Tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Địa lí 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu để tổng hợp kiến thức môn học, nắm vững các phần bài học trọng tâm giúp ôn tập nhanh và dễ dàng hơn. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P H C KÌ I MÔN Đ A LÍ KH I 10Ậ Ọ Ị Ố
NĂM H C: 2018 – 2019Ọ
I. Ph n tr c nghi m: ầ ắ ệ 28 câu m i câu 0.25 đi mỗ ể
Các quy n c a l p v đ a lí:ể ủ ớ ỏ ị
*Khí quy n:ể
Khái ni m. Các kh i khí. Frôngệ ố
Hình 11.2 “Phân ph i b c x M t Tr i”ố ứ ạ ặ ờ
S phân b nhi t đ không khí trên Trái Đ t (Theo vĩ đ , theo l c đ a đ i dự ố ệ ộ ấ ộ ụ ị ạ ương, theo đ a hình)ị
Các đai khí áp trên Trái Đ t. Nguyên nhân thay đ i khí ápấ ổ
M t s lo i gió chính ộ ố ạ
Nh ng nhân t nh hữ ố ả ưởng đ n lế ượng m aư
S phân b lự ố ượng m a trên Trái Đ t.ư ấ
Các đ i và ki u khí h u trên trái đ tớ ể ậ ấ
Đ c đi m c a các ki u khí h u: Nhi t đ i gió mùa, ôn đ i l c đ a, ôn đ i h i ặ ể ủ ể ậ ệ ớ ớ ụ ị ớ ả
dương, c n nhi t đ a trung h i?ậ ệ ị ả
* Th y quy nủ ể
Khái ni m th y quy n. Vòng tu n hoàn l n và nh c a nệ ủ ể ầ ớ ỏ ủ ước trên Trái Đ tấ
M t s nhân t nh hộ ố ố ả ưởng t i ch đ nớ ế ộ ước sông
M t s sông l n trên Trái Đ tộ ố ớ ấ
Sóng bi nể
Th y tri uủ ề
Dòng bi nể
* Th nhổ ưỡng quy nể
Th nhổ ưỡng, Th nhổ ưỡng quy nể
Các nhân t hình thành đ tố ấ
* Sinh quy nể
Khái ni m, gi i h n sinh quy nệ ớ ạ ể
Các nhân t nh hố ả ưởng t i s phát tri n và phân b c a sinh v tớ ự ể ố ủ ậ
S phân b sinh v t và đ t theo vĩ đ và theo đ caoự ố ậ ấ ộ ộ
* M t s quy lu t c a l p v đ a líộ ố ậ ủ ớ ỏ ị
Khái ni m, gi i h n c a l p v đ a líệ ớ ạ ủ ớ ỏ ị
Quy lu t th ng nh t và hoàn ch nh c a l p v đ a líậ ố ấ ỉ ủ ớ ỏ ị
Quy lu t đ a đ i và phi đ a đ iậ ị ớ ị ớ
* Đ a lí dân c :ị ư
Dân s và tình hình phát tri n dân s th gi iố ể ố ế ớ
Gia tăng dân s (Gia tăng t nhiên, gia tăng c h c, gia tăng dân s )ố ự ơ ọ ố
C c u dân s (Theo sinh h c và theo xã h i)ơ ấ ố ọ ộ
Khái ni m, đ c đi m, các nhân t nh hệ ặ ể ố ả ưởng đ n s phân b dân c ế ự ố ư
Khái ni m, đ c đi m, nh hệ ặ ể ả ưởng c a đô th hóa đ n phát tri n kinh t xã h i ủ ị ế ể ế ộ
và môi trường
Trang 2 Các khu v c th a dân và các khu v c đông dân trên th gi i. Gi i thích?ự ư ự ế ớ ả
*C c u n n kinh t :ơ ấ ề ế
Khái ni m, phân lo i, vai trò c a ngu n l cệ ạ ủ ồ ự
Khái ni m, các b ph n h p thành c c u n n kinh tệ ộ ậ ợ ơ ấ ề ế
*Đ a lí nông nghi p:ị ệ
Vai trò, đ c đi m c a nông nghi pặ ể ủ ệ
Các nhân t nh hố ả ưởng t i phát tri n và phân b nông nghi pớ ể ố ệ
M t s hình th c t ch c lãnh th nông nghi p (trang tr i, vùng nông nghi p)ộ ố ứ ổ ứ ổ ệ ạ ệ
Vai trò, đ c đi m, phân b các lo i cây lặ ể ố ạ ương th c, cây công nghi p. ự ệ
Vai trò c a r ng, tình hình tr ng r ngủ ừ ồ ừ
Vai trò đ c đi m ngành chăn nuôiặ ể
Các v t nuôi chính, phân b ?ậ ố
Vai trò, tình hình nuôi tr ng th y s nồ ủ ả
II. Ph n t lu n: ầ ự ậ 3 đi mể
Các quy n c a l p v đ a lí (1.5 đi m)ể ủ ớ ỏ ị ể
Đ a lí nông nghi p (1.5 đi m): V bi u đ , nh n xét.ị ệ ể ẽ ể ồ ậ
Các d ng bi u đ : Tròn, c t, đạ ể ồ ộ ường, mi n, k t h p (c t + đề ế ợ ộ ường)