1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 12 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

36 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 885,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn tham khảo Đề kiểm tra giữa HK1 môn Toán 12 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong sau đây để hệ thống lại kiến thức đã học và biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chủ yếu được đề cập trong đề thi để từ đó có thể đề ra kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!

Trang 1

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH KIỂM TRA GIỮA HKI NĂM 2018 - 2019 THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG MÔN TOÁN – LỚP 12 KHỐI ABCD

Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu hỏi trắc nghiệm)

A (-3;1; 1- ) B (3; 1;1- ) C (3; 1; 1- - ) D (3;1; 1- )

Câu 3 Cho các số thực dương , ,a b c với a và b khác 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A loga b2.log b cloga c B 2 1

4

C loga b2.log b c4 loga c D loga b2.log b c2 loga c

Câu 4 Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 8. Cho hàm sốy x 42x23 có đồ thị hàm số như hình bên dưới Với giá trị nào của tham số m

phương trình x42x2 3 2m có hai nghiệm phân biệt ? 4

Trang 2

A.

012

m m

Câu 12 Cho hàm số yf x ( ) liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã

cho có bao nhiêu cực tr

Trang 3

C.27 3 3.2

Câu 20. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông với AB AC a  , góc

giữa BC và ABC bằng 45 Tính thể tích khối lăng trụ

A

3 22

a

36

Câu 22: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Đồ thị của hàm số y2xylog2x đối xứng với nhau qua đường thẳng y  x

B Đồ thị của hai hàm số y exy lnx đối xứng với nhau qua đường thẳng yx

C Đồ thị của hai hàm số y2x và hàm số 1

2x

y đối xứng với nhau qua trục hoành

D Đồ thị của hai hàm số ylog2xy log2 1

x

 đối xứng với nhau qua trục tung

Trang 4

A

2 12'ln2

 

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2;4;1 ; B 1;1;3 và mặt phẳng

 P x: 3y2z 5 0 Một mặt phẳng  Q đi qua hai điểm ,A B và vuông góc với mặt

phẳng  P có dạng ax by cz    Khẳng định nào sau đây là đúng?11 0

Câu 31 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a 3 và BC=2a Tính thể tích khối nón tròn xoay

khi quay tam giác ABC quanh trục AB

A V=p a3 3 B V =2p a3 C

323

a

3 33

a

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng

Trang 5

A B   Điểm M a b c a ; ;  2 thuộc  P sao cho tam giác ABM vuông tại

M và có diện tích nhỏ nhất Khi đó giá trị biểu thức T    bằng:a b c

A.T  6 B.T  8 C T  4 D.T  0

Câu 35. Cho hàm số yf x  liên tục trên 0; thỏa mãn 2xf x'  f x 3x2 x Biết  1 1

2

f  Tính f  4 ?

Câu 36. Cho hàm số y  x3 6x2có đồ thị là  C và đường thẳng :d y mx m   Tìm giá trị của 2

tham số m để d cắt  C tại ba điểm phân biệt , ,A B C sao cho tổng các hệ số góc của các tiếp

tuyến của đồ thị  C tại , ,A B C bằng  6

Câu 37. Biết 2 

1

1 21

A T 11 B T 10 C T  7 D T  8

Câu 38. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã

cho

A

3

7 2154

a

Câu 39. Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh a Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vuông

ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D    Diện tích toàn phần của khối nón đó là

3 22

tp

a

5 14

tp

a

S   C 2 

5 24

tp

a

3 12

Câu 41. Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 15m/s thì người lái xe hãm phanh Sau khi hãm phanh, ô

tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t   3 15 m/st  , trong đó t (giây) Hỏi từ lúc

hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?

Trang 6

Câu 42. Tổng các nghiệm của phương trình    2

3 3

log x2 log x4  là 0 S a b  2 (với ,a b là

các số nguyên) Giá trị của biểu thức Q a b bằng

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a  và SA vuông góc với

đáy Gọi M là trung điểm SB và N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN2ND Tính thể tích

khối tứ diện ACMN

Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y2z 3 0 và mặt cầu  S

tâm I5; 3;5  , bán kính R2 5 Từ một điểm A thuộc mặt phẳng  P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu  S tại B Tính OA biết AB 4

A OA 11 B OA 5 C OA 3 D OA 6

Câu 48. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD cạnh đáy bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng SAB và

ABCD bằng 45 ; 0 M N P, , lần lượt là trung điểm của SA SB, và AB Tính thể tích V khối tứ diện DMNP

Trang 7

m m

  

Câu 50. Cho hai số thực a1,b Biết phương trình 1 a b x x2  11 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2 2  

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

1‐C.  2‐B.  3‐C.  4‐B.  5‐C.  6‐A.  7‐D.  8‐A.  9‐A.  10‐C. 11‐D.  12‐B.  13‐C.  14‐A.  15‐A.  16‐A.  17‐B.  18‐A.  19‐B.  20‐A. 21‐D.  22‐B.  23‐B.  24‐D.  25‐B.  26‐C.  27‐D.  28‐B.  29‐A.  30‐D. 31‐D.  32‐C.  33‐C.  34‐D.  35‐D.  36‐C.  37‐B.  38‐A.  39‐B.  40‐B. 41‐C.  42‐D.  43‐A.  44‐A.  45‐D.  46‐B.  47‐A.  48‐A.  49‐B.  50‐A. 

