Tham khảo Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2019-2020 - Trường THPT Ngô Quyền để tổng hợp kiến thức môn học, nắm vững các phần bài học trọng tâm giúp ôn tập nhanh và dễ dàng hơn. Bên cạnh đó, đây cũng là tư liệu hữu ích phục vụ cho quá trình giảng dạy của quý thầy cô. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tìm hiểu nội dung đề cương.
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I MÔN SINH H C L P 11 Ậ Ọ Ọ Ớ
NĂM H C 20192020 Ọ
I. LÝ THUY T:Ế
Ph n A. TR C NGHI Mầ Ắ Ệ
BÀI 9 . QUANG H P CÁC NHÓM TH C V T C3, C4 VÀ CAMỢ Ở Ự Ậ
M i liên quan gi a pha sáng và pha t i ố ữ ố
Các con đường c đ nh COố ị 2 trong pha t i nh ng nhóm th c v t C3, C4, CAMố ở ữ ự ậ
BÀI 12. HÔ H P TH C V TẤ Ự Ậ
1. Khái quát v hô h p th c v t: ề ấ ự ậ
Khái niêm
Thí nghi m nh n bi t hô h p th c v t: Hô h p h p thu ô xi, th i khí cacbonic và t a nhi tệ ậ ế ấ ở ự ậ ấ ấ ả ỏ ệ
Các giai đo n c a hô h p th c v t: Đạ ủ ấ ự ậ ường phân> Chu trình Crep > chu i chuy n electron hô h pỗ ề ấ BÀI 16. TIÊU HÓA Đ NG V T (tt)Ở Ộ Ậ
So sánh d dày, ru t non và manh tràng thú ăn th c v t và thú ăn th tạ ộ ở ự ậ ị
D dày thú ăn th c v t (d dày 4 túi và d dày đ n): đ i di n, ch c năngạ ở ự ậ ạ ạ ơ ạ ệ ứ
BÀI 17. HÔ H P Đ NG V T (tt)Ấ Ở Ộ Ậ
Nêu được các đ c đi m chung c a b m t hô h p t bàoặ ể ủ ề ặ ấ ế
Nêu và mô t s lả ơ ượ ơc c quan hô h p c a đ ng v t c n và dấ ủ ộ ậ ở ạ ướ ưới n c
Gi i thích đả ược vì sao các đ ng v t có kh năng trao đ i khí m t cách có hi u quộ ậ ả ổ ộ ệ ả
Rút ra đượ ự ếc s ti n hóa d n c a c quan hô h p và hình th c trao đ i khí các nhóm đ ng v t.ầ ủ ơ ấ ứ ổ ở ộ ậ BÀI 18, 19. TU N HOÀN MÁUẦ
H tu n hoàn h , h tu n hoàn kín: Đ i di n, đệ ầ ở ệ ầ ạ ệ ường đi c a máuủ
H tu n hoàn đ n, h tu n hoàn kép: Đ i di n, đệ ầ ơ ệ ầ ạ ệ ường đi c a máuủ
Huy t áp: khái ni m, huy t áp tâm thu, huy t áp tâm trế ệ ế ế ương, các b nh v huy t ápệ ề ế
BÀI 23. HƯỚNG Đ NGỘ
Đ nh nghĩa v c m ng và hị ề ả ứ ướng đ ngộ
Các tác nhân c a môi trủ ường gây ra hi n tệ ượng hướng đ ngộ
Vai trò c a hủ ướng đ ng đ i v i đ i s ng c a câyộ ố ớ ờ ố ủ
M t s hi n tộ ố ệ ượng hướng đ ng trong t nhiênộ ự
BÀI 27. C M NG Đ NG V TẢ Ứ Ở Ộ Ậ
Đ i di n h th n kinh d ng ngạ ệ ệ ầ ạ ố
Trang 2 Ph n x không đi u ki n và ph n x có đi u ki n: đ c đi m, ví d ả ạ ề ệ ả ạ ề ệ ặ ể ụ
BÀI 30: TRUY N TIN QUA XI NÁP Ề
Khái ni m và c u t o xinápệ ấ ạ
C ch truy n tin qua xi nápơ ế ề
Ph n B. T LU N: ầ Ự Ậ
BÀI 16. TIÊU HÓA Đ NG V T (tt) Ở Ộ Ậ
BÀI 18. TU N HOÀN MÁU Ầ
BÀI 23. H ƯỚ NG Đ NG Ộ
II. BÀI T P TR C NGHI M: Ậ Ắ Ệ
BÀI 9: QUANG H P CÁC NHÓM TV C3, C4 VÀ CAMỢ Ở
Câu 1. Ch t nh n COấ ậ 2 đ u tiên nhóm th c v t ầ ở ự ậ C3 là:
A. ribulôz 1, 5 điP. B. APG. ơ C. AlPG. D. PEP
Câu 2. Phân t ôxi (Oử 2) được gi i phóng trong quang h p có ngu n g c t đâu? ả ợ ồ ố ừ
A. H2O (quang phân li H2O pha sáng). B. COở 2 (c đ nh COố ị 2 ở pha t i). ố
C. CO2 (quang phân li CO2 pha sáng). D. Kh APG chu trình Canvin.ở ử ở
Câu 3. S n ph m nào c a pha sáng ả ẩ ủ không đi vào pha t i?ố
A. ATP. B. NADPH. C. ATP, NADPH. D. O2
Câu 4. rêu, ch t h u c CỞ ấ ữ ơ 6H12O6 đượ ạc t o ra giai đo n nào c a quang h p?ở ạ ủ ợ
A. Pha t i. B. Pha sáng. C. Chu trình Canvin. D. Quang phân li nố ước
5. Vì sao th c v t Cự ậ 4 có năng su t cao h n th c v t Cấ ơ ự ậ 3
A. T n d ng đậ ụ ược n ng đ COồ ộ 2 B. T n d ng đậ ụ ược ánh sáng cao
C. Nhu c u nầ ước th pấ D. Không có hô h p sángấ
6. S khác nhau trong quang h p gi a th c v t C3 và C4 là:ự ợ ữ ự ậ
A. Ch t nh n CO2 đ u tiên ấ ậ ầ
B. S n ph m n đ nh đ u tiênả ẩ ổ ị ầ
C. Ti n trình quang h p x y raế ợ ả
D. T t c đ u đúngấ ả ề
7. S gi ng nhau trong quang h p gi a th c v t C3 và C4 làự ố ợ ữ ự ậ
A. Ch t nh n CO2 đ u tiên ấ ậ ầ B. Chu trình Canvin
C. Enzim c đ nh CO2ố ị D. S n ph m đ u tiên c a pha t iả ẩ ầ ủ ố
8. S n ph m quang h p đ u tiên c a C4 là::ả ẩ ợ ầ ủ
9. Chu trình Calvin di n ra pha t i trong quang h p các nhóm th c v t nào:ễ ở ố ợ ở ự ậ
A. TV CAM B. TV C3, C4, CAM
C.TV C4 và CAM D. Ch TV C3ỉ
Câu 10. Đi u không đúng v i s gi ng nhau gi a th c v t CAM v i th c v t Cề ớ ự ố ữ ự ậ ớ ự ậ 4 khi c đ nh COố ị 2 là:
A. đ u di n ra vào ban ngàyề ễ B. ti n trình g m hai giai đo n (2 chu trình)ế ồ ạ
C. s n ph m quang h p đ u tiênả ẩ ợ ầ D. ch t nh n COấ ậ 2
Trang 3Câu 11. M t cây Cộ 3 và m t cây Cộ 4 được đ t trong cùng m t chuông th y tinh kín đặ ộ ủ ược chi u sáng.ế
N ng đ COồ ộ 2 sẽ
A. không thay đ iổ B. gi m đ n đi m bù c a cây Cả ế ể ủ 3
C. gi m đ n đi m bù c a cây Cả ế ể ủ 4 D. tăng
Câu 12. Chu trình c đ nh COố ị 2 ở ự th c v t CAM di n ra nh th nào?ậ ễ ư ế
A. giai đo n đ u c đ nh COạ ầ ố ị 2 và c giai đo n tái c đ nh COả ạ ố ị 2theo chu trình Canvin đ u di n ra vào banề ễ ngày
B. giai đo n đ u c đ nh COạ ầ ố ị 2 và c giai đo n tái c đ nh COả ạ ố ị 2theo chu trình Canvin đ u di n ra vào banề ễ đêm
C. giai đo n đ u c đ nh COạ ầ ố ị 2 di n ra vào ban đêm, còn giai đo n tái c đ nh COễ ạ ố ị 2 theo chu trình Canvin đ uề
di n ra vào ban ngàyễ
D. giai đo n đ u c đ nh COạ ầ ố ị 2 di n ra vào ban ngày, còn giai đo n tái c đ nh COễ ạ ố ị 2 theo chu trình Canvin đ uề
di n ra vào ban đêmễ
Câu 13: Nhóm th c v t Cự ậ 3 được phân bố
A. h u kh p m i n i trên Trái Đ t.ầ ắ ọ ơ ấ B. vùng ôn đ i và á nhi t đ i.ở ớ ệ ớ
C. vùng nhi t đ i.ở ệ ớ D. vùng sa m c.ở ạ
Câu 14. Pha sáng là gì?
A. Là pha c đ nh COố ị 2.
B. Là pha chuy n hóa năng lể ượng ánh sáng thành năng lượng hóa h c.ọ
C. Là pha chuy n hóa năng lể ượng hóa h c thành năng lọ ượng ánh sáng
D. Là pha di n ra trong đi u ki n thi u ánh sáng.ễ ề ệ ế
Câu 15. Pha sáng di n ra ễ ở
A. strôma. B. t bào ch t. C. tilacôit. D. nhân.ế ấ
BÀI 12. HÔ H P TH C V T Ấ Ự Ậ
Câu 1.Hô h p hi u khí x y ra v trí nào trong t bào? ấ ế ả ở ị ế
A. Ti th B. T bào ch t. C. Nhân. D. L c l p.ể ế ấ ụ ạ
Câu 2. S n ph m c a quá trình hô h p g m: ả ẩ ủ ấ ồ
A. CO2, H2O, năng lượng. C. O2, H2O, năng lượng.
B. CO2, H2O, O2. D. CO2, O2, năng lượng
Câu 3. M t phân t glucôz khi hô h p hi u khí gi i phóng:ộ ử ơ ấ ế ả
A. 38 ATP. B. 30 ATP. C. 40 ATP. D. 32 ATP
Câu 4: Hô h p là quá trình:ấ
a/ Ôxy hoá các h p ch t h u c thành COợ ấ ữ ơ 2 và H2O, đ ng th i gi i phóng năng lồ ờ ả ượng c n thi t cho cácầ ế
ho t đ ng c a c th ạ ộ ủ ơ ể
b/ Ôxy hoá các h p ch t h u c thành Oợ ấ ữ ơ 2 và H2O, đ ng th i gi i phóng năng lồ ờ ả ượng c n thi t cho các ho tầ ế ạ
đ ng c a c th ộ ủ ơ ể
c/ Ôxy hoá các h p ch t h u c thành COợ ấ ữ ơ 2 và H2O, đ ng th i tích lu năng lồ ờ ỹ ượng c n thi t cho các ho tầ ế ạ
đ ng c a c th ộ ủ ơ ể
d/ Kh các h p ch t h u c thành COử ợ ấ ữ ơ 2 và H2O, đ ng th i gi i phóng năng lồ ờ ả ượng c n thi t cho các ho tầ ế ạ
đ ng c a c th ộ ủ ơ ể
Câu 5: Chu trình crep di n ra trong:ễ ở
a/ Ch t n n ty th ấ ề ể b/ T bào ch t.ế ấ
c/ L c l p.ụ ạ d/ Màng trong ty th ể
Trang 4Câu 6: Các giai đo n c a hô h p t bào di n ra theo tr t t nào?ạ ủ ấ ế ễ ậ ự
a/ Chu trình crep Đường phân Chu i chuy n êlectron hô h p.ổ ề ấ
b/ Đường phân Chu i chuy n êlectron hô h p ổ ề ấ Chu trình crep
c/ Đường phân Chu trình crep Chu i chuy n êlectron hô h p.ổ ề ấ
d/ Chu i chuy n êlectron hô h p ổ ề ấ Chu trình crep Đường phân
Câu 7: Quá trình lên men và hô h p hi u khí có giai đo n chung là:ấ ế ạ
a/ Chuổi chuy n êlectron.ể b/ Chu trình crep
c/ Đường phân d/ T ng h p Axetyl – CoA.ổ ợ
Câu 8: Phân gi i k khí (lên men)t axit piruvic t o ra:ả ị ừ ạ
a/ Ch rỉ ượu êtylic b/ Rượu êtylic ho c axit lactic.ặ
c/ Ch axit lactic.ỉ d/ Đ ng th i rồ ờ ượu êtylic axit lactic
Câu 9: Hô h p hi u khí x y ra ty th theo chu trình crep t o raấ ế ả ở ể ạ :
a/ CO2 + ATP + FADH2 b/ CO2 + ATP + NADH
c/ CO2 + ATP + NADH +FADH2 d/ CO2 + NADH +FADH2.
Câu 10: Hô h p ánh sáng x y ra:ấ ả
a/ th c v t CỞ ự ậ 4 b/ th c v t CAM.Ở ự ậ
c/ th c v t CỞ ự ậ 3 d/ th c v t CỞ ự ậ 4 và th c v t CAM.ự ậ
Câu 11: K t thúc quá trình đế ường phân, t 1 phân t glucôz , t bào thu đừ ử ơ ế ược:
a/ 2 phân t axit piruvic, 2 phân t ATP và 2 phân t NADH.ử ử ử
b/ 1 phân t axit piruvic, 2 phân t ATP và 2 phân t NADH.ử ử ử
c/ 2 phân t axit piruvic, 6 phân t ATP và 2 phân t NADH.ử ử ử
d/ 2 phân t axit piruvic, 2 phân t ATP và 4 phân t NADH.ử ử ử
Câu 12: M t phân t glucôz b ôxy hoá hoàn toàn trong độ ử ơ ị ường phân và chu trình crep, nh ng 2 quáư trình này ch t o ra m t vài ATP. M t ph n năng lỉ ạ ộ ộ ầ ượng còn l i mà t bào thu nh n t phân tạ ế ậ ừ ử glucôz đi đâu?ơ
a/ Trong phân t COử 2 được th i ra t quá trình này.ả ừ
b/ M t dấ ướ ại d ng nhi t.ệ
c/ Trong O2
d/ Trong NADH và FADH2
Câu 13: S hô h p di n ra trong ty th t o ra:ự ấ ễ ể ạ
Câu 14: Chu i chuy n êlectron t o ra:ỗ ề ạ
Câu 15: Ch c năng quan tr ng nh t c a quá trình đứ ọ ấ ủ ường phân là:
a/ L y năng lấ ượng t glucôz m t cách nhanh chóng.ừ ơ ộ
b/ Thu được m t Glucôse.ỡ ừ
c/ Cho phép cacbohđrat thâm nh p vào chu trình crép.ậ
d/ Có kh năng phân chia đả ường glucôz thành ti u ph n nh ơ ể ầ ỏ
BÀI 16. TIÊU HÓA Đ NG V T (tt)Ở Ộ Ậ
Câu 1 : Tiêu hoá là:
A. Quá trình t o ra các ch t dinh dạ ấ ưỡng t th c ăn cho c th ừ ứ ơ ể
B. Quá trình t o ra các ch t dinh dạ ấ ưỡng và năng lượng cho c th ơ ể
C. Quá trình t o ra các ch t ch t dinh dạ ấ ấ ưỡng cho c th ơ ể
D. Quá trình bi n đ i các ch t dinh dế ổ ấ ưỡng có trong th c ăn thành các ch t đ n gi n mà c th có th h pứ ấ ơ ả ơ ể ể ấ thu được
Câu 2: đ ng v t ăn th c v t, th c ăn đ c h p thu b t n c t i: Ở ộ ậ ự ậ ứ ượ ấ ớ ướ ạ
Trang 5A. d c ạ ỏ B. d t ong ạ ổ C. d lá sách ạ D. d múi khạ ế
Câu 3: ng tiêu hoá c a đ ng v t ăn th c v t dài h n c a đ ng v t ăn th t vì th c ăn c a chúng:Ố ủ ộ ậ ự ậ ơ ủ ộ ậ ị ứ ủ
A. nghèo dinh dưỡng C. d tiêu hoá h n B. có đ y đ ch t dinh dễ ơ ầ ủ ấ ưỡng D. d h p thễ ấ ụ
Câu 4: trâu, bò th c ăn đ c bi n đ i sinh h c di n ra ch y u :Ở ứ ượ ế ổ ọ ễ ủ ế ở
A. d c ạ ỏ B. d t ong ạ ổ C. d lá sách ạ D. d múi khạ ế
Câu 5: th , th c ăn đ c bi n đ i sinh h c di n ra ch y u :Ở ỏ ứ ượ ế ổ ọ ễ ủ ế ở
A. d dày ạ B. ru t non ộ C. manh tràng D. ru t giàộ
Câu 6: ng i, ch t đ c bi n đ i hoá h c ngay t mi ng là:Ở ườ ấ ượ ế ổ ọ ừ ệ
A. prôtêin B. tinh b t ộ C. lipit D. xenlulôzơ
Câu 7: đ ng v t ăn th c v t, th c ăn ch u s bi n đ i:Ở ộ ậ ự ậ ứ ị ự ế ổ
A. c h c và hoá h c ơ ọ ọ C. hoá h c và sinh h c ọ ọ
B. c h c và sinh h c ơ ọ ọ D. c h c, hoá h c và sinh h cơ ọ ọ ọ
Câu 8: d dày c a thú có pH th p là do s có m t ch y u c aỞ ạ ủ ấ ự ặ ủ ế ủ
A. axit clohidric(HCl) B. axit axetic C. axit nitric D. axit lactic
Câu 9: Trong 4 ngăn d dày c a trâu (bò), d nào sau đây đ c g i là d dày chính th c?ạ ủ ạ ượ ọ ạ ứ
A. D t ongạ ổ B. D múi khạ ế C. D cạ ỏ D. D lá sáchạ
Câu 10: Trong ng tiêu hóa c a các loài gia c m, di u là m t ph n c aố ủ ầ ề ộ ầ ủ
A. d dàyạ B. th c qu nự ả C. ru t nonộ D. ru t giàộ
Câu 11: Đ c đi m nào sau đây không có thú ăn th c v t?ặ ể ở ự ậ
A. D dày 1 ho c 4 ngănạ ặ B. Manh tràng phát tri n C. Ru t dàiể ộ D. Ru t ng nộ ắ
Câu 12: Ý nào d i đây không đúng v i s tiêu hoá th c ăn trong các b ph n c a ng tiêu hoá ng i?ướ ớ ự ứ ộ ậ ủ ố ở ườ
A. ru t già có tiêu hoá c h c và hoá h c. B. d dày có tiêu hoá c h c và hoá h c.Ở ộ ơ ọ ọ Ở ạ ơ ọ ọ
C. mi ng có tiêu hoá c h c và hoá h c. D. ru t non có tiêu hoá c h c và hoá h c.Ở ệ ơ ọ ọ Ở ộ ơ ọ ọ
Câu 13: Đ c đi m nào d i đây không có thú ăn th t.ặ ể ướ ở ị
A. D dày đ n.ạ ơ
B. Ru t ng n.ộ ắ
C. Th c ăn qua ru t non tr i qua tiêu hoá c h c, hoá h c và đứ ộ ả ơ ọ ọ ược h p th ấ ụ
D. Manh tràng phát tri n.ể
Câu 14: D dày nh ng đ ng v t ăn th c v t nào không có 4 ngăn?ạ ở ữ ộ ậ ự ậ
A. Trâu, bò. B. C u. C. Dê. D. Th ừ ỏ
Câu 15: Quá trình tiêu hoá đ ng v t có ng tiêu hoá di n ra nh th nào?ở ộ ậ ố ễ ư ế
A. Th c ăn đi qua ng tiêu hoá đứ ố ược bi n đ i c h c tr thành ch t đ n gi n và đế ổ ơ ọ ở ấ ơ ả ược h p th vào máu.ấ ụ
B. Th c ăn đi qua ng tiêu hoá đứ ố ược bi n đ i c h c và hoá h c tr thành ch t đ n gi n và đế ổ ơ ọ ọ ở ấ ơ ả ược h p thấ ụ vào máu
C. Th c ăn đi qua ng tiêu hoá đứ ố ược bi n đ i hoá h c tr thành ch t đ n gi n và đế ổ ọ ở ấ ơ ả ược h p th vào máu.ấ ụ
D. Th c ăn đi qua ng tiêu hoá đứ ố ược bi n đ i c h c tr thành ch t đ n gi n và đế ổ ơ ọ ở ấ ơ ả ược h p th vào m i tấ ụ ọ ế bào
BÀI 17. HÔ H P Đ NG V T.Ấ Ở Ộ Ậ
Câu 1: đ ng v t đa bào b c th p:Ở ộ ậ ậ ấ
A. khí O2 và CO2 được khu ch tán qua b m t t bào ế ề ặ ế
B. khí O2 và CO2 được khu ch tán qua b m t c thế ề ặ ơ ể
C. khí O2 và CO2 ti p xúc và trao đ i tr c ti p v i t bàoế ổ ự ế ớ ế
D. khí O2 và CO2 ti p xúc và trao đ i tr c ti p v i c thế ổ ự ế ớ ơ ể
Câu 2: Trong hình th c trao đ i khí b ng ph i (chim, thú, …) khí Oứ ổ ằ ổ 2 và CO2 được trao đ i qua thành ph nổ ầ nào sau đây?
A. B m t ph nangề ặ ế B. B m t ph qu n C. B m t khí qu nề ặ ế ả ề ặ ả D. B m t túi khíề ặ
Câu 3: Ý nào d i đây không đúng v i hi u qu trao đ i khí đ ng v t?ướ ớ ệ ả ổ ở ộ ậ
Trang 6A. Có s l u thông khí t o ra s cân b ng v n ng đ khí Oự ư ạ ự ằ ề ồ ộ 2 và CO2 đ các khí đó khu ch tán qua b m tể ế ề ặ trao đ i khí.ổ
B. Có s l u thông khí t o ra s chênh l ch v n ng đ khí Oự ư ạ ự ệ ề ồ ộ 2 và CO2 đ các khí đó khu ch tán qua bể ế ề
m t trao đ i khí.ặ ổ
C. B m t trao đ i khí m ng và m ề ặ ổ ỏ ẩ ướt giúp O2 và CO2 d dàng khu ch tán qua.ễ ế
D. B m t trao đ i khí r ng và có nhi u mao m ch và máu có s c t hô h p.ề ặ ổ ộ ề ạ ắ ố ấ
Câu 4: Côn trùng có hình th c hô h p nào?ứ ấ
A. Hô h p b ng h th ng ng khí.ấ ằ ệ ố ố B. Hô h p b ng mang.ấ ằ
C. Hô h p b ng ph i.ấ ằ ổ D. Hô h p qua b m t c th ấ ề ặ ơ ể
Câu 5: Ý nào d i đây không đúng v i đ c đi m c a gia giun đ t thích ng v i s trao đ i khí?ướ ớ ặ ể ủ ấ ứ ớ ự ổ
A. T l gi a th tích c th và di n tích b m t c th khá l n.ỷ ệ ữ ể ơ ể ệ ề ặ ơ ể ớ
B. Da luôn m giúp các khí d dàng khu ch tán qua. ẩ ễ ế
C. Dưới da có nhi u mao m ch và có s c t hô h p.ề ạ ắ ố ấ
D. T l gi a di n tích b m t c th và th tích c th (s/v) khá l n.ỷ ệ ữ ệ ề ặ ơ ể ể ơ ể ớ
Câu 6: Hô h p là:ấ
A. t p h p nh ng quá trình, trong đó c th l y COậ ợ ữ ơ ể ấ 2 t môi trừ ường ngoài vào đ kh các ch t trong t bàoể ử ấ ế
và gi i phóng năng lả ượng cho ho t đ ng s ng, đ ng th i th i COạ ộ ố ồ ờ ả 2 ra bên ngoài
