi ti t ngh thu t. C n ph i n m l y chi ti t nghọ ể ế ệ ậ ầ ả ắ ấ ế ệ thu t quan tr ng nh t c a tác ph m, tìm hi u nó trong m i quan h v i cácậ ọ ấ ủ ẩ ể ố ệ ớ chi ti t khác trong tác ph m đ th y đế ẩ ể ấ ược vai trò, ý nghĩa, tác d ng c a chiụ ủ
ti t ngh thu t y trong vi c th hi n n i dung t tế ệ ậ ấ ệ ể ệ ộ ư ưởng tác ph m, đóngẩ góp sáng t o c a nhà văn.ạ ủ
5
M t nhà văn tài năng c n t o d ng độ ầ ạ ự ược nh ng chi ti t ngh thu tữ ế ệ ậ
đ c đáo, giàu ý nghĩa có s c ám nh ngộ ứ ả ườ ọi đ c và gi ng văn riêng cho tácọ
ph m c a mình.ẩ ủ
1
Trang 4M T S Đ THI VÀ G I Ý LÀM BÀI DÀNH CHO HSG NG VĂN 12Ộ Ố Ề Ợ Ữ
Đ 1:Ế
Câu 1 (8 điêm).̉
Cá chép con và cua
Cá chép con d o ch i trong h n ạ ơ ồ ướ c. Lúc đi ngang nhà cua, th y cua đang n m, v m t r t đau ấ ằ ẻ ặ ấ
đ n, cá chép con bèn b i l i g n và h i: ớ ơ ạ ầ ỏ
B n cua i, b n làm sao th ? ạ ơ ạ ế
Cua tr l i: ả ờ
T đang l t xác b n à ớ ộ ạ
Ôi, ch c là b n đau l m. Nh ng t i sao b n l i ph i làm nh th ắ ạ ắ ư ạ ạ ạ ả ư ế ?
H hàng nhà t ai cũng ph i l t xác thì m i l n lên và tr ọ ớ ả ộ ớ ớ ưở ng thành đ ượ c, dù r t đau đ n cá ấ ớ chép con ạ
À, bây gi thì t đã hi u. ờ ớ ể
(Nh ng m u chuy n thi u nhi ch n l c ữ ẩ ệ ế ọ ọ – NXB Kim Đ ng, 2009)ồAnh (ch ) có suy nghĩ gì sau khi đ c câu chuy n trênị ọ ệ ?
Câu 2 (12 điêm).̉
Nh n xét v vai trò c a chi ti t ngh thu t trong truy n, có ý ki n cho r ng: “ậ ề ủ ế ệ ậ ệ ế ằ Chi ti t nh ế ỏ làm nên nhà văn l n ớ ”. Suy nghĩ c a anh (ch ) v ý ki n trên?ủ ị ề ế
Hãy ch n hai chi ti t đ c s c trong hai tác ph m “ọ ế ặ ắ ẩ Ch ng ữ ườ ử ” c a Nguy n Tuân và i t tù ủ ễ
“Chí Phèo” c a Nam Cao đ làm sáng t nh n đ nh trên.ủ ể ỏ ậ ị
ĐÁN ÁN Câu 1 ( 8 đi m)ể
Trang 5I. Yêu c u v kĩ năngầ ề
: N m v ng kĩ năng làm bài văn ngh lu n xã h i. V n d ng nhu nắ ữ ị ậ ộ ậ ụ ầ nhuy n các thao tác l p lu n: gi i thích, phân tích, ch ng minh, bình lu n… Di n đ t trong sáng, b c cễ ậ ậ ả ứ ậ ễ ạ ố ụ
rõ ràng, không m c l i chính t ắ ỗ ả
II. Yêu c u v n i dungầ ề ộ
: Bài vi t c n làm sáng t nh ng ý sau:ế ầ ỏ ữ
1. Phân tích khái quát câu chuy n: ệ
Câu chuy n nh n m nh đ n cách th c mà cua con “l n lên và trệ ấ ạ ế ứ ớ ưởng thành” – đó là “l t xác”.ộ
“L t xác” là trút b l p v cũ, hình thành và phát tri n m t l p v hoàn toàn m i, v a v n h n v i cộ ỏ ớ ỏ ể ộ ớ ỏ ớ ừ ặ ơ ớ ơ
th M i l n l t xác là loài cua l i l n h n. Song quá trình “l t xác” l i r t đau đ n và thể ỗ ầ ộ ạ ớ ơ ộ ạ ấ ớ ường g p nguyặ
Cu c đ i con ngộ ờ ười là m t hành trình dài, trong đó có nh ng d u m c thành công không thộ ữ ấ ố ể phai m , nó đánh d u s trờ ấ ự ưởng thành c a m i chúng ta trên đủ ỗ ường đ i. Nh ng đ đi đ n nh ng thànhờ ư ể ế ữ công y, con ngấ ười đã ph i qua quá trình “l t xác” đau đ n. Quá trình này là t thân, không ai thay thả ộ ớ ự ế
được chính b n thân ta. Do đó, đ “l n lên và trả ể ớ ưởng thành”, con người ph i t thân v n đ ng vả ự ậ ộ ượt qua khó khăn, th thách, chông gai cũng nh loài cua, cua con cũng ph i t l t xác m i l n lên đử ư ả ự ộ ớ ớ ược.
Thái đ ch p nh n th thách, khó khăn nh m t đi u t t y u trong cu c s ng là thái đ c nộ ấ ậ ử ư ộ ề ấ ế ộ ố ộ ầ thi t đ con ngế ể ười có th “l n lên và trể ớ ưởng thành” và đ t t i thành công. Vạ ớ ượt qua th thách cũng làử
m t cách đ th hi n b n lĩnh, ý chí, ngh l c s ng c a con ngộ ể ể ệ ả ị ự ố ủ ười, kh ng đ nh ý nghĩa s s ng c a m iẳ ị ự ố ủ ỗ con người
T quá trình “l t xác” c a cua con, câu chuy n cũng đ a ra m t quy lu t c a s s ng: s s ngừ ộ ủ ệ ư ộ ậ ủ ự ố ự ố
là m t s phát tri n liên t c mà đó cái m i thay th cái cũ là đi u t t y u. Con ngộ ự ể ụ ở ớ ế ề ấ ế ườ ầi c n nh n th cậ ứ
được quy lu t c a s phát tri n y đ thích ng và làm ch b n thân trong nh ng th thách và chông gaiậ ủ ự ể ấ ể ứ ủ ả ữ ử trên đường đ i. M i cá nhân đ u c n l t xác đ trờ ỗ ề ầ ộ ể ưởng thành, t đó thúc đ y s phát tri n đi lên c a xãừ ẩ ự ể ủ
Trang 6 Con ngườ ầi c n bi t dũng c m đế ả ương đ u v i khó khăn, trong phong ba bão táp, con ngầ ớ ườ ẽ i s
trưởng thành r t nhanh chóng và đ t đ n nh ng thành công trên đấ ạ ế ữ ường đ i.ờ
III. Cách ch m đi m:ấ ể
Đi m 78ể : Bài vi t đáp ng t t các yêu c u trên. Hành văn có c m xúc, l p lu n thuy t ph c.ế ứ ố ầ ả ậ ậ ế ụ
Đi m 56ể : Bài vi t đáp ng đế ứ ược nh ng ý c b n, h u nh không m c l i v kĩ năng và di nữ ơ ả ầ ư ắ ỗ ề ễ
II. Yêu c u v n i dungầ ề ộ : H c sinh có th trình bày nhi u cách sáng t o song c n đ m b oọ ể ề ạ ầ ả ả
được nh ng ý c b n sau:ữ ơ ả
1. Gi i thíchả
“Chi ti t” là gì? – đây không ph i mu n nói đ n nh ng chi ti t thông thế Ở ả ố ế ữ ế ường c u thành c tấ ố truy n mà mu n nói đ n nh ng chi ti t ngh thu t ệ ố ế ữ ế ệ ậ là các ti u ti t c a tác ph m mang s c ch a l n v ể ế ủ ẩ ứ ứ ớ ề
c m xúc và t t ả ư ưở ng (T đi n thu t ng văn h c ừ ể ậ ữ ọ ).
Vì sao “chi ti t nh làm nên nhà văn l n ế ỏ ớ ”? (Vai trò c a chi ti t đ i v i tác ph m văn h c và thủ ế ố ớ ẩ ọ ể
hi n tài năng c a nhà văn).ệ ủ
Chi ti t ngh thu t tuy nh nh ng có ý nghĩa vô cùng quan tr ng trong tác ph m. Chi ti tế ệ ậ ỏ ư ọ ẩ ế
có kh năng th hi n, gi i thích, làm minh xác c u t ngh thu t c a nhà văn, tr thành tiêu đi m, đi mả ể ệ ả ấ ứ ệ ậ ủ ở ể ể
h i t c a t tộ ụ ủ ư ưởng tác gi trong tác ph m.ả ẩ
Chi ti t ngh thu t g n v i quan ni m ngh thu t v th gi i và con ngế ệ ậ ắ ớ ệ ệ ậ ề ế ớ ười, v i truy nớ ề
Ch n chi ti t đ c s c trong m i tác ph m: có th ch n các chi ti t trong “Chí Phèo”: chi ti tọ ế ặ ắ ỗ ẩ ể ọ ế ế
ti ng ch i c a Chí Phèo đ u truy n, chi ti t Chí Phèo t nh rế ử ủ ở ầ ệ ế ỉ ượu sau cu c g p g v i Th N bộ ặ ỡ ớ ị ở ở ờ
Trang 7sông, chi ti t bát cháo hành c a Th N , chi ti t Chí Phèo ôm m t khóc r ng r c khi b th N t ch i…ế ủ ị ở ế ặ ư ứ ị ị ở ừ ố
V i “Ch ngớ ữ ườ ửi t tù” có th ch n chi ti t c nh cho ch cu i tác ph m…ể ọ ế ả ữ ố ẩ
Đánh giá được v trí quan tr ng c a các chi ti t trong tác ph m và trong vi c th hi n tài năngị ọ ủ ế ẩ ệ ể ệ
c a nhà văn.ủ
b. C m nh n, phân tích c th các chi ti t: ả ậ ụ ể ế
HS ch n và phân tích hai trong s nh ng chi ti t đ c s c thu c hai tác ph m “Ch ngọ ố ữ ế ặ ắ ộ ẩ ữ ườ ửi t tù”
c a Nguy n Tuân và “Chí Phèo” c a Nam Cao. Bám sát vai trò và ý nghĩa c a chi ti t đ i v i tác ph mủ ễ ủ ủ ế ố ớ ẩ văn h c và nhà văn, đ ng th i làm rõ ý nghĩa, vai trò c a chi ti t v i tác ph m c th ọ ồ ờ ủ ế ớ ẩ ụ ể
Trong quá trình phân tích c n đ i sánh đ làm n i b t ý nghĩa c a t ng chi ti t đã ch n.ầ ố ể ổ ậ ủ ừ ế ọ
3. Bình lu n, đánh giáậ
Hai chi ti t đ u là nh ng chi ti t ngh thu t đ c s c, góp ph n không nh t o nên thành công ế ề ữ ế ệ ậ ặ ắ ầ ỏ ạcho tác ph m và nhà văn, th hi n kh năng khái quát hi n th c và sáng t o ngh thu t c a hai nhà văn. ẩ ể ệ ả ệ ự ạ ệ ậ ủ
Quá trình lao đ ng ngh thu t c a nhà văn là quá trình lao đ ng công phu, ch t l c t ng chi ti t ộ ệ ậ ủ ộ ắ ọ ừ ế
nh trong đ i s ng đ t o nên nh ng chi ti t ngh thu t sáng giá. B i v y, nh n đ nh trên hoàn toàn ỏ ờ ố ể ạ ữ ế ệ ậ ở ậ ậ ịđúng đ n.ắ
H t ế
Đ 2:Ế
Câu 1 (8 đi m):ể Suy nghĩ v câu nói sau:ề
Đ ườ ng đ i không ch có m t l i đi ờ ỉ ộ ố
Câu 2 (12 đi m): ể
M i ngh sĩ có th đ n v i văn ch ỗ ệ ể ế ớ ươ ng và cu c đ i b ng con đ ộ ờ ằ ườ ng riêng c a mình. Nh ng… ủ ư
t duy ngh thu t dù có đ i m i đ n đâu đi n a thì cũng không th v ư ệ ậ ổ ớ ế ữ ể ượ t ra ngoài các quy lu t c a chân ậ ủ thi n mĩ, quy lu t nhân b n. Nhà văn chân chính có s m nh kh i ngu n cho dòng sông văn h c đ ra ệ ậ ả ứ ệ ơ ồ ọ ổ
đ i d ạ ươ ng nhân b n mênh mông ả
(Lã Nguyên, Nguy n Minh Châu và nh ng trăn tr trong đ i m i t duy ngh thu t/ ễ ữ ở ổ ớ ư ệ ậ Nguy nễ Minh Châu – v tác gia và tác ph mề ẩ ; NXB GD; Hà N i; 2007; trang 395)ộ
Anh (ch ) hi u nh n đ nh trên nh th nào? Làm sáng t qua truy n ng n “Hai đ a tr ” c a ị ể ậ ị ư ế ỏ ệ ắ ứ ẻ ủ
Th ch Lam và “Chí Phèo” c a Nam Cao.ạ ủ
Trang 8nh ng m c tiêu khác nhau. Có con đữ ụ ường th ng, ph ng phiu, có con đẳ ẳ ường chông gai, g gh , tr c tr ,ồ ề ắ ở
g p gh nh; có nhi u ng đậ ề ề ả ường d n đ n đích; v n đ l i đi nào ng n nh t, thông minh nh t, đ t m cẫ ế ấ ề ố ắ ấ ấ ạ ụ tiêu s m nh t thì còn tùy thu c vào s l a ch n c a m i ngớ ấ ộ ự ự ọ ủ ỗ ười.
Câu nói đ t ra v n đ l a ch n đặ ấ ề ự ọ ường đi trên đường đ i c a con ngờ ủ ười
2. Bình lu n (5.0 đi m)ậ ể
Đây là v n đ r t quan tr ng đ t ra v i m i ngấ ề ấ ọ ặ ớ ỗ ười, nh t là nh ng ngấ ữ ườ ắi s p bước vào đ i, đangờ
l a ch n đự ọ ường đi cho cu c đ i mình. T i sao trên độ ờ ạ ường đ i l i có nhi u l i đi? B i con đờ ạ ề ố ở ường là do con ngườ ại t o ra, người ta đi mãi thành đường. Con đường k t n i nh ng đi m trong không gian, cũng làế ố ữ ể cái đích c n t i c a con ngầ ớ ủ ười. T o ra nhi u con đạ ề ường cũng t c là t o ra nhi u cách đi đ n đích, t o raứ ạ ề ế ạ nhi u s l a ch n cho con ngề ự ự ọ ười.
Ví d đ l p nghi p l p thân v i thanh niên có nhi u con đụ ể ậ ệ ậ ớ ề ường: Ngày x a đ l p nghi p ngư ể ậ ệ ườ icon trai có th trên con để ường l p đ c hành đ o, l p công, hay con đậ ứ ạ ậ ường l p ngôn. Có ngậ ườ ựi l a ch nọ con đường công danh, người ch n con đọ ường văn chương ngh thu t, con đệ ậ ường võ ngh Th i đ iệ ờ ạ cách m ng cũng m ra nhi u con đạ ở ề ường v i ngớ ười thanh niên Vi t Nam th k 20. Có ngệ ế ỉ ườ ựi l a ch nọ đúng đ n con đắ ường c a mình; nh ng không ít ngủ ư ườ ầi l m đường l c l i. L a ch n con đạ ố ự ọ ường sáng – t i,ố đen – tr ng, ph i – trái là c v n đ nhân cách và ý chí c a con ngắ ả ả ấ ề ủ ười. Ngày nay cũng v y, có nhi u conậ ề
đường: h c t p thành danh, lao đ ng s n xu t, kinh doanh công ngh , văn ngh th thao… và trên conọ ậ ộ ả ấ ệ ệ ể
đường nào cũng có người thành danh n i ti ng.ổ ế
Nh ng lư ưạ ch n con đọ ường đi nào tùy thu c vào m i ngộ ỗ ười: m c tiêu, ụ ước m , khát v ng, hamơ ọ
mu n, hay b n lĩnh, ý chí c a con ngố ả ủ ười. Có người ch n đọ ường đi trên đường đ i đúng đ n, đi đ n đíchờ ắ ế nhanh chóng d dàng? Có ngễ ườ ựi l a ch n sai con đọ ường c a mình d n đ n nh ng sai l m đ v ? ủ ẫ ế ữ ầ ổ ỡ
V n đ đ t ra: có nhi u con đấ ề ặ ề ường đi trên đường đ i đ n đích, v y nên con ngờ ế ậ ười không nên bi quan chán n n m i khi v p ngã trên đả ỗ ấ ường đ i. Có nh ng lúc băn khoăn, chao đ o, đ ng ngã ba cu cờ ữ ả ứ ở ộ
đ i nhi u l i r , không bi t đi con đờ ề ố ẽ ế ường nào. Lúc y hãy t nh táo nh n ra con đấ ỉ ậ ường đi c a riêng mìnhủ
và quy t tâm d n bế ấ ước, đó là đi u tiên quy t đ l p thân l p nghi p v i m i ngề ế ể ậ ậ ệ ớ ỗ ười, nh t là ngấ ười thanh
Trang 9 Phê phán nh ng ngữ ười hèn y u, không bi t ch n đế ế ọ ường đi trên đường đ i, ho c ch n con đờ ặ ọ ườ ngsai l m h i dân h i nầ ạ ạ ước, h i nhà h i mình; ho c b cu c, đ u hàng s ph n.ạ ạ ặ ỏ ộ ầ ố ậ
3. Bài h c và liên h (1.0 đi m)ọ ệ ể
Nh n th c đậ ứ ược nh ng ngã r cu c đ i, con đữ ẽ ộ ờ ường đúng đ n đ đi.ắ ể
Quy t tâm th c hi n con đế ự ệ ường mình đã l a ch n, không b d con đự ọ ỏ ở ường; có ngh l c b n lĩnhị ự ả
vượt qua m i tr ng i trên đọ ở ạ ường đ i nhi u chông gai tr c tr ; bi t ch ng l i nh ng cám d trên đờ ề ắ ở ế ố ạ ữ ỗ ườ ng
đ i, bi t tránh nh ng x u xa trên con đờ ế ữ ấ ường đ đi đ n đích. ể ế
Câu 2 (12 đi m): ể
1. Gi i thích: (4.5 đi m)ả ể
a. M i ngh sĩ ỗ ệ … riêng mình (1.5 đi m)ể
Câu nói đ c p đ n cách ti p c n, c t nghĩa, lí gi i đ i s ng b ng văn chề ậ ế ế ậ ắ ả ờ ố ằ ương c a m i ngủ ỗ ườ ingh sĩ: m i ngệ ỗ ười có con đường c a riêng mình. Vì sao? ủ
+ Vì đ i s ng là đ i tờ ố ố ượng khám phá c a ngh thu t, c a văn chủ ệ ậ ủ ương. Cu c đ i là n i xu t phátộ ờ ơ ấ
c a văn h c.ủ ọ
+ Đ ng trứ ước hi n th c cu c s ng phong phú, m i nhà ngh sĩ có nh ng c m xúc, suy ng m, líệ ự ộ ố ỗ ệ ữ ả ẫ
gi i khác nhau, l a ch n nh ng m ng đ tài khác nhau, cách x lí đ tài khác nhau đ đ t ra nh ng v nả ự ọ ữ ả ề ử ề ể ặ ữ ấ
đ khác nhau. Và đó là con đề ường riêng h t o ra cho mình. Đó cũng là yêu c u xu t phát t đ c tr ngọ ạ ầ ấ ừ ặ ư
c a VHNT: lĩnh v c c a s sáng t o. Đó cũng là lủ ự ủ ự ạ ương tâm, là trách nhi m c a m i ngệ ủ ỗ ười ngh sĩ. Namệ Cao tâm ni m: “Văn chệ ương không c n nh ng ngầ ữ ười th khéo tay…”.ợ
N u không t o ra con đế ạ ường riêng c a mình thì sao? Tác ph m c a h s tr thành s sao chép,ủ ẩ ủ ọ ẽ ở ự
s ch t, s d m lên v t chân c a ngẽ ế ẽ ẫ ế ủ ười đi trước. Nghĩa là nó s ch ng mang đ n chút gì m i l cho vănẽ ẳ ế ớ ạ
chương
Tác d ng: T o ra con đụ ạ ường riêng c a mình ngủ ười ngh sĩ s t o ra s đa d ng trong sáng t oệ ẽ ạ ự ạ ạ ngh thu t, kh ng đ nh s c s ng c a m i tác ph m, v trí, phong cách c a nhà văn, cái lí đ nhà văn đ ngệ ậ ẳ ị ứ ố ủ ỗ ẩ ị ủ ể ứ
được v i cu c đ i.ớ ộ ờ
Có th l y ví d : Cùng m t đ tài, cách x lí khác nhau các nhà văn.ể ấ ụ ộ ề ử ở
b. T duy NT…. quy lu t chân thi n mĩ, quy lu t nhân b n ( ư ậ ệ ậ ả 1.5 đi m)ể
Đây là v n đ đ i m i t duy ngh thu t – m t v n đ đ t ra nh m t nhu c u b c thi t, s ngấ ề ổ ớ ư ệ ậ ộ ấ ề ặ ư ộ ầ ứ ế ố còn c a ngh thu t. Nhà văn luôn ph i t làm m i mình góp ph n đ i m i ngh thu t. Đ i m i cái gì?ủ ệ ậ ả ự ớ ầ ổ ớ ệ ậ ổ ớ
Đ i m i đ tài, ch đ , c m h ng, văn phong… Quan tr ng là đ i m i t duy, cách nhìn nh n c a nhàổ ớ ề ủ ề ả ứ ọ ổ ớ ư ậ ủ văn trước cu c đ i.ộ ờ
Trang 10Nh ng m i s đ i m i đ u không vư ọ ự ổ ớ ề ượt ra ngoài quy lu t chân, thi n, mĩ. Cái chân, cái thi n, cáiậ ệ ệ
mĩ, cái nhân b n v n là cái đích hả ẫ ướng đ n c a m i khám phá, sáng t o ngh thu t. Quy lu t chân thi nế ủ ọ ạ ệ ậ ậ ệ
mĩ, nhân b n gi ng nh s i dây neo gi , là gi i h n mà bán kính sáng t o nhà văn quay chi u nào cũngả ố ư ợ ữ ớ ạ ạ ề không th vể ượt qua. Nói cách khác, nó cũng là m t tâm đi m c a m i khám phá sáng t o ngh thu t.ộ ể ủ ọ ạ ệ ậ
Văn h c s dĩ là nhu c u, là món ăn tinh th n không th thi u c a con ngọ ở ầ ầ ể ế ủ ười, vì nó là lĩnh v c đápự
ng nhu c u s ng c a con ng i. Văn h c có nhi u ch c năng (nh n th c, giáo d c, th m mĩ, d báo,
gi i trí…); có nhi u quan ni m c kim đông tây, nh ng đi m giao thoa g p g v n c là cái chân thi n ả ề ệ ổ ư ể ặ ỡ ẫ ứ ệ
mĩ, nh ng v n đ mang tính nhân b n nhân văn c a đ i s ng con ngữ ấ ề ả ủ ờ ố ười. Cái chân, là mu n nói đ n ch cố ế ứ năng nh n th c c a văn h c; văn h c ph i chân th c. Cái thi n là nói đ n ch c năng giáo d c, c m hóaậ ứ ủ ọ ọ ả ự ệ ế ứ ụ ả
c a văn h c. Cái mĩ, là nói đ n ch c năng th m mĩ, ch c năng c b n nh t, ch t keo k t dính các ch củ ọ ế ứ ẩ ứ ơ ả ấ ấ ế ứ năng khác. Khi đ t t i chân thi n mĩ là văn h c đ t t i chi u sâu nhân b n, hạ ớ ệ ọ ạ ớ ề ả ướng v con ngề ười, vì con
người
c. S m nh nhà văn chân chính… đ i d ứ ệ ạ ươ ng nhân b n mênh mông ả (1.5 đi m)ể
Đây là v n đ trăn tr c a nhi u cây vi t. Ch dùng có th khác nhau, nh ng th c ch t v n làấ ề ở ủ ề ế ữ ể ư ự ấ ẫ
m t. Th ch Lam, Nam Cao, Nguy n Tuân và nhi u nhà văn khác có nh ng phát bi u v v n đ này. Đóộ ạ ễ ề ữ ể ề ấ ề
là v n đ cái tâm c a ngấ ề ủ ườ ầi c m bút. đây ngỞ ười nói đ t v n đ : “kh i ngu n dòng sông văn h c đ raặ ấ ề ơ ồ ọ ổ
đ i dạ ương nhân b n mênh mông” – ý tả ưởng đ c đáo. M i dòng sông đ u đ v bi n r ng, cũng nh m iộ ọ ề ổ ề ể ộ ư ọ khám phá sáng t o đ u có đích hạ ề ướng v , nh ng v n đ thu c v con ngề ữ ấ ề ộ ề ười, nhân sinh, nhân b n. B iả ở
l , con ngẽ ười là m t trung tâm khám phá c a văn h c ngh thu t. Văn h c có th vi t v m i v n đ c aộ ủ ọ ệ ậ ọ ể ế ề ọ ấ ề ủ
đ i s ng, m i hình th c sáng t o, nh ng đ u hờ ố ọ ứ ạ ư ề ướng t i là đ đ t ra và c t nghĩa nh ng v n đ c a nhânớ ể ặ ắ ữ ấ ề ủ sinh. Văn h c chân chính ph i là th văn chọ ả ứ ương v đ i, nhà văn chân chính ph i là nhà văn vì con ngị ờ ả ườ i,tác ph m m i đ t t i t m nhân b n.ẩ ớ ạ ớ ầ ả
2. Ch ng minh qua m t vài tác ph m (6.0 đi m)ứ ộ ẩ ể
Cách đ n v i cu c s ng c a Th ch Lam qua truy n “Hai đ a tr ”: Chuy n m t ph huy nế ớ ộ ố ủ ạ ệ ứ ẻ ệ ộ ố ệ
bu n, nh ng đ a tr nghèo v i tâm h n nhân ái, giàu m ồ ữ ứ ẻ ớ ồ ơ ước. Qua đó nhà văn đ t ra nhi u v n đ sâuặ ề ấ ề
s c mang tính nhân văn, nhân b n: v n đ khát v ng s ng c a con ngắ ả ấ ề ọ ố ủ ười; v n đ quy n đấ ề ề ượ ốc s ng c aủ
tr em; v n đ s ph n con ngẻ ấ ề ố ậ ười và khát v ng đ i thay cu c s ng… Tác ph m l p lánh t tọ ổ ộ ố ẩ ấ ư ưởng nhân văn theo cách vi t c a Th ch Lam ế ủ ạ (3.0 đi m).ể
Cách đ n v i cu c s ng c a Nam Cao qua truy n “Chí Phèo”: Chuy n v s ph n bi th m c aế ớ ộ ố ủ ệ ệ ề ố ậ ả ủ
người nông dân, v khát v ng lề ọ ương thi n c a con ngệ ủ ười – qu d Dù đ n mu n trên văn đàn, nh ngỷ ữ ế ộ ư Nam Cao v n t o đẫ ạ ược d u n sâu đ m trong lòng b n đ c chính nh hấ ấ ậ ạ ọ ờ ướng khám phá và phát hi n đ iệ ờ
Trang 11s ng c a riêng mình. Chí Phèo s dĩ tr nên b t h chính nh tài năng và tâm huy t cũng nh phong cáchố ủ ở ở ấ ủ ờ ế ư
c a Nam Cao.ủ
C hai tác ph m đ u ch m t i v n đ mang tính nhân văn, nhân b n: khám phá v đ p conả ẩ ề ạ ớ ấ ề ả ẻ ẹ
người, ch t ngấ ườ ứi, t c là đ t t i chân thi n mĩ… Tuy nhiên m i tác gi trong m i tác ph m l i có nh ngạ ớ ệ ỗ ả ỗ ẩ ạ ữ khám phá ngh thu t riêng, hệ ậ ướng đi riêng; làm nên giá tr riêng cho m i tác ph m và kh ng đ nh v tríị ỗ ẩ ẳ ị ị
c a m i nhà văn trong n n văn h c ủ ỗ ề ọ (3.0 đi m).ể
3. K t lu n (1.5 đi m): ế ậ ể kh ng đ nh vai trò c a hẳ ị ủ ướng đi riêng trong khám phá sáng t o; đ c bi tạ ặ ệ
là cái đích muôn đ i c a văn chờ ủ ương
Ngh thu t miêu t tâm lí con ng ệ ậ ả ườ i là th ướ c đo tài năng ng ườ i ngh sĩ ệ
Hãy phân tích trong s đ i sánh ngh thu t miêu t tâm lí nhân v t Liên trong ự ố ệ ậ ả ậ Hai đ a tr ứ ẻ
(Th ch Lam) và nhân v t văn sĩ H trong ạ ậ ộ Đ i th a ờ ừ (Nam Cao) đ th y để ấ ược nh ng nét riêng c a m iữ ủ ỗ nhà văn v v n đ nói trên (theo ề ấ ề Ng Văn ữ 11, Nâng cao, t p 1)ậ
H tế
G I ÝỢ
Câu 1 (8 đi m) ể
Trên c s hi u đúng v n đ v trình đ h c v n, ng x văn hóa c a con ng i trong cu cơ ở ể ấ ề ề ộ ọ ấ ứ ử ủ ườ ộ
s ng hi n đ i hôm nay, bi t cách t o l p văn b n ngh lu n xã h i v t tố ệ ạ ế ạ ậ ả ị ậ ộ ề ư ưởng đ o lí, h c sinh có thạ ọ ể trình bày b ng nhi u cách, song v c b n c n có nh ng ý sau:ằ ề ề ơ ả ầ ữ
1. D n d t, nêu v n đ ngh lu n (0,5 đi m)ẫ ắ ấ ề ị ậ ể
b.Nh ng có m t s ng ư ộ ố ườ i có trình đ h c v n nh ng ch a ch c đã có cách ng x văn hoá ộ ọ ấ ư ư ắ ứ ử Vì
nh ng ngữ ười này thường không làm ch đủ ượ ớc l i nói, hành vi c a mình nh t là trong hoàn c nh b tủ ấ ả ấ
Trang 12thường. Có th h c r ng, tài cao nh ng đôi lúc không ý th c để ọ ộ ư ứ ược hành vi c a mình là thi u văn hoá,ủ ế làm t n h i đ n danh d , quy n l i c a ngổ ạ ế ự ề ợ ủ ười khác hay suy nghĩ l ch l c đ bi n h cho vi c kh ngệ ạ ể ệ ộ ệ ẳ
đ nh b n thân trị ả ước đám đông, ho c do tâm lí đ k , thù h n ai đó ăn sâu vào ti m th c nên mu n hặ ố ị ằ ề ứ ố ạ
th p nhân ph m, th m chí l y đi m ng s ng c a k đ i ngh ch, … Cách ng x thi u văn hoá là m mấ ẩ ậ ấ ạ ố ủ ẻ ố ị ứ ử ế ầ
m ng c a căn b nh vô c m đ n l nh lùng, tàn nh n trong xã h i c n đố ủ ệ ả ế ạ ẫ ộ ầ ược đ u tranh, lên án,…(D nấ ẫ
ch ng th c t minh ho )ứ ự ế ạ
c. Trong xã h i, l i có ng ộ ạ ườ i không có trình đ h c v n nh ng cách ng x v n có văn hoá. ộ ọ ấ ư ứ ử ẫ Đó
là nh ng ngữ ười do đi u ki n không thu n l i nên không đề ệ ậ ợ ược h c hành đ n n i đ n ch n nh ng họ ế ơ ế ố ư ọ
bi t phân bi t rõ tr ng đen, ph i trái trong cu c đ i. H am hi u tâm lý con ngế ệ ắ ả ộ ờ ọ ể ườ ưới h ng tâm h nồ mình và người khác đ n chân tr i c a chu n m c đ o đ c, c a cái Đ p. H có kh năng ki m ch nóngế ờ ủ ẩ ự ạ ứ ủ ẹ ọ ả ề ế
gi n, b c xúc trong hoàn c nh b t thậ ứ ả ấ ường. H có t m lòng bao dung, nhân h u, v tha. Cu c s ng này cóọ ấ ậ ị ộ ố
vô vàn nh ng con ngữ ười nh th , r t đáng đ ta quý tr ng và h c t p,…(D n ch ng th c t minh ho )ư ế ấ ể ọ ọ ậ ẫ ứ ự ế ạ
4. Bài h c nh n th c và hành đ ng (1,0 đi m)ọ ậ ứ ộ ể
C n ti p thu tri th c sách v , trau d i kĩ năng s ng, kiên đ nh theo lí tầ ế ứ ở ồ ố ị ưởng s ng cao đ p.ố ẹ Đ u tranh v i nh ng bi u hi n thi u văn hoá trong cu c s ng h ng ngày.ấ ớ ữ ể ệ ế ộ ố ằ
Câu 2 (12 đi m) ể
Trên c s hi u đúng yêu c u c a đ , n m ch c ki n th c v các tác ph m ơ ở ể ầ ủ ề ắ ắ ế ứ ề ẩ Hai đ a tr , ứ ẻ
Đ i th a, ờ ừ các tác gi Th ch Lam, Nam Cao, bi t cách t o l p văn b n ngh lu n văn b n d ng đ đ iả ạ ế ạ ậ ả ị ậ ả ở ạ ề ố sánh, h c sinh có th trình bày theo nhi u cách, song v c b n c n có nh ng ý sau.ọ ể ề ề ơ ả ầ ữ
1. D n d t, nêu v n đ ngh lu n (0,5 đi m )ẫ ắ ấ ề ị ậ ể
2. Gi i thíchả (2,0 đi m)ể
Tâm lí, tính cách con người bao gi cũng là đ i tờ ố ượng ph n ánh c a văn h c. L ch s văn h cả ủ ọ ị ử ọ dân t c xét cho cùng là l ch s tâm h n c a nhân dân.ộ ị ử ồ ủ
Ngh thu t miêu t tâm lí ệ ậ ả là nhà văn s d ng các phử ụ ương ti n, bi n pháp ngh thu t đ táiệ ệ ệ ậ ể
hi n th gi i tâm lí phong phú, ph c t p c a con ngệ ế ớ ứ ạ ủ ười trong tác ph m c a mình.ẩ ủ
Th ướ c đo là tiêu chu n đánh giá s v t, hi n tẩ ự ậ ệ ượng nào đó
Tài năng ng ườ i ngh sĩ ệ là kh năng sáng t o ngh thu t, c s đ hình thành phong cách nhàả ạ ệ ậ ơ ở ể văn
> Nh n đ nh trên th a nhân chân lí trong sáng t o ngh thu t: tài năng c a ngậ ị ừ ạ ệ ậ ủ ười ngh sĩệ không ph thu c vào đi u anh ta nói mà hãy xem anh ta miêu t tâm lí nhân v t ra sao? Ngụ ộ ề ả ậ ười ngh sĩệ
l n bao gi cũng là m t b c th y trong vi c mêu t tâm lí.ớ ờ ộ ậ ầ ệ ả
3. Phân thích trong s đ i sánhự ố
3.1. Gi ng nhau (2,0 đi m)ố ể
a. Tác gi : ả Th ch Lam và Nam Cao là nh ng nhà văn xu t s c có đóng góp l n cho công cu cạ ữ ấ ắ ớ ộ
hi n đ i hoá văn h c nệ ạ ọ ước nhà (giai đo n đ u th k XX đ n năm 1945)ạ ầ ế ỉ ế
b. C m h ng sáng t o ả ứ ạ : H đ u họ ề ướng t i nh ng s ph n b t h nh trong xã h i cũ b ng tráiớ ữ ố ậ ấ ạ ộ ằ tim nhân đ o dào d t, sâu s c.ạ ạ ắ
c. Ngh thu t miêu t tâm lí ệ ậ ả :
Đ u tìm đ n th lo i truy n ng n.ề ế ể ạ ệ ắ
Đ u chú tr ng đ n vi c miêu t tâm lí con ngề ọ ế ệ ả ười trong hoàn c nh c th , không quan tâmả ụ ể nhi u đ n vi c miêu t y u t ngo i hình.ề ế ệ ả ế ố ạ
Ngôn ng gi n d , trong sáng, phù h p v i tâm lí nhân v t.ữ ả ị ợ ớ ậ
3.2. Khác nhau (7,0 đi m)ể
a. Tác gi : ả
Th ch Lam là nhà văn thu c khuynh hạ ộ ướng văn h c lãng m n.ọ ạ
Nam Cao là nhà văn thu c khuynh hộ ướng văn h c hi n th c phê phán.ọ ệ ự
Trang 13b. C m h ng sáng tác ả ứ :
Th ch Lam: C m thạ ả ương vô h n trạ ước nh ng m nh đ i vô danh, vô nghĩa trong xã h i cũ.ữ ả ờ ộ Nam Cao: Thông c m sâu s c trả ắ ướ ấc t n bi k ch tinh th n đau đ n, dai d ng c a ngị ầ ớ ẳ ủ ười tri
th c nghèo trong xã h i cũ.ứ ộ
c. Ngh thu t miêu t tâm lí nhân v t c a hai nhà văn ệ ậ ả ậ ủ
* Ngh thu t miêu t tâm lí nhân v t Liên c a nhà văn Th ch Lam.ệ ậ ả ậ ủ ạ
Tác gi miêu t c m xúc, c m giác mong manh, tinh t : ả ả ả ả ế lúc chi u tàn khi đêm xu ng, Liênề ố
l ng nghe lòng mình phát hi n nh ng c m giác m h không hi u.ắ ệ ữ ả ơ ồ ể
S nh p nhàng gi a ngo i c nh và tâm h n nhân v t : ự ị ữ ạ ả ồ ậ bu i chi u, c a hàng h i t i đôiổ ề ử ơ ố
m t Liên ng p đ y d n bóng t i; đêm xu ng, tâm h n Liên yên tĩnh h n đêm ph huy n yên tĩnh đ nắ ậ ầ ầ ố ố ồ ẳ ố ệ ế
m c có th nghe th y ti ng hoa bàng r i khe kh ; đ n đêm khuya, khi tàu đ n t xa, Liên đánh th c Anứ ể ấ ế ơ ẽ ế ế ừ ứ
d y; khi tàu đ n r i v t qua, Liên d t tay em đ ng lên ng m nhìn; tàu đi vào trong đêm t i và không cònậ ế ồ ụ ắ ứ ắ ố nghe th y ti ng xe l a n a thì Liên đi ngh r i chìm vào gi c ng tĩnh m ch và đ y bóng t i,…ấ ế ử ữ ỉ ồ ấ ủ ị ầ ố
Th pháp đ i l p, th pháp đ ủ ố ậ ủ ượ c các nhà văn lãng m n a dùng: ạ ư Đ i l p gi a quá khố ậ ữ ứ
r c r và hi n t i bu n chán c a Liên; đ i l p gi a cái thoáng qua là đoàn tàu thì r c r , tráng l và cáiự ỡ ệ ạ ồ ủ ố ậ ữ ự ỡ ệ
hi n t i là bóng t i thì b n v ng.ệ ạ ố ề ữ
L a ch n h th ng hình nh thi v nh nhàng, giàu s c g i, câu văn có nh p đi u êm ự ọ ệ ố ả ị ẹ ứ ợ ị ệ
m ượ , góp ph n làm n i b t v đ p tâm h n trong sáng, nh y c m c a nhân v t t ầ ổ ậ ẻ ẹ ồ ạ ả ủ ậ
* Ngh thu t miêu t tâm lí nhân v t H c a nhà văn Nam Caoệ ậ ả ậ ộ ủ :
Nam Cao miêu t r t sâu s c nh ng gi ng xé trong tâm tr ng ng ả ấ ắ ữ ằ ạ ườ i trí th c nghèo: ứ
+ H có khát v ng cao đ p nh ng không th th c hi n khát v ng y. Vì th H r t kh tâm:ộ ọ ẹ ư ể ự ệ ọ ấ ế ộ ấ ổ Nam Cao đã đi sâu miêu t th gi i tâm lí đau đ n c a H khi không làm gì đả ế ớ ớ ủ ộ ược đ nâng cao giá trể ị
cu c s ng c a mình: x u h , đau đ n,…m ng mình là th ng kh n n n, đê ti n. Khi bi t mình không thộ ố ủ ấ ổ ớ ắ ằ ố ạ ệ ế ể
đ t đạ ược hoài bão vì gánh n ng c m áo ghì sát đ t, nh ng cái tên sau m i tr i ra r c r h n thì H trặ ơ ấ ữ ớ ồ ự ỡ ơ ộ ở nên thay đ i tâm tính: cau có, g t g ng, b c b i. H nh n ra mình đã h ng, không th c u vãn…ổ ắ ỏ ự ộ ộ ậ ỏ ể ứ
+ H không th l a ch n d t khoát gi a ngh thu t và tình thộ ể ự ọ ứ ữ ệ ậ ương. Dám hi sinh ngh thu t vìệ ậ tình thương, s ng cho tình thố ương nh ng gi c m có m t tác ph m có giá tr c âm , giày vò H Đi uư ấ ơ ộ ẩ ị ứ ỉ ộ ề
y d n anh đ n bi k ch th hai. H chà đ p lên l s ng, tình th ng r i l i ân h n vì đi u đó.