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 3 Cho các số thực dương , ,a b c với ab khác 1 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A loga b2.log b cloga c B 2 1

Trang 10

(Hoặc do điểm uốn của đồ thị hàm số là:1; 2  nên loại đáp án B, chọn D)

Câu 8. Cho hàm sốy x 42x23 có đồ thị hàm số như hình bên dưới Với giá trị nào của tham số m

phương trình x42x2 3 2m có hai nghiệm phân biệt ? 4

Trang 11

A.

012

m m

Trang 12

Câu 12 Cho hàm số yf x ( ) liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình vẽ Hàm số đã

cho có bao nhiêu cực trị

Trang 13

z z z

Trang 14

B.

3

9 3.4

a

D.

3

9 3.2

Trang 15

x y

TH1: Nếu m1thì phương trình y/ 0 có một nghiệm đơn duy nhất x 0

a 1 0 Nên hàm số luôn đạt cực tiểu tại x 0 Suy ra m1nhận

Kết luận: Qua 2 trường hợp ta có m1

Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y ln x

- 1-m2

- ∞

y

y / x

Trang 16

Vậy độ dài đường cao của hình trụ đó là h2a

Câu 20. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông với AB AC a  , góc

giữa BC và ABC bằng 45 Tính thể tích khối lăng trụ

A

3 22

a

36

Trang 17

Tam giác ABC vuông và có AB AC a  nên A90 Như thế thì

2S

Câu 22: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Đồ thị của hàm số y2xylog2x đối xứng với nhau qua đường thẳng y x

B Đồ thị của hai hàm số y exylnx đối xứng với nhau qua đường thẳng yx

C Đồ thị của hai hàm số y2x và hàm số 1

2x

y đối xứng với nhau qua trục hoành

D Đồ thị của hai hàm số ylog2xy log2 1

Trang 18

x y

Ta có ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương nên tam giác A’BD là tam giác đều

Khi đó góc giữa hai đường thẳng BA’ và BD bằng  ABD600

Vậy góc giữa hai đường thẳng BA’ và B’D’ bằng 600

Trang 19

Gọi S là tập hợp các đỉnh của khối tứ diện đều ABCD Giả sử d là trục đối xứng của tứ diện

đã cho, phép đối xứng trục d biến S thành chính S nên d phải là trung trực của ít nhất một

đoạn thẳng nối hai đỉnh bất kỳ của tứ diện

Vậy tứ diện đều có 3 trục đối xứng là các đường thẳng nối trung điểm của các cặp cạnh đối diện

Trang 20

x x

x x

Đường thẳng y 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

Đường thẳng x 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

(tien.vuviet@yahoo.com)

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A2;4;1 ; B 1;1;3 và mặt phẳng

 P x: 3y2z  Một mặt phẳng 5 0  Q đi qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng

 P có dạng ax by cz   11 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a b c   5 B. a b c   15 C.a b c    5 D.a b c   15

Lời giải

Tác giả : Vũ Việt Tiến, FB: Vũ Việt Tiến

Chọn A

Trang 21

Vì  Q vuông góc với  P nên  Q nhận vtpt n1; 3; 2 của  P làm vtcp

Mặt khác  Q đi qua AB nên  Q nhận AB   3; 3; 2 làm vtcp

Câu 31 Cho tam giác ABC vuông tại AAB=a 3 và BC=2a Tính thể tích khối nón tròn xoay

khi quay tam giác ABC quanh trục AB

A V=p a3 3 B V=2p a3 C

323

a

3 33

Trang 22

Xét tam giác ABC vuông tại AAB=a 3 và BC=2a, suy ra: AC= a

Quay tam giác ABC quanh trục AB tạo thành khối nón tròn xoay

Biết chiều cao BA=a 3, bán kính đường tròn đáy R=AC=a

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách giữa hai đường thẳng SABC bằng

Trong mặt phẳng (SAB , dựng ) BK^SA tại K ( )2

Từ ( ) ( )1 , 2 suy ra:BK là đoạn vuông góc chung của SABC

Trang 23

A B   Điểm M a b c a ; ;  2 thuộc  P sao cho tam giác ABM vuông tại

M và có diện tích nhỏ nhất Khi đó giá trị biểu thức T   a b c bằng:

