Nhằm giúp các bạn học sinh có cơ hội đánh giá lại lực học của bản thân cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề của giáo viên. Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo Đề cương ôn thi khảo sát môn Hóa học 12 năm 2018-2019 - Trường THPT Chu Văn An (Phần Vô cơ). Chúc các em thi tốt.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀ N IỞ Ụ Ạ Ộ
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P THI KH O SÁT Ậ Ả
H c sinh hoàn thành các ph n tr ng trong đ cọ ầ ố ề ương (Theo SGK ban c b n).ơ ả
B. VÔ CƠ
I. Đ I C Ạ ƯƠ NG KIM LO I Ạ
1. TÍNH CH T CHUNG C A KIM LO IẤ Ủ Ạ
1.1. Tính ch t v t lýấ ậ
a. Tính ch t chung:ấ
1
2
3
4
b. Tính ch t riêng:ấ
1. Đ c ngộ ứ
2. Kh i lố ượng
riêng
1.2. Tính ch t hóa h c:ấ ọ
a. Tác d ng v i phi kimụ ớ
Tác d ng v iụ ớ
phi kim
Tác d ng v iụ ớ
axit
V i axit HCl, Hớ 2SO4 loãng:
V i HNOớ 3, H2SO4 đ c nóngặ
Tác d ng v iụ ớ
Trang 2V i dung d chớ ị
mu i.ố
2. DÃY ĐI N HÓA C A KIM LO IỆ Ủ Ạ
2+
2
K Fe (1) 2H Cu (2) Fe (3) Ag (4) Au
K Fe H Cu Fe Ag Au
Trong dãy trên, ion có tính oxi hóa m nh nh t là…… y u nh t là ……ạ ấ ế ấ
kim có tính kh m nh nh t là…… y u nh t là ………ử ạ ấ ế ấ Quy t c anpha ( ):ắ α
N u: ế An+ Bm+
A B thì chi u p oxi hóa kh là:ề ư ử Các ph n ng đ c bi t:ả ứ ặ ệ
Phương trình hóa h cọ Hi n tệ ượng
C p (1), (3)ặ
C p (2), (3)ặ
C p (3), (4)ặ
3. ĂN MÒN KIM LO IẠ
Ăn mòn hóa h cọ Ăn mòn đi n hóa h cệ ọ
Khái
ni mệ
Đi uề
ki n x yệ ả
ra
Ví dụ
4. ĐI U CH KIM LO IỀ Ế Ạ
Nguyên t cắ Áp d ng đ đi u ch kim lo iụ ể ề ế ạ
Trang 3Đi nệ
phân nóng
ch yả
Đi nệ
phân
dung d chị
Nhi tệ
luy nệ
Th yủ
luy nệ
Câu h i ph n Đ i cỏ ầ ạ ương kim lo iạ
Câu 1: Đi n phân 500 ml dung d ch CuSOệ ị 4 0,2M (đi n c c tr ) cho đ n khi catot thu đệ ự ơ ế ở ược 3,2 gam kim lo i thì th tích khí (đktc) thu đạ ể ượ ởc anot là
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 0,56 lít. D. 1,12 lít
Câu 2: Kim lo i nào sau đây ạ không th đi u ch đ c t đi n phân dung d ch mu i ho c ph ngể ề ế ượ ừ ệ ị ố ặ ươ pháp thu luy n?ỷ ệ
Câu 3: C p ch tặ ấ không x y ra phả ản ng hoá h c làứ ọ
A. Cu dung dịch FeCl3 B. Fe dung dịch HCl
C. Fe dung dịch FeCl3 D. Cu dung dịch FeCl2
Câu 4: Gọi X là nhóm kim loại tác d nụ g được với dung dịch HCl và Y là nhóm kim loại tác d nụ g được với dung dịch Fe(NO3)2. Hãy cho biết nhóm kim loại X và Y nào dưới đây phù hợp với quy ước trên?
A. Mg, Zn và Sn, Ni. B. Mg, Ag và Zn, Cu.
C. Fe, Cu và Mg, Zn. D. Sn, Ni và Al, Mg
Câu 5. Có các ion riêng bi t trong dung d ch là Niệ ị 2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Au3+, Pb2+. Ion có tính oxi hoá m nh nh t và ion có tính oxi hoá y u nh t l n lạ ấ ế ấ ầ ượt là:
A. Pb2+ và Ni2+ B. Au3+ và Zn2+ C. Ni2+ và Sn2+ D. Ag+ và Zn2+ Câu 6: Có 3 kim lo i X, Y, Z th a mãn:ạ ỏ
X tác d ng v i HCl, không tác d ng v i NaOH và HNOụ ớ ụ ớ 3 đ c, ngu i.ặ ộ
Y tác d ng đụ ược v i HCl và HNOớ 3 đ c ngu i, không tác d ng v i NaOH.ặ ộ ụ ớ
Z tác d ng đụ ược v i HCl và NaOH, không tác d ng v i HNOớ ụ ớ 3 đ c ngu i. V y X, Y, Z l nặ ộ ậ ầ
lượt là
A. Fe, Mg, Zn B. Zn, Mg, Al C. Fe, Mg, Al D. Fe, Al, Mg
Câu 7: Cho ph n ng hóa h c: Fe + CuSOả ứ ọ 4 FeSO→ 4 + Cu
Trong ph n ng trên x yả ứ ả ra
A. s kh ự ử Fe2+ và s oxi hóa Cu.ự B. s kh ự ử Fe2+ và s kh ự ử Cu2+
C. s oxi hóa Fe và s oxi hóa Cu.ự ự D. s oxi hóa Fe và s kh ự ự ử Cu2+
Câu 8: Dãy g m các kim lo i đ u tác d ng đ c v i dung d ch FeClồ ạ ề ụ ượ ớ ị 3 là:
A. Fe, Mg, Cu, Ag, Al B. Au, Cu, Al, Mg, Zn C. Fe, Zn, Cu, Al, Mg D. Cu, Ag, Au, Mg, Fe
Câu 9:Ph ng pháp thích h p đ đi u ch kim lo i ki m làươ ợ ể ề ế ạ ề
Trang 4A. đi n phân nóng ch yệ ả B. đi n phân dung d chệ ị
C. nhi t luy nệ ệ D. th y luy nủ ệ
Câu 10: Cho các thí nghi m sauệ :
(1) Cho thanh Zn nguyên ch t nhúng vào dung d ch Hấ ị 2SO4 loãng ;
(2) Cho thanh thép nhúng vào dung d ch Hị 2SO4 loãng ;
(3) Cho t m tôn(Fe tráng k m) b gãy nhúng vào dung d ch Hấ ẽ ị ị 2SO4 loãng ;
(4) Cho thanh Fe nguyên ch t vào dung d ch CuSOấ ị 4;
(5) Đ t dây s t trong bình đ ng khí Oố ắ ự 2
Cho bi t có bao nhiêu quá trình x y ra theo c ch ăn mòn đi n hóaế ả ơ ế ệ ?
Câu 11: Cho m gam bột s tắ vào dung dịch h nỗ h pợ g mồ 0,15 mol CuSO4 và 0,2 mol HCl. Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu ả ứ ả được 0,725m gam h n hỗ ợp kim loại. Giá trị c a m làủ
Câu 12: Đi n phân 2 lít dung d ch ch a h n h p g m NaCl và CuSOệ ị ứ ỗ ợ ồ 4 v i đi n c c tr , có màngớ ệ ự ơ ngăn đ n khi Hế 2O b t đ u đi n phân c hai c c thì d ng l i. T i cat t thu 1,28 gam kim lo iắ ầ ệ ở ả ự ừ ạ ạ ố ạ
đ ng th i t i anôt thu 0,336 lít khí ( đktc). Coi th tích dung d ch không đ i, thì pH c a dung d chồ ờ ạ ở ể ị ổ ủ ị sau đi n phân làệ
Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam h n h p g m FeClỗ ợ ồ 2 và NaCl (có t l s mol tỉ ệ ố ương ng là 1 :ứ 2) vào m t lộ ượng nước (d ), thu đư ược dung d ch X. Cho dung d ch AgNOị ị 3 (d ) vào dung d ch X,ư ị sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn sinh ra m gam ch t r n. Giá tr c a m làả ứ ả ấ ắ ị ủ
Câu 14: H n h p X n ng 9 gam g m Feỗ ợ ặ ồ 3O4 và Cu. Cho X vào dung d ch HCl d th y còn 1,6 gamị ư ấ
Cu không tan. Kh i lố ượng Fe3O4 có trong X là
A. 5,8 gam B. 7,4 gam C. 3,48 gam D. 2,32 gam
Câu 15: Đun nóng m gam h n h p Cu và Fe có t l kh i l ng t ng ng 7 : 3 v i m t l ngỗ ợ ỉ ệ ố ượ ươ ứ ớ ộ ượ dung d ch HNOị 3. Khi các ph n ng k t thúc, thu đả ứ ế ược 0,75m gam ch t r n, dung d ch X và 5,6 lítấ ắ ị
h n h p khí (đktc) g m NO và NOỗ ợ ồ 2 (không có s n ph m kh khác c a Nả ẩ ử ủ +5). Bi t lế ượng HNO3 đã