vào b t c.ế ắ
Nam Cao khéo léo t o tình hu ng đ đ y xung đ t n i tâm lên đ nh đi m ạ ố ể ẩ ộ ộ ỉ ể Đó là l n Hầ ộ
xu ng ph đi lĩnh nhu n bút, g p Trung và Mão, anh l i quên ngố ố ậ ặ ạ ườ ợ ềi v hi n, đàn con đang đói khát đ iợ nhà… K t thúc truy n, Nam Cao đ cho nhân v t H t ch t v n l ng tâm,… > Tr c sau, H v n
b o v l s ng tình thả ệ ẽ ố ương. Đây là c m h ng ch đ o xuyên su t s nghi p sáng tác c a Nam Cao.ả ứ ủ ạ ố ự ệ ủ
Nam Cao linh ho t trong vi c s d ng ngôn t đ miêu t n i tâm nhân v t: ạ ệ ử ụ ừ ể ả ộ ậ có khi dùng
l i ngờ ườ ểi k chuy n; có khi dùng l i nhân v t…ệ ờ ậ
3.3. Lý gi i s khác nhau ả ự (0,5 đi m)ể
Do hoàn c nh s ng, s trả ố ở ường c a m i nhà văn.ủ ỗ
Do yêu c u c a ngh thu t: không l p l i ngầ ủ ệ ậ ặ ạ ười khác
Trang 14
Câu 1 1) Đây là d ng đ m Thí sinh có quy n t do trình bày suy nghĩ c aạ ề ở ề ự ủ
mình theo nh ng hữ ướng khác nhau. Tuy nhiên, c n đ t đầ ạ ược m t s yêu c uộ ố ầ
c b n sau:ơ ả
V hình th c và kĩ năngề ứ
Trước h t, thí sinh c n ph i xác đ nh đây là đ ngh lu n xã h i.ế ầ ả ị ề ị ậ ộ
D ng đ này cho phép thí sinh t do l a ch n các ki u bài và thao tác t o l pạ ề ự ự ọ ể ạ ậ
văn b n khác nhau, nh ng ph i phù h p và nhu n nhuy n. Đ ng th i, thí sinhả ư ả ợ ầ ễ ồ ờ
cũng đ oc t do huy đ ng các ch t li u khác nhau nh : ch t li u thu c tri th cự ự ộ ấ ệ ư ấ ệ ộ ứ
sách v , tri th c đ i s ng và nh ng tr i nghi m c a riêng mình. Tuy nhiên, v nở ứ ờ ố ữ ả ệ ủ ẫ
ph i xác đ nh rõ v n đ câu này thu c v th c t đ i s ng ch không ph iả ị ấ ề ở ộ ề ự ế ờ ố ứ ả
trong các tác ph m văn h c.ẩ ọ
V n i dungề ộ Bài làm c n đ t đầ ạ ược nh ng n i dung c b n sau:ữ ộ ơ ả
Ý ki n c a R.Targo mu n kh ng đ nh v ý nghĩa c aế ủ ố ẳ ị ề ủ
nh ng sai l m trong cu c s ng. Vi c bi t ch p nh n, th a nh n saiữ ầ ộ ố ệ ế ấ ậ ừ ậ
l m là cách t t nh t đ tìm ra chân lý trong cu c s ng.ầ ố ấ ể ộ ố
8 đi mể
Trang 15 Kh ng đ nh ý ki n c a R.Tagore là r t sâu s c. vì:ẳ ị ế ủ ấ ắ+ Nh ng chân lý trong cu c s ng thữ ộ ố ường g n v i nh ng ki n th cắ ớ ữ ế ứ
ph c t p, nh ng tri t lí sâu s c đòi h i m t quá trình t duy nghi n ng m dàiứ ạ ữ ế ắ ỏ ộ ư ề ẫ nên không d gì đ tìm ra chân lý. Vi c m c sai l m trong quá trình đi tìm chânễ ể ệ ắ ầ
lí là đi u khó tránh kh i.ề ỏ
+ Sau m i l n th t b i n u bi t phân tích, tìm nguyên nhân, tìm cáchỗ ầ ấ ạ ế ế
kh c ph c thì con ngắ ụ ườ ẽi s rút ra được nh ng bài h c, kinh nghi m quý báuữ ọ ệ
Bài h c v nh n th c: c n nh n th c đọ ề ậ ứ ầ ậ ứ ược sai l m, ng nh n làầ ộ ậ
đi u bình thề ường trong cu c s ng. M c sai l m không có gì đáng x u h màộ ố ắ ầ ấ ổ
đi u quan tr ng là c n rút kinh nghi m đ thành công. M i ngề ọ ầ ệ ể ỗ ườ ầi c n xác đ nhị tâm lý v ng vàng đ dám ch p nh n và vữ ể ấ ậ ượt qua sai l m c a b n thân tránh r iầ ủ ả ơ
và tâm lí bi quan, h t h ng, s đ i m t v i sai l m.ụ ẫ ợ ố ặ ớ ầ
Bài h c v hành đ ng: Sau m i l n m c sai l m c n nghi nọ ề ộ ỗ ầ ắ ầ ầ ề
ng m, phân tích đ xem m c sai l m đâu và tìm cách kh c ph c. C n m nhẫ ể ắ ầ ở ắ ụ ầ ạ
m và b n lĩnh đ vẽ ả ể ượt qua sai l m.ầ
Ph n liên h b n thân: khuy n khích nh ng c m xúc chân thành,ầ ệ ả ế ữ ả
nh ng câu chuy n c m đ ng c a b n thân h c sinhữ ệ ả ộ ủ ả ọ
2) Là d ng đ m , nên ngạ ề ở ười ch m cũng c n có cái nhìn "m ".ấ ầ ở Nghĩa là c n đón nh n nhi u quan đi m khác nhau, nhi u l i nghĩ khác nhau,ầ ậ ề ể ề ố nhi u l i vi t khác nhau, nhi u th lo i và văn phong khác nhau… Không nênề ố ế ề ể ạ câu n trong đánh giá.ệ
Câu 2: Thí sinh có quy n tri n khai bài làm c a mình theo nh ng hề ể ủ ữ ướng và các
cách khác nhau. Tuy nhiên, bài làm c n đ t đầ ạ ược m t s yêu c u c b n sau:ộ ố ầ ơ ả
V hình th c và kĩ năngề ứ (2,0 đi m)ểThí sinh c n xác đ nh đây là ki u bài lý lu n văn h c đ tri nầ ị ể ậ ọ ể ể khai bài làm đúng ki u văn b n. Thí sinh c n phát huy đ ng th i ki n th c líể ả ầ ồ ờ ế ứ
lu n văn h c và kĩ năng phân tích tác ph m văn h c đ làm sáng rõ cho lu nậ ọ ẩ ọ ể ậ
đ ề
V n i dungề ộ (10,0 đi m)ể
12
đi mể
Trang 16Bài làm c n đ t đầ ạ ược hai n i dung căn b n sau:ộ ả
Gi ng đi u riêng: Gi ng đi u là m t y u t quan tr ng trong vi c xácọ ệ ọ ệ ộ ế ố ọ ệ
đ nh phong cách c a m t tác gi M t nhà văn mu n có phong cách riêng nh tị ủ ộ ả ộ ố ấ thi t ph i có m t “gi ng đi u” riêng. Theo ế ả ộ ọ ệ “T đi n thu t ng văn h c” ừ ể ậ ữ ọ [1]
thì“Gi ng đi u ph n ánh l p tr ọ ệ ả ậ ườ ng xã h i, thái đ tình c m và th hi u th m ộ ộ ả ị ế ẩ
m c a tác gi , có vai trò r t l n t o nên phong cách nhà văn và tác d ng ỹ ủ ả ấ ớ ạ ụ truy n c m cho ng ề ả ườ ọ i đ c.”
> Ý ki n c a Sêkh p th c ch t bàn v phong cách ngh thu t v i cácế ủ ố ự ấ ề ệ ậ ớ
c p đ khác nhau. Đ tr thành m t nhà văn, ngấ ộ ể ở ộ ườ ầi c m bút c n tìm ra choầ mình m t hộ ướng ti p c n, khai thác, ph n ánh đ i s ng m t cách đ c đáo, cònế ậ ả ờ ố ộ ộ
đ tr thành m t nhà văn tài năng, ngể ở ộ ườ ầi c m bút c n t o ra cho mình m tầ ạ ộ
gi ng đi u riêng không l n v i b t c nhà văn nào khác.ọ ệ ẫ ớ ấ ứ
2/ Bình lu nậ
* Kh ng đ nh ý ki n trên là hoàn toàn xác đáng, sâu s c và đúngẳ ị ế ắ
đ n.ắ
*Ch ng minh b ng ki n th c lý lu n văn h c:ứ ằ ế ứ ậ ọ
H c sinh c n huy đ ng ki n th c lý lu n v phong cách ngh thu t đọ ầ ộ ế ứ ậ ề ệ ậ ể
nh n th y đi u không th thi u v i m i nhà văn chính là phong cách nghậ ấ ề ể ế ớ ỗ ệ thu t.ậ
+ Phong cách ngh thu t là nh ng nét đ c đáo trong c n i dung và hìnhệ ậ ữ ộ ả ộ
th c ngh thu t c a m t tác ph m. V i m t tác gi , phong cách t o nên t sứ ệ ậ ủ ộ ẩ ớ ộ ả ạ ừ ự
l p l i tặ ạ ương đ i liên t c c a các nét đ c đáo này.ố ụ ủ ộ
+ Phong cách ngh thu t th hi n cái nhìn, ph m vi đ tài, ch đ ,ệ ậ ể ệ ở ạ ề ủ ề các bi n pháp ngh thu t, gi ng đi u…ệ ệ ậ ọ ệ
+ Vai trò c a phong cách: Làm nên s c s ng cho tác ph m và kh ngủ ứ ố ẩ ẳ
đ nh tài năng c a tác gi ị ủ ả
* Ch ng minh b ng ki n th c văn h cứ ằ ế ứ ọ
H c sinh có quy n l a ch n nh ng tác ph m văn xuôi đã h c đ ch ngọ ề ự ọ ữ ẩ ọ ể ứ minh trong đó c n t p trung làm rõ:ầ ậ
L i đi riêng c a các tác gi : vd Th ch Lam ch n s giao thoa gi aố ủ ả ạ ọ ự ữ
hi n th c và lãng m n, t s và tr tình; Nguy n Tuân luôn khai thác đ i s ngệ ự ạ ự ự ữ ễ ờ ố
ph ng di n văn hóa th m mĩ: Nam Cao luôn khai thác ng i nông dân trong
m i quan h tính cách hoàn c nh đ làm b t lên nhân ph m…ố ệ ả ể ậ ẩ
Gi ng đi u riêng c a các tác gi : VD Th ch Lam luôn có gi ng nhọ ệ ủ ả ạ ọ ỏ
nh , thâm tr m, th m đ m ch t th ; Vũ Tr ng Ph ng luôn có gi ng đ kích,ẹ ầ ấ ẫ ấ ơ ọ ụ ọ ả châm bi m, sâu cay; Nam Cao có s hòa tr n gi ng đi u đ tác ph m có tínhế ự ộ ọ ệ ể ẩ
đa thanh, đa gi ng….ọ
K t bài: Kh ng đ nh ý nghĩa, giá tr c a phong cách ngh thu tế ẳ ị ị ủ ệ ậ
Trang 17Và đ n l n th t , con hãy im l ng, b ế ầ ứ ư ặ ướ c đi.”
(“G i con” Bùi Nguy n Trử ễ ường Kiên)
I. Yêu c u v kĩ năng.ầ ề
Bi t cách làm bài ngh lu n xã h i, b c c m ch l c, rõ ràng, l p lu n ch t ch , d n ch ng cế ị ậ ộ ố ụ ạ ạ ậ ậ ặ ẽ ẫ ứ ụ
th , sinh đ ng, văn giàu c m xúc, không m c l i v chính t , dùng t , di n đ t.ể ộ ả ắ ỗ ề ả ừ ễ ạ
Trang 18II. Yêu c u v ki n th c.ầ ề ế ứ
Hi u và đánh giá, bàn lu n thuy t ph c v n đ mà đ bài nêu ra. ể ậ ế ụ ấ ề ề
H c sinh có th có nh ng ki n gi i, đánh giá theo quan đi m riêng c a mình song c n lôgic,ọ ể ữ ế ả ể ủ ầ
+ Giúp đ ngỡ ười khác là nghĩa c cao đ p, c n thi t trong cu c s ng. Vì trong cu c s ng ai cũngử ẹ ầ ế ộ ố ộ ố
có lúc g p khó khăn, s giúp đ c a ngặ ự ỡ ủ ười khác có giá tr quý báu, góp ph n nâng đ c v v t ch t vàị ầ ỡ ả ề ậ ấ tinh th n, th t ch t s i dây n i k t gi a ngầ ắ ặ ợ ố ế ữ ườ ới v i người.
+ Tuy nhiên, đôi khi chúng ta cũng c n h c cách t ch i l i đ ngh giúp đ B i n u ta quá dầ ọ ừ ố ờ ề ị ỡ ở ế ễ dãi, ta d b l i d ng, b n thân ngễ ị ợ ụ ả ườ ượi đ c giúp đ cũng l i, không ch u t thân v n đ ng. Khi đóỡ ỷ ạ ị ự ậ ộ
vi c làm c a ta tr thành “ph n tác d ng”, ch ng nh ng không th giúp ngệ ủ ở ả ụ ẳ ữ ể ười mà còn h i ngạ ười. S tự ừ
ch i, ban đ u có th gây m t lòng nh ng m t khác, đó cũng là cách đ ngố ầ ể ấ ư ặ ể ười đó ch đ ng, tích c c phátủ ộ ự huy kh năng c a b n thân, t mình tháo g khó khăn, v ng vàng h n trong cu c s ng. ả ủ ả ự ỡ ữ ơ ộ ố
(HS c n chú ý phân tích cách đ m s lầ ế ố ượng: l n th nh t, l n th hai… ầ ứ ấ ầ ứ không nh m ch nh ngằ ỉ ữ con s c th mà nh m nh n m nh tính ch t tăng ti n, hành đ ng “chìa tay và xin” l p l i nhi u l n –ố ụ ể ằ ấ ạ ấ ế ộ ặ ạ ề ầ
Đó là khi người nh n th đ ng, lậ ụ ộ ười bi ng, ch trông ch vào ngế ỉ ờ ười khác)
4. M r ng: ở ộ
+ Khi giúp đ c n chân thành, tránh tuy t đ i thái đ ban n, khinh r ngỡ ầ ệ ố ộ ơ ẻ ười nh n. (Chú ý các t :ậ ừ
t ng, bi u ặ ế trong l i th ) ờ ơ
+ Khi t ch i cũng c n kiên quy t tránh c n (ừ ố ầ ế ả ể l c đ u, im l ng, b ắ ầ ặ ướ c đi)
5. Liên h b n thân: ệ ả H c cách giúp đ ngọ ỡ ười khác, nhi t tình, đúng m c đ s giúp đ y phátệ ự ể ự ỡ ấ huy giá tr t t đ p.ị ố ẹ
(Trong khi làm rõ các ý, c n liên h v i th c ti n b ng các d n ch ng sinh đ ng)ầ ệ ớ ự ễ ằ ẫ ứ ộ
III. Cách cho đi m ể
Đi m 78: ể Bài vi t n m ch c v n đ , trình bày m t cách thuy t ph c các yêu c u vế ắ ắ ấ ề ộ ế ụ ầ ề
ki n th c nêu trên. Có ki n th c xã h i phong phú; hành văn mế ứ ế ứ ộ ượt mà; k t c u m ch l c, lôgic, l p lu nế ấ ạ ạ ậ ậ
s c s o, có nh ng phát hi n tinh t , sáng t o. Không vi ph m yêu c u v kĩ năng.ắ ả ữ ệ ế ạ ạ ầ ề
Trang 19 Đi m 56: ể H c sinh trình bày m t cách tọ ộ ương đ i các yêu c u v ki n th c, bi t làm bàiố ầ ề ế ứ ế ngh lu n xã h i. B c c bài vi t sáng rõ, lôgic, d n ch ng thuy t ph c. Có th ch p nh n vài l i nh ị ậ ộ ố ụ ế ẫ ứ ế ụ ể ấ ậ ỗ ỏ
Đi m 34: ể Hi u v n đ nh ng l p lu n ch a ch t ch , trình bày để ấ ề ư ậ ậ ư ặ ẽ ược ½ yêu c u vầ ề
ki n th c, ý văn ch a sáng, còn vài l i v di n đ t.ế ứ ư ỗ ề ế ạ
* V ki n th cề ế ứ : Trên c s hi u bi t v Th m i, đ c bi t là các tác ph m trong chơ ở ể ế ề ơ ớ ặ ệ ẩ ương trình
Ng Văn 11, h c sinh có th có nh ng cách ki n gi i khác nhau, song c n đ m b o các ý chính:ữ ọ ể ữ ế ả ầ ả ả
1. Gi i thích: ả
“Câu th hay”: Là s n ph m lao đ ng sáng t o c a nhà th , có kh năng lay đ ng lòngơ ả ẩ ộ ạ ủ ơ ả ộ
người, có giá tr tinh th n b n v ng, có s c s ng mănh li t trong lng đ c gi , cũng là hình th c t n t iị ầ ề ữ ứ ố ệ ̣ ộ ả ứ ồ ạ
c a nh ng t tủ ữ ư ưởng, tình c m mà nhà th mu n g i g m.ả ơ ố ử ắ
“Đ c”: Là hành đ ng ti p nh n và thọ ộ ế ậ ưởng th c c a ngứ ủ ườ ọi đ c
“Tình người”: Là n i dung t o nên giá tr đ c tr ng c a th ộ ạ ị ặ ư ủ ơ
=> Quan ni m c a T H u đ c p đ n giá tr c a th t góc đ c a ngệ ủ ố ữ ề ậ ế ị ủ ơ ừ ộ ủ ườ ếi ti p nh n: Giáậ
tr c a th là giá tr c a nh ng t tị ủ ơ ị ủ ữ ư ưởng, tình c m đả ược bi u hi n trong th ể ệ ơ
2. Lí gi i: ả
Đ i tố ượng c a th là th gi i tâm h n, tình c m c a con ngủ ơ ế ớ ồ ả ủ ười. Nh ng c m xúc, rungữ ả
đ ng, nh ng suy t , trăn tr … đ u có th tr thành đ i tộ ữ ư ở ề ể ở ố ượng khám phá và th hi n c a th ể ệ ủ ơ
V i ngớ ười làm th , bài th là phơ ơ ương ti n bi u đ t tình c m, t tệ ể ạ ả ư ưởng. Ch có c m xúcỉ ả chân thành, mãnh li t m i là c s cho s ra đ i m t tác ph m ngh thu t chân chính. C m xúc càngệ ớ ơ ở ự ờ ộ ẩ ệ ậ ả mãnh li t, càng thăng hoa thì th càng có nhi u kh năng chinh ph c, ám nh trái tim ngệ ơ ề ả ụ ả ườ ọi đ c
V i ngớ ườ ọi đ c th , đ n v i bài th là đ tr i nghi m m t tâm tr ng, m t c m xúc vàơ ế ớ ơ ể ả ệ ộ ạ ộ ả
ki m tìm s tri âm. Do v y, khi tìm đ n m t tác ph m th , ngế ự ậ ế ộ ẩ ơ ườ ọi đ c quan tâm nhi u t i c m xúc, t iề ớ ả ớ tình c m mà nhà th kí thác. Tuy nhiên, nói “không th y câu th ” không có nghĩa là câu th không t n t iả ơ ấ ơ ơ ồ ạ
mà hình th c bi u hi n đó đã đ ng nh t v i n i dung, tr thành d ng t n t i c a n i dung tình c m. ứ ể ệ ồ ấ ớ ộ ở ạ ồ ạ ủ ộ ả
3. Ch ng minh ứ b ng vi c phân tích m t vài d n ch ng th tiêu bi u trong phong trào Thằ ệ ộ ẫ ứ ơ ể ơ
m i (Chú ý: H c sinh trong quá trình phân tích ph i làm n i b t ti ng nói tình c m, n i dung c m xúcớ ọ ả ổ ậ ế ả ộ ả
được th hi n trong th )ể ệ ơ
Trang 204. Đánh giá, m r ng: ở ộ
Ý nghĩa c a câu nói đ i v i ngủ ố ớ ười làm th ? ơ Ý nghĩa c a câu nói đ i v i ngủ ố ớ ườ ọi đ c th ? ơ Th hay là th lay đ ng tâm h n con ngơ ơ ộ ồ ườ ằi b ng tình c m song đ có th hay , ngả ể ơ ườ ilàm th bên c nh s sâu s c, mãnh li t c a tình c m, s phong phú c a c m xúc c n nghiêm túc, côngơ ạ ự ắ ệ ủ ả ự ủ ả ầ phu trong lao đ ng ngh thu t. Đây là hai y u t không th xem nh trong sáng t o và thộ ệ ậ ế ố ể ẹ ạ ưởng th c thứ ơ ca
H t ế
Đ S 6:Ề Ố
Câu 1( 8 đ)
Trong cu n nh t kí ố ậ Mãi mãi tu i hai m ổ ươ , Nguy n Văn Th c vi t: i ễ ạ ế “…th i gian trôi, không bao ờ
gi ngo nh l i và nh ng gì m t đi không bao gi ng ờ ả ạ ữ ấ ờ ườ i ta còn có. Nh ng th i gian v n còn th a thãi, ư ờ ẫ ừ còn r i vãi trong tay nh ng ng ơ ữ ườ i đang than th ” ở
Suy nghĩ c a anh(ch ) v l i tâm s trên ủ ị ề ờ ự
Câu 2 (12 đi m)ể
“ Trên trang sách, cu c s ng tuy t v i bi t bao nh ng cũng bi th m bi t bao. Cái đ p còn tr n ộ ố ệ ờ ế ư ả ế ẹ ộ
l n ni m s u mu n. Cái nên th còn lóng lánh gi t n ẫ ề ầ ộ ơ ọ ướ c m t đ i” ắ ở ờ
(Theo Nguy n Văn Th c ễ ạ Mãi mãi tu i 20 ổ )
Anh/chị hãy làm sáng tỏ ý ki n trên qua m t sế ộ ố tác ph m văn h c.ẩ ọ
Câu 1 Suy nghĩ v ý nghĩa c a th i gian, thái đ s ng ề ủ ờ ộ ố 8,0
* Gi i thích:ả
Nguy n Văn Th c ch ra quy lu t c a th i gian và cu c s ng con ễ ạ ỉ ậ ủ ờ ộ ố
người: th i gian “Không bao gi ngo nh l i” “ nh ng cái m t đi không bao gi ờ ờ ả ạ ữ ấ ờ
người ta còn có”
Th i gian đang b lãng phí,b m t đi m t cách vô ích > không đờ ị ị ấ ộ ượ ửc s
d ng, không đụ ược trân tr ng. Ngọ ười đang than th : là nh ng ngở ữ ười đang kêu
than, th l n i bu n r u đau kh c a mình.Nh ng ngổ ộ ỗ ồ ầ ổ ủ ữ ười này đã b phí th i ỏ ờ
gian vào vi c kêu than.ệ
2,0
Trang 21> Kh ng đ nh: th i gian r t quý giá nó m t đi không tr l i vì th ph i ả ị ờ ấ ộ ở ạ ế ảtrân tr ng và s ng th t có ý nghĩa, vọ ố ậ ượt lên trên nh ng đau bu n, ngh ch c nh ữ ồ ị ả
đ s ng có ích h n.ể ố ơ
Bình lu n:ậ Đây là ý ki n c a m t li t sĩ tr đã hi n dâng cu c đ i và tu i thanh ế ủ ộ ệ ẻ ế ộ ờ ổxuân cho cách m ng, cho s nghi p c u nạ ự ệ ứ ước vĩ đ i c a nhân dân ta. Anh là ạ ủ
bi u tể ượng c a v đ p lí tủ ẻ ẹ ưởng và khát v ng s ng c ng hi n. Chính vì v y đâyọ ố ố ế ậ
là l i tâm s r t th t, r t đáng trân tr ng m i giai đo n l ch s nờ ự ấ ậ ấ ọ ở ọ ạ ị ử ước nhà
Con người luôn ch y đua v i th i gian b i th i gian trôi đi là không ạ ớ ờ ở ờ
tr l i,b i con ngở ạ ở ười ai cũng ch đỉ ượ ốc s ng môt l n c n ph i s ng sao cho ầ ầ ả ố
không kh i ân h n xót xa vì đã s ng hoài s ng phí.ỏ ậ ố ố
Bên c nh nh ng ni m h nh phúc cu c s ng còn luôn ch a đ ng ạ ữ ề ạ ộ ố ứ ự
nh ng ngh ch c nh, nh ng khó khăn có th khi n con ngữ ị ả ữ ể ế ười ph i đau kh ả ổ
Chúng ta s c n s s chia song n u chúng ta đ u hàng s ph n, ng i kêu than ẽ ầ ự ẻ ế ầ ố ậ ồ
v i nh ng khó khăn g p ph i mà không đ ng lên làm cho t t đ p h n lúc đó ta ớ ữ ặ ả ứ ố ẹ ơ
đã lãng phí th i gian s ng vì s ng không có ích, s ng hoài, s ng phí.ờ ố ố ố ố
Phê phán nh ng con ngữ ườ ối s ng ích k , nhút nhát, thi u ý chí ( nh t là ỉ ế ấ
m t b ph n gi i tr ăn ch i, thi u lí tộ ộ ậ ớ ẻ ơ ế ưởng ước m ….)ơ
Ca ng i và trân tr ng nh ng t m gợ ọ ữ ấ ương luôn vượt qua ngh ch c nh ị ả
đ s ng t t đ p h n, ca ng i nh ng ngể ố ố ẹ ơ ợ ữ ười làm vi c , s ng h t mình đ th i ệ ố ế ể ờ
gian s ng tr nên đáng quý vì không ch làm cho mình h đã s ng cho c nh ng ố ở ỉ ọ ố ả ữ
Cu c s ng độ ố ượ đ c p trong văn h c luôn cóc ề ậ ọ hai m t: v a cóặ ừ
nh ng h nh phúc tuy t v i v a cóữ ạ ệ ờ ừ nh ng đau khữ ổ b t t n, v a cóấ ậ ừ n cụ ười
trong sáng v a có gi t nừ ọ ước m t cay đ ng.ắ ắ
S dĩ nh v y vì văn h c là t m gở ư ậ ọ ấ ương ph n ánh cu c s ng v i ả ộ ố ớ
t t c m i chi u kích c a nó.ấ ả ọ ề ủ
3,0
H c sinh phân tích tác ph mọ ẩ đ ch ng minh:ể ứ
Cu c s ng tuy t v i v i cái đ p, cái nên th chính là nh ng giá ộ ố ệ ờ ớ ẹ ơ ữ
tr t t đ p c a cu c s ng: lòng yêu thị ố ẹ ủ ộ ố ương, đ c hy sinh, s rung đ ng trứ ự ộ ước cái
đ p,…ẹ
Cu c s ng bi th m v i ni m s u mu n và gi t nộ ố ả ớ ề ầ ộ ọ ước m t chính ắ
là nh ng m t h n ch , tiêu c c. Đó là cái ác, cái x u, nh ng m t trái c a con ữ ặ ạ ế ự ấ ữ ặ ủ
người, cái kh c li t c a chi n tranh, …ố ệ ủ ế
T t c nh ng đi u này đ u đấ ả ữ ề ề ược ph n ánh trong văn h c.ả ọ ?
Văn h c không ph n ánh cu c s ng m t cách đ n đi u, m t ọ ả ộ ố ộ ơ ệ ộ
6,0
Trang 22chi u mà góc nhìn đa chi u. Trong m t t t, tích c c có cái tiêu c c, h n ch ề ở ề ặ ố ự ự ạ ế
Cái đ p mà văn h c đem l i không ph i cái gì khác h n là cái ẹ ọ ạ ả ơ
đ p c a s th t đ i s ng đẹ ủ ự ậ ờ ố ược khám phá m t cách ngh thu t.ộ ệ ậ
ng i khen nh ng bông hoa d i đang to s c bên đợ ữ ạ ả ắ ường, nó vui đùa cùng ánh n ng m t tr i, tâm tình cùngắ ặ ờ sâu b …ọ M t ngày kia nó tìm độ ược m t m nh hoàn toàn v a khít và ghép vào. Nó lăn đi và nh n ra mìnhộ ả ừ ậ đang lăn quá nhanh. Đ n n i, không k p nh n ra nh ng bông hoa đang c m m cế ỗ ị ậ ữ ố ỉ ườ ới v i nó. Vòng tròn
th y r ng, cu c s ng khác h n đi khi nó lăn quá nhanh. Nó d ng l i, đ t m nh v bên đấ ằ ộ ố ẳ ừ ạ ặ ả ỡ ường r i ch mồ ầ
ch m lăn đi.ậ
Hãy bình lu n v ý nghĩa tri t lí c a câu chuy n trên .ậ ề ế ủ ệ
Trang 23Câu 2 (12 đi m)ể :
Sách Lí lu n văn h c (t p 3, Phậ ọ ậ ương L u ch biên NXB ĐHSP, 2011) vi t: ự ủ ế
Phong cách là ch đ c đáo v t t ỗ ộ ề ư ưở ng cũng nh ngh thu t có ph m ch t th m mĩ th hi n ư ệ ậ ẩ ấ ẩ ể ệ trong sáng tác c a nh ng nhà văn u tú ủ ữ ư
Anh (ch ) hi u ý ki n trên nh th nào? hãy làm rõ cách hi u c a mình qua m t vài sáng tácị ể ế ư ế ể ủ ộ (thu c văn h c lãng m n Vi t Nam 19301945) c a m t tác gi mà anh (ch ) đã h c, đ c thêm. ộ ọ ạ ệ ủ ộ ả ị ọ ọ
v n đ thu c v đ i s ng xã h i ch không ph i thu c v lĩnh v c văn h c ngh thu tấ ề ộ ề ờ ố ộ ứ ả ộ ề ự ọ ệ ậ
Bài vi t đúng là bài văn ngh lu n xã h i, b c c rõ ràng, trình bày s ch s ; l p lu n ch t ch ,ế ị ậ ộ ố ụ ạ ẽ ậ ậ ặ ẽ
di n đ t trong sáng, không m c l i chính t , dùng t và ng pháp. ễ ạ ắ ỗ ả ừ ữ
2. V n i dungề ộ
Bài làm c n đ t đầ ạ ược nh ng ý c b n sau:ữ ơ ả
Khái quát được ý nghĩa tri t lí cu câu chuy n v chi c vòng tròn:ế ả ệ ề ế
Chi c vòng tròn là bi u tế ể ượng c a s hoàn h o. Bài h c v cái vòng tròn cho chúng ta th y m tủ ự ả ọ ề ấ ộ
đi u tề ưởng nh ngh ch lí đó là: đôi khi s khi m khuy t thi u h t chính là bi u hi n ch ng t conư ị ự ế ế ế ụ ể ệ ứ ỏ
người là con ngườ ới v i ý nghĩa đúng đ n, nhân b n nh t. Đây chính là tri t lí v con ngắ ả ấ ế ề ườ ấi b t toàn. Chính s b t toàn là đ ng c đ con ngự ấ ộ ơ ể ười hoà nh p cùng c ng đ ng và vậ ộ ồ ươ ớn t i nh ng giá tr t t đ pữ ị ố ẹ
và ngày m t hoàn thi n.ộ ệ
Bàn lu n v tri t lí trên: đây là m t tri t lí khá sâu s c.ậ ề ế ộ ế ắ
+ Tri t lí này đã nhìn nh n con ngế ậ ười và đ i s ng góc đ nhân b n, con ngờ ố ở ộ ả ười bao gi cũng cóờ
ph n Con và ph n Ngầ ầ ười, ph n u đi m và h n ch , tích c c và tiêu c c. Xét t góc đ tri t h c, sầ ư ể ạ ế ự ự ừ ộ ế ọ ự
t n t i c a hai m t đ i l p và th ng nh t trong cùng m t cá th là m t t t y u.ồ ạ ủ ặ ố ậ ố ấ ộ ể ộ ấ ế
Trang 24+ Quá trình s ng, h c t p, lao đ ng, hoà nh p v i c ng đ ng c a con ngố ọ ậ ộ ậ ớ ộ ồ ủ ười là m t quá trình h cộ ọ
h i, đ u tranh, vỏ ấ ươn đ n s hoàn thi n. Đó chính là ý nghĩa cu c s ng, ý nghĩa t n t i c a m i conế ự ệ ộ ố ồ ạ ủ ỗ
người. .
M r ng, nâng cao v n đ , liên h th c ti n: ở ộ ấ ề ệ ứ ễ
+ Trong cu c s ng, m i con ngộ ố ỗ ườ ầi c n bi t rõ nh ng h n ch , khi m khuy t c a mìnhế ữ ạ ế ế ế ủ
đ kh c ph c vể ắ ụ ươn lên, h c h i m i ngọ ỏ ọ ười, hoàn thi n b n thân; m t khác, trong hành trình đó, conệ ả ặ
người không nên c u toàn, không nên đòi h i b n thân s hoàn h o tuy t đ i, vì đó là đi u không th ầ ỏ ả ự ả ệ ố ề ể Nên bi t ch p nh n mình đ hoà nh p v i c ng đ ng.ế ấ ậ ể ậ ớ ộ ồ
+ C n có cách nhìn nh n đánh giá con ngầ ậ ười và ng x theo quan đi m nhân b n: đó làứ ử ể ả
bi t đ cao nh ng m t tích c c, đ lế ề ữ ặ ự ộ ượng, ch p nh n và chia s nh ng m t h n ch ; giúp đ nhau cùngấ ậ ẻ ữ ặ ạ ế ỡ hoàn thi nệ
Câu chuy n v cái vòng tròn là m t thông đi p tri t lí v s t n t i c a con ngệ ề ộ ệ ế ề ự ồ ạ ủ ười. Đ tặ trong th i kì h i nh p và phát tri n c a xã h i hi n nay, tri t lí nhân sinh c a câu chuy n là bài h c s ngờ ộ ậ ể ủ ộ ệ ế ủ ệ ọ ố
và ng x sâu s c v i t t c m i ngứ ử ắ ớ ấ ả ọ ười. Đ i v i các b n tr đang đ tu i phát tri n và hoàn thi nố ớ ạ ẻ ở ộ ổ ể ệ nhân cách thì tri t lí trên càng có giá tr th c ti n trong hành trang vào đ iế ị ự ễ ờ
Câu 2 (12 đi m)ể
I. V hình th cề ứ
Bi t cách làm bài văn ngh lu n văn h c, s d ng k t h p các thao tác ngh lu n gi i quy t m tế ị ậ ọ ử ụ ế ợ ị ậ ả ế ộ
v n đ văn h c theo đ nh hấ ề ọ ị ướng yêu c u c a đ bài. K t c u ch t ch , di n đ t l u loát; không m c l iầ ủ ề ế ấ ặ ẽ ễ ạ ư ắ ỗ chính t , dùng t và ng pháp.ả ừ ữ
II. V n i dungề ộ
Có th trình bày b ng nhi u cách khác nhau nh ng c n đ m b o rõ các ý sau:ể ằ ề ư ầ ả ả
1. Nêu cách hi u c a b n thân v nh n đ nh: ể ủ ả ề ậ ị
Phong cách là ch đ c đáo v t t ỗ ộ ề ư ưở ng cũng nh ngh thu t có ph m ch t th m mĩ th hi n ư ệ ậ ẩ ấ ẩ ể ệ trong sáng tác c a nh ng nhà văn u tú ủ ữ ư
Khái ni m phong cách ngh thu t là m t ph m trù th m m , ch s th ng nh t tệ ệ ậ ộ ạ ẩ ỹ ỉ ự ố ấ ương đ i nố ổ
đ nh c a h th ng hình tị ủ ệ ố ượng, c a các phủ ương ti n bi u hi n ngh thu t, nói lên cái nhìn đ c đáo trongệ ể ệ ệ ậ ộ sáng tác c a m t nhà văn, trong tác ph m riêng l , trong trào l u văn h c hay trong văn h c dân t củ ộ ẩ ẻ ư ọ ọ ộ
Trong nh n đ nh trên, khái ni m phong cách đậ ị ệ ược đ c p là phong cách ngh thu t c a m tề ậ ệ ậ ủ ộ nhà văn, không ph i b t c nhà văn nào cũng có phong cách. Ch có nh ng nhà văn có tài năng, có b nả ấ ứ ỉ ữ ả
lĩnh (nhà văn u tú) ư m i có đớ ược phong cách riêng đ c đáo.ộ
Trang 25 Nhà văn có phong cách nhà văn chính là nhà văn ph i đem l i m t ti ng nói m i cho văn h c,ả ạ ộ ế ớ ọ
đó là s đ c đáo mà đa d ng, b n v ng mà luôn đ i m i. Đ c bi t nó ph i có tính ch t th m mĩ nghĩa làự ộ ạ ề ữ ổ ớ ặ ệ ả ấ ẩ đem l i cho ngạ ườ ọ ự ưởi đ c s h ng th th m mĩ d i dào. Phong cách không ch là d u hi u trụ ẩ ồ ỉ ấ ệ ưởng thành
c a m t nhà văn mà khi đã n r thì nó còn là b ng ch ng c a m t n n văn h c đã trủ ộ ở ộ ằ ứ ủ ộ ề ọ ưởng thành
Phong cách ngh thu t có c i ngu n t cá tính sáng t o c a nhà văn. Cá tính sáng toệ ậ ộ ồ ừ ạ ủ ạ klà s h p thành c a nh ng y u t nh th gi i quan, tâm lí, khí ch t, cá tính sinh ho t Phong cáchự ợ ủ ữ ế ố ư ế ớ ấ ạ
c a nhà văn cũng mang d u n c a dân t c và th i đ i.ủ ấ ấ ủ ộ ờ ạ
Có th nh n ra phong cách c a nhà văn trong tác ph m. Có bao nhiêu y u t trong tácể ậ ủ ẩ ế ố
ph m thì có b y nhiêu ch cho phong cách nhà văn th hi n. C th : ẩ ấ ỗ ể ệ ụ ể
+ Qua cái nhìn, cách c m th giàu tính khám phá ngh thu t đ i v i cu c đ i ả ụ ệ ậ ố ớ ộ ờ
+ Qua gi ng đi u riêng, g n li n v i c m h ng sáng tácọ ệ ắ ề ớ ả ứ
+ Nét riêng trong s l a ch n, x lý đ tài, xác đ nh ch đ , xác đ nh đ i tự ự ọ ử ề ị ủ ề ị ố ượng miêu t ả + Tính th ng nh t, n đ nh trong cách s d ng các phố ấ ổ ị ử ụ ương th c và phứ ương ti n ngh thu t ệ ệ ậ Các bi u hi n c a phong cách văn h c không t n t i tách r i mà bao hàm l n nhau hay t nể ệ ủ ọ ồ ạ ờ ẫ ồ
t i thông qua nhau. T t c t o thành m t nguyên t c xuyên su t trong vi c xây d ng hình th c nghạ ấ ả ạ ộ ắ ố ệ ự ứ ệ thu t, đem l i cho hi n tậ ạ ệ ượng văn h c m t tính ch nh th toàn v n. ọ ộ ỉ ể ẹ
2. Làm rõ cách hi u c a b n thân qua m t vài sáng tác (thu c văn h c lãng m n Vi t Nam 1930ể ủ ả ộ ộ ọ ạ ệ1945) c a m t tác gi đã h c, đ c thêm. ủ ộ ả ọ ọ
H c sinh có th ch n m t vài tác ph m c a m t cây bút lãng m n (th ho c văn xuôi): Nguy nọ ể ọ ộ ẩ ủ ộ ạ ơ ặ ễ Tuân, Xuân Di u, Th ch Lam, Nguy n Bính, Hàn M c T , Huy C n Tuy nhiên h c sinh ph i đ mệ ạ ễ ặ ử ậ ọ ả ả
b o yêu c u:ả ầ
Tác ph m, tác gi đẩ ả ược ch n đ minh ho là văn h c lãng m n thu c giai đo n 19301945.ọ ể ạ ọ ạ ộ ạ
Ph n minh ho ph i bám sát v n đ lí lu n đã lí gi i, ph i làm n i b t nét đ c đáo (cái m i) màầ ạ ả ấ ề ậ ả ả ổ ậ ộ ớ tác gi đem đ n cho văn h c, nghĩa là ả ế ọ cách c m nh n đ c đáo v th gi i và h th ng bút pháp phù h p ả ậ ộ ề ế ớ ệ ố ợ
v i cách c m nh n y ớ ả ậ ấ được tác gi th hi n nh th nào trong tác ph m.ả ể ệ ư ế ẩ
Quá trình l y d n ch ng, h c sinh ph i nhìn nh n tác ph m theo nguyên t c ch nh th (vì cácấ ẫ ứ ọ ả ậ ẩ ắ ỉ ể
bi u hi n c a phong cách văn h c không t n t i tách r i mà bao hàm l n nhau hay t n t i thông quaể ệ ủ ọ ồ ạ ờ ẫ ồ ạ nhau).
