Nhằm giúp bạn có cơ hội ôn tập, hệ thống lại các kiến thức đã học, TaiLieu.VN giới thiệu đến bạn Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Đoàn Kết. Hi vọng đây sẽ là tư liệu hữu ích giúp bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 2Câu 3 : Khi th y phân HCOOCủ 2H5 b ng dung d ch NaOH đun nóng, thu đằ ị ượ ảc s n ph m là:ẩ
A. HCOONa và C2H5OH B. HCOOH và C2H5ONa
C. CH3COONa và C2H5OH D. HCOONa và CH3OH
Câu 4 : Este đ c t o b i ancol no đ n ch c m ch h và axit no đ n ch c m ch h có công ượ ạ ở ơ ứ ạ ở ơ ứ ạ ở
th c chung là:ứ
A. CnH2nO 2 (n≥2) B. CnH2n+1O 2 (n≥3) C. CnH2n1O 2 (n≥2) D. CnH2n2O 2 (n≥3)
Câu 5 : S n ph m t o thành khi cho CHả ẩ ạ 3COOC2H5 tác d ng v i NaOH đun nóng là:ụ ớ
A. CH3COONa và C2H5OH B. C2H5COONa và CH3OH
C. CH3COONa và CH3OH D. C2H5COONa và C2H5OH
Câu 6 : Đi n t thích h p vào d u … trong nh n đ nh sau: ph n ng th y phân este trong môi ề ừ ợ ấ ậ ị ả ứ ủ
trường axit là ph n ng … và ph n ng th y phân este trong môi trả ứ ả ứ ủ ường ki m (ề dung d chị bazơ)
là ph n ng …ả ứ
A. thu n ngh ch, 1 chi uậ ị ề B. 1 chi u, 1 chi uề ề
C. 1 chi u, thu n ngh chề ậ ị D. thu n ngh ch, thu n ngh chậ ị ậ ị
Câu 7 : Đ c đi m c a este: HCOOCH=CHặ ể ủ 2 là:
A. c ả ba đ c đi m bênặ ể B. có th trùng h p.ể ợ
C. khi th y phân không cho ancol.ủ D. d tham gia ph n ng c ng.ễ ả ứ ộ
Câu 8 : Khi th y phân CHủ 3COOCH3 trong môi trường ki m d thì thu đề ư ược:
A. 1 mu i và 1 ancol.ố B. 2 mu i và nố ước
C. 2 ancol và nước D. 2 mu i.ố
Câu 9 : Ph n ng xà phòng hóa làả ứ
A. Ph n ng c a este v i ả ứ ủ ớ dung d chị ki mề B. Ph n ng c a este v i axitả ứ ủ ớ
C. Ph n ng c a axit v i ancolả ứ ủ ớ D. Ph n ng thu n ngả ứ ậ h chị
Câu 10 : Phát bi u nào sau đây ể không đúng
Trang 3A. Ph n ng este hóa x y ra hoàn toàn ả ứ ả
B. Khi th y phân este no m ch h trong môi trủ ạ ở ường axit s cho axit và ancolẽ
C. Ph n ng gi a axit và ancol là ph n ng thu n ngh chả ứ ữ ả ứ ậ ị
D. Khi th y phân este no m ch h trong môi trủ ạ ở ường ki m s cho mu i và ancolề ẽ ố
Câu 11 : Ph n ng th y phân este trong môi tr ng ki m g i là gì?ả ứ ủ ườ ề ọ
A. xà phòng hóa B. hiđrat hóa C. este hóa D. đehiđrat hóa
Câu 12 : Metyl propionat là tên g i c a h p ch t có công th c c u t o :ọ ủ ợ ấ ứ ấ ạ
A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7. C. C3H7COOH D. C2H5COOH Câu 13 : Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công
th cứ c a X làủ
A. CH3COOC2H5 B. C2H3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3
Câu 14 : ng v i công th c phân t CỨ ớ ứ ử 4H8O2 có bao nhiêu este là đ ng phân c a nhau?ồ ủ
Câu 15 : Ph n ng xà phòng hoá etyl axetat v i NaOH có đ c đi m gì?ả ứ ớ ặ ể
A. Ph n ng hoàn toànả ứ B. Ph n ng thu n ngh chả ứ ậ ị
C. Ph n ng có gi i h nả ứ ớ ạ D. Ph n ng x y ra ch m.ả ứ ả ậ
Câu 16 : Este C 4 H 8 O 2 có g c ancol là metyl thì công th c c u t o c a este đó là ố ứ ấ ạ ủ :
A. C 2 H 5 COOCH 3 B. CH 3 COOC 2 H 5 C. HCOOC 3 H 7 D. C 2 H 3 COOCH 3
Câu 17 : Cho este có công th c phân t là Cứ ử 2H4O2 có g c ancol là metyl thì tên g i axit tố ọ ươ ng
ng là:
ứ
A. Axit fomic B. Axit axetic C. metanoic D. Axit axetic
Câu 18 : M t s este đ c dùng trong h ng li u, mĩ ph m, b t gi t là nh các este:ộ ố ượ ươ ệ ẩ ộ ặ ờ
A. có mùi th m, an toàn v i m i ngơ ớ ọ ười B. là ch t d bay h i ấ ễ ơ
C. có th bay h i nhanh sau khi s d ng ể ơ ử ụ D. đ u có ngu n g c t thiên nhiênề ồ ố ừ
Câu 19 : Este metyl metacrylat đ c dùng đ s n xu t: ượ ể ả ấ
A. Th y tinh h u c B. Thu c tr sâu. C. Cao su. D. T t ng h p ủ ữ ơ ố ừ ơ ổ ợ
Câu 20 : Este đ c dùng làm dung môi là doượ :
A. Este có kh năng hòa tan t t các ch t h u c , k c h p ch t cao phân t ả ố ấ ữ ơ ể ả ợ ấ ử
C. Este thường có mùi th m d ch uơ ễ ị
C. Este có nhi t đ sôi th pệ ộ ấ
D. Este là ch t l ng, nh h n nấ ỏ ẹ ơ ước, r t ít tan trong nấ ước
Câu 21 : Ph n ng este hóa gi a ancol etylic và axit axetic t o thành s n ph m có tên là: ả ứ ữ ạ ả ẩ
A. Etyl axetat B. Metyl axetat C. Axyl etylat D. axetyl etylat
Câu 22 : Đ c đi m c a ph n ng thu phân este trong môi tr ng ki m là:ặ ể ủ ả ứ ỷ ườ ề
A. không thu n ngh ch.ậ ị B. luôn sinh ra axit và ancol
C. thu n ngh ch.ậ ị D. x y ra nhanh nhi t đ thả ở ệ ộ ường
Bài 2: LÝ THUY TẾ
Câu 1 : ch t béo l ng có thành ph n axit béo :ấ ỏ ầ
A. Ch y u là các axit béo ch a noủ ế ư B. Ch y u là các axit béo noủ ế
C. G m c hai lo iồ ả ạ axit béo no và ch a noư D. Không xác đ nh đị ược
Trang 4Câu 2 : Ch t béo là :ấ
A. Trieste c a axit béo và glixerolủ B. H p ch t h u c ch a C, H, O, N ợ ấ ữ ơ ứ
C. Este c a axit béo và ancol đa ch c ủ ứ D. Trieste c a axit h u c và glixerolủ ữ ơ
Câu 3 : Hãy ch n nh n đ nh đúng:ọ ậ ị
A. Lipit là nh ng h p ch t h u c có trong t bào s ng, không hòa tan trong nữ ợ ấ ữ ơ ế ố ước, nh ng tan ưnhi u trong dung môi h u c không phân c c.ề ữ ơ ự
B. Lipit là ch t béo.ấ
C. Lipit là tên g i chung cho d u m đ ng, th c v t.ọ ầ ỡ ộ ự ậ
D. Lipit là este c a glixerol v i các axit béo.ủ ớ
Câu 4 : Khi xà phòng hóa triolein trong dung d ch NaOH ị ta thu đượ ảc s n ph m làẩ :
A. C17H33COONa và glixerol B. C15H31COONa và etanol
C. C17H35COOH và glixerol D. C15H31COONa và glixerol
Câu 5 : Khi thu phân tristearin trong môi tr ng axit ta thu đ c s n ph m là:ỷ ườ ượ ả ẩ
A. C17H35COOH và glixerol B. C15H31COONa và etanol
C. C15H31COOH và glixerol D. C17H35COONa và glixerol
Câu 6 : T d u th c v t làm th nào đ có đ c b ?ừ ầ ự ậ ế ể ượ ơ
A. Hiđro hoá ch t béo l ngấ ỏ B. Hiđro hoá axit béo
C. Đ hiề đro hoá ch t béo l ngấ ỏ D. Xà phòng hoá ch t béo l ngấ ỏ
Câu 7 : Trong các công th c sau đây, công th c nào là c a ứ ứ ủ ch t béo?ấ
A .C3H5(OOCC17H35)3 B.C3H5(OCOC4H9)3
C. C3H5(COOC15H32)3 D. C3H5(OCOC17H30)3
Câu 8 : Phát bi u nào sau đây ể không chính xác:
A. Khi thu phân ch t béo trong môi trỷ ấ ường axit s thu đẽ ược các axit và ancol
B. Khi thu phân ch t béo trong mtrỷ ấ ường axit s thu đẽ ược glixerol và các axit béo
C. Khi thu phân ch t béo trong mtrỷ ấ ường ki m s thu đề ẽ ược glixerol và xà phòng
D. Khi hiđro hoá ch t béo l ng s thu đấ ỏ ẽ ược ch t béo r n.ấ ắ
Câu 9 : Đ bi n m t s d u thành m r n, ho c b nhân t o ng i ta th c hi n quá trình:ể ế ộ ố ầ ỡ ắ ặ ơ ạ ườ ự ệ
A. hiđro hóa (có xúc tác Ni) B. làm l nhạ
C. cô c n nhi t đ caoạ ở ệ ộ D. xà phòng hóa
Câu 10 : Axit nào sau đây không ph i là axit t o ra ch t béoả ạ ấ ?
