Dưới đây là Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến giúp các em kiểm tra lại đánh giá kiến thức của mình và có thêm thời gian chuẩn bị ôn tập cho kì thi sắp tới được tốt hơn.
Trang 1TRƯỜNG THPT N I DUNG ÔN T P KI M TRA H C KÌ I NĂM H C 2019 2020Ộ Ậ Ể Ọ Ọ
LƯƠNG NG C QUY N Ọ Ế MÔN L CH S L P 11Ị Ử Ớ
T XÃ H IỔ Ộ
PH N I: TR C NGHI M (50 câu) Ầ Ắ Ệ
I. M c nh n bi tứ ậ ế
Câu 1. Đ n gi a th k XIX, xã h i Nh t B n ch a đ ng mâu thu n trong nh ng lĩnh v c ế ữ ế ỉ ộ ậ ả ứ ự ẫ ữ ự
A. kinh t , chế ính tr , xị ã h i. ộ B. kinh t , văn hế óa, xã h i.ộ
C. kinh t , văn hế óa, quân s D. kinh t , chính tr , quân s ự ế ị ự
Câu 2. Đ n gi a th k XIX, quy n hành th c t Nh t B n n m trong tay ế ữ ế ỉ ề ự ế ở ậ ả ằ
A. Thiên hoàng. B. T s n. ư ả
C. Tướng quân. D. Th tủ ướ ng
Câu 3. Th ch chính tr c a Nh t B n theo Hi n pháp năm 1889 làể ế ị ủ ậ ả ế
A. C ng hòa. ộ B. Quân ch l p hi nủ ậ ế
C. Quân ch chuyên ch ủ ế D. Dân ch t s nủ ư ả
Câu 4. Đ c đi m c a ch nghĩa đ qu c Nh tặ ể ủ ủ ế ố ậ là
A. ch nghĩa đ qu c quân phi t hi u chi n.ủ ế ố ệ ế ế
B. ch nghĩa đ qu c cho vay n ng lãi.ủ ế ố ặ
C. ch nghĩa đ qu c th c dân.ủ ế ố ự
D. ch nghĩa đ qu c phong ki n quân phi t.ủ ế ố ế ệ
Câu 5. Kh u hi u " n Đ c a ng i n Đ " xu t hi n trong phong trào nàoẩ ệ Ấ ộ ủ ườ Ấ ộ ấ ệ ?
A. Đ u tranh đòi th Til c.ấ ả ắ B. Kh i nghĩa XiPay.ở
C. Ch ng đ o lu t chia c t Ben –gan.ố ạ ậ ắ D. Đ u tranh ôn hòa.ấ
Câu 6. Sau s ki n nào Trung Qu c chính th c tr thành n c n a thu c đ a, n a phong ki n?ự ệ ố ứ ở ướ ử ộ ị ử ế
A. Sau s th t b i c a kh i nghĩa nông dân Thái bình Thiên qu c (1864).ự ấ ạ ủ ở ố
B. Cu c Duy Tân M u Tu t th t b i (1898).ộ ậ ấ ấ ạ
C. Tri u đình Mãn Thanh kí v i th c dân Anh Hi p ề ớ ự ệ ước Nam Kinh (1842)
D. Sau khi nhà Mãn Thanh kí v i các nớ ước đ qu c Đi u ế ố ề ước Tân S u (1901).ử
Câu 7. Ai là ng i đ i di n u tú và ki t xu t c a phong trào cách m ng theo khuynh h ng dân ch t ườ ạ ệ ư ệ ấ ủ ạ ướ ủ ư
s n Trung Qu c?ả ở ố
A. Khang H u Vi. B. Tôn Trung S n.ữ ơ
C. Lương Kh i Siêu. D. Mao Tr ch Đông.ả ạ
Câu 8. Hi n pháp c a Chính ph lâm th i Trung Hoa Dân qu c đã thông qua n i dung nào sau đây?ế ủ ủ ờ ố ộ
A. Công nh n quy n bình đ ng, quy n t do dân ch c a m i công dân.ậ ề ẳ ề ự ủ ủ ọ
B. Th c hi n quy n bình đ ng v ru ng đ t cho dân cày.ự ệ ề ẳ ề ộ ấ
C. Ép bu c vua Thanh ph i thoái v ộ ả ị
D. Viên Th Kh i nh m ch c T ng th ng Trung Hoa Dân qu c.ế ả ậ ứ ổ ố ố
Câu 9. Gi a th k XIX, các n c Đông Nam Á t n t i d i ch đ xã h i nào?ữ ế ỉ ướ ồ ạ ướ ế ộ ộ
A. Chi m h u nô l B. T s n.ế ữ ệ ư ả
C. Phong ki n. D. Xã h i ch nghĩa.ế ộ ủ
Câu 10. Cu i th k XIX, h u h t các qu c gia Đông Nam Á đ u tr thành thu c đ a c a các n c th c dânố ế ỉ ầ ế ố ề ở ộ ị ủ ướ ự
phương Tây, tr ừ
A. Inđônêxia. B. Philippin
Trang 2C. Xiêm. D.Mi n Đi n.ế ệ
Câu 11: Các n c đ qu c căn b n hoàn thành phân chia thu c đ a châu Phi vào th i gian nào?ướ ế ố ả ộ ị ở ờ
A. Gi a th k XIX. B. đ u th k XX.ữ ế ỉ ầ ế ỉ
C. Gi a th k XX. D. Cu i th k XX.ữ ế ỉ ố ế ỉ
Câu 12: T th k XVI, h u h t các n c Mĩ Latinh đ u tr thành thu c đ a c a các n c th c dân nàoừ ế ỉ ầ ế ướ ề ở ộ ị ủ ướ ự
A. Anh, Pháp B. Tây Ban Nha, B Đào Nhaồ
C. Anh, Hà Lan D. Mĩ, Pháp
Câu 13: N c c ng hòa da đen đ u tiên đ c thành l p Mĩ La tinh vào đ u th k XIX làướ ộ ầ ượ ậ ở ầ ế ỉ
A. Cu Ba . B. Haiti. C. Braxin. D. Côlombia
Câu 14. Phe Liên minh trong Chi n tranh th gi i th nh t (19141918) g m nh ng n c nào ?ế ế ớ ứ ấ ồ ữ ướ
A. Đ c – Italia – Nh t. ứ ậ
B. Đ c – Áo Hung – Italia.ứ
C. Đ c – Nh t – ÁoHung. ứ ậ
D. Đ c – Italia – ÁoHung.ứ
Câu 15. N c nào đ c m nh danh là “con h đói đ n bàn ti c mu n” trong cu c giành gi t thu c đ a ướ ượ ệ ổ ế ệ ộ ộ ậ ộ ị
cu i th k XIX đ u th k XX ?ố ế ỉ ầ ế ỉ
A. Nga. B. Anh
C. Đ c. D. Nh t.ứ ậ
Câu 16. Nhà văn tiêu bi u cho n n văn h c Pháp th k XIX đ u th k XX làể ề ọ ế ỉ ầ ế ỉ
Câu 17. Trào l u “ Tri t h c Ánh sáng” th k XVII XVIII đã s n sinh ra nh ng nhà t t ng ư ế ọ ế ỉ ả ữ ư ưở
A. Xanh ximông, Rút –xô, Vôn te
B. Phu ri ê, Vôn te, Ô oen.
C. Mông te xki , Rútxô, Vôn te.ơ
D. Vôn te, Mông texki , Ô oen.ơ
Câu 18. Thái đ c a Nga hoàng đ i v i cu c Chi n tranh th gi i th nh t (19141918) nh th nào?ộ ủ ố ớ ộ ế ế ớ ứ ấ ư ế
A. Đ ng ngoài cu c Chi n tranh th gi i th nh t.ứ ộ ế ế ớ ứ ấ
B. Đ y nhân dân Nga vào cu c chi n tranh đ qu c.ầ ộ ế ế ố
C. Tham chi n m t cách có đi u ki n.ế ộ ề ệ
D. Tham gia cu c chi n tranh khi th y l i nhu n.ộ ế ấ ợ ậ
Câu 19. Tr c phong trào đ u tranh c a nhân dân, thái đ c a Nga hoàng nh th nào?ướ ấ ủ ộ ủ ư ế
A. B t l c, không còn kh năng ti p t c th ng tr đấ ự ả ế ụ ố ị ược n a.ữ
B. Đàn áp, d p t t đậ ắ ược phong trào c a nhân dân.ủ
C. Nh s giúp đ c a các đ qu c khác.ờ ự ỡ ủ ế ố
D. B ch y ra nỏ ạ ước ngoài
Câu 20. Đ khôi ph c kinh t sau chi n tranh, tháng 3/1921 Lể ụ ế ế ê nin và đ ng Bônsêvích đã ả
A. ban hành hành S c l nh Hoà bình ắ ệ và S c l nh ru ng đ t ắ ệ ộ ấ
B. ban hành Chính sách c ng s n th i chi n ộ ả ờ ế
C. ban hành Chính sách kinh t m i ế ớ .
D. ti n hành c i cách chính ph ế ả ủ
II. M c tứ hông hi uể
Câu 21 . Đ thoát kh i tình tr ng kh ng ho ng toàn di n c a đ t n c vào gi a th k XIX, Nh t B n đãể ỏ ạ ủ ả ệ ủ ấ ướ ữ ế ỉ ậ ả
Trang 3A. duy trì ch đ phong ki n ế ộ ế
B. ti n hành nh ng c i cách ti n b ế ữ ả ế ộ
C. nh s giúp đ c a các nờ ự ỡ ủ ướ ư ảc t b n phương Tây
D. ti n hành chi n tranh xâm lế ế ượ c
Câu 22: Nguyên nhân nào d n đ n ch đ M c Ph Nh t B n s pẫ ế ế ộ ạ ủ ở ậ ả ụ đ ?ổ
A. Các nước phương tây dùng quân s đánh b i Nh t B n.ự ạ ậ ả
B. Th t b i trong cu c chi n tranh v i nhà Thanh.ấ ạ ộ ế ớ
C. Phong trào đ u tranh c a các t ng l p nhân dân vào nh ng năm 60 c a th k XIX.ấ ủ ầ ớ ữ ủ ế ỉ
D. Ch đ M c Ph suy y u t s p đ ế ộ ạ ủ ế ự ụ ổ
Câu 23. T i sao g i c i cách c a Minh Tr là cu c cách m ng t s n không tri t đ ?ạ ọ ả ủ ị ộ ạ ư ả ệ ể
A. Giai c p t s n ch a th t s n m quy n.ấ ư ả ư ậ ự ắ ề
B. Nông dân được phép mua b n ru ng đ t.ả ộ ấ
C. Liên minh quý t c – t s n n m quy n.ộ ư ả ắ ề
D. Ch a xóa b nh ng b t bình đ ng v i đ qu c.ư ỏ ữ ấ ẳ ớ ế ố
Câu 24: Tình hình n Đ đ u th k XVII có đ c đi m gì gi ng v i các n c ph ng Đông khác?Ấ ộ ầ ế ỉ ặ ể ố ớ ướ ươ
A. Đ ng trứ ước nguy c xâm lơ ượ ủc c a ch nghĩa th c dân phủ ự ương Tây
B. Đi theo con đường ch nghĩa t b nủ ư ả
C. Là thu c đ a c a các nộ ị ủ ước phương Tây
D. Tr thành nở ước đ c l p ti n lên ch nghĩa t b nộ ậ ế ủ ư ả
Câu 25. Ý nghĩa c a vi c thành l p đ ng Qu c đ i n Đ làủ ệ ậ ả ố ạ ở Ấ ộ
A. đánh d u s th ng l i c a phong trào đ u tranh giành đ c l p dân t c n Đ ấ ự ắ ợ ủ ấ ộ ậ ộ Ấ ộ
B. giai c p t s n n Đ bấ ư ả Ấ ộ ước lên vũ đài chính tr ị
C. bước ngo t phong trào đ u tranh giành đ c l p dân t c.ặ ấ ộ ậ ộ
D. th hi n ý th c và lòng t tôn dân t c c a nhân dân n Đ ể ệ ứ ự ộ ủ Ấ ộ
Câu 26. Nguyên nhân c b n d n đ n cu c v n đ ng Duy Tân M u Tu t (1898) b th t b i là doơ ả ẫ ế ộ ậ ộ ậ ấ ị ấ ạ
A. phong trào phát tri n ch y u trong các t ng l p trí th c phong ki n ti n b ể ủ ế ầ ớ ứ ế ế ộ
B. v p ph i s ch ng đ i m nh m c a phái th c u trong giai c p phong ki n.ấ ả ự ố ố ạ ẽ ủ ủ ự ấ ế
C. b Thái h u T Hi làm cu c chính bi n.ị ậ ừ ộ ế
D. không d a vào l c lự ự ượng nhân dân mà ch y u d a vào quan l i, sĩ phu có t tủ ế ự ạ ư ưởng ti n b ế ộ
Câu 27. Cu c kh i nghĩa l n và kéo dài nh t Campuchia gây cho Pháp nhi u khó khăn làộ ở ớ ấ ở ề
A. Kh i nghĩa c a Achaxoaở ủ
B. Kh i nghĩa c a Hoàng thân Sivôthaở ủ
C. Kh i nghĩa c a Pucômpôở ủ
D. Kh i nghĩa c a Ong k o và Commađamở ủ ẹ
Câu 28. Nguyên nhân nào d i đâyướ không ph iả là nguyên nhân th t b i c a phong trào đ u tranh ch ng ấ ạ ủ ấ ố Pháp Lào và Campuchiaở ?
A. Cu c kh i nghĩa n ra l t , r i r c.ộ ở ổ ẻ ẻ ờ ạ
B. Các cu c kh i nghĩa không nh n độ ở ậ ượ ự ủc s ng h c a nhân dân.ộ ủ
C. Thi u đế ường l i lãnh đ o đúng đ n và khoa h c.ố ạ ắ ọ
D. Th c dân Pháp còn m nh.ự ạ
Câu 29: Nguyên nhân quy t đ nh nh t d n đ n phong trào đ u tranh giành đ c l p c a nhân dân châu Phiế ị ấ ẫ ế ấ ộ ậ ủ bùng n m nh m ?ổ ạ ẽ
A. Các nước th c dân th c hi n chính sách chia đ trự ự ệ ể ị
B. Do ch đ hà kh c c a ch nghĩa th c dânế ộ ắ ủ ủ ự
Trang 4C. Các nước th c dân xâu xé châu Phiự
D. Các nước th c dân bóc l t s c lao đ ng n ng nự ộ ứ ộ ặ ề
Câu 30. Nguyên nhân sâu xa d n đ n bùng n cu c Chi n tranh th gi i th nh t (19141918) làẫ ế ổ ộ ế ế ớ ứ ấ
A. mâu thu n gi a nhân dân các nẫ ữ ước thu c đ a v i các nộ ị ớ ước đ qu c.ế ố
B. mâu thu n gi a giai c p công nhân v i giai c p t s n.ẫ ữ ấ ớ ấ ư ả
C. mâu thu n gi a các nẫ ữ ước đ qu c v v n đ thu c đ a.ế ố ề ấ ề ộ ị
D. s phát tri n không đ ng đ u v kinh t gi a các nự ể ồ ề ề ế ữ ướ ư ảc t b n vào cu i th k XIX đ u th k XX.ố ế ỉ ầ ế ỉ Câu 31: Mĩ có thái đ nh th nào tr c và trong nh ng năm đ u cu c Chi n tranh th gi i th nh t?ộ ư ế ướ ữ ầ ộ ế ế ớ ứ ấ
A. Ch y đua vũ trang đ tham gia chi n tranh.ạ ể ế
B. ng h Đ c phát đ ng chi n tranh.Ủ ộ ứ ộ ế
C. Xúi d c Anh, Pháp gây chi n tranh.ụ ế
D. Gi thái đữ ộ “trung l p”.ậ
Câu 32. Bu i đ u th i C n đ i, lĩnh v c nào có vai trò quan tr ng trong t n công vào thành trì c a ch đ ổ ầ ờ ậ ạ ự ọ ấ ủ ế ộ phong ki n ?ế
A. Văn h c, ngh thu t, t tọ ệ ậ ư ưởng. B. Ngh thu t , âm nh c, mĩ thu t.ệ ậ ạ ậ
C. T tư ưởng, tôn giáo, văn h c. D. Ngh thu t, âm nh c, h i h a.ọ ệ ậ ạ ộ ọ
Câu 33. Tình tr ng chính tr c a n c Nga sau th ng l i c a Cách m ng tháng Hai (1917) làạ ị ủ ướ ắ ợ ủ ạ
A. các nước đ qu c can thi p vào nế ố ệ ước Nga
B. xu t hi n hình thái hai chính quy n song song t n t i.ấ ệ ề ồ ạ
C. quân đ i cũ n i d y ch ng phá.ộ ổ ậ ố
D. nhi u đ ng phái ph n đ ng n i d y ch ng phá cách m ng.ề ả ả ộ ổ ậ ố ạ
Câu 34. Cách m ng tháng Hai (1917) Nga có tính ch t là ạ ở ấ
A. Cách m ng dân ch t s n ki u cũ.ạ ủ ư ả ể
B. Cách m ng vô s n.ạ ả
C. Cách m ng dân ch t s n ki u m i.ạ ủ ư ả ể ớ
D. Cách m ng t s n.ạ ư ả
Câu 35: Cách m ng tháng Hai (1917) đã gi i quy t đ c nhi m v gì Nga?ạ ả ế ượ ệ ụ ở
A. L t đ ch đ phong ki n Nga hoàng.ậ ổ ế ộ ế
B. Đánh b i ch đ Nga hoàng và giai c p t s n.ạ ế ộ ấ ư ả
C. Gi i quy t đả ế ược v n đ ru ng đ t, m t v n đ c p thi t c a nông dân.ấ ề ộ ấ ộ ấ ề ấ ế ủ
D. Đ a n c Nga thoát kh i cu c chi n tranh đ qu cư ướ ỏ ộ ế ế ố
Câu 36. Thành t u l n nh t c a Liên Xô trong công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i t 19251941 làự ớ ấ ủ ộ ự ủ ộ ừ
A. Hoàn thành t p th hoá nông nghi p.ậ ể ệ
B. H n 60 tri u ngơ ệ ười dân Liên xô thoát n n mù ch ạ ữ
C. Đ i s ng v t ch t tinh th n c a ngờ ố ậ ấ ầ ủ ười dân ngày càng được nâng cao
D. Liên xô t m t nừ ộ ước nông nghi p tr thành cệ ở ường qu c công nghi p xã h i ch nghĩa. ố ệ ộ ủ
III. M c vứ ận d ngụ
Câu 37. Đi m khác c a quá trình đi lên ch nghĩa đ qu c c a Nh t B n sau c i cách so v i các n c để ủ ủ ế ố ủ ậ ả ả ớ ướ ế
qu c khác ?ố
A. Phát tri n kinh t t b n ch nghĩa.ể ế ư ả ủ
B. Đ y m nh quá trình xâm lẩ ạ ược bành trướng thu c đ a.ộ ị
C. Ch trủ ương xây d ng đ t nự ấ ước b ng s c m nh quân s ằ ứ ạ ự
D. s ra đ i và lũng đo n c a các công ti đ c quy n đ i v i kinh t , chính tr .ự ờ ạ ủ ộ ề ố ớ ế ị
Trang 5Câu 38 Y u t đ c coi là “chìa khóa” trong cu c Duy tân Minh Tr Nh t B n có th áp d ng cho Vi tế ố ượ ộ ị ở ậ ả ể ụ ệ Nam trong th i kì Công nghi p hóa – Hi n đ i hóa đ t nờ ệ ệ ạ ấ ước hi n nay làệ
A.c i cách giáo d cả ụ B.c i cách kinh t ả ế
C n đ nh chính tr ổ ị ị D.tăng cường s c m nh quân s ứ ạ ự
Câu 39. T i sao trong cùng b i c nh l ch s t n a sau th k XIX, Nh t B n c i cách thành công, nh ngạ ố ả ị ử ừ ử ế ỉ ở ậ ả ả ư
Vi t Nam và Trung Qu c l i th t b i?
A. Th l c phong ki n còn m nh và không mu n c i cách.ế ự ế ạ ố ả
B. Giai c p t s n ngày càng trấ ư ả ưởng thành và có th l c v kinh t ế ự ề ế
C.Thiên hoàng có v trí t i cao n m quy n hành.ị ố ắ ề
D. Quy n s h u ru ng đ t phong ki n v n đề ở ữ ộ ấ ế ẫ ược duy trì
Câu 40: S khác bi t c a cao trào 1905 – 1908 n Đ so v i các phong trào đ u tranh giai đo n tr c làự ệ ủ ở Ấ ộ ớ ấ ạ ướ
A. Do b ph n t s n lãnh đ o, mang đ m ý th c dân t c, vì đ c l p dân ch ộ ậ ư ả ạ ậ ứ ộ ộ ậ ủ
B. Do t ng l p t s n lãnh đ o, m ng đ m tính giai c p, vì quy n l i chính tr , kinh t ầ ớ ư ả ạ ạ ậ ấ ề ợ ị ế
C. Có s lãnh đ o c a Đ ng Qu c đ i, s tham gia c a công nhân, nông dân.ự ạ ủ ả ố ạ ự ủ
D. T p h p đậ ợ ược đông đ o qu n chúng nhân dân tham gia.ả ầ
Câu 41. Đi m gi ng nhau trong cu c Duy Tân M u Tu t Trung Qu c v i c i cách Minh Tr Nh t B nể ố ộ ậ ấ ở ố ớ ả ị ở ậ ả là
A. đ u mong mu n đ a đ t nề ố ư ấ ước thoát kh i tình tr ng phong ki n l c h u.ỏ ạ ế ạ ậ
B. đ u có n n t ng kinh t t b n ti n hành c i cách.ề ề ả ế ư ả ế ả
C. đ u đề ược ti n hành b i nh ng v vua anh minh sáng su t.ế ở ữ ị ố
D. đ u đề ượ ự ủc s ng h c a đông đ o qu n chúng nhân dân.ộ ủ ả ầ
Câu 42. K t qu l n nh t c a cu c cách m ng Tân H i (1911) Trung Qu c làế ả ớ ấ ủ ộ ạ ợ ở ố
A. l t đ tri u đ i Mãn Thanh, ch m d t ch đ quân ch chuyên ch ậ ổ ề ạ ấ ứ ế ộ ủ ế
B. thành l p Trung Hoa dân qu c.ậ ố
C. công nh n quy n bình đ ng và quy n dân ch c a m i công dân.ậ ề ẳ ề ủ ủ ọ
D. m đở ường cho ch nghĩa t b n phát tri n.ủ ư ả ể
Câu 43. Tính ch t c a cu c cách m ng Tân H i (1911) Trung Qu c làấ ủ ộ ạ ợ ở ố
A. cách m ng dân ch t s n tri t đ ạ ủ ư ả ệ ể
B. cách m ng dân ch t s n ki u m i.ạ ủ ư ả ể ớ
C. cách m ng vô s n.ạ ả
D. cách m ng dân ch t s n không tri t đ ạ ủ ư ả ệ ể
Câu 44. Nguyên nhân ch y u nào d n đ n th t b i c a các cu c kh i nghĩa ch ng th c dân Đông Nam ủ ế ẫ ế ấ ạ ủ ộ ở ố ự ở
Á cu i th k XIX đ u th k XX?ố ế ỉ ầ ế ỉ
A. Cu c kh i nghĩa n ra l t , r i r cộ ở ổ ẻ ẻ ờ ạ
B. Các cu c kh i nghĩa ch a có s chu n b chu đáo.ộ ở ư ự ẩ ị
C. Thi u đế ường l i lãnh đ o đúng đ n và khoa h c.ố ạ ắ ọ
D. Th c dân có ti m l c m nh v quân s ự ề ự ạ ề ự
Câu 45: Tr c cu c xâm l c c a th c dân ph ng Tây cu i th k XIX, đã đ t ra nhi m v l ch s đ i ướ ộ ượ ủ ự ươ ố ế ỉ ặ ệ ụ ị ử ố
v i các dân t c Đông Nam Á?ớ ộ
A. D a trên c s nhà nự ơ ở ước phong ki n, t ch c nhân dân kháng chi n ch ng xâm lế ổ ứ ế ố ược
B. C i cách kinh t , chính tr xã h i; đoàn k t dân t c, đ ng lên đ u tranh b o v đ c l p.ả ế ị ộ ế ộ ứ ấ ả ệ ộ ậ
C. Có chính sách ngo i giao khôn khéo, m r ng quan h thạ ở ộ ệ ương m i v i các nạ ớ ước
D. Ti p t c duy trì ch đ chính tr cũ, h p tác v i các nế ụ ế ộ ị ợ ớ ước th c dânự
Câu 46. Đi u không mong mu n c a các n c đ qu c sau Chi n tranh th gi i th nh t (1914 1918) làề ố ủ ướ ế ố ế ế ớ ứ ấ
Trang 6A. chi n tranh đã gây ra h u qu n ng n cho nhân lo i.ế ậ ả ặ ề ạ
B. nhi u lo i vũ khí, phề ạ ương ti n chi n tranh m i đệ ế ớ ượ ử ục s d ng.
C. Mĩ tham chi n và tr thành nế ở ước đ ng đ u phe Hi p ứ ầ ệ ước
D.Cách m ng tháng Mạ ười Nga thành công, nước Nga Xô vi t ra đ i.ế ờ
Câu 47. “H i đ ng bào b đ a đ y đau kh , đây là cái c n thi t cho chúng ta, đây là con đ ng gi i phóng ỡ ồ ị ọ ầ ổ ầ ế ườ ả chúng ta”. Nguy n Ái Qu c rút ra chân lý đó dễ ố ướ ự ải s nh hưởng c a cu c cách m ng nào sau đây?ủ ộ ạ
A. Cách m ng ạ Tân H iợ ở Trung Qu c (1911)ố
B. Cách m ng T s n Phápạ ư ả (1789)
C. Cách m ng ạ tháng Mười Nga (1917)
D. Cách m ng ạ tháng Hai Ngaở (1917)
Câu 48. Th c ch t ự ấ Chính sách kinh t m i ế ớ c a Lê nin làủ
A. phát tri n kinh t do t nhân qu n lí.ể ế ư ả
B. nhà nước n m đ c quy n v kinh t ắ ộ ề ề ế
C. cho phép kinh t t do phát tri n, không c n s qu n lí c a nhà nế ự ể ầ ự ả ủ ước
D. phát tri n kinh t nhi u thành ph n có s đi u ti t và qu n lí c a nhà nể ế ề ầ ự ề ế ả ủ ước
.Câu 49. Vai trò c a nhà n c đ c th hi n nh th nàoủ ướ ượ ể ệ ư ế trong Chính sách kinh t m i ế ớ c a nủ ước Nga ?
A. Nhà nước n m đ c quy n v m i m t trong n n kinh t nhi u thành ph n.ắ ộ ề ề ọ ặ ề ế ề ầ
B. Phát tri n kinh t nhi u thành ph n có s ki m soát c a nhà nể ế ề ầ ự ể ủ ước
C. Lũng đo n, chi ph i n n kinh t qu c dân. ạ ố ề ế ố
D. Th n i n n kinh t cho t nhân. ả ổ ề ế ư
Câu 50. K ho ch 5 năm l n th nh t và l n th hai c a Liên Xô đ u hoàn thành v t th i gian ch ng t ế ạ ầ ứ ấ ầ ứ ủ ề ượ ờ ứ ỏ
đi u gìề ?
A. Đã phát huy h t kh năng, trí tu và tinh th n c a ngế ả ệ ầ ủ ười lao đ ng trong công cu c xây d ng CNXH.ộ ộ ự
B. S nóng v i đ t cháy giai đo n c a Liên Xô trong vi c xây d ng ch nghĩa xã h i.ự ộ ố ạ ủ ệ ự ủ ộ
C. Liên Xô đã tr thành cở ường qu c công nghi p đ ng đ u th gi i.ố ệ ứ ầ ế ớ
D. Liên Xô đã hoàn thành tri t đ công nghi p hoá đ t nệ ể ệ ấ ước
PH N IIẦ : T LU NỰ Ậ
C n n m v ng nh ng n i dung sau ầ ắ ữ ữ ộ
Bài 1: Nh t B nậ ả
1. N i dung, tính ch t, ý nghĩa c a cu c Duy tân Minh Tr Nh t B n (rút ra nh ng nh n xét,ộ ấ ủ ộ ị ở ậ ả ữ ậ
đánh giá m t tích c c và h n ch c a cu c Duy tân). ặ ự ạ ế ủ ộ
Bài 6: Chi n tranh th gi i th nh t (19141918ế ế ớ ứ ấ )
1. Phân tích được nguyên nhân sâu xa d n đ n cu c chi n tranh th gi i th nh t.ẫ ế ộ ế ế ớ ứ ấ
2. K t c c c a cu c chi n tranh (rút ra nh ng nh n xét, đánh giá v h u qu , tính ch t cu c chi nế ụ ủ ộ ế ữ ậ ề ậ ả ấ ộ ế tranh, bài h c th c t t cu c chi n tranh).ọ ự ế ừ ộ ế
Bài 9: Cách m ng tháng Mạ ười Nga năm 1917 và cu c đ u tranh b o v cách m ngộ ấ ả ệ ạ
(19171921)
1. Di n bi n, k t qu , tính ch t, c a Cách m ng tháng Hai và Cách m ng tháng Mễ ế ế ả ấ ủ ạ ạ ười năm 1917 ở Nga. (so sánh s khác nhau gi a 2 cu c cách m ng)ự ữ ộ ạ
2. Ý nghĩa l ch s c a cách m ng tháng Mị ử ủ ạ ười Nga
Bài 10: Liên Xô xây d ng ch nghĩa xã h i (19211941)ự ủ ộ
1. N i dung, tính ch t c a ộ ấ ủ Chính sách kinh t m i ế ớ (NEP) Liên Xô.ở
Trang 7H t ế