Nội dung ôn tập của môn Vật lý 12 học kỳ 1 bao gồm các kiến thức về: Dao động cơ, sóng cơ, dòng điện xoay chiều. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh hệ thống lại kiến thức môn Vật lí 12 học kỳ I, giúp các bạn ôn luyện, củng cố kiến thức, chuẩn bị chu đáo cho các kì thi sắp đến.
Trang 1Trường THPT Hai Bà Tr ng Hu ư ế Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I Ậ Ọ
T V t lý KTCNổ ậ MÔN V T LÝ KH I 12 Năm h c 20182019 Ậ Ố ọ
ÔN T P DAO Đ NG C Ậ Ộ Ơ
I: Đ I CẠ ƯƠNG DAO Đ NG ĐI U HÒAỘ Ề
1. Chu kì, t n s , t n s góc:ầ ố ầ ố v i ớ
* T = (t là th i gian đ v t th c hi n n dđ)ờ ể ậ ự ệ
2. Dao đ ng:ộ
a. Th nào là dao đ ng c : ế ộ ơ Chuy n đ ng qua l i quanh m t v trí đ c bi t, g i là v trí cânể ộ ạ ộ ị ặ ệ ọ ị
b ng.ằ
b. Dao đ ng tu n hoàn: ộ ầ Sau nh ng kho ng th i gian b ng nhau g i là chu k , v t tr l i v tríữ ả ờ ằ ọ ỳ ậ ở ạ ị
cũ theo hướng cũ
c. Dao đ ng đi u hòa: ộ ề là dao đ ng trong đó li đ c a v t là m t hàm cosin (hay sin) c a th iộ ộ ủ ậ ộ ủ ờ gian
3. Phương trình dao đ ng đi u hòa (li đ ): x = Acos(ộ ề ộ t + )
+ x: Li đ , đo b ng đ n v đ dài cm ho c mộ ằ ơ ị ộ ặ A
A + A = xmax: Biên đ (luôn có giá tr dộ ị ương)
+ 2A: Chi u dài qu đ o.ề ỹ ạ
+ : t n s góc (luôn có giá tr dầ ố ị ương)
+ : pha dđ (đo b ng rad) ()ằ
+ : pha ban đ u (t i t = 0, đo b ng rad) ()ầ ạ ằ
* Chú ý:
+ Qu đ o là m t ỹ ạ ộ đo n th ng ạ ẳ dài L = 2A
+ M i chu kì v t qua v trí biên 1 l n, qua các v trí khác 2 l n (1 l n theo chi u dỗ ậ ị ầ ị ầ ầ ề ương và 1 l nầ theo chi u âm)ề
sina = cos(a + ) và sina = cos(a )
Trang 24. Phương trình v n t c: v = ậ ố Asin( t + )
+ luôn cùng chi u v i chi u cđ ,ề ớ ề v luôn s m pha so v i xớ ớ
+ V t cđ theo chi u dậ ề ương thì v > 0, theo chi u âm thì v < 0.ề
+ V t VTCB: x = 0; ậ ở vmax = A; + V t biên: x = ±A; ậ ở vmin = 0;
5. Phương trình gia t c: a = ố 2Acos( t + ) = 2x
+ luôn hướng v v trí cân b ng; ề ị ằ a luôn s m pha so v i vớ ớ , a và x luôn ngược pha + V t VTCB: x = 0; ậ ở vmax = A; amin = 0 + V t biên: x = ±A; ậ ở vmin = 0; amax = 2A
6. H p l c tác d ng lên v t (l c h i ph c): F = ma = m=kxợ ự ụ ậ ự ồ ụ
+ Fhpmax = kA = m: t i v trí biên + Fạ ị hpmin = 0: t i v trí cân b ngạ ị ằ
+ Dao đ ng c đ i chi u khi l c h i ph c đ t giá tr c c đ i.ộ ơ ổ ề ự ồ ụ ạ ị ự ạ
+ L c h i ph c luôn hự ồ ụ ướng v v trí cân b ng.ề ị ằ
A O A
x = 0 xmax = A
v = 0 v = 0
a max = 2A a = 0 amax = 2A
Fhpmax Fhpmin = 0 Fhpmax = kA = m
7. Công th c đ c l p:ứ ộ ậ và
8. Đ th c a dđđh:ồ ị ủ
+ đ th li đ là đồ ị ộ ường hình sin
+ đ th v n t c là m t đo n th ngồ ị ậ ố ộ ạ ẳ + đ th gia t c là 1 elipồ ị ố
Trang 3II: Con l c lò xoắ
1. Phương trình dđ: x = Acos( t + )
2. Chu kì, t n s , t n s góc và đ bi n d ng:ầ ố ầ ố ộ ế ạ
+ T n s góc, chu k , t n sầ ố ỳ ầ ố: ; ;
+ k = mChú ý: 1N/cm = 100N/m
+ N u lò xo treo th ng đ ng:ế ẳ ứ V i ớ
Nh n xét: ậ Chu kì c a con l c lò xoủ ắ
+ t l thu n ỉ ệ ậ căn b c 2 c a m; ậ ủ t l ngh ch ỉ ệ ị căn b c 2ậ c a ủ k
+ ch ph thu c vào ỉ ụ ộ m và k; không ph thu c vào A (s kích thích ban đ u)ụ ộ ự ầ
3. T s chu kì, kh i lỉ ố ố ượng và s dao đ ng: ố ộ
4. Chu kì và s thay đ i kh i lự ổ ố ượng: G n lò xo k vào v t mắ ậ 1 được chu k Tỳ 1, vào v t mậ 2 được T2, vào
v t kh i lậ ố ượng m1 + m2 được chu k Tỳ 3, vào v t kh i lậ ố ượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu k Tỳ 4
Thì ta có: và
5. Chu kì và s thay đ i đ c ng: ự ổ ộ ứ M t lò xo có đ c ng k, chi u dài ộ ộ ứ ề l đượ ắc c t thành các lò xo có độ
c ng kứ 1, k2, và chi u dài tề ương ng là ứ l 1 , l 2… thì có: kl = k1 l 1 = k 2 l 2 =
@ Ghép lò xo:
* N i ti p: ố ế hay
⇒ cùng treo m t v t kh i lộ ậ ố ượng nh nhau thì: Tư 2 = T1 + T2
* Song song: k = k1 + k2 + …
⇒ cùng treo m t v t kh i lộ ậ ố ượng nh nhau thì:ư
III
: CON L C Đ N Ắ Ơ
A: Đ i cạ ương v con l c đ nề ắ ơ
Trang 41/ Mô t :ả Con l c đ n g m m t v t n ng treo vào s i dây không giãn, v t n ng kích thắ ơ ồ ộ ậ ặ ợ ậ ặ ước không đáng
k so v i chi u dài s i dây, s i dây kh i lể ớ ề ợ ợ ố ượng không đáng k so v i kh i lể ớ ố ượng c a v t n ng.ủ ậ ặ
2. Chu kì, t n s và t n s góc:ầ ố ầ ố ; ;
Nh n xét: ậ Chu kì c a con l c đ nủ ắ ơ
+ t l thu n ỉ ệ ậ căn b c 2ậ c a ủ l; t l ngh ch căn b c 2 c a ỉ ệ ị ậ ủ g
+ ch ph thu c vào ỉ ụ ộ l và g; không ph thu c biên đ A và ụ ộ ộ m
+ ng d ng đo gia t c r i t do (gia t c tr ng trứ ụ ố ơ ự ố ọ ường g)
3. Phương trình dđ: Đi u ki n dao đ ng đi u hoà: B qua ma sát, l c c n và ề ệ ộ ề ỏ ự ả 0 << 1 rad hay S0 << l
s = S0cos(t +) ho c ặ α = α0cos( t + )
V i s = αớ l, S0 = α0l
⇒ v = s’ = S0sin( t + ) = lα0sin( t + )
⇒ a = v’ = 2S0cos( t + ) = 2lα0cos( t + ) = 2s = 2αl
L u ý:ư S0 đóng vai trò nh A còn s đóng vai trò nh xư ư
S0 đóng vai trò nh A còn s đóng vai trò nh xư ư
4. H th c đ c l p: ệ ứ ộ ậ * a = 2s = 2αl
* *
5. L c h i ph c:ự ồ ụ
+ Đki n dđ đi u hoà: B qua ma sát, l c c n và ệ ề ỏ ự ả 0 << 1 rad hay S0 << l
+ V i con l c đ n l c h i ph c t l thu n v i kh i l ng.ớ ắ ơ ự ồ ụ ỉ ệ ậ ớ ố ượ
+ V i con l c lò xo l c h i ph c không ph thu c vào kh i lớ ắ ự ồ ụ ụ ộ ố ượng
6. Chu kì và s thay đ i chi u dài:ự ổ ề T i cùng m t n i con l c đ n chi u dài ạ ộ ơ ắ ơ ề l 1 có chu k Tỳ 1, con l cắ
đ n chi u dài ơ ề l 2 có chu k Tỳ 2, con l c đ n chi u dài ắ ơ ề l 1 + l 2 có chu k Tỳ 3, con l c đ n chi u dài ắ ơ ề l 1 l 2 (l1 >l 2) có chu k Tỳ 4. Ta có: và
7. T s s dao đ ng, chu kì t n s và chi u dài:ỉ ố ố ộ ầ ố ề Trong cùng th i gian con l c có chi u dài lờ ắ ề 1 th cự
hi n đệ ược n1 dao đ ng, con l c lộ ắ 2 th c hi n đự ệ ược n2 dao đ ng. Ta có: nộ 1T1 = n2T2 hay
B: Phương trình dđ, v n t c, gia t c, l c căng dây và năng lậ ố ố ự ượng
Trang 51. Phương trình dđ: (Vi t phế ương trình dđ gi ng con l c lò xo)ố ắ
s = S0cos(t +) v = S0sin(t +) a=2S0cos(t +)
α = α0cos( t + ) v = α0sin(t +) a=2 α0cos(t +)
V i s = ớ αl, S0 = α0l;
Chú ý: + Gia t c pháp tuy n:ố ế
+ Gia t c ti p tuy n: aố ế ế tt = gsin Ta có gia t c: ố
2. V n t c, l c căng, năng lậ ố ự ượng:
* ; T = mg(1+
* T
IV: CÁC LO I DAO Đ NG KHÁC Ạ Ộ
1. Dao đ ng t t d n: ộ ắ ầ Là dao đ ng có biên đ gi m d n theoộ ộ ả ầ
th i gian do l c c n môi trờ ự ả ường
+ Dđtd n càng nhanh n u môi trầ ế ường càng nh t (l c c n càng l n) ớ ự ả ớ
+ ng d ng: gi m xóc trên xe c , c a t đóng…Ứ ụ ả ộ ử ự
2. Dao đ ng duy trì: ộ Đ dđ c a m t h không b t t d n, c n b sung năng lể ủ ộ ệ ị ắ ầ ầ ổ ượng cho nó m t cách đ uộ ề
đ n trong t ng chu kì đ bù vào ph n năng lặ ừ ể ầ ượng m t đi do ma sát. Dđ c a h khi đó đấ ủ ệ ược g i là dđọ duy trì
Đ c đi m: ặ ể
+ Biên đ không đ iộ ổ + T n s dao đ ng b ng t n s riêng (fầ ố ộ ằ ầ ố o) c a h ủ ệ
3. Dao đ ng cộ ưỡng b c: