Để kỳ thi sắp tới đạt kết quả cao như mong muốn, mời các em học sinh cùng tham khảo tài liệu Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Chu Văn An được chia sẻ dưới đây để hệ thống lại các kiến thức đã học, rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải bài tập đề thi. Chúc các em thi tốt!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P THI H C KÌ I KH I 12 Năm h c 20192020.Ậ Ọ Ố ọ
Chương trình C b n Aơ ả
I. N i dung ôn t pộ ậ
Trang 2Nhóm V t lý T t nhiên tr ậ ổ ự ườ ng THPT Chu Văn An
1. Dao đ ng đi u hòa (2 ti t) ộ ề ế Các khái ni m dao đ ng, dao đ ngệ ộ ộ
tu n hoàn, dao đ ng đi u hòa, chu kì,ầ ộ ề
t n s ầ ố
Các phương trình: li đ , v n t c, giaộ ậ ố
t c.ố
Tính chu kì, t n s , t n s ầ ố ầ ố góc, biên đ , li đ , v n t c, gia ộ ộ ậ ố
t c, vi t PTDĐ, tính quãng ố ế
đ ườ ng, th i gian, quãng ờ
đ ườ ng l n nh t, nh nh t, ớ ấ ỏ ấ
t c đ trung bình ố ộ
Bài t p đ th li đ , v n t c, ậ ồ ị ộ ậ ố gia t c ố
2. Con l c lò xo ( 1 ti t) ắ ế Chu kì, t n sầ ố
L c kéo vự ề
Đ ng năng, th năng, c năngộ ế ơ
Chu kì, t n s , vi t PTDĐ ầ ố ế
L c đàn h i, l c kéo v ự ồ ự ề
Đ bi n d ng c a lò xo ộ ế ạ ủ ở VTCB ( CLLX th ng đ ng) ẳ ứ
Đ ng năng, th năng, c ộ ế ơ năng
Xác đ nh li đ , v n t c, gia ị ộ ậ ố
t c, th i đi m khi W ố ờ ể đ =nW t
3. Con l c đ n (1 ti t) ắ ơ ế Th nào là con l c đ nế ắ ơ
Đi u ki n con l c đ n dao đ ng đi uề ệ ắ ơ ộ ề hòa
Phương trình dao đ ngộ
C năngơ
Chu kì, t n s , vi t PTDĐ ầ ố ế
4 Dao đ ng t t d n Dao ộ ắ ầ
đ ng c ộ ưỡ ng b c (1 ti t ứ ế )
Khái ni m và đ c đi m c a dao đ ngệ ặ ể ủ ộ
t t d n, dao đ ng duy trì, dao đ ngắ ầ ộ ộ
cưỡng b c, c ng hứ ộ ưởng
Dao đ ng t t d n c a CLLX ộ ắ ầ ủ
n m ngang ằ
Tính % năng l ượ ng m t ấ
Biên đ dao đ ng c ộ ộ ưỡ ng
b c, hi n t ứ ệ ượ ng c ng h ộ ưở ng
5. T ng h p 2 dao đ ng cùng ổ ợ ộ
ph ươ ng cùng t n s PP gi n ầ ố ả
đ Frexnen (1 ti t ồ ế )
Phương trình dao đ ng t ng h p, đ cộ ổ ợ ặ
đi m c a biên đ t ng h p.ể ủ ộ ổ ợ Ph ươ ng trình dao đ ng t ng ộ ổ
h p ợ
S d ng gi n đ Frexnen ử ụ ả ồ
đ tính các biên đ t ng h p, ề ộ ổ ợ biên đ thành ph n ộ ầ
Ch đ 2: Sóng c và sóng âm (9 ti t)ủ ề ơ ế
1. Sóng c và s truy n sóng ơ ự ề
c (2 ti t) ơ ế
Khái ni m, phân lo i sóng c và đ cệ ạ ơ ặ
đi m s truy n sóng c ể ự ề ơ
Phương trình sóng, các đ c tr ng c aặ ư ủ sóng
Tính b ướ c sóng, t c đ ố ộ truy n sóng ề
Vi t PT sóng ế
Tính đ l ch pha ộ ệ
Trang 3II. Ma tr n đ ki m tra: ậ ề ể Hình th c: Tr c nghi m 40 câu Th i gian: 50 phút ứ ắ ệ ờ
Trang 4III. Đ minh h aề ọ
Đ MINH H A 1 Ề Ọ
Câu 01. M t v t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox có ph ng trìnhộ ậ ộ ề ụ ươ x = Acos( t+ω ϕ) thì có v n t cậ ố
t c th i:ứ ờ
A. v = A sin( t+ω ω ϕ) B. v = A cos( t+ω ω ϕ)
C. v = Aω2sin ( t+ω ϕ) D. v = A cos( t+ω ω ϕ)
Câu 02. Chu k dao đông điêu hoa cua con lăc lo xo phu thuôc vaoỳ ̣ ̀ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ ̣ ̀
bi t ế
Thông
hi u ể
V n d ngậ ụ
C p đ th pấ ộ ấ C p đ cao ấ ộ
Ch đ 1: Dao đ ng c (12 ti t)ủ ề ộ ơ ế
1. Dao đ ng đi u hòa (2 ti t) ộ ề ế 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu
2. Con l c lò xo (1 ti t) ắ ế 1 câu 1 câu
3. Con l c đ n (1 ti t ắ ơ ế ) 1 câu 1 câu
4. Dao đ ng t t d n. Dao đ ng c ộ ắ ầ ộ ưỡ ng b c (1 ti t ứ ế ) 2 câu 1 câu
5. T ng h p 2 dao đ ng cùng ph ổ ợ ộ ươ ng cùng t n s ầ ố
PP gi n đ Frexnen (1 ti t ả ồ ế )
1 câu 1 câu
Ch đ 2: Sóng c và sóng âm (9 ti t)ủ ề ơ ế
1. Sóng c và s truy n sóng c (2 ti t) ơ ự ề ơ ế 2 câu 1 câu 1 câu
2. Giao thoa sóng (1 ti t) ế 1 câu 1 câu
3. Sóng d ng (1 ti t) ừ ế 1 câu 1 câu
4. Đ c tr ng v t lí c a âm (1 ti t) ặ ư ậ ủ ế 1 câu 1 câu 1 câu
5. Đ c tr ng sinh lí c a âm (1 ti t) ặ ư ủ ế 1 câu
Ch đ 3: Dòng đi n xoay chi u (15 ti t)ủ ề ệ ề ế
1. Đ i c ạ ươ ng v dòng đi n xoay chi u (1 ti t) ề ệ ề ế 1 câu 2 câu
2. Các m ch đi n xoay chi u (1 ti t) ạ ệ ề ế 1 câu 1 câu 1 câu
3. M ch có R,L,C m c n i ti p (1 ti t) ạ ắ ố ế ế 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu
4 Công su t đi n tiêu th c a m ch đi n xoay ấ ệ ụ ủ ạ ệ
chi u. H s công su t (1 ti t) ề ệ ố ấ ế
5. Truy n t i đi n. Máy bi n áp (1 ti t) ề ả ệ ế ế 1 câu 1 câu
6. Máy phát đi n xoay chi u (1 ti t) ệ ề ế
7. Đ ng c không đ ng b ba pha (1 ti t) ộ ơ ồ ộ ế
Trang 5A. khôi l ng vât va đô c ng cua lo xo. ́ ượ ̣ ̀ ̣ ứ ̉ ̀
B. khôi l ng vât, đô c ng lo xo va gia t c tr ng tr ng tai n i lam thi nghiêḿ ượ ̣ ̣ ứ ̀ ̀ ố ọ ườ ̣ ơ ̀ ́ ̣
C. khôi l ng v t va chiêu dai con lăc.́ ượ ậ ̀ ̀ ̀ ́
D. chiêu dai con lăc va gia tôc trong tr ng tai n i lam thi nghiêm.̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ườ ̣ ơ ̀ ́ ̣
Câu 03. Phát bi u nào sau đâyể la ̀sai ? Đ i v i dao đ ng t t d n thìố ớ ộ ắ ầ
A. biên đ dao đ ng gi m d n theo th i gian.ộ ộ ả ầ ờ
B. t n s gi m d n theo th i gian.ầ ố ả ầ ờ
C. c năng gi m d n theo th i gianơ ả ầ ờ
D. ma sát và l c c n càng l nự ả ớ thì dao đ ng t t d n càng nhanh.ộ ắ ầ
Câu 04. Biên đ dao đ ng c ng b c c a h ộ ộ ưỡ ứ ủ ệkhông phụ thu cộ vào
A.pha ban đ uầ c a ngo i l c củ ạ ự ưỡng b c. ứ
B. h s ma sát gi a v t và môi tr ng.ệ ố ữ ậ ườ
C. biên đ c a ngo i l c c ng b c.ộ ủ ạ ự ưỡ ứ
D. đ chênh l ch gi a t n s c a l c c ng b c v i t n s dao đ ng riêng c a h ộ ệ ữ ầ ố ủ ự ưỡ ứ ớ ầ ố ộ ủ ệ
Câu 05. V n t c truy n sóng trong m t môi tr ngậ ố ề ộ ườ
A. ph thu c vào b n ch t c a môi tr ng và t n s sóng. ụ ộ ả ấ ủ ườ ầ ố
B. ph thu c vào b n ch t c a môi tr ng và biên đ sóng.ụ ộ ả ấ ủ ườ ộ
C. ch ph thu c vào b n ch t môi tr ng.ỉ ụ ộ ả ấ ườ
D. tăng theo c ng đ sóng.ườ ộ
Câu 06. M t sóng c h c lan truy n trong không khí có b c sóng V i ộ ơ ọ ề ướ λ ớ k=0 1 2, , Kho ngả
cách d gi a hai đi m trên cùng m t phữ ể ộ ương truy n sóng dao đ ng cùng pha nhau là ề ộ
A. d = (2k +1)
4 B. d = (2k +1)
2 C. d = (2k +1)λ D. d = k λ Câu 07. M t âm có t n s xác đ nh truy n l n l t trong nhôm, n c, không khí v i t c đ ộ ầ ố ị ề ầ ượ ướ ớ ố ộ
tương ng là vứ 1, v2, v3. Nh n đ nh nào sau đây đúng?ậ ị
A. v2> v1> v3. B. v1> v2> v3. C. v3> v2> v1. D. v1> v3> v2
Câu 08. Hai âm thanh có âm s c khác nhau là do chúng.ắ
A. khác nhau v t n s và biên đ c a các h a âm. ề ầ ố ộ ủ ọ B. khác nhau v đ th dao ề ồ ị
đ ng âm.ộ
C. khác nhau v t n s ề ầ ố D. khác nhau v chu k c aề ỳ ủ
sóng âm
Câu 09. Cho m t khung dây d n ph ng di n tích S quay đ u v i t c đ góc quanh m t tr c ộ ẫ ẳ ệ ề ớ ố ộ ω ộ ụ
vuông góc v i các đớ ường s c t c a m t t trứ ừ ủ ộ ừ ường đ u có c m ng t . Trong khung dây s xu t ề ả ứ ừ ẽ ấ
hi nệ
A. dòng đi n không đ i. ệ ổ B. su t đi n đ ng bi n thiên đi u hòa.ấ ệ ộ ế ề
Trang 6C. su t đi n đ ng có đ l n không đ i. ấ ệ ộ ộ ớ ổ D. su t đi n đ ng t c m.ấ ệ ộ ự ả
Câu 10. Trong m ch đi n xoay chi u ch có t đi n C, thì t đi n có tác d ngạ ệ ề ỉ ụ ệ ụ ệ ụ
A. làm đi n áp cùng pha v i dòng đi n. ệ ớ ệ
B. làm đi n áp nhanh pha h n dòng đi n góc ệ ơ ệ
2
π .
C. làm đi n áp tr pha h n dòng đi n góc ệ ễ ơ ệ
2
π
D. Làm đi n áp l ch pha so v i dòng đi n. Đ l ch pha này ph thu c vào đi n dung C.ệ ệ ớ ệ ộ ệ ụ ộ ệ
Câu 11. Trong m ch RLC m c n i ti p, đ l ch pha gi a dòng đi n và đi n áp gi a hai đ uạ ắ ố ế ộ ệ ữ ệ ệ ữ ầ
đo n m ch ph thu c vàoạ ạ ụ ộ
A. c ng đ dòng đi n hi u d ng trong m ch.ườ ộ ệ ệ ụ ạ
B. đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch.ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ
C. cách ch n g c tính th i gian.ọ ố ờ D. tính ch t c a m ch đi n.ấ ủ ạ ệ
Câu 12. H s công su t c a m t đo n m ch đi n xoay chi u RLC không phân nhánh b ng ½. ệ ố ấ ủ ộ ạ ạ ệ ề ằ
Phát bi u nào sau đây là ể sai khi nói v đo n m ch đi n đó?ề ạ ạ ệ
A. Đ l ch pha gi a dòng đi n và hi u đi n th b ng /3.ộ ệ ữ ệ ệ ệ ế ằ π
B. Hi u đi n th hi u d ng gi a hai đ u đo n m ch l n g p hai l n hi u đi n th gi a ệ ệ ế ệ ụ ữ ầ ạ ạ ớ ấ ầ ệ ệ ế ữ
hai đ u đi n tr ầ ệ ở
C. M ch có c m kháng g p đôi dung kháng.ạ ả ấ
D. Đo n m ch có c m kháng ho c có tính dung kháng.ạ ạ ả ặ
Câu 13. Đ i v i dao đ ng đi u hòa thì nh n đ nh nào sau đây là ố ớ ộ ề ậ ị sai?
A. Li đ b ng không khi v n t c b ng không.ộ ằ ậ ố ằ
B. Li đ b ng không khi gia t c b ng không. ộ ằ ố ằ
C. V n t c b ng không khi th năng c c đ i. ậ ố ằ ế ự ạ
D. V n t c b ng không khi l c h i ph c l n nh t.ậ ố ằ ự ồ ụ ớ ấ
Câu 14. M t con l cộ ắ lò xo dao đ ng đi u hòa v i biên đ góc ộ ề ớ ộ A. L y m c th năng v trí cân ấ ố ế ở ị
b ng. v trí con l c có đ ng năng b ng th năng thì li đ c a nó b ngằ Ở ị ắ ộ ằ ế ộ ủ ằ
A. ± A/2 B. ± .
3
A
C. ±
2
A
D. ± 3
A
Câu 15. M t v t đang dao đ ng c h c, khi x y ra hi n t ng c ng h ng, v t s ti p t c dao ộ ậ ộ ơ ọ ả ệ ượ ộ ưở ậ ẽ ế ụ
đ ngộ
A. V i t n s l n h n t n s riêngớ ầ ố ớ ơ ầ ố B. V i t n s b ng t n s riêngớ ầ ố ằ ầ ố
C. Không còn ch u tác d ng c a ngo i l cị ụ ủ ạ ự D. V i t n s nh h n t n s riêngớ ầ ố ỏ ơ ầ ố
Câu 16. Hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ng, cùng t n s , biên đ Aộ ề ươ ầ ố ộ 1 ≠ A2 luôn luôn cùng pha
nhau khi
Trang 7A. M t dao đ ng đ t gia t c c c đ i thì li đ c a dao đ ng kia b ng 0 ộ ộ ạ ố ự ạ ộ ủ ộ ằ
B. Hi u s pha b ng m t s nguyên l l nệ ố ằ ộ ố ẻ ầ π
C. Hi u s pha b ng m t s nguyên l l nệ ố ằ ộ ố ẻ ầ
2
π
D. Hai v t dao đ ng cùng qua v trí cân b ng t i m t th i đi m theo cùng chi uậ ộ ị ằ ạ ộ ờ ể ề
Câu 17. Sóng ngang là sóng có ph ng dao đ ng c a các ph n t môi tr ng và ph ng truy nươ ộ ủ ầ ử ườ ươ ề
sóng h p v i nhau 1 gócợ ớ
Câu 18. Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i có b c sóng ừ ộ ợ ồ ướ λ thì kho ng cách gi a n nútả ữ
sóng liên ti p b ng ế ằ
A.
4
2
2
4
n− λ.
Câu 19. M t sóng âm có chu kì 80 ms. Sóng âm nàyộ
A. là âm nghe đ c.ượ B. là siêu âm C. truy n đ c trong chân không.ề ượ D. là h âm.ạ
Câu 20. Khi t thông qua khung bi n thiên ừ ế Φ = Φ0cos( t+ )ω ϕ1 xuyên qua m t ng dây thì trongộ ố
ng dây s xu t hi n su t đi n đ ng c m ng là
ố ẽ ấ ệ ấ ệ ộ ả ứ e E c= 0 os( t+ )ω ϕ2 . Khi đó ϕ ϕ1− 2 có giá trị
b ngằ
2
π
− C
2
π
Câu 21. Dòng đi n xoay chi u có ph ng trình ệ ề ươ i 2 3cos100 t(A), cường đ hi u d ng là:ộ ệ ụ
Câu 22. M t t đi n đ c n i vào ngu n đi n xoay chi u. N u giá tr đi n áp hi u d ng đ cộ ụ ệ ượ ố ồ ệ ề ế ị ệ ệ ụ ượ
gi không đ i nh ng t n s tăng thìữ ổ ư ầ ố
A. đ l ch pha gi a u, i thay đ i. ộ ệ ữ ổ B. c ng đ dòng đi n I gi m xu ng.ườ ộ ệ ả ố
C. c ng đ dòng đi n I tăng lênườ ộ ệ D. c ng đ dòng đi n I tăng lên và đ l ch pha u, i gi m.ườ ộ ệ ộ ệ ả
Câu 23. Đi n áp gi a hai đ u m ch luôn s m pha h n c ng đ dòng đi n khiệ ữ ầ ạ ớ ơ ườ ộ ệ
A. đo n m ch g m R n i ti p v i Cạ ạ ồ ố ế ớ B. đo n m ch g m R n i ti p v i L.ạ ạ ồ ố ế ớ
C. đo n m ch g m L n i ti p v i Cạ ạ ồ ố ế ớ D. đo n m ch g m R, L, C n i ti p.ạ ạ ồ ố ế
Câu 24. S vòng dây trên cu n s c p c a m t máy bi n áp l n g p 3 l n s vòng dây c a cu nố ộ ơ ấ ủ ộ ế ớ ấ ầ ố ủ ộ
th c p. Đi n áp hai đ u cu n th c p so v i đi n áp hai đ u cu n s c p sứ ấ ệ ở ầ ộ ứ ấ ớ ệ ở ầ ộ ơ ấ ẽ
A. tăng g p 3 l n.ấ ầ B. gi m đi 3 l n.ả ầ
C. tăng g p 9 l n.ấ ầ D. gi m đi 9 l n.ả ầ
Câu 25. M t v t dao đ ng đi u hòa v i t n s 1Hz. Lúc ộ ậ ộ ề ớ ầ ố t=0, v t qua v trí M mà ậ ị x M =3 2cm
v i v n t c ớ ậ ố 6π 2(cm s/ ) Biên đ c a dao đ ng làộ ủ ộ
Trang 8A. 6cm B. 8cm C.4 2 cm D.6 2cm.
Câu 26.V t n ng m=200g g n vào m t lò xo. Con l c này dao đ ng v i t n s f=10Hz. L yậ ặ ắ ộ ắ ộ ớ ầ ố ấ
π2=10. Lò xo có đ c ng:ộ ứ
Câu 27. Con l c đ n có chi u dài dây treo ắ ơ ề l = 50cm dao đ ng đi u hoà t i n i có gia t c tr ngộ ề ạ ơ ố ọ
trường g = 10 m/s2 v i biên đ góc ớ ộ α= 8 0. Ch n g c th năng t i v trí cân b ng. Giá tr gócọ ố ế ạ ị ằ ị
l ch c a dây treo con l c so v i phệ ủ ắ ớ ương th ng đ ng khi đ ng năng c a nó b ng 3 l n th năngẳ ứ ộ ủ ằ ầ ế
là
A. 2,50 B. 40 C. 50 D. 60
Câu 28.Chuy n đ ng c a m t v t là t ng h p c a hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng. Hai daoể ộ ủ ộ ậ ổ ợ ủ ộ ề ươ
đ ng này có phộ ương trình l n lầ ượt là )
4 10 cos(
4
4
3 10 cos(
3
l n v n t c c a v t v trí cân b ng làớ ậ ố ủ ậ ở ị ằ
Câu 29.Trong môi tr ng đàn h i có m t sóng c có t n s f ườ ồ ộ ơ ầ ố = 50Hz, v n t c truy n sóng là ậ ố ề v =
175 cm/s. Hai đi m M và N trên ph ng truy n sóng dao đ ng ng c pha nhauể ươ ề ộ ượ , gi a chúng có 2ữ
đi m khác cũng dao đ ng ngể ộ ược pha v i M. Kho ng cách MN là: ớ ả
A. d = 8,75cm B. d = 10,5cm C. d = 7,5cm D. d = 12,25cm
Câu 30. Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t n c, hai ngu n AB cách nhau 11cm dao đ ngệ ặ ướ ồ ộ
cùng pha cùng t n s 20Hz, t c đ truy n sóng trên m t nầ ố ố ộ ề ặ ước 80cm/s. S đố ường dao đ ng c cộ ự
đ i và c c ti u quan sát đạ ự ể ược trên m t nặ ước là:
A. 4 c c đ i và 5 c c ti u.ự ạ ự ể B. 5 c c đ i và 4 c c ti u. ự ạ ự ể
C. 5 c c đ i và 6 c c ti u.ự ạ ự ể D. 6 c c đ i và 5 c c ti u.ự ạ ự ể
Câu31.Trongthínghi mv sóngệ ề d ng,trênừ m ts idâyđànộ ợ h idài1,2mv ihaiđồ ớ ầuc đố ịnh,người
taquansátth y ngoài haiđ uấ ầ dây c đố ịnh còn có hai điểmkhác trên dây không dao đ ng.Bộ i t kho ngế ả
th i gian gi a hai l nliêntờ ữ ầ iếp s i dây dợ u i ỗ th ng là 0,05s. ẳ V n t c truy n sóng trên dây làậ ố ề
Câu 32.M t sóng âm truy n trong không khí. M c c ng đ âm t i đi m M và t i đi m N l nộ ề ứ ườ ộ ạ ể ạ ể ầ
lượt là 40 dB và 80 dB. Cường đ âm t i N l n h n cộ ạ ớ ơ ường đ âm t i M ộ ạ
A. 10000 l n.ầ B. 1000 l n.ầ C. 40 l n.ầ D. 4 l n.ầ
Câu 33.Đ t đi n áp xoay chi u u = Uặ ệ ề 0 cos(100 t + π /3) (V) vào hai đ u m t cu n c m thu n cóầ ộ ộ ả ầ
đ t c m ộ ự ả
2
1
L H. th i đi m đi n áp gi a hai đ u cu n c m là 100Ở ờ ể ệ ữ ầ ộ ả 2 V thì cường độ dòng đi n qua cu n c m là 2 A. Bi u th c c a cệ ộ ả ể ứ ủ ường đ dòng đi n qua cu n c m là ộ ệ ộ ả
A. i = 2 3 cos(100 t π /2) (A). B. i = 2 2 cos(100 t π /6) (A).
Trang 9C. i = 2 2 cos(100 t +π /6 ) (A). D. i = 2 3 cos(100 t π /6) (A).
Câu 34.Cho đo n m ch xoay chi u AB g m đi n tr R=100ạ ạ ề ồ ệ ở , t đi n C=ụ ệ 104
π (F) và cu n cãmộ
L=2
π (H) m c n i ti p. Đ t vào hai đ u đo n m ch AB m t hi u đi n th xoay chi u có d ngắ ố ế ặ ầ ạ ạ ộ ệ ệ ế ề ạ
u=200cos100 t (V). Cường đ dòng đi n hi u d ng trong m ch là : ộ ệ ệ ụ ạ
Câu 35.Đ t đi n áp u=100cos(ặ ệ
6
6 t )(V) vào hai đ u m t đo n m ch có đi n tr thu n, cu nầ ộ ạ ạ ệ ở ầ ộ
c m thu n và t đi n m c n i ti p thì dòng đi n qua m ch là i=2cos(ả ầ ụ ệ ắ ố ế ệ ạ
3
t )(A). Công su t tiêuấ
th c a đo n m ch là ụ ủ ạ ạ
Câu 36. M t máy bi n th có s vòng cu n s c p và th c p l n l t là 2200 vòng và 120ộ ế ế ố ộ ơ ấ ứ ấ ầ ượ
vòng. M c cu n s c p v i m ng đi n xoay chi u 220V50Hz, khi đó hi u đi n th hi u d ngắ ộ ơ ấ ớ ạ ệ ề ệ ệ ế ệ ụ
gi a hai đ u cu n th c p đ h là : ữ ầ ộ ứ ấ ể ở
A. 24V B. 17V C. 12V D. 8,5V
Câu 37.M t v t dao đ ng v i ph ng trình x = 6cos(4 t + /6) (cm) (t tính b ng s). Kho ngộ ậ ộ ớ ươ π π ằ ả
th i gian ng n nh t đ v t đi t v trí có li đ 3 cm theo chi u dờ ắ ấ ể ậ ừ ị ộ ề ương đ n v trí có li đ ế ị ộ 3 3− cm
là
Câu 38.Trong m t thí nghi m giao thoa trên m t n c, hai ngu n k t h p A và B cách nhau 8ộ ệ ặ ướ ồ ế ợ
cm, dao đ ng cùng pha, v i cùng t n s f = 20Hz V n t c truy n sóng trên m t nộ ớ ầ ố ậ ố ề ặ ước là 30 cm/s.
G i I là trung đi m c a AB; C và D là hai đi m trên m t nọ ể ủ ể ặ ước sao cho ABCD là hình vuông. Tìm
s đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trên đo n CD.ố ể ộ ớ ộ ự ạ ạ
A. 3 B. 7 C. 11 D. 5
Câu 39.M t đo n m ch AB g m hai đo n m ch AM và MB m c n i ti p.ộ ạ ạ ồ ạ ạ ắ ố ế
Đo n m ch AM có đi n tr thu n 50 n i ti p v i cu n c m thu n có đ t c m L = 1/ Hạ ạ ệ ở ầ Ω ố ế ớ ộ ả ầ ộ ự ả π
đo n m ch MB ch có t đi n v i đi n dung C thay đ i đạ ạ ỉ ụ ệ ớ ệ ổ ược. Đ t đi n áp u = Uặ ệ 0cos100 t (V)π
vào hai đ u đo n m ch AB. Đi u ch nh C c a t đi n đ n giá tr Cầ ạ ạ ề ỉ ủ ụ ệ ế ị 1 sao cho đi n áp hai đ uệ ầ
đo n m ch AB l ch pha /2 so v i đi n áp hai đ u đo n AM. Giá tr c a Cạ ạ ệ π ớ ệ ầ ạ ị ủ 1 b ngằ
A.8.105/ Fπ B. 105/ Fπ C. 4.105/ F.π D. 2.105/ Fπ
Trang 10Câu 40. Đo n m ch AB g m đo n m ch AM và MB m c n i ti p. Đo n AM g m đi n trạ ạ ồ ạ ạ ắ ố ế ạ ồ ệ ở
thu n Rầ 1 = 40 m c n i ti p v i t đi n có đi n dung ắ ố ế ớ ụ ệ ệ C F
4
10 3
, đo n m ch MB g m đi nạ ạ ồ ệ
tr thu n Rở ầ 2 m c n i ti p v i cu n c m thu n. Đ t vào A, B đi n áp xoay chi u có giá tr hi uắ ố ế ớ ộ ả ầ ặ ệ ề ị ệ
d ng và t n s không đ i thì đi n áp t c th i hai đ u đo n m ch AM và MB l n lụ ầ ố ổ ệ ứ ờ ở ầ ạ ạ ầ ượt là
) ( 12
7 100 cos
2
u AM và u MB 150cos100 t(V). H s công su t c a m ch AB làệ ố ấ ủ ạ