Đ S 8:Ề Ố
Câu 1 (8 đi m):ể
Suy nghĩ c a anh (ch ) v v n đ đ t ra trong bài th sau:ủ ị ề ấ ề ặ ơ
Trang 26Pimen Panchenko
"Đ ng đ k cũng đ ng h m hĩnh ừ ố ị ừ ợ
B n tôi i hãy làm ch b n thânạ ơ ủ ả
T dự ưới th p hãy nhìn thông cao v i ấ ợNhìn mây tr i ờ
Ch không ph i th nhânứ ả ế
Còn n u b n gi a vinh quang chói l i ế ạ ữ ọHãy t mình vự ượt qua nó b n iạ ơ
T trên cao hãy nhìn xu ng su iự ố ố
Xu ng c hoa ố ỏ
Ch không ph i con ngứ ả ười."
Câu 2 (12 đi m):ể
V th , Nguy n Công Tr tâm s : ề ơ ễ ứ ự "Trót n cùng th ph i chu t l i" ợ ơ ả ố ờ , còn T H u l i kh ng đ nhố ữ ạ ẳ ị
r ng ằ "Đ c m t câu th hay, ng ọ ộ ơ ườ i ta không th y câu th , ch còn th y tình ng ấ ơ ỉ ấ ườ i trong đó"
B ng vi c phân tích bài th ằ ệ ơ "V i vàng" ộ (Xuân Di u), anh (ch ) hãy trình bày ý ki n c a mình vệ ị ế ủ ề
+ Đ k ố ị: c m th y khó ch u, ghét b ngả ấ ị ỏ ười có th h n mình m t đi u gì đó.ể ơ ở ộ ề
+ H m hĩnh ợ : lên m t, kiêu căng vì cho r ng mình có cái h n h n ngặ ằ ơ ẳ ười khác (ti n c a, đ a v …)ề ủ ị ị
+ Làm chủ: kh năng chi ph i, đi u khi n, qu n lý chính b n thân mình.ả ố ề ể ả ả
N i dung l i khuyên th nh t: không nên đ k v i nh ng ngộ ờ ứ ấ ố ị ớ ữ ườ ại t m th i h n mình, c n bi t tờ ơ ầ ế ự
ch b ng b n lĩnh đ t o cho tâm h n s thanh th n, an nhiên.ủ ằ ả ể ạ ồ ự ả
N i dung l i khuyên th 2: không nên t đ c v i nh ng gì mình đ t độ ờ ứ ự ắ ớ ữ ạ ược. Ch nên xem nó nhỉ ư
m t n l c, c g ng đ dâng hi n trong muôn vàn nh ng s dâng hi n khác c a bao ngộ ỗ ự ố ắ ể ế ữ ự ế ủ ười.
Trang 27 Không nên đ k v i nh ng ngố ị ớ ữ ườ ại t m th i h n mình vì s đ k khi n tâm h n ta v n đ c,ờ ơ ự ố ị ế ồ ẩ ụ nhân cách ta tr nên t m thở ầ ường và m t đi s t nh táo, sáng su t. C n xác đ nh m c tiêu s ng c a mìnhấ ự ỉ ố ầ ị ụ ố ủ
và d n tâm s c đ th c hi n m c tiêu y. N u có th , hãy c g ng phân tích nguyên nhân thành côngồ ứ ể ự ệ ụ ấ ế ể ố ắ
c a ngủ ười khác đ t rút kinh nghi m cho mình.ể ự ệ
Không nên chìm đ m, t th a mãn trong vinh quang vì vinh quang, thành công ch có ý nghĩaắ ự ỏ ỉ
nh t th i, không ph i là đi u vĩnh vi n t n t i. N u chìm đ m trong vinh quang, t mãn v i thành côngấ ờ ả ề ễ ồ ạ ế ắ ự ớ
là ta đã d ng l i cu c hành trình đáng ra c n ti p t c, đã t gi i h n ph m vi thành công c a chính mình.ừ ạ ộ ầ ế ụ ự ớ ạ ạ ủ
C n nhìn r ng ra xung quanh đ th y không ch thành công c a mình mà th y c nh ng n l c, c g ngầ ộ ể ấ ỉ ủ ấ ả ữ ỗ ự ố ắ
c a ngủ ười khác
3. Bàn lu n, m r ng:ậ ở ộ
C n phân bi t thái đ đ k , t hi m v i s so sánh trên c s ý th c thi đua đ ph n đ u vầ ệ ộ ố ị ị ề ớ ự ơ ở ứ ể ấ ấ ươ nlên; c n phân bi t thái đ t mãn, t kiêu, ng quên trên chi n th ng v i ni m t hào chính đáng. ầ ệ ộ ự ự ủ ế ắ ớ ề ự
Đôi khi, s đ k ( m t m c đ nh t đ nh) có th là đ ng l c đ ph n đ u, ni m t hào khiự ố ị ở ộ ứ ộ ấ ị ể ộ ự ể ấ ấ ề ự
th y mình h n ngấ ơ ười khác cũng là c m giác không nh t thi t ph i tri t tiêu hoàn toàn b i nó giúp ta cóả ấ ế ả ệ ở
đượ ực s cân b ng v tâm lý sau r t nhi u c g ng, n l c.ằ ề ấ ề ố ắ ỗ ự
Tuy nhiên, đ m i c m xúc không tr nên thái quá, đ cách ng x có s ch ng m c, h p lý,ể ọ ả ở ể ứ ử ự ừ ự ợ
r t c n b n lĩnh, s hi u bi t đ ki m soát, đi u ch nh b n thân.ấ ầ ả ự ể ế ể ể ề ỉ ả
Câu 2:
1. Tìm hi u v n đ (6 đ):ể ấ ề
Quan ni m c a Nguy n Công Tr :ệ ủ ễ ứ
+ N i dung quan ni m:ộ ệ "n " ợ v a là duyên n , v a là trách nhi m c a ngừ ợ ừ ệ ủ ườ ầi c m bút v i th ca;ớ ơ
"chu t" ố là ch nh s a, l a ch n m t cách công phu sao cho đ t tiêu chu n cao nh t v m t th m mĩ. T ỉ ử ự ọ ộ ạ ẩ ấ ề ặ ẩ ừ ư nghĩa c th c a t dùng, có th th y NCT đã đ t ra yêu c u v trách nhi m c a ngh sĩ trong lao đ ngụ ể ủ ừ ể ấ ặ ầ ề ệ ủ ệ ộ
th ca.ơ
+ C s quan ni m c a NCT: lao đ ng th là lao đ ng ngh thu t nó đòi h i công phu, tâmơ ở ệ ủ ộ ơ ộ ệ ậ ỏ huy t và s sáng t o. Sáng t o s đem đ n cái m i, công phu tâm huy t s t o nên s hoàn h o và chi uế ự ạ ạ ẽ ế ớ ế ẽ ạ ự ả ề sâu. Văn chương t n t i b i n i dung t tồ ạ ở ộ ư ưởng song t n t i b ng ngôn t ngh thu t. N u ch t li uồ ạ ằ ừ ệ ậ ế ấ ệ ngôn t không đừ ượ ực l a ch n và g t giũa, s c bi u đ t c a nó kém đi s khi n t tọ ọ ứ ể ạ ủ ẽ ế ư ưởng, tâm huy t c aế ủ ngh sĩ không th hi n đệ ể ệ ược tr n v n, tính ngh thu t c a tác ph m gi m sút, s c h p d n ngh thu tọ ẹ ệ ậ ủ ẩ ả ứ ấ ẫ ệ ậ kém s khi n nh ng giá tr còn l i dù có cũng khó phát huy tác d ng. Th ca l i càng đòi h i đi u này vìẽ ế ữ ị ạ ụ ơ ạ ỏ ề
nó có nh ng đ c tr ng mang tính lo i bi t (trong ph m vi dung lữ ặ ư ạ ệ ạ ượng gi i h n, th c n bi u đ t m tớ ạ ơ ầ ể ạ ộ cách sâu s c, tinh t t tắ ế ư ưởng, tình c m, khát v ng b ng hình tả ọ ằ ượng ngh thu t giàu tính th m mĩ và cóệ ậ ẩ
s c mê ho c m nh m ). ứ ặ ạ ẽ "Chu t l i" ố ờ vì th s là s th hi n c a tài năng, cũng là s th hi n tráchế ẽ ự ể ệ ủ ự ể ệ nhi m c a nhà th v i th và v i ngệ ủ ơ ớ ơ ớ ườ ọi đ c
Quan ni m c a T H u:ệ ủ ố ữ
Trang 28+ N i dung quan ni m: ộ ệ "câu th " ơ là s n ph m lao đ ng sáng t o c a nhà th , cũng là hình th cả ẩ ộ ạ ủ ơ ứ
t n t i c a nh ng t tồ ạ ủ ữ ư ưởng tình c m mà nhà th g i g m. ả ơ ử ắ "Đ c" ọ là hành đ ng ti p nh n và thộ ế ậ ưởng th cứ
c a ngủ ườ ọ "Tình ngi đ c. ườ là n i dung t o nên giá tr đ c tr ng c a th là n i dung tình c m, c m i" ộ ạ ị ặ ư ủ ơ ộ ả ả xúc c a th T ý nghĩa c th c a t ng , có th hi u ý ki n c a TH đ c p đ n giá tr c a th t gócủ ơ ừ ụ ể ủ ừ ữ ể ể ế ủ ề ậ ế ị ủ ơ ừ nhìn c a ngủ ười thưởng th c, ti p nh n th : giá tr c a th là giá tr c a nh ng t tứ ế ậ ơ ị ủ ơ ị ủ ữ ư ưởng tình c m đả ượ c
bi u hi n trong th Tình c m, c m xúc càng sâu s c m nh m , càng l n lao đ p đ s càng khi n thể ệ ơ ả ả ắ ạ ẽ ớ ẹ ẽ ẽ ế ơ lay đ ng lòng ngộ ười
+ C s quan ni m c a TH: đ c tr ng c a th là th hi n t tơ ở ệ ủ ặ ư ủ ơ ể ệ ư ưởng qua s rung đ ng c a tâmự ộ ủ
h n, qua các cung b c c a tình c m. V i ngồ ậ ủ ả ớ ười làm th , bài th là phơ ơ ương ti n bi u đ t tình c m, tệ ể ạ ả ư
tưởng. V i ngớ ườ ọi đ c th , đ n v i bài th là đ tr i nghi m m t tâm tr ng, m t c m xúc và tìm m t sơ ế ớ ơ ể ả ệ ộ ạ ộ ả ộ ự
đ ng c m s chia v m t tình c m v i nhà th s chia nh ng đi u đang làm mình trăn tr Vì th , khiồ ả ẻ ề ặ ả ớ ơ ẻ ữ ề ở ế
đ n v i m t bài th , ngế ớ ộ ơ ườ ọi đ c chú ý t i tình c m, c m xúc ch ít chú ý t i hình th c bi u đ t c m xúcớ ả ả ứ ớ ứ ể ạ ả
y (v n là công vi c c a nhà nghiên c u). Tuy nhiên, nói
ấ ố ệ ủ ứ "không th y câu th " ấ ơ không có nghĩa là "câu
th " ơ không t n t i mà là ồ ạ "câu th " ơ đã đ ng nh t v i tình ngồ ấ ớ ười, là n i dung c m xúc đã l n vào trongộ ả ặ chính cái hình th c bi u đ t và hình th c tr thành d ng t n t i, hình th c t n t i c a tình c m.ứ ể ạ ứ ở ạ ồ ạ ứ ồ ạ ủ ả
Đánh giá và đ xu t ý ki n: hai ý ki n không h mâu thu n mà là s b sung đ mang đ n m tề ấ ế ế ề ẫ ự ổ ể ế ộ
nh n th c tậ ứ ương đ i toàn di n v th T hai ý ki n này có th xác đ nh: th hay là th lay đ ng tâmố ệ ề ơ ừ ế ể ị ơ ơ ộ
h n con ngồ ườ ằi b ng c m xúc, tình c m. Song đ có th hay, nhà th bên c nh s sâu s c c a tình c m,ả ả ể ơ ơ ạ ự ắ ủ ả
s phong phú c a c m xúc c n nghiêm túc trong lao đ ng ngh thu t mà trự ủ ả ầ ộ ệ ậ ước h t là l a ch n, ch nhế ự ọ ỉ
s a và sáng t o trong s d ng ngôn ng ử ạ ử ụ ữ
2. Phân tích bài th (6 đ):ơ
2.1. N i dung c m xúc: là s th hi n m t tình yêu cu c s ng mãnh li tộ ả ự ể ệ ộ ộ ố ệ
Ni m say mê cu c s ng khi n XD phát hi n ra m t thiên đề ộ ố ế ệ ộ ường trên m t đ t m t thiên đặ ấ ộ ườ ngtràn đ y xuân s c và vô cùng h p d n.ầ ắ ấ ẫ
Yêu cu c s ng, nhà th cũng ý th c sâu s c v giá tr cu c s ng nên khát khao đ o l n quy lu tộ ố ơ ứ ắ ề ị ộ ố ả ộ ậ
cu c s ng, ngăn c n bộ ố ả ước đi c a th i gian đ gìn gi nh ng v đ p c a s s ng.ủ ờ ể ữ ữ ẻ ẹ ủ ự ố
Cũng vì ni m say mê v i cu c s ng nên nhà th m i h t ho ng lo âu, th m chí oán gi n th iề ớ ộ ố ơ ớ ố ả ậ ậ ờ gian trôi ch y vô tình.ả
Tình yêu cu c s ng đã ti p thêm s c m nh đ nhà th không buông trôi theo s trôi ch y c aộ ố ế ứ ạ ể ơ ự ả ủ
th i gian, s phôi pha tàn úa c a s s ng mà tăng cờ ự ủ ự ố ường đ s ng đ s ng m nh m , tr n v n và t n độ ố ể ố ạ ẽ ọ ẹ ậ ộ
b ng vi c giao c m và hằ ệ ả ưởng th s s ng.ụ ự ố
2.2. Hình th c bi u đ t:ứ ể ạ
L i th là l i nói v i r t nhi u d u hi u ng pháp (s d ng h t , hô ng ) và hình th c đ iờ ơ ờ ớ ấ ề ấ ệ ữ ử ụ ư ừ ữ ứ ố tho i giúp nhà th th hi n tr c ti p con ngạ ơ ể ệ ự ế ười cá nhân, gi ng đi u cá nhân m đọ ệ ở ường cho s th lự ổ ộ
Trang 29 Ngôn ng r t giàu hình nh, giàu c m xúc, đ c bi t r t tr trung, hi n đ i và đ y táo b o giúpữ ấ ả ả ặ ệ ấ ẻ ệ ạ ầ ạ tác gi chuy n t i b c thông đi p tinh th n m t cách đ c đáo, gây n tả ể ả ứ ệ ầ ộ ộ ấ ượng m nh m ạ ẽ
Trang 30Đ S 9:Ề Ố
Câu h i 1ỏ : ( 8 đi m)ể
“Ng ườ ậ ở i c y tâm, cây n ươ ng r ở ễ ” ( Ng n ng Trung Hoa)ạ ữ
Trình bày suy nghĩ c a anh/ ch v quan ni m trên.ủ ị ề ệ Câu h i 2ỏ : ( 12 đi m)ể
Nhà văn I.X Tuocghenhev kh ng đ nh:ẳ ị
“Cái quan tr ng trong tài năng văn h c là ti ng nói c a mình, là cái gi ng riêng bi t c a ọ ọ ế ủ ọ ệ ủ chính mình không th tìm th y trong c h ng c a b t kì m t ng ể ấ ổ ọ ủ ấ ộ ườ i nào khác.”
Anh/ ch hi u quan ni m trên nh th nào?ị ể ệ ư ế
Phân tích truy n ng n “ Hai đ a tr ” c a Th ch Lam đ làm sáng t quan ni m đó.ệ ắ ứ ẻ ủ ạ ể ỏ ệ
ĐÁP ÁN
Câu h i 1ỏ
I. YÊU C U V K NĂNG Ầ Ề Ỹ
H c sinh bi t v n d ng k t h p các thao tác ngh lu n đ làm bài văn ngh lu n xã h i.ọ ế ậ ụ ế ợ ị ậ ể ị ậ ộ
T ch c bài vi t rõ ràng, l p lu n bài vi t ch t ch , di n đ t sáng rõ, l u loát.ổ ứ ế ậ ậ ế ặ ẽ ễ ạ ư
II. YÊU C U V N I DUNGẦ Ề Ộ
Hướng d n ch m ch nêu nh ng đ nh hẫ ấ ỉ ữ ị ướng chính. H c sinh có th có nhi u cách s p x pọ ể ề ắ ế
và t ch c bài làm theo nhi u hổ ứ ề ướng khác nhau nh ng c n đáp ng nh ng ki n th c c b n sau: ư ầ ứ ữ ế ứ ơ ả
1. Gi i thích quan ni m – ả ệ Ng ườ ậ ở i c y tâm, cây n ươ ng r ở ễ.
Câu ng n ng có cách di n đ t ng n g n, súc tích, cân x ng, giàu hình nh. M t ý thạ ữ ễ ạ ắ ọ ứ ả ộ ể
hi n “ngệ ười”, ý còn l i th hi n “cây”, cây và ngạ ể ệ ười có m i liên quan. Làm ngố ười thì nh t mờ ở ấ lòng (hi u r ng là đ o đ c, nhân cách), loài cây thì d a vào g c r Câu ng n ng đã kh ng đ nhể ộ ạ ứ ự ố ễ ạ ữ ẳ ị
ph m ch t c n thi t ph i có đ làm n n t ng t o nên giá tr c a con ngẩ ấ ầ ế ả ể ề ả ạ ị ủ ười đó là t m lòng, đ oấ ạ
đ c, nhân cách cao đ p. cây c i, ph n quý nh t chính là ph n g c r c a nó. Cây ch có thứ ẹ Ở ố ầ ấ ầ ố ễ ủ ỉ ể
s ng đố ược, to bóng mát, cho đ i hả ờ ương hoa qu ng t khi có b r v ng ch c; con ngả ọ ộ ễ ữ ắ ười chỉ
đ p, ch th hi n đẹ ỉ ể ệ ược giá tr c a mình khi gi đị ủ ữ ược cái n n t ng tâm h n cao quý.ề ả ồ
2. Suy nghĩ v quan ni m:ề ệ
Câu ng n ng là l i nh n xét đúng đ n v giá tr con ngạ ữ ờ ậ ắ ề ị ười thông qua đ i chi u giá trố ế ị
m t th c th trong thiên nhiên. T đó mà m ra m t quan ni m s ng tích c c làm ngộ ự ể ừ ở ộ ệ ố ự ười là ph iả
bi t nâng niu, gi gìn t m lòng, đ o đ c nhân cách t t đ p. Trong cu c s ng không có con ngế ữ ấ ạ ứ ố ẹ ộ ố ườ inào được đ ng lo i c a mình ng i ca mà l i thi u đi cái tâm cao quý, không ai đi g i g m ni mồ ạ ủ ợ ạ ế ử ắ ề tin vào m t con ngộ ười có nhân cách không ra gì
Đ o đ c, nhân cách cao đ p là nh ng ph m ch t không th thi u đ làm nên giá tr c aạ ứ ẹ ữ ẩ ấ ể ế ể ị ủ
m t con ngộ ười nh ng nói nh v y không có nghĩa là ph nh n nh ng y u t khác nh tài năngư ư ậ ủ ậ ữ ế ố ư
ch ng h n. Nh ng n u cho r ng tài năng s làm nên giá tr quy t đ nh c a m t con ngẳ ạ ư ế ằ ẽ ị ế ị ủ ộ ười e ch aư
th a đáng, b i tài năng ch là lá cành, qu ng t còn t m lòng, đ o đ c m i là n n t ng v ng b nỏ ở ỉ ả ọ ấ ạ ứ ớ ề ả ữ ề
đ lá qu kia nể ả ương theo, nh vào mà đâm ch i n y l c.ờ ồ ẩ ộ
H c sinh bi t đ a ra nh ng ví d c th đ ch ng minh đọ ế ư ữ ụ ụ ể ể ứ ượ ực s đúng đ n c a v n đ ắ ủ ấ ề
Trang 313. Bài h c nh n th c và hành đ ng:ọ ậ ứ ộ
T vi c nh n th c v tính đúng đ n c a l i khuyên trên, h c sinh bi t rút ra bài h cừ ệ ậ ứ ề ắ ủ ờ ọ ế ọ thi t th c cho b n thân bên c nh vi c h c t p ti p thu ki n th c khoa h c, ph i không ng ngế ự ả ạ ệ ọ ậ ế ế ứ ọ ả ừ rèn luy n đ o đ c, nhân cách s ng đ tr thành ngệ ạ ứ ố ể ở ườ ữi h u ích
ĐÁP ÁN
Câu h i 2ỏ
I. YÊU C U V K NĂNGẦ Ề Ỹ
H c sinh bi t v n d ng k t h p các thao tác ngh lu n (đ c bi t là các thao tác gi iọ ế ậ ụ ế ợ ị ậ ặ ệ ả thích, phân tích, ch ng minh) đ làm bài văn ngh lu n văn h c.ứ ể ị ậ ọ
T ch c bài vi t rõ ràng, l p lu n bài vi t ch t ch , di n ð t lýu loát, có ch t vãn.ổ ứ ế ậ ậ ế ặ ẽ ễ ạ ấ
II. YÊU C U V N I DUNGẦ Ề Ộ
H c sinh có th trình bày theo nhi u cách khác nhau nh ng ph i đ m b o các n i dungọ ể ề ư ả ả ả ộ
c b n sau:ơ ả
1 Gi i thích quan ni m c a I.X Tuocghenhev :ả ệ ủ
Ý tưởng c a I.X Tuocghenhev khá rõ. Nhà văn kh ng đ nh y u t quan tr ng làmủ ẳ ị ế ố ọ nên tài năng c a m t nhà văn là cách vi t, cách th hi n riêng đ y cá tính sáng t o (mà I.Xủ ộ ế ể ệ ầ ạ Tuocghenhev đã di n đ t đ y n tễ ạ ầ ấ ượng là ti ng nói c a mình, là cái gi ng riêng bi t c a chính ế ủ ọ ệ ủ mình không th tìm th y trong c h ng c a b t kì m t ng ể ấ ổ ọ ủ ấ ộ ườ i nào khác). quan ni m c a mình,Ở ệ ủ I.X Tuocghenhev đã đ cao phong cách ngh thu t c a ngề ệ ậ ủ ười vi t văn (tính đ c đáo trong sángế ộ
t o ngh thu t c a nhà văn g n li n v i m t quan ni m nh t đ nh v con ngạ ệ ậ ủ ắ ề ớ ộ ệ ấ ị ề ười và cu c đ i,ộ ờ kéo dài thành v t đ m đ y c m h ng trong chu i sáng tác c a h ).ệ ậ ầ ả ứ ỗ ủ ọ
2 Ch ng minh ứ cái gi ng riêng bi t ọ ệ (phong cách) c a Th ch Lam qua truy n ng nủ ạ ệ ắ
“Hai đ a tr ”.ứ ẻ
Th hi n vi c ch n lo i truy n “không có chuy n” (không giàu s tình, không thiênể ệ ở ệ ọ ạ ệ ệ ự
v c t truy n, hành đ ng mà ch đi sâu vào tâm tr ng, không khí). C t truy n “Hai đ a tr ” (nhề ố ệ ộ ỉ ạ ố ệ ứ ẻ ư
r t nhi u truy n ng n khác c a Th ch Lam) nh nhàng, g n nh không có c t truy n nh ngấ ề ệ ắ ủ ạ ẹ ầ ư ố ệ ư khó quên. Dưới ngòi bút c a Th ch Lam, con ngủ ạ ười, nh p đi u cu c s ng hi n ra đ u đ uị ệ ộ ố ệ ề ề không thay đ i, không có gì khi n b n đ c ph i h i h p ch đ i. T t c thoang tho ng, manổ ế ạ ọ ả ồ ộ ờ ợ ấ ả ả mác và v n v theo tâm tr ng nhân v t Liên. Chính đi u đó l i làm nên nét riêng c a tác ph m. ẩ ơ ạ ậ ề ạ ủ ẩ
Th hi n tài miêu t nh ng nét tinh t , nh nhàng c a c m xúc, tâm tr ng, tình c m:ể ệ ở ả ữ ế ẹ ủ ả ạ ả tâm tr ng c a nhân v t Liên trạ ủ ậ ước c nh chi u v , đêm xu ng, canh khuya (lúc chuy n tàu đêmả ề ề ố ế băng qua ph huy n nghèo). Liên v a nh n ra nét nên th , thân thu c l n nét l ng l , man mácố ệ ừ ậ ơ ộ ẫ ặ ẽ
bu n c a c nh chi u và đêm; mong ngóng chuy n tàu đ xu ng bao khát khao v nh hình m tồ ủ ả ề ế ổ ố ề ả ộ chút th gi i trong m tế ớ ơ ưởng (h c sinh bi t so sánh Th ch Lam v i Nam Cao và Nguy n Tuân,ọ ế ạ ớ ễ hai tác gi cùng th i v i Th ch Lam cũng r t thành công trong vi c miêu t tâm lí nhân v t, tả ờ ớ ạ ấ ệ ả ậ ừ
đó làm n i b t lên nét riêng c a Th ch Lam phổ ậ ủ ạ ở ương di n này). ệ
Th hi n nh ng câu văn và nh ng miêu t giàu ch t th : Th ch Lam là con ngể ệ ở ữ ữ ả ấ ơ ạ ườ i
v a hi n th c v a lãng m n. Ch t thi v c a đ i s ng có m t trong “Hai đ a tr ” qua các trangừ ệ ự ừ ạ ấ ị ủ ờ ố ặ ứ ẻ
vi t v chi u tà, đêm t i. ế ề ề ố
Th hi n nh ng nhân v t không có s ph c t p c a n i tâm, cũng dể ệ ở ữ ậ ự ứ ạ ủ ộ ường nh khôngư
có tính cách gì s c nét không phân tuy n chính di n ph n di n nh các tác ph m c a nh ng nhàắ ế ệ ả ệ ư ẩ ủ ữ văn cùng th i, mà là nh ng con ngờ ữ ười đang l ng l đ m chìm trong tăm t i, bu n bã v i nh ngặ ẽ ắ ố ồ ớ ữ tâm tr ng không rõ ràng, nh ng ranh gi i tình c m mong manh. Liên trong “Hai đ a tr ” là m tạ ữ ớ ả ứ ẻ ộ nhân v t nh v y.ậ ư ậ