Hi vọng Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 10 năm 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu được chia sẻ dưới đây sẽ cung cấp những kiến thức bổ ích cho các bạn trong quá trình học tập nâng cao kiến thức trước khi bước vào kì thi của mình. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P HÓA 10Ậ H C KÌ IỌ
NĂM H C 2018 2019Ọ
I/ PH N TR C NGHI M:Ầ Ắ Ệ
1. Các h t c u t o nên h u h t cácạ ấ ạ ầ ế nguyên tử là
A. Electron và proton. B. Proton và n tron.ơ
C. N tron, electron và proton.ơ D. N tron và electron.ơ
2. Các h t c u t o nênạ ấ ạ h t nhânạ c a h u h t các nguyên t là:ủ ầ ế ử
A. Electron và proton. B. N tron và electron.ơ
C. N tron và proton. ơ D. Proton, n tron và electron.ơ
3. Phát bi u nào d i đâyể ướ không đúng?
A. Nguyên t là m t h th ng trung hoà đi n.ử ộ ệ ố ệ
B. Trong nguyên t h t n tron và h t proton có kh i lử ạ ơ ạ ố ượng x p x nhau.ấ ỉ
C. Trong m t nguyên t , n u bi t s proton có th suy ra s n tron.ộ ử ế ế ố ể ố ơ
D. Trong m t nguyên t , n u bi t s proton có th suy ra s electron.ộ ử ế ế ố ể ố
4. Phát bi u nào d i đâyể ướ không đúng?
A. Nguyên t đử ượ ấc c u thành t các h t c b n là proton, n tron và electron.ừ ạ ơ ả ơ
B. H t nhân nguyên t đạ ử ượ ấc c u thành t các h t proton và n tron.ừ ạ ơ
C. V nguyên t đỏ ử ượ ấc c u thành b i các h t electron.ở ạ
D. Nguyên t có c u trúc đ c khít, g m v nguyên t và h t nhân nguyên t ử ấ ặ ồ ỏ ử ạ ử
5. Trong h t nhân nguyên t , h t mang đi n tích làạ ử ạ ệ
A. Proton. B. Electron và proton. C. Proton và n tron.ơ D. N tron.ơ
6. Trong m tộ nguyên tử:
A. S proton luôn b ng s n tron.ố ằ ố ơ
B. T ng đi n tích các proton và electron b ng đi n tích h t nhân.ổ ệ ằ ệ ạ
C. S kh i A là kh i lố ố ố ượng tuy t đ i c a nguyên t ệ ố ủ ử
D. T ng s proton và s n tron đổ ố ố ơ ược g i là s kh i.ọ ố ố
7. Trong các h t sau đây, h t nào mangạ ạ không đi n tích?ệ
A. Electron. B. N tron.ơ C. Electron và proton. D. Proton
8. Phát bi u nào d i đây là đúng v i nguyên t X có s hi u nguyên t là 9?ể ướ ớ ử ố ệ ử
A. Đi n tích c a l p v nguyên t c a X là 9+.ệ ủ ớ ỏ ử ủ B. Đi n tích h t nhân nguyên t X là 9+.ệ ạ ử
C. T ng s h t trong nguyên t X là 26.ổ ố ạ ử D. S kh i c a nguyên t X là 17.ố ố ủ ử
9. S hi u nguyên t c a các nguyên t cho bi t:ố ệ ử ủ ố ế
A. s electron hoá tr và s n tron.ố ị ố ơ B. s proton trong h t nhân và s n tron.ố ạ ố ơ
C. s electron trong nguyên t và s kh i.ố ử ố ố D. s electron và s proton trong nguyên t ố ố ử
11. Nguyên t hóa h c là nh ng nguyên t có cùngố ọ ữ ử
A. s kh i.ố ố C. s n tron.ố ơ D. s n tron và proton.ố ơ B. s proton.ố
12. Kí hi u nguyên t bi u th đ y đ đ c tr ng cho m t nguyên t c a m t nguyên t hóa h c vì nó choệ ử ể ị ấ ủ ặ ư ộ ử ủ ộ ố ọ
bi tế
A. s kh i A.ố ố B. s kh i A và s đ n v đi n tích h t nhân.ố ố ố ơ ị ệ ạ
C. s hi u nguyên t Z.ố ệ ử D. nguyên t kh i c a nguyên t ử ố ủ ử
13. Phát bi u nào d i đâyể ướ không đúng?
A. S kh i b ng kh i lố ố ằ ố ượng c a h t nhân nguyên t tính ra u (đvC).ủ ạ ử
B. S kh i là s nguyên.ố ố ố
C. S kh i b ng t ng s h t proton và n tronố ố ằ ổ ố ạ ơ
Trang 2D. S kh i kí hi u là A.ố ố ệ
14. Nguyên t nào trong các nguyên t sau đây ch a đ ng th i 20 n tron, 19 proton và 19 electron?ử ử ứ ồ ờ ơ
A. B. C. D.
15. S proton, n tron và electron c aố ơ ủ l n lầ ượt là:
A. 19, 20, 39. B. 20, 19, 39. C. 19, 20, 19. D. 19, 19, 20
16. Nguyên t nguyên t X có s đi n tích h t nhân b ng 13, s kh i b ng 27 thì s n tron b ngử ố ố ệ ạ ằ ố ố ằ ố ơ ằ
A. 13. B. 27. C. 14. D. 40
17. Nguyên tử có s proton, electron và n tron l n lố ơ ầ ượt là:
A. 19, 20, 39. B. 19, 20, 19. C. 20, 19, 39. D. 19, 19, 21
18. T ng s h t p, n trong nguyên tổ ố ạ ử là:
A. 49. B. 86. C. 123. D. 27
19. S proton, electron, n tron trong ionố ơ l n lầ ượt là:
A. 17, 18, 18. B. 17, 19, 18. C. 17, 18, 35. D. 17, 35, 18.
20. S p, n, e c a ionố ủ l n lầ ượt là:
A. 24, 28, 24. B. 24, 30, 21. C. 24, 28, 21. D. 24, 28, 27
21. T ng s h t n, p, e trongổ ố ạ là:
A. 52. B. 35. C. 53. D. 51
22. S p, n, e c aố ủ là:
A. 26, 30, 23. B. 24, 28, 21. C. 24, 30, 21. D. 24, 28, 27
23. Oxi có 3 đ ng vồ ị Ch n câu tr l i đúng?ọ ả ờ
A. S proton c a chúng l n lố ủ ầ ượt là 8, 9, 10.
B. S n tron c a chúng l n lố ơ ủ ầ ượt là 16, 17, 18
C. S n tron c a chúng l n lố ơ ủ ầ ượt là 8, 9, 10.
D. Trong m i đ ng v s n tron l n h n s proton.ỗ ồ ị ố ơ ớ ơ ố
24. Nguyên t X có hai đ ng v , đ ng v th nh t có s kh i là 24 và chi m 60%. Kh i l ng nguyên tố ồ ị ồ ị ứ ấ ố ố ế ố ượ ử trung bình c a X b ng 24,4. S kh i c a đ ng v th hai c a X là:ủ ằ ố ố ủ ồ ị ứ ủ
A. 26. B. 25. C. 27. D. 23
25. Cacbon có các đ ng v :ồ ị 12C và 13C ; oxi có các đ ng v :ồ ị 16O , 17O và 18O. S công th c c a cácố ứ ủ
lo i phân tạ ử CO2 khác nhau là
A. 10. B. 9. C. 12. D. 8
26. Cacbon có 2 đ ng vồ ị và , còn oxi có 3 đ ng vồ ị , và Các công th c hóa h c có th cóứ ọ ể
c a khí cacbonic là:ủ
A. 3. B. 6. C. 9. D. 12
27. Nguyên t X, Y, Z có kí hi u l n l t:ử ệ ầ ượ , , X, Y, Z là:
A. ba đ ng v c a cùng m t nguyên t ồ ị ủ ộ ố B. các đ ng v c a ba nguyên t khác nhau.ồ ị ủ ố
C. ba nguyên t có cùng s n tron.ử ố ơ D. ba nguyên t có cùng s kh i.ố ố ố
28. Hiđro có 3 đ ng v :ồ ị và Oxi có 3 đ ng vồ ị ; ; Có bao nhiêu lo i phân t Hạ ử 2O c uấ
t o t các đ ng v trên?ạ ừ ồ ị
A. 8. B. 6. C. 12. D. 18
29. Kí hi u m c năng l ng c a obitan nguyên t nào sau đây làệ ứ ượ ủ ử không đúng?
Trang 330. Phát bi u nào d i đây v c u t o v nguyên t làể ướ ề ấ ạ ỏ ử không đúng?
A. L p th n có n phân l p.ớ ứ ớ B. L p th n cóớ ứ obitan
C. L p th n có 2nớ ứ 2 electron. D. S obitan trong m t phân l p là s l ố ộ ớ ố ẻ
31. S electron t i đa m i l p electron đ c tính theo công th c (n: là s th t l p)ố ố ở ỗ ớ ượ ứ ố ứ ự ớ
A. 2n. B. n2. C. n3. D. 2n2
32. Tr t t các m c năng l ng obitan nguyên t tăng d n theo trình t :ậ ự ứ ượ ử ầ ự
A. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 4d 5s 5p. B. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p
C. 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 4d 5s 5p. D. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 5s 4d 5p
33. Dãy nào trong các dãy sau đây g m các phân l p electron đã bão hoà?ồ ớ
A. s1, p3, d7, f12. B. s2, p5, d9, f13. C. s2, p4,d10, f11. D.s2, p6, d10, f14
34. Các electron c a nguyên t nguyên t X đ c phân b trên 3 l p, l p th 3 có 7 electron. S đ n v đi nủ ử ố ượ ố ớ ớ ứ ố ơ ị ệ tích h t nhân c a nguyên t nguyên t X là:ạ ủ ử ố
A. 6. B. 14. C. 8. D. 17
35. Nguyên t A có Z = 13, s l ng obitan nguyên t c a A làử ố ượ ử ủ
A. 6. B. 7. C. 8. D. 9
36. Nguyên tử 27X có c u hình electron là 1sấ 22s22p63s23p1. H t nhân nguyên t X có:ạ ử
A. 13 proton và 14 n tron.ơ B. 13 proton và 14 electron
C. 14 proton và 13 n tron.ơ D. 14 proton và 14 electron
37. Nguyên t Cr có Z = 24 , c u hình e c a Cr làử ấ ủ
A. 1s22s22p63s23p6 3d4 4s2. B. 1s22s22p63s23p64s13d5
C. 1s22s22p63s23p6 3d5 4s1. D. 1s22s22p63s23p64s23d4
38. Nguyên t Cu có Z = 29 , c u hình e c a Cu làử ấ ủ
A. 1s22s22p63s23p6 3d9 4s2. B. 1s22s22p63s23p64s23d9
C. 1s22s22p63s23p6 3d10 4s1. D. 1s22s22p63s23p64s13d10
39. Cho c u hình electron c a các nguyên t sau:ấ ủ ố A: 1s22s22p63s2 ; B: 1s22s22p6
C: 1s22s22p63s23p5 ; D: 1s22s22p63s23p1 ; G: 1s22s22p63s1. Các nguyên t kim lo i làố ạ
A. A, D, B. B. B, C, A. C. C, B, G. D. A, D, G
40. Cho c u hình electron c a các nguyên t sau:ấ ủ ố A: 1s22s22p63s2 ; B: 1s22s22p4
C: 1s22s22p63s23p5 ; D: 1s22s22p63s23p1 ; G: 1s22s22p3. Các nguyên t phi kim làố
A. A, D, C. B. B, D, G. C. C, B, G. D. A, D, G
41. Cho 6 nguyên t v i c u hình phân m c năng l ng cao nh t là: 1sử ớ ấ ứ ượ ấ 2, 3s2, 3p1, 3p2, 3p6, 4p4. S nguyên tố ử kim lo i, phi kim, khí hi m trong s 6 nguyên t trên l n lạ ế ố ử ầ ượt là:
A. 4, 1, 1. B. 3, 2, 1. C. 2, 2, 2. D. 2, 3, 1
42. Trong s các c u hình electron nguyên t sau, c u hình nào là c aố ấ ử ấ ủ 24Cr3+?
A. 1s22s23p63s23p63d64s2. B. 1s22s22p63s23p63d54s1
C. 1s22s22p63s23p63d84s2. D. 1s22s22p63s23p63d3
43. C u hình electron c a ion nào d i đây gi ng khí hi m?ấ ủ ướ ố ế
A. Cu+. B. Fe2+ . C. K+. D. Cr3+
45. Phân l p 3d trong nguyên t có s electron t i đa là:ớ ử ố ố
A. 6. B. 18. C. 10. D. 14
46. Cation X+ có c u hình electron l p v ngoài cùng là 2sấ ở ớ ỏ 22p6. C u hình electron c a phân l p ngoài cùngấ ủ ớ
c a nguyên t X là:ủ ử
A. 3s1. B. 3s2. C. 3p1. D. 2p5
47. Ion nào d i đây không có c u hình electron c a khí hi m?ướ ấ ủ ế
Trang 448. Anion X2 có c u hình electron l p ngoài cùng là 3sấ ớ 23p6. C u hình electron nguyên t c a X là:ấ ử ủ
A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s23p4.
C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s23p64s2
49. Nhóm là t p h p các nguyên t mà nguyên t c a chúng có cùng:ậ ợ ố ử ủ
A. s l p electron.ố ớ B. s phân l p electron.ố ớ
C. s electron l p ngoài cùng.ố ở ớ D. s electron hoá tr (tr m t s ngo i l ).ố ị ừ ộ ố ạ ệ
50. Cation M+ có c u hình electron là 1sấ 22s22p63s23p6. Trong b ng tu n hoàn M thu c:ả ầ ộ
A. chu k 3, nhóm VIIA.ỳ B. chu k 3, nhóm VIA.ỳ
C. chu k 3, nhóm IA.ỳ D. chu k 4, nhóm IA.ỳ
51. Cation X2+ có c u hình electron là 1sấ 22s22p6. Trong b ng tu n hoàn, nguyên t X thu c:ả ầ ố ộ
A. chu k 2, nhóm VIIIA.ỳ B.chu k 3, nhóm IIA.ỳ
C.chu k 2, nhóm VIA.ỳ D. chu k 2, nhóm IIA.ỳ
52. Dãy nguyên t nào d i đây đ c x p theo chi u gi m d n tính kim lo i (t trái qua ph i)?ố ướ ượ ế ề ả ầ ạ ừ ả
A. Li, Na, K, Rb. B. F, Cl, Br, I. C. O, S, Se, Te. D. Na, Mg, Al, Cl
53. Dãy nguyên t nào d i đây đ c x p theo chi u tăng d n tính phi kim (t trái qua ph i)?ố ướ ượ ế ề ầ ừ ả
A. Li, Na, K, Rb. B. F, Cl, Br, I. C. Na, Mg, Be, S, Cl. D. O, S, Se, Te
54. Ba nguyên t A (Z = 11), B (Z = 12), D (Z = 13) có hiđroxit t ng ng là X, Y, T. Chi u tăng d n tínhố ươ ứ ề ầ baz c a các hiđroxit này là:ơ ủ
A. X, Y, T. B. X, T, Y. C. T, X, Y. D. T, Y, X
55. Các ch t trong dãy nào sau đây đ c x p theo th t tính axit tăng d n?ấ ượ ế ứ ự ầ
A. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2, H2SiO3. B. H2SiO3, Al(OH)3, H3PO4, H2SO4.
C. Al(OH)3, H2SiO3 H3PO4,H2SO4. D. H2SiO3, Al(OH)3, Mg(OH)2, H2SO4.
56. Dãy g m các phi kim đ c s p x p theo th t tính phi kim gi m d n:ồ ượ ắ ế ứ ự ả ầ ( hãy ch n đáp án đúng) ọ
A. Cl, F, S, O. B. F, Cl, O, S. C. F, O, Cl, S . D. F, Cl, S, O
57. Xét các nguyên t Cl, Al, Na, P, F. Dãy th t tăng d n c a bán kính nguyên t nào sau đây đúng:ố ứ ự ầ ủ ử
A. F < Cl < P < Al < Na. B. F < Cl < Na < Al.
C. F < Cl < Al < P < Na. D. Cl < F < P < Na < Al
58. Cho các nguyên t X, Y, Z có s hi u nguyên t l n l t là 6, 9, 17. N u s p x p các nguyên t theo thố ố ệ ử ầ ượ ế ắ ế ố ứ
t tính phi kim tăng d n thì dãy s p x p nào sau đây là đúng?ự ầ ắ ế
A. Z < X < Y. B. X < Y < Z. C. X < Z < Y. D. K t qu khác.ế ả
59. Trong m t chu k c a b ng tu n hoàn khi đi t trái sang ph i thì:ộ ỳ ủ ả ầ ừ ả
A. Năng lượng ion hoá gi m d n.ả ầ B. Bán kính nguyên t gi m d n.ử ả ầ
C. Đ âm đi n gi m d n.ộ ệ ả ầ D. Ái l c đi n t gi m d n.ự ệ ử ả ầ
60. Nguyên t c a nguyên t nào sau đây có đ âm đi n l n nh t?ử ủ ố ộ ệ ớ ấ
A. I. B. Cl. C. F. D. Br
61. Tính ch t nào c a nguyên t trong b ng tu n hoàn đ c mô tấ ủ ố ả ầ ượ ả đúng?
A. Trong m t nhóm nguyên t , t trên xu ng dộ ố ừ ố ưới thì kích thước nguyên t gi m d n.ử ả ầ
B. T Fr trong nhóm IA đ n F trong nhóm VIIA, kích thừ ế ước nguyên t tăng d n.ử ầ
C. Trong m t chu k , t trái qua ph i thì kích thộ ỳ ừ ả ước nguyên t gi m d n.ử ả ầ
D. T t c nh ng nguyên t trong cùng m t nhóm đ u có kích thấ ả ữ ử ộ ề ước nguyên t b ng nhau.ử ằ
62. Câu nào sau đâu có n i dungộ đúng?
A. T t c các nguyên t trong cùng m t nhóm c a b ng tu n hoàn đ u có cùng s electron.ấ ả ố ộ ủ ả ầ ề ố
B. Các nguyên t trong nhóm IA tác d ng v i nố ụ ớ ướ ạc t o ra dung d ch có tính axit.ị
C. Phân t các nguyên t nhóm VIIIA g m hai nguyên t ử ố ồ ử
D. Trong m t chu k , theo chi u đi n tích h t nhân tăng d n thì giá tr c a đ âm đi n tăng d n.ộ ỳ ề ệ ạ ầ ị ủ ộ ệ ầ
Trang 563. Dãy nguyên t nào sau đây đ c x p theo chi u bán kính nguyên t tăng d n?ử ượ ế ề ử ầ
A. I, Br, Cl, P. B. C, N, O, F. C. Na, Mg, Al, Si. D. O, S, Se, Te
64. Trong phân t Nử 2 có:
A. 3 liên k tế p. B. 2 liên k tế s và m t liên k tộ ế p .
C. 1 liên k tế s và 2 liên k tế p. D. 3 liên k tế s
65. Có bao nhiêu electron trong ion :
A. 60. B. 28. C. 20. D. 32
66. Có bao nhiêu electron trong ion :
A. 102. B. 104. C. 106. D. 232
67. Cho các phân t sau đây: NaCl, KCl, RbCl, CsCl. Hãy cho bi t liên k t trong phân t nào mang tính ch tử ế ế ử ấ ion nh t?ấ
A. NaCl. B. KCl. C. RbCl. D. CsCl
68. Dãy g m các phân t có cùng m t ki u liên k t:ồ ử ộ ể ế
A. Cl2, Br2, I2, HCl. B. Na2O, KCl, BaCl2, Al2O3.
C. HCl, H2S, NaCl, N2O D. MgO, H2SO4, H3PO4, HCl
69. S oxi hoá c a nit trong NHố ủ ơ 4+ là
A. 4. B. 3. C. +3. D. +5.
70. S oxi hoá c a nit , l u hu nh, cacbon, oxi trong HNOố ủ ơ ư ỳ 3, FeS2, HCOOH, H2O2 l n lầ ượt là
A. +5, 1, +2, 2. B. +5, 2, 0, 2. C. +5, 1, +2, 1. D. +5, 1, 0, 2
193. S oxi hoá c a nguyên t C trong COố ủ ử 2, H2CO3, HCOOH, CH4 l n lầ ượt là:
A. 4, +4, +3, +4. B. +4, +4, +2, +4. C. +4, +4, +2, 4. D. +4, 4, +3, +4
71. Trong phân t nit có:ử ơ
A. 1 liên k t đôi.ế B. 1 liên k t và 2 liên k t ế σ ế π
C. 1 liên k t c ng hoá tr phân c c.ế ộ ị ự D. 1 liên k t và 2 liên k t ế π ế σ
72. Cho phân t các ch t sau: NHử ấ 3, H2S, H2O, H2Se, CsCl, CaS, BaF2 (đ âm đi n Cs = 0,79, Cl = 3,16, Se =ộ ệ 2,55, H = 2,2, S = 2,58, N = 3,04, O = 3,44, Ba = 0,89, Ca = 1, F = 3,98). Chi u tăng d n đ phân c c liênề ầ ộ ự
k t trong các oxit c a các nguyên t là dãy nào sau đây:ế ủ ố
A. H2Te, H2S, NH3, CsCl, NH3, CaS, BaF2. B. H2Te, H2S, H2O, NH3, CsCl, CaS, BaF2
C. H2Te, H2S, NH3, H2O, CaS, CsCl, BaF2. D. H2Te, H2S, H2O, NH3, CaS, CsCl, BaF2
73. Cho các ion sau: S electron trong m i ion trên l n lố ỗ ầ ượt là:
A. 32, 50, 32, 36, 10. B. 32, 42, 32, 36, 9.
C. 32, 50, 32, 35, 10. C. 32, 36, 32, 35, 10.
74. Khi t o thành liên k t ion, nguyên t nh ng electron hoá tr đ tr thành:ạ ế ử ườ ị ể ở
A. Ion dương có nhi u proton h n.ề ơ B. Ion dương có s proton không thay đ i.ố ổ
C. Ion âm có nhi u proton h n.ề ơ D. Ion âm có s proton không thay đ i.ố ổ
75. H p ch t nào th hi n đ c tính liên k t ion rõ nh t?ợ ấ ể ệ ặ ế ấ
A. CCl4 B. MgCl2 C. H2O. D. CO2
76. Nh ng nguyên t cacbon trong kim c ng ho c than chì liên k t v i nhau b ng:ữ ử ươ ặ ế ớ ằ
A. Liên k t kim lo i.ế ạ B. Liên k t ion.ế
C. Liên k t c ng hoá tr không c c.ế ộ ị ự D. Liên k t c ng hoá tr có c c.ế ộ ị ự
77. Xác đ nh câu phát bi u đúng trong các câu sau đâyị ể
1. Trong các h p ch t Naợ ấ 2S và Na2O, các nguyên t oxi và l u hu nh đ u có đi n hoá tr b ng:ố ư ỳ ề ệ ị ằ
A. 2. B. 2. C. 2. D. II
2. Trong các h p ch t Hợ ấ 2S và H2O, các nguyên t oxi và l u hu nh đ u có c ng hoá tr b ng:ố ư ỳ ề ộ ị ằ
Trang 678. Cho các ch t sau: HCl, HClO, HClOấ 3, NaClO, NaClO4. S oxi hoá c a clo trong các ch t l n lố ủ ấ ầ ượ ằt b ng:
A. 1, +1, +5, +1, +7. B. 1, +1, +3, +1, +5. C. 1, 1, +5, +1, +7. D. 1, +1, +7, +1, +5
79. Hãy ch n câuọ sai trong các câu sau:
A. Trong ph n ng phân hu , s oxi hoá c a các nguyên t có th thay đ i ho c không thay đ i.ả ứ ỷ ố ủ ố ể ổ ặ ổ
B. Trong ph n ng hóa h p, s oxi hoá c a các nguyên t không thay đ i.ả ứ ợ ố ủ ố ổ
C. Trong ph n ng th , bao gi cũng có s thay đ i s oxi hoá c a các nguyên t ả ứ ế ờ ự ổ ố ủ ố
D. Trong ph n ng trao đ i, s oxi hoá c a các nguyên t không thay đ i.ả ứ ổ ố ủ ố ổ
80. Có ph ng trình hoá h c: Kươ ọ 2CO3 + 2HCl 2KCl + CO→ 2↑ + H2O. Phương trình hoá h c trên thu c lo iọ ộ ạ
ph n ng:ả ứ
A. Oxi hoá kh ử B. Trao đ i.ổ C. Ph n ng th ả ứ ế D. Ph n ng c ng.ả ứ ộ
81. Hãy ch n câuọ đúng trong các câu sau:
A. Ch t kh là ch t có s oxi hoá gi m.ấ ử ấ ố ả B. Ch t oxi hoá là ch t có s oxi hoá gi m.ấ ấ ố ả
C. S oxi hoá ng v i s gi m s oxi hoá c a m t nguyên t ự ứ ớ ự ả ố ủ ộ ố
D. S kh ng v i s tăng s oxi hoá c a m t nguyên t ự ử ứ ớ ự ố ủ ộ ố
82. Phát bi u nào sau đâyể sai:
A. S oxi hoá là s làm tăng s oxi hoá c a m t nguyên t ự ự ố ủ ộ ố
B. S kh là s làm gi m s oxi hoá c a m t nguyên t ự ử ự ả ố ủ ộ ố
C. S oxi hoá c a m t nguyên t chính là hoá tr c a nguyên t đó.ố ủ ộ ố ị ủ ố
83. Nh ng ch t trong dãy nào có cùng s oxi hoá?ữ ấ ố
A. Đ ng trong Cuồ 2O và CuO. B. S t trong FeO và Feắ 2O3
C. Mangan trong MnO2 và KMnO4. D. L u hu nh trong SOư ỳ 3 và H2SO4
84. M t trong nh ng ph ng trình hoá h c nào có s oxi hoá c a clo tăng m t đ n v ?ộ ữ ươ ọ ố ủ ộ ơ ị
A. Cl2 (k) + H2 (k) → 2HCl (k).
B. NaCl (dd) + AgNO3 (dd) → AgCl (r) + NaNO3 (dd)
C. MnO2 (r) + 4HCl → (dd) MnCl2 (dd) + 2H2O + Cl2 (k)
D. 2KClO3 (r) → 2KCl (r) + 3O2 (k)
85. S oxi hoá là:ự
A. S k t h p c a m t ch t v i hiđro.ự ế ợ ủ ộ ấ ớ B. S làm gi m s oxi hoá c a m t ch t.ự ả ố ủ ộ ấ
C. S làm tăng s oxi hoá c a m t ch t.ự ố ủ ộ ấ D. S nh n electron c a m t ch t.ự ậ ủ ộ ấ
86. S kh là:ự ử
A. S k t h p c a m t ch t v i oxi.ự ế ợ ủ ộ ấ ớ B. S nh n electron c a m t ch t.ự ậ ủ ộ ấ
C. S tách hiđro c a m t h p ch t.ự ủ ộ ợ ấ D. S làm tăng s oxi hoá c a m t ch t.ự ố ủ ộ ấ
87. S oxi hoá c a N đ c s p x p theo th t tăng d n nh sau:ố ủ ượ ắ ế ứ ự ầ ư
A. < N2 < N2O < NO < < NO2 < B. NO < N2O < NH3 < < HNO3
C. NH3 < N2 < < NO < D. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5
88. Trong ph n ng: Zn(r) + CuClả ứ 2 (dd) ZnCl→ 2 (dd) + Cu (r). Cu2+ trong CuCl2 đã:
A. b oxi hoá.ị B. b kh ị ử
C. Không b oxi hoá và không b kh ị ị ử D. B oxi hoá và b kh ị ị ử
263. Trong ph n ng: Clả ứ 2 (r) + 2KBr (dd) Br→ 2 (l) + 2KCl (dd). Clo đã:
A. B oxi hoá.ị B. b kh ị ử
C. Không b oxi hoá và không b kh ị ị ử D. B oxi hoá và b kh ị ị ử
89. Trong ph n ng: Zn (r) + Pbả ứ 2+ (dd) Zn→ 2+ (dd) + Pb (r). Ion Pb2+ đã:
A. Cho 2 electron. B. Nh n 2 electron.ậ C. Cho 1 electron. D. Nh n 1 electron.ậ
90. Trong ph n ng: 2NaCl + 3SOả ứ 3 Cl→ 2 + SO2 + Na2S2O7. S oxi hoá c a l u hu nh trong SOố ủ ư ỳ 3 và SO2:
Trang 791. Ph ng trình hoá h c nào sau đây là ph n ng oxi hoákh ?ươ ọ ả ứ ử
A. 2O3 3O→ 2. B. CaO + CO2 CaCO→ 3
C. 2Al + 3H2SO4 Al→ 2(SO4)3 + 3H2. D. BaO + 2HCl BaCl→ 2 + H2O
92. S bi n đ i nào sau đây là s kh ?ự ế ổ ự ử
A. → + 2e. B. → + 3e
C. D.
93. Ph ng trình hoá h c nào sau đây là ph n ng oxi hoákh ?ươ ọ ả ứ ử
A. 2NaBr + H2SO4 Na→ 2SO4 + 2HBr. B. H2O + SO2 H→ 2SO3
C. MnO2 + 4HCl MnCl→ 2 + 2H2O + Cl2. D. Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO→ 4 + 2H2O
94. Ph n ng nào sau đâyả ứ không là ph n ng oxi hoákh ?ả ứ ử
A. 2Fe + 3Cl2 2FeCl→ 3. B. 2Fe(OH)3 2Fe→ 2O3 + 3H2O
C. 2HgO 2Hg + O→ 2. D. 2Na + 2H2O 2NaOH + H→ 2
95. Trong ph n ng hoá h c: Cu + 4HNOả ứ ọ 3 Cu(NO→ 3)2 + 2H2O + 2NO2. S oxi hoá c a nguyên t oxi:ố ủ ố
A. Tăng. B. Gi m.ả D. V a tăng và v a gi m.ừ ừ ả C. Không đ i.ổ
96. Khi ph n ng NHả ứ 3 + O2 N→ 2 + H2O được cân b ng thì các h s c a NHằ ệ ố ủ 3 và O2 là:
A. 2 và 1. B. 3 và 4. C. 1 và 2. D. 4 và 3
97. Trong ph n ng: Cu + 4HNOả ứ 3 2NO→ 2 + Cu(NO3)2 + H2O, ch t b oxi hoá là:ấ ị
A. Cu. B. Cu2+. C. H+ . D.
98. Trong ph n ng: KMnOả ứ 4 + HCl KCl + MnCl→ 2 + H2O + Cl2. H s c a các ch t ph n ng vàệ ố ủ ấ ả ứ
s n ph m l n lả ẩ ầ ượt là:
A. 2,16,2,2,8,5. B. 16,2,1,1,4,3. C. 1,8,1,1,4,3. D. 2,16,1,1,4,5
99. Ph n ng phân hu : KMnOả ứ ỷ 4 K2MnO4 + MnO2 + O2. Sau khi cân b ng, các ch t ph n ng vàằ ấ ả ứ
s n ph m có h s l n lả ẩ ệ ố ầ ượt:
A. 2,2,2,1. B. 2,1,1,1. C. 2,1,2,1. D. 1,2,1,2
100. Cho ph n ng hóa h c sau: Kả ứ ọ 2Cr2O7 + KI + H2SO4 Cr→ 2(SO4)3 + I2 + K2SO4 + H2O. H s cân b ng c aệ ố ằ ủ các ph n ng trên l n lả ứ ầ ượt là:
A. 2, 3, 4, 1, 3, 2, 4. B. 2, 6, 3, 1, 3, 4, 4. C. 1, 4, 7, 2, 3, 4, 7. D. 1,6, 7, 1, 3, 4, 7
II/ PH N T LU N:Ầ Ự Ậ
CHƯƠNG I:
Bài 1:
a. Vi t c u hình electron và xác đ nh v trí các nguyên t sau trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c, vàế ấ ị ị ố ả ầ ố ọ xác đ nh lo i nguyên t (là kim lo i, phi kim hay khí hi m). ị ạ ố ạ ế
Cu (Z = 29); Zn (Z = 30); Ag (Z = 47); Na (Z = 11); K (Z = 19); Mn (Z = 25); Cr (Z = 24); Ni (Z = 28); Br (Z
= 35); Cl (Z = 17); P (Z = 15); O (Z = 8); S (Z = 16); Mo (Z = 24); P (Z = 15); Ne (Z = 10); Kr (Z = 36)
b. Vi t c u hình e, công th c h p ch t khí v i hidro c a các nguyên t có s hi u l n l t là 7, 8, 9. S p x pế ấ ứ ợ ấ ớ ủ ố ố ệ ầ ượ ắ ế các nguyên t trên theo chi u tính phi kim tăng d n và gi i thíchố ề ầ ả
Bài 2: Xác đ nh s hi u nguyên t c a các nguyên t và vi t c u hình e nguyên t c a nó khi bi t:ị ố ệ ử ủ ố ế ấ ử ủ ế
a. Nguyên t A có t ng s h t c a các nguyên t là 40ố ổ ố ạ ủ ử
b. Nguyên t B có t ng s h t là 92. S h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 24 h tố ổ ố ạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ ạ
Trang 8Câu 3. T ng s h t c b n (p, n, e) trong nguyên t m t nguyên t A là 52. Bi t s h t không mang đi nổ ố ạ ơ ả ử ộ ố ế ố ạ ệ
b ng m t n a s h t mang đi n c ng thêm 1. Xác đ nh A và v trí c a nó (s th t , chu kì, nhóm) trongằ ộ ử ố ạ ệ ộ ị ị ủ ố ứ ự
b ng tu n hoàn?ả ầ
Bài 4: Ion M+ và X2 đ u có c u hình e nh sau: 1sề ấ ư 22s22p63s23p6
a. Vi t c u hình e c a M và X.ế ấ ủ
b. Tính t ng s h t mang đi n c a h p ch t t o nên t 2 ion trên.ổ ố ạ ệ ủ ợ ấ ạ ừ
Bài 5: Nguyên t X có s h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 10ử ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ h t và có s n tron chi mạ ố ơ ế 35,294% t ng s h t.ổ ố ạ
a) Vi t kí hi u nguyên t X.ế ệ ử
b) H p ch t M có công th c Xợ ấ ứ aYb , trong đó t ng s proton và t ng s nguyên t trong phân t M l nổ ố ổ ố ử ử ầ
lượt là 30 và 3. Xác đ nh công th c phân t c a M.ị ứ ử ủ
Bài 6. Nguyên t kh i trung bình c a clo là 35,5. Clo có hai đ ng v làử ố ủ ồ ị 35Cl, 37Cl. % v kh i lề ố ượng c aủ 37Cl trong KClO3 là( cho 39K, 16O)
A. 24,90%. B. 21,65%. C. 28,98%. D. 7,55%
Bài 7. Trong t nhiên Cu có hai đ ng v :ự ồ ị Kh i lố ượng nguyên t trung bình c a Cu là 63,54.ử ủ Thành ph n ph n trăm v kh i lầ ầ ề ố ượng c aủ trong CuCl2 là giá tr nào dị ưới đây? Bi t Mế Cl= 35,5
A. 73,0% B. 27,0% C. 32,33%. D. 34,18%
CHƯƠNG II
Bài 1.
a) Cho 2 nguyên tố A, B đ ng kứ ế ti pế nhau trong BTH và có t ngổ số đ n vơ ị đi nệ tích h tạ nhân là 37. Xác đ nh A, B và cho bi t TCHH đ c tr ng c a chúng.ị ế ặ ư ủ
b) Cho 8,8g h n h pỗ ợ 2 kim lo iạ n mằ ở 2 chu kì liên ti pế và thu cộ nhóm IIIA tác d ngụ v i HCl dớ ư thu
được 6,72 lit khí (đkc). Xác đ nh 2 kim lo i đó.ị ạ
Bài 2. Hòa tan 17,45g h n h p 2 kim lo i ki m thu c 2 chu kì liên ti p trong b ng tu n hoàn b ng 400 mlỗ ợ ạ ề ộ ế ả ầ ằ dung d ch HCl 5,475% (D = 1,25g/ml) thu đị ược dung d ch X và 6,16 lít khí (đktc).ị