B. t p h p nh ng quá trình, trong đó c th l y COậ ợ ữ ơ ể ấ 2 t môi trừ ường ngoài vào đ ô xy hoá các ch t trong tể ấ ế bào và gi i phóng năng lả ượng cho ho t đ ng s ng, đ ng th i th i Oạ ộ ố ồ ờ ả 2 ra bên ngoài
C. t p h p nh ng quá trình, trong đó c th l y Oậ ợ ữ ơ ể ấ 2 t môi trừ ường ngoài vào đ ô xy hoá các ch t trong tể ấ ế bào và tích lu năng lỹ ượng cho ho t đ ng s ng, đ ng th i th i COạ ộ ố ồ ờ ả 2 ra bên ngoài
D. t p h p nh ng quá trình, trong đó c th l y Oậ ợ ữ ơ ể ấ 2 t môi trừ ường ngoài vào đ đ ng hóa các ch t h u cể ồ ấ ữ ơ trong t bào và tích lũy năng lế ượng trong ch t h u c đó, đ ng th i th i COấ ữ ơ ồ ờ ả 2 ra bên ngoài
Câu 7: S thông khí trong các ng khí c a côn trùng th c hi n đ c nh :ự ố ủ ự ệ ượ ờ
A. s co dãn c a ph n b ng.ự ủ ầ ụ B. s di chuy n c a chân.ự ể ủ
C. s nhu đ ng c a h tiêu hoá.ự ộ ủ ệ D. v n đ ng c a cánh.ậ ộ ủ
Câu 8: Ph i c a chim có c u t o khác v i ph i c a các đ ng v t trên c n khác nh th nào?ổ ủ ấ ạ ớ ổ ủ ộ ậ ạ ư ế
A. Ph qu n phân nhánh nhi u.ế ả ề B. Có nhi u ph nang.ề ế
C. Khí qu n dài.ả D. Có nhi u ng khí.ề ố
Câu 9: Vì sao ph i c a thú có hi u qu trao đ i khí u th h n ph i c a bò sát l ng c ?ổ ủ ệ ả ổ ư ế ơ ở ổ ủ ưỡ ư
A. Vì ph i thú có c u trúc ph c t p h n. B. Vì ph i thú có kích thổ ấ ứ ạ ơ ổ ươ ớc l n h n.ơ
C. Vì ph i thú có kh i lổ ố ượng l n h n. D. Vì ph i thú có nhi u ph nang, di n tích b m t trao đ i khíớ ơ ổ ề ế ệ ề ặ ổ
l n.ớ
Câu10: Vì sao cá x ng có th l y đ c h n 80% l ng Oươ ể ấ ượ ơ ượ 2 c a nủ ước đi qua mang?
A. Vì dòng nước ch y m t chi u qua mang và dòng máu ch y trong mao m ch song song v i dòng nả ộ ề ả ạ ớ ước
B. Vì dòng nước ch y m t chi u qua mang và dòng máu ch y trong mao m ch song song và cùng chi uả ộ ề ả ạ ề
v i dòng nớ ước
C. Vì dòng nước ch y m t chi u qua mang và dòng máu ch y trong mao m ch xuyên ngang v i dòngả ộ ề ả ạ ớ
nước
D. Vì dòng nước ch y m t chi u qua mang và dòng máu ch y trong mao m ch song song và ngả ộ ề ả ạ ược chi uề
v i dòng nớ ước
Câu 11. cá, n c ch y t mi ng qua mang theo m t chi u vìỞ ướ ả ừ ệ ộ ề
A. quá trình th ra và vào di n ra đ u đ nở ễ ề ặ
B. mi ng và di m n p mang đóng m nh p nhàngệ ề ắ ở ị
C. di m n p mang ch m m t chi uề ắ ỉ ở ộ ề
D. cá b i ngơ ược dòng nước
Câu 12. C quan hô h p c a đ ng v t trên c n nào sau đây trao đ i khi hi u qu nh t?ơ ấ ủ ộ ậ ạ ổ ệ ả ấ
A. ph i c a bò sátổ ủ B. da c a giun đ tủ ấ
Trang 7C. ph i c a chimổ ủ D. ph i và da c a ch nháiổ ủ ế
Câu 13. Đ ng v t có ph i không hô h p đ c d i n c vìộ ậ ổ ấ ượ ướ ướ
A. nước tràn vào đường d n khí, c n tr l u thông khí nên không hô h p đẫ ả ở ư ấ ược
B. ph i không h p thu đổ ấ ược O2 trong nước
C. ph i không th i đổ ả ược CO2 trong nước
D. c u t o ph i không phù h p v i vi c hô h p trong nấ ạ ổ ợ ớ ệ ấ ước
Câu 14. S l u thông khí trong các ng khí c a chim đ c th c hi n nh sự ư ố ủ ượ ự ệ ờ ự
A. v n đ ng c a đ uậ ộ ủ ầ B. v n đ ng c a cậ ộ ủ ổ
C. co dãn c a túi khíủ D. di chuy n c a chânể ủ
Câu 15. L ng c s ng đ c n c và c n vìưỡ ư ố ượ ở ướ ạ
A. ngu n th c ăn hai môi trồ ứ ở ường đ u phong phúề B. hô h p b ng da và b ng ph iấ ằ ằ ổ
C. da luôn khô D. hô h p b ng ph iấ ằ ổ
BÀI 18 + 19. TU N HOÀN MÁUẦ
Câu 1: Đ ng v t đ n bàoộ ậ ơ
A. không có h tu n hoàn B. có h tu n hoàn C. có h tu n hoàn kín D. có h tu n hoàn hệ ầ ệ ầ ệ ầ ệ ầ ở
Câu 2: Trong ho t đ ng c a h tu n hoàn, d ch tu n hoàn ( máu và d ch mô ) đ c v n chuy n đi kh p cạ ộ ủ ệ ầ ị ầ ị ượ ậ ể ắ ơ
th nh thành ph n nào?ể ờ ầ
A. Tim và h m ch B. Đ ng m ch và tĩnh m ch C. Tim và tĩnh m ch D. Mao m ch và đ ngệ ạ ộ ạ ạ ạ ạ ộ
m chạ
Câu 3: Trong h tu n hoàn kín, máu l u thôngệ ầ ư
A. v i t c đ ch m và tr n l n d ch môớ ố ộ ậ ộ ẫ ị
B. v i t c đ nhanh và tr n l n d ch môớ ố ộ ộ ẫ ị
C. v i t c đ ch m và không tr n l n d ch mô ớ ố ộ ậ ộ ẫ ị
D. v i t c đ nhanh và không tr n l n d ch môớ ố ộ ộ ẫ ị
Câu 4: Nhóm đ ng v t nào sau đây có h tu n hoàn h ?ộ ậ ệ ầ ở
A. Thân m m và chân kh p ề ớ B. Thân m m và bò sát ề
C. Chân kh p và lớ ưỡng c ư D. Lưỡng c và bò sátư
Câu 5: H tu n hoàn h có đ ng v t nào?ệ ầ ở ở ộ ậ
A. Đa s đ ng v t thân m m và chân kh p. B. Các loài cá s n và cá xố ộ ậ ề ớ ụ ương
C. Đ ng v t đa bào c th nh và d p. D. Đ ng v t đ n bào.ộ ậ ơ ể ỏ ẹ ộ ậ ơ
Câu 6: Vì sao h tu n hoàn c a thân m m và chân kh p đ c g i là h tu n hoàn h ?ệ ầ ủ ề ớ ượ ọ ệ ầ ở
A. Vì gi a m ch đi t tim (đ ng m ch) và các m ch đ n tim (tĩnh m ch) không có m ch n i.ữ ạ ừ ộ ạ ạ ế ạ ạ ố
B. Vì t c đ máu ch y ch m.ố ộ ả ậ C. Vì máu ch y trong đ ng m ch dả ộ ạ ưới áp l c l n.ự ớ
D. Vì còn t o h n h p d ch mô – máu.ạ ỗ ợ ị
Câu 7: Máu ch y trong h tu n hoàn kín nh th nào?ả ệ ầ ư ế
A. Máu ch y trong đ ng m ch dả ộ ạ ưới áp l c cao, t c đ máu ch y ch m.ự ố ộ ả ậ
B. Máu ch y trong đ ng m ch dả ộ ạ ưới áp l c th p, t c đ máu ch y ch m.ự ấ ố ộ ả ậ
C. Máu ch y trong đ ng m ch dả ộ ạ ưới áp l c th p, t c đ máu ch y nhanh.ự ấ ố ộ ả
D. Máu ch y trong đ ng m ch dả ộ ạ ưới áp l c cao ho c trung bình, t c đ máu ch y nhanh.ự ặ ố ộ ả
Câu 8: H tu n hoàn kín có đ ng v t nào?ệ ầ ở ộ ậ
A. Ch có đ ng v t có xỉ ở ộ ậ ương s ng. ố
B. M c ng, b ch tu c, giun đ t, chân đ u và đ ng v t có xự ố ạ ộ ố ầ ộ ậ ương s ng.ố
C. Ch có đa s đ ng v t thân m m và chân kh p. ỉ ở ố ộ ậ ề ớ
D. Ch có m c ng, b ch tu c, giun đ t, chân đ u.ỉ ở ự ố ạ ộ ố ầ
Câu 9: S phân ph i máu c a h tu n hoàn kín trong c th nh th nào?ự ố ủ ệ ầ ơ ể ư ế
A. Máu được đi u hoà và phân ph i nhanh đ n các c quan.ề ố ế ơ
Trang 8B. Máu không được đi u hoà và đề ược phân ph i nhanh đ n các c quan.ố ế ơ
C. Máu được đi u hoà và đề ược phân ph i ch m đ n các c quan.ố ậ ế ơ
D. Máu không được đi u hoà và đề ược phân ph i ch m đ n các c quan.ố ậ ế ơ
Câu 10: Ý nào không ph i là u đi m c a tu n hoàn kín so v i tu n hoàn h ?ả ư ể ủ ầ ớ ầ ở
A. Tim ho t đ ng ít tiêu t n năng lạ ộ ố ượng.
B. Máu ch y trong đ ng m ch v i áp l c cao ho c trung bình.ả ộ ạ ớ ự ặ
C. Máu đ n các c quan nhanh nên dáp ng đế ơ ứ ược nhu c u trao đ i khí và trao đ i ch t.ầ ổ ổ ấ
D. T c đ máu ch y nhanh, máu đi đố ộ ả ược xa
Câu 11: H tu n hoàn kép có đ ng v t nào?ệ ầ ở ộ ậ
A. Ch có cá, lỉ ở ưỡng c và bò sát.ư
B. Ch có lỉ ở ưỡng c , bò sát, chim và thú.ư
C. Ch có m c ng, b ch tu t, giun đ t và chân đ u.ỉ ở ụ ố ạ ộ ố ầ
D. Ch có m c ng, b ch tu t, giun đ t và chân đ u và cá.ỉ ở ụ ố ạ ộ ố ầ
Câu 12: Ý nào không ph i là u đi m c a tu n hoàn kép so v i tu n hoàn đ n?ả ư ể ủ ầ ớ ầ ơ
A. Máu đ n các c quan nhanh nên dáp ng đế ơ ứ ược nhu c u trao đ i khí và trao đ i ch t.ầ ổ ổ ấ
B. Tim ho t đ ng ít tiêu t n năng lạ ộ ố ượng.
C. Máu giàu O2 được tim b m đi t o áp l c đ y máu đi r t l n.ơ ạ ự ẩ ấ ớ
D. T c đ máu ch y nhanh, máu đi đố ộ ả ược xa h n.ơ
Câu 13: H d n truy n tim ho t đ ng theo tr t t nào?ệ ẫ ề ạ ộ ậ ự
A. Nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ và nút nhĩ th t Bó his M ng Puôc – kin Các tâm nhĩ, tâm th t co.ấ ạ ấ
B. Nút nhĩ th t Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ Bó his M ng Puôc – kin Các tâm nhĩ, tâm th t co. ấ ạ ấ
C. Nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ và nút nhĩ th t M ng Puôc – kin Bó his Các tâm nhĩ, tâm th t co.ấ ạ ấ
D. Nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ Nút nhĩ th t Bó his M ng Puôc – kin Các tâm nhĩ, tâm th t co.ấ ạ ấ
Câu 14: Huy t áp là:ế
A. L c co bóp c a tâm th t t ng máu vào m ch t o nên huy t áp c a m ch.ự ủ ấ ố ạ ạ ế ủ ạ
B. L c co bóp c a tâm nhĩ t ng máu vào m ch t o nên huy t áp c a m ch.ự ủ ố ạ ạ ế ủ ạ
C. L c co bóp c a tim t ng máu vào m ch t o nên huy t áp c a m ch.ự ủ ố ạ ạ ế ủ ạ
D. L c co bóp c a tim t ng nh n máu t tĩnh m ch t o nên huy t áp c a m ch.ự ủ ố ậ ừ ạ ạ ế ủ ạ
Câu 15: Vì sao ng i già, khi huy t áp cao d b xu t huy t não?ở ườ ế ễ ị ấ ế
A. Vì m ch b x c ng, máu b đ ng, đ c bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch.ạ ị ơ ứ ị ứ ọ ặ ệ ạ ở ế ễ ỡ ạ
B. Vì m ch b x c ng, tính đan đàn h i kém, đ c bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch.ạ ị ơ ứ ồ ặ ệ ạ ở ế ễ ỡ ạ
C. Vì m ch b x c ng nên không co bóp đạ ị ơ ứ ược, đ c bi t các m ch não, khi huy t áp cao d làm vặ ệ ạ ở ế ễ ỡ
m ch.ạ
D. Vì thành m ch dày lên, tính đàn h i kém đ c bi t là các m ch não, khi huy t áp cao d làm v m ch.ạ ồ ặ ệ ạ ở ế ễ ỡ ạ Câu 16: C ch duy trì cân b ng n i môi di n ra theo tr t t nào?ơ ế ằ ộ ễ ậ ự
A. B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n đi u khi n ộ ậ ề ể B ph n th c hi n ộ ậ ự ệ B ph n ti p nh n kíchộ ậ ế ậ thích
B. B ph n đi u khi n ộ ậ ề ể B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n th c hi n ộ ậ ự ệ B ph n ti p nh n kíchộ ậ ế ậ thích
C. B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n th c hi n ộ ậ ự ệ B ph n đi u khi n ộ ậ ề ể B ph n ti p nh n kíchộ ậ ế ậ thích
D. B ph n th c hi n ộ ậ ự ệ B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n đi u khi n ộ ậ ề ể B ph n ti p nh n kíchộ ậ ế ậ thích
Câu 17: Ý nào không ph i là đ c tính c a huy t áp?ả ặ ủ ế
A. Huy t áp c c đ i ng v i lúc tim co, huy t áp c c ti u ng v i lúc tim dãn.ế ự ạ ứ ớ ế ự ể ứ ớ
B. Tim đ p nhanh và m nh làm tăng huy t áp; tim đ p ch m, y u làm huy t áp h ậ ạ ế ậ ậ ế ế ạ
C. Càng xa tim, huy t áp càng gi m.ế ả
Trang 9D. S tăng d n huy t áp là do s ma sát c a máu v i thành m ch và gi a các phân t máu v i nhau khiự ầ ế ự ủ ớ ạ ữ ử ớ
v n chuy n.ậ ể
Câu 18: Vì sao mao m ch máu ch y ch m h n đ ng m ch?ở ạ ả ậ ơ ở ộ ạ
A. Vì t ng ti t di n c a mao m ch l n. B. Vì mao m ch thổ ế ệ ủ ạ ớ ạ ường xa tim. ở
C. Vì s lố ượng mao m ch l n h n. D. Vì áp l c co bóp c a tim gi m.ạ ớ ơ ự ủ ả
BÀI 23. HƯỚNG Đ NGỘ
Câu 1: C s c a s u n cong trong hơ ở ủ ự ố ướng ti p xúc là:ế
a/ Do s sinh trự ưởng không đ u c a hai phía c quan, trong khi đó các t bào t i phía không đề ủ ơ ế ạ ược ti p xúcế sinh trưởng nhanh h n làm cho c quan u n cong v phía ti p xúc.ơ ơ ố ề ế
b/ Do s sinh trự ưởng đ u c a hai phía c quan, trong khi đó các t bào t i phía không đề ủ ơ ế ạ ược ti p xúc sinhế
trưởng nhanh h n làm cho c quan u n cong v phía ti p xúc.ơ ơ ố ề ế
c/ Do s sinh trự ưởng không đ u c a hai phía c quan, trong khi đó các t bào t i phía đề ủ ơ ế ạ ược ti p xúc sinhế
trưởng nhanh h n làm cho c quan u n cong v phía ti p xúc.ơ ơ ố ề ế
d/ Do s sinh trự ưởng không đ u c a hai phía c quan, trong khi đó các t bào t i phía không đề ủ ơ ế ạ ược ti p xúcế sinh trưởng ch m h n làm cho c quan u n cong v phía ti p xúc.ậ ơ ơ ố ề ế
Câu 2: B ph n nào trong cây có nhi u ki u hộ ậ ề ể ướng đ ng?ộ
a/ Hoa b/ Thân c/ R ễ d/ Lá
Câu 3: Nh ng ng đ ng nào dữ ứ ộ ưới đây là ng đ ng không sinh trứ ộ ưởng?
a/ Hoa mười gi n vào bu i sáng, khí kh ng đóng m ờ ở ổ ổ ở
b/ Hoa mười gi n vào bu i sáng, hi n tờ ở ổ ệ ượng th c ng c a ch i cây bàng.ứ ủ ủ ồ
c/ S đóng m c a lá cây trinh n , khí kh ng đóng m ự ở ủ ữ ổ ở
d/ Lá cây h đ u xoè ra và khép l i, khí kh ng đóng m ọ ậ ạ ổ ở
Câu 4: Hai lo i hạ ướng đ ng chính là:ộ
a/ Hướng đ ng dộ ương (Sinh trưởng hướng v phía có ánh sáng) và hề ướng đ ng âm (Sinh trộ ưởng v tr ngề ọ
l c).ự
b/ Hướng đ ng dộ ương (Sinh trưởng tránh xa ngu n kích thích) và hồ ướng đ ng âm (Sinh trộ ưởng hướng t iớ ngu n kích thích).ồ
c/ Hướng đ ng dộ ương (Sinh trưởng hướng t i ngu n kích thích) và hớ ồ ướng đ ng âm (Sinh trộ ưởng tránh xa ngu n kích thích).ồ
d/ Hướng đ ng dộ ương (Sinh trưởng hướng t i nớ ước) và hướng đ ng âm (Sinh trộ ưởng hướng t i đ t).ớ ấ Câu 5: Các ki u hể ướng đ ng dộ ương c a r là:ủ ễ
a/ Hướng đ t, hấ ướng nước, hướng sáng
b/ Hướng đ t, ấ ướng sáng, hu ng hoá.ớ
c/ Hướng đ t, hấ ướng nước, hu ng hoá.ớ
d/ Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá
Câu 6: Cây non m c th ng, cây kho , lá xanh l c do đi u ki n chi u sáng nh th nào?ọ ẳ ẻ ụ ề ệ ế ư ế
a/ Chi u sáng t hai hế ừ ướng b/ Chi u sáng t ba hế ừ ướng
c/ Chi u sáng t m t hế ừ ộ ướng d/ Chi u sáng t nhi u hế ừ ề ướng
Câu 7: ng đ ng nào không theo chu kì đ ng h sinh h c?Ứ ộ ồ ồ ọ
a/ ng đ ng đóng m khí k ng.Ứ ộ ở ổ b/ ng đ ng qu n vòng.Ứ ộ ấ
c/ ng đ ng n hoa.Ứ ộ ở d/ ng đ ng th c ng c a lá.Ứ ộ ứ ủ ủ
Câu 8: Nh ng ng đ ng nào sau đây là ng đ ng sinh trữ ứ ộ ứ ộ ưởng?
a/ Hoa mười gi n vào bu i sáng, khí klh ng đóng m ờ ở ổ ổ ở
b/ Hoa mười gi n vào bu i sáng, hi n tờ ở ổ ệ ượng th c ng c a ch i cây bàng.ứ ủ ủ ồ
c/ S đóng m c a lá cây trinh n khí klh ng đóng m ự ở ủ ữ ổ ở
d/ Lá cây h đ u xoè ra và khép l i, khí klh ng đóng m ọ ậ ạ ổ ở
Câu 9: ng đ ng (V n đ ng c m ng)là:Ứ ộ ậ ộ ả ứ
a/ Hình th c ph n ng c a cây trứ ả ứ ủ ước nhi u tác nhân kích thích.ề
Trang 10b/ Hình th c ph n ng c a cây trứ ả ứ ủ ước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.
c/ Hình th c ph n ng c a cây trứ ả ứ ủ ước tác nhân kích thích không đ nh hị ướng
d/ Hình th c ph n ng c a cây trứ ả ứ ủ ước tác nhân kích thích không n đ nh.ổ ị
Câu 10: ng đ ng khác c b n v i hỨ ộ ơ ả ớ ướng đ ng đ c đi m nào?ộ ở ặ ể
a/ Tác nhân kích thích không đ nh hị ướng
b/ Có s v n đ ng vô hự ậ ộ ướng
c/ Không liên quan đ n s phân chia t bào.ế ự ế
d/ Có nhi u tác nhân kích thích.ề
Câu 11: Các ki u hể ướng đ ng âm c a r là:ộ ủ ễ
a/ Hướng đ t, hấ ướng sáng b/ Hướng nước, hướ hoá.ng
c/ Hướng sáng, hướng hoá d/ Hướng sáng, hướng nước
Câu 12: Khi không có ánh sáng, cây non m c nh th nào?ọ ư ế
a/ M c v ng lên và có màu vàng úa.ọ ố
b/ M c bình thọ ường và có màu xanh
c/ M c v ng lên và có màu xanh.ọ ố
d/ M c bình thọ ường và có màu vàng úa
Câu 13: Nh ng ng đ ng nào dữ ứ ộ ưới đây theo s c trứ ương nước?
a/ Hoa mười gi n vào bu i sáng, hi n tờ ở ổ ệ ượng th c ng c a ch i cây bàng.ứ ủ ủ ồ
b/ S đóng m c a lá cây trinh n khí klh ng đóng m ự ở ủ ữ ổ ở
c/ Lá cây h đ u xoè ra và khép l i, khí klh ng đóng m ọ ậ ạ ổ ở
d/ Hoa mười gi n vào bu i sáng, khí klh ng đóng m ờ ở ổ ổ ở
Câu 14: Thân và r c a cây có các ki u h ng đ ng nh th nào?ễ ủ ể ướ ộ ư ế
A. Thân hướng sáng dương và hướng tr ng l c âm, còn r họ ự ễ ướng sáng âm và hướng
tr ng l c dọ ự ương
B. Thân hướng sáng dương và hướng tr ng l c âm, còn r họ ự ễ ướng sáng dương và hướng tr ng l c dọ ự ương
C. Thân hướng sáng âm và hướng tr ng l c âm, còn r họ ự ễ ướng sáng dương và hướng
tr ng l c âm.ọ ự
D. Thân hướng sáng dương và hướng tr ng l c dọ ự ương, còn r hễ ướng sáng âm và hướng
tr ng l c dọ ự ương
Câu 15: ng đ ng khác c b n v i h ng đ ng đi m nào?Ứ ộ ơ ả ớ ướ ộ ở ể
A. Tác nhân kích thích không đ nh hị ướng
B. Không liên quan đ n s phân chia t bào.ế ự ế
C. Có s v n đ ng vô hự ậ ộ ướng
D. Có nhi u tác nhân kích thích.ề
BÀI 27. C M NG Đ NG V T( tt).Ả Ứ Ở Ộ Ậ
Câu 1: Ph n x là gì?ả ạ
a/ Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th ả ứ ủ ơ ể ệ ầ ả ờ ạ ỉ ơ ể
b/ Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh ch tr l i l i các kích thích bên trong c th ả ứ ủ ơ ể ệ ầ ỉ ả ờ ạ ơ ể
c/ Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên trong ho c bên ngoài cả ứ ủ ơ ể ệ ầ ả ờ ạ ỉ ặ ơ
th ể
d/ Ph n ng c a c th tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th ả ứ ủ ơ ể ả ờ ạ ỉ ơ ể
Câu 2: C m ng c a đ ng v t là:ả ứ ủ ộ ậ
a/ Ph n ng l i các kích thích c a m t s tác nhân môi trả ứ ạ ủ ộ ố ường s ng đ m b o cho c th t n t i và phátố ả ả ơ ể ồ ạ tri n.ể
b/ Ph n ng l i các kích thích c a môi trả ứ ạ ủ ường s ng đ m b o cho c th t n t i và phát tri n.ố ả ả ơ ể ồ ạ ể
c/ Ph n ng l i các kích thích đ nh hả ứ ạ ị ướng c a môi trủ ường s ng đ m b o cho c th t n t i và phát tri n.ố ả ả ơ ể ồ ạ ể d/ Ph n ng đ i v i kích thích vô hả ứ ớ ớ ướng c a môi trủ ường s ng đ m b o cho c th t n t i và phát tri n.ố ả ả ơ ể ồ ạ ể