Cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Toán 9 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Tất Thành dưới đây, giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.
Trang 1Ngày so nạ :17/12/2018
Ngày d y:ạ
TU NẦ 1819 Ti tế 3839 KI M TRA H C K IỂ Ọ Ỳ
I M c tiêuụ :
1 Ki n th cế ứ :HS đ c ki m tra các ki n th c c a ch ng trình h c k I.ượ ể ế ứ ủ ươ ọ ỳ
2 K năngỹ : HS đ c ki m tra k năng gi i toán c a ch ng trình h c k I.ượ ể ỹ ả ủ ươ ọ ỳ
3 Thái độ:HS đ c giáo d c và rèn luy n tính nghiêm túc trong ki m tra, thi c ượ ụ ệ ể ử
II Chu n bẩ ị:
HS: Thước k và gi y bútẻ ấ
III Ti n trình d y h cế ạ ọ :
1 n đ nhỔ ị :
2 Ki m traể :
Trang 2TRƯỜNG THCS NGUY N T T THÀNHỄ Ấ
Đ KI M TRA Ề Ể H C K I Ọ Ỳ
Năm h c: 201 ọ 8 – 2019 Môn: Toán 9
Th i gian: 90 phút ờ
Đ BÀI:Ề
PH N I. Tr c nghi m Ầ ắ ệ (5 đi m)ể
Em hãy l aự ch n ch cái đ ng trọ ữ ứ ước câu tr l i đúng nh t và ghi vào gi y làm bài .ả ờ ấ ấ Câu 1: Căn b c hai c a 9 là:ậ ủ
A. 81 B. 81 C . 3 D . 3
Câu 2: Ph ng trình ươ x − = 2 3 có nghi m là:ệ
A. 9 B. 9 C. 4 D. 11
Câu 3: Đi u ki n xác đ nh c a ề ệ ị ủ 4 2x + là:
A. x 0 B. x 2 C. x 2 D. x 2
Câu 4: K t qu c a phép khai ph ng ế ả ủ ươ 81a2 (v i a < 0) là: ớ
A. 9a B. 9a C. 9 a D. 81a
C©u 5: T×m x biÕt 3 x= -5:
A x = -25 B x = -125 C x = -512 D x = 15
Câu
6 : Rút g n bi u th c ọ ể ứ ( 7 4- )2 ta được k t qu cu i cùng là:ế ả ố
A. 7 4+ B. 4- 7 C. 7 4- D. 3
Câu 7: Trong h t a đ ệ ọ ộ Oxy, đường th ng y = 2 x song song v i đẳ ớ ường th ng:ẳ
A . y = x ; B . y = x + 3 ; C . y = 1 x ; D . C ba đả ường th ng trênẳ
Câu 8. Trong các hàm s b c nh t sau, hàm s nào là hàm s ngh ch bi n:ố ậ ấ ố ố ị ế
A. y 1 3x= − B. y 5x 1= − C. y = 2 3 x 5 D. y= − 7+ 2x
Câu9
. N u đi m B(1 ;2) thu c đ ng th ng y = x – b thì b b ng:ế ể ộ ườ ẳ ằ
Câu10
: Cho hai đ ng th ng: (d) : y = 2x + m – 2 và (d’) : y = kx + 4 – m; (d) và (d’) trùng nhau ườ ẳ
n u :ế
A. k = 2 và m = 3 B. k = 1 và m = 3 C. k = 2 và m = 3 D. k = 2 và m = 3 Câu 11 : Góc t o b i đ ng th ng ạ ở ườ ẳ y x = + 1 và tr c Ox có s đo là:ụ ố
Câu 12
:H s góc c a đ ng th ng: ệ ố ủ ườ ẳ y= − +4x 9 là: A. 4 B. 4x C. 4 D. 9 Câu13: Cho tam giác vuông cân ABC đ nh A có BC = 6cm, khi đó AB b ngỉ ằ
A. 6 cm B. 3 2 cm C. 36 cm D. 3cm
Câu 14: Cho 1 tam giác vuông có hai góc nh n là ọ và Bi u th c nào sau đây không đúng:ể ứ
Trang 3A.sin = cos B.cot = tan C. sin2 + cos2 = 1 D. tan = cot
Câu
15 : Cho tam giác ABC vuông A có AC = 3 cm , BC = 5cm.Giá tr c a cotB là:ở ị ủ
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông t i A có AB = 9 cm, AC = 12 cm, BC = 15 cm . Tính đ dài AHạ ộ
là :
Câu 17: Tâm c a đ ng tròn ngo i ti p tam giác là giao đi m c a các đ ng :ủ ườ ạ ế ể ủ ườ
A. Trung tuy n B. Phân giác C. Đế ường cao D. Trung tr cự
Câu 18: Hai đ ng tròn (O) và (O’) ti p xúc ngoài.S ti p tuy n chung c a chúng là:ườ ế ố ế ế ủ
Câu
19 : Cho (O ; 6cm) và đ ng th ng a có kho ng cách đ n O là d, đi u ki n đ đ ng th ng a ườ ẳ ả ế ề ệ ể ườ ẳ
là cát tuy n c a đế ủ ường tròn (O) là:
A. d<6 cm B. d=6cm C. d > 6cm D. d 6cm
Câu 20: Dây AB c a đ ng tròn (O; 5cm) có đ dài là 6 cm. Kho ng cách t O đ n AB b ng:ủ ườ ộ ả ừ ế ằ
PH N II. T lu nẦ ự ậ (5 đi m)ể
Câu 1: (1 đi m)Tính: ể
) 8 2 32 3 50
Câu 2: (1 đi m) ể Cho bi u th c : ể ứ Q=
4
2 2
1 2
2
x
x x
x
a) Rút g n bi u th c Q.ọ ể ứ b) Tìm x đ Q=ể
5
6
Câu 3: (1 đi m) ể Cho hàm s y = (m ố + 1)x – 3. (m 1). Xác đ nh m đ : ị ể
a) Hàm s đã cho đ ng bi n, ngh ch bi n trên R. ố ồ ế ị ế
b) Đ th hàm s song song v i đồ ị ố ớ ường th ng y = 2x. V đ th v i m v a tìm đẳ ẽ ồ ị ớ ừ ược
Câu4: (2 đi m) ể Cho đường tròn (O ; R) và m t đi m A n m ngoài độ ể ằ ường tròn. T A v hai ti pừ ẽ ế tuy n AB và AC (B,C là ti p đi m). K đế ế ể ẻ ường kính BD.Đường th ng vuông góc v i BD t i O c tẳ ớ ạ ắ
đường th ng DC t i E.ẳ ạ
a) Ch ng minh ứ OA BC⊥ và DC // OA
b) Ch ng minh t giác AEDO là hình bình hành. ứ ứ
c) Đường th ng BC c t OA và OE l n lẳ ắ ầ ượ ạt t i I và K, ch ng minh ứ IK.IC OI.IA R + = 2
H t –ế
Trang 4B Đáp án và bi u đi m ể ể :
I. Tr c nghi m:ắ ệ (5 đ mể ) M i câu đúng cho 0.25đ. ỗ
II. T lu n (5 đi m)ự ậ ể
Câu 1
) 8 2 32 3 50 2 2 8 2 15 2 9 2
b)3 1 2 3 1 2 (33 2 32 3)( 22) 2 2
Câu 2
Q=
4
2 2
1 2
2
x
x x
x
Rút g n đ ọ ượ c:
Q=
4
2 2
1 2
2
x
x x
x
+
5
6 là x = 1
4
0.25
0.5
0.25 Câu 3 Cho hàm s y = (m ố + 1)x – 3. (m 1). Xác đ nh đị ược m :
b) Hàm s đã cho đ ng bi n trên R khi m > 1ố ồ ế Hàm s ngh ch bi n trên R khi m < 1. ố ị ế
b) Đ th hàm s song song v i đồ ị ố ớ ường th ng y = 2x nên m + 1 = 2 ẳ
và 3 0 suy ra m = 1(Th a mãn)ỏ
0,25 0,25 0,25
-2
y
x
y=2x3
3 2
1
3
1 1 0
Trang 5V ẽ được đ th hàm s y = 2x – 3:ồ ị ố
Cho x = 0 => y = 3 ta được đi m (0;3) thu c Oy.ể ộ
Cho y = 0 =>x = 1,5 ta được đi m (1,5ể ;0) thu c Ox.ộ
V đẽ ường th ng đi qua hai đi m trên ta đẳ ể ược đ th hàm s y = 2x – 3.ồ ị ố 0,25
Câu 4
I K
B
D
V đúng hình, ghi đúng gi thi t, k t lu nẽ ả ế ế ậ
0.5
c) Ch ng minh đứ ược OA ⊥ BC (Theo tính ch t hai ti p tuy n c t nhau)ấ ế ế ắ
Ch ng minh đứ ược DC // OA ( cùng vuông góc v i BC)ớ
0,25 0,25
d) ta có: AO // ED (1) (cùng vuông góc v i BC)ớ
Ch ng minh đứ ược ∆BAO = ∆OED (G.C.G)
Suy ra : AO = ED (2)
T (1) và (2) suy ra AEDO là hình bình hànhừ 0.5 c)Áp d ng h th c v c nh và đụ ệ ứ ề ạ ường cao trong tam giác vuông ta có
IK.IC = IO2
OI.IA = IB2
Suy ra IK.IC OI.IA IO + = 2 + IB 2 = OB 2 = R 2(ĐPCM) 0.5
Giáo viên ra đ và làm đáp ánề
Bùi Th Thanh Th yị ủ