Mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Phan Bội Châu. Tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức môn Hóa học 11 trong học kỳ 1, giúp các em ôn luyện, củng cố kiến thức, chuẩn bị chu đáo cho các kì thi sắp đến.
Trang 1S GIÁO D C ĐÀO T O PHÚ YÊNỞ Ụ Ạ
TRƯỜNG THPT PHAN B I CHÂUỘ
CH ƯƠ NG I: S ĐI N LI Ự Ệ
Câu 1: Nhóm ch t nào sau đây ch g m các ch t đi n li m nh?ấ ỉ ồ ấ ệ ạ
A. HI, H2SO4, KNO3 B. HNO3, MgCO3, HF
C. HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D. NaCl, H2S, (NH4)2SO4
Câu 2: Nhóm ch t nào sau đây ch g m các ch t không đi n li hay đi n li y uấ ỉ ồ ấ ệ ệ ế
A. CaCO3, HCl, CH3COONa B. Saccaroz , ancol etylic, gi m ănơ ấ
C. K2SO4, Pb(NO3)2, HClO D. AlCl3, NH4NO3, CuSO4
Câu 3: Ch t khi tan trong n c t o thành dung d ch d n đi n làấ ướ ạ ị ẫ ệ
A. NaCl B. Saccaroz ơ C. C2H5OH D. C3H5(OH)3
Câu 4: Ch n phát bi u đúng v s đi n liọ ể ề ự ệ
A. là s đi n phân các ch t thành ion d ng và ion âm ự ệ ấ ươ B. là ph n ng oxikhả ứ ử
C. là s phân li các ch t đi n li thành ion d ng và ion âmự ấ ệ ươ D. là ph n ng trao đ i ionả ứ ổ
Câu 5: Tr ng h p nào sau đây không d n đi n đ c:ườ ợ ẫ ệ ượ
A. KCl r n, khan.ắ B. N c sông, h , ao.ướ ồ C. N c bi n.ướ ể D. dung d ch KCl trong n c.ị ướ Câu 6: Natri florua trong tr ng h p nào ườ ợ không d n đi n ?ẫ ệ
A. Dung d ch NaF trong n cị ướ B. NaF nóng ch yả C. NaF r n, khanắ
D. Dung d ch t o thành khi hoà tan cùng s mol NaOH và HF.ị ạ ố
Câu 7: Dung d ch nào sau đây d n đi n t t nh t?ị ẫ ệ ố ấ
A. NaI 0,002M B. NaI 0,010M C. NaI 0,001M D. NaI 0,100M
Câu 8: Các dung d ch sau đây có cùng n ng đ 0,1M. Dung d ch d n đi n kém nh t làị ồ ộ ị ẫ ệ ấ
Câu 9: Đ i v i dung d ch axit y u HNOố ớ ị ế 2 0,010M, n u b qua s đi n li c a nế ỏ ự ệ ủ ước thì đánh giá nào sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,010M B. [H+] > [NO2] C. [H+] < 0,010M D. [NO2] > 0,010M
Câu 10: Công th c hóa h c c a ch t mà khi đi n li t o raứ ọ ủ ấ ệ ạ ion Fe3+ và NO3 là
A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3 C. Fe(NO2)2 D. Fe(NO2)3
Câu 11: Công th c hóa h c c a ch t mà khi đi n li t o ra ion Baứ ọ ủ ấ ệ ạ 2+ và NO3 là
A. Ba(NO3)2 B. Ba(NO3)3 C. BaNO3 D. Ba(NO2)3
Câu 12: Trong m t dung d ch có ch a 0,01 mol Caộ ị ứ 2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl và x mol NO3. V y x b ngậ ằ
Câu 13: Trong m t c c n c ch a a mol Caộ ố ướ ứ 2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3 Bi u th c nào sau đâyể ứ đúng?
A. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 40a + 24b = 35,5c + 61d D. 2a + 2b = c d Câu 14: Kh i l ng ch t r n khan có trong dung d ch ch a 0,01 mol Naố ượ ấ ắ ị ứ +, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl , a mol
SO42 là
A. 2,735 gam B. 3,695 gam C. 2,375 gam D. 3,965 gam
Câu 14: Theo Ahrenius thì k t lu n nào sau đây đúng?ế ậ
A. Baz là ch t nh n protonơ ấ ậ B. Axit là ch t khi tan trong n c phân ly cho ra cation Hấ ướ +
Trang 2C. Axit là ch t nh ng protonấ ườ D. Baz là h p ch t trong thành ph n phân t có m t hay nhi u nhóm ơ ợ ấ ầ ử ộ ề
OH–
Câu 15: Theo thuy t Arehinut, ch t nào sau đây là axit?ế ấ
Câu 16: Theo thuy t Areniut thì ch t nào sau đây là axit?ế ấ
Câu 17: Dãy g m nh ng ch t hiđroxit l ng tính làồ ữ ấ ưỡ
A. Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)2 B. Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2
C. Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2 D. Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2
Câu 18: Theo Areniut, hiđroxit nào sau đây có tính l ng tính ?ưỡ
A. Zn(OH)2 B. Pb(OH)2 C. Al(OH)3 D. T t c ấ ả
Câu 19: Công th c tính pHứ
A. pH = log [H+] B. pH = log [H+] C. pH = +10 log [H+] D. pH = log [OH]
Câu 20: Ch n bi u th c đúngọ ể ứ
A. [H+] . [OH] =1 B. [H+] + [OH] = 0 C. [H+].[OH] = 1014 D. [H+].[OH] = 107
Câu 21: Dung d ch nào sau đây có tính axitị
Câu 22: Phát bi u không đúng làề
A. Môi tr ng ki m có pH < 7.ườ ề B. Môi tr ng ki m có pH > 7.ườ ề
C. Môi tr ng trung tính có pH = 7.ườ D. Môi tr ng axit có pH < 7.ườ
Câu 23: Dung d ch Hị 2SO4 0,10M có
A. pH = 1 B. pH < 1 C. pH > 1 D. [H+] > 2,0M
Câu 24: Dung d ch CHị 3COOH 0,1M có
A. 7 > pH > 1 B. pH < 1 C. pH = 1 D. pH = 7
Câu 25: Dung d ch c a m t baz 25ị ủ ộ ơ ở 0C có
A. [H+] = 1,0.107M B. [H+] > 1,0.107M C. [H+] < 1,0.107M D. [H+].[OH] > 1,0.1014 Câu 26: M t dung d ch có . Môi tr ng c a dung d ch là:ộ ị ườ ủ ị
A. Ki mề B. Trung tính C. Axit D. Không xác đ nh đ cị ượ Câu 27: Ch n phát bi u đúng trong s các phát bi u sau đây ?ọ ể ố ể
A. Giá tr pH tăng thì đ axit gi m.ị ộ ả B. Giá tr pH tăng thì đ axit tăng.ị ộ
C. Dung d ch có pH < 7 làm qu tím hoá xanh.ị ỳ D. Dung d ch có pH >7 làm qu tím hoá đ ị ỳ ỏ
Câu 28: Ph ng trình ion thu g n, ion OHươ ọ có th ph n ng v i t t c các ion trong dãy nào sau đâyể ả ứ ớ ấ ả
A. Fe3+, HSO4, Cu2+ B. Zn2+, Na+, Mg2+ C. H2PO4, K+, SO42 D. Fe2+, Cl, Al3+
Câu 29: Không th có dung d ch ch a đ ng th i các ionể ị ứ ồ ờ
A. Ba2+, OH, Na+, SO42. B. K+, Cl, OH, Ca2+ C. Ag+, NO3, Cl, H+ D. A và C đúng
Câu 30: Ion H+ khi tác d ng v i ion nào dụ ớ ưới đây s có khí bay ra ?ẽ
Câu 31: Ion OH khi tác d ng v i ion nào dụ ớ ưới đây s cho k t t a?ẽ ế ủ
Câu 32: Ph n ng hóa h c nào d i đây là ph n ng trao đ i ion?ả ứ ọ ướ ả ứ ổ
A. Fe + 2HCl FeCl2 + H2 B. Zn + CuSO4 Cu + FeSO4
C. H2 + Cl2 2HCl D. NaOH + HCl NaCl + H2O
Câu 33: Ph n ng hóa h c nào d i đây ả ứ ọ ướ không ph i là ph n ng trao đ i ion?ả ả ứ ổ
A. Al + CuSO4 B. Pb(OH)2 + NaOH C. BaCl2 + H2SO4 D. AgNO3 + NaCl
Câu 34: Ph ng trình ion rút g n Cuươ ọ 2+ + 2OH Cu(OH)2 tương ng v i ph n ng nào sau đây?ứ ớ ả ứ
Trang 3A. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 B. CuSO4 + Ba(OH)2
Câu 35: Các c p ch t nào sau đây có th t n t i trong m t dung d ch ?ặ ấ ể ồ ạ ộ ị
A. CH3COOK và BaCl2
.B. CaF2 và H2SO4
C. Fe2(SO4)3 và KOH D. CaCl2 và Na2SO4 Câu 36: Ph n ng nào sau đâyả ứ không ph i là ph n ng trao đ i ?ả ả ứ ổ
A. CuSO4 + KI B. CuSO4 + K2SO3 C. Na2CO3 + CaCl2 D. CuSO4 + BaCl2
Câu 37: Cho ph ng trình ph n ng FeSOươ ả ứ 4 + ? Na2SO4 + ?. Các ch t thích h p l n lấ ợ ầ ượt là
A. NaOH và Fe(OH)2 B. NaOH và Fe(OH)3 C. KOH và Fe(OH)3 D. KOH và Fe(OH)2
Câu 38: Trong các c p ch t nào sau đây, c p ch t nào cùng t n t i trong dung d ch ?ặ ấ ặ ấ ồ ạ ị
A. AlCl3 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3 C. NaAlO2 và KOH D. NaCl và AgNO3
Câu 39: Trong các c p ch t cho d i đây, c p nào không x y ra ph n ng?ặ ấ ướ ặ ả ả ứ
A. HCl + Fe(OH)3 B. CuCl2 + AgNO3 C. KOH + CaCO3 D. K2SO4 + Ba(NO3)2
Câu 40: Trong các c p ch t cho d i đây, c p nào không t n t i trong cùng m t dung d ch?ặ ấ ướ ặ ồ ạ ộ ị
A. FeCl2 + Al(NO3)3 B. K2SO4 + (NH4)2CO3 C. Na2S + Ba(OH)2 D. ZnCl2 + AgNO3
Câu 41: Nhóm ion nào d i đây có th cùng t n t i trong m t dung d ch?ướ ể ồ ạ ộ ị
A. Ca2+, NH4+, Cl, OH B. Cu2+, Al3+, OH, NO3 C. Ag+, Ba2+, Br, PO43 D. NH4+, Mg2+, Cl, NO3
