Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Hai Bà Trưng để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới đồng thời giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ I – NĂM H C 20192020Ậ Ọ Ọ
I. N I DUNGỘ : g m các bài sau:ồ
Bài 17: Hô h p đ ng v tấ ở ộ ậ
1. Khái ni m hô h p đ ng v t.ệ ấ ở ộ ậ
2. Khái ni m b m t trao đ i khí và đ c đi m c a b m t trao đ i khí.ệ ề ặ ổ ặ ể ủ ề ặ ổ
3. Trình bày được các hình th c hô h p đ ng v t.ứ ấ ở ộ ậ
4. Mô t quá trình trao đ i khí giun đ t và côn trùng. Gi i thích t i sao b t giun đ t ph i n ng 1 th i gian ả ổ ở ấ ả ạ ắ ấ ơ ắ ờ giun đ t s ch t.ấ ẽ ế
5. Hãy lí gi i t i sao trao đ i khí c a cá xả ạ ổ ủ ương đ t hi u qu cao. ạ ệ ả
6. Đ i chi u v i 4 đ c đi m đ m b o hi u qu trao đ i khí, hãy lí gi i t i sao ph i là c quan trao đ i khí ố ế ớ ặ ể ả ả ệ ả ổ ả ạ ổ ơ ổ
hi u q a c a đ ng v t trên c n.ệ ủ ủ ộ ậ ạ
Bài 18,19: Tu n hoàn máuầ
1. Nêu c u t o và ch c năng c a h tu n hoàn.ấ ạ ứ ủ ệ ầ
2. Phân bi t h tu n hoàn h và h tu n hoàn kín; h tu n hoàn đ n và h tu n hoàn kép.ệ ệ ầ ở ệ ầ ệ ầ ơ ệ ầ
3. Nêu đường đi c a máu trong h tu n hoàn đ n cá và h tu n hoàn kép ngủ ệ ầ ơ ở ệ ầ ở ười
4. Trình bày ho t đ ng c a tim. Nguyên nhân tim có kh năng ho t đ ng t đ ng.ạ ộ ủ ả ạ ộ ự ộ
5. Phân bi t huy t áp c c đ i và huy t áp c c ti u, b nh huy t áp cao và huy t áp th p. Gi i thích s bi n ệ ế ự ạ ế ự ể ệ ế ế ấ ả ự ế
đ i v n t c máu trong h m ch, ý nghĩa.ổ ậ ố ệ ạ
6. Nêu nh ng gi i pháp đ có 1 trái tim kh e m nh.ữ ả ể ỏ ạ
Bài 20: Cân b ng n i môiằ ộ
1. Nêu khái ni m và c ch cân b ng n i môi.ệ ơ ế ằ ộ
2. Trình bày vai trò c a gan, th n và h đ m trong cân b ng n i môi. Liên h th c t ủ ậ ệ ệ ằ ộ ệ ự ế
Bài 23: Hướng đ ngộ
1. Nêu khái ni m hệ ướng đ ng, các ki u hộ ể ướng đ ng và vai trò c a hộ ủ ướng đ ng đ i v i đ i s ng th c v t. ộ ố ớ ờ ố ự ậ
Nh ng ng d ng hữ ứ ụ ướng đ ng trong th c ti n.ộ ự ễ
2. Gi i thích c ch ki u hả ơ ế ể ướng sáng thân và r cây.ở ễ
Bài 24: ng đ ngỨ ộ
1. Nêu khái ni m ng đ ng và cho ví d ệ ứ ộ ụ
2. Phân bi t ng đ ng sinh trệ ứ ộ ưởng và ng đ ng không sinh trứ ộ ưởng
3. Vai trò c a ng đ ng đ i v i đ i s ng th c v t. Nêu nh ng ng d ng ng đ ng trong th c ti n.ủ ứ ộ ố ớ ờ ố ự ậ ữ ứ ụ ứ ộ ự ễ
Bài 26, 27: C m ng đ ng v tả ứ ở ộ ậ
1. Phân bi t c u t o h th n kinh d ng lệ ấ ạ ệ ầ ạ ưới, d ng chu i h ch và d ng ng.ạ ỗ ạ ạ ố
2. Nêu chi u hề ướng ti n hóa c a h th n kinh.ế ủ ệ ầ
3. Phân bi t ph n x có đi u ki n và ph n x không đi u ki n. Cho ví d v ph n x có đi u ki n và ệ ả ạ ề ệ ả ạ ề ệ ụ ề ả ạ ề ệ
ph n x không đi u ki n.ả ạ ề ệ
Bài 28,29: Đi n th ngh , đi n th ho t đ ngệ ế ỉ ệ ế ạ ộ
1. Phân bi t đi n th ngh và đi n th ho t đ ng; lan truy n xung th n kinh trên s i th n kinh có bao miêlinệ ệ ế ỉ ệ ế ạ ộ ề ầ ợ ầ
và không có bao miêlin; liên h th c t ệ ự ế
II. Tham kh o các đ Thi h c kì I các năm trả ề ọ ước
III. M t s câu tr c nghi m tham kh o: ộ ố ắ ệ ả
HÔ H P Đ NG V TẤ Ở Ộ Ậ
Câu 1: Côn trùng có hình th c hô h p nào sau đây?ứ ấ
A. B ng h th ng ng khí.ằ ệ ố ố
B. B ng mangằ
C. Qua b m t c th ề ặ ơ ể
D. B ng ph i.ằ ổ
Câu 2: Khi cá th ra, di n bi n nào sau đây là đúng?ở ễ ế
A. C a mi ng đóng, th m mi ng nâng lên, n p mang m ử ệ ề ệ ắ ở
B. C a mi ng đóng, th m mi ng nâng lên, n p mang đóng.ử ệ ề ệ ắ
C .C a mi ng đóng, th m mi ng h xu ng, n p mang m ử ệ ề ệ ạ ố ắ ở
D. C a mi ng đóng, th m mi ng nâng lên, n p mang đóng ử ệ ề ệ ắ
Câu 3: S thông khí trong các ng khí c a côn trùng đ c th c hi n nh :ự ố ủ ượ ự ệ ờ
A. s co dãn c a ph n b ng.ự ủ ầ ụ
Trang 2B. s di chuy n c a chân.ự ể ủ
C. s nhu đ ng c a h tiêu hoá.ự ộ ủ ệ
D. v n đ ng c a cánh.ậ ộ ủ
Câu 4: Ph i c a chim có c u t o khác v i ph i c a các đ ng v t trên c n khác nh th nào?ổ ủ ấ ạ ớ ổ ủ ộ ậ ạ ư ế
A. Ph qu n phân nhánh nhi u.ế ả ề
B. Khí qu n dài.ả
C. Có nhi u ph nang.ề ế
D. Có nhi u ng khí.ề ố
Câu 5. Đ c đi m nào sau đây giúp quá trình trao đ i khí cá x ng đ t hi u qu cao?ặ ể ổ ở ươ ạ ệ ả
(1) mang có nhi u cung mangề
(2) m i cung mang có nhi u phi n mangỗ ề ế
(3) mang có kh năng m r ngả ở ộ
(4) mang có kích thướ ớc l n
A. (1) và (2) B. (1) và (4)
C. (2) và (4) D. (2) và (3)
Câu 6: S thông khí ph i c a l ng c đu c th c hi n nh :ự ở ổ ủ ưỡ ư ơ ự ệ ờ
A. s v n đ ng c a toàn b h c ự ậ ộ ủ ộ ệ ơ
B. s v n đ ng c a các chi.ự ậ ộ ủ
C. các c quan hô h p làm thay đ i th tích l ng ng c.ơ ấ ổ ể ồ ự
D. s nâng lên và h xu ng c a th m mi ngự ạ ố ủ ề ệ
Câu 7: C quan hô h p c a nhóm đ ng v t nào sau đây trao đ i khí hi u qu nh t?ơ ấ ủ ộ ậ ổ ệ ả ấ
A. Ph i c a bò sát.ổ ủ
B. Ph i c a chim.ổ ủ
C. Ph i và da c a ch nhái.ổ ủ ế
D. Da c a giun đ t.ủ ấ
Câu 8. Trong các đ c đi m sau, có bao nhiêu đ c đi m đúng v b m t trao đ i khí c a giun đ t?ặ ể ặ ể ề ề ặ ổ ủ ấ
(1) t l gi a th tích c th và di n tích b m t c th khá l nỉ ệ ữ ể ơ ể ệ ề ặ ơ ể ớ
(2) da luôn m giúp các khí d dàng khu ch tán quaẩ ễ ế
(3) dưới da có nhi u mao m ch và có s c t hô h pề ạ ắ ố ấ
(4) t l gi a di n tích b m t c th và th tích c th (s/v) khá l nỉ ệ ữ ệ ề ặ ơ ể ể ơ ể ớ
Câu 9: Ph i c a thú có hi u qu trao đ i khí u th h n ph i c a bò sát và l ng c vì:ổ ủ ệ ả ổ ư ế ơ ở ổ ủ ưỡ ư
A. có c u trúc ph c t p h n.ấ ứ ạ ơ
B. có kích thươ ớc l n h n.ơ
C. có kh i lố ượng l n h n.ớ ơ
D. có nhi u ph nang, di n tích b m t trao đ i khí l n.ề ế ệ ề ặ ổ ớ
Câu 10: Vì sao l ng c s ng đ c trong c 2 môi tr ng n c và c n?ưỡ ư ố ượ ả ườ ướ ạ
A. Vì ngu n th c ăn hai môi trồ ứ ở ường đ u phong phú.ề
B. Vì hô h p b ng da và b ng ph i.ấ ằ ằ ổ
C. Vì da luôn c n m ầ ẩ ướt
D. Vì chi ch có màng, v a b i, v a nh y đế ừ ơ ừ ả ượ ởc trên c n.ạ
Câu 11: S thông khí ph i c a loài ngự ở ổ ủ ười nhờ
A. S v n đ ng c a toàn b h c ự ậ ộ ủ ộ ệ ơ B. S v n đ ng c a các chi.ự ậ ộ ủ
C. Các c quan hô h p làm thay đ i th tích l ng ng c ho c khoang b ngơ ấ ổ ể ồ ự ặ ụ
D. Các c quan hô h p làm thay đ i th tích l ng ng c và co giãn c a c hoànhơ ấ ổ ể ồ ự ủ ơ
Câu 12. Vì sao cá xương có th l y để ấ ược h n 80% lơ ượng O2 c a nủ ước đi qua mang?
A. Vì dòng n c ch y m t chi u qua mang và dòng máu ch y trong mao m ch song song và cùng chi u ướ ả ộ ề ả ạ ề
v i dòng nớ ước
B. Vì dòng n c ch y m t chi u qua mang và dòng máu ch y trong mao m ch song song và ng c chi u v i dòng n c.ướ ả ộ ề ả ạ ượ ề ớ ướ
C. Vì dòng n c ch y m t chi u qua mang và dòng máu ch y trong mao m ch xuyên ngang v i dòng n c.ướ ả ộ ề ả ạ ớ ướ
D. Vì dòng n c ch y m t chi u qua mang và dòng máu ch y trong mao m ch song song v i dòng n c.ướ ả ộ ề ả ạ ớ ướ
Trang 3Câu 13. B t giun đ t đ lên m t đ t khô ráo giun s nhanh ch t vì:ắ ấ ể ặ ấ ẽ ế
A. Thay đ i môi tr ng s ng, giun là đ ng v t đa bào b c th p không thích nghi đ c.ổ ườ ố ộ ậ ậ ấ ượ
B. Khi s ng m t đ t khô ráo da giun b ánh n ng chi u vào h i n c trong c th giun thoát ra ngoài, ố ở ặ ấ ị ắ ế ơ ướ ơ ể giun nhanh ch t vì thi u nế ế ước
C. Khi da giun b khô thì Oị 2 và CO2 không khu ch tán qua da đế ược (t c là giun không hô h p đứ ấ ược nên b ị
ch t)ế
D. m t đ t khô n ng đ OỞ ặ ấ ồ ộ 2 c n cao h n nở ạ ơ ở ước nên giun không hô h p đấ ược
TU N HOÀN MÁUẦ
Câu 1: Máu ch y trong h tu n hoàn h có đ c đi m:ả ệ ầ ở ặ ể
A. Áp l c th p, t c đ máu ch y ch m.ự ấ ố ộ ả ậ
B. Áp l c cao, t c đ máu ch y ch m.ự ố ộ ả ậ
C. Áp l c th p, t c đ máu ch y nhanh.ự ấ ố ộ ả
D. Áp l c cao ho c trung bình, t c đ máu ch yự ặ ố ộ ả
Câu 2: Máu ch y trong h tu n hoàn kín có đ c đi m:ả ệ ầ ặ ể
A. Áp l c cao, t c đ máu ch y ch m.ự ố ộ ả ậ
B. Áp l c th p, t c đ máu ch y ch m.ự ấ ố ộ ả ậ
C.Áp l c th p, t c đ máu ch y nhanh.ự ấ ố ộ ả
D. Áp l c cao, t c đ máu ch y nhanh.ự ố ộ ả
Câu 3: H tu n hoàn h có nh ng đ ng v t nào?ệ ầ ở ở ữ ộ ậ
A. Đ ng v t thân m m và chân kh p.ộ ậ ề ớ
B. Các loài cá s n, cá xụ ương
C. Đ ng v t đ n bào.ộ ậ ơ
D. Các loài thú
Câu 4: Nh ng đ ng v t nào sau đây cóữ ộ ậ h tu n hoàn đ n?ệ ầ ơ
A. Cá thu, cá n c, cá ng ụ ừ
B. Cá tr m, cá voi, cá trích.ắ
C. Cá chép, cá heo, cá rô
D. Cá voi, cá lóc, cá mè
Câu 5: Ý nào không ph i ả là u đi m c a tu n hoàn kín so v i tu n hoàn h ?ư ể ủ ầ ớ ầ ở
A. Tim ho t đ ng ít tiêu t n năng lạ ộ ố ượng
B. Máu ch y trong đ ng m ch v i áp l c cao ho c trung bình.ả ộ ạ ớ ự ặ
C.Máu đ n các c quan nhanh nên đáp ng đế ơ ứ ược nhu c u trao đ i khí và trao đ i ch t.ầ ổ ổ ấ
D.T c đ máu ch y nhanh, máu đi đố ộ ả ược xa
Câu 6: Tr t t nào sau đây đúng khi nói v đậ ự ề ường đi c a máu trong h tu n hoàn kín c a đ ng ủ ệ ầ ủ ộ
v t ?ậ
A. Tim Mao m ch ạ Tĩnh m ch ạ Đ ng m ch ộ ạ Tim
B. Tim Đ ng m ch ộ ạ Mao m ch ạ Tĩnh m ch ạ Tim
C. Tim > Đ ng m ch > Tĩnh m ch > Mao m ch > Timộ ạ ạ ạ
D. Tim > Tĩnh m ch > Mao m ch > Đ ng m ch > Timạ ạ ộ ạ
Câu 7: Máu ch y ch m trong mao m ch r t thu n l i cho vi c :ả ậ ạ ấ ậ ợ ệ
A. Cung c p đ ôxi t máu cho các t bàoấ ủ ừ ế
B. Trao đ i ch t và khí gi a máu v i các t bào ổ ấ ữ ớ ế
C. Duy trì huy t áp bình thế ường
D. Nh n CO2 t t bào vào máuậ ừ ế
Câu 8: C u t o nào sau đây đúng v i tim c a ch?ấ ạ ớ ủ ế
A. 2 tâm nhĩ và 1 tâm th t. ấ
B. 2 tâm th t và 1 tâm nhĩ.ấ
C.1 tâm nhĩ và 1 tâm th t. ấ
Trang 4D.2 tâm nhĩ và 2 tâm th tấ
Câu 9: sâu b , h tu n hoàn h th c hi n ch c năngỞ ọ ệ ầ ở ự ệ ứ nào sau đây?
A . V n chuy n ch t dinh dậ ể ấ ưỡng
B. V n chuy n các s n ph m bài ti tậ ể ả ẩ ế
C. tham gia quá trình v n chuy n khí trong hô h pậ ể ấ
D. v n chuy n ch t dinh dậ ể ấ ưỡng và các s n ph m bài ti tả ẩ ế
Câu 10: cá, đ ng đi c a máu di n ra theo theo th t nào sau đây đúng?Ở ườ ủ ễ ứ ự
A. Tâm th t đ ng m ch mang mao m ch mang đ ng m ch l ng mao m ch các c quan tĩnhấ → ộ ạ → ạ → ộ ạ ư → ạ ơ →
m ch tâm nhĩạ →
B. Tâm nhĩ đ ng m ch mang mao m ch mang đ ng m ch l ng mao m ch các c quan tĩnh→ ộ ạ → ạ → ộ ạ ư → ạ ơ →
m ch tâm th tạ → ấ
C. Tâm th t đ ng m ch l ng đ ng m ch mang mao m ch mang mao m ch các c quan tĩnhấ → ộ ạ ư → ộ ạ → ạ → ạ ơ →
m ch tâm nhĩạ →
D. Tâm th t đ ng m ch mang mao m ch đ n các c quan đ ng m ch l ng mao m ch mang ấ → ộ ạ → ạ ế ơ → ộ ạ ư → ạ → tĩnh m ch tâm nhĩạ →
TU N HOÀN MÁUẦ
1. HTH c a đ ng v t đủ ộ ậ ượ ấ ạ ừc c u t o t nh ng b ph nữ ộ ậ :
A.tim, h m ch, d ch tu n hoànệ ạ ị ầ B. h ng c uồ ầ
C. máu và nước mô D. b ch c uạ ầ
2 . Đ ng v t ộ ậ ch a có h tu n hoàn, các ch t đư ệ ầ ấ ược trao đ i qua b m t c th làổ ề ặ ơ ể :
A. Đ ng v t đ n bào , Th y T c, giun d p ộ ậ ơ ủ ứ ẹ B.Đ ng v t đ n bào, cáộ ậ ơ
C. côn trùng, bò sát D. con trùng, chim
3. Đường đi c a máu trong h tu n hoàn kín c a đ ng v t làủ ệ ầ ủ ộ ậ
A. Tim > Mao m ch >Tĩnh m ch > Đ ng m ch > Timạ ạ ộ ạ
B. Tim> Đ ng m ch > Mao m ch >Tĩnh m ch > Timộ ạ ạ ạ
C. Tim> Đ ng m ch > Tĩnh m ch > Mao m ch > Timộ ạ ạ ạ
D. Tim> Tĩnh m ch > Mao m ch > Đ ng m ch > Timạ ạ ộ ạ
4. Nhóm đ ng v t không có s pha tr n gi a máu giàu oxi và máu giàu cacbôníc timộ ậ ự ộ ữ ở
A. cá x ng, chim, thúươ B. Lưỡng c , thúư
C. bò sát( Tr cá s u), chim, thúừ ấ D. lưỡng c , bò sát, chimư
5. Kh năng co giãn t đ ng theo chu kì c a tim là ả ự ộ ủ :
A. do h d n truy n tim B. Do timệ ẫ ề C. Do m ch máuạ D. Do huy t ápế
6. Ho t đ ng h d n truy n tim theo th tạ ộ ệ ẫ ề ứ ự
6. Ho t đ ng h d n truy n tim theo th tạ ộ ệ ẫ ề ứ ự
A. nút xoang nhĩ phát xung đi n > Nút nhĩ th t > Bó His > M ng lnút xoang nhĩ phát xung đi n > Nút nhĩ th t > Bó His > M ng lệệ ấấ ạạ ướưới Puôckini Puôckin
B. nút xoang nhĩ phát xung đi n > Bó His > Nút nhĩ th t > M ng lnút xoang nhĩ phát xung đi n > Bó His > Nút nhĩ th t > M ng lệệ ấấ ạạ ướưới Puôckini Puôckin
C. nút xoang nhĩ phát xung đi n > Nút nhĩ th t > M ng lệ ấ ạ ưới Puôckin > Bó His
C. nút xoang nhĩ phát xung đi n > Nút nhĩ th t > M ng lệ ấ ạ ưới Puôckin > Bó His
D. nút xoang nhĩ phát xung đi n > M ng lnút xoang nhĩ phát xung đi n > M ng lệệ ạạ ướưới Puôckin > Nút nhĩ th t > Bó His i Puôckin > Nút nhĩ th t > Bó His ấấ
7. Th t nào dứ ự ưới đây đúng v i chu kì ho t đ ng c a timớ ạ ộ ủ
A. Pha co tâm nhĩ > pha giãn chung > pha co tâm th t ấ
B. Pha co tâm nhĩ > pha co tâm th t > pha giãn chungấ
C. Pha co tâm th t > pha co tâm nhĩ > pha giãn chungấ
D. pha giãn chung > pha co tâm th t > pha co tâm nhĩấ
8. Huy t áp là:ế
8. Huy t áp là:ế
A. áp l c dòng máu khi tâm th t co ự ấ B. áp l c dòng máu khi tâm th t dãnự ấ
C. áp l c dòng máu tác d ng lên thành m chự ụ ạ D. dos ma sát gi a máu và thành m chự ữ ạ
9. Huy t áp thay đ i do nh ng y u t nàoế ổ ữ ế ố
9. Huy t áp thay đ i do nh ng y u t nàoế ổ ữ ế ố
1. L c co tim 4. Kh i lự ố ượng máu
1. L c co tim 4. Kh i lự ố ượng máu
2. Nh p tim 5. S lị ố ượng h ng c uồ ầ
2. Nh p tim 5. S lị ố ượng h ng c uồ ầ
3. Đ quánh c a máu 6. S đàn h i c a m ch máuộ ủ ự ồ ủ ạ
3. Đ quánh c a máu 6. S đàn h i c a m ch máuộ ủ ự ồ ủ ạ
Đáp án đúng là:
Trang 5A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 3, 4, 6 C. 2, 3, 4, 5, 6 D. 1, 2, 3, 5, 6
10. Trong h m ch huy t áp gi m d n t ệ ạ ế ả ầ ừ
10. Trong h m ch huy t áp gi m d n t ệ ạ ế ả ầ ừ
A. đ ng m ch ti u đ ng m ch mao m ch ti u tĩnh m ch tĩnh m ch . đ ng m ch ti u đ ng m ch mao m ch ti u tĩnh m ch tĩnh m ch ộộ ạạ →→ ểể ộộ ạạ →→ ạạ →→ ểể ạạ →→ ạạ
B. tĩnh m ch ti u tĩnh m ch mao m ch ti u đ ng m ch đ ng m ch ạ → ể ạ → ạ → ể ộ ạ → ộ ạ
B. tĩnh m ch ti u tĩnh m ch mao m ch ti u đ ng m ch đ ng m ch ạ → ể ạ → ạ → ể ộ ạ → ộ ạ
C. đ ng m ch ti u tĩnh m ch mao m ch ti u đ ng m ch tĩnh m ch ộ ạ → ể ạ → ạ → ể ộ ạ → ạ
C. đ ng m ch ti u tĩnh m ch mao m ch ti u đ ng m ch tĩnh m ch ộ ạ → ể ạ → ạ → ể ộ ạ → ạ
D. mao m ch ti u đ ng m ch đ ng m ch tĩnh m ch ti u tĩnh m ch ạ → ể ộ ạ → ộ ạ → ạ → ể ạ
D. mao m ch ti u đ ng m ch đ ng m ch tĩnh m ch ti u tĩnh m ch ạ → ể ộ ạ → ộ ạ → ạ → ể ạ
11. ngỞ ười trưởng thành nh p tim thị ường là
11. ngỞ ười trưởng thành nh p tim thị ường là :
A. 95 l n/phútầ
A. 95 l n/phútầ B. 85 l n / phút B. 85 l n / phútầầ C. 75 l n / phút. 75 l n / phútầầ D. 65 l n / phút D. 65 l n / phútầầ
CÂN B NG N I MÔIẰ Ộ
1. N i môi là:ộ
A. môi trường trong c th ơ ể B. máu, b ch huy t và nạ ế ước mô
C. đ ng m ch và mao m chộ ạ ạ D. môi tr ng trong c th , máu, b ch huy t và n c mô ườ ơ ể ạ ế ướ
2. Vai trò c a vi c cân b ng n i môiủ ệ ằ ộ
A. đ m b o cho c th ho t đ ng bình thả ả ơ ể ạ ộ ường B giúp c th t n t i và phát tri n.ơ ể ồ ạ ể
C. n đ nh v các đi u ki n lí, hóa trong c thổ ị ề ề ệ ơ ể D. đ m b o cho c th ho t đ ng bình th ng, giúp c ả ả ơ ể ạ ộ ườ ơ
th t n t i và phát tri n.ể ồ ạ ể
3. M t cân b ng n i môi: ấ ằ ộ
A. gây r i lo n ho t đ ng t bào, c quan ho c gây t vong ố ạ ạ ộ ế ơ ặ ử
B. c th phát tri n bình thơ ể ể ường
C. t bào, c quan ho t đ ng bình thế ơ ạ ộ ường
D. gây r i lo n ho t đ ng t bào, c quan nh ng c th v n phát tri n t tố ạ ạ ộ ế ơ ư ơ ể ẫ ể ố
4. Gan và th n có ậ vai trò duy trì áp su t th m th u cua máu thu c v :ấ ẩ ấ ộ ề
A. duy trì áp su t th m th u cua máu ấ ẩ ấ B. duy trì huy t ápế
C. duy trì v n t c máuậ ố D. T l Oỷ ệ 2 và CO2 trong máu
5. Máu người pH c a máu n đ nh là:ủ ổ ị
A. pH = 4,5 > 5 B. pH = 4,5 > 5
C. 7,35 > 7,45 D. pH = 5,5 > 6,5
6. Cân b ng n i môi làằ ộ
A. s n đ nh thành ph n ch t h u c bên trong c th ự ổ ị ầ ấ ữ ơ ơ ể B. s cân b ng n c trong c th ự ằ ướ ơ ể
C. s cân b ng n đ nh thành ph n v t ch t bên trong c th ự ằ ổ ị ầ ậ ấ ơ ể D. s cân b ng, n đ nh các ion khoáng trongự ằ ổ ị
t bào, c th ế ơ ể
7. C ch duy trì huy t áp di n ra theo tr t t nào?ơ ế ế ễ ậ ự
A. Huy t áp tăng cao Th th áp l c m ch máu Trung khu đi u hoà tim m ch hành não Tim gi m nh p ế → ụ ể ự ạ → ề ạ ở → ả ị
và gi m l c co bóp, m ch máu dãn Huy t áp bình th ng > Th th áp l c m ch máu.ả ự ạ → ế ườ ụ ể ự ở ạ
B. Huy t áp tăng cao Trung khu đi u hoà tim m ch hành não Th th áp l c m ch máu Tim tăng nh p ế → ề ạ ở → ụ ể ự ạ → ị
và gi m l c co bóp, m ch máu co Huy t áp bình th ng > Th th áp l c m ch máu.ả ự ạ → ế ườ ụ ể ự ở ạ
C. Huy t áp tăng cao Th th áp l c m ch máu Trung khu đi u hoà tim m ch hành não Tim tăng nh p ế → ụ ể ự ạ → ề ạ ở → ị
và tăng l c co bóp, m ch máu dãn Huy t áp bình th ng > Th th áp l c m ch máu.ự ạ → ế ườ ụ ể ự ở ạ
D. Huy t áp bình th ng Th th áp l c m ch máu Trung khu đi u hoà tim m ch hành não Tim ế ườ → ụ ể ự ạ → ề ạ ở →
gi m nh p và gi m l c co bóp, m ch máu dãn Huy t áp tăng cao > Th th áp l c m ch máu.ả ị ả ự ạ → ế ụ ể ự ở ạ
A C M NG TH C V TẢ Ứ Ở Ự Ậ
1. Đ c đi m c m ng th c v t là:ặ ể ả ứ ở ự ậ
A. X y ra nhanh , d nh n th yẩ ễ ậ ấ B. X y ra ch m , khó nh n th y.ả ậ ậ ấ
C. X y ra nhanh , khó nh n th y. ẩ ậ ấ D. X y ra ch m , d nh n th y.ẩ ậ ễ ậ ấ
2. Vào r ng nhi t đ i, ta g p r t nhi u dây leo qu n quanh nh ng cây g l n đ vừ ệ ớ ặ ấ ề ấ ữ ỗ ớ ể ươn lên cao, đó là
k t qu c a:ế ả ủ
C. hướng tr ng l c âmọ ự D. hướng sáng, hướng ti p xúcế , hướng tr ng l c âmọ ự
Trang 63. Hướng đ ng cây có liên quan t i:ộ ở ớ
A. các nhân t môi tr ng.ố ườ B. s phân gi i s c t ự ả ắ ố
C. đóng khí kh ng.ổ D. thay đ i hàm lổ ượng axitnuclêic
4. Tác nhân c a hủ ướng tr ng l c là:ọ ự
A. đ t.ấ B. ánh sáng C. ch t hóa h c ấ ọ D. s va ch m.ự ạ
5. th c v t có các ki u ng đ ng:Ở ự ậ ể ứ ộ
A. ng đ ng sinh trứ ộ ưởng B. ng đ ng không sinh trứ ộ ưởng
C. ứng đ ng s c trộ ứ ương D. c A và Bả
6. S đóng m c a khí kh ng thu c d ng c m ng nào?ự ở ủ ổ ộ ạ ả ứ
A. Hướng hoá B ng đ ng không sinh trỨ ộ ư ng.ở
C. ng đ ng s c trỨ ộ ứ ương D. ng đ ng ti p xúc.Ứ ộ ế
7. Tu thu c vào tác nhân kích thích, ng đ ng đỳ ộ ứ ộ ược chia thành:
A. quang ng đ ng, nhi t ng đ ng, thu ng đ ng, đi n ng đ ng.ứ ộ ệ ứ ộ ỷ ứ ộ ệ ứ ộ
B. ng đ ng sinh trứ ộ ưởng ứng đ ng không sinh trộ ưởng
C. hoá ng đ ng , ng đ ng ti p xúc, ng đ ng t n thứ ộ ứ ộ ế ứ ộ ổ ương
D. c A và Cả
9. ng d ng c a cây trinh n khi va ch m là ki u :Ứ ộ ủ ữ ạ ể
A. ng đ ng sinh trứ ộ ưởng B. quang ng đ ng.ứ ộ
C. ng đ ng không sinh tr ngứ ộ ưở D. đi n ng đ ng.ệ ứ ộ
10. Hi n tệ ượng khép lá c a cây h đ u vào ban đêm ủ ọ ậ không thu c ki u ng đ ng nào sau đây?ộ ể ứ ộ
A. Quang ng đ ng.ứ ộ B .Nhi t ng đ ng.ệ ứ ộ
C. ng đ ng sinh trỨ ộ ưởng D. ng đ ng th c ng c a lá.Ứ ộ ứ ủ ủ
11. Hi n tệ ượng hoa c a cây b công anh n ra lúc sáng và c p l i lúc ch ng v ng t i ho c lúc ánh sáng y uủ ồ ở ụ ạ ạ ạ ố ặ ế thu c ki u ng đ ng nào sau đây? ộ ể ứ ộ