a) Xác đ nh 2 kim lo i ki m.ị ạ ề
b) Tính n ng đ ph n trăm các ch t trong dung d ch X.ồ ộ ầ ấ ị (ĐS: Na, K; 2,83%, 4,32%; 1,41%)
Bài 3. Hòa tan 4,32g kim lo i R b ng 350g dung d ch Hạ ằ ị 2SO4 19,6% (D = 1,4g/ml) thu được dung d ch A và khíị
B. Cô c n dung d ch A thu đạ ị ược 21,6g mu i khan.ố
a) Xác đ nh kim lo i R.ị ạ
b) Tính n ng đ mol/l các ch t trong dung d ch A.ồ ộ ấ ị (ĐS: Mg; 0,72M; 2,08M)
Bài 4. H p ch t khí c a nguyên t X v i H có d ng XHợ ấ ủ ố ớ ạ 4. Oxit cao nh t c a nó ch a 53,33% oxi v kh iấ ủ ứ ề ố
lượng
a) Xác đ nh tên X.ị
b) So sánh tính axit c a oxit cao nh t và hidroxit t ng ng c a X v i các ngt lân c n trong cùng chu kì.ủ ấ ươ ứ ủ ớ ố ậ
Bài 5. Nguyên t R là phi kim thu c chu kì 2 c a BTH. H p ch t khí c a R v i hidro có công th c là RHố ộ ủ ợ ấ ủ ớ ứ 2
a) Xác đ nh v trí c a R trong BTHị ị ủ
b) R ph n ng v a đ v i 12,8g phi kim X thu đ c 25,6g XRả ứ ừ ủ ớ ượ 2. Xác đ nh tên nguyên t X.ị ố
CHƯƠNG III + IV
Bài 1:
a) Hãy cho bi t đi n hóa tr và c ng hóa tr c a các nguyên t trong các h p ch t sau: CaO, Alế ệ ị ộ ị ủ ố ợ ấ 2O3 , NaCl,
Trang 9b) Hãy gi i thích s t o thành liên k t trong phân t Fả ự ạ ế ử 2 , KCl, CH4 , CaO b ng cách góp chung ho c nhằ ặ ường
nh n e.ậ
Bài 2: Cân b ng các ph n ng oxi hóa kh sau (theo phu ng pháp thăng b ng electron) và ch rõ ch t kh ,ằ ả ứ ử ơ ằ ỉ ấ ử
ch t oxi hóa, quá trình kh , quá trình oxi hóa:ấ ử
a) NaClO + KI + H2SO4 I2 + NaCl + K2SO4 + H2O
b) Cr2O3 + KNO3 + KOH K2CrO4 + KNO2 + H2O
c) Al + Fe3O4 Al2O3 + Fe
d) FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2
e) H2S + HClO3 HCl + H2SO4
g) Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O
h) Cu + H2SO4 CuSO4 + SO2 + H2O
i) K2S + KMnO4 + H2SO4 S + H2SO4 + K2SO4 + H2O
j) Mg + HNO3 Mg(NO3)3 + NH4NO3 + H2O
f. Cl2 + KOH KCl + KClO→ 3 + H2O
k) FeSO4 + Cl2 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + HCl
l. Zn + H2SO4 đ c nóng ặ ZnSO→ 4 + H2S + H2O
m) KClO3 + NH3 KNO3 + KCl + Cl2↑ + H2O
q) K2S + KMnO4 + H2SO4 S + MnSO4 + K2SO4 + H2O
r) Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O
s) Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O
n. Fe + H2SO4 đ c nóng ặ Fe→ 2(SO4)3 + SO2 + H2O
o. KMnO4 K→ 2MnO4 + MnO2 + O2
p. MnO2 + HCl MnCl→ 2 + Cl2 + H2O
x. H2SO4 đ c nóng ặ + HBr Br→ 2 + SO2 + H2O
y. C + H2SO4đ c nóng ặ SO→ 2 + CO2 + H2O
z) Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
t) FeO + HNO3 NxOy↑ + Fe(NO3)3 + H2O
u) KNO3 + FeS2 KNO2 + Fe2O3 + SO3
)
ư CuS2 + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + N2O + H2O
1. Fe2O3 + Al FenOm + Al2O3
2. FenOm + HNO3 Fe(NO→ 3)3 + NO + H2O
3. Fe3O4 + HNO3 Fe(NO→ 3)3 + NxOy + H2O
4. FeO + HNO3 N→ xOy↑ + Fe(NO3)3 + H2O
5. MxOy + HNO3 M(NO→ 3)n + NO + H2O
Bài 3: Cho m gam KMnO4 tác d ng v i HCl đ c thu đụ ớ ặ ược 3,36 lit Cl2 (đkc)
a) Vi t PTHH x y ra và cân b ng theo ph ng pháp thăng b ng e.ế ả ằ ươ ằ
b) Tính m. (ĐS: 9,g)
Bài 4. Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim lo i Mg vào dung d ch HNOạ ị 3 loãng, gi s ch thu đả ử ỉ ược V lít khí N2 duy
nh t (đktc). Tính giá tr c a V?ấ ị ủ
Bài 5. Cho m gam Cu vào dung d ch HNOị 3 (loãng) d thu đư ược Cu(NO3)2 , H2O và 448 ml khí NO (đktc) a) Vi t ph ng trình ph n ng x y ra và cân b ng theo phu ng pháp thăng b ng electron?ế ươ ả ứ ả ằ ơ ằ
b) Hãy cho bi t giá tr m là bao nhiêu?ế ị
Trang 10Bài 6. 1,84g h n h p Cu và Fe hòa tan h t trong dung d ch HNOỗ ợ ế ị 3 t o thành 0,01 mol NO và 0,04 mol NOạ 2. Tính thành ph n ph n trăm kh i lầ ầ ố ượng c a Fe và Cu?ủ
Bài 7. Cho 18,4 gam h n h p Mg, Fe v i dung d ch HNOỗ ợ ớ ị 3 đ đủ ược 5,824 lít h n h p khí NO, Nỗ ợ 2 (đktc). Kh iố
lượng h n h p khí là 7,68 gam. Hãy tính thành ph n ph n trăm kh i lỗ ợ ầ ầ ố ượng Fe và Mg trong h n h p ban đ u.ỗ ợ ầ