Câu 42: Nhóm ion nào d i đây có th cùng t n t i trong m t dung d ch?ướ ể ồ ạ ộ ị
A. Na+, Mg2+, OH, NO3 B. CO32, HSO4, Na+, Ca2+
C. Ag+, Na+, F, NO3 D. HCO3, Cl, Na+, H+
Câu 43: Nh ng ion nào d i đây không th t n t i trong cùng m t dung d ch?ữ ướ ể ồ ạ ộ ị
A. Na+, Mg2+, NO3, SO42 B. Cu2+, Fe3+, SO42, Cl
C. Ba2+, Al3+, Cl, HSO4 D. K+, SO42, OH, PO43
Câu 44: Ph ng trình ion thu g n: Hươ ọ + + OH− H2O bi u di n b n ch t c a ph n ng hoá h c nào sau đây?ể ễ ả ấ ủ ả ứ ọ
A. H2SO4 + BaCl2 BaSO→ 4 + 2HCl B. 3HCl + Fe(OH)3 FeCl→ 3 + 3H2O
C. NaOH + NaHCO3 Na→ 2CO3 + H2O D. H2SO4 + 2KOH K→ 2SO4 + 2H2O
Câu 45: Phương trình ion rút g n c a ph n ng cho bi t:ọ ủ ả ứ ế
A. Nh ng ion nào t n t i trong dung d chữ ồ ạ ị B. Không t n t i các phân t trong dung d ch các ch t đi n li ồ ạ ử ị ấ ệ
C. B n ch t c a ph n ng trong dung d ch các ch t đi n li D. N ng đ nh ng ion nào trong dung d ch l nả ấ ủ ả ứ ị ấ ệ ồ ộ ữ ị ớ
nh tấ
Câu 46: Ph n ng trao đ i ion trong dung d ch các ch t đi n li ch x y ra khi:ả ứ ổ ị ấ ệ ỉ ả
A Các ch t ph n ng ph i là nh ng ch t d tanấ ả ứ ả ữ ấ ễ
B Các ch t ph n ng ph i là nh ng ch t đi n li m nhấ ả ứ ả ữ ấ ệ ạ
C M t s ion trong dung d ch k t h p độ ố ị ế ợ ược v i nhau làm gi m n ng đ ion c a chúngớ ả ồ ộ ủ
D Ph n ng không ph i là thu n ngh chả ứ ả ậ ị
CH ƯƠ NG II: N – P
Câu 1. Ch n c u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t nhóm VA:ọ ấ ớ ủ ố
A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4
Câu 2. Khí Nit t ng đ i tr tơ ươ ố ơ ở 0 thường là do:
A. Nit có bán kính nguyên t nh . B. Nguyên t Nit có đ âm đi n l n nh t trong nhóm Nit .ơ ử ỏ ử ơ ộ ệ ớ ấ ơ
C. Trong phân t Nử 2 ,m i nguyên t Nit còn m t c p e ch a tham gia t o liên k t.ỗ ử ơ ộ ặ ư ạ ế
D.Trong nguyên t Nử 2 có liên k t ba b n.ế ề
Câu 3. Nit ph n ng đ c v i t t c các ch t trong nhóm nào sau đây đ t o ra h p ch t khí.ơ ả ứ ượ ớ ấ ả ấ ể ạ ợ ấ
A. Li, Mg, Al C. Li, H2, Al B. H2 ,O2 D. O2 ,Ca,Mg
Câu 4. Trong phòng thí nghi m, Nit tinh khi t đ c đi u ch t .ệ ơ ế ượ ề ế ừ
A. Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3
Câu 5. Trong công nghi p, Nệ 2 đượ ạc t o ra b ng cách nào sau đây.ằ
Trang 4A. Nhi t phân mu i NHệ ố 4NO3 đ n kh i lế ố ượng không đ i . B. Ch ng c t phân đo n KK l ng .ổ ư ấ ạ ỏ
C. Đung dung d ch NaNOị 2 và dung d ch NHị 4Cl bão hòa D. Đun nóng kl Mg v i dd HNOớ 3 loãng
Câu 6. N2 th hi n tính kh trong ph n ng v i :ể ệ ử ả ứ ớ
A. H2 B. O2 C. Li D. Mg
Câu 7. Ch n mu i khi nhi t phân t o thành khí Nọ ố ệ ạ 2
A. NH4NO2 B.NH4NO3 C.NH4HCO3 D. NH4NO2 ho c NHặ 4NO3
Câu 8. Dãy ch t nào sau đây trong đó nit có s oxi hóa tăng d n:ấ ơ ố ầ
A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 9. Xác đ nh ch t (A) và (B) trong chu i sau : ị ấ ỗ
N2 NH3 (A) (B) HNO3
A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5
C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N2, (B) là NO2
Câu 10. đi u ki n th ng, nit ph n ng đ c v i :ở ề ệ ườ ơ ả ứ ượ ớ
Câu 11. Trong ph n ng nào sau đây, nit th hi n tính kh ?ả ứ ơ ể ệ ử
A. N2 + 3H2 2NH3 B. N2 + 6Li 2Li3N
C. N2 + O2 2NO D. N2 + 3Mg Mg3N2
Câu 12. Trong công nghi p, ph n l n l ng nit s n xu t ra đ c dùng đ ệ ầ ớ ượ ơ ả ấ ượ ể
A. làm môi trường tr trong luy n kim, đi n t B. ơ ệ ệ ử t ng h p phân đ m.ổ ợ ạ
C. s n xu t axit nitric.ả ấ D. t ng h p amoniac.ổ ợ
Câu 13. M t lít n c 20ộ ướ ở 0C hoà tan được bao nhiêu lít khí amoniac ?
Câu 14. Trong dd NH3 là m t baz y u vì :ộ ơ ế
A. Amoniac tan nhi u trong Hề 2O. B. Khi tan trong H2O , NH3 k t h p v i Hế ợ ớ 2O t o ra các ion NHạ 4+ và
OH
C. Phân t NHử 3 là phân t có c c.ử ự
D. Khi tan trong H2O , ch m t ph n nh các phân t NHỉ ộ ầ ỏ ử 3 k t h p v i ion Hế ợ ớ + c a Hủ 2O t o ra các ion NHạ 4+
và OH
Câu 15. NH3 có th ph n ng để ả ứ ược v i t t c các ch t trong nhóm nào sau đây (các đk coi nh có đ ):ớ ấ ả ấ ư ủ
A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3 B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH
C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2
Câu 16. Dung d ch NHị 3 có th tác d ng để ụ ược v i các dung d ch :ớ ị
A. NaCl , CaCl2 C. CuCl2 , AlCl3. B. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3
Câu 17. C p ch t mu i nào tác d ng v i dd NHặ ấ ố ụ ớ 3 d đ u thu đư ề ược k t t a?ế ủ
A. Na2SO4 , MgCl2 C. CuSO4 , FeSO4 B. AlCl3 , FeCl3 D. AgNO3 , Zn(NO3)2
Câu 18. Cho cân b ng hóa h c : Nằ ọ 2 (khí) +3 H2 (k) 2 NH3 (K) .Ph n ng thu n là ph n ng t a tả ứ ậ ả ứ ỏ 0 .Cân
b ng hóa h c không b chuy n d ch khi.ằ ọ ị ể ị
A. Thay đ i p c a h C. Thêm ch t xúc tác Fe B. Thay đ i tổ ủ ệ ấ ổ 0 D. Thay đ i n ng ổ ồ
đ Nộ 2
Câu 19. Mu i đ c ng d ng làm b t n i trong th c ph m :ố ượ ứ ụ ộ ổ ự ẩ
A. (NH4)2CO3 B. NH4HCO3 C.Na2CO3 D. NH4Cl
Câu 20. Ch t nào sau đây làm khô khí NHấ 3
A. P2O5 B. H2SO4 đ C. CuO b t D. NaOH r nộ ắ
Câu 21. Cho s đ : NHơ ồ 4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3
Trong s đ A ,B l n lơ ồ ầ ượt là các ch t :ấ
A. HCl , HNO3 C. CaCl2 , HNO3 B. BaCl2 , AgNO3 D. HCl , AgNO3
Trang 5Câu 22. Vai trị c a NHủ 3 trong ph n ng ả ứ
4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là
A.Ch t kh C. Ch t oxi hĩaấ ử ấ B. Axit D. Bazơ
Câu 23. S n ph m c a ph n ng nhi t phân nào d i đây là khơng đúng?ả ẩ ủ ả ứ ệ ướ
A. NH4Cl t0 NH3 + HCl B. NH4HCO3 t0 NH3 + H20 + CO2
C. NH4NO3 t0 NH3 + HNO3 D. NH4NO2 t0 N2 + 2 H2O
Câu 24. Hi n t ng x y ra khi cho gi y qu khơ vào bình đ ng khí amoniac là :ệ ượ ả ấ ỳ ự
A.Gi y qu chuy n sang màu đ ấ ỳ ể ỏ
B. Gi y qu chuy n sang màu xanh.ấ ỳ ể
C. Gi y qu m t màu.ấ ỳ ấ
D. Gi y qu khơng chuy n màu.ấ ỳ ể
Câu 25. Nhúng 2 đũa thu tinh vào 2 bình đ ng dung d ch HCl đ c và NHỷ ự ị ặ 3 đ c. Sau đĩ đ a 2 đũa l i g n ặ ư ạ ầ nhau thì th y xu t hi n ấ ấ ệ
A.khĩi màu tr ng. B.khĩi màu tím.ắ
C.khĩi màu nâu. D.khĩi màu vàng
Câu 26. Khi nh dung d ch amoniac (d ) vào dung d ch mu i nào sau đây thì th y xu t hi n k t t a ?ỏ ị ư ị ố ấ ấ ệ ế ủ
A.AgNO3B.Al(NO3)3 C.Cu(NO3)3 D.C A, B và Cả
Câu 27. Trong ph n ng t ng h p NHả ứ ổ ợ 3 t Nừ 2 và H2, người ta sử
d ng ch t xúc tác là :ụ ấ
A.nhơm B.s tắ C.platin D.niken
Câu 28. Đ đi u ch HNOể ề ế 3 trong phịng thí nghi m ngệ ười ta dùng:
A. KNO3 và H2SO4đ c ặ B. NaNO3 và HCl
C. NO2 và H2O D. NaNO2 và H2SO4 đ
Câu 29. S n ph m ph n ng nhi t phân nào d i đây là khơng đúng ?ả ẩ ả ứ ệ ứơ
A. NH4Cl NH→ 3 + HCl B.NH4NO3 NH→ 3 + HNO3
C. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2 D.NH4NO2 N→ 2 + 2H2O
Câu 30. Axit nitric đ c, ngu i, cĩ th ph n ng đ c v i dãy ch t naog sau đây?ặ ộ ể ả ứ ượ ớ ấ
A. Fe, Al(OH)
3, CaSO3 , NaOH B. Al, Na2CO3, , (NH4)2S , Zn(OH)2
C. Ca, CO
2 , NaHCO3, Al(OH)3 D. Cu, Fe2O3, , Fe(OH)2 , K2O
Câu 31. Trong các lo i phân bĩn : NHạ 4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 .Phân nào cĩ hàm lượng đ m cao ạ
nh t :ấ
A. (NH2)2CO B. (NH4)2SO4 C. NH4Cl D. NH4NO3
Câu 32. Axit nitric đ c ngu i cĩ th tác d ng đ c v i dãy ch t nào sau đây:ặ ộ ể ụ ượ ớ ấ
A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3
C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 D. S, ZnO, Mg, Au
Câu 33. Trong ph ng trình ph n ng đ ng tác d ng v i dd HNOươ ả ứ ồ ụ ớ 3 lỗng (gi thi t ch t o ra nit mono oxit)ả ế ỉ ạ ơ
t ng h s trong phổ ệ ố ương trình hĩa h c b ng:ọ ằ A. 9. B. 10. C. 18. D. 20
Câu 34. Khi nhi t phân AgNOệ 3 thu được nh ng s n ph m nào?ữ ả ẩ
A.Ag, NO2, O2. B.Ag, NO,O2. C.Ag2O, NO2, O2. D.Ag2O, NO, O2
Câu 35. N ng đ ion NOồ ộ 3 trong nước u ng t i đa cho phép là 9 ppm. N u th a ion NOố ố ế ừ 3 s gây m t lo iẽ ộ ạ
b nh thi u máu ho c t o thành nitrosamin, m t h p ch t gây ung th đệ ế ặ ạ ộ ợ ấ ư ường tiêu hĩa. Đ nh n bi t ionể ậ ế
NO3, người ta dùng:
A. CuSO4 và NaOH B. Cu và NaOH C. Cu và H2SO4 D. CuSO4 và H2SO4 Câu 36. Ph n ng gi a FeCOả ứ ữ 3 và dung d ch HNOị 3 lỗng t o ra h n h p khí khơng màu, m t ph n hĩa nâuạ ỗ ợ ộ ầ ngồi khơng khí. H n h p khí thốt ra là:ỗ ợ A. CO2 và NO2 B. CO2 và NO. C. CO và NO2 D. CO và NO Câu 37. Nit th hi n tính oxi hĩa khi tác d ng v i ch t nào sau đây:ơ ể ệ ụ ớ ấ
Trang 6A. Mg, H2. B. Mg, O2. C. H2, O2 D. Ca,O2.
Câu 38. Trong nh ng nh n xét d i đây, nh n xét nào là ữ ậ ướ ậ đúng:
A. nit không duy trì s hô h p vì nit là m t khí đ c.ơ ự ấ ơ ộ ộ
B. vì có liên k t ba nên phân t nit r t b n và nhi t đ thế ử ơ ấ ề ở ệ ộ ường nit khá tr v m t hóa h c.ơ ơ ề ặ ọ
C. khi tác d ng v i kim lo i ho t đ ng, nit th hi n tính kh ụ ớ ạ ạ ộ ơ ể ệ ử
D. s oxi hóa c a nit trong các h p ch t và ion AlN, Nố ủ ơ ợ ấ 2O4, NH4+, NO3, NO2 l n lầ ượt là: 3, 4, 3, +5, +3 Câu 39. C p công th c c a liti nitrua và nhôm nitrua là:ặ ứ ủ
A.LiN3 và Al3N. B.Li2N3 và Al2N3. C.Li3N và AlN. D.Li3N2 và Al3N2
Câu 40. Tính ch t hóa h c c a NHấ ọ ủ 3 là:
A. tính baz m nh, tính kh B. tính baz y u, tính oxi hóa.ơ ạ ử ơ ế
C. tính kh , tính baz y u. D. tính baz m nh, tính oxi hóa.ử ơ ế ơ ạ
Câu 41. Nh vài gi t dung d ch phenolphtalein vào dung d ch NHỏ ọ ị ị 3 loãng, dung d ch có màu h ng . Màu c a ị ồ ủ dung d ch m t đi khi :ị ấ
A. Đun nóng dung d ch h i lâu. ị ồ B. Thêm vào dung d ch môt ít mu i CHị ố 3COONa
C. Thêm vào dung d ch m t s mol HNOị ộ ố 3 b ngằ s mol NHố 3 có trong dd D. A và C đúng
Câu 42. Photpho có s d ng thù hình quan tr ng làố ạ ọ
Câu 43. Trong ph n ng c a photpho v i (1) Ca, (2) Oả ứ ủ ớ 2, (3) Cl2, (4) KClO3. Nh ng ph n ng trong đó ữ ả ứ photpho th hi n tính kh là:ể ệ ử
A.(1), (2), (4) B. (1), (3) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (3)
Câu 44. Dung d ch axit Hị 3PO4 có ch a các ion nào ? ( không k Hứ ể + và OH c a nủ ước ):
A. H+, PO43 B. H+, H2PO4, PO43
C. H+, HPO42, PO43 D. H+, H2PO4,HPO42,PO43
Câu 45. C p ch t nào sau đây có th t n t i trong m t dung d ch :ặ ấ ể ồ ạ ộ ị
A. Axit nitric và đ ng (II) oxitồ B.Đ ng (II) nitrat và amoniacồ
C. Amoniac và bari hiđroxit D.Bari hiđroxit và Axít photphoric
Câu 46. Magie photphua có công th c là:ứ
A. Mg2P2O7 B. Mg3P2 C. Mg2P3 D.Mg3(PO4)3
Câu 47. Photpho tr ng và photpho đ là:ắ ỏ
A. 2 ch t khác nhau.ấ B. 2 ch t gi ng nhau.ấ ố
C. 2 d ng đ ng phân c a nhau.ạ ồ ủ D. 2 d ng thù hình c a nhau ạ ủ
Câu 48. Ch n công th c đúng c a apatit:ọ ứ ủ
A. Ca3(PO4)2 B. Ca(PO3)2 C. 3Ca3(PO4)2.CaF2 D.CaP2O7
Câu 49: Trong ph ng trình hóa h c các ph n ng nhi t phân th y ngân (II) nitrat, t ng các h s b ng bao ươ ọ ả ứ ệ ủ ổ ệ ố ằ nhiêu?
A.5 B.7 C. 9 D. 21
Câu 50: Ph ng trình nhi t phân mu i Cu(NOươ ệ ố 3)2 là:
A. Cu(NO3)2 Cu + 2NO→ 2 + O2 B. 2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO→ 2 + O2
C. Cu(NO3)2 Cu(NO→ 2)2 + O2 D. Cu(NO3)2 CuO + 2NO→ 2
Câu 51. Câu nào sau đây sai khi nói v mu i nitrat?ề ố
A. Đ u tan trong n c ề ướ B. Đ u là ch t đi n li m nh ề ấ ệ ạ
C. Đ u không màu ề D. Đ u kém b n v i nhi t.ề ề ớ ệ
Câu 52: Trong t nhiên P ự không t n t i tr ng thái t do, là vì:ồ ạ ở ạ ự
A. P có nhi u d ng thù hình ề ạ B. P ho t đ ng hóa h c m nh ạ ộ ọ ạ
C. P d cháy ễ D. P không tan trong n cướ
Câu 53. ng d ng nào sau đây Ứ ụ không ph i c a Hả ủ 3PO4
Trang 7A. Đi u ch phân lânề ế B. S n xu t thu c tr sâuả ấ ố ừ
C. Làm diêm, thu c nố ổ D. Dùng trong công nghi p d c ph mệ ượ ẩ
Câu 54. So sánh gi a nit v i photpho và h p ch t c a chúng, nh n xét nào sau đây SAIữ ơ ớ ợ ấ ủ ậ
A. N2 ho t đ ng hoá h c y u h n P đi u ki n thạ ộ ọ ế ơ ở ề ệ ường B H3PO4 cũng có tính oxi hoá m nh ạ nh HNOư 3
C. H3PO4 có tính axit y u h n HNOế ơ 3 D. C Nả 2 và P đ u v a có tính oxề ừ i hoá v a có tính khừ ử Câu 55: Hai khoáng v t chính c a photpho làậ ủ
A. Apatit và photphorit. B. Apatit và đolomit. C. Photphorit và cacnalit. D. Photphorit và đolomit Câu 56: Câu nào d i đây ướ không đúng khi nói v Hề 3PO4
A. có tính oxi hoá m nh.ạ B. là axit khá b n v i nhi t.ề ớ ệ
C. có đ m nh trung bình.ộ ạ D. là m t axit 3 l n axit.ộ ầ
Câu 57: Ure đ c đi u ch tượ ề ế ừ
A. axit cacbonic và amoni hiđroxit. B. khí amoniac và khí cacbonic
C. khí amoniac và axit cacbonic D. khí cacbonic và amoni hiđroxit
Câu 58: Đi u nào sau đây đúng? Khi tr ng tr t ề ồ ọ thườ bón phân hóa h c cho đ t đ :ng ọ ấ ể
A. B sung nguyên t dinh d ng cho đ t ổ ố ưỡ ấ B. Gi đ m cho đ tữ ộ ẩ ấ
C. Làm cho đ t t i x p ấ ơ ố D. T t c đúngấ ả
Câu 59: Ch n câu phát bi u ọ ể sai:
A. Phân đ m cung c p nitạ ấ ơ C. Phân vi l ng cung c p đ ng th i N, P, Kượ ấ ồ ờ
B. Phân kali cung c p kaliấ D. Phân lân cung c p photphoấ
CH ƯƠ NG III: C – SI
Câu 1: Kim c ng, than chì và than vô đ nh hình làươ ị
A. các đ ng phân c a cacbon. ồ ủ B. các đ ng v c a cacbon.ồ ị ủ
C. các d ng thù hình c a cacbon. ạ ủ D. các h p ch t c a cacbon.ợ ấ ủ
Câu 2: Trong các h p ch t vô c , cacbon có các s oxi hoá làợ ấ ơ ố
A. –4; 0; +2; +4. B. –4; 0; +1; +2; +4. C. –1; +2; +4. D. –4; +2; +4
Câu 3: Than ho t tính đ c s d ng nhi u trong m t n phòng đ c, kh u trang y t …là do than ho t tính cóạ ượ ử ụ ề ặ ạ ộ ẩ ế ạ
kh năngả
A. h p th các khí đ c. ấ ụ ộ B. h p ph các khí đ c.ấ ụ ộ
C. ph n ng v i khí đ c. ả ứ ớ ộ D. kh các khí đ c.ử ộ
Câu 4: Trong các ph n ng hóa h c Cacbon th hi n tính gì:ả ứ ọ ể ệ
A. Tính kh ử B. Tính oxi hóa
C. V a kh v a oxi hóa ừ ử ừ D. Không th hi n tính kh và oxi hóa.ể ệ ử
Câu 5: Cacbon ph n ng v i dãy nào sau đây:ả ứ ớ
A. Na2O, NaOH và HCl B. Al, HNO3 và KClO3
C. Ba(OH)2, Na2CO3 và CaCO3 D. NH4Cl, KOH và AgNO3
Câu 6: Tính oxi hóa c a cacbon th hi n ph n ng nào?ủ ể ệ ở ả ứ
A. C + O2 CO2 B. 3C + 4Al Al4C3
C. C + CuO Cu + CO2 D. C + H2O CO + H2
Câu 7:Cacbon ph n ng đ c v i nhóm ch t nào sau đây ả ứ ượ ớ ấ
A. Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đăc, Ḥ 2SO4 đăc̣ B. CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đăc, Ḥ 2SO4 đăc̣
C. Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đăc̣ D. CO2, H2O, HNO3 đăc, Ḥ 2SO4 đăc, CaỌ
Câu 8: Tính kh c a C th hi n ph n ng nào sau đâyử ủ ể ệ ở ả ứ
A. B.
C. D.
Câu 9: Tính oxi hoá và tính kh c a cacbon cùng th hi n ph n ng nào sau đâyử ủ ể ệ ở ả ứ
Trang 8A. B.
C. D.
Câu 10: Khí CO không kh đ c oxit nào sao đây nhi t đ cao.ử ượ ở ệ ộ
Câu 11: D n lu ng khí CO qua h n h p Alẫ ồ ỗ ợ 2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi ph n ng x y ra hoàn toànả ứ ả thu được ch t r n g mấ ắ ồ
A. Al2O3 , Cu, Mg, Fe B. Al, Fe, Cu, Mg
C. Al2O3, Cu, MgO, Fe D. Al2O3, Fe2O3, Cu, MgO
Câu 12: Cacbonmono oxit (CO) th ng đ c dùng trong vi c đi u ch kim lo i b ng ph ng pháp nhi tườ ượ ệ ề ế ạ ằ ươ ệ luy n là do:ệ
A. CO có tính kh m nh ử ạ B. CO có tính oxi hoá m nh ạ
C. CO kh đử ược các t p ch t ạ ấ D. CO nh h n không khíẹ ơ
Câu 13: Trong các ph n ng hoá h c sau, ph n ng nào ả ứ ọ ả ứ sai?
A. 3CO + Fe2O3 3CO2 + 2Fe B. CO + Cl2 COCl2
C. 3CO + Al2O3 2Al + 3CO2 D. CO + 2NH3 (NH2)2CO + H2O
Câu 14: Khí CO không kh đ c ch t nào sau đây:ử ượ ấ
Câu 15: Cho h n h p g m CuO, MgO, PbO và Alỗ ợ ồ 2O3 qua than nung nóng thu được h n h p r n A. Ch t r nỗ ợ ắ ấ ắ
A g m: A. Cu, Al, MgO và Pb ồ B. Pb, Cu, Al và Al
C. Cu, Pb, MgO và Al2O3 D. Al, Pb, Mg và CuO
Câu 16: D n khí CO đi qua h n h p CuO, FeO, Feẫ ỗ ợ 3O4, Al2O3 và MgO, sau ph n ng ch t r n thu đả ứ ấ ắ ược là:
C. Cu, Fe, Al2O3 và MgO D. Cu, Fe, Al và MgO
Câu 17: Đ phân bi t khí COể ệ 2 và SO2 ta c n dùng dung d ch nào sau đây:ầ ị
A. Brôm B. Ca(OH)2 C. phenolphtalein D. Ba(OH)2
Câu 18: Khí làm v n đ c n c vôi trong nh ng không làm nh t màu n c brôm là:ẩ ụ ướ ư ạ ướ
Câu 19: Đ lo i khí COể ạ 2 có l n trong h n h p CO ta dùng phẫ ỗ ợ ương pháp nào sau đây:
A. Cho qua dung d ch HCl ị B. Cho qua dung d ch Hị 2O
C. Cho qua dung d ch Ca(OH)ị 2 D. Cho h n h p qua Naỗ ợ 2CO3
Câu 20: Th i khí COổ 2 vào dung d ch Ca(OH)ị 2 d thì thu đư ựơc dung d ch ch aị ứ
C. Ca(HCO3)2 và CaCO3 D. Ca(OH)2
Câu 21: Khí CO2 không th d p t t đám cháy ch t nào sau đây:ể ậ ắ ấ
Câu 22: trong phòng thí nghi m COệ 2 được đi u ch b ng cách:ề ế ằ
A. nung CaCO3 B. cho CaCO3 tác d ng HCl ụ
C. cho C tác d ng Oụ 2 D. nhi t phân Ca(HCOệ 3)2
Câu 23: N c đá khô không nóng ch y mà thăng hoa nên đ c dùng đ t o môi tr ng l nh và khô r tướ ả ượ ể ạ ườ ạ ấ thu n ti n cho vi c b o qu n th c ph m.Nậ ệ ệ ả ả ự ẩ ước đá khô là
A. CO r n ắ B. CO2 r n ắ C. H2O r n ắ D. SO2 r nắ
Câu 24: Hi u ng nhà kính là hi n t ng trái đ t đang m d n lên do các b c x có b c sóng dài trongệ ứ ệ ượ ấ ấ ầ ứ ạ ướ vùng h ng ngo i b gi l i mà không b b c x ra ngoài vũ tr Khí nào dồ ạ ị ữ ạ ị ứ ạ ụ ưới đây là nguyên nhân chính gây
ra hi u ng nhà kính ? ệ ứ
Câu 25: Khi xét v khí cacbon đioxit, đi u kh ng đ nh nào sau đây ề ề ẳ ị không đúng?
A. Ch t khí không màu, không mùi, n ng h n không khí.ấ ặ ơ
Trang 9B. Ch t khí ch y u gây ra hi u ng nhà kính.ấ ủ ế ệ ứ
C. Ch t khí không đ c, nh ng không duy trì s s ng.ấ ộ ư ự ố
D. Ch t khí dùng đ ch a cháy, nh t là các đám cháy kim lo i.ấ ể ữ ấ ạ
Câu 26: Có hi n t ng gì x y ra khi nh t t t i d dung d ch NaOH vào dung d ch Ba(HCOệ ượ ả ỏ ừ ừ ớ ư ị ị 3)2?
A. Không có hi n tệ ượng gì
B. Có k t t a tr ng xu t hi n không tan trong NaOH d ế ủ ắ ấ ệ ư
C. Có k t t a tr ng xu t hi n trong tan NaOH d ế ủ ắ ấ ệ ư
D. Có s i b t khí không màu thoát ra.ủ ộ
Câu 27: Ch t nào sau đây ch a CaCOấ ứ 3 trong thành ph n hoá h c ?ầ ọ
A. Đôlômit B. Cacnalit C. Pirit D. Xiđerit
Câu 28: Thành ph n chính c a qu ng đôlômit là:ầ ủ ặ
A. CaCO3.Na2CO3 B. MgCO3.Na2CO3 C. CaCO3.MgCO3 D. FeCO3.Na2CO3
Câu 29: Ph n ng nào sau đây không x y raả ứ ả
A. B.
C. D.
Câu 30: Ca(HCO3)2 có th tác d ng v i t t c các ch t trong dãyể ụ ớ ấ ả ấ
A. HCl, Cu(NO3)2, Mg(OH)2 B. HCl, BaCO3, KOH
C. HNO3, Na2CO3, Ba(OH)2 D. HNO3, BaCl2, NaOH
Câu 31: C p ch t cùng t n t i trong m t dung d ch là ặ ấ ồ ạ ộ ị
A. Ca(HCO3)2 và NaHSO4 B. NaHSO4 và NaHCO3
C. NaHCO3 và BaCl2 D. AgNO3 và Fe(NO3)2
Câu 32: Trong các ph n ng hoá h c sau, ph n ng nào sai?ả ứ ọ ả ứ
A. SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O
B. SiO2 + 4HCl SiCl4 + 2H2O
C. SiO2 + 2C Si + 2CO
D. SiO2 + 2Mg 2MgO + Si
Câu 33: Silic ph n ng v i dãy ch t nào sau đây:ả ứ ớ ấ
A. CuSO4, SiO2 H2SO4 (l) B. F2, Mg, NaOH
C. HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH D. Na2SiO3, Na3PO4, NaCl
Câu 34: S oxi hóa cao nh t c a Silic th hi n h p ch t nào trong các ch t sau đây:ố ấ ủ ể ệ ở ợ ấ ấ
Câu 35: Đ kh c ch lên th y tinh ng i ta d a vào ph n ng nào sau đây:ể ắ ữ ủ ườ ự ả ứ
A. SiO2 + Mg 2MgO + Si B. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2
C. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2
CH ƯƠ NG I: S ĐI N LI Ự Ệ
1.Vi t ph ng trình đi n li c a các ch t: HF, HCl, HNOế ươ ệ ủ ấ 3, HNO2, H2SO4, HClO, H3PO4, CH3COOH, KOH, Ba(OH)2, Zn(OH)2, Mg(NO3)2, Al2(SO4)3
2. Vi t ph ng trình hóa h c d i d ng phân t và ion rút g n c a các ph n ng x y ra (n u có) sau:ế ươ ọ ướ ạ ử ọ ủ ả ứ ả ế
a) Fe2(SO4)3 + KOH; B) NaHCO3 + NaOH; c) Fe(OH)2 + H2SO4 d) Na2SO4 + BaCl2; e) CaCO3 + HCl f) Na2SO3 + HCl h) Pb(NO3)2 + H2S g/ Ca(HCO3)2 + HCl
3. Hòa tan 41,6 gam BaCl2 vào nước được 500 ml dung d ch A. Tính n ng đ mol/lit c a các ion trong dung ị ồ ộ ủ
d ch A?ị
4. Tr n 200 ml dung d ch NaNOộ ị 3 1M vào 300 ml dung d ch KCl 1M, đị ược dung d ch A. Tính n ng đ mol/lit ị ồ ộ
c a t ng ion trong dung d ch A?ủ ừ ị
Trang 105. Tr n 200 ml dung d ch Naộ ị 2SO4 1M vào 300 ml dung d ch BaClị 2 1M được dung d ch X. Tính n ng đ ị ồ ộ
mol/lit c a các ch t và ion có trong dung d ch X?6ủ ấ ị
6. Tr n 200 ml dung d ch Naộ ị 2CO3 1M v i 300 ml dung d ch BaClớ ị 2 1M thu được dung d ch A. Tính n ng đ ị ồ ộ
mol/lit c a các ion trong dung d ch A?ủ ị
7. Tính n ng đ các ion trong các dung d ch: ồ ộ ị
a,HNO3, pH = 4 b, H2SO4 , pH= 3 c,KOH, pH= 9 d, Ba(OH)2, pH=10
8. a/Tr n 1 l dung d chộ ị H2SO4 0,15M v i 2 l dung d ch ớ ị KOH 0,165M thu được dung d ch E. Tíị nh pH c a dung d chủ ị E?
b.tr nộ 50 ml dung d ch ị HCl 0,12M v iớ 50 ml dung d chị NaOH 0,1M. tính pH c a dung d ch thu đủ ị ượ ? c
9. Cho dung d chị A g mồ HCl và H2SO4. Trung hòa 2 l dd A c nầ 400ml dung dÞch NaOH 0,5M . cô c n dungạ
d ch thu đị ượ 12,95 gam mu ic ố khan
a Tính n ng đ mol/l c a các axit trong ddồ ộ ủ A?
b Tính pH c a dd ủ A?
CH ƯƠ NG II: N – P
Câu 1. Hoàn thành dãy ph n ng: ả ứ CuO Cu(NO3)2 HNO3 NO2 NO NH3 N2 NO
Câu 2. Cho 9,6 g kim lo i R (hoá tr 2) tác d ng v i HNOạ ị ụ ớ 3 loãng thu 2,24 lit khí NO(đkc). Tìm R?
Câu 3: Hòa tan 38,4 g m t kim lo i R hóa tr 2ộ ạ ị trong dung d ch HNOị 3 (d ), thoát ra ư 8,96 lít khí NO (đktc)(s nả
ph m kh duy nh t)ẩ ử ấ Kim lo i R là :ạ
Câu 4. M t l ng 8,32g Cu tác d ng v a đ v i 240ml dung d ch HNOộ ượ ụ ừ ủ ớ ị 3, cho 4,928 lít khí (đktc) h n h pỗ ợ
g m 2 khí là NO và NOồ 2 bay ra.
a. Tính s mol m i khí ?ố ỗ
b Tính n ng đ mol/l c a dung d ch Axit ban đ u?ồ ộ ủ ị ầ
Câu 5: Cho 5,85 gam Zn tác d ng v i 500 ml dung d ch HNOụ ớ ị 3 . Sau khi ph n ng x y ra hoàn toànthu đả ứ ả ượ c 0,672 lít khí NO ( đktc) và dung d ch X. ở ị
a/ Tính % kh i lố ượng m n kim lo i trong h n h p đ uỗ ạ ỗ ợ ầ
b/ Kh i lố ượng mu i khan thu đố ược khi làm bay h idung d ch X. và n ng đ mol/l c a axit đã dùngơ ị ồ ộ ủ
Câu 6: Cho 6g h n h p g m Mg và Al vào dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 đ c, ngu i, 98% thu đặ ộ ược 3,36 lít khí NO2 (đktc)(s n ph m kh duy nh t).ả ẩ ử ấ
a/ Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Al trong h n h p ban đ u là:ủ ỗ ợ ầ
b/ tính kh i lố ượng dung d ch axit đã dùngị
Câu 7: Cho 21,8 g h n h p Ag và Fe vào dd HNOỗ ợ 3 loãng 20%, thì có 3,36 lit khí NO(đktc)(s n ph m kh duyả ẩ ử
nh t) bay ra. ấ
a/Kh i lố ượng Ag, Fe trong h n h p ban đ u l n lỗ ợ ầ ầ ượt là
b/ tính kh i lố ượng dung d ch axit đã dung và kh i lị ố ượng mu i thu đố ược
Câu 8: Cho 4,05 gam Al tác d ng h t v i dung d ch HNOụ ế ớ ị 3 (d ), sinh ra 1,26 lít khí X (s n ph m kh duyư ả ẩ ử
nh t, đktc). ấ ở Khí X là:
Câu 9: Nhi t phân hoàn toàn 5,24 gam h n h p Cu(NOệ ỗ ợ 3)2 và Mg(NO3)2 sau ph n ng th y ph n ch t r nả ứ ấ ầ ấ ắ
gi m 3,24 gam và thu đả ược V l khí đkc.ở
a/ TínhV
b/ tính kh i lố ượng m i mu i trong h n h p đ u. Bi t ph n ng x y ra hoàn toàn.ỗ ố ỗ ợ ầ ế ả ứ ả
Câu 10. Cho 44g NaOH vào dung d ch ch a 39,2g Hị ứ 3PO4. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn , đem cô dung ả ứ ả
d ch thu đị ược đ n c n khô. H i nh ng mu i nào đế ạ ỏ ữ ố ượ ạc t o nên và kh i lố ượng mu i khan thu đố ược là bao
nhiêu ?
Câu 14 :Cho 11g h n h p hai kim lo i Al, Fe vào dung d ch HNOỗ ợ ạ ị 3 loãng, d thu đư ược 6, 72 lít NO(đktc) là
s n ph m kh ả ẩ ử duy nh t.ấ
a) Tính % kh i lố ượng m i kim lo i trong h n h p đ u.ỗ ạ ỗ ợ ầ
b) Tính th tích dd HNOể 3 1M đã dùng ,bi t đã dùng d 20% so v i lý thuy t.ế ư ớ ế