Để kỳ thi sắp tới đạt kết quả cao như mong muốn, mời các em học sinh cùng tham khảo tài liệu Đề cương ôn tập học kì 1 môn GDCD 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Việt Đức được chia sẻ dưới đây để hệ thống lại các kiến thức đã học, rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải bài tập đề thi. Chúc các em thi tốt!
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀ N I Đ CỞ Ụ Ạ Ộ Ề ƯƠNG ÔN THI H C K I Ọ Ỳ
TRƯỜNG THPT VI T Đ C MÔN GDCD 11Ệ Ứ
Hs có k năng t ng h p h th ng hóa m t cách chính xác, khoa h c các ki n th c c nỹ ổ ợ ệ ố ộ ọ ế ứ ầ
nh , chu n b ki m tra h c k I.ớ ẩ ị ể ọ ỳ
B. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH: Ẩ Ị Ủ Ọ
1. Hàng hóa Khái ni m hàng hóaệ Hai thu c tính c a hàng hóaộ ủ
2. Ti n tề ệ
Trang 23. Th trị ường Th trị ường là gì?
Các ch c năng c b n c a th trứ ơ ả ủ ị ường
Bài 3: Quy lu t giá tr trong s n xu t và l u ậ ị ả ấ ư
thông hàng hóa
1. N i dung quy lu t giá trộ ậ ị N i dungộ
Bi u hi n ể ệ
2. Tác đ ng c a quy lu t giá trộ ủ ậ ị Đi u ti t s n xu t và l u thông hàng hóa.ề ế ả ấ ư Kích thích LLXS phát tri n và năng su t lao ể ấ
đ ng xã h i tăng lên.ộ ộ Phân hóa giàu – nghèo gi a nh ng ngữ ữ ười
s n xu t hàng hóa.ả ấ
3. V n d ng quy lu t giá trậ ụ ậ ị Nhà nước
Công dân
Bài 4: C nh tranh trong s n xu t và l u ạ ả ấ ư
thông hàng hóa
1. C nh tranh và nguyên nhân d n đ n c nh ạ ẫ ế ạtranh
2. M c đích c a c nh tranhụ ủ ạ
3. Tính hai m t c a c nh tranhặ ủ ạ M t tích c c ặ ự
M t h n chặ ạ ế Bài 5: Cung C u trong s n xu t và l u ầ ả ấ ư
thông hàng hóa
1. Khái ni m cung, c uệ ầ
2. M i quan h cung c u trong s n xu t và ố ệ ầ ả ấ
l u thông hàng hóaư N i dung quan h cung c uộ ệ ầ Bi u hi n c a n i dung quan h cung c u.ể ệ ủ ộ ệ ầ
3. V n d ng quan h cung c uậ ụ ệ ầ Nhà nước
Ngườ ải s n xu t, kinh doanhấ
Trang 3và hi u qu ệ ả
3. Trách nhi m c a công dân đ i v i s nghi pệ ủ ố ớ ự ệ CNH, HĐH đ t nấ ước
Th i gian còn l i gv yêu c u h c sinhờ ạ ầ ọ
xem l i các bài t p sau m i bài h c.ạ ậ ỗ ọ
Bài t p nào còn vậ ướng m c hs trao đ iắ ổ
v i nhau.ớ
N i dung ki n th cộ ế ứ
II. Bài t p ậ
(Các bài t p trong SGK, sách bài t p)ậ ậ
Trang 42. Th i gian ki m tra 45 phỳtờ ể N I DUNG ễN T P CHI TI TỘ Ậ Ế
* Kết luận:
Nh vậy, SXCCVC là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của XH, xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động của đời sống XH
+ Ho t đ ng c a loài v t ch mang tớnh b n năng.ạ ộ ủ ậ ỉ ả
+ LĐ là hđ b n ch t nh t c a con ngả ấ ấ ủ ười: T giỏc,cú ý th c, cú m c đớch, sỏng t o ra cụng ự ứ ụ ạ
Trang 5=> * K t lu n:ế ậ
+ Sự phát triển của CMKH ư CN hiện đại làm cho loại ĐTLĐ thứ 2 ngày càng phong phú, hiện đại ( Nguồn năng lợng và vật liệu mới ).
+ ĐTLĐ thuộc lo i thạ ứ nhất đang có xu hớng cạn kiệt
Vì vậy, trong quá trình lao động sx, con ngời cần có ý thức tiết kiệm, sử dụng hợp lí và bảo vệ TNTN, môi trờng sinh thái.
vệ môi trờng sinh thái
ư MQH bi n ch ng gi a TTKT v i cụng b ng xó h i:ệ ứ ữ ớ ằ ộ
Trang 6+ Tăng thu nhập quốc dân và phúc lợi x∙ hội, chất lợng cuộc sống của nhân dân đợc cải thiện ( )
+ Giảm tỷ lệ thất nghiệp, giảm tệ nạn x∙ hội
+ Là tiền đề phát triển văn hoá, giáo dục, y tế và các lĩnh vực khác của x∙ hội, ổn định kinh tế, chính trị, x∙ hội
+ Củng cố an ninh quốc phòng
+ Là điều kiện tiên quyết để khắc phục sự tụt hậu x∙ hội về kinh tế so với các nớc tiên tiến trên thế giới; xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, mở rộng quan hệ quốc tế, định hớng XHCN
Trang 7ư Ngời SX hàng hoá tạo ra GTSD nhng mục đích là giá trị
Trang 8* Kết luận:
Hàng hoá đợc SX ra trong nền KTTT ko phải cho nhu cầu nói chung, mà chỉ đáp ứng nhu cầu có khả năng thanh toán
2. Tiền tệ
a Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ
ư Nguồn gốc xuất hiện tiền tệ
+Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của sản xuất, trao đổi hàng hoá và các hình thái giá trị
+ Khi vật ngang giá chung đợc cố định ở vàng thì hình thái tiền tệ của giá trị xuất hiện.+ Tiền tệ xuất hiện => thế giới hàng hoá phân làm hai cực: Một bên là những hàng hoá thông thờng, một bên là hàng hoá đóng vai trò tiền tệ
=> Để làm đợc chức năng này tiền phải đủ giá trị, tức là tiền đúc bằng vàng, hay những của cải bằng vàng
ư Phơng tiện thanh toán
Tiền đợc dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán: Nộp thuế, trả nợ, trả tiền mua chịu hàng, nộp tiền điện thoại, tiền điện nớc…
ư Tiền tệ thế giới
+ Khi trao đổi hàng hoá vợt ra khỏi biên giới quốc gia, tiền tệ làm chức năng tiền tệ thế giới
Trang 9* K t lu n: ế ậ
ư Năm ch c năng c a ti n t cú m i quan h m t thi t v i nhau;ứ ủ ề ệ ố ệ ậ ế ớ
ư S phỏt tri n c a cỏc ch c năng ti n t ph n ỏnh s phỏt tri n c a s n xu t và l u thụng ự ể ủ ứ ề ệ ả ự ể ủ ả ấ ưhàng hoỏ
ư Các dạngthị trờng:
+ TT giản đơn: ( hữu hình ), sơ khai gắn với ko gian, thời gian nhất định
VD: Chợ, bách hoá , c a hàngử …
+ TT hiện đại ( vô hình ) việc trao đổi H2 diễn ra linh hoạt thông qua hình thức môi giới trung gian, quảng cáo, tiếp thị…
Trang 10=> Những thông tin này giúp cho ngời bán đa ra quyết định kịp thời thu lợi nhuận, còn ngời mua điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất
ư Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng
Sự biến động của cung ư cầu, giá cả trên thị trờng đều có sự tác động đến việc điều tiết
SX và lu thông hàng hoá trong x∙ hội
( Điều tiết các yếu tố SX từ ngành này sang ngành khác, luân chuyển H2 từ nơi này sang nơi khác). Biểu hiện:
+ Khi giá cả 1 hàng hoá tăng lên ư> kích thích XH SX nhiều hàng hoá đó. Nhng lại làm cho nhu cầu tiêu dùng hàng hoá đó tự hạn chế
Bài 3: Quy lu t giỏ tr trong s n xu t và l u thụng hàng húaậ ị ả ấ ư
1. Nội dung của quy luật giá trị
a) Nội dung quy luật giá trị
Sản xuất và lu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở thời gian lao động XH cần thiết để sản xuất ra hàng hoá đó
b) Biểu hiện của quy luật giá trị
ư Trong sản xuất:
+ Đối với 1 hàng hoá:
Quy luật giá trị yêu cầu ngời sản xuất phải đảm bảo sao cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất từng loại hàng hoá hay toàn bộ hàng hoá phải phù hợp với thời gian lao đông XH cần thiết
Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hoá sau khi bán phải bằng tổng giá trị hàng hoá đư
ợc tạo ra trong SX
3. Tác động của quy luật giá trị
Trang 11a) Điều tiết s n xu t ả ấ và lu thông hàng hoá
ư Ngườ SX, KD d a vào tớn hi u v s chuy n đ ng c a giỏ c th tri ự ệ ề ự ể ộ ủ ả ị ường đ đi u ti t SX ể ề ế
và l u thụng hàng hoỏ.ư
ư S chuy n d ch t m t hang giỏ c th p đ n m t hang giỏ c cao. Đi u ch nh quy mụ và ự ể ị ừ ặ ả ấ ế ặ ả ề ỉ
c c u hàng hoỏ, d ch v theo tớn hi u bi n đ ng c a giỏ c th trơ ấ ị ụ ệ ế ộ ủ ả ị ường
b) Kích thích lực lợng SX phát triển và năng suất LĐ tăng lên.
ư Muốn trỏnh đư c r i ro v àợ ủ thu đợc lợi nhuận, ngời SX kinh doanh phải tìm cách cải tiến kỹ thuật, nâng cao tay nghề của ngời LĐ, h p lý húa SX, th c hành ti t ki m ợ ự ế ệ …làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị x∙ hội
ư Việc cải tiến kĩ thuật lúc đầu còn lẻ tẻ ,về sau mang tính phổ biến trong XH ( tất cả các doanh nghiệp SXH2 đêu phải thực hiện các biện pháp cải tiến kĩ thuật ) => Kết quả là
Trang 12ư Trong nền kinh tế hàng hoá, do tồn tại nhiều chủ thể kinh tế khác nhau, tồn tại với t cách là
1 đơn vị kinh tế độc lập nên không thể cạnh tranh
ư Do điều kiện SX của mỗi chủ thể khác nhau nên chất lợng và chi phí SX khác nhau => kết quả SX không giống nhau
ư Các yếu tố ảnh hởng đến cầu:
Thu nhập, giá cả, thị hiếu, tâm lý, tập quán, sở thích Trong đó giá cả là tác động chủ yếu đến cầu
ư Khi núi t i c u là núi t i c u cú kh năng thanh toỏnớ ầ ớ ầ ả
b) Khái niệm Cung
ư Khái niệm
Cung là khối lợng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trờng và chuẩn bị đa ra thị trờng trong một thời kỳ nhất định, tơng ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí SX xác định
Trang 13Bài 6: Công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ước
1. Khái ni m, tính t t y u khách quan và tác d ng c a CNH, HĐH đ t nệ ấ ế ụ ủ ấ ước
Trang 14*Khái niệm CNH, HĐH:
CNH,HĐH là quá trình chuyển đổi căn bản toàn diện các hoạt động SXKD, dịch vụ và quản
lý kinh tế ư x∙ hội từ sử dụng LĐ thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao
động cùng với công nghiệp, phơng tiện, phơng pháp tiên tiến, hiện đại dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiến bộ khoa học ư công nghệ nhằm tạo ra năng suất LĐXH cao
b) Tác dụng của CNHưHĐH .
ư Tạo điều kiện để phát triển lực lợng SX và tăng năng suất LĐXH, thúc đẩy phát triển và tăng trởng kinh tế, giải quyết việc làm, tăng thu nhập
ư Tạo ra lực lợng sản xuất mới làm tiền đề cho việc củng cố quan hệ SXXH
ư Tạo tiền đề hình thành và phát triển nền văn hoá mới
ư Tạo cơ sở vật chất ư kỹ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế độc lập ư tự chủ gắn với chủ
động hội nhập kinh tế quốc tế, tăng cường ti m l c QPAN.ề ự
2. N i dung c b n c a CNH, HĐH nộ ơ ả ủ ở ước ta
a) Phỏt tri n m nh m l c lể ạ ẽ ự ượng s n xu tả ấ
ư Th c hi n c khớ húa n n SXXH:ự ệ ơ ề
+ Chuy n n n KT t ch d a trờn kĩ thu t th cụng sang d a trờn kĩ thu t c khớ.ể ề ừ ỗ ự ậ ủ ự ậ ơ
+ Chuy n n n văn minh nụng nghi p sang n n văn minh cụng nghi p.ể ề ệ ề ệ
ư Áp d ng nh ng thành t u KH – CN hi n đ i vào cỏc ngành c a n n KT qu c dõn.ụ ữ ự ệ ạ ủ ề ố
ư Nõng cao ch t lấ ượng ngu n nhõn l c, g ng CNH, HĐH v i phỏt tri n KT tri th c.ồ ự ắ ớ ể ứ
b) Xõy d ng m t c c u kinh t h p lý, hi n đ i và hi u quự ộ ơ ấ ế ợ ệ ạ ệ ả
Trang 15 C c u KT là t ng th MQH h u c gi a c câu ngành KT, c c u vùng KT và c c u ơ ấ ổ ể ữ ơ ữ ơ ơ ấ ơ ấthành ph n KT, trong đó c c u ngành KT là quan tr ng nh t vì nó là c t lõi c a c c u KT.ầ ơ ấ ọ ấ ố ủ ơ ấ Chuy n d ch c c u KT là s chuy n đ i t c c u KT l c h u, kém hi u qu và b t ể ị ơ ấ ự ể ổ ừ ơ ấ ạ ậ ệ ả ấ
h p lý sang c c u KT h p lý, hi n đ i và hi u qu ợ ơ ấ ợ ệ ạ ệ ả
Xu hướng chuy n d ch c c u ngành KT nể ị ơ ấ ở ước ta:
A. Đi u ti tề ế s n xu t.ả ấ
B T su t l i nhu n cao c a quy lu t giáỷ ấ ợ ậ ủ ậ
tr ị
C T phát t quy lu tự ừ ậ giá tr ị
D Đi u ti t trong l u thông.ề ế ư
Câu 2: Phát tri n kinh t có ý nghĩa nh th nào đ i v i xã h i?ể ế ư ế ố ớ ộ
A. T o đi u ki n cho m i ngạ ề ệ ọ ười có vi c là và thuệ nh p.ậ
B. C s th c hi n và xây d ng h nhơ ở ự ệ ự ạ phúc
Trang 16C. Phát tri n văn hóa, giáo d c, yể ụ t ế
D. Th c hi n dân giàu, nự ệ ước m nh; xã h i công b ng, dân ch , vănạ ộ ằ ủ minh
Câu 3: Nh ng y u t t nhiên mà lao đ ng c a con ngữ ế ố ự ộ ủ ười tác đ ng vào nh m bi n đ i nó cho phù ộ ằ ế ổ
h p v i m c đích c a con ngợ ớ ụ ủ ườ ượi đ c g i là gì?ọ
Câu 5: Bác A tr ng rau khu v c ngo i thành Hà N i. Bác mang rau vào khu v c n i thành đ bán ồ ở ự ạ ộ ự ộ ể
vì giá c n i thành cao h n. Hành vi c a bác A ch u tác đ ng nào c a quy lu t giá tr ?ả ở ộ ơ ủ ị ộ ủ ậ ị
A. Đi u ti tề ế s n xu t.ả ấ
B. T su t l i nhu n cao c a quy lu t giáỷ ấ ợ ậ ủ ậ tr ị
C. T phát t quy lu tự ừ ậ giá tr ị
D. Đi u ti t trong l u thông.ề ế ư
Câu 6: Khái ni m c nh tranh xu t hi n t khi nào?ệ ạ ấ ệ ừ
A. Khi xã h i loài ngộ ười xu tấ hi n.ệ
B. Khi con người bi t laoế đ ng.ộ
C. Khi s n xu t và l u thông hàng hoá xu tả ấ ư ấ hi n.ệ
D. Khi ngôn ng xu tữ ấ hi n.ệ
Câu 7: Đ có để ượ ợc l i nhu n cao và giành đậ ượ ưc u th c nh tranh ngế ạ ườ ải s n xu t ph i đ m b o ấ ả ả ả
đi u ki n nào sau đây?ề ệ
A. Ph i gi m giá tr cá bi t c a hàngả ả ị ệ ủ hóa
B. Ph i tăng giá tr cá bi t c a hàngả ị ệ ủ hóa
C. Gi nguyên giá tr cá bi t c a hàngữ ị ệ ủ hóa
D. Ph i gi m giá tr xã h i c a hàngả ả ị ộ ủ hóa
Câu 8: Khi là người bán hàng trên th trị ường, đ có l i nh t em ch n trể ợ ấ ọ ường h p nào sau đây:ợ
Câu 10: Cu c Cách m ng khoa h c k thu t l n th nh t di n ra vào th i gian nào?ộ ạ ọ ỉ ậ ầ ứ ấ ễ ờ
A. Cu i th k VII.ố ế ỷ B. Cu i th k XVIII.ố ế ỷ C. Cu i th k XIX.ố ế ỷ D. Cu i th k XX.ố ế ỷ
Trang 17Câu 11: : Ti n t ra đ i doề ệ ờ
A. Quá trình phát tri n lâu dài c a s n xu t hàng hóaể ủ ả ấ
B. Quá trình phát tri n lâu dài c a s n xu t và trao đ i hàng hóaể ủ ả ấ ổ
C. . Quá trình phát tri n lâu dài c a l u thông hàng hóaể ủ ư
D. Quá trình phát tri n lâu dài c a s n xu t và phân ph i hàng hóaể ủ ả ấ ố
Câu 12: Th i gian lao đ ng xã h i c n thi t đ s n xu t ra hàng hóa đờ ộ ộ ầ ế ể ả ấ ược tính b ng y u t nào?ằ ế ố
A. Th i gian t o raờ ạ s nả ph m.ẩ B. Th i gian trung bình c a xãờ ủ h i.ộ
C. Th i gianờ cá bi t.ệ D. T ng th i gian laoổ ờ đ ng.ộ
Câu 13: H th ng bình ch a c a s n xu t thu c y u t c b n nào c a quá trình s n xu t?ệ ố ứ ủ ả ấ ộ ế ố ơ ả ủ ả ấ
A. Đ i tố ượng lao đ ng đã tr i qua tác đ ng c a laoộ ả ộ ủ đ ng.ộ
B. T li u laoư ệ đ ng.ộ
C. Đ i tố ượng lao đ ng c a các ngành công nghi p ch bi nộ ủ ệ ế ế
D. Nguyên v t li u nhânậ ệ t o.ạ
Câu 14: Hãy ch ra m t trong nh ng ch c năng c a ti n t ?ỉ ộ ữ ứ ủ ề ệ
A. Phương ti nệ thanh toán B. Phương ti n muaệ
bán
C. Phương ti nệ giao d ch.ị D. Phương ti n trao ệ
đ i.ổ
Câu 15: CNH, HĐH có tác d ng:ụ
A. Đ a nư ước ta ra kh i tình tr ng kém phátỏ ạ tri nể
B. T o đi u ki n đ phát tri n l c lạ ề ệ ể ể ự ượng s n xu t và tăng năng su t lao đ ng xãả ấ ấ ộ h iộ
C. T o đi u ki n đ nạ ề ệ ể ước ta h i nh p kinh t qu cộ ậ ế ố tế
D. Nâng cao uy tín và v th c a nị ế ủ ước ta trên trường qu cố tế
Câu 16: M c đích mà ngụ ười tiêu dùng hướng đ n là gì?ế
A. Giá tr c a hàng hóaị ủ B. L i nhu n.ợ ậ
C. Giá tr s d ng c aị ử ụ ủ hàng hóa D. S lố ượng hàng hóa
Câu 17: Nh ng y u t nào sau đây nh hữ ế ố ả ưởng đ n c u?ế ầ
A. Giá c , thuả nh pậ
B. Thu nh p, tâm lý, phong t c t pậ ụ ậ quán
C. Giá c , thu nh p, tâm lý, thả ậ ị hi uế
D. Giá c , thu nh p, tâm lý, th hi u, phong t c t pả ậ ị ế ụ ậ quán
Câu 18: Khi trên th trị ường giá c gi m thì x y ra trả ả ả ường h p nào sau đây?ợ
A. Cung và c u tăngầ
B. Cung và c u gi m ầ ả
C. Cung tăng, c u gi mầ ả
D. Cung gi m, c u tăngả ầ
Câu 19: Cung và giá c có m i quan h nh th nào?ả ố ệ ư ế
A. Giá cao thì cung gi m.ả B. Giá cao thì cung tăng
C. Giá th p thì cung tăng.ấ D. Giá bi n đ ng nh ng cung không bi n đ ng.ế ộ ư ế ộ
Câu 20: Thành t u n i b t c a cu c cách m ng khoa h c k thu t làn th nh t là gì?ự ổ ậ ủ ộ ạ ọ ỷ ậ ứ ấ
A. Đi nệ
B. Máy tính
Trang 18C. Máy h i nơ ước
D. Xe l aử
Câu 21: Trên th c t , s v n đ ng c a cung, c u di n ra nh th nào?ự ế ự ậ ộ ủ ầ ễ ư ế
A. Cung, c u thầ ường v n đ ng không ậ ộ ăn kh pớ nhau
B. Cung, c u thầ ường cân b ng.ằ
C. Cung thường l n h nớ ơ c u.ầ
D. C u thầ ường l n h n cung.ớ ơ
Câu 22: Trường h p nào sau đây đợ ược g i là c u?ọ ầ
A. Anh A mua xe máy thanh toán trả góp B. Ông B mua xe đ p h t 1 tri uạ ế ệ đ ng.ồ
C. Ch C mu n mua ô tô nh ng ch a ị ố ư ư có ti nề D. C a và bả đúng
D. Là t ng th m i quan h h u c ph thu c và quy đ nh l n nhau c v quy ổ ể ố ệ ữ ơ ụ ộ ị ẫ ả ề mô và trình đ ộ
gi a các ngành kinh t , thành ph n kinh t và vùng kinhữ ế ầ ế t ế
Câu 24: Quy lu t giá tr quy đ nh trong s n xu t đ i v i t ng hàng hóa đậ ị ị ả ấ ố ớ ừ ược bi u hi n nh thể ệ ư ế nào?
A. Giá c = giáả trị
B. Th i gian lao đ ng cá bi t > Th i gian lao đ ng xã h i c nờ ộ ệ ờ ộ ộ ầ thi tế
C. Giá c < giáả trị
D. Th i gian lao đ ng cá bi t phù h p th i gian lao đ ng xã h i c nờ ộ ệ ợ ờ ộ ộ ầ thi tế
Câu 25: C nh tranh là gì?ạ
A. Là s giành gi t, l n chi m c a các ch th kinh t trong s n xu t và kinh doanh hàng hoá.ự ậ ấ ế ủ ủ ể ế ả ấ
B. Là s giành l y đi u ki n thu n l i c a các ch th kinh t trong s n xu t và kinh doanh hàngự ấ ề ệ ậ ợ ủ ủ ể ế ả ấ hoá
C. Là s đ u tranh, giành gi t c a các ch th kinh t trong s n xu t và kinh doanh hàng hoá.ự ấ ậ ủ ủ ể ế ả ấ
D. Là s ganh đua, đ u tranh gi a các ch th kinh t trong s n xu t và kinh doanh hàng hoá.ự ấ ữ ủ ể ế ả ấ
Câu 26: M t trong nh ng n i dung c b n c a CNH, HĐH nộ ữ ộ ơ ả ủ ở ước ta là:
A. Phát tri n m nh m ngành công nghi p c khí ể ạ ẽ ệ ơ
B. Phát tri n m nh m khoa h c kĩ thu tể ạ ẽ ọ ậ
C. Phát tri n m nh m công ngh thông tin ể ạ ẽ ệ
D. Phát tri n m nh m l c lể ạ ẽ ự ượng s n xu tả ấ
Câu 27: Ti n t th c hi n ch c năng thề ệ ự ệ ứ ước đo giá tr khi nào?ị
A. Khi ti n dùng đ đo lề ể ường và bi u hi n giá tr c a hàngể ệ ị ủ hóa
B. Khi ti n dùng làm phề ương ti n l u thông, thúc đ y quá trình mua bán hàng hóa di n ra thu nệ ư ẩ ễ ậ
l i.ợ
C. Khi ti n dùng đ chi tr sau khi giao d ch ề ể ả ị mua bán
D. Khi ti n rút kh i l u thông và đi vào c tề ỏ ư ấ tr ữ