ph n ng là 44,1 gam. Giá tr c a m làả ứ ị ủ
A. 44,8 B. 40,5 C. 33,6 D. 50,4.
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe b ng dung d ch HNOằ ị 3, thu được dung d ch X và 1,12 lít NOị (đktc). Thêm dung d ch ch a 0,1 mol HCl vào dung d ch X thì th y khí NO ti p t c thoát ra và thuị ứ ị ấ ế ụ
được dung d ch Y. Đ ph n ng h t v i các ch t trong dung d ch Y c n 115 ml dung d ch NaOHị ể ả ứ ế ớ ấ ị ầ ị 2M. Giá tr c a m làị ủ
Câu 17: Đi n phân dung d ch h n h p NaCl và 0,05 mol CuSOệ ị ỗ ợ 4 b ng dòng đi n m t chi u cóằ ệ ộ ề
cường đ 2A (đi n c c tr , có màng ngăn). Sau th i gian t giây thì ng ng đi n phân, thu độ ệ ự ơ ờ ừ ệ ược khí hai đi n c c có t ng th tích là 2,352 lít (đktc) và dung d ch X. Dung d ch X hoà tan đ c t i đa
2,04 gam Al2O3. Gi s hi u su t đi n phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung d ch. Giáả ử ệ ấ ệ ị
tr c a t làị ủ
Câu 18 : Cho 2,49 gam h n h p Al và Fe (s mol b ng nhau) vào dung d ch ch a 0,17 mol HCl, thuỗ ợ ố ằ ị ứ
được dung d ch X. Cho 200 ml dung d ch AgNOị ị 3 1M vào X, thu được khí NO và m gam ch t r n. ấ ắ
Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, NO là s n ph m kh duy nh t c a Nế ả ứ ả ả ẩ ử ấ ủ +5. Giá tr c a m g n ị ủ ầ
nh t v i giá tr nào sau đây?ấ ớ ị
Câu 19: Cho 9,2 gam h n h p X g m Mg và Fe vào dung d ch h n h p AgNOỗ ợ ồ ị ỗ ợ 3 và Cu(NO3)2, thu
được ch t r n Y (g m 3 kim lo i) và dung d ch Z. Hòa tan h t Y b ng dung d ch HNOấ ắ ồ ạ ị ế ằ ị 3 đ c, nóng, ặ
d ) thu đư ược 12,768 lít NO2 (s n ph m kh duy nh t c a Nả ẩ ử ấ ủ +5 đktc). Cho dung d ch NaOH d vàoở ị ư
Z, thu được k t t a T. Nung T trong không khí đ n kh i lế ủ ế ố ượng không đ i, thu đổ ược 8,4 gam h n ỗ
h p r n. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. Ph n trăm kh i lợ ắ ế ả ứ ả ầ ố ượng c a Fe trong X làủ
Trang 5Câu 20: Cho 30,8 gam h n h p X g m Fe, FeO, FeCOỗ ợ ồ 3, Mg, MgO và MgCO3 tác d ng v a đ v iụ ừ ủ ớ dung d ch Hị 2SO4 loãng, thu được 7,84 lít (đktc) h n h p khí Y g m COỗ ợ ồ 2, H2 và dung d ch Z chị ỉ
ch a 60,4 gam h n h p mu i sunfat trung hòa. T kh i c a Y so v i He là 6,5. Kh i lứ ỗ ợ ố ỉ ố ủ ớ ố ượng c aủ MgSO4 có trong dung d ch Z làị
A. 38,0 gam B. 36,0 gam C. 30,0 gam D. 33,6 gam
Đáp án
1.C2.A3D4D5B6C7D8C9A10B11B12D13A14A15D16B17C18D19D20C.