A. Axit acrylic B. Axit stearic C. Axit panmitic D. axit oleic
Câu 11 : Khi th y phân ch t nào sau đây s thu đ c glixerol:ủ ấ ẽ ượ
A. ch t béo ấ B. mu i ố C. este đ n ch cơ ứ D. etyl axetat
Câu 12 : Khi cho m t ít m heo (sau khi rán, gi s là tristearin) vào bát s đ ng dung d ch ộ ỡ ả ử ứ ự ịNaOH, sau đó đun nóng và khu y đ u h n h p m t th i gian. Nh ng hi n tấ ề ỗ ợ ộ ờ ữ ệ ượng quan sát được là:
A. Mi ng m n i; sau đó tan d n. ế ỡ ổ ầ B. Mi ng m n i; không thay đ i gì.ế ỡ ổ ổ
C. Mi ng m chìm xu ng; sau đó tan d n. D. Mi ng m chìm xu ng; không tan.ế ỡ ố ầ ế ỡ ố
Bài 4: LÝ THUY TẾ
Câu 1 : Ch t nào sau đây không ph i este?ấ ả
Trang 5A. CH3COOH B. CH3COOCH3 C. HOCOCH3D. HCOOC6H5
Câu 2 : Ch t nào sau đây có nhi t đ sôi th p nh t?ấ ệ ộ ấ ấ
A. CH3COOC2H5 B. CH3COOH C. CH3CH2OHD. HCOOH
Câu 3 : D u chu i đ c dùng trong th c ph m là este có tên:ầ ố ượ ự ẩ
A. Isoamyl axetat B. Etyl butyrat C. Metyl fomat D. Geranyl axetat
Câu 4 : D u chu i là este có tên isoamyl axetat, đ c đi u ch t ầ ố ượ ề ế ừ :
A. CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH B. CH3OH, CH3COOH
C. (CH3)2CHCH2OH, CH3COOH D. C2H5COOH, C2H5OH
Câu 5 : Trong thành ph n c a d u g i đ u th ng có m t s este. Vai trò c a các este này là:ầ ủ ầ ộ ầ ườ ộ ố ủ
A. t o hạ ương th m mát, d ch u. ơ ễ ị B. tăng kh năng làm s ch c a d u g i.ả ạ ủ ầ ộ
C. làm gi m thành ph n c a d u g i.ả ầ ủ ầ ộ D. t o màu s c h p d n.ạ ắ ấ ẫ
Câu 6 : H p ch t X có CTPT Cợ ấ 3H6O2 tác d ng v i dung d ch ki m nh ng không tác d ng v i ụ ớ ị ề ư ụ ớ
Na thì X có CTCT:
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOC2H3 D. CH3CH2COOH
Bài 5: LÝ THUY TẾ
Câu 1 : Cacbohiđrat là nh ng h p ch t h u c t p ch c có công th c chung là :ữ ợ ấ ữ ơ ạ ứ ứ
A. Cn(H2O)m B. CnH2O C. CxHyOz D. R(OH)x(CHO)y
Câu 2 : Cacbohiđrat ch a 1 g c glucoz và 1 g c fructoz trong phân t là:ứ ố ơ ố ơ ử
A. saccaroz ơ B. tinh b t. ộ C. mantoz ơ D. xenluloz ơ
Câu 3 : B nh nhân ph i ti p đ ng (tiêm ho c truy n dung d ch đ ng vào tĩnh m ch) đó là ệ ả ế ườ ặ ề ị ườ ạ
lo i đạ ường nào?
A. Glucozơ B. Saccaroz ơ C. Fructoz ơ D. Đường hóa h c ọ
Câu 4 : Ch t không tan đ c trong n c l nh là:ấ ượ ướ ạ
A. Tinh b t ộ B. Glucoz ơ C. Saccaroz ơ D. fructoz ơ
Câu 5 : Lo i đ ng nào có nhi u trong mía và c c i đ ng :ạ ườ ề ủ ả ườ
A. saccaroz ơ B. Glucoz ơ C. fructoz ơ D. mantozơ
Câu 6 : Glucoz ơ không ph n ng đả ứ ược v i:ớ
A. C2H5OH đi u kở ề i n thệ ường B. H2
Trang 6A. ph n ng tráng gả ứ ương, ph n ng kh Cu(OH)ả ứ ử 2.
B. ph n ng tráng gả ứ ương, ph n ng c ng hiđro.ả ứ ộ
C. ph n ng tráng gả ứ ương, ph n ng lên men ancol etylic.ả ứ
D. ph n ng tráng gả ứ ương, ph n ng thu phân.ả ứ ỷ
Câu 9 : Glucoz ơkhông thu c lo i :ộ ạ
A. đisaccarit B. h p ch t t p ch c. C. monosaccarit D. cacbohidrat.ợ ấ ạ ứ
Câu 10 : Sobit (sobitol) là s n ph m c a ph n ngả ẩ ủ ả ứ :
A. kh glucoz b ng Hử ơ ằ 2/Ni, to B. lên men ancol etylic
C. oxi hoá glucoz b ng ơ ằ AgNO3/NH3 to D. glucoz td v i Cu(OH)ơ ớ 2.
Câu 11 : Ph n ng ch ng t glucoz có nhi u nhóm OH các nguyên t cacbon liên ti p nhauả ứ ứ ỏ ơ ề ở ử ế
là ph n ng v iả ứ ớ :
A. Cu(OH)2 nhi t đ thở ệ ộ ường B. dung d ch AgNOị 3 trong dung d ch NHị 3
C. tác d ng v i axit t o este có 5 g c axit.ụ ớ ạ ố D. Cu(OH)2 nhi t đ cao.ở ệ ộ
Câu 12 : Ph n ng ch ng minh glucoz có nhóm ch c anđehit là:ả ứ ứ ơ ứ
A. ph n ng tráng gả ứ ương.
B. tác d ng v i axit t o sobitol.ụ ớ ạ
C. tác d ng v i Cu(OH)ụ ớ 2 t o dung d ch có màu xanh đ c tr ngạ ị ặ ư
D. ph n ng lên men ancol etylic.ả ứ
Câu 13 : Thu c th phân bi t glucoz v i fructoz là:ố ử ệ ơ ớ ơ
A. dung d ch Brị 2 B. AgNO3/ dung d ch NHị 3 C. Cu(OH)2 D. H2/Ni, to
Câu 14 : Glucoz ơkhông có tính ch t nào d i đây? ấ ướ
A. Tham gia ph n ng th y phân ả ứ ủ B. Tính ch t c a nhóm andehit ấ ủ
C. Tính ch t c a poliancolấ ủ D. Lên men t o ancol etylic ạ
Câu 15 : Trong phân t c a cacbohydrat luôn cóử ủ
A. Nhóm ch c ancolứ B. Nhóm ch c axit ứ
C. Nhóm ch c xetonứ D. Nhóm ch c anđehitứ
Câu 16 : Ch t thu c nhóm monosaccaritấ ộ
A. Glucoz ơ B. Saccaroz ơ C. Tinh b t ộ D. Xenlulozơ
Câu 17 : Đ phân bi t tinh b t và xenluloz ng i ta dùng ph n ng nào sau đây?ể ệ ộ ơ ườ ả ứ
A. ph n ng màu v i iot ả ứ ớ B. ph n ng tráng b c ả ứ ạ
C. ph n ng th y phân ả ứ ủ D. ph n ng v i HNOả ứ ớ 3
Câu 18 : Ch t nào sau đây là đ ng phân c a Glucoz :ấ ồ ủ ơ
A. Fructozơ B. Mantozơ C. Saccarozơ D. Amylozơ
Câu 19 : Hàm l ng glucoz trong máu ng i không đ i và b ng bao nhiêu ph n trăm ượ ơ ườ ổ ằ ầ
Câu 20 : Fructoz không cho ph n ng nào sau đây :ơ ả ứ
A. dung d ch Brị 2 B. Cu(OH)2/ OH
C. dung d ch AgNOị 3/NH3 D. H2/Ni, to
Câu 21 : ng d ng nào sau đây không ph i là ng d ng c a glucoz ? Ứ ụ ả ứ ụ ủ ơ
A. Nguyên li u s n xu t PVC ệ ả ấ
Trang 7B. Làm th c ph m dinh dự ẩ ưỡng và thu c tăng l c ố ự
C. Nguyên li u đ s n xu t ancol etylic ệ ể ả ấ
D. Tráng gương, tráng phích
Câu 22 : Mô t nào sau đây ả không đúng v i glucoz ? ớ ơ
A. Ch t r n, màu tr ng, tan trong nấ ắ ắ ước và có v ng t ị ọ
B. Còn có tên g i là đọ ường nho
C. Có 0,1% trong máu người
D. Có m t trong h u h t các b ph n c a cây, nh t là trong qu chín ặ ầ ế ộ ậ ủ ấ ả
Câu 23 : N c ép qu chu i chín có th cho ph n ng tráng g ng là doướ ả ố ể ả ứ ươ
A. có ch a đứ ường glucoz ơ B. có ch a m t lứ ộ ượng nh anđehit ỏ
C. có ch a đứ ường saccarozơ D. có ch a m t lứ ộ ượng nh axit fomicỏ
Câu 24 : Đ ng fructoz có nhi u trong m t ong, ngoài ra còn có trong các lo i hoa qu và ườ ơ ề ậ ạ ảrau xanh nh i, cam, xoài, rau di p xo n, cà chua…r t t t cho s c kh e. Công th c phân t ư ổ ế ắ ấ ố ứ ỏ ứ ử
c a fructoz là:ủ ơ
A. C6H12O6 B. C12H22O11 C. C6H10O5 D. CH3COOH
Bài 6: LÝ THUY TẾ
Câu 1 : Công th c nào sau đây là c a xenluloz ?ứ ủ ơ
A. [C6H7O2(OH)3]n B. [C6H8O2(OH)3]n
C. [C6H7O3(OH)3]n D. [C6H5O2(OH)3]n
Câu 2 : Công th c phân t và công th c c u t o c a xenluloz l n l t là:ứ ử ứ ấ ạ ủ ơ ầ ượ
A. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n B. C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n
C. [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n. D. (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n
Câu 3 : Phát bi u nào d i đây v ng d ng c a xenluloz là ể ướ ề ứ ụ ủ ơ không đúng?
A. Là th c ph m cho con ngự ẩ ười
B. Xenluloz dơ ướ ại d ng tre, g , n a,… làm v t li u xây d ng, đ dùng gia đình, s n xu t gi y,ỗ ứ ậ ệ ự ồ ả ấ ấ
…
C. Là nguyên li u s n xu t ancol etylic ệ ả ấ
D. Được dùng đ s n xu t m t s t t nhiên và nhân t o ể ả ấ ộ ố ơ ự ạ
Câu 4 : Glicogen còn đ c g i là gì? ượ ọ
A. Tinh b t đ ng v t ộ ộ ậ B. glixin
C. glixerol D. Tinh b t th c v t ộ ự ậ
Bài 7: LÝ THUY TẾ
Câu 1 : Cacbohidrat không th thu phân đ c n a là ể ỷ ượ ữ
A. Glucoz , fructoz ơ ơ B. Glucoz , saccaroz ơ ơ
C. Glucoz , xenlulozơ ơ D. Glucoz , tinh b t. ơ ộ
Câu 2 : Ch t nào thu c lo i ấ ộ ạ đisaccarit
A. Saccaroz ơ B. Tinh b t.ộ C. Xenluloz ơ D. Glucoz ơ
Câu 3 : Cacbohidrat chuy n hoá thành glucoz trong môi tr ng ki m làể ơ ườ ề
A. fructoz ơ B. tinh b t.ộ C. mantoz ơ D. saccaroz ơ
Câu 4 : Saccaroz có:ơ
Trang 8A. ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ 2 nhi t đ thở ệ ộ ường và th y phân trong môi trủ ường axit
B. ph n ng v i dung d ch NaClả ứ ớ ị
C. ph n ng v i dung d ch AgNOả ứ ớ ị 3/NH3, đun nóng
D. ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ 2 nhi t đ cao ở ệ ộ
Câu 5 : Thu c th nào sau đây có th phân bi t đ c dung d ch saccaroz và dung d ch glucoz ố ử ể ệ ượ ị ơ ị ơ
A. Dung d ch AgNOị 3 trong amoniac B. Dung d ch Hị 2SO4 loãng
C. Dung d ch NaOHị D. C 3 dung d ch bênả ị
Câu 6 : Tinh b t và Xenluloz khác nhau nh th nàoộ ơ ư ế
A. C u trúc m ch phân t ấ ạ ử B. Ph n ng thu phân ả ứ ỷ
C. Đ tan trong n c ộ ướ D. Thanh phân phân t ̀ ̀ ử
Câu 7 : Nh n xét nào sau đây ậ không đúng?
A. Ru t bánh mì ng t h n v bánh ộ ọ ơ ỏ
B. Nước ép chu i chín cho ph n ng tráng b c ố ả ứ ạ
C. Khi ăn c m, n u nhai kĩ s th y v ng t ơ ế ẽ ấ ị ọ
D. Nh dung d ch iot lên mi ng chu i xanh xu t hi n màu xanh ỏ ị ế ố ấ ệ
Môn Hóa kh i 12, m c đ Thông hi u dùng cho bài ki m tra l n th 1 – HK 1ố ứ ộ ể ể ầ ứ
Bài 1: LÝ THUY T Ế
Câu 1 : S n ph m t o thành khi cho CHả ẩ ạ 3COOCH=CH2 tác d ng v i NaOH đun nóng ụ ớ là:
A. CH3COONa và CH3CHO B. CH3COONa và CH2=CHOH
C. CH=CHCOONa và CH3OH D. CH3COONa và CH3COCH3
Câu 2 : Đun nóng este: CH2=CHCOOCH3 v i m t lớ ộ ượng v a đ dung d ch NaOH, s n ph m thuừ ủ ị ả ẩ
được là:
A. CH2=CHCOONa và CH3OH B. CH3COONa và CH3CHO
C. C2H5COONa và CH3OH D. CH3COONa và CH2=CHOH
Câu 3 : Ch t X có công th c phân t Cấ ứ ử 4H8O2. Khi X tác d ng v i dung d ch NaOH sinh ra ch t Yụ ớ ị ấ
có công th cứ C3H5O2Na. Công th c c u t o c a X là:ứ ấ ạ ủ
A. C2H5COOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H5
Câu 4 : S n ph m t o thành khi cho CHả ẩ ạ 3COOC(CH3)=CH2 tác d ng v i NaOH đun nóng ụ ớ là:
A. CH3COONa và CH3COCH3 B. CH3COONa và CH2=C(OH)CH3
C. CH3COONa và CH3CHO D. CH2=CHCOONa và CH2=CHOH
Câu 5 : Este d ng RCOOCạ 6H5 th y phân trong ủ dung d chị NaOH d , đun nóng thu đư ượ ảc s n
ph m ẩ là:
A. RCOONa + C6H5ONa + H2O B. RCOONa + C6H5OH
C. RCOOOH + C6H5Na D. RCOONa + C6H5OH + H2O
Câu 6 : Vinyl axetat ph n ng đ c v i ch t nào trong s các ch t sau đây:ả ứ ượ ớ ấ ố ấ
A. Dung d ch Brị 2 và NaOH B. HCl
Câu 7 : Vinyl fomat ph n ng đ c v i ch t nào trong s các ch t sau đây:ả ứ ượ ớ ấ ố ấ
A. AgNO3/NH3 và NaOH B. Dung d ch CHị 3OH
Trang 9Câu 10 : CH3COOCH=CH2 tác d ng đụ ược v i bao nhiêu ch t trong dãy sau đây: ớ ấ dung d chị
NaOH, dung d ch ị HCl, dung d ch ị Br2, dung d ch ị AgNO3/NH3
Câu 11 : Đun nóng X v i dung d ch NaOH d thu đ c 2 mu i và 1 ancol đa ch c. Công th cớ ị ư ượ ố ứ ứ
c u t o c a X là:ấ ạ ủ
C. HCOO–CH2CH
3 D. CH3–COO–CH=CH
2Câu 12 : H p ch t h u c X có CTPT Cợ ấ ữ ơ 9H10O2. Đung nóng X v i dung d ch NaOH d thu đớ ị ư ược
h n h p 2 mu i. CTCT c a X là:ỗ ợ ố ủ
A. CH3CH2COOC6H5 B. CH3COOCH2C6H5
C. HCOOCH2CH2C6H5D. HCOOCH2C6H4CH3
Câu 13 : Este X có CTPT CH3COOC6H5. Phát bi u nào sau đây v ể ềX là đúng
A. Khi cho X tác d ng v i NaOH (v a đ ) thì thu đụ ớ ừ ủ ược 2 mu i.ố
B. Tên g i c a X là benzen axetat.ọ ủ
C. X có ph n ng tráng gả ứ ương
D. X có th trùng h p .ể ợ
Câu 14 : Th y phân este Củ 4H6O2 trong môi trường axit thì ta thu được m t h n h pộ ỗ ợ các ch t đ uấ ề
có ph n ng trángả ứ gương. V y công th c c u t o c a este có ậ ứ ấ ạ ủ thể là đáp án nào sau đây?ở
A. CH3COOCH3 B. HCOOH C. HCOOCH3 D. HCHO
Câu 17 : Đ c đi m c a ch t X: CHặ ể ủ ấ 3COOCH=CH2 là:
A. C 3 đ c đi m bên ả ặ ể B. Làm m t màu dung d ch Brom. ấ ị
C. Có th trùng h p cho polime ể ợ D. Khi th y phân t o ra andehyt ủ ạ
Câu 18 : Khi th y phân este HCOOC(CH ủ 3 ) =CH 2 ta đ ượ c:
A. 1 mu i và 1 xetonố B. 1 mu i và 1 ancol. ố
C. 2 mu i và n ố ướ c D. 1 mu i và 1 anđehit. ố
Trang 10Câu 19 : S đ ng phân c a este đ n ch c no m ch h ch a 48,64% cacbon v kh i l ng là:ố ồ ủ ơ ứ ạ ở ứ ề ố ượ
Câu 20 : Trong ph n ng este hóa gi a ancol và m t axit h u c thì cân b ng s d ch chuy n ả ứ ữ ộ ữ ơ ằ ẽ ị ểtheo chiều t o ra este khi:ạ
A. Cho ancol d hay axit h u c d , dùng ch t hút nư ữ ơ ư ấ ước và ch ng c t ngay đ tách este. ư ấ ể
B. Gi m n ng đ ancol hay axit h u c ả ồ ộ ữ ơ
C. Dùng dung d ch Hị 2SO4 loãng đ tách nể ước.
D. Không c n ph i tác đ ng gì.ầ ả ộ
Câu 21 : Đi u ch ề ế CH 3 COOCH=CH 2 ng ườ i ta đi t : ừ
A. CH 3 COOH và CH CH B. CH 2 =CHOH và CH 3 COOH.
C. CH 3 OH và CH 2 =CHCOOH D. CH CCH 3 và HCOOH.
Câu 22 : Cho CH3OH tác d ng v i HOOCCHụ ớ 3. Tên g i c a este làọ ủ :
A. Metyl axetat B. Etyl fomiat C. Etyl axetat D. Metyl fomiat
Câu 23 : Dùng hóa ch t gì đ phân bi t vinyl fomiat và metyl fomiat? ấ ể ệ
A. Dung d ch Br ị 2 B.AgNO 3 /NH 3
C. Cu(OH) 2 /NaOH. D. Na 2 CO 3
Câu 24 : S n ph m c a ph n ng th y phân ch t nào sau đây ả ẩ ủ ả ứ ủ ấ không tham gia ph n ng tráng ả ứ
gương?
A. CH2=CHCOOC2H5 B. CH3COOCH=CH2
Câu 25 : Th y phân este X có công th c phân t Củ ứ ử 4H8O2 trong dung d ch NaOH thu đị ược h n ỗ
h p 2 ch t h u c Y và Z, trong đó Z có t kh i h i so v i Hợ ấ ữ ơ ỉ ố ơ ớ 2 là 23. Công th c c u t o c a X là:ứ ấ ạ ủ
A. CH3COOC2H5 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H3 D. HCOOCH2CH2CH3
Câu 26 : Th y phân este ủ X có CTPT C4H6O2. Khi X tác d ng v i dung d ch NaOH thu đ cụ ớ ị ượ
h n h p 2 ch t h u c ỗ ợ ấ ữ ơY và Z trong đó Z có phân t kh i là 32. Tên c a ử ố ủ X là:
A. Metyl acrylat B. Etyl axetat C. Metyl propionat D. Metyl axetat
Câu 27 : Th y phân este có công th c phân t Củ ứ ử 4H
8O
2 trong môi trường axit thu được 2 s nả
ph m h u c X và Y (ch a ẩ ữ ơ ứ
C, H, O). Bi t Y có th đế ể ượ ạc t o ra t quá trình oxi hóa X đi uừ ở ề
ki n thích h p. C u t o c a X là:ệ ợ ấ ạ ủ
A. Trong công th c c a este RCOOR’, R có th là nguyên t H ho c g c hidrocacbon.ứ ủ ể ử ặ ố
B. Ph n ng gi a ancol v i axit cacboxylic đả ứ ữ ớ ược g i là ph n ng xà phòng hóaọ ả ứ
C. Ph n ng xà phòng hóa là ph n ng thu n ngh ch.ả ứ ả ứ ậ ị
D. Ph n ng este hóa là ph n ng m t chi u.ả ứ ả ứ ộ ề
Câu 29 : Khi nói v ng d ng c a este, phát bi u nào sau đây ề ứ ụ ủ ể đúng?
A. M t s este có mùi th mộ ố ơ và không đ cộ được dùng trong công nghi p th c ph m và mĩ ph mệ ự ẩ ẩ
B. Este được dùng làm dung môi do có kh năng tan t t trong nả ố ước
Trang 11C.T t c các este đ u không đ c nên đ u dùng trong công nghi p th c ph mấ ả ề ộ ề ệ ự ẩ
D. Isoamyl axetat là este có mùi hoa h ng, đồ ượ ức ng d ng trong công nghi p mĩ ph mụ ệ ẩ
Câu 30 : M nh đ ệ ềkhông đúng là:
A
. Th y phân este trong môi trủ ường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol
B. Este no, đ n ch c, m ch h có công th c t ng quát là Cơ ứ ạ ở ứ ổ
nH2nO
2 (n ≥ 2).
C. Thông thường các este th l ng, nh h n nở ể ỏ ẹ ơ ước và r t ít tan trong nấ ước
D. Đ t cháy 1 este no đ n ch c m ch h thu đố ơ ứ ạ ở ược CO
2 và H2O có t l mol 1: 1.ỉ ệCâu 31 : B là este có CTPT C8H8O2, được đi u ch t axit và ancol tề ế ừ ương ng và không tham giaứ
ph n ng tráng gả ứ ương. CTPT c a B là:ủ
A. C6H5COOCH3 B. HCOOC6H4CH3 C. HCOOCH2C6H5 D. CH3COOCH=CH2
Câu 32 : Cho các ch t sau: CHấ 3COOCH3, CH3OH , HCOOCH3, CH3COOH. Ch t có nhi t đấ ệ ộ sôi th p nh t là:ấ ấ
A. HCOOCH3 B. CH3COOH C. CH3OH D. CH3COOCH3
Câu 33 : Este C4H8O2 có g c ancol là metyl thì axit t o nên đó ố ạ là:
A. Axit propionic B. Axit oxalic C. Axit butiric D. Axit axetic
Câu 34 : X là h p ch t h u c v a tác d ng v i AgNOợ ấ ữ ơ ừ ụ ớ 3/NH
3, v a tác d ng v i NaOH nh ng ừ ụ ớ ưkhông làm qu tím đ i màu. ỳ ổ X
là:
A. metyl fomat B. axit fomic C. etyl axetat D. axit axetic
Câu 35 : M t ch t h u c A có CTPT Cộ ấ ữ ơ 3H6O2 th a mãn: A tác d ng đỏ ụ ược dung d ch NaOH đun ịnóng và dung d ch AgNOị 3/NH3, to. V y A có CTCT là:ậ
A. H – COO – C2H5 B. HOC – CH2 – CH2OH
C. CH3 – COO – CH3 D. C2H5COOH
Câu 36 : M t este X có công th c phân t là Cộ ứ ử 4H8O2. Khi th y phân X trong môi trủ ường axit thu
được axit propionic. Công th c c u t o thu g n c a X là:ứ ấ ạ ọ ủ
A. CH3CH2COOCH3 B. CH3COOC2H5
C. CH3CH2COOC2H5 D. CH2= CHCOOCH3
Câu 37 : Nh n xét nào sau đây ậ không đúng ?
A. Th y phân este đ n ch c trong môi trủ ơ ứ ường baz luôn cho s n ph m là mu i và ancol.ơ ả ẩ ố
B. Ph n ng th y phân este trong ki m g i là ph n ng xà phòng hóaả ứ ủ ề ọ ả ứ
C. Ph n ng este hóa gi a axit cacboxylic và ancol là ph n ng thu n ngh ch.ả ứ ữ ả ứ ậ ị
D. Trong ph n ng este hóa t ancol và axit, phân t nả ứ ừ ử ước có ngu n g c t nhóm –OH c a axitồ ố ừ ủ cacboxylic
Câu 38 : Benzyl axetat là m t este có mùi th m c a hoa nhài (hoa lài). Công th c c u t o c aộ ơ ủ ứ ấ ạ ủ benzyl axetat là:
A. CH3COOCH2C6H5 B. CH3COOC6H5
C. C6H5CH2COOCH3 D. C6H5COOCH3
Câu 39 : Xà phòng hóa h n h p g m CHỗ ợ ồ 3COOCH3 và C2H5COOCH3 thu đượ ảc s n ph m g m:ẩ ồ
A. Hai mu i và m t ancolố ộ B. M t mu i và hai ancolộ ố
Trang 12C. Hai mu i và hai ancolố D. M t mu i và m t ancolộ ố ộ
Câu 40 : Cho các đ c đi m sau v ph n ng este hoá: (1) hoàn toàn, (2) thu n ngh ch, (3) toặ ể ề ả ứ ậ ị ả nhi t m nh, (4) nhanh. Ph n ng este hoá nghi m đúng đ c đi m ?ệ ạ ả ứ ệ ặ ể
A. H2 (xúc tác Ni, nung nóng) B. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
C. dung d ch NaOH (đun nóng).ị D. O2, t0
Câu 43 : S este có công th c phân t Cố ứ ử 4H8O2 mà khi th y phân trong môi trủ ường axit thì thu
được axit axetic là:
Bài 2: LÝ THUY TẾ
Câu 1 : Cho các ch t :(1) D u bôi tr n đ ng c (2) M l n (3) Sáp ong (4) D u th c v t. ấ ầ ơ ộ ơ ỡ ợ ầ ự ậ
Nh ng ch t nào có cùng lo i ữ ấ ạ lipit
A. (2), (3) và (4) B. (1), (2) và (3)
C. (1), (3) và (4) D. (2), (3)
Câu 2 : Lo i d u nào sau đây ạ ầ không ph iả là este c a axit béo và glixerol ?ủ
A. D u ầ điezen B. D u v ngầ ừ (mè) C. D u gan cáầ D. D u ầ d aừ
Câu 3 : Trong c th , ch t béo b oxi hóa thành nh ng ch t nào sau đây ?ơ ể ấ ị ữ ấ
Câu 6 : Phát bi u nào sau đây ể sai?
A. S n ph m c a ph n ng xà phòng hoá ch t béo là axit béo và glixerol.ả ẩ ủ ả ứ ấ
B. Trong công nghi p có th chuy n hoá ch t béo l ng thành ch t béo r n.ệ ể ể ấ ỏ ấ ắ
C. S nguyên t H trong phân t este đ n và đa ch c luôn là m t s ch n.ố ử ử ơ ứ ộ ố ẵ
D. Nhi t đ sôi c a este th p h n h n so v i ancol có cùng phân t kh i.ệ ộ ủ ấ ơ ẳ ớ ử ố
Câu 7 : Phát bi u nào sau đây ể đúng?
A. D u m b ôi là do ch t béo b oxi hóa ch m b i oxi không khí.ầ ỡ ị ấ ị ậ ở
B. Hiđro hóa d u ăn l ng thu đầ ỏ ược m đ ng v t tr ng thái r n.ỡ ộ ậ ở ạ ắ
C. Ph n ng xà phòng hóa x y ra ch m h n ph n ng th y phân ch t béo trong môi trả ứ ả ậ ơ ả ứ ủ ấ ường axit
D. Ph n ng este hóa là ph n ng thu n ngh ch, c n đun nóng và có m t dung d ch Hả ứ ả ứ ậ ị ầ ặ ị 2SO4 loãng
Trang 13Câu 8 : Phát bi u nào d i đây ể ướ không đúng?
A. Hiđro hóa d u th c v t l ng s t o thành các m đ ng v t r n.ầ ự ậ ỏ ẽ ạ ỡ ộ ậ ắ
B. M đ ng v t ch y u c u thành t các axit béo, no, t n t i d ng r nỡ ộ ậ ủ ế ấ ừ ồ ạ ở ạ ắ
C. D u th c v t ch y u ch a các ch t béo không no, t n t i tr ng thái l ng.ầ ự ậ ủ ế ứ ấ ồ ạ ạ ỏ
D. Ch t béo nh h n nấ ẹ ơ ước và không tan trong nước
Câu 9 : Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A. Ch t béo là đieste c a glixerol v i các axit béoấ ủ ớ
B. Các ch t béo thấ ường không tan trong nước và nh h n nẹ ơ ước
C. Triolein có kh năng tham gia ph n ng c ng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni ả ả ứ ộ
D. Ch t béo b th y phân khi đun nóng trong dung d ch ki mấ ị ủ ị ề
Câu 10 : Triolein không tác d ng v i ch t ho c dung d ch nào sau đây?ụ ớ ấ ặ ị
A. Cu(OH)2 ( đi u ki n thở ề ệ ường) B. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C. dung d ch NaOH (đun nóng).ị D. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Câu 11 : Cho tristearin l n l t vào m i ng nghi m ch a riêng bi t: CHầ ượ ỗ ố ệ ứ ệ 3OH, dung d ch Hị 2SO4 loãng, dung d ch Brị 2, dung d ch NaOH. Trong đi u ki n thích h p, s ph n ng x y ra là:ị ề ệ ợ ố ả ứ ả
Câu 12 : Ph ng pháp chuy n hóa triglixerit l ng thành triglixerit r n (t o b nhân t o) là: ươ ể ỏ ắ ạ ơ ạ
A. Hidro hóa triglixerit l ng thành triglixerit r nỏ ắ
B. H nhi t đ th t nhanh đ hóa r n triglixeritạ ệ ộ ậ ể ắ
C. Th y phân ch t béo trong môi trủ ấ ường axit
D. Th y phân ch t béo trong môi tr ng ki mủ ấ ườ ề
Câu 13 : Đ phân bi t d u bôi tr n máy v i d u th c v t, ng i ta :ể ệ ầ ơ ớ ầ ự ậ ườ
A. Đun nóng v i ớ NaOH d , r i cho thêm dung d ch CuSOư ồ ị 4 vào
B. Đ t cháy r i đ nh lố ồ ị ượng oxi trong t ng ch t ừ ấ
C. Cho Cu(OH)2 vào t ng ch từ ấ
D. Hòa tan trong benzen
Bài 5: LÝ THUY TẾ
Câu 1 : Nh ng thí nghi m nào ch ng minh đ c c u t o phân t c a glucoz ?ữ ệ ứ ượ ấ ạ ử ủ ơ
A. ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ 2 và v i dung d ch AgNOớ ị 3 trong amoniac
B. ph n ng v i Na và v i dung d ch AgNOả ứ ớ ớ ị 3 trong amoniac
C. ph n ng v i NaOH và v i dung d ch AgNOả ứ ớ ớ ị 3 trong amoniac
D. ph n ng v i CuO và vả ứ ớ ớ dung d ch AgNOi ị 3 trong amoniac
Câu 2 : Khi nào b nh nhân đ c truy n tr c ti p dung d ch glucoz (còn đ c g i v i bi t danhệ ượ ề ự ế ị ơ ượ ọ ớ ệ
“huy t thanh ng t”)ế ọ
A. Khi b nh nhân có lệ ượng glucozo trong máu < 0,1%
B. Khi b nh nhân có lệ ượng glucoz trong máu > 0,1%ơ
C. Khi b nh nhân có lệ ượng glucoz trong máu = 0,1%ơ
D. Khi b nh nhân có lệ ượng glucoz trong máu t 0,1% > 0,2%ơ ừ
Câu 3 : Ph n ng kh glucoz là ph n ng nào sau đây ?ả ứ ử ơ ả ứ
A. H2/Ni, to B. Glucoz lên men ra etanolơ
Trang 14C. AgNO3/ dung d ch NHị 3 D. Cu(OH)2.
Câu 4 : Ph n ng chuy n glucoz , fructoz thành nh ng s n ph m gi ng nhau là:ả ứ ể ơ ơ ữ ả ẩ ố
A. H2/Ni, to B. Na
C. AgNO3/ dung d ch NHị 3 D. Cu(OH)2
Câu 5 : Đ phân bi t glucoz v i etanal ể ệ ơ ớ CH 3 CHO ta dùng cách nào sau đây?
A. tác d ng v i Cu(OH) ụ ớ 2 ở nhi t đ phòng ệ ộ
B. tác d ng v i Cu(OH) ụ ớ 2 ở nhi t đ cao ệ ộ
C. th c hi n ph n ng tráng g ự ệ ả ứ ươ ng
D. dùng dung d ch B ị r2
Câu 6 : Nh n đ nh nào d i đây ậ ị ướ không đúng v glucozề ơ và fructozơ :
A. Fructozơ không có ph n ng tráng b c vì d ng m ch h không có nhóm –CHOả ứ ạ ạ ạ ở
B. Glucozơ và Fructozơ đ u tác d ng đề ụ ược v i hidro t o poliancol ớ ạ
C. Glucozơ và Fructozơ đ u tác d ng đề ụ ược v i Cu(OH)ớ 2 t o ra dung d ch ph c đ ng màu xanh ạ ị ứ ồlam
Câu 1 : Saccarozơ có th tác d ng v i các ch t nào sau đây?ể ụ ớ ấ
A. H2O/H+, to ; Cu(OH)2, to thường
B. Cu(OH)2, to thường ; dung d ch AgNOị 3/NH3
C. Cu(OH)2, đun nóng; dung d ch AgNOị 3/NH3
D. Lên men; Cu(OH)2, to thường
Câu 2 : Dung d ch saccaroz không có ph n ng tráng g ng, nh ng sau khi đun nóng v iị ơ ả ứ ươ ư ớ dung d ch Hị 2SO4 loãng t o dung d ch có ph n ng tráng gạ ị ả ứ ương. Đó là do :
A. M t phân t saccaroz b th y phân thành m t phân t glucoz và m t phân t fructozộ ử ơ ị ủ ộ ử ơ ộ ử ơ
B. M t phân t saccaroz b th y phân thành 2 phân t fructozộ ử ơ ị ủ ử ơ
C. Đã có s t o thành anđêhit axetic sau ph n ngự ạ ả ứ
D. M t phân t saccaroz b th y phân thành 2 phân t glucozộ ử ơ ị ủ ử ơ
Câu 3 : Phát bi u nào sau đây là ể không đúng khi nói v xenluloz ?ề ơ
A. Phân t xenluloz không phân nhánh mà xo n l i thành hình lò xo.ử ơ ắ ạ
B. M i m c xích Cỗ ắ 6H10O5 có ba nhóm OH t do, nên xenluloz có c u t o là [Cự ơ ấ ạ 6H7O2(OH)3]n
C. Xenluloz tác d ng đơ ụ ược v i HNOớ 3 đ c trong Hặ 2SO4 đ c thu đặ ược xenluloz trinitrat đơ ược dùng làm thu c súng.ố
D. Xenluloz đơ ược c u t o b i các g c ấ ạ ở ố glucoz liên k t v i nhauơ ế ớ
Câu 4 : Phát bi u nào sau đây ể không đúng
A. H p ch t saccarozo thu c lo i đisaccarit, phân t này đợ ấ ộ ạ ử ượ ấ ạc c u t o b i 2 g c glucozoở ố
B. Đ ng phân c a saccaroz là mantozồ ủ ơ ơ
C. Đường saccaroz là đơ ường mía, đường th t n t, đố ố ường c c i, đủ ả ường phèn
Trang 15D. Phân t saccaroz có nhi u nhóm hiđroxyl nh ng không có nhóm cacbonyử ơ ề ư l
Câu 5 : Polime thiên nhiên X đ c sinh ra trong quá trình quang h p c a cây xanh. nhi t đ ượ ợ ủ Ở ệ ộ
thường, X t o v i dung d ch iot h p ch t có màu xanh tím. Polime X là:ạ ớ ị ợ ấ
A. Tinh b tộ B. saccarozơ C. glicogen D. Xenlulozơ
Bài 7: LÝ THUY TẾ
Câu 1 : Saccaroz và glucoz có đ c đi m gi ng nhau làơ ơ ặ ể ố
A. đ u hoà tan Cu(OH)ề 2 nhi t đ thở ệ ộ ường t o dung d ch màu xanh đ c tr ng.ạ ị ặ ư
B. đ u l y t c c i đề ấ ừ ủ ả ường
C. đ u tham gia ph n ng tráng gề ả ứ ương
D. đ u có trong bi t dề ệ ược “huy t thanh ng t”.ế ọ
Câu 2 : Saccaroz ơ và glucozơ đ u ph n ng:ề ả ứ
A. v i Cu(OH)ớ 2 t o dung d ch xanh lamạ ị B. Th y phân trong mt axitủ
C. v i dung d ch NaClớ ị D. v i AgNOớ 3/ NH3 đun nóng
Câu 3 : Cùng là ch t r n k t tinh, không màu, không mùi, d tan trong n c, có v ng t đ cấ ắ ế ễ ướ ị ọ ượ dùng đ ch bi n th c ph m cho con ngể ế ế ự ẩ ười , đó là tính ch t v t lí và ng d ng c a nhóm ch tấ ậ ứ ụ ủ ấ nào sau đây?
A. glucoz và saccaroz ơ ơ B. glucoz và tinh b t.ơ ộ
C. glucoz và xenluloz ơ ơ D. saccaroz và tinh b t.ơ ộ
Câu 4 : Nhóm cacbohidrat đ u tham gia ph n ng thu phân là:ề ả ứ ỷ
A. Mantoz , tinh b t, xenluloz ơ ộ ơ B. Saccaroz , mantoz , ơ ơ glucozơ.
C. Saccaroz , ơ fructozơ, xenluloz ơ D. Saccarozơ, glucoz , tinh b t.ơ ộ
Câu 5 : Nhóm cacbohidrat đ u có kh năng tham gia ph n ng tráng g ng làề ả ả ứ ươ
A. Glucoz , fructoz ơ ơ B. Glucoz , ơ saccaroz ơ
C. Glucoz , xenluloz ơ ơ D. Fructoz , tinh b t.ơ ộ
Câu 6 : Cho dãy các ch t sau: Saccarozấ ơ, glucozơ, fructozơ. S ch t tham gia ph n ng tráng ố ấ ả ứ
gương là:
Câu 7 : Ch t X có các đ c đi m sau: phân t có nhi u nhóm OH, có v ng t, hoà tan Cu(OH)ấ ặ ể ử ề ị ọ 2 ở nhi t đ thệ ộ ường, tham gia ph n ng th y phân. Ch t X ả ứ ủ ấ là:
A. saccarozơ B. xenluloz ơ C. glucoz . ơ D. fructozơ
Câu 8 : Trong t nhiên ch t h u c ự ấ ữ ơ X có nhi u trong bông, đay, tre, , khi cho tác d ng v iề ụ ớ
h n h p HNOỗ ợ 3/H2SO4 đ c đun nóng t o ch t h u c ặ ạ ấ ữ ơ Y d cháy, n m nh đ c dùng làmễ ổ ạ ượ thu c súng không khói. ố X là:
A. Xenlulozo B. Tinh b t ộ C. Glucozo D. Saccarozo
Câu 9 : Trong đi u ki n th ng, ề ệ ườ X là ch t r n, d ng s i màu tr ng. Phân t ấ ắ ạ ợ ắ ửX có c u trúc ấ
m ch không phân nhánh, không xo n. Th y phânạ ắ ủ X trong môi axit, thu đ c glucoz Tên g iượ ơ ọ
c a ủ X là:
A. Xenluloz ơ B. Fructozơ C. Amilopectin D. Saccarozơ
Câu 10 : Khi đ t cháy hoàn toàn m t h p ch t h u c thu đ c h n h p khí COố ộ ợ ấ ữ ơ ượ ỗ ợ 2 và h i nơ ước có
t l mol là 1:1. Ch t này có th lên men rỉ ệ ấ ể ượu (ancol). Ch t đó là ch t nào trong các ch t sau ?ấ ấ ấ
Trang 16A. glucozơ B. axit axetic C. sacacrozơ D. hex3en
Câu 11 : M t dung d ch có các tính ch t:ộ ị ấ
Hòa tan Cu(OH)2 cho ph c đ ng màu xanh lamứ ồ
B th y phân khi có m t xúc tác axit ho c enzim.ị ủ ặ ặ
Không kh đử ươc dung d ch AgNOị 3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng
Dung d ch đó là:ị
A. Saccarozơ B. Mantozơ C. Fructozơ D. Glucozơ
Câu 12 : Cho các ch t glucoz , tinh b t, saccaroz , xenluloz Ch t v a có tính ch t c a ancolấ ơ ộ ơ ơ ấ ừ ấ ủ
đa ch c, v a có tính ch t c a anđehit làứ ừ ấ ủ
A. ch có glucoz ỉ ơ B. glucoz , saccarozơ ơ
C. saccaroz ơ D. xenlulozơ
Câu 13 : Ch n câu phát bi u ọ ể sai:
A. Khi thu phân đ n cùng saccaroz cho m t lo i monosaccarit.ỷ ế ơ ộ ạ
B. Saccaroz là m t đisaccarit.ơ ộ
C. Tinh b t là polisaccarit.ộ
D. Khi thu phân đ n cùng, tinh b t s cho glucoz ỷ ế ộ ẽ ơ
Câu 14 : Phát bi u nào sau đây là ể đúng?
A. Amilopectin có c u trúc m ch phân nhánhấ ạ
B. Saccaroz làm m t màu nơ ấ ước brom.
C. Glucoz không tác d ng v i dung d ch AgNOơ ụ ớ ị 3 trong NH3.
D. Xenluloz có c u trúc m ch phân nhánh. ơ ấ ạ
Câu 15 : Nh n xét nào sau đây ậ đúng?
A. Đ t cháy saccarozố ơ thu đượ ốc s mol CO2 l n h n s mol Hớ ơ ố 2O
B. Glucoz ơ không tác d ng đụ ược v i dung d ch nớ ị ước brom
C. Glucozơ có r t nhi u trong m t ong (kho ng 40%)ấ ề ậ ả
D. Xenlulozo tan đ c trong dung d ch Cu(OH)ượ ị 2/NaOH t o dung d ch xanh lamạ ị
Câu 16 : Phát bi u nào d i đây ể ướ đúng?
A. th y phân xenlulozủ ơ thu được glucozơ
B. th y phân tinh b t thu đủ ộ ược fructozo và glucozo
C. xenlulozơ có ph n ng tráng b cả ứ ạ
D. fructozơ không có ph n ng tráng b cả ứ ạ
Câu 17 : Đi u kh ng đ nh nào sau đây là ề ẳ ị sai ?
A. Saccaroz đơ ượ ạc t o b i hai g c glucoz ở ố ơ
B. Saccaroz cho đơ ược ph n ng th y phân trong môi trả ứ ủ ường axit
C. Glucozơ có th tráng b c.ể ạ
D. Trong m t ong ch a nhi u fructoz và glucoz ậ ứ ề ơ ơ
Câu 18 : Phát bi u nào sau đây là ể đúng?
A. Hiđro hóa hoàn toàn glucoz (xúc tác Ni, đun nóng) t o raơ ạ sorbitol
B. Xenluloz tan t t trong nơ ố ước và etanol
C. Saccaroz có kh năng tham gia ph n ng trángơ ả ả ứ b c.ạ
Trang 17D. Th y phân hoàn toàn tinh b t trong dung d ch Hủ ộ ị 2SO
4, đun nóng, t o raạ fructozơCâu 19 : Phát bi u nào sau đây ể không đúng ?
A. Saccarin (C7H5NO3S) là m t lo i độ ạ ường hóa h c có giá tr dinh dọ ị ưỡng cao và đ ng t g pộ ọ ấ
500 l n saccaroz nên có th dùng cho ngầ ơ ể ười m c b nh ti u đắ ệ ể ường
B. Ph n ng th y phân este trong ki m g i là ph n ng xà phòng hóaả ứ ủ ề ọ ả ứ
C. D u m qua s d ng nhi t đ cao n u tái s d ng có nguy c gây ung th ầ ỡ ử ụ ở ệ ộ ế ử ụ ơ ư
D. Isoamyl axetat là este có mùi chu i chín.ố
Câu 20 : Đ phân bi t các dung d ch glucoz , saccaroz và anđehit axetic có th dùng ch t nàoể ệ ị ơ ơ ể ấ trong các ch t sau làm thu c th ?ấ ố ử
A. Cu(OH)2/OH B. NaOH. C. AgNO3/NH3 D. HNO3
Câu 21 : Cho ch t X vào dung d ch AgNOấ ị 3/NH3, đun nóng, không th y x y ra ph n ng trángấ ả ả ứ
b c. Ch t X có th là ch t nào sau đây?ạ ấ ể ấ
A. Saccaroz ơ B. Fructoz ơ C. Axetanđehit D. Glucozơ
Câu 22 : Ch dùng dung d ch AgNOỉ ị 3/NH3 ta có th phân bi t để ệ ượ ặc c p ch t nào sau đây:ấ
A. Glucoz và saccaroz ơ ơ B. Glucoz và fructozơ ơ
C. Saccaroz và mantoz ơ ơ D. Tinh b t và xelulozộ ơ
Câu 23 : Có các dung d ch m t nhãn sau: glucozo , glixerol, etanol. Thu c th dùng đ nh n bi t ị ấ ố ử ể ậ ếcác dung d ch này là:ị
A. Cu(OH)2/ NaOH, sau đó đun nóng B. H2SO4 loãng, t0
C. AgNO3/NH3, t0 D. Dung d ch iotị
Câu 25 : Các dung d ch đ u tác d ng đ ị ề ụ ượ c v i Cu(OH ớ )2 là:
A. fructoz , saccaroz ơ ơ B. glucoz , xenluloz ơ ơ
C. fructoz , tinh b t ơ ộ D. glucoz , tinh b t ơ ộ
Câu 26 : Gi a tinh b t, glucozữ ộ ơ có đ c đi m chung nào sau đây:ặ ể
A. Chúng đ u thu c lo i cacbohidratề ộ ạ
B. Chúng đ u tác d ng v i Cu(OH)ề ụ ớ 2 cho dung d ch màu xanh lamị
C. Đ u b th y phân trong môi trề ị ủ ường axit
D. Đ u không tham gia ph n ng tráng b cề ả ứ ạ
Câu 27 : Tinh b t, xenluloz , saccaroz , mantoz đ u có kh năng tham gia ph n ngộ ơ ơ ơ ề ả ả ứ
A. th y phânủ B. tráng gương C. trùng ng ngư D. hoà tan Cu(OH)2
Câu 28 : T t c các ch t trong dãy nào sau đây đ u tham gia ph n ng th y phân trong môi ấ ả ấ ề ả ứ ủ
trường axit?
A. Tinh b t, saccarozộ ơ B. Tinh b t, glucoz ộ ơ
C. Glucoz , fructozơ ơ D. Xenluloz , fructoz ơ ơ
Câu 29 : Cho s đ chuy n hóa: Glucoz ơ ồ ể ơ X Y CH3COOH. Hai ch t X và Y l n lấ ầ ượt là:
Trang 18A. CH3CH2OH và CH3CHO B. CH3CH2OH và C2H4
C. axit axetic và CH3CHO D. CH3CH2OH và CH3COONa
Câu 30 : C p ch t nào sau đâyặ ấ không ph i là đ ng phân c a nhau?ả ồ ủ
A. Tinh b t và xenlulozoộ B. Fructozơ và glucozơ
C. CH3COOH và HCOOCH3 D. Mantozơ và saccarozơ
Câu 31 : C p ch t nào sau đây ặ ấ không ph n ng đ c v i nhau? ả ứ ượ ớ
A. Tinh b tộ + Cu(OH)2 B. Glucoz + dung d ch AgNOơ ị 3/NH3, đun nóng
C. Glucoz + Hơ 2 (xt Ni, t0) D. Glucoz + Cu(OH)ơ 2
A. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 B. HCOOC2H5 và HCOOC3H7
C. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
Câu 2 : H n h p T g m 2 ch t X, Y m ch h (C,H,O) đ n ch c đ u không tác d ng đ c v iỗ ợ ồ ấ ạ ở ơ ứ ề ụ ượ ớ
Na, nh ng đ u tác d ng v i dd NaOH khi đun nóng. Đ t cháy hoàn toàn m g T thu 6,72 lít (đktc)ư ề ụ ớ ố
CO2 và 5,4g H2O. V y X, Y thu c dãy đ ng đ ngậ ộ ồ ẳ
A. este đ n, no ơ B. este đ n no, có 1 n i đôi ơ ố
C. este đ n, có m t n i ba ơ ộ ố D. este đ n có 2 n i đôi ơ ố
Câu 3 : Cho h n h p E g m 2 este có công th c phân t Cỗ ợ ồ ứ ử 4H8O2 và C3H6O2 tác d ng hoàn toàn ụ
v i NaOH d thu đớ ư ược 6,14g h n h p 2 mu i và 3,68g m t ancol Y duy nh t có t kh i so v i ỗ ợ ố ộ ấ ỉ ố ớoxi là 1,4375. Công th c c u t o m i este và s gam tứ ấ ạ ỗ ố ương ng là: ứ
A. CH3COOC2H5 (4,4g); HCOOC2H5 (2,22g)
Câu 6 : H p ch t h u c X(C, H, O) ch a m t nhóm ch c trong phân t không tác d ng v i Na ợ ấ ữ ơ ứ ộ ứ ử ụ ớ
nh ng tác d ng v i dd NaOH có th theo t l mol 1 : 1 ho c 1 : 2. Khi đ t cháy 1 mol X thu ư ụ ớ ể ỉ ệ ặ ố
được dưới 8 mol CO2. CTCT c a X ủ là:
Trang 19A. HCOOC6H5 B. C2H5COOC4H9
C. C6H5COOCH3 D. C3H7COOC3H7
Câu 7: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p các este no, đ n ch c, m ch h S n ph m cháy ố ỗ ợ ơ ứ ạ ở ả ẩ
được d n vào bình đ ng dd Ca(OH)ẫ ự 2 d th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 12,4 gam. Kh i lố ượng k t ế
t a t o ra ủ ạ là:
A. 20 gam B. 10 gam C. 12,4 gam D. 28,183 gam
Câu 8 : Đ t cháy hoàn toàn 1,48 g h p ch t h u c X thu đ c 1,344 lít COố ợ ấ ữ ơ ượ 2 (đktc) và 1,08 g
H2O. N u cho 1,48 g X ế ph n ng h t v i dung d ch NaOH (d ), đun nóng ả ứ ế ớ ị ư thì thu được 1,36 g
mu i. CTCT c a X ố ủ là:
A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOC3H7 D. C2H5COOH
Câu 9 : Khi đ t cháy hoàn toàn 4,4 gam ch t h u c X đ n ch c thu đ c s n ph m cháy ch ố ấ ữ ơ ơ ứ ượ ả ẩ ỉ
g m 4,48 lít COồ 2 ( đktc) và 3,6 gam nở ước. N u cho 4,4 gam h p ch t X tác d ng v i dung ế ợ ấ ụ ớ
d ch NaOH v a đ đ n khi ph n ng hoàn toàn, thu đị ừ ủ ế ả ứ ược 4,8 gam mu i c a axit h u c Y và ố ủ ữ ơ
ch t h u c Z. Tên c a X là:ấ ữ ơ ủ
A. metyl propionat B. etyl axetat C. isopropyl axetat D. etyl propionat
Câu 10 : Cho 20,0 gam m t este X (có phân t kh i là 100 đvC) tác d ng v i 300ml dung d chộ ử ố ụ ớ ị NaOH 1M. Sau ph n ng, cô c n dung d ch, làm khan thu đả ứ ạ ị ược 23,2 gam ch t r n. Công th cấ ắ ứ
c u t o c a X ấ ạ ủ là:
A. C2H5COOCH = CH2 B. CH3COOCH = CHCH3
C. CH2 = CHCOOOC2H5 D. CH2 = CHCH2COOCH2
Câu 11 : Cho h n h p X g m hai este. Đun nóng h n h p X v i NaOH d thu đ c hai mu iỗ ợ ồ ỗ ợ ớ ư ượ ố
c a hai axit h u c đ ng đ ng k ti p và m t ancol. Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X thuủ ữ ơ ồ ẳ ế ế ộ ố ỗ ợ
được 4,48 lit CO2 đktc và 3,6 gam H2O. T kh i h i c a h n h p X so v i hiđro là 33,5. Hai esteỉ ố ơ ủ ỗ ợ ớ
Câu 12 : Xà phòng hóa 44,4 gam h n h p 2 este có công th c c u t o là: HCOOCỗ ợ ứ ấ ạ 2H5 và
CH3COOCH3 b ng NaOH nguyên ch t . Tính kh i lằ ấ ố ượng NaOH đã tham gia ph n ng là bao ả ứnhiêu?
Trang 20Câu 14 : Cho m gam ch t h u c đ n ch c X tác d ng v a đ v i 50 gam dung d ch NaOH 8%,ấ ữ ơ ơ ứ ụ ừ ủ ớ ị sau khi ph n ng hoàn toàn thu đả ứ ược 9,6 gam mu i c a m t axit h u c và 3,2 gam m t ancol.ố ủ ộ ữ ơ ộ Công th c c a X là:ứ ủ
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5
C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOCH=CH2
Câu 15 : Thu phân hoàn toàn 0,2 mol m t este E c n dùng v a đ 100 gam dung d ch NaOHỷ ộ ầ ừ ủ ị 24%, thu được m t ancol và 43,6 gam h n h p mu i c a hai axit cacboxylic đ n ch c. Hai axitộ ỗ ợ ố ủ ơ ứ
đó là:
A. C2H5COOH và C3H7COOH. B. HCOOH và C2H5COOH.
Câu 16 : Ch t h u c X có công th c phân t Cấ ữ ơ ứ ử 5H8O2. Cho 5 gam X tác d ng v a h t v i dungụ ừ ế ớ
d ch NaOH, thu đị ược m t h p ch t h u c không tráng b c và không làm m t màu nộ ợ ấ ữ ơ ạ ấ ước brom cùng v i 3,4 gam m t mu i. Công th c c a X ớ ộ ố ứ ủ là:
A. HCOOCH2CH(CH3)OOCH B. HCOOCH2CH2OOCCH3
C. CH3COOCH2CH2OOCCH3 D. HCOOCH2CH2CH2OOCH
Câu 19 : Th y phân 0,01 mol este X c n 0,03 mol NaOH thu đ c 0,92g m t ancol, 0,01 mol ủ ầ ượ ộ
lượng mu i khan là:ố
A. 22,08 gam B. 28,08 gam C. 24,24 gam D. 25,82 gam
Câu 21 : H n h p 2 este X và Y là h p ch t th m có cùng công th c phân t là Cỗ ợ ợ ấ ơ ứ ử 8H8O2. Cho 4,08g h n h p trên ph n ng v i v a đ dung d ch ch a 1,6 g NaOH, thu đỗ ợ ả ứ ớ ừ ủ ị ứ ược dung d ch Z ch aị ứ
3 ch t h u c CTCT X và Y l n lấ ữ ơ ầ ượt là:
A. HCOOC6H4CH3; HCOOCH2C6H5 B. HCOOC6H4CH3; CH3COOC6H5
C. CH3COOC6H5; HCOOC6H5 D. HCOOC6H4CH3; HCOO C6H3( CH3)2
Câu 22 : Este đ n ch c ơ ứ X có t kh i h i so v i CHỉ ố ơ ớ 4 là 6,25. Cho 20 gam X tác d ng v i 300 mlụ ớ dung d ch KOH 1M (đun nóng). Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đị ạ ị ả ứ ược 28 gam ch t r n khan.ấ ắ Tên c a ủ X là:
Trang 21Câu 1 : Khi thu phân a g m t este X thu đ c 0,92g glixerol, 3,02g natri linoleat (Cỷ ộ ượ 17H31COONa)
và m g mu i natri oleat (Cố 17H33COONa). Giá tr c a a, m l n lị ủ ầ ượt là
Câu 4 : Đun nóng m t lo i ch t béo ộ ạ ấ X v i dung d ch NaOH v a đ , thu đ c dung d ch ớ ị ừ ủ ượ ị Y
ch a 2 mu i natri c a axit stearic và oleic. Chia ứ ố ủ Y làm 2 ph n b ng nhau. Ph n 1 làm m t màuầ ằ ầ ấ
v a đ dung d ch ch a 0,12 mol Brừ ủ ị ứ 2. Ph n 2 đem cô c n thu đầ ạ ược 54,84 gam mu i. Phân tố ử
kh i c a ố ủ X là
Câu 5: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam ch t béo c n v a đ 0,06 mol NaOH. Cô c n dungấ ầ ừ ủ ạ
d ch sau ph n ng thu đị ả ứ ược kh i lố ượng (gam) xà phòng là
A. 17,80 B. 16,68 C. 18,24 D. 18,38
Bài 5: bài t p ậ
Câu 1 : Cho 2,25 kg glucoz ch a 20% t p ch t tr lên men thành ancol etylic. ơ ứ ạ ấ ơ Trong quá trình
ch bi n ancol etylic b hao h t 10%. Kh i lế ế ị ụ ố ượng ancol etylic thu được là:
A. 0,828 kg B. 0,92 kg C. 1,242 kg D. 0,46 kg
Câu 2 : Cho m gam glucoz lên men thu đ c ancol etylic đem toàn b ancol etylic tách n cơ ượ ộ ướ
được 16,128 lít etylen (đkc). Bi t hi u su t c a 2 quá trình l n lế ệ ấ ủ ầ ượt là 75% và 60%. Giá tr c a mị ủ là:
Câu 3 : Lên men m gam glucoz v i hi u su t 90%, l ng khí COơ ớ ệ ấ ượ 2 sinh ra h p th h t vào dung ấ ụ ế
d ch nị ước vôi trong, thu được 30 gam k t t a. Kh i lế ủ ố ượng dung d ch sau ph n ng gi m 10,2 ị ả ứ ảgam so v i kh i lớ ố ượng dung d ch nị ước vôi trong ban đ u. Giá tr c a m là:ầ ị ủ
Câu 4 : Cho 360 g glucoz lên men thành ancol etylic và cho toàn b khí ơ ộ CO 2 sinh ra h p th ấ ụvào dd NaOH d đư ược 318 g mu i. Hi u su t ph n ng lên men là:ố ệ ấ ả ứ
Trang 22Câu 5 : Lên men n c qu nho thu đ c 10 lit r u ướ ả ượ ượ nguyên ch t dùng đ s n xu t rấ ể ả ấ ượu vang (bi t hi u su t ph n ng lên men đ t 95% và ancol etylic nguyên ch t có kh i lế ệ ấ ả ứ ạ ấ ố ượng riêng là 0,8 g/ml). Gi s trong nả ử ước qu nho có m t lo i đả ộ ạ ường là glucozo. Kh i lố ượng glucozo có trong
lượng nước qu nho đã dùng ả là:
A. 16,476 kg B. 19,565 kg C. 15,652 kg D. 20,595 kg
Câu 6 [<TH>]: Đ tráng b c m t chi c g ng soi, ng i ta ph i đun nóng dd ch a 36g glucozể ạ ộ ế ươ ườ ả ứ ơ
v i lớ ượng v a đ dd AgNOừ ủ 3 trong amoniac. Kh i lố ượng b c đã sinh ra bám vào m t kính c aạ ặ ủ
gương và kh i lố ượng AgNO3 c n dùng l n lầ ầ ượt là (bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn)ế ả ứ ả
A. 43,2g; 68,0g B. 21,6g; 68,0g C. 43,2g; 34,0g D. 68,0g; 43,2g
Bài 6: bài t pậ
Câu 1 : T x t n mùn c a ch a 50% xenluloz s n xu t đ c 0,5 t n ancol etylic (bi t hi u su từ ấ ư ứ ơ ả ấ ượ ấ ế ệ ấ
c quá trình đ t 70%) giá tr c a x ả ạ ị ủ là:
A. 2,516 t nấ B. 1,607 t nấ C. 1 t nấ D. 3,214 t nấ
Câu 2 : T 40 lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) ph n ng v i xenluloz d thì thu đ c bao ừ ả ứ ớ ơ ư ượnhiêu kg xenluloz trinitrat ((hi u su t 60%)ơ ệ ấ
Câu 3 : Th tích c a dung d ch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) và kh i l ng xenlulozo c n v aể ủ ị ố ượ ầ ừ
đ đ s n xu t đủ ể ả ấ ược 59,4 kg xenluloz trinitrat (hi u su t 80%) ơ ệ ấ là:
A. 53,57 lít và 40,5 kg B. 53,57 lít và 45kg
C. 42,86 lít và 40,5 kg D. 34,29 lít và 40,5 kg
Câu 4 : Thu phân h n h p g m 0,01 mol saccaroz và 0,01 mol mantoz m t th i gian thu ỷ ỗ ợ ồ ơ ơ ộ ờ
được dung d ch X (hi u su t ph n ng th y phân m i ch t đ u là 100%). Khi cho toàn b X tác ị ệ ấ ả ứ ủ ỗ ấ ề ộ
d ng v i m t lụ ớ ộ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 thì lượng Ag thu đượ là: c
A. 0,08 mol. B. 0,04 mol. C. 0,06 mol. D. 0,12 mol
Câu 5 : Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p g m xenluloz , glucoz và sacaroz c n 2,52lít Oố ỗ ợ ồ ơ ơ ơ ầ 2 (đktc), thu được 1,8 gam nước. Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 6 : Th yủ phân hoàn toàn 0,01 mol saccarozo trong môi trườ axit, v ing ớ hi uệ su tấ là 60%, thu
đượ dung d chc ị X. Trung hòa dung d chị X thu đượ dung d chc ị Y, đem dung d chị Y toàn bộ tác
d ngụ v iớ lượ dư dung d chng ị AgNO
3/NH
3 thu được m gam Ag. Giá tr c a mị ủ là:
Bài 7: bài t p ậ
Câu 1 : N c mía th ng ch a 13% saccaroz ướ ườ ứ ơ N u tinh ch 1 t n nế ế ấ ước mía trên v i hi u su tớ ệ ấ
là 80% thì lượng saccaroz thu đơ ược là bao nhiêu ?
Câu 2 : N u dùng 1 t n khoai ch a 20% tinh b t đ s n xu t glucoz thì kh i l ng glucoz sế ấ ứ ộ ể ả ấ ơ ố ượ ơ ẽ thu được là (bi t hi u su t c a c quá trình là 70%) ế ệ ấ ủ ả
A. 155,55 kg B. 160,5kg C. 150,64kg D. 165,6kg
Trang 23Câu 3 : Khí cacbonic chi m t l 0,03% th tích không khí. Mu n t o ra 500g tinh b t thì c nế ỉ ệ ể ố ạ ộ ầ bao nhiêu lít không khí (đktc) đ cung c p đ lể ấ ủ ượng CO2 cho ph n ng quang h p? Gi thi tả ứ ợ ả ế
Câu 7 : Cho m gam tinh b t lên men thành ancol etylic v i hi u su t toàn b quá trình là 75%. ộ ớ ệ ấ ộ
H p th toàn b lấ ụ ộ ượng khí CO2 sinh ra trong quá trình trên vào dung d ch nị ước vôi trong, thu
được 30,0 gam k t t a và dung d ch X. Bi t dung d ch X có kh i lế ủ ị ế ị ố ượng gi m 12,4 gam so v i ả ớdung d ch nị ước vôi trong ban đ u. Giá tr c a m ầ ị ủ là:
Trang 24100 ml dd NaOH 1M, thu được 7,85 gam h n h p hai mu i c a 2 axit là đ ng đ ng k ti p và ỗ ợ ố ủ ồ ẳ ế ế4,95 gam hai ancol b c I. Công th c c u t o và ph n trăm kh i lậ ứ ấ ạ ầ ố ượng c a 2 este là:ủ
A. (CH3COO)3C3H5 B. (CH3COO)2C2H4
C. CH3COOC2H5 D. C3H5(COO CH3)3
Câu 4 : Th y phân hoàn toàn mủ 1 gam este X m ch h b ng dung d ch NaOH d , thu đạ ở ằ ị ư ược m2 gam ancol Y (không có kh năng ph n ng v i Cu(OH)ả ả ứ ớ 2) và 15 gam h n h p mu i c a hai axitỗ ợ ố ủ cacboxylic đ n ch c. Đ t cháy hoàn toàn mơ ứ ố 2 gam Y b ng oxi d , thu đằ ư ược 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O. Giá tr c a mị ủ 1 là:
A. M t axit và m t esteộ ộ B. M t este và m t ancol ộ ộ
C. M t axit và m t ancol ộ ộ D. Hai este
Câu 6 : Đ ph n ng h t v i m t l ng h n h p g m hai ch t h u c đ n ch c X và Y (Mể ả ứ ế ớ ộ ượ ỗ ợ ồ ấ ữ ơ ơ ứ x <
MY) c n v a đ 300 ml dung d ch NaOH 1M. Sau khi ph n ng x y ra hoàn toàn thu đầ ừ ủ ị ả ứ ả ược 24,6 gam mu i c a m t axit h u c và m gam m t ancol. Đ t cháy hoàn toàn lố ủ ộ ữ ơ ộ ố ượng ancol trên thu
được 4,48 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Y là:
A. CH3COOC2H5 B. CH3COOCH3 C. CH2=CHCOOCH3 D. C2H5COOC2H5
Câu 7 : Cho 26,4 gam h n h p hai ch t h u c có cùng công th c phân t Cỗ ợ ấ ữ ơ ứ ử 4H8O2 tác d ng v iụ ớ dung d ch NaOH v a đ , thu đị ừ ủ ược dung d ch X ch a 28,8 gam h n h p mu i và m gam ancol Y.ị ứ ỗ ợ ố Đun Y v i dung d ch Hớ ị 2SO4 đ c nhi t đ thích h p, thu đặ ở ệ ộ ợ ược ch t h u c Z, có t kh i h i soấ ữ ơ ỉ ố ơ
v i Y b ng 0,7. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. Giá tr c a m ớ ằ ế ả ứ ả ị ủ là:
Câu 9 : Th y phân 37 gam hai este cùng công th c phân t Củ ứ ử 3H6O2 b ng dung d ch NaOH d ằ ị ư
Ch ng c t dung d ch sau ph n ng thu đư ấ ị ả ứ ược h n h p ancol Y và ch t r n khan Z. Đun nóng Yỗ ợ ấ ắ
v i Hớ 2SO4 đ c 140ặ ở 0C, thu được 14,3 gam h n h p các ete. Các ph n ng x y ra hoàn toàn.ỗ ợ ả ứ ả
Kh i lố ượng mu i trong Z ố là:
A. 38,2 gam B. 40,0 gam C. 42,2 gamD. 34,2 gam
Trang 25Câu 10 : Đ t cháy hoàn toàn 10,58 gam h n h p X ch a ba este đ u đ n ch c, m ch h b ng ố ỗ ợ ứ ề ơ ứ ạ ở ằ
lượng oxi v a đ , thu ừ ủ được 8,96 lít khí CO
A. 15,60 B. 15,46 C. 13,36 D. 15,45
Câu 11 : Cho 0,01 mol m t este tác d ng v a đ v i 100ml dung d ch NaOH 0,2M, đun nóng.ộ ụ ừ ủ ớ ị
S n ph m t o thành g m m t ancol và m t mu i có s mol b ng nhau và b ng s mol este. M tả ẩ ạ ồ ộ ộ ố ố ằ ằ ố ặ khác, xà phòng hóa hoàn toàn 1,29 gam este đó b ng m t lằ ộ ượng v a đ 60ml dung d ch KOHừ ủ ị 0,25M, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đạ ị ả ứ ược 1,665 gam mu i khan. Công th c c a este đó là:ố ứ ủ
A. C4H8(COO)2C2H4 B. C2H4(COO)2C4H8
C. CH2(COO)2C4H8 D. C4H8(COO)C3H6
Câu 12 : H n h p X g m m t axit cacboxylic no, đ n ch c, m ch h và m t ancol đ n ch c,ỗ ợ ồ ộ ơ ứ ạ ở ộ ơ ứ
m ch h Đ t cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu đạ ở ố ược 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O.
Th c hi n ph n ng este hóa X v i hi u su t 60%, thu đự ệ ả ứ ớ ệ ấ ược m gam este. Giá tr c a m là: ị ủ
A. 9,18 B. 12,24 C. 10,80 D. 15,30
Câu 13 : Geranyl axetat là m t este đ n ch c, m ch h có mùi hoa h ng. ộ ơ ứ ạ ở ồ X tác d ng v i Brụ ớ 2 trong CCl4 theo t l mol 1:2. Trong phân t X, cacbon chi m 73,47% theo kh i lỷ ệ ử ế ố ượng. T ng s ổ ốnguyên t có trong phân t geranyl axetat là: ử ử
Câu 14 : Este X có CTPT là C7H12O4. X tác d ng v i NaOH đun nóng thu đụ ớ ược m t mu i có phânộ ố
t kh i 134 và 2 ancol Y, Z. S CTCT c a X ử ố ố ủ là:
Câu 15 : H n h p X g m vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đ t cháy hoàn toàn 3,08 gamỗ ợ ồ ố
X, thu được 2,16 gam H2O. % s mol c a vinyl axetat trong X ố ủ là:
A. 25%. B. 72,08%. C. 27,92%. D. 75%
Câu 16 : Cho m gam h n h p g m m t axit cacboxilic đ n ch c X và m t este đ n ch c Y tácỗ ợ ồ ộ ơ ứ ộ ơ ứ
d ng hoàn toàn v i 400 ml dung d ch NaOH 1M. Cô c n dung d ch sau ph n ng thu đụ ớ ị ạ ị ả ứ ược m tộ ancol Z và 26,8 gam h n h p r n khan g m hai ch t có s mol b ng nhau. Cho ancol Z tác d ngỗ ợ ắ ồ ấ ố ằ ụ
v i Na thoát ra 0,56 lít khí đkc và có 3,4 gam mu i t o thành. Y là:ớ ố ạ
A. etyl acrylat. B. metyl propionat
C. metyl acrylat. D. etyl axetat
Câu 17 : Hôn h p Z gôm hai este X va Y tao b i cung môt ancol va hai axit cacboxylic kê tiêp̃ ợ ̀ ̀ ̣ ở ̀ ̣ ̀ ́ ́ nhau trong day đông đăng (M̃ ̀ ̉ X < MY). Đôt chay hoan toan m gam Z cân dung 6,16 lit khi Ó ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́ 2 (đktc), thu được 5,6 lit khi CÓ ́ 2 (đktc) va 4,5 gam H̀ 2O. Công th c este X va gia tri cua m tứ ̀ ́ ̣ ̉ ương ng là: ứ
A. HCOOCH3 va 6,7̀ B. HCOOC2H5 va 9,5 ̀
C. CH3COOCH3 va 6,7 ̀ D. (HCOO)2C2H4 va 6,6̀
Câu 18 : E là este m ch không nhánh ch ch a C, H, O, không ch a nhóm ch c nào khác. Đun ạ ỉ ứ ứ ứnóng m t lộ ượng E v i 150ml dung d ch NaOH 1M đ n k t thúc ph n ng. Đ trung hòa dung ớ ị ế ế ả ứ ể
Trang 26d ch đị ượ ầc c n 60ml dung d ch HCl 0,5M. Cô c n dung d ch sau khi trung hòa đị ạ ị ược 11,475 gam
h n h p hai mu i khan và 5,52 gam h n h p 2 ancol đ n ch c. Công th c c u t o c a este là:ỗ ợ ố ỗ ợ ơ ứ ứ ấ ạ ủ
Câu 19 : H n h p X g m 2 este m ch h (ch ch a ch c este). Th y phân hoàn toàn h n h p X ỗ ợ ồ ạ ở ỉ ứ ứ ủ ỗ ợtrong dung d ch NaOH đun nóng, sau ph n ng thu đị ả ứ ược m gam mu i natri axetat và 10,8 gam ố
h n h p Y g m 2 ancol no, m ch h có cùng s nguyên t cacbon. Đ t cháy hoàn toàn 10,8 gam ỗ ợ ồ ạ ở ố ử ố
h n h p Y thu đỗ ợ ược 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Giá tr m ị là:
Câu 20 : Đ t cháy hoàn toàn m t este đ n ch c, m ch h X (phân t có s liên k t nh h n ố ộ ơ ứ ạ ở ử ố ế π ỏ ơ3), thu được th tích khí COể 2 b ng 6/7 th tích khí Oằ ể 2 đã ph n ng (các th tích khí đo cùng ả ứ ể ở
đi u ki n). Cho m gam X tác d ng hoàn toàn v i 200 ml dung d ch KOH 0,7M thu đề ệ ụ ớ ị ược dung
d ch Y. Cô c n Y thu đị ạ ược 12,88 gam ch t r n khan. Giá tr c a m là:ấ ắ ị ủ
Câu 1 : a mol ch t béo X c ng h p t i đa v i 5a mol Brấ ộ ợ ố ớ 2. Đ t a mol X đố ược b mol H2O và V lít
CO2. Bi u th c gi a V v i a, b ể ứ ữ ớ là:
A. V = 22,4.(b + 7a). B. V = 22,4.(b + 6a).
C. V = 22,4.(b + 3a) D. V = 22,4.(4a b)
Câu 2 : Đ t cháy hoàn toàn a gam triglixerit X c n v a đ 3,26 mol Oố ầ ừ ủ 2, thu được 2,28 mol CO2
và 39,6 gam H2O. M t khác, th y phân hoàn toàn a gam X trong dung d ch NaOH, đun nóng, thuặ ủ ị
được dung d ch ch a b gam mu i. Giá tr c a b ị ứ ố ị ủ là:
A. 36,72 B. 40,40 C. 31,92 D. 35,60
Câu 3 : Đ t cháy hoàn toàn 1 mol ch t béo, thu đ c l ng COố ấ ượ ượ 2 và H2O h n kém nhau 6 mol.ơ
M t khác a mol ch t béo trên tác d ng t i đa v i 600 ml dung d ch Brặ ấ ụ ố ớ ị 2 1M. Giá tr c a a là: ị ủ
Bài 5 : BÀI T PẬ
Câu 1 : Lên men m gam tinh b t thành ancol etylic v i hi u su t c a c quá trình là 75%.ộ ớ ệ ấ ủ ả
Lượng CO2 sinh ra được h p th hoàn toàn vào dung d ch Ca(OH)ấ ụ ị 2, thu được 60,0 gam k t t aế ủ
và dung d ch ị X. Đ tác d ng t i đa v i dung d chể ụ ố ớ ị X c n dùng dung d ch ch a 0,2 mol NaOH.ầ ị ứ Giá tr c a ị ủ m là:
A. 86,4 gam B. 108,0 gam C. 75,6 gam D. 97,2 gam
Trang 27Bài 7: BÀI T PẬ
Câu 1 : Đ t cháy hoàn toàn 0,0855g m t cacbohiđrat X. S n ph m đ c d n vào n c vôi trongố ộ ả ẩ ượ ẫ ướ thu được 0,1g k t t a và dd A, đ ng th i kh i lế ủ ồ ờ ố ượng dd tăng 0,0815g. Đun nóng dd A l i đạ ượ c0,1g k t t a n a. Bi t khi làm bay hế ủ ữ ế ơi 0,4104g X thu được th tích khí đúng b ng th tíchể ằ ể 0,0552g h n h p h i ancol etyỗ ợ ơ lic và axit fomic đo trong cùng đi u ki n. Công th c phân t c a Xề ệ ứ ử ủ là:
A. C12H22O11 B. C6H12O6. C. (C6H10O5)n D. C18H36O18
Câu 2 : Cho lên men 2m3 nướ ỉ ườc r đ ng, sau đó đem ch ng c t thu đư ấ ược 80 lít c n 96ồ o . Bi tế
kh i lố ượng riêng c a ancol etylic b ng 0,789 g/ml và hi u su t c a quá trình lên men đ t 85%.ủ ằ ệ ấ ủ ạ
Kh i lố ượng glucoz có trong 2mơ 3 nướ ỉ ườc r đ ng glucoz là: ơ
Câu 5 : T m gam tinh b t đi u ch ancol etylic b ng ph ng pháp lên men v i hi u su t c a ừ ộ ề ế ằ ươ ớ ệ ấ ủ
c quá trình là 75%. Lả ượng CO2
sinh ra t quá trình trên đừ ược h p th hoàn toàn vào dd Caấ ụ
(
OH)2 thu được 50 gam k t t a và dd X. Thêm dd NaOH 1M vào X, đ lế ủ ể ượng k t t a thu đế ủ ược là l n ớ
nh t thì c n t i thi u 100 ml dd NaOH 1M. Giá tr c a m là:ấ ầ ố ể ị ủ
A. 75,6 gam B. 64,8 gam C. 84,0 gam D. 59,4 gam
Môn Hóa kh i 12, m c đ Nh n bi t dùng cho bài ki m tra l n th 2ố ứ ộ ậ ế ể ầ ứ
Câu 5: Tìm phát bi u sai. Anilin là ch t h u c có th ph n ng v iể ấ ữ ơ ể ả ứ ớ
A. dung d chị Br2 B. axit HCl C. axit CH3COOH D dung d chị
Na2SO4
Câu 6: Dung d ch etylamin tác d ng v i dung d ch mu i nào dị ụ ớ ị ố ưới đây:
Câu 7: Anilin không ph n ng v i ch t nào sau đây:ả ứ ớ ấ
Câu 8: Anilin không ph n ng v i ch t nào sau đây:ả ứ ớ ấ
Trang 28A. HCl B. Na C. dung d chị Br2 D. HNO2
Câu 9: Anilin ph n ng v i ch t nào sau đây:ả ứ ớ ấ
A. CH3NH2 d tan trong nễ ước
B. CH3NH2 tác d ng v i dung d ch FeClụ ớ ị 3 t o ra k t t a đ nâu.ạ ế ủ ỏ
C. Dung d ch CHị 3NH2 làm đ i màu quì tím thành đ ổ ỏ
D. Khí CH3NH2 ph n ng v i khí HCl t o thành khói tr ng d ng sả ứ ớ ạ ắ ạ ương mù
Câu 13: M nh đ nào sau đây không đúng?ệ ề
A. CH3NH2 khó tan trong nước
B. CH3NH2 tác d ng v i dung d ch FeClụ ớ ị 3 t o ra k t t a đ nâu.ạ ế ủ ỏ
C. Dung d ch CHị 3NH2 làm đ i màu quì tím thành xanh.ổ
D. Khí CH3NH2 ph n ng v i khí HCl t o thành khói tr ng d ng sả ứ ớ ạ ắ ạ ương mù
Câu 14: M nh đ nào sau đây không đúng?ệ ề
A. CH3NH2 d tan trong nễ ước
B. CH3NH2 tác d ng v i dung d ch FeClụ ớ ị 3 t o ra k t t a tr ng.ạ ế ủ ắ
C. Dung d ch CHị 3NH2 làm đ i màu quì tím thành xanh.ổ
D. Khí CH3NH2 ph n ng v i khí HCl t o thành khói tr ng d ng sả ứ ớ ạ ắ ạ ương mù
Câu 15: M nh đ nào sau đây không đúng?ệ ề
A. CH3NH2 d tan trong nễ ước
B. CH3NH2 tác d ng v i dung d ch FeClụ ớ ị 3 t o ra k t t a đ nâu.ạ ế ủ ỏ
C. Dung d ch CHị 3NH2 làm đ i màu quì tím thành xanh.ổ
D. Khí CH3NH2 ph n ng v i khí HCl t o thành khói nâu đ d ng sả ứ ớ ạ ỏ ạ ương mù
Câu 16: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là nh ng ch t l ng, mùi khaiữ ấ ỏ
B. H u h t các amin không đ cầ ế ộ
C. Khi thay th nguyên t N trong phân t NHế ử ử 3 b ng g c hidrocacbon ta thu đằ ố ược amin
D. Khi thay th nguyên t H trong phân t NHế ử ử 3 b ng g c hidrocacbon ta thu đằ ố ược amin
Câu 17: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đ u có ph n ng v i:ề ả ứ ớ
Câu 18: Nguyên nhân gây ra tính baz c a amin làơ ủ do:
A. amin tan nhi u trong n cề ướ
B. phân t amin phân c c m nhử ự ạ
C. nguyên t N có đ âm đi n l n nên c p eử ộ ệ ớ ặ lectron chung c a nguyên t N và H b hút v phíaủ ử ị ề N
D. nguyên t N còn c p electron t do nên phân t amin có th nh n protonử ặ ự ử ể ậ
Câu 19: Có th nh n bi t l đ ng dung d ch CHể ậ ế ọ ự ị 3NH2 b ng cáchằ
Câu 20: Amino axit là h p ch t h u c trong phân tợ ấ ữ ơ ử