Dưới đây là Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 12 năm 2019-2020 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên Ninh Thuận tổng hợp kiến thức môn học trong học kì này, hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp các em ôn tập thật tốt chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả cao.
Trang 1TRUNG TÂM GDTX –HN NINH THU N Ậ Đ CỀ ƯƠNG KI M TRA H C K I (20192020)Ể Ọ Ỳ
NHÓM L CH SỊ Ử MÔN L CH S KH I L P 12Ị Ử Ố Ớ
Câu 1. Tr t t hai c c Ianta đ c xác l p sau Chi n tranh th gi i th hai kh ng đ nh vậ ự ự ượ ậ ế ế ớ ứ ẳ ị ị
th hàng đ u c a hai cế ầ ủ ường qu c nào?ố
A. Mĩ và Anh. B. Liên Xô và Mĩ.
C. Liên Xô và Anh. D. Liên Xô và Trung Qu c.ố
Câu 2. M c đích c a t ch c Liên h p qu c đ c ghi trong Hi n ch ng làụ ủ ổ ứ ợ ố ượ ế ươ
A. tiêu di t t n g c ch nghĩa phát xít.ệ ậ ố ủ
B. duy trì hòa bình và an ninh th gi i, phát tri n các m i quan h h p tác.ế ớ ể ố ệ ợ
C. bình đ ng ch quy n gi a các qu c gia và quy n t quy t c a các dân t c.ẳ ủ ề ữ ố ề ự ế ủ ộ
D. gi i quy t các tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hoà bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
Câu 3. Trong công cu c xây d ng c s v t ch t – kĩ thu t c a ch nghĩa xã h i, Liên Xôộ ự ơ ở ậ ấ ậ ủ ủ ộ
đi đ u trong lĩnh v c nào?ầ ự
A. Công nghi p n ng, ch t o máy móc.ệ ặ ế ạ
B. Công nghi p hàng tiêu dùng.ệ
C. Công nghi p qu c phòng. ệ ố
D. Công nghi p vũ tr và công nghi p đi n h t nhân. ệ ụ ệ ệ ạ
Câu 4. Chính sách đ i ngo i c a Liên bang Nga trong nh ng năm 1991 – 2000 là ng vố ạ ủ ữ ả ề
phương Tây, khôi ph c và phát tri n quan h v i các nụ ể ệ ớ ướ ởc
A. châu Á. B. châu Âu C. châu Mĩ. D. châu Phi
Câu 5. S th ng l i c a cu c cách m ng dân t c dân ch nhân dân Đông Âu có ý nghĩaự ắ ợ ủ ộ ạ ộ ủ
qu c t nh th nào?ố ế ư ế
A. C i thi n m t bả ệ ộ ước đ i s ng cho nhân dân.ờ ố
B. Th c hi n m t s quy n t do dân ch cho nhân dân.ự ệ ộ ố ề ự ủ
C. T o đi u ki n đ Đông Âu bạ ề ệ ể ước vào giai đo n xây d ng ch nghĩa xã h i.ạ ự ủ ộ
D. Góp ph n hình thành h th ng xã h i ch nghĩa t năm 1949.ầ ệ ố ộ ủ ừ
Câu 6. Đ ng l i c i cách m c a c a Trung Qu c năm 1978 t p trung ch y u vào lĩnhườ ố ả ở ử ủ ố ậ ủ ế
v c nào?ự
A. Chính tr B. Văn hoá – giáo d c. C. Kinh t D. Khoa h c – kĩ thu t. ị ụ ế ọ ậ Câu 7. Năm 1945, các qu c gia nào giành đ c đ c l p khu v c Đông Nam Á?ố ượ ộ ậ ở ự
A. Vi t Nam, Lào, Inđônêxia. B. Vi t Nam, Lào, Campuchia.ệ ệ
C. Vi t Nam, Lào, Philippin. D. Vi t Nam, Inđônêxia, Thái Lan.ệ ệ
Câu 8. Qu c gia trong t ch c ASEAN đã tr thành “con r ng” kinh t c a châu Á làố ổ ứ ở ồ ế ủ
A. Thái Lan B. Xingapo. C. Malaixia. D. Inđônêxia.
Câu 9. Sau khi giành đ c đ c l p, b c vào th i k phát tri n kinh t trong đi u ki n khóượ ộ ậ ướ ờ ỳ ể ế ề ệ khăn, nhi u nề ước trong khu v c Đông Nam Á nh n th y c n ph iự ậ ấ ầ ả
A. t p trung s n xu t hàng hóa xu t kh u.ậ ả ấ ấ ẩ B. m c a thu hút v n đ u t nở ử ố ầ ư ước ngoài
C. ti n hành công nghi p hóa đ t nế ệ ấ ước. D. h p tác v i nhau đ cùng phát tri n. ợ ớ ể ể Câu 10. Sau Chi n tranh th gi i th hai, bi n đ i quan tr ng nh t c a các n c Đôngế ế ớ ứ ế ổ ọ ấ ủ ướ Nam Á là
A. h u h t các nầ ế ước Đông Nam Á đ u giành đề ược đ c l p.ộ ậ
B. các nước Đông Nam Á đ u tham gia ASEAN.ề
Trang 2C. kinh t các nế ước Đông Nam Á đ u phát tri n.ề ể
D. các nước Đông Nam Á đ u tham gia Liên h p qu c.ề ợ ố
Câu 11. S ki n nào đánh d u m c s p đ v c b n c a ch nghĩa th c dân cũ cùng hự ệ ấ ố ụ ổ ề ơ ả ủ ủ ự ệ
th ng thu c đ a c a nó châu Phi? ố ộ ị ủ ở
A. Năm 1975, nước Môdămbích và Ăngôla giành được đ c l p.ộ ậ
B. Năm 1990, Namibia tuyên b đ c l p.ố ộ ậ
C. Năm 1960 "Năm châu Phi"
D. Năm 1994, Nenx n Manđêla tr thành t ng th ng da đen đ u tiên Nam Phi.ơ ở ổ ố ầ ở
Câu 12. Sau Chi n tranh th gi i th hai, Mĩ đã tri n khai chi n l c gì đ làm bá ch thế ế ớ ứ ể ế ượ ể ủ ế
gi i?ớ
A. Chi n lế ược “Cam k t và m r ng”.ế ở ộ B. Chi n lế ược toàn c u. ầ
C. Chi n tranh l nh. ế ạ D. Chi n lế ược Vi t Nam hóa chi n tranh. ệ ế Câu 13. Th k XXI, nhân t bu c Mĩ ph i có s thay đ i quan tr ng trong chính sách đ iế ỉ ố ộ ả ự ổ ọ ố
n i và đ i ngo i làộ ố ạ
A. s đe d a c a ch nghĩa kh ng b ự ọ ủ ủ ủ ố B. s đe d a c a Tri u Tiên.ự ọ ủ ề
C. s s p đ c a Liên Xô. ự ụ ổ ủ D. s l n m nh c a Trung Qu c.ự ớ ạ ủ ố
Câu 14. M c đích c a Liên minh châu Âu (EU) là h p tác trên các lĩnh v cụ ủ ợ ự
A. kinh t , văn hóa và an ninh chung.ế
B. kinh t , văn hóa, xã h i, khoa h c và giáo d c.ế ộ ọ ụ
C. kinh t , ti n t , chính tr , đ i ngo i và an ninh chung.ế ề ệ ị ố ạ
D. hòa bình và an ninh khu v c. ự
Câu 15.T năm 1973 đ n năm 1991, đi m m i trong chính sách đ i ngo i c a Nh t B n làừ ế ể ớ ố ạ ủ ậ ả