II. KIM LO I KI M: Ạ Ề Li, Na, K, Rb, Cs
1. TÍNH CH T V T LÝ:Ấ Ậ
1. C u trúc m ng:ấ ạ
2. Kh i lố ượng riêng:
3. Nhi t đ nóng ch y:ệ ộ ả
4. Đ c ngộ ứ
2. TÍNH CH T HÓA H CẤ Ọ
Nh n xét chung: ậ
3. NG D NGỨ Ụ
4. H P CH T QUAN TR NGỢ Ấ Ọ
4.1. NaOH
Tính ch tấ Đi u ch , ng d ngề ế ứ ụ
Trang 64.3. Na2CO3
4.4. KNO3
Trang 7III. KIM LO I KI M TH Ạ Ề Ổ Be, Mg, Ca, Sr, Ba
1. TÍNH CH T V T LÝ:Ấ Ậ
1. C u trúc m ng:ấ ạ
2. Kh i lố ượng riêng:
3. Nhi t đ nóng ch y:ệ ộ ả
2. TÍNH CH T HÓA H CẤ Ọ
Nh n xét chung: ậ
a. Ph n ng v i oxi:ả ứ ớ
b. Ph n ng v i nả ứ ớ ước:
c. Ph n ng v i axit:ả ứ ớ
3. H P CH T QUAN TR NGỢ Ấ Ọ
3.1. Ca(OH)2
Trang 8Tính ch tấ Đi u ch , ng d ngề ế ứ ụ
3.2. CaCO3
3. Th ch cao (CaSOạ 4)
Dãy chuy n hóaể CaSO4.H2O 160 C 0 CaSO4.2H2O 350 C 0 CaSO4
Tên
ng d ng
4 Nướ ức c ng.
a. Khái ni m:ệ
b. Phân lo i:ạ
Nướ ức c ng T m th iạ ờ Vĩnh c uử Toàn ph nầ
Anion
Ví dụ
c. Tác h iạ
d. Cách làm m m nề ướ ức c ng b ng phằ ương pháp k t t aế ủ
V i nớ ướ ức c ng t m th i:ạ ờ
Trang 9 V i t t c các lo i nớ ấ ả ạ ướ ức c ng:
IV.NHÔM VÀ H P CH T Ợ Ấ
1. NHÔM
a. Tính ch t v t lý:ấ ậ
b. Tính ch t hóa h cấ ọ
Tính ch tấ Phương trình hóa h cọ
1. Tác d ng v i ụ ớ
phi kim
2. Tác d ng v i ụ ớ
axit
3. Tác d ng v i ụ ớ
oxit kim lo iạ
Trang 104. Tác d ng v i ụ ớ
nước
5. Tác d ng v i ụ ớ
dung d ch ki mị ề
c. ng d ngỨ ụ
d. Tr ng thái t nhiên, s n xu t: (nêu vai trò c a criolit)ạ ự ả ấ ủ
2. M T S H P CH T C A NHÔMỘ Ố Ợ Ấ Ủ
a. Nhôm oxit
b. Nhôm hiđroxit
Tính ch t v t lýấ ậ
Tính ch t hóa h cấ ọ
Trang 11c. Mu i nhôm sunfat (phèn)ố
Công th c c a phèn chuaứ ủ Ứng d ngụ
Câu h i ph n: ỏ ầ KIM LO I KI M – KI M TH NHÔMẠ Ề Ề Ổ
* Bi t:ế
Câu 1: Nh n xét nào sau đây v NaHCOậ ề 3 không đúng?
A. là mu i axit.ố B. không b phân hu b i nhi t.ị ỷ ở ệ
C. pH c a dung d ch l n h n 7.ủ ị ớ ơ D. là h p ch t l ng tính.ợ ấ ưỡ
Câu 2: Trong công nghi p, ng i ta đi u ch NaOH d a trên ph n ng hoá h c nào d i đây?ệ ườ ề ế ự ả ứ ọ ướ
A. Na2O+ H2O 2NaOH.→ B. Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO→ 4 + 2NaOH
C. 2Na+2H2O 2NaOH+H→ 2 D. 2NaCl + 2H2O m n xdp dd . 2NaOH + Cl 2 + H2 ↑ Câu 3: Đ b o qu n kim lo i ki m Na, K trong phòng thí nghi m ng i ta đãể ả ả ạ ề ệ ườ
A. ngâm chúng trong phenol B. ngâm chúng trong d u ho ầ ả
C. ngâm chúng trong ancol D. ngâm chúng trong n cướ
Câu 4: H p th h t 4,48 lít SOấ ụ ế 2 (đktc) vào dung d ch ch a 0,3 mol NaOH. T ng kh i lị ứ ổ ố ượng mu iố thu được trong dung d ch sau ph n ng làị ả ứ
A. 20,8 gam B. 18,9 gam C. 31,2 gam D. 23 gam
Câu 5: Ph ng trình hoá h c đ c vi t ươ ọ ượ ế không đúng là:
A. Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O. B. CaCO3 t0 CaO + CO2
C. Ca(HCO3)2 t0 CaCO3 + CO2 + H2O D. Be + 2H2O t0 Be(OH)2 + H2
Câu 6: Trong t nhiên, canxi sunfat t n t i d i d ng ng m n c (CaSOự ồ ạ ướ ạ ậ ướ 4.2H2O) được g i là:ọ
A. boxit B. đá vôi C. th ch cao s ngạ ố D. th ch cao nungạ
Câu 7: Lo i đá (hay khoáng ch t) ạ ấ không ch a canxi cacbonat là:ứ
A. đá vôi B. th ch cao.ạ C. đá hoa c ng.ươ D. đá ph n.ấ
Câu 8: Nhôm không ph n ng v i ch t nào sau đây?ả ứ ớ ấ
A. Dung d ch HCl.ị B. Dung d ch NaOH.ị
C. Dung d ch Zn(NOị 3)2. D. Dung d ch NaCl.ị
Câu 9: Trong các h p ch t nhôm có s oxi hóa làợ ấ ố
A.+3. B. 3. C. +1. D. 1.
Câu 10: Trong công nghi p nhôm đ c đi u ch b ng ph ng pháp nào sau đây?ệ ượ ề ế ằ ươ
A.Đi n phân dung d ch AlClệ ị 3. B. Đi n phân nóng ch y Alệ ả 2O3.
C. Nhi t phân Alệ 2O3. D. Dùng CO kh Alử 2O3.
Câu 11: Tính ch t hóa h c chung c a nhôm làấ ọ ủ
A tính kh ử B. tính oxi hóa C. tính lưỡng tính D. tính d n đi n.ẫ ệ Câu 12: Tính ch t v t lí nào sau đây ấ ậ không ph i c a nhôm?ả ủ
A.Có t tính. ừ B. Tính d o.ẻ C. Màu tr ng b c.ắ ạ D. D n đi n t t.ẫ ệ ố
*Thông hi uể
Trang 12Câu 1: Khi đi n phân nóng ch y CaClệ ả 2 (v i đi nớ ệ c c trự ơ), tại anôt x y ra quá trìnhả
A. oxi hoá ion Cl B. oxi hoá ion Ca2+.
C. kh ion Clử D. kh ion Caử 2+
Câu 2: Đi n phân nóng ch y 14,9 gam mu i clorua c a m t kim lo i ki m X thu đ c 2,24 lit khíệ ả ố ủ ộ ạ ề ượ anôt (đktc). Kim lo i ki m X là
Câu 3: Có th dùng NaOH ( th r n) đ làm khô t t c các ch t khí trong dãy nào sau đây?ể ở ể ắ ể ấ ả ấ
A. N2, Cl2, O2 , CO2, H2 B. NH3, O2, N2, CH4, H2
C. N2, NO2, CO2, CH4, H2 D. NH3, SO2, CO, Cl2, H2
Câu 4: Th c hi n các quá trình sau: ự ệ
(1) Đi n phân NaOH nóng ch y. ệ ả (2) Đi n phân NaCl nóng ch y. ệ ả
(3) Đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn.ệ ị (4) Cho NaOH tác d ng v i dung d chụ ớ ị HCl
Các quá trình mà ion Na+ b kh thành Na làị ử :
A. (1), (3) B. (1), (2) C. (3), (4) D. (1), (2), (4)
Câu 5: Cho s đ chuy n hoá sau: ơ ồ ể
CaO +X CaCl2 +Y Ca(NO3)2 +Z CaCO3 Công th c c a X, Y, Z l n lứ ủ ầ ượt là:
A. HCl, HNO3, Na2CO3. B. Cl2, HNO3, CO2.
C. HCl, AgNO3, (NH4)2CO3. D. Cl2, AgNO3, MgCO3
Câu 6: Cho các ph n ng x y ra theo s đ sau:ả ứ ả ơ ồ
X1 ᆴiᆴn phᆴn dung dichcᆴ mᆴng ngᆴn X2 + X3 + H2
X2 + X4 BaCO→ 3 + K2CO3 + H2O
Hai ch t Xấ 2, X4 l n l t là:ầ ượ
A. KOH, Ba(HCO3)2 B. NaOH, Ba(HCO3)2
C. KHCO3, Ba(OH)2 D. NaHCO3, Ba(OH)2
Câu 7: Cho dãy các ch t: ấ NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3. S ố ch tấ trong dãy tác
d ng v i lụ ớ ượng d dung dư ịch Ba(OH)2 t oạ thành k t t aế ủ là
Câu 8: Hi n t ng x y ra khi cho t t dung d ch NaOH đ n d vào dung d ch AlClệ ượ ả ừ ừ ị ế ư ị 3 là:
A. có k t t a tr ng xu t hi n.ế ủ ắ ấ ệ B. có k t t a tr ng r i tan h t.ế ủ ắ ồ ế
C. không có hi n t ng.ệ ượ D. có k t t a xanh xám r i tan h t. ế ủ ồ ế
Câu 9: Kim lo i Al ph n ng đạ ả ứ ượ ấ ảc t t c các ch t trong nhóm nào sau đây nhi t đ thấ ở ệ ộ ường?
A. dung d ch Hị 2SO4 loãng, dung d ch NaOH, dung d ch MgClị ị 2
B. dung d ch Ba(OH)ị 2, dung d ch KHSOị 4, dung d ch FeSOị 4
C. HNO3 đ c ngu i, dung d ch CHặ ộ ị 3COOH, dung d ch CuSOị 4
D. dung d ch FeClị 3, dung d ch CrClị 3, Fe3O4
Câu 10: Cho các ph n ng sau:ả ứ
(1) S c NHụ 3 d vào dung d ch AlClư ị 3
(2) S c COụ 2 d vào dung d ch NaAlOư ị 2
(3) Cho dung d ch HCl d vào dung d ch NaAlOị ư ị 2
(4) Cho H2SO4 d vào dung d ch Ba(AlOư ị 2)2
(5) Cho AlCl3 d vào dung d ch NaOH.ư ị
S trố ường h p sau khi ph n ng k t thúc xu t hi n k t t a là:ợ ả ứ ế ấ ệ ế ủ
Câu 11: Cho ph ng trình hóa h c: ươ ọ xAl + yHNO3 →zAl(NO3)3 + tN2 + eH2O
(x, y, z, t, e là b h s nguyên, t i gi n). T ng (ộ ệ ố ố ả ổ x + y) có giá tr làị
A. 46. B. 26. C. 36. D. 6
Trang 13Câu 12: Cho dãy các ch t sau: Al; Alấ 2O3; Al(OH)3; AlCl3 s ch t lố ấ ưỡng tính là
* V n d ngậ ụ
Câu 1: Vôi b t (CaO) có th gây b ng cho ng i s d ngộ ể ỏ ườ ử ụ Khi b ng vôi b t, cách x lý là:ỏ ộ ử
A. R a s ch vôi b t b ng n c r i r a l i b ng dung d ch amoni clorua 10%.ử ạ ộ ằ ướ ồ ử ạ ằ ị
B. Lau b ng khăn khô cho s ch b t r i r a b ng dung d ch amoni clorua 10%.ằ ạ ộ ồ ử ằ ị
C. R a s ch vôi b t b ng n c r i lau khô.ử ạ ộ ằ ướ ồ
D. Lau b ng khăn khô cho s ch b t r i r a b ng n c xà phòng loãng.ằ ạ ộ ồ ử ằ ướ
Câu 2: Cho h n h p X g m Na và K vào n c đ c dung d ch Y và 0,672 lít khí Hỗ ợ ồ ướ ượ ị 2 (đktc). Thể tích dung d ch HCl 0,1M c n đ trung hoà h tị ầ ể ế 1
2dung d ch Y làị
Câu 3: Cho dung d ch ch a 1 mol ch t X tác d ng v i dung d ch ch a 1 mol ch t Y thu đ c dungị ứ ấ ụ ớ ị ứ ấ ượ
d ch ch a 1 mol ch t Z. Dung d ch Z không làm đ i màu qu tím. Ch t X và ch t Y tị ứ ấ ị ổ ỳ ấ ấ ương ng là:ứ
A. NaOH và NaHSO4 B. H3PO4 và Na3PO4 C. NaOH và NaHCO3 D. H2SO4 và NaOH
Câu 4: Tr n 3 dung d ch Hộ ị 2SO4 0,1M; HNO3 0,2M; HCl 0,3M theo th tích b ng nhau thu để ằ ượ c dung d ch X. L y 300ml dung d ch X tác d ng v i V lít dung d ch Y g m (NaOH 0,2M; KOHị ấ ị ụ ớ ị ồ 0,29M), thu được dung d ch Z có pH = 2. Giá tr c a V làị ị ủ
Câu 5: Đun nóng dung d chị X ch a: 0,05 mol Naứ +; 0,01 mol Ca2+; 0,02 mol, Mg2+; 0,08 mol HCO3; 0,01 mol Cl và SO42 đ n khi các ph n ng x y ra hoàn toàn. Dung d ch thu đế ả ứ ả ị ược sau ph n ng làả ứ
A. n c c ng toàn ph n.ướ ứ ầ B. n c c ng t m th i. ướ ứ ạ ờ
C. n c c ng vĩnh c u.ướ ứ ử D. n c m m.ướ ề
Câu 6: Cho 3,6 gam Mg tác dụng h tế v iớ dung dịch HNO3 (d ),ư sinh ra 2,24 lít khí X ( đktcở ,
s nả phẩm kh duy nh t c a Nử ấ ủ +5). Khí X là
Câu 7: Hòa tan h t 4,68 gam kim lo i ki m M vào Hế ạ ề 2O d , thu đư ược 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim
lo i M là ạ
Câu 8: Cho m t l ng h n h p X g m Ba và Na vào 200 ml dung d ch Y g m HCl 0,1M và CuClộ ượ ỗ ợ ồ ị ồ 2
0,1M. K t thúc các ph n ng, thu đế ả ứ ược 0,448 lít khí (đktc) và m gam k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
Câu 9: Hòa tan m gam h n h p Al và Alỗ ợ 2O3 có t l mol 4 : 1 vào dung d ch NaOH d thuỉ ệ ị ư
được 13,44 lít hiđro đktc. Giá tr c a m làở ị ủ
Câu 10: Cho h n h p g m Al, BaO và Naỗ ợ ồ 2CO3 (có cùng s mol) vào n c d thu đ c dung d ch Xố ướ ư ượ ị
và ch t k t t a Y. Ch t tan trong dung d ch X là:ấ ế ủ ấ ị
A. NaAlO2 B. NaOH và NaAlO2.
C. NaOH và Ba(OH)2 D. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2
Câu 11: H n h p X g m Na và Al hòa tan h t trong lỗ ợ ồ ế ượng nước d thu đư ược a mol H2 và dung
d ch Y g m NaAlOị ồ 2 và NaOH d Cho Y tác d ng h t v i dung d ch HCl, thì s HCl ph n ng t iư ụ ế ớ ị ố ả ứ ố
đa là b mol. T l a:b có giá tr làỉ ệ ị
Câu 12: Cho m gam Al vào dung d ch HNOị 3 loãng d thu đư ược 1,792 lít h n h p khí X ( đktc)ỗ ợ ở
g m hai khí không màu, trong đó có m t khí hoá nâu trong không khí, t kh i h i c a X so v iồ ộ ỷ ố ơ ủ ớ hiđro b ng 20,25. Bi t dung d ch sau ph n ng không ch a mu i amoni. Giá tr c a m là ằ ế ị ả ứ ứ ố ị ủ