A. Quang ng đ ng.ứ ộ B. Nhi t ng đ ng.ệ ứ ộ
C. Hóa ng đ ng.ứ ộ D. Th y ng đ ng.ủ ứ ộ
12. ng đ ng là hình th c ph n ng c a cây trỨ ộ ứ ả ứ ủ ước
A. nhi u tác nhân kích thích.ề
B. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng
C. tác nhân kích thích không đ nh h ng.ị ướ
D. tác nhân kích thích không n đ nhổ ị
13. ng đ ng c a cây trinh n khi va ch m là ki u Ứ ộ ủ ữ ạ ể
A. ng đ ng sinh trứ ộ ưởng B. quang ng đ ng.ứ ộ
C. ng đ ng không sinh trứ ộ ưởng D. đi n ng đệ ứ ộ
14. Hi n tệ ượng nào sau đây là ng đ ng không sinh trứ ộ ưởng?
A. Hoa mười gi n vào bu i sáng.ờ ở ổ
B. Hi n tệ ượng th c ng c a ch i cây bàng.ứ ủ ủ ồ
C. Cây g ng vó b t sâu b ọ ắ ọ
D. Lá cây h đ u xoè ra và khép l i.ọ ậ ạ
15. ng đ ng nào sau đây không theo chu kì đ ng h sinh h c?Ứ ộ ồ ồ ọ
A. ng đ ng s c trỨ ộ ứ ương B. ng đ ng qu n vòng.Ứ ộ ấ
C. ng đ ng n hoa.Ứ ộ ở D. ng đ ng th c ng c a lá.Ứ ộ ứ ủ ủ
16. V n đ ng c m ng nào sau đây có liên quan t i s c trậ ộ ả ứ ớ ứ ương nước ?
A. V n đ ng qu n vòng cây mậ ộ ấ ở ướp .
B. V n đ ng c p lá khi có va ch m cây trinh n ậ ộ ụ ạ ở ữ
C. V n đ ng n hoa c a hoa qu nh . ậ ộ ở ủ ỳ
D. V n đ ng n hoa c a cây ngh tây ậ ộ ở ủ ệ
17. S v n đ ng b t m i c a cây g ng vó là k t h p c aự ậ ộ ắ ồ ủ ọ ế ợ ủ
A. ng đ ng ti p xúc và hoá ng đ ng.ứ ộ ế ứ ộ
B.quang ng đ ng và đi n ng đ ng. ứ ộ ệ ứ ộ
C. nhi t ng đ ng và thu ng đ ng.ệ ứ ộ ỷ ứ ộ
D. hóa ng đ ng và thu ng đ ng.ứ ộ ỷ ứ ộ
18. Hi n tệ ượng ng đ ng nào sau đây ứ ộ không liên quan đ n đ ng h sinh h c?ế ồ ồ ọ
A. Hoa mười gi n vào bu i sáng.ờ ở ổ
Trang 7B. Hi n tệ ượng th c ng c a ch i cây bàng.ứ ủ ủ ồ
C. S đóng m c a lá cây trinh n khi va ch m.ự ở ủ ữ ạ
D. Lá cây phượng vĩ khép l i vào ban đêm.ạ
19. Có bao nhiêu phát bi u đúng khi nói đ n tính hể ế ướng đ ng?ộ
(1) Ch i ng n có hồ ọ ướng sáng dương, r cây có hễ ướng sáng âm
(2) Thân cây có hướng tr ng l c dọ ự ương, r cây có hễ ướng tr ng l c âm.ọ ự
(3) R cây có hễ ướng tr ng l c dọ ự ương và hướng nước dương
(4) R cây có hễ ướng hoá âm đ i v i các hóa ch t đ c h i.ố ớ ấ ộ ạ
(5) Ch i ng n có tính h ng sáng d ng do auxin t p trung v phía khu t ánh sáng kích thích dãn t bào.ồ ọ ướ ươ ậ ề ấ ế
(6) C ch c a tính hơ ế ủ ướng đ ng là t c đ sinh trộ ố ộ ưởng không đ u hai phía đ i di n c a c quan do auxinề ở ố ệ ủ ơ phân b không đ u dố ề ưới các tác nhân kích thích
C M NG Đ NG V TẢ Ứ Ở Ộ Ậ
Câu 1. H th n kinh d ng ng ho t đ ng theo hình th c nào sau đây?ệ ầ ạ ố ạ ộ ứ
A.Chuy n đ ng c c th ể ộ ả ơ ể
B.Co rút toàn thân
C.Ph n x ả ạ
D. Co rút ch t nguyên sinh.ấ
Câu 2. Đ ng v t có h th n kinh d ng l i khi b kích thích s ph n ng nh th nào?ộ ậ ệ ầ ạ ướ ị ẽ ả ứ ư ế
A. Du i th ng c th ỗ ẳ ơ ể
B. Co toàn b c th ộ ơ ể
C. Di chuy n đi ch khác.ể ỗ
D. Co m t ph n c th ộ ầ ơ ể
Câu 3.Nhóm đ ngv t nào sau đây có h th n kinh d ng l i?ộ ậ ệ ầ ạ ướ
A. Sán dây, đ a, nh n, châu ch u.ỉ ệ ấ
B. Giun đ t, đ a, châu ch u, cào cào.ấ ỉ ấ
C. Giun đ t, nh n, sán dây, b c p.ấ ệ ọ ạ
D. B ch tu c, m c ng, th y t c.ạ ộ ự ố ủ ứ
Câu 4.H th n kinh d ng chu i h ch có đ c đi m nào sau đây?ệ ầ ạ ỗ ạ ặ ể
A. s l ng t bào th n kinh r t ít, n m r i rác trên c th đ c n i v i nhau b ng các dây th n kinh.ố ượ ế ầ ấ ằ ả ơ ể ượ ố ớ ằ ầ
B. s lố ượng t bào th n kinh r t ít, n m r i rác các b ph n trên c th ế ầ ấ ằ ả ở ộ ậ ơ ể
C.s l ng t bào th n kinh nhi u, t p trung l i các b ph n, đ c n i v i nhau b ng các dây th n kinh.ố ượ ế ầ ề ậ ạ ở ộ ậ ượ ố ớ ằ ầ
D. s lố ượng t bào th n kinh r t nhi u, t p trung l i thành não b và t y s ng.ế ầ ấ ề ậ ạ ộ ủ ố
Câu 5. Ph n x là ph n ng c a c thả ạ ả ứ ủ ơ ể
A.thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th ệ ầ ả ờ ạ ỉ ơ ể
B. thông qua h th n kinh ch tr l i l i các kích thích bên trong c th ệ ầ ỉ ả ờ ạ ơ ể
C.thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích bên trong ho c bên ngoài c th ệ ầ ả ờ ạ ặ ơ ể
D.tr l i l i các kích thích bên trong ho c bên ngoài c th ả ờ ạ ặ ơ ể
Câu 6. Cung ph n x di n ra theo tr t t nàosau đây?ả ạ ễ ậ ự
A. B ph n ti p nh n kích thíchộ ậ ế ậ B ph n th c hi n ph n ng. ộ ậ ự ệ ả ứ B ph n phân tích và t ng h p thông ộ ậ ổ ợ tin
B. B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n th c hi n ph n ng ộ ậ ự ệ ả ứ B ph n phân tích và t ng h p thông ộ ậ ổ ợ tin
C.B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n phân tích và t ng h p thông tinộ ậ ổ ợ B ph n th c hi n ph n ộ ậ ự ệ ả ng
ứ
D. B ph n tr l i kích thích ộ ậ ả ờ B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n th c hi n ph n ng.ộ ậ ự ệ ả ứ
Câu 7.Não b trong k th n kinh d ng ng g m nh ng b ph n nào sau đây?ộ ệ ầ ạ ố ồ ữ ộ ậ
A.Bán c u đ i não, não trung gian, não gi a, ti u não và tr não.ầ ạ ữ ể ụ
B.Bán c u đ i não, não trung gian, c não sinh t , ti u não và hành não.ầ ạ ủ ư ể
C.Bán c u đ i não, não trung gian, não gi a, ti u não và hành não.ầ ạ ữ ể
D.Bán c u đ i não, não trung gian, cu ng não, ti u não và hành não.ầ ạ ố ể
Trang 8Câu 8. H th n kinh d ng ng g p nh ng đ ng v t nào sau đây?ệ ầ ạ ố ặ ở ữ ộ ậ
A.Cá, l ng c , bò sát, chim, thú.ưỡ ư
B.Cá, lưỡng c , bò sát, chim, thú, giun đ t.ư ố
C.Cá, lưỡng c , bò sát, chim, thú, thân m m.ư ề
D.Cá, lưỡng c , bò sát, chim, thú, giun tròn.ư
Câu 9. Ý nào sau đâykhông đúng v i u đi m c a h th n kinh d ng chu i h ch?ớ ư ể ủ ệ ầ ạ ỗ ạ
A. Nh có h ch th n kinh nên s lờ ạ ầ ố ượng t bào th n kinh c a đ ng v t tăng lên.ế ầ ủ ộ ậ
B. Do các t bào th n kinh tong h ch n m g n nhau và hình thành nhi u m i liên h v i nhau nên kh năngế ầ ạ ằ ầ ề ố ệ ớ ả
ph i h p ho t đ ng gi a chúng đố ợ ạ ộ ữ ược tăng cường
C. Nh các h ch th n kinh liên h v i nhau nên khi b kích thích nh t i 1 đi m thì gây ra ph n ng toàn ờ ạ ầ ệ ớ ị ẹ ạ ể ả ứ thân và tiêu t n nhi u năng lố ề ượng
D. Do m i h ch th n kinh đi u khi n 1 vùng xác đ nh trên c th nên đ ng v t ph n ng chính xác h n, ỗ ạ ầ ề ể ị ơ ể ộ ậ ả ứ ơ
ti t ki m năng lế ệ ượng h n so v i h th n kinh d ng lơ ớ ệ ầ ạ ưới
Câu 10.Tr t t nào sau đây mô t đúng cung ph n x khi ngón tay ch m ph i gai nh n?ậ ự ả ả ạ ạ ả ọ
A. Th quan đau da s i v n đ ng c a dây th n kinh t y t y s ng s i c m giác c a dây th n kinhụ ở → ợ ậ ộ ủ ầ ủ → ủ ố → ợ ả ủ ầ
t y các c ngón tay.ủ → ơ
B. Th quan đau da s i c m giác c a dây th n kinh t y t y s ng các c ngón tay.ụ ở → ợ ả ủ ầ ủ → ủ ố → ơ
C. Th quan đau da s i c m giác c a dây th n kinh t y t y s ng s i v n đ ng c a dây th n kinhụ ở → ợ ả ủ ầ ủ → ủ ố → ợ ậ ộ ủ ầ
t y các c ngón tay.ủ → ơ
D. Th quan đau da t y s ng s i v n đ ng c a dây th n kinh t y các c ngón tay.ụ ở → ủ ố → ợ ậ ộ ủ ầ ủ → ơ
Câu 11. Các đ c đi m nào sau đây đúng v i ph n x không đi u ki n đ ng v t có h th n kinh d ngặ ể ớ ả ạ ề ệ ở ộ ậ ệ ầ ạ ng?
ố
(I) Do t y s ng đi u khi n.ủ ố ề ể
(II) Di truy n đề ược, đ c tr ng cho loài.ặ ư
(III) Có s lố ượng không h n ch ạ ế
(IV) Mang tính b m sinh và b n v ng.ẩ ề ữ
A. I, II, III. B. I,II,IV. C.II,III,IV. D. I,III,IV
Câu 12. Có bao nhiêu n i dung sau đây đúng khi nói v ộ ề c m ng đ ng v t?ả ứ ở ộ ậ
(I) Ph n x là hình th c c m ng ch có đ ng v t có t ch c th n kinh.ả ạ ứ ả ứ ỉ ở ộ ậ ổ ứ ầ
(II)C m ng đ ng v t ch đả ứ ở ộ ậ ỉ ược th c hi n nh các t bào th n kinh.ự ệ ờ ế ầ
(III)C m ng đ ng v t di n ra nhanh, đa d ng và d nh n bi t.ả ứ ở ộ ậ ễ ạ ễ ậ ế
(IV)M c đ chính xác c a c m ng ph thu c vào m c đ c a t ch c th n kinh. ứ ộ ủ ả ứ ụ ộ ứ ộ ủ ổ ứ ầ
(V)T t c các ph n ng c a c th đ u là ph n x ấ ả ả ứ ủ ơ ể ề ả ạ
Câu 13.Đ c đi m nào sau đây đúng khi nói v tính c m ng đ ng v t ?ặ ể ề ả ứ ở ộ ậ
A.Ph n ng ch m, ph n ng khó nh n th y, hình th c ph n ng kém đa d ng.ả ứ ậ ả ứ ậ ấ ứ ả ứ ạ
B. Ph n ng nhanh, ph n ng d nh n th y, hình th c ph n ng đa d ng.ả ứ ả ứ ễ ậ ấ ứ ả ứ ạ
C.Ph n ng nhanh nên khó nh n th y, hình th c ph n ng kém đa d ng.ả ứ ậ ấ ứ ả ứ ạ
D.Ph n ng ch m nên d nh n th y và hình th c ph n ng r t đa d ng.ả ứ ậ ễ ậ ấ ứ ả ứ ấ ạ
Câu 14.H th n kinh b câu có c u t o g m nh ng ph n nào sau đây?ệ ầ ở ồ ấ ạ ồ ữ ầ
A. Th n kinh trung ng và th n kinh ngo i biên.ầ ươ ầ ạ
B.Th n kinh hầ ướng tâm và th n kinh ly tâmầ
C.Não b và dây th n kinh.ộ ầ
D.Nãob , t y s ng và h ch th n kinh.ộ ủ ố ạ ầ
15. H th n kinh d ng chu i h ch có nh ng đ ng v t:ệ ầ ạ ỗ ạ ở ữ ộ ậ
A. ngành ru t khoangộ B. giun d p, đ a, côn trùngẹ ỉ
C. cá, lưỡng c , bò sát.ư D. Chim, thú
16. M t b n h c sinh l tay ch m vào chi c gai nh n và có ph n ng r t tay l i.ộ ạ ọ ỡ ạ ế ọ ả ứ ụ ạ
Em hãy ch ra theo th t : tác nhân kích thích ỉ ứ ự B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n phân tích và ộ ậ
t ng h p thông tin ổ ợ B ph n th c hi n ph n ng c a hi n tộ ậ ự ệ ả ứ ủ ệ ượng trên:
A. Gai Th quan đau tay ụ ở T y s ng ủ ố C tay.ơ
B. Gai t y s ng ủ ố C tay ơ Th quan đau tay.ụ ở
C. Gai C tay ơ Th quan đau tau ụ ở T y s ng.ủ ố
Trang 9D. Gai Th quan đau tay ụ ở C tay ơ T y s ngủ ố
ĐI N TH NGHỆ Ế Ỉ
1. Tr s đi n th ngh c a t bào th n kinh kh ng l c a m c ng là:ị ố ệ ế ỉ ủ ế ầ ổ ồ ủ ự ố
2. Đ duy trì đi n th ngh , b m Kể ệ ế ỉ ơ + Na+ có vai trò chuy n:ể
A Na+ t ngoài vào trong màng.ừ B. Na+ t trong ra ngoài màng.ừ
C. K+ t trong ra ngoài màng.ừ D. K+ t ngoài vào trong màng.ừ
3. Khi t bào tr ng thái ngh ng i:ế ở ạ ỉ ơ
A. c ng Kổ + và Na+ cùng đóng B. c ng Kổ + m và Naở + đóng
C. c ng Kổ + và Na+ cùng m ở D. c ng Kổ + đóng và Na+ m ở
4. M t ngoài c a màng t bào th n kinh tr ng thái ngh ng i ( Không h ng ph n) tích đi n:M t ngoài c a màng t bào th n kinh tr ng thái ngh ng i ( Không h ng ph n) tích đi n:ặ ặ ủ ủ ế ế ầ ầ ở ạ ở ạ ỉ ỉ ơ ơ ư ư ấ ấ ệ ệ
A. Trung tính B. D. Dươương.ng C. Âm D. Ho t đ ng D. Ho t đ ng ạ ộạ ộ
ĐI N TH HO T Đ NG VÀ S LAN TRUY N XUNG TH N KINHỆ Ế Ạ Ộ Ự Ề Ầ
1. Xung th n kinh là:ầ
A. s xu t hi n đi n th ho t đ ngự ấ ệ ệ ế ạ ộ
B. th i đi m s p xu t hi n đi n th ho t đ ngờ ể ắ ấ ệ ệ ế ạ ộ
C. th i đi m chuy n giao gi a đi n th ngh sang đi n th ho t đ ngờ ể ể ữ ệ ế ỉ ệ ế ạ ộ
D. th i đi m sau khi xu t hi n đi n th ho t đ ngờ ể ấ ệ ệ ế ạ ộ
2. Khi b kích thích, đi n th ngh bi n thành đi n th ho t đ ng g m 3 giai đo n theo th t : ị ệ ế ỉ ế ệ ế ạ ộ ồ ạ ứ ự
A. M t phân c c ( Kh c c) ấ ự ử ự Đ o c c ả ự Tái phân c c.ự
B. Đ o c c ả ự Tái phân c c ự M t phân c c ( Kh c c) ấ ự ử ự
C. M t phân c c ( Kh c c) ấ ự ử ự Tái phân c c ự Đ o c c ả ự
D. Đ o c c ả ự M t phân c c ( Kh c c)ấ ự ử ự Tái phân c c.ự
3. Vì sao s lan truy n xung th n kinh trên s i tr c có bao miêlin l i “nh y cóc” ?ự ề ầ ợ ụ ạ ả
A. Vì gi a các eo Ranvie, s i tr c b bao b ng bao miêlin cách đi n.ữ ợ ụ ị ằ ệ
B. Vì t o cho t c đ truy n xung nhanh.ạ ố ộ ề
C. Vì s thay đ i tính th m c a màng ch x y ra t i các eo Ranvie.ự ổ ấ ủ ỉ ả ạ
D. Vì đ m b o cho s ti t ki m năng lả ả ự ế ệ ượng
4.Vì sao trong ĐTHĐ x y ra giai đo n m t phân c c?ả ạ ấ ự
A. Do Na+ đi vào làm trung hoà đi n tích âm trong màng TB.ệ
B. Do Na+ đi vào làm trung hoà đi n tích trong và ngoài màng TB.ệ
C. Do K+ đi vào làm trung hoà đi n tích âm trong màng TB.ệ
D. Do K+ đi vào làm trung hoà đi n tích trong và ngoài màng TB.ệ