SAB MH với H là hình chiếu vuông góc của M lên AB

Do AB không đổi nên S ABM nhỏ nhất khi MH nhỏ nhất

MH nhỏ nhất khi Mnằm trên giao tuyến của mặt phẳng  Q và  P ;

với  Q là mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp P

Trang 24

Câu 36. Cho hàm số y  x3 6x có đồ thị là 2  C và đường thẳng d y mx m:   2 Tìm giá trị của

tham số m để d cắt  C tại ba điểm phân biệt A B C, , sao cho tổng các hệ số góc của các tiếp tuyến của đồ thị  C tại A B C, , bằng 6

Trang 25

Điều kiện đủ: Với m2 ta có  1 trở thành x34x 2 0

Xét hàm số f x x33x Do 4 f x là hàm đa thức nên xác định và liên tục trên   

Ta có: f    ; 2 2 f   ; 1 1 f  0   ; 2 f  2

Vì:

+ f   2 f    phương trình 1 0 f x  có ít nhất một nghiệm thuộc 0   2; 1

+ f   1 f 0   phương trình 0 f x  có ít nhất một nghiệm thuộc 0 1;0

+ f   0 f 2   phương trình 0 f x  có ít nhất một nghiệm thuộc 0  0; 2

Mặt khác vì f x là đa thức bậc ba nên phương trình  f x  chỉ có tối đa ba nghiệm 0Vậy phương trình f x  có ba nghiệm phân biệt 0

Trang 26

m n p q

Câu 38. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã

cho

A

3

7 2154

Trang 27

*) Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD :

Gọi G là trọng tâm tam giác SAB , O là tâm của hình vuông ABCD , M là trung điểm của AB

Do SAB đều SMAB

Mà SAB  ABCDSM ABCDSMOM

OM là đường trung bình của ABCOM AD// OMAB do AD( AB)

Từ (1), (2) suy ra: I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

*) Tính bán kính, thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD :

Trang 28

Bán kính khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD là: 7

12

R IB a  Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD là:

Câu 39. Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh a Một khối nón có đỉnh là tâm của hình vuông

ABCD và đáy là hình tròn nội tiếp hình vuông A B C D    Diện tích toàn phần của khối nón đó

3 22

tp

a

5 14

tp

a

5 24

tp

a

3 12

Trang 29

f x luôn có 3 điểm cực trị, để hàm số yf x( ) có 7 điểm cực trị thì đồ thị hàm số ( )f x

cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt (số điểm cực trị của hàm yf x( ) bằng số điểm cực trị của hàm ( ) f x cộng với số giao điểm của đồ thị hàm số ( ) f x với trục hoành)

Câu 41. Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 15m/s thì người lái xe hãm phanh Sau khi hãm phanh, ô

tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t   3 15 m/st  , trong đó t (giây) Hỏi từ lúc

hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?

Trang 30

log x 2 log x4 0 là S a b  2 (với ,a b là

các số nguyên) Giá trị của biểu thức Q a b bằng

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a  và SA vuông góc với

đáy Gọi M là trung điểm SB và N là điểm thuộc cạnh SD sao cho SN2ND Tính thể tích

khối tứ diện ACMN

Trang 31

a a AN

Trang 33

Do đó có 3 giá trị của m thỏa mãn điều kiện đề bài

Câu 46. Cho hàm số yf x' có đồ thị như hình vẽ

Hàm số yf2x2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây

x x

x

x x

Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y2z 3 0 và mặt cầu  S

tâm I5; 3;5  , bán kính R2 5 Từ một điểm A thuộc mặt phẳng  P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu  S tại B Tính OA biết AB  4

Trang 34

IAIBABRAB    d I P  là hình chiếu của I lên (P) A

Đường thẳng IA đi qua I5; 3;5  có VTCP u n( )P 1; 2; 2  có phương trình

Câu 48. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD cạnh đáy bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng SAB và

ABCD bằng 45 ; 0 M N P, , lần lượt là trung điểm của SA SB, và AB Tính thể tích V khối tứ diện DMNP

Trang 35

Gọi điểm O là tâm của đáy, theo giả thiết suy ra: SOABCD tại O

Góc giữa mặt phẳng SAB và ABCD bằng 45 nên suy ra góc SPO bằng 0 45 0

Tứ diện DMNP có chiều cao h d D MNP  ,( )2 ( ,(d O SAB))

Trong (SPO) kẻ OH vuông góc với SP tại H thì OH là khoảng cách từ O đến (SAB)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông SPO tại O, đường cao OH ta có

m m

Câu 50. Cho hai số thực a1,b Biết phương trình 1 a b x x2  11 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 Tìm

giá trị nhỏ nhất của biểu thức  

Trang 36

b a

Ngày đăng: 08/01/2020, 17:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm