Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi học kì sắp tới cùng củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài thông qua việc giải Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh học 11 năm 2019-2020 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên Ninh Thuận. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn trong việc ôn tập.
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG ÔN T P HKI SINH 11Ậ
Năm h c: 20192020ọ
I.Tr c nghi mắ ệ
1/ Đ n v hút n c c a r là:ơ ị ướ ủ ễ
A. T bào lông hút.ế B. T bào bi u bìế ể C. Không bào D. T bào rế ễ
2/ R th c v t c n có đ c đi m hình thái thích nghi v i ch c năng tìm ngu n n c, h p th Hễ ự ậ ở ạ ặ ể ớ ứ ồ ướ ấ ụ 2O và ion khoáng là:
A. S lố ượng t bào lông hút l nế ớ B. Sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan toả
C. Sinh trưởng nhanh, đâm sâu, lan to , tăng nhanh v s lả ề ố ượng lông hút D. S lố ượng r bên nhi uễ ề 3/ S v n chuy n n c và mu i khoáng theo con đ ng gian bào là:ự ậ ể ướ ố ườ
A. Con đường v n chuy n nậ ể ước và khoáng đi xuyên qua t bào ch t c a các t bàoế ấ ủ ế
B. Con đường v n chuy n nậ ể ước và khoáng đi theo không gian gi a các t bào và không gian gi a các bó s i ữ ế ữ ợ xenlulôz bên trong thành t bào.ơ ế
C. Con đường v n chuy n nậ ể ước và khoáng đi theo không gian gi a các t bàoữ ế
D. Con đường v n chuy n nậ ể ước và khoáng đi theo các các c u n i nguyên sinh ch t gi a các t bàoầ ố ấ ữ ế
4/ Quá trình h p th ch đ ng các ion khoáng, c n s góp ph n c a y u t nào?ấ ụ ủ ộ ầ ự ầ ủ ế ố
I. Năng lượng là ATP
II. Tính th m ch n l c c a màng sinh ch tấ ọ ọ ủ ấ
III. Các bào quan là lướ ội n i ch t và b máy Gôngiấ ộ
IV. Enzim ho t t i (ch t mang)ạ ả ấ
5/ N c đ c h p th vào r theo c ch nào sau đây?ướ ượ ấ ụ ễ ơ ế
A. Ch đ ngủ ộ B. Khu ch tánế C. Có tiêu dùng năng lượng ATP D. Th m th u.ẩ ấ
6/ N c đ c v n chuy n trong thân theo m ch g t d i lên, nh đ ng l c nào?ướ ượ ậ ể ạ ỗ ừ ướ ờ ộ ự
A. L c hút c a lá do quá trình thoát h i nự ủ ơ ước
B. L c liên k t trong dung d ch keo c a ch t nguyên sinhự ế ị ủ ấ
C. L c đ y c a r do áp su t rự ẩ ủ ễ ấ ễ
D. L c hút c a lá do quá trình thoát h i nự ủ ơ ước, l c đ y c a r do áp su t r và l c liên k t gi a các phân t ự ẩ ủ ễ ấ ễ ự ế ữ ử
nước v i nhau và v i thành m ch g ớ ớ ạ ỗ
7/ Úp cây trong chuông thu tinh kín, sau m t đêm, ta th y các gi t n c ra mép lá. Đây là hi n t ngỷ ộ ấ ọ ướ ứ ở ệ ượ
A. r nh a và gi t. ỉ ự ứ ọ B. thoát h i nợ ước. C. r nh a. ỉ ự D. gi t.ứ ọ
8/ Phát bi u nào sau đây ể sai?
I. Khi n ng đ ôxi trong đ t gi m thì kh năng hút nồ ộ ấ ả ả ướ ủc c a cây s gi m.ẽ ả
II. Khi s chênh l ch gi a n ng đ dung d ch đ t và d ch c a t bào r th p, thì kh năng hút nự ệ ữ ồ ộ ị ấ ị ủ ế ễ ấ ả ướ ủc c a cây
s y u.ẽ ế
III. Kh năng hút nả ướ ủc c a cây không ph thu c vào l c gi nụ ộ ự ữ ướ ủc c a đ tấ
IV. Bón phân h u c góp ph n ch ng h n cho câyữ ơ ầ ố ạ
9/ D i bóng cây mát h n d i mái che b ng v t li u xây d ng vì:ướ ơ ướ ằ ậ ệ ự
A. v t li u xây d ng h p th nhi t làm cho nhi t đ tăng cao, còn lá cây thoát h i nậ ệ ự ấ ụ ệ ệ ộ ơ ước làm h nhi t môi ạ ệ
trường xung quanh giúp CO2 khu ch tán vào bên trong lá. ế
B. v t li u xây d ng to nhi t làm môi trậ ệ ự ả ệ ường xung quanh nóng h n. ơ
C. c 2 đ u có quá trình trao đ i ch t nh ng cây quá trình trao đ i ch t di n ra m nh h n. ả ề ổ ấ ư ở ổ ấ ễ ạ ơ
D. v t li u xây d ng và cây đ u thoát h i nậ ệ ự ề ơ ước nh ng cây thoát m nh h n.ư ạ ơ
10/ m t s cây (cây th ng xuân Ở ộ ố ườ Hedera helix), m t trên c a lá không có khí kh ng thì có s thoát h i ặ ủ ổ ự ơ
nước qua m t trên c a lá hay không?ặ ủ
Trang 2A.Có, chúng thoát h i nơ ước qua l p bi u bìớ ể
B. Không, vì h i nơ ước không th thoát qua lá khi không có khí kh ng ể ổ
C. Có, chúng thoát h i nơ ước qua l p cutin trên bi u bì lá. ớ ể
D. Có, chúng thoát h i nơ ước qua các s i lông c a láợ ủ
11/ Cây h p th 1000g n c thì có kho ng bao nhiêu g n c bay h i, bao nhiêu g n c đ c gi l i?ấ ụ ướ ả ướ ơ ướ ượ ữ ạ
A. 990g nước bay h i, 10g nơ ước gi l i. ữ ạ B. 700g nước bay h i, 300g nơ ước gi l iữ ạ
C. 10g nước bay h i, 990g nơ ước gi l i ữ ạ D. 300g nước bay h i, 700g nơ ước gi l iữ ạ
12/ Ý nào d i đây ướ không đúng khi nói v vai trò c a s thoát h i n c qua lá?ề ủ ự ơ ướ
A. khí kh ng m ra cho khí COổ ở 2 khu ch tán vào lá cung c p cho quá trình quang h pế ấ ợ
B. khí kh ng m cho khí Oổ ở 2 đi vào cung c p cho quá trình hô h p gi i phóng năng lấ ấ ả ượng cho các ho t đ ng ạ ộ
c a cây. ủ
C. gi m nhi t đ c a lá cây vào nh ng ngày n ng nóngả ệ ộ ủ ữ ắ
D. t o đ ng l c đ u trên c a dòng m ch gạ ộ ự ầ ủ ạ ỗ
13/ S p x p các vai trò c a các nguyên t t ng ng v i t ng nguyên t :ắ ế ủ ố ươ ứ ớ ừ ố
1 Nit ơ a. Tham gia c u trúc Prôtêin, axít nucl ic ấ ế 1
3 Can xi c. Tham gia c u trúc di p l c, ho t hoá enzin ấ ệ ụ ạ 3
4 L u hu nh ư ỳ d. Tham gia c u trúc thành t bào, màng, t bào, ho t ấ ế ế ạ
hoá enzin
4
5 Magiê e. Thành ph n c a axít nuclêic, ATP, ph t pholipít, ầ ủ ố
côenzin
5
A. 1a, 2e, 3c, 4b, 5d B. 1a, 2e, 3d, 4b, 5c
C. 1a, 2e, 3d, 4c, 5b D. 1e, 2a, 3d, 4b, 5c
14/ H u qu khi bón li u l ng phân bón cao quá m c c n thi t cho cây:ậ ả ề ượ ứ ầ ế
1. Gây đ c h i đ i v i cây.ộ ạ ố ớ
2.Gây ô nhi m nông ph m và môi trễ ẩ ường
3. Làm đ t đai phì nhiêu nh ng cây không h p th đấ ư ấ ụ ược h t.ế
4. D lư ượng phân bón khoáng ch t s làm x u lí tính c a đ t, gi t ch t các vi sinh v t có l i.ấ ẽ ấ ủ ấ ế ế ậ ợ
15/ cây, nguyên t khoáng ch y u đ c h p th d i d ngỞ ố ủ ế ượ ấ ụ ướ ạ
16/ Các bi n pháp giúp cho quá trình chuy n hoá các mu i khoáng trong đ t t d ng không tan thành d ng ệ ể ố ở ấ ừ ạ ạ hoà tan d h p th đ i v i cây:ễ ấ ụ ố ớ
A. làm c , s c bùn phá váng sau khi đ t b ng p úng, cày ph i i đ t, cày l t úp r xu ng, bón vôi cho đ t ỏ ụ ấ ị ậ ơ ả ấ ậ ạ ố ấ chua.
B. Bón vôi cho đ t ki mấ ề
C Tháo nước ng p đ t, đ chúng tan trong nậ ấ ể ước
D. Tr ng các lo i c d i, chúng s c s ng t t giúp chuy n hóa các mu i khoáng khó tan thành d ng ion.ồ ạ ỏ ạ ứ ố ố ể ố ạ 17/ Cho các nguyên t : nit , s t, kali, l u hu nh, đ ng, photpho, canxi, coban, k m. Các nguyên t đ i ố ơ ắ ư ỳ ồ ẽ ố ạ
lượng là:
A. Nit , photpho, kali, l u hu nh và canxi.ơ ư ỳ B. Nit , photpho, kali, canxi, và đ ng ơ ồ
C. Nit , kali, photpho, và k m ơ ẽ D. Nit , photpho, kali, l u hu nh và s t ơ ư ỳ ắ
18/ Nit đ c r cây h p th d ng:ơ ượ ễ ấ ụ ở ạ
C. N2, NO2, NH4+ và NO3 D. NH3, NH4+ và NO3
Trang 319/ Nh n đ nh không đúng khi nói v vai trò c a nit đ i v i cây xanh:ậ ị ề ủ ơ ố ớ
A. Thi u nit cây sinh trế ơ ưởng còi c c, lá có màu vàng ọ
B. Nit tham gia đi u ti t các quá trình trao đ i ch t trong c th th c v tơ ề ế ổ ấ ơ ể ự ậ
C. Nit tham gia c u t o nên các phân t prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, di p l c ơ ấ ạ ử ệ ụ
D. Thi u nit lá non có màu l c đ m không bình thế ơ ụ ậ ường
20/ Quá trình kh nitrat trong cây là ử
A. quá trình chuy n hóa NO3 thành NH4+ theo s đ : NO3 ể ơ ồ NO2 NH4+
B. quá trình được th c hi n nh enzym nitrogenaza. ự ệ ờ C. quá trình bao g m ph n ngồ ả ứ
kh NO2 thành NO3. ử
D. là quá trình c đ nh nit không khí.ố ị ơ
21/ Vai trò c a quá trình c đ nh nit phân t b ng con đ ng sinh h c đ i v i s dinh d ng nit c a th củ ố ị ơ ử ằ ườ ọ ố ớ ự ưỡ ơ ủ ự
v tậ
I. Bi n nit phân t (N2) s n có trong khí quy n ( d ng tr thành d ng nit khoáng NH3 (cây d dàng h p ế ơ ử ẵ ể ở ạ ơ ạ ơ ễ ấ
th ) ụ
II. X y ra trong đi u ki n bình thả ề ệ ường h u kh p m i n i trên trái đ t. ở ầ ắ ọ ơ ấ
III. Lượng nit b m y hàng năm do cây l y đi luôn đơ ị ấ ấ ược bù đ p l i đ m b o ngu n c p dinh dắ ạ ả ả ồ ấ ưỡng nit ơ bình thường cho cây.
IV. Nh có enzym nitrôgenara, vi sinh v t c đ nh nit có kh năng liên k t nit phân t v i hyđro thành ờ ậ ố ị ơ ả ế ơ ử ớ NH3
V. Cây h p th tr c ti p nit vô c ho c nit h u c trong xác sinh v t.ấ ụ ự ế ơ ơ ặ ơ ữ ơ ậ
A. I, II, III, IV. B. I, III, IV, V C. II. IV, V D. II, III, V
22/ Bào quan th c hi n ch c năng quang h p:ự ệ ứ ợ
A. Grana B. L c l p ụ ạ C. L p th ạ ể D. Di p l cệ ụ
23/ Nh quang h p, t l CO2 và O2 trong khí quy n luôn đ c cân b ng là:ờ ợ ỉ ệ ể ượ ằ
A. CO2 : 0,03% và O2 : 0,3% B. CO2 : 0,3% và O2 : 21%
C. CO2 : 0,03% và O2 : 21% D. O2 : 0,03% và CO2 : 21%
24/ Ánh sáng có hi u qu nh t đ i v i quang h p là:ệ ả ấ ố ớ ợ
A. xanh l c và vàng. ụ B. xanh l c và đ ụ ỏ C. xanh l c và xanh tím. ụ D. đ và xanh tím. ỏ
25/ B n ch t, pha sáng c a quá trình quang h p làả ấ ủ ợ
A. pha ôxi hóa nước đ s d ng H+ và êlectron cho vi c hình thành ADP và NADPH, đ ng th i gi i phóng ể ử ụ ệ ồ ờ ả O2 vào khí quy n. ể
B. pha ôxi hóa nước đ s d ng H+ và êlectron cho vi c hình thành ATP và NADPH, đ ng th i gi i phóng ể ử ụ ệ ồ ờ ả O2 vào khí quy n. ể
C. pha kh nử ước đ s d ng H+ và êlectron cho vi c hình thành ATP và NADPH, đ ng th i gi i phóng O2 ể ử ụ ệ ồ ờ ả vào khí quy n.ể
D. pha ôxi hóa nước đ s d ng H+, CO2 và êlectron cho vi c hình thành ATP và NADPH, đ ng th i gi i ể ử ụ ệ ồ ờ ả phóng O2 vào khí quy n.ể
26/ S n ph m c a pha sáng chuy n cho pha t i g m cóả ẩ ủ ể ố ồ
A. ATP, NADPH. B. ATP, NADPH và CO2 C. ATP, NADPH và O2 D. ATP, NADP+ và O2 27/ S n ph m c a pha sáng là gì?ả ẩ ủ
A. O2, ATP. B. O2 , NADPH. C. ATP, NADPH, O2. D. ATP, NADPH. 6,
28/ Đi u ki n x y ra quá trình hô h p sáng th c v t C3 là:ề ệ ả ấ ở ự ậ
A. ánh sáng th p, nhi u CO2, c n ki t O2 ấ ề ạ ệ B. ánh sáng cao, nhi u CO2, nhi u O2 tích lu ề ề ỹ
C. ánh sáng cao, c n ki t CO2, nhi u O2 tích lu ạ ệ ề ỹ D. ánh sáng th p, c n ki t CO2, nhi u O2 tích luấ ạ ệ ề ỹ
29/ Hô h p hi u khí có u th h n so v i hô h p k khí đi m nào?ấ ế ư ế ơ ớ ấ ị ở ể
Trang 4A. Tích lũy được nhi u năng lề ượng h n t 1 phân t glucôz đơ ừ ử ơ ượ ử ục s d ng trong hô h p phân gi i hi u khíấ ả ế / k khí = 38/2 = 19 l n. ị ầ
B. Hô h p hi u khí t o ra s n ph m là CO2 và H2O, nấ ế ạ ả ẩ ước cung c p cho sinh v t khác s ng ấ ậ ố
C. Hô h p hi u khí c n O2 còn k khí không c n O2 ấ ế ầ ị ầ
D. Hô h p hi u khí x y ra m i loài sinh v t còn hô h p k khí ch x y ra 1 s loài sinh v t nh t đ nh ấ ế ả ở ọ ậ ấ ị ỉ ả ở ố ậ ấ ị 30/ Trong các ví d sau đây, ví d nào là v s lên men di n ra c th th c v t?ụ ụ ề ự ễ ở ơ ể ự ậ
A. Cây s ng bám kí sinh ho c kí sinh. ố ặ B. Cây b khô h n. ị ạ
C. Cây b ng p úng. ị ậ D. Cây s ng n i m ố ơ ẩ ướt
31/ Tiêu hóa hóa h c trong ng tiêu hóa ng i không di n ra ọ ố ở ườ ễ ở
A. d dày.ạ B. ru t non.ộ C. th c qu n. ự ả D. mi ng.ệ
32/ Nh ng u đi m c a tiêu hóa th c ăn trong ng tiêu hóa so v i trong túi tiêu hóa:ữ ư ể ủ ứ ố ớ
I. Th c ăn đi theo 1 chi u trong ng tiêu hóa không b tr n l n v i ch t th i (phân) còn th c ăn trong túi tiêu ứ ề ố ị ộ ẫ ớ ấ ả ứ hóa b tr n l n ch t th i.ị ộ ẫ ấ ả
II. Trong ng tiêu hóa d ch tiêu hóa không b hòa loãng ố ị ị
III. Th c ăn đi theo 1 chi u nên hình thành các b ph n chuyên hóa, th c hi n các ch c năng khác nhau: tiêu ứ ề ộ ậ ự ệ ứ hóa c h c, hóa h c, h p th th c ăn ơ ọ ọ ấ ụ ứ
IV. Th c ăn đi qua ng tiêu hóa đứ ố ược bi n đ i c h c, hóa h c tr thành nh ng ch t dinh dế ổ ơ ọ ọ ở ữ ấ ưỡng đ n gi n ơ ả
và được h p th vào máu.ấ ụ
A. I, II, IV B. I, III, IV C. II, III, IV D. I, II, III.
33/ Tiêu hóa hóa h c trong ng tiêu hóa ng i di n ra :ọ ố ở ườ ễ ở
A. Mi ng, th c qu n, d dày, ru t non.ệ ự ả ạ ộ B. Mi ng, th c qu n, d dày, ru t non, ru t già. ệ ự ả ạ ộ ộ
C. Mi ng, d dày, ru t non.ệ ạ ộ D. Ch di n ra d dày.ỉ ễ ở ạ
34/ Vai trò c a vi sinh v t c ng sinh đ i v i đ ng v t nhai l i:ủ ậ ộ ố ớ ộ ậ ạ
1. VSV c ng sinh trong d c và manh tràng ti t enzim xenlulaza tiêu hoá xenluloz ; tiêu hóa các ch t h u ộ ạ ỏ ế ơ ấ ữ
c khác trong t bào th c v t thành ch t h u c đ n gi n.ơ ế ự ậ ấ ữ ơ ơ ả
2. VSV c ng sinh giúp đ ng v t nhai l i tiêu hoá prôtêin và lipit trong d múi kh ộ ộ ậ ạ ạ ế
3. VSV c ng sinh b tiêu hóa trong d múi kh , ru t non, tr thành ngu n cung c p prôtêin quan tr ng cho ộ ị ạ ế ộ ở ồ ấ ọ
đ ng v t nhai l i.ộ ậ ạ
35/ Quá trình tiêu hoá th c ăn b ng bi n đ i c h c đ ng v t ăn th t và ăn t p x y ra ch y u nhứ ằ ế ổ ơ ọ ở ộ ậ ị ạ ả ủ ế ờ
A. b răng. B. b răng và đ dài c a ru t. C. b răng và m D. răng khoang mi ng và thành c ộ ộ ộ ủ ộ ộ ề ở ệ ơ ở
d dày, ạ
36/ Tr t t tiêu hóa th c ăn trong d dày trâu nh th nào?ậ ự ứ ạ ở ư ế
A. D c D t ong D lá sách D múi kh ạ ỏ→ ạ ổ → ạ → ạ ế
B. D c D múi kh D t ong D lá sách.ạ ỏ→ ạ ế→ ạ ổ → ạ
C. D c D múi kh D lá sách D t ongạ ỏ→ ạ ế→ ạ → ạ ổ
D. D c D lá sách D t ong D múi kh ạ ỏ→ ạ → ạ ổ → ạ ế
37/ S khác nhau c b n v quá trình tiêu hóa th c ăn c a thú ăn th t và ăn th c v t là:ự ơ ả ề ứ ủ ị ự ậ
I. Thú ăn th t xé th t và nu t, thú ăn th c v t nhai, nghi n nát th c ăn, m t s loài nhai l i th c ăn.ị ị ố ự ậ ề ứ ộ ố ạ ứ
II. Thú ăn th t tiêu hóa ch y u d dày nh enzim pepsin, thú ăn th c v t tiêu hóa ch y u ru t non nh ị ủ ế ở ạ ờ ự ậ ủ ế ở ộ ờ enzim xenlulara
III. Thú ăn th c v t nhai kĩ ho c nhai l i th c ăn, vi sinh v t c ng sinh trong d c và manh tràng tham gia ự ậ ặ ạ ứ ậ ộ ạ ỏ vào tiêu hóa th c ăn.ứ
IV. Thú ăn th t manh tràng không có ch c năng tiêu hóa th c ăn.ị ứ ứ
A. II, IV. B. II, III, IV. C. I, III D. I, II, IV.
Trang 538/ Th c ăn xenluloz l u l i trong d c đã t o đi u ki n cho h vi sinh v t phát tri n m nh. Đây là quá ứ ơ ư ạ ạ ỏ ạ ề ệ ệ ậ ể ạ trình bi n đ iế ổ
A. c h c. ơ ọ B. hoá h c. ọ C. sinh h c. ọ D. c h c, hoá h c, sinh h c ơ ọ ọ ọ 39/ sâu b , s trao đ i khí di n ra Ở ọ ự ổ ễ ở
A. mang B. ph i ổ C. h th ng ng khí. ệ ố ố
D. màng t bào ho c b m t c th ế ặ ề ặ ơ ể
40/ Ý không đúng khi gi i thích vì sao da giun đ t đáp ng đ c nhu c u trao đ i khí c a c th ?ả ấ ứ ượ ầ ổ ủ ơ ể
A. Các t bào ti p xúc tr c ti p v i không khí thông qua h th ng ng khí. ế ế ự ế ớ ệ ố ố
B. Dướ ới l p da có nhi u mao m ch và có s c t hô h p ề ạ ắ ố ấ
C. T l gi a di n tích b m t c th và th tích c th (t l S/V) khá l nỉ ệ ữ ệ ề ặ ơ ể ể ơ ể ỉ ệ ớ
D. Da luôn m ẩ ướt giúp các ch t khí d dàng khu ch tán ấ ễ ế
41/ Hô h p không có vai trò nào sau đây?ấ
I. Cung c p năng lấ ượng cho toàn b ho t đ ng c thộ ạ ộ ơ ể
II. Cung c p oxi cho c th và th i CO2 ra môi trấ ơ ể ả ường ngoài
III. Mang oxi t c quan hô h p đ n t bào và mang CO2 t t bào v c quan hô h pừ ơ ấ ế ế ừ ế ề ơ ấ
IV. Cung c p các s n ph m trung gian cho quá trình đ ng hóa các ch tấ ả ẩ ồ ấ
42/ S l u thông khí trong các ng khí c a chim th c hi n nhự ư ố ủ ự ệ ờ
A. s co dãn c a ph n b ngự ủ ầ ụ B. s v n đ ng c a cánhự ậ ộ ủ
C. s co dãn c a túi khí.ự ủ D. s di chuy n c a chânự ể ủ
43/ Vì sao cá lên c n s b ch t trong th i gian ng n?ạ ẽ ị ế ờ ắ
A. Vì di n tích trao đ i khí còn r t nh và mang b khô nên cá không hô h p đệ ổ ấ ỏ ị ấ ược
B. Vì đ m trên c n th pộ ẩ ạ ấ
C. Vì không h p thu đấ ược O2 c a không khíủ
D. Vì nhi t đ trên c n caoệ ộ ạ
44/ Di n bi n c a h tu n hoàn h di n ra nh th nào?ễ ế ủ ệ ầ ở ễ ư ế
A. Tim Đ ng m ch ộ ạ Khoang máu trao đ i ch t v i t bào ổ ấ ớ ế H n h p d ch mô – máu ỗ ợ ị tĩnh m chạ
Tim
B. Tim Đ ng m ch ộ ạ trao đ i ch t v i t bào ổ ấ ớ ế H n h p d ch mô – máu ỗ ợ ị Khoang máu tĩnh m chạ
Tim
C. Tim Đ ng m ch ộ ạ H n h p d ch mô – máu ỗ ợ ị Khoang máu trao đ i ch t v i t bào ổ ấ ớ ế tĩnh m chạ
Tim
D. Tim Đ ng m ch ộ ạ Khoang máu H n h p d ch mô – máu ỗ ợ ị tĩnh m ch ạ Tim
45/ Máu trao đ i ch t v i t bào đâu?ổ ấ ớ ế ở
A. Qua thành tĩnh m ch và mao m ch.ạ ạ B. Qua thành mao m chạ
C. Qua thành đ ng m ch và mao m ch.ộ ạ ạ D. Qua thành đ ng m ch và tĩnh m ch.ộ ạ ạ
46/ Ý nào không ph i là u đi m c a tu n hoàn kín so v i tu n hoàn h ? ả ư ể ủ ầ ớ ầ ở
A. Tim ho t đ ng ít tiêu t n năng lạ ộ ố ượng
B. Máu ch y trong đ ng m ch v i áp l c cao ho c trung bình.ả ộ ạ ớ ự ặ
Trang 6C. Máu đ n các c quan nhanh nên dáp ng đế ơ ứ ược nhu c u trao đ i khí và trao đ i ch t.ầ ổ ổ ấ
D. T c đ máu ch y nhanh, máu đi đố ộ ả ược xa
47/ Vì sao l ng c và bò sát tr (cá s u) có s pha máu?ở ưỡ ư ừ ấ ự
A. Vì chúng là đ ng v t bi n nhi t.ộ ậ ế ệ
B. Vì không có vách ngăn gi a tâm nhĩ và tâm th t.ữ ấ
C. Vì tim ch có 2 ngăn.ỉ
D. Vì tim ch có 3 ngăn hay 4 ngăn nh ng vách ngăn tâm th t không hoàn toàn.ỉ ư ở ấ
48/ H tu n hoàn kín là h tu n hoàn có:ệ ầ ệ ầ
A. Máu l u thông liên t c trong m ch kín (t tim qua đ ng m ch, mao m ch, tĩnh m ch, và v tim)ư ụ ạ ừ ộ ạ ạ ạ ề
B. T c đ máu ch y nhanh, máu đi đố ộ ả ược xa
C. Máu ch y trong đ ng m ch v i áp l c cao ho c trung bình.ả ộ ạ ớ ự ặ
D. Máu đ n các c quan nhanh nên đáp ng đế ơ ứ ược nhu c u trao đ i khí và trao đ i ch t.ầ ổ ổ ấ
49/ Nh ng ng đ ng nào d i đây là ng đ ng không sinh tr ng?ữ ứ ộ ướ ứ ộ ưở
A. Hoa mười gi n vào bu i sáng, khí kh ng đóng m ờ ở ổ ổ ở
B. Hoa mười gi n vào bu i sáng, hi n tờ ở ổ ệ ượng th c ng c a ch i cây bàng.ứ ủ ủ ồ
C. S đóng m c a lá cây trinh n , khí kh ng đóng m ự ở ủ ữ ổ ở
D. Lá cây h đ u xoè ra và khép l i, khí kh ng đóng m ọ ậ ạ ổ ở
50/ Cây non m c th ng, cây kho , lá xanh l c do đi u ki n chi u sáng nh th nào?ọ ẳ ẻ ụ ề ệ ế ư ế
A. Chi u sáng t hai hế ừ ướng B. Chi u sáng t ba hế ừ ướng
C. Chi u sáng t m t hế ừ ộ ướng D. Chi u sáng t nhi u hế ừ ề ướng
51/ Nh ng ng đ ng nào sau đây là ng đ ng sinh tr ng?ữ ứ ộ ứ ộ ưở
A. Hoa mười gi n vào bu i sáng, khí kh ng đóng m ờ ở ổ ổ ở
B. Hoa mười gi n vào bu i sáng, hi n tờ ở ổ ệ ượng th c ng c a ch i cây bàng.ứ ủ ủ ồ
C. S đóng m c a lá cây trinh n khí kh ng đóng m ự ở ủ ữ ổ ở
D. Lá cây h đ u xoè ra và khép l i, khí kh ng đóng m ọ ậ ạ ổ ở
52/ ng đ ng khác c b n v i h ng đ ng đ c đi m nào?Ứ ộ ơ ả ớ ướ ộ ở ặ ể
A. Tác nhân kích thích không đ nh hị ướng B. Có s v n đ ng vô hự ậ ộ ướng
C. Không liên quan đ n s phân chia t bào.ế ự ế D.Có nhi u tác nhân kích thích.ề
53/ Nh ng ng đ ng nào d i đây theo s c tr ng n c?ữ ứ ộ ướ ứ ươ ướ
A. Hoa mười gi n vào bu i sáng, hi n tờ ở ổ ệ ượng th c ng c a ch i cây bàng.ứ ủ ủ ồ
B. S đóng m c a lá cây trinh n , khí kh ng đóng m ự ở ủ ữ ổ ở
C. Lá cây h đ u xoè ra và khép l i, khí kh ng đóng m ọ ậ ạ ổ ở
D. Hoa mười gi n vào bu i sáng, khí kh ng đóng m ờ ở ổ ổ ở
54/ Thân và r c a cây có ki u h ng đ ng nh th nào?ễ ủ ể ướ ộ ư ế
A. Thân hướng sáng dương và hướng tr ng l c âm, còn r họ ự ễ ướng sáng dương và hướng tr ng l c dọ ự ương
Trang 7B. Thân hướng sáng dương và hướng tr ng l c âm, còn r họ ự ễ ướng sáng âm và hướng tr ng l c dọ ự ương.
C. Thân hướng sáng âm và hướng tr ng l c dọ ự ương, còn r hễ ướng sáng dương và hướng tr ng l c âm.ọ ự
D. Thân hướng sáng dương và hướng tr ng l c dọ ự ương, còn r hễ ướng sáng âm và hướng tr ng l c dọ ự ương 55/ Các dây leo cu n quanh cây g là nh ki u h ng đ ng nào?ố ỗ ờ ể ướ ộ
A. Hướng sáng B. Hướng đ tấ C. Hướng nước D. Hướng ti p xúc.ế 56/ Ph n x là gì?ả ạ
A. Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th ả ứ ủ ơ ể ệ ầ ả ờ ạ ỉ ơ ể
B. Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh ch tr l i l i các kích thích bên trong c th ả ứ ủ ơ ể ệ ầ ỉ ả ờ ạ ơ ể
C. Ph n ng c a c th thông qua h th n kinh tr l i l i các kích thích ch bên trong ho c bên ngoài c th ả ứ ủ ơ ể ệ ầ ả ờ ạ ỉ ặ ơ ể
D. Ph n ng c a c th tr l i l i các kích thích ch bên ngoài c th ả ứ ủ ơ ể ả ờ ạ ỉ ơ ể
57/ Cung ph n x di n ra theo tr t t nào?ả ạ ễ ậ ự
A. B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n phân tích và t ng h p thông tin ộ ậ ổ ợ B ph n ph n h i thông tin.ộ ậ ả ồ
B. B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n th c hi n ph n ng ộ ậ ự ệ ả ứ B ph n phân tích và t ng h p thông tinộ ậ ổ ợ
B ph n ph n h i thông tin.ộ ậ ả ồ
C. B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n phân tích và t ng h p thông tin ộ ậ ổ ợ B ph n th c hi n ph nộ ậ ự ệ ả ng
ứ
D. B ph n tr l i kích thích ộ ậ ả ờ B ph n ti p nh n kích thích ộ ậ ế ậ B ph n th c hi n ph n ng.ộ ậ ự ệ ả ứ
58/ Ph n x c a đ ng v t có h th n kinh l i khi b kích thích là:ả ạ ủ ộ ậ ệ ầ ướ ị
A. Du i th ng c th .ỗ ẳ ơ ể B. Co toàn b c th ộ ơ ể
C. Di chuy n đi ch khác.ể ỗ D. Co ph n c th b kích thích.ở ầ ơ ể ị
59/ Ý nào không đúng v i đ c đi m c a h th n kinh chu i h ch?ớ ặ ể ủ ệ ầ ổ ạ
A. S lố ượng t bào th n kinh tăng so v i th n kinh d ng lế ầ ớ ầ ạ ưới
B. Kh năng ph i h p gi a các t bào th n kinh tăng lên.ả ố ợ ữ ế ầ
C. Ph n ng c c b , ít tiêu t n năng lả ứ ụ ộ ố ượng so v i th n kinh d ng lớ ầ ạ ưới
D. Ph n ng toàn thân, tiêu t n nhi u năng lả ứ ố ề ượng so v i th n kinh d ng lớ ầ ạ ưới
60/ Ph n x đ ng v t có h th n kinh l i di n ra theo tr t t nào?ả ạ ở ộ ậ ệ ầ ướ ễ ậ ự
A. T bào c m giác ế ả M ng lạ ưới th n kinh ầ T bào mô bì c ế ơ
B. T bào c m giác ế ả T bào mô bì c ế ơ M ng lạ ưới th n kinh.ầ
C. M ng lạ ưới th n kinh ầ T bào c m giác ế ả T bào mô bì c ế ơ
D. T bào mô bì c ế ơ M ng lạ ưới th n kinh ầ T bào c m giác.ế ả
61/ Ph n x ph c t p th ng là:ả ạ ứ ạ ườ
A. Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s ít t bào th n kinh trong đó có các t bào vả ạ ề ệ ự ủ ộ ố ế ầ ế ỏ não
B. Ph n x không đi u ki n, có s tham gia c a m t s lả ạ ề ệ ự ủ ộ ố ượng l n t bào th n kinh trong đó có các t bào vớ ế ầ ế ỏ não
Trang 8C. Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s lả ạ ề ệ ự ủ ộ ố ượng l n t bào th n kinh trong đó có các tớ ế ầ ế bào tu s ng.ỷ ố
D. Ph n x có đi u ki n, trong đó có s tham gia c a m t s lả ạ ề ệ ự ủ ộ ố ượng l n t bào th n kinh trong đó có các tớ ế ầ ế bào v não.ỏ
62/ H th n kinh ng đ c t o thành t hai ph n rõ r t là:ệ ầ ố ượ ạ ừ ầ ệ
A. Não và th n kinh ngo i biên.ầ ạ B. Não và tu s ng.ỷ ố
C. Th n kinh trung ầ ương và th n kinh ngo i biên.ầ ạ D. Tu s ng và th n kinh ngo i biên.ỷ ố ầ ạ
63/ Cung ph n x “co ngón tay c a ng i” th c hi n theo tr t t nào?ả ạ ủ ườ ự ệ ậ ự
A. Th quan đau da ụ ở S i v n đ ng c a dây th n kinh tu ợ ậ ộ ủ ầ ỷ Tu s ng ỷ ố S i c m giác c a dây th nợ ả ủ ầ kinh tu ỷ Các c ngón ray.ơ
B. Th quan đau da ụ ở S i c m giác c a dây th n kinh tu ợ ả ủ ầ ỷ Tu s ng ỷ ố Các c ngón ray.ơ
C. Th quan đau da ụ ở S i c m giác c a dây th n kinh tu ợ ả ủ ầ ỷ Tu s ng ỷ ố S i v n đ ng c a dây th nợ ậ ộ ủ ầ kinh tu ỷ Các c ngón ray.ơ
D. Th quan đau da ụ ở Tu s ng ỷ ố S i v n đ ng c a dây th n kinh tu ợ ậ ộ ủ ầ ỷ Các c ngón ray.ơ
64/ Đi n th ngh là:ệ ế ỉ
A. S không chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kích thích, phía trong màngự ệ ệ ế ữ ế ế ị mang đi n âm và ngoài màng mang đi n dệ ệ ương
B. S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kích thích, phía trong màng mangự ệ ệ ế ữ ế ế ị
đi n dệ ương và ngoài màng mang đi n âm.ệ
C. S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kích thích, phía trong màng mangự ệ ệ ế ữ ế ế ị
đi n âm và ngoài màng mang đi n dệ ệ ương
D. S chênh l ch đi n th gi a hai bên màng t bào khi t bào b kích thích, phía trong màng mang đi n âmự ệ ệ ế ữ ế ế ị ệ
và ngoài màng mang đi n dệ ương
65/ Vì sao s lan truy n xung th n kinh trên s i có bao miêlin l i “nh y cóc”?ự ề ầ ợ ạ ả
A. Vì s thay đ i tính th m c a mang ch x y ra t i các eo Ranvie.ự ổ ấ ủ ỉ ả ạ
B. Vì đ m b o cho s ti t ki m năng lả ả ự ế ệ ượng
C. Vì gi a các eo Ranvie, s i tr c b bao b ng bao miêlin cách đi n.ữ ợ ụ ị ằ ệ
D. Vì t o cho t c đ truy n xung nhanh.ạ ố ộ ề
66/ Đi n th ho t đ ng là:ệ ế ạ ộ
A.S bi n đ i đi n th ngh màng t bào t phân c c sang m t phân c c, đ o c c và tái phân c c.ự ế ổ ệ ế ỉ ở ế ừ ự ấ ự ả ự ự
B. S bi n đ i đi n th ngh màng t bào t phân c c sang m t phân c c, đ o c c.ự ế ổ ệ ế ỉ ở ế ừ ự ấ ự ả ự
C. S bi n đ i đi n th ngh màng t bào t phân c c sang đ o c c, m t phân c c và tái phân c c.ự ế ổ ệ ế ỉ ở ế ừ ự ả ự ấ ự ự
D. S bi n đ i đi n th ngh màng t bào t phân c c sang đ o c c và tái phân c c.ự ế ổ ệ ế ỉ ở ế ừ ự ả ự ự
67/ Th th ti p nh n ch t trung gian hoá h c nàm b ph n nào c a xinap?ụ ể ế ậ ấ ọ ở ộ ậ ủ
A. Màng trước xinap B. Khe xinap C. Chu xinap.ỳ D. Màng sau xinap
Trang 968/ Đi m khác bi t c a s lan truy n xung th n kinh trên s i tr c có bao miêlin so v i s i tr c không có baoể ệ ủ ự ề ầ ợ ụ ớ ợ ụ miêlin là:
A. D n truy n theo l i “nh y cóc”, ch m và ít tiêu t n năng lẫ ề ố ả ậ ố ượng
B. D n truy n theo l i “nh y cóc”, ch m ch p và tiêu t n nhi u năng lẫ ề ố ả ậ ạ ố ề ượng
C. D n truy n theo l i “nh y cóc”, nhanh và ít tiêu t n năng lẫ ề ố ả ố ượng
D. D n truy n theo l i “nh y cóc”, nhanh và tiêu t n nhi u năng lẫ ề ố ả ố ề ượng
69/ Quá trình truy n tin qua xináp di n ra theo tr t t nào?ề ễ ậ ự
A. Khe xinap Màng trước xinap Chu xinap ỳ Màng sau xinap
B. Màng trước xinap Chu xinap ỳ Khe xinap Màng sau xinap
C. Màng sau xinap Khe xinap Chu xinap ỳ Màng trước xinap
D. Chu xinap ỳ Màng trước xinap Khe xinap Màng sau xinap
70/ Ch t trung gian hoá h c n m b ph n nào c a xinap?ấ ọ ằ ở ộ ậ ủ
A. Màng trước xinap B. Chu xinap.ỳ C. Màng sau xinap D. Khe xinap
71/ Xinap là:
A. Di n ti p xúc gi a các t bào c nh nhau.ệ ế ữ ế ở ạ
B. Di n ti p xúc ch gi a t bào th n kinh v i t bào tuy n.ệ ế ỉ ữ ế ầ ớ ế ế
C. Di n ti p xúc ch gi a t bào th n kinh v i t bào c ệ ế ỉ ữ ế ầ ớ ế ơ
D. Di n ti p xúc ch gi a các t bào th n kinh v i nhau hay v i các t bào khác (t bào c , t bào tuy n…).ệ ế ỉ ữ ế ầ ớ ớ ế ế ơ ế ế 72/ S lan truy n xung th n kinh trên s i tr c không có bao miêlin di n ra nh th nào?ự ề ầ ợ ụ ễ ư ế
A. Xung th n kinh lan truy n liên t c t vùng này sang vùng khác do m t phân c c đ n tái phân c c r i đ oầ ề ụ ừ ấ ự ế ự ồ ả
c c.ự
B. Xung th n kinh lan truy n liên t c t vùng này sang vùng khác do c c r i đ o c đ n m t phân c c r i táiầ ề ụ ừ ự ồ ả ự ế ấ ự ồ phân c
C. Xung th n kinh lan truy n liên t c t vùng này sang vùng khác do m t phân c c đ n đ o c c r i tái phânầ ề ụ ừ ấ ự ế ả ự ồ
c c.ự
D. Xung th n kinh lan truy n không liên t c t vùng này sang vùng khác do m t phân c c đ n đ o c c r i táiầ ề ụ ừ ấ ự ế ả ự ồ phân c c.ự
73/ Ph ng án nào không ph i là đ c đi m c a s lan truyên xung th n kinh trên s i tr c có bao miêlin?ươ ả ặ ể ủ ự ầ ợ ụ
A. D n truy n theo l i “Nh y cóc” t eo Ranvie này chuy n sang eo Ranvie khác.ẫ ề ố ả ừ ể
B. S thay đ i tính ch t màng ch x y ra t i các eo.ự ổ ấ ỉ ả ạ
C. D n truy n nhanh và ít tiêu t n năng lẫ ề ố ượng
D. N u kích thích t i đi m gi a s i tr c thì lan truy n ch theo m t hế ạ ể ữ ợ ụ ề ỉ ộ ướng
74/ Xung th n kinh là:ầ
A. Th i đi m s p xu t hi n đi n th ho t đ ng.ờ ể ắ ấ ệ ệ ế ạ ộ
B. S xu t hi n đi n th ho t đ ng.ự ấ ệ ệ ế ạ ộ
Trang 10C. Th i đi m sau khi xu t hi n đi n th ho t đ ng.ờ ể ấ ệ ệ ế ạ ộ
D. Th i đi m chuy n giao gi a đi n th ngh sang đi n th ho t đ ng.ờ ể ể ữ ệ ế ỉ ệ ế ạ ộ
75/ Vì sao t p tính h c t p ng i và đ ng v t có h th n kinh phát tri n đ c hình thành r t nhi u?ậ ọ ậ ở ườ ộ ậ ệ ầ ể ượ ấ ề
A. Vì s t bào th n kinh r t nhi u và tu i th thố ế ầ ấ ề ổ ọ ường cao B. Vì s ng trong môi trố ường ph c t p.ứ ạ
C. Vì có nhi u th i gian đ h c t p.ề ờ ể ọ ậ D. Vì hình thành m i liên h m i gi a các n ron.ố ệ ớ ữ ơ 76/ S hình thành t p tính h c t p là:ự ậ ọ ậ
A. S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n, trong đó hình thành các m i liên h m i gi a các n ronự ạ ậ ộ ổ ả ạ ề ệ ố ệ ớ ữ ơ
b n v ng.ề ữ
B. S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n, trong đó hình thành các m i liên h m i gi a các n ronự ạ ậ ộ ổ ả ạ ề ệ ố ệ ớ ữ ơ nên có th thay đ i.ể ổ
C. S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n và không đi u ki n, trong đó hình thành các m i liên hự ạ ậ ộ ổ ả ạ ề ệ ề ệ ố ệ
m i gi a các n ron nên có th thay đ i.ớ ữ ơ ể ổ
D. S t o l p m t chu i các ph n x có đi u ki n, trong đó hình thành các m i liên h m i gi a các n ronự ạ ậ ộ ổ ả ạ ề ệ ố ệ ớ ữ ơ
và được di truy n.ề
77/ T p tính quen nh n là:ậ ờ
A. T p tính đ ng v t không tr l i khi kích thích không liên t c mà không gây nguy hi m gì.ậ ộ ậ ả ờ ụ ể
B. T p tính đ ng v t không tr l i khi kích thích ng n g n mà không gây nguy hi m gì.ậ ộ ậ ả ờ ắ ọ ể
C. T p tính đ ng v t không tr l i khi kích thích l p đi l p l i nhi u l n mà không gây nguy hi m gì.ậ ộ ậ ả ờ ặ ặ ạ ề ầ ể
D. T p tính đ ng v t không tr l i khi kích thích gi m d n cậ ộ ậ ả ờ ả ầ ường đ mà không gây nguy hi m gì.ộ ể
78/ In v t là:ế
a/ Hình th c h c t p mà con v t sau khi đứ ọ ậ ậ ược sinh ra m t th i gian bám theo v t th chuy n đ ng mà nóộ ờ ậ ể ể ộ nhìn th y đ u tiên và gi m d n qua nh ng ngày sau.ấ ầ ả ầ ữ
b/ Hình th c h c t p mà con v t m i sinh bám theo v t th chuy n đ ng mà nó nhìn th y đ u tiên vàứ ọ ậ ậ ớ ậ ể ể ộ ấ ầ
gi m d n qua nh ng ngày sau.ả ầ ữ
c/ Hình th c h c t p mà con m i sinh bám theo v t th chuy n đ ng mà nó nhìn th y nhi u l n và gi mứ ọ ậ ớ ậ ể ể ộ ấ ề ầ ả
d n qua nh ng ngày sau.ầ ữ
d/ Hình th c h c t p mà con v t m i sinh bám theo v t th chuy n đ ng mà nó nhìn th y đ u tiên vàứ ọ ậ ậ ớ ậ ể ể ộ ấ ầ tăng d n qua nh ng ngày sau.ầ ữ
79/ T p tính h c đ clà:ậ ọ ượ
A. Lo i t p tính đạ ậ ược hình thành trong quá trình s ng c a cá th , thông qua h c t p và rút kinh nghi m.ố ủ ể ọ ậ ệ
B. Lo i t p tính đạ ậ ược hình thành trong quá trình phát tri n c a loài, thông qua h c t p và rút kinh nghi m.ể ủ ọ ậ ệ
C. Lo i t p tính đạ ậ ược hình thành trong quá trình s ng c a cá th , thông qua h c t p và rút kinh nghi m,ố ủ ể ọ ậ ệ
được di truy n.ề
D. Lo i t p tính đạ ậ ược hình thành trong quá trình s ng c a cá th , thông qua h c t p và rút kinh nghi m,ố ủ ể ọ ậ ệ mang tính đ c tr ng cho loài.ặ ư
80/ M i liên h gi a kích thích và s xu t hi n t p tính nh th nào?ố ệ ữ ự ấ ệ ậ ư ế