A. tăng cường quan h v i các nệ ớ ước Đông Nam Á, t ch c ASEAN.ổ ứ
B. không còn chú tr ng h p tác v i Mĩ và các nọ ợ ớ ước Tây Âu.
C. chú tr ng quan h v i các nọ ệ ớ ướ ởc khu v c Đông B c Á.ự ắ
D. ch coi tr ng quan h v i Vi t Nam. ỉ ọ ệ ớ ệ
Câu 16. Nguyên nhân nào ch y u bu c Mĩ và Liên Xô ph i tuyên b ch m d t chi n tranhủ ế ộ ả ố ấ ứ ế
l nh?ạ
A. S phát tri n c a khoa h c kĩ thu t và xu hự ể ủ ọ ậ ướng toàn c u hóa.ầ
B. S phát tri n l n m nh c a Trung Qu c, Liên Xô và phong trào gi i phóng dân t c.ự ể ớ ạ ủ ố ả ộ
C. Cu c ch y đua vũ trang kéo dài làm cho c hai nộ ạ ả ướ ốc t n kém, suy gi m trên nhi u m t.ả ề ặ
D. S vự ươn lên m nh m c a các nạ ẽ ủ ướ ư ảc t b n Tây Âu và Nh t B n.ậ ả
Câu 17. S ki n nào ch ng t Chi n tranh l nh bao trùm c th gi i?ự ệ ứ ỏ ế ạ ả ế ớ
A. Mĩ thông qua k ho ch “K ho ch Mácsan”.ế ạ ế ạ
B. “K ho ch Mácsan” và s ra đ i c a kh i quan s NATO.ế ạ ự ờ ủ ố ự
C. S ra đ i c a kh i quân s NATO và T ch c Hi p ự ờ ủ ố ự ổ ứ ệ ước Vácsava
D. S ra đ i và ho t đ ng c a T ch c Hi p ự ờ ạ ộ ủ ổ ứ ệ ước Vácsava
Câu 18. Tác đ ng tiêu c c v m t xã h i c a xu th toàn c u hóa làộ ự ề ặ ộ ủ ế ầ
A. s b t công xã h i. ự ấ ộ B. đánh m t b n s c văn hóa dân t c.ấ ả ắ ộ
C. tình tr ng th t nghi p. ạ ấ ệ D. xâm ph m đ c l p ch quy n qu c gia.ạ ộ ậ ủ ề ố Câu 19. Ngày 8 – 8 – 1967, Hi p h i các n c Đông Nam Á (ASEAN) thành l p v i sệ ộ ướ ậ ớ ự tham gia c a nh ng nủ ữ ước nào?
A. Indonesia, Malaysia, Phillipine, Singapore, Thái Lan
B. Indonesia, Vi t Nam, Lào, Phillipine, Singapore.ệ
C. Vi t Nam, Lào, Campuchia, Philipine, Malaysia.ệ
D. Indonesia, Singapore, Vi t Nam, Phillipine, Malaysia.ệ
Trang 3Câu 20. ASEAN là m t t ch c ra đ i nh m cùng nhau h p tác trên lĩnh v c nào?ộ ổ ứ ờ ằ ợ ự
A. Kinh t Chính tr ế ị B. Quân s Chính tr ự ị
Câu 21. T ch c Liên minh châu Âu (EU) và t ch c ASEAN hình thành theo xu h ngổ ứ ổ ứ ướ
A. liên k t toàn c u.ế ầ B. liên k t khu v c. ế ự
C. liên k t qu c gia.ế ố D. liên k t xuyên l c đ a.ế ụ ị
Câu 22. T sauừ Chi n tranh th gi i th hai đ n năm 2000, y u t nào đã làm bi n đ i sâuế ế ớ ứ ế ế ố ế ổ
s c b n đ chính tr th gi i?ắ ả ồ ị ế ớ
A. Ch nghĩa xã h i tr thành h th ng th gi i.ủ ộ ở ệ ố ế ớ
B. Tác đ ng tiêu c c c a Chi n tranh l nh. ộ ự ủ ế ạ
C. Th ng l i c a phong trào gi i phóng dân t c.ắ ợ ủ ả ộ
D. Cách m ng khoa h c công ngh phát tri n.ạ ọ ệ ể
Câu 23 Nguyên nhân c b n nào thúc đ y n n kinh t Mĩ phát tri n nhanh chóng sauơ ả ẩ ề ế ể Chi n tranh th gi i th hai?ế ế ớ ứ
A. M giàu lên nh buôn bán vũ khí.ỹ ờ
B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú
C. Áp d ng thành t u khoa h c – kĩ thu t hi n đ i vào s n xu t. ụ ự ọ ậ ệ ạ ả ấ
D. Nh s vi n tr c a k ho ch “Mácsan”.ờ ự ệ ợ ủ ế ạ
Câu 24. Qu c gia nào kh i đ u cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t l n th hai?ố ở ầ ộ ạ ọ ậ ầ ứ
A. Anh B. Pháp. C. Mĩ D. Nh t B n.ậ ả
Câu 25. Tác nhân chính chi ph i xu th toàn c u hóa làố ế ầ
A. các cường qu c và các t p đoàn xuyên qu c gia.ố ậ ố
B. các cu c xung đ t vũ trang trên th gi i.ộ ộ ế ớ
C. s bùng n dân s trên toàn th gi i.ự ổ ố ế ớ
D. quá trình giành đ c l p c a các nộ ậ ủ ước thu c đ a.ộ ị
Câu 26. Ch nghĩa kh ng b đã tác đ ng nh th nào đ n th gi i?ủ ủ ố ộ ư ế ế ế ớ
A. Quan h h u ngh , h p tác gi a các qu c gia b phá v ệ ữ ị ợ ữ ố ị ỡ
B. An ninh th gi i ngày càng căng th ng, b t n. ế ớ ẳ ấ ổ
C. Quan h hòa bình, h u ngh gi a các châu l c b phá v ệ ữ ị ữ ụ ị ỡ
D. Nhi u khu v c b t đ u bùng n ch y đua vũ trang.ề ự ắ ầ ổ ạ
Câu 27 Trong s phát tri n th n k c a Nh t B n, nguyên nhân nào gi ng v i nguyênự ể ầ ỳ ủ ậ ả ố ớ nhân phát tri n kinh t c a các nể ế ủ ướ ư ảc t b n khác?
A. L i d ng v n nợ ụ ố ước ngoài, chi phí qu c phòng th p.ố ấ
B. T n d ng và khai thác nh ng thành t u khoa h c – kĩ thu t.ậ ụ ữ ự ọ ậ
C. Xâm nh p vào th trậ ị ường các nước, th c hi n c i cách dân ch ự ệ ả ủ
D. Phát huy truy n th ng t l c, t cề ố ự ự ự ường
Câu 28. Giai đo n th hai c a Cách m ng khoa h c – kĩ thu t l n th hai di n ra ch y uạ ứ ủ ạ ọ ậ ầ ứ ễ ủ ế trên lĩnh v c nào?ự
Câu 29. Đi m khác nhau căn b n gi a cách m ng khoa h c – kĩ thu t l n th hai so v iể ả ữ ạ ọ ậ ầ ứ ớ cách m ng khoa h c – kĩ thu t l n th nh t là m i phát minh kĩ thu tạ ọ ậ ầ ứ ấ ọ ậ
A. d a trên các ngành khoa h c c b n.ự ọ ơ ả B. đ u b t ngu n t nghiên c u khoa h c.ề ắ ồ ừ ứ ọ
C. đ u b t ngu n t th c ti n.ề ắ ồ ừ ự ễ D. đ u xu t phát t nhu c u chi n tranh.ề ấ ừ ầ ế Câu 30. C h i l n nh t c a n c ta tr c xu th toàn c u hóa làơ ộ ớ ấ ủ ướ ướ ế ầ
A. nh p kh u hàng hóa v i giá th p.ậ ẩ ớ ấ
Trang 4B. tranh th v n đ u t c a nủ ố ầ ư ủ ước ngoài.
C. xu t kh u đấ ẩ ược nhi u m t hàng nông s n ra th gi i.ề ặ ả ế ớ
D. ti p thu thành t u cách m ng khoa h c – công ngh ế ự ạ ọ ệ
Câu 31. Toàn c u hóa là k t qu c a quá trình tăng ti n m nh m c aầ ế ả ủ ế ạ ẽ ủ
Câu 32. T i sao nói ạ “Hòa bình, n đ nh và h p tác phát tri n là th i c đ i v i các dân t c ổ ị ợ ể ờ ơ ố ớ ộ khi b ướ c vào th k XXI” ế ỉ ?
A. T o môi trạ ường hòa bình đ các dân t c có đi u ki n n đ nh chính tr và phát tri n.ể ộ ề ệ ổ ị ị ể
B. Các dân t c không b chi n tranh đe d a, có đi u ki n t p trung phát tri n đ t nộ ị ế ọ ề ệ ậ ể ấ ướ c
C. Môi trường hòa bình giúp các dân t c phát tri n, tăng cộ ể ường h p tác v m i m t.ợ ề ọ ặ
D. Các dân t c có đi u ki n đ tăng cộ ề ệ ể ường m i quan h h p tác trên các lĩnh v c. ố ệ ợ ự
Câu 33. Sau chi n tranh th gi i th hai, các n c Tây Âu ti n hành liên k t kinh t chế ế ớ ứ ướ ế ế ế ủ
y u nh m m c tiêu nào?ế ằ ụ
A. Tăng cường s c m nh c nh tranh v i Liên Xô.ứ ạ ạ ớ B. Thoát kh i nh hỏ ả ưởng c a Mĩ.ủ
C. Kh ng đ nh s c m nh và ti m l c kinh t ẳ ị ứ ạ ề ự ế D C nh tranh v i các nạ ớ ước bên ngoài
Câu 34. H i ngh Ianta di n ra khi cu c Chi n tranh th gi i th haiộ ị ễ ộ ế ế ớ ứ
A. đã hoàn toàn k t thúc. ế B. bước vào giai đo n k t thúc. ạ ế
C. đang di n ra vô cùng ác li t. ễ ệ D. bùng n và ngày càng lan r ng.ổ ộ
Câu 35. V n đấ ề l n nh tớ ấ mà c th gi i ph i đ i m t hi n nay làả ế ớ ả ố ặ ệ
A. kh ng ho ng kinh t , n i chi n.ủ ả ế ộ ế B. đói nghèo, d ch b nh, xung đ t vũ trang.ị ệ ộ
C. tranh ch p lãnh th và bi n đ o.ấ ổ ể ả D. ch nghĩa kh ng b v i nguy c khó lủ ủ ố ớ ơ ường Câu 36. Đ c tr ngặ ư l n nh tớ ấ c a tr t t th gi i đ c hình thành sau Chi n tranh th gi iủ ậ ự ế ớ ượ ế ế ớ
th hai là gì?ứ
A. Th gi i b chia thành hai c c, hai phe.ế ớ ị ự B. H th ng ch nghĩa xã h i hình thành.ệ ố ủ ộ
C. Mĩ vươn lên thành siêu cường duy nh t.ấ D. Phong trào gi i phóng dân t c phát tri n.ả ộ ể Câu 37. Phong trào gi i phóng dân t c Nam Phi có đ c đi m n i b t làả ộ ở ặ ể ổ ậ
A. ch ng ch đ phân bi t đ ng c p.ố ế ộ ệ ẳ ấ
B. ch ng ch nghĩa th c dân cũ, gi i phóng dân t c.ố ủ ự ả ộ
C. ch ng ch nghĩa th c dân m i, gi i phóng dân t c.ố ủ ự ớ ả ộ
D. ch ng ch đ phân bi t ch ng t c.ố ế ộ ệ ủ ộ
Câu 38. Ý nào sau đây ph n ánh ả không đúng tình hình các n c Tây Âu sau Chi n tranhướ ế
th gi i th hai?ế ớ ứ
A. Kinh t ki t qu do chi n tranh tàn phá n ng n ế ệ ệ ế ặ ề
B. Hàng tri u ngệ ười ch t, m t tích ho c b tàn ph ế ấ ặ ị ế
C. S n xu t công, nông nghi p sa sút nghiêm tr ng.ả ấ ệ ọ
D. Thu đượ ợc l i nhu n kh ng l qua vi c bán vũ khí.ậ ổ ồ ệ
Câu 39. Ba trung tâm kimh t tài chính l n c a th gi i hình thành vào th p niên 70 c aế ớ ủ ế ớ ậ ủ
th k XX làế ỉ
C. Mĩ – Tây Âu – Nh t B n.ậ ả D. Mĩ – Đ c – Nh t B n.ứ ậ ả
Câu 40. Thanh t u nôi bât nhât cua cac n c Đông Nam A t gi a thê ky XX đên nay là̀ ự ̉ ̣ ́ ̉ ́ ướ ́ ̀ư ữ ́ ̉ ́
A. tr thanh cac nở ̀ ́ ươc đôc lâp, thoat khoi ach thuôc đia va phu thuôc vao cac thê l c đê quôc.́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ́ự ́ ́
B. tr thanh khu v c năng đông va phat triên nhât trên thê gi i.ở ̀ ự ̣ ̀ ́ ̉ ́ ́ ớ
C. tr thanh môt khu v c hoa binh, h p tac, h u nghi.ở ̀ ̣ ự ̀ ̀ ợ ́ ữ ̣
Trang 5D. co nhiêu thanh t u to l n trong công cuôc xây d ng đât ń ̀ ̀ ự ớ ̣ ự ́ ươc va phat triên kinh tê.́ ̀ ́ ̉ ́
Câu 41. Trong khoa h c – kĩ thu t, Nh t B n đi sâu vào ngành nào?ọ ậ ậ ả
A. Công nghi p quân s ệ ự B. Công nghi p chinh ph c vũ tr ệ ụ ụ
C. Công nghi p ng d ng dân d ng.ệ ứ ụ ụ D. Công nghi p n ng.ệ ặ
Câu 42. Nh t B n đ y nhanh s phát tri n khoa h c – kĩ thu t trong nh ng năm 1950 –ậ ả ẩ ự ể ọ ậ ữ
1960 b ng cáchằ
A. đ u t nghiên c u các công ngh m i.ầ ư ứ ệ ớ B. đ u t nhi u cho giáo d c.ầ ư ề ụ
C. mua các phát minh sáng ch ế D. m i các nhà khoa h c gi i đ n Nh t B n.ờ ọ ỏ ế ậ ả Câu 43. Liên Xô khôi ph c kinh t sau Chi n tranh th gi i th hai trong đi u ki n nào?ụ ế ế ế ớ ứ ề ệ
A. Thu được nhi u chi n phí do Đ c và Nh t B n b i thề ế ứ ậ ả ồ ường
B. Ch nghĩa xã h i tr thành h th ng th gi i.ủ ộ ở ệ ố ế ớ
C. B t n th t n ng n nh t trong Chi n tranh th gi i th hai.ị ổ ấ ặ ề ấ ế ế ớ ứ
D. Công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i trộ ự ủ ộ ước chi n tranh đ t đế ạ ược m t s thành t u.ộ ố ự Câu 44. Chính sách đ i ngo i c a Liên Xô sau Chi n tranh th gi i th hai luôn quán tri tố ạ ủ ế ế ớ ứ ệ
m c tiêuụ
A. hòa bình, trung l p không liên k t.ậ ế
B. b o v hòa bình, tích c c ng h cách m ng th gi i. ả ệ ự ủ ộ ạ ế ớ
C. tích c c ngăn ch n vũ khí có nguy c h y di t loài ngự ặ ơ ủ ệ ười
D. kiên quy t ch ng l i các chính sách gây chi n c a Mĩ.ế ố ạ ế ủ
Câu 45. S ki nự ệ Liên Xô ch t o thành công bom nguyên t (1949) có ý nghĩaế ạ ử
A. đã phá v th đ c quy n nguyên t c a Mĩ.ỡ ế ộ ề ử ủ
B. phá v chi n lỡ ế ược toàn c u c a Mĩ và đ ng minh.ầ ủ ồ
C. cân b ng s c m nh quân s gi a Mĩ và Liên Xô.ằ ứ ạ ự ữ
D. đã đi đ u trong lĩnh v c ch t o bom nguyên t ầ ự ế ạ ử
Câu 46. T ch c liên k t chính tr kinh t l n nh t hành tinh vào cu i th p k 90 c a th kổ ứ ế ị ế ớ ấ ố ậ ỉ ủ ế ỉ
XX là
A. Liên h p qu c. ợ ố B. Liên minh châu Âu
C. T ch c th ng nh t châu Phi. ổ ứ ố ấ D. Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á.ệ ộ ố
Câu 47. Sau chi n tranh th gi i th nh t, Pháp đã ti n hành nh ng vi c làm gì các n cế ế ớ ứ ấ ế ữ ệ ở ướ thu c đ a đ bù đ p nh ng thi t h i?ộ ị ể ắ ữ ệ ạ
A. Bóc l t nhân dân các nộ ước thu c đ a.ộ ị
B. Khuy n khích phát tri n kinh t các nế ể ế ở ước thu c đ a.ộ ị
C. Tăng cường buôn bán v i các nớ ước thu c đ a.ộ ị
D. Ti n hành chế ương trình khai thác thu c đ a.ộ ị
Câu 48. S v n đ u t vào nông nghi p ch y u vào ngành nào?ố ồ ầ ư ệ ủ ế
Câu 49. Mâu thu n ch y u c a xã h i Vi t Nam sau Chi n tranh th gi i th nh t làẫ ủ ế ủ ộ ệ ế ế ớ ứ ấ
A. gi a giai c p vô s n v i giai c p t s n.ữ ấ ả ớ ấ ư ả
B. gi a giai c p nông dân v i giai c p đ a ch phong ki n.ữ ấ ớ ấ ị ủ ế
C. gi a toàn th nhân dân Vi t Nam v i th c dân Pháp.ữ ể ệ ớ ự
D. gi a toàn th nhân dân ta v i th c dân Pháp và b n ph n đ ng tay sai.ữ ể ớ ự ọ ả ộ
Câu 50. M t s t s n và đ a ch l n Nam Kì đã l p ra t ch c chính tr nào đ ho tộ ố ư ả ị ủ ớ ở ậ ổ ứ ị ể ạ
đ ng? ộ
A. Đ ng L p hi n.ả ậ ế B. Vi t Nam nghĩa đoàn.ệ
Trang 6Câu 51. T t ng c t lõi c a C ng lĩnh chính tr do Nguy n Ái Qu c so n th o (tháng 2ư ưở ố ủ ươ ị ễ ố ạ ả – 1930) là
A. đ c l p dân t c. ộ ậ ộ B. t do, bình đ ng, bác ái.ự ẳ
C. đ c l p và dân ch ộ ậ ủ D. đ c l p và t do.ộ ậ ự
Câu 52. Lí lu n nào đã đ c tuyên truy n đ n giai c p công nhân và các t ng l p nhân dânậ ượ ề ế ấ ầ ớ
Vi t Nam?ệ
A. Lí lu n c a ch nghĩa Mác – Lênin. ậ ủ ủ B. Lí lu n cách m ng gi i phóng dân t c.ậ ạ ả ộ
C. Lí lu n c a ch nghĩa xã h i khoa h c. ậ ủ ủ ộ ọ D. Ch nghĩa Tam dân c a Tôn Trung S n.ủ ủ ơ Câu 53. Lu n c ng chính tr (tháng 10 – 1930) xác đ nh l c l ng c a cách m ng Đôngậ ươ ị ị ự ượ ủ ạ
Dương là
A. công nhân, nông dân B. t s n, vô s n.ư ả ả
C. t s n, ti u t s n.ư ả ể ư ả D. ti u t s n trí th c.ể ư ả ứ
Câu 54. Kh i liên minh công nông l n đ u tiên đ c hình thành trong phong trào cáchố ầ ầ ượ
m ng nào c a Vi t Nam?ạ ủ ệ
A. Phong trào gi i phóng dân t c 1939 – 1945. B. Phong trào dân ch 1936 – 1939. ả ộ ủ
C. Phong trào dân t c dân ch 1919 – 1930. D. Phong trào cách m ng 1930 – 1931.ộ ủ ạ
Câu 55. Hình th c đ u tranh đ c Đ ng C ng s n Đông D ng s d ng trong giai đo nứ ấ ượ ả ộ ả ươ ử ụ ạ
1936 – 1939 là
A. công khai và bí m t, h p pháp và b t h p pháp.ậ ợ ấ ợ
B. đ u tranh vũ trang l t đ chính quy n th c dân, phong ki n.ấ ậ ổ ề ự ế
C. đ u tranh chính tr k t h p v i kh i nghĩa vũ trang giành chính quy n.ấ ị ế ợ ớ ở ề
D. đ u tranh chính tr , th a hi p nhấ ị ỏ ệ ượng b v i th c dân Pháp.ộ ớ ự
Câu 56. Tác d ng c a quá trình ho t đ ng c a Nguy n Ái Qu c t năm 1919 đ n nămụ ủ ạ ộ ủ ễ ố ừ ế
1925 là gì?
A. Chu n b t tẩ ị ư ưởng chính tr và t ch c cho s thành l p Đ ng. ị ổ ứ ự ậ ả
B. Quá trình truy n bá ch nghĩa Mác – Lênin vào Vi t Nam. ề ủ ệ
C. Chu n b đi u ki n thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ẩ ị ề ệ ậ ả ộ ả ở ệ
D. C s cho quá trình th c hi n ch trơ ở ự ệ ủ ương “vô s n hóa”.ả
Câu 57. H i ngh l n th 8 c a Ban ch p hành Trung ng Đ ng C ng s n Đông D ngộ ị ầ ứ ủ ấ ươ ả ộ ả ươ (5 – 1941) đã xác đ nh nhi m v ch y u trị ệ ụ ủ ế ước m t c a cách m ng làắ ủ ạ
A. gi i phóng dân t c.ả ộ B. cách m ng ru ng đ t.ạ ộ ấ
C. chu n b l c lẩ ị ự ượng cho cách m ng.ạ D. t ng kh i nghĩa giành chính quy n.ổ ở ề
Câu 58. Ch th ỉ ị “Nh t – Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta” ậ ắ ộ ủ đã xác đ nh k thù duyị ẻ
nh t và trấ ước m t c a dân t c ta làắ ủ ộ
C. phát xít Nh t và b n tay sai.ậ ọ D. b n tay sai thân Nh t.ọ ậ
Câu 59. Vì sao H i ngh Ban Ch p hành Trung ng Đ ng C ng s n Đông D ng (11 –ộ ị ấ ươ ả ộ ả ươ 1939) quy t đ nh đ t nhi m v gi i phóng dân t c lên hàng đ u?ế ị ặ ệ ụ ả ộ ầ
A. Nhân dân Vi t Nam ph i ch u hai t ng áp b c, bóc l t c a Pháp và Nh t.ệ ả ị ầ ứ ộ ủ ậ
B. Quân phi t Nh t hoàn thành xâm lệ ậ ược và th ng tr nhân dân Đông Dố ị ương
C. Nước Pháp b Đ c chi m đóng làm cho quân Pháp Đông Dị ứ ế ở ương suy y u.ế
D. Mâu thu n gi a dân t c Vi t Nam v i đ qu c và tay sai phát tri n gay g t. ẫ ữ ộ ệ ớ ế ố ể ắ
Câu 60. B n Tuyên ngôn đ c l p c a H Chí Minh đã kh ng đ nh ý chí s t đá c a nhân dânả ộ ậ ủ ồ ẳ ị ắ ủ
Vi t Nam là quy t gi v ngệ ế ữ ữ
A. n n t do, đ c l p.ề ự ộ ậ B. n n đ c l p dân t c.ề ộ ậ ộ
C. n n đ c l p, t ch ề ộ ậ ự ủ D. n n t do, dân ch ề ự ủ
Trang 7Câu 61. Trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai th c dân Pháp đ u t v n nhi u nh tộ ộ ị ầ ứ ự ầ ư ố ề ấ vào ngành nào?
A. Công nghi p ch bi n ệ ế ế B. Nông nghi p và khai thác m ệ ỏ
C. Nông nghi p và thệ ương nhi p. ệ D. Giao thông v n t i.ậ ả
Câu 62. M c tiêu đ u tranh ch y u c a phong trào công nhân trong nh ng năm 1919 –ụ ấ ủ ế ủ ữ
1924 là
A. đòi quy n l i v kinh t ề ợ ề ế B. đòi quy n l i v chính tr ề ợ ề ị
C. đòi quy n l i v kinh t và chính tr ề ợ ề ế ị D. ch ng Pháp, gi i phóng dân t c.ố ả ộ
Câu 63. Sau chi n tranh th gi i th nh t, giai c p hay t ng l p nào có đ kh năng n mế ế ớ ứ ấ ấ ầ ớ ủ ả ắ
l y ng n c lãnh đ o cách m ng Vi t Nam?ấ ọ ờ ạ ạ ệ
A. Giai c p nông dân. B. Giai c p t s n dân t c.ấ ấ ư ả ộ
C. Giai c p công nhân. D. T ng l p ti u t s n. ấ ầ ớ ể ư ả
Câu 64. S ki n nào đánh d u giai công nhân Vi t Nam đi vào đ u tranh t giác?ự ệ ấ ệ ấ ự
A. Cu c bãi công cu công nhân th nhu m Ch L n (1922).ộ ả ợ ộ ở ợ ớ
B. Cu c t ng bãi công c a công nhân B c K (1922).ộ ổ ủ ắ ỳ
C. Bãi công c a th máy xủ ợ ưởng Ba Son, c ng Sài Gòn ngăn tàu chi n Pháp đi dàn áp cáchả ế
m ng Trung Qu c (81925).ạ ở ố
D. Cu c bãi công c a 1000 công nhân nhà máy s i Nam Đ nh (1926)ộ ủ ợ ị
Câu 65. S ki n nào đánh d u Nguy n Ái Qu c b c đ u tìm th y con đ ng c u n cự ệ ấ ễ ố ướ ầ ấ ườ ứ ướ đúng đ n cho dân t c Vi t Nam?ắ ộ ệ
A. Đ a yêu sách đ n H i ngh Vécxây (18 – 6 – 1919).ư ế ộ ị
B. Tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp (12 – 1920). ậ ả ộ ả
C. Đ c S th o l n th nh t nh ng lu n cọ ơ ả ầ ứ ấ ữ ậ ương c a Lê nin v v n đ dân t c và thu c đ aủ ề ấ ề ộ ộ ị (7 – 1920)
D. Thành l p t ch c H i Vi t Nam cách m ng Thanh niên (6 – 1925).ậ ổ ứ ộ ệ ạ
Câu 66. Đ ng C ng s n Vi t Nam ra đ i là s k t h p gi a nh ng y u t nào?ả ộ ả ệ ờ ự ế ợ ữ ữ ế ố
A. Ch nghĩa Mác Lênin v i phong trào công nhân.ủ ớ
B. Ch nghĩa Mác Lênin v i t tu ng H Chí Minh.ủ ớ ư ở ồ
C. Ch nghĩa Mác Lênin v i phong trào công nhân và phong trào yêu nủ ớ ước Vi t Nam.ệ
D. Ch nghĩa Mác Lênin v i phong trào công nhân và phong trào t s n Vi t Nam.ủ ớ ư ả ệ
Câu 67. Đánh d u m t b c ngo t vĩ đ i trong l ch s c a giai c p công nhân và c a cáchấ ộ ướ ặ ạ ị ử ủ ấ ủ
m ng Vi t Nam, đó là ý nghĩa l ch s c a s ki n nào?ạ ệ ị ử ủ ự ệ
A. Thành l p Đông Dậ ương c ng s n đ ng. ộ ả ả
B. Thành l p An Nam c ng s n đ ng.ậ ộ ả ả
C. Thành l p Đông Dậ ương c ng s n liên đoàn. ộ ả
D. Thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam.ậ ả ộ ả ệ
Câu 68. Vì sao chính quy n cách m ng Ngh Tĩnh đ c g i là chính quy n Xô vi t?ề ạ ở ệ ượ ọ ề ế
A. Chính quy n đ u tiên c a giai c p công nông.ề ầ ủ ấ
B. Chính quy n do giai c p công nhân lãnh đ o.ề ấ ạ
C. Là hình th c chính quy n theo ki u Xô vi t (Nga).ứ ề ể ế
D. Hình th c chính quy n theo ki u m i.ứ ề ể ớ
Câu 69. Ph ng pháp đ u tranh c b n trong Cách m ng Tháng Tám 1945 là gì?ươ ấ ơ ả ạ
A. Đ u tranh vũ trang. B. Đ u tranh b o l c.ấ ấ ạ ự
C. Đ u tranh chính tr D. Đ u tranh ngo i giao.ấ ị ấ ạ
Câu 70. B n t nh nào giành đ c chính quy n s m nh t trong c nu c?ố ỉ ượ ề ớ ấ ả ớ
A. Hà N i, B c Giang, Hu , Sài Gòn. ộ ắ ế
Trang 8B. B c Giang, H i Dắ ả ương, Hà Tĩnh, Qu ng Nam.ả
C. B c Giang, H i Dắ ả ương, Hu , Sài Gòn. ế
D. B c Giang, Hà Tĩnh, Qu ng Nam, Sài Gòn.ắ ả
Câu 71. H i ngh l n th 8 Ban Ch p hành Trung ng Đ ng C ng s n Đông D ng (5 –ộ ị ầ ứ ấ ươ ả ộ ả ươ 1941) đã thành l p M t tr n nào?ậ ặ ậ
A. M t tr n Liên Vi t. ặ ậ ệ
B. M t tr n dân ch ặ ậ ủ
C. M t tr n Vi t Nam đ c l p đ ng minh.ặ ậ ệ ộ ậ ồ
D. M t tr n th ng nh t dân t c ph n đ Đông Dặ ậ ố ấ ộ ả ế ương
Câu 72. Vi sao Nguyên Ai Quôc bo phiêu tan thanh Quôc tê th III?̀ ̃ ́ ́ ̉ ́ ́ ̀ ́ ́ ứ
A. Quôc tê nay bênh v c cho quyên l i cac ń ́ ̀ ự ̀ ợ ́ ươc thuôc đia.́ ̣ ̣
B. Quôc tê nay giup nhân dân ta đâu tranh chông Phaṕ ́ ̀ ́ ́ ́ ́
C. Quôc tê nay đê ra đ́ ́ ̀ ̀ ương lôi cho cach mang Vi t Nam.̀ ́ ́ ̣ ệ
D. Quôc tê nay chu tŕ ́ ̀ ̉ ương thanh lâp măt trân giai phong dân tôc Viêt Nam̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ̣
Câu 73. C quan ngôn luân cua hôi Viêt Nam Cach mang thanh niên laơ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ̀
A. bao ́ Thanh niên. B. tac phâm "Đ́ ̉ ương cach mênh".̀ ́ ̣
C. ban an chê đô th c dân Phap.̉ ́ ́ ̣ ự ́ D. bao ́ Ng ươ i cung khồ ̀ ̉.
Câu 74. Kh i nghia Yên Bai thât bai la do nguyên nhân khach quan nao?ở ̃ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̀
A. Giai câp t san dân tôc lanh đao.́ ư ̉ ̣ ̃ ̣ B. Tô ch c Viêt Nam quôc dân đang con non yêu.̉ ứ ̣ ́ ̉ ̀ ́
C. Kh i nghia nô ra hoan toan bi đông.ở ̃ ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ D. Đê quôc Phap con manh.́ ́ ́ ̀ ̣
Câu 75. Con đ ng cach mang Viêt Nam đ c xac đinh trong C ng linh chinh tri đâu tiênườ ́ ̣ ̣ ượ ́ ̣ ươ ̃ ́ ̣ ̀
do đông chi Nguyên Ai Quôc kh i thao là ́ ̃ ́ ́ ở ̉ ̀
A. lam cach mang t san dân quyên va cach mang ruông đât đê đi t i xa hôi công san.̀ ́ ̣ ư ̉ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ớ ̃ ̣ ̣ ̉
B. th c hiên cach mang ruông đât cho triêt đê.ự ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ̉
C. tich thu hêt san nghiêp cua bon đê quôc, chia cho dân nghèo.̣ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ́
D. đanh đô đia chu phong kiên, lam cach mang thô đia sau đo lam cach mang dân tôc. ́ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̣
Câu 76. Nguyên nhân nao la c ban nhât, quyêt đinh s bung nô phong trao cach mang 1930̀ ̀ ơ ̉ ́ ́ ̣ ự ̀ ̉ ̀ ́ ̣ – 1931?
A. Anh h̉ ưởng cua cuôc khung hoang kinh tê 1929 – 1933.̉ ̣ ̉ ̉ ́
B. Th c dân Phap tiên hanh khung bô trăng sau kh i nghia Yên Bai.ự ́ ́ ̀ ̉ ́ ́ ở ̃ ́
C. Đang công san Viêt Nam ra đ i kip th i lanh đao cach mang va nông dân đ ng lên chông̉ ̣ ̉ ̣ ờ ̣ ờ ̃ ̣ ́ ̣ ̀ ứ ́
đê quôc va phong kiên. ́ ́ ̀ ́
D. Đia chu phong kiên câu kêt v i th c dân Phap đan ap, boc lôt thâm tê đôi v i nông dân.̣ ̉ ́ ́ ́ ớ ự ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ớ Câu 77. Hai khâu hiêu ma Đang ta vân dung trong phong trao cach mang 1930 – 1931 la ̉ ̣ ̀ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ̀
A. "Đôc lâp dân tôc" va "Ruông đât dân cay".̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̀
B. "T do dân chu" va "C m ao hoa binh".ự ̉ ̀ ơ ́ ̀ ̀
C. "Tich thu ruông đât cua đê quôc Viêt gian" va "Tich thu ruông đât cua đia chu phong kiên".̣ ̣ ́ ̉ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ̉ ̣ ̉ ́
D. "Chông đê quôc" va "Chông phat xit".́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́
Câu 78. Thang 11 – 1939, tên goi cua Măt trân Đông D ng la gi?́ ̣ ̉ ̣ ̣ ở ươ ̀ ̀
A. Măt trân nhân dân phan đê.̣́ ̣ ̉ B. Măt trân dân tôc thông nhât phan đê Đông Ḍ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ́ ương
C. Măt trân phan đê Đông Ḍ ̣ ̉ ́ ương D. Măt trân dân chu Đông Ḍ ̣ ̉ ương
Câu 79. Sau Cách m ng tháng Tám, n c Vi t Nam Dân ch C ng hòaạ ướ ệ ủ ộ
A. đ ng trứ ước tình th “ngàn cân treo s i tóc”. ế ợ
B. ph c h i và phát tri n kinh t nhanh chóng.ụ ồ ể ế
C. kh c ph c đắ ụ ược n n đói cu i năm kh ng khi p.ạ ố ủ ế
D. có nhi u bi n pháp nâng cao đ i s ng nhân dân.ề ệ ờ ố
Trang 9Câu 80. L c l ng thay m t quân Đ ng minh gi i giáp quân Nh t B n B c vĩ tuy n 16ự ượ ặ ồ ả ậ ả ở ắ ế là
A. quân Anh. B. quân Pháp
C. quân Trung Hoa Dân Qu c. D. quân Mĩ.ố
Câu 81. Đ di t gi c d t, ngày 8 – 9 – 1945, Ch t ch H Chí Minh đã kí s c l nhể ệ ặ ố ủ ị ồ ắ ệ
A. l p B Giáo d c nậ ộ ụ ước Vi t Nam Dân ch C ng hòa.ệ ủ ộ B. ch ng gi c đói, gi c ố ặ ặ
d t.ố
C. m h th ng trở ệ ố ường t ti u h c đ n đ i h c.ừ ể ọ ế ạ ọ D. l p Nha Bình dân h cậ ọ
v ụ
Câu 82. Khó khăn nghiêm tr ng nh t c a n c Vi t Nam Dân ch C ng hòa sau Cách ọ ấ ủ ướ ệ ủ ộ
m ng tháng Tám năm 1945 là gì?ạ
A. Gi c đói.ặ B. Gi c d t.ặ ố C. Tài chính D. Gi c ngo i xâm.ặ ạ
Câu 83. T i sao ta ch p nh n kí v i Pháp Hi p đ nh S b (6 – 3 – 1946) và T m c (14 –ạ ấ ậ ớ ệ ị ơ ộ ạ ướ
9 – 1946)?
A. Tránh đ i đ u v i l c lố ầ ớ ự ượng quân Đ ng minh.ồ
B. Tránh đ i đ u tr c ti p v i th c dân Pháp.ố ầ ự ế ớ ự
C. Ch p nh n cho Pháp chi m đóng mi n Nam.ấ ậ ế ề
D. Tránh đ i đ u cùng m t lúc v i nhi u k thù.ố ầ ộ ớ ề ẻ
Câu 84. Quy t đ nh c a Đ ng và Chính ph ta tr c nh ng hành đ ng xâm l c c a th c ế ị ủ ả ủ ướ ữ ộ ượ ủ ự dân Pháp là
A. ti p t c nhân nhế ụ ượng, hòa hoãn v i Pháp.ớ B. đ ngh Pháp thề ị ương lượng, đàm phán
C. phát đ ng c nộ ả ước kháng chi n ch ng Pháp.ế ố D. kêu g i c ng đ ng qu c t can ọ ộ ồ ố ế thi p.ệ
Câu 85. L i kêu g i c a Ch t ch H Chí Minh: ờ ọ ủ ủ ị ồ “Không! Chúng ta thà hi sinh t t c , ch ấ ả ứ không ch u m t n ị ấ ướ c, nh t đ nh không ch u làm nô l ” ấ ị ị ệ đã th hi nể ệ
A. cu c kháng chi n c a ta r t lâu dài và gian kh ộ ế ủ ấ ổ
B. quy t tâm chi n đ u b o v đ c l p c a nhân dân ta.ế ế ấ ả ệ ộ ậ ủ
C. đường l i kháng chi n ch ng Pháp c a ta là đúng đ n.ố ế ố ủ ắ
D. lòng ham mu n hòa bình c a dân t c Vi t Nam.ố ủ ộ ệ
Câu 86. Âm m u ch y u c a Pháp khi m cu c t n công lên Vi t B c (1947) là ư ủ ế ủ ở ộ ấ ệ ắ
A. gây thanh th đ xoa d u phong trào ph n đ i chi n tranh Pháp.ế ể ị ả ố ế ở
B. tìm m t l i thoát danh d kh i cu c chi n tranh Đông Dộ ố ự ỏ ộ ế ương
C. th c hi n chi n lự ệ ế ược đánh nhanh th ng nhanh, k t thúc chi n tranh.ắ ế ế
D. giành th ch đ ng chi n lế ủ ộ ế ượ ạ ịc t i đ a bàn r ng núi.ừ
Câu 87. Chi n d ch Biên gi i (1950) là chi n d ch đ u tiên taế ị ớ ế ị ầ
A. ch đ ng ti n công quân Pháp.ủ ộ ế B. ch đ ng phòng ng quân Pháp.ủ ộ ự
C. b đ ng phòng ng trên các m t tr n.ị ộ ự ặ ậ D. ch đ ng ti n công trên toàn m t tr n.ủ ộ ế ặ ậ
Câu 88. Nh n đ nh nào ậ ị không ph iả là m c đích c a ta trong chi n d ch Biên gi i thu – ụ ủ ế ị ớ đông (1950)?
A. Khai thông biên gi i, m đớ ở ường liên l c v i Trung Qu c và th gi i.ạ ớ ố ế ớ
B. Tiêu di t m t b ph n quan tr ng sinh l c đ ch trên đệ ộ ộ ậ ọ ự ị ường s 4.ố
C. M r ng và c ng c căn c đ a Vi t B c.ở ộ ủ ố ứ ị ệ ắ
D. Bu c Pháp ph i chuy n t đánh nhanh th ng nhanh sang đánh lâu dài.ộ ả ể ừ ắ
Câu 89. Đi m chung trong k ho ch R ve (1949) và k ho ch ể ế ạ ơ ế ạ Đ Lát đ Tatxinhiờ ơ (1950) là gì?
A. B o v chính quy n tay sai do Pháp l p ra.ả ệ ề ậ B. Mu n xoay chuy n c c di n chi n tranh.ố ể ụ ệ ế
Trang 10C. Nhanh chóng k t thúc chi n tranh.ế ế D. Th hi n s c m nh quân s c a Pháp.ể ệ ứ ạ ự ủ Câu 90. T thành công c a Đ i h i Đ ng toàn qu c l n II (2 – 1951), bài h c c b n nào ừ ủ ạ ộ ả ố ầ ọ ơ ả
Vi t Nam có th rút ra đ gi i quy t v n đ bi n đ o hi n nay?ệ ể ể ả ế ấ ề ể ả ệ
A. Tăng cường s lãnh đ o c a Đ ng.ự ạ ủ ả B. Tăng cường kh i đoàn k t dân t c.ố ế ộ
C. Tăng cường s đoàn k t qu c t ự ế ố ế D. Tăng cường ti m l c kinh t , qu c phòng.ề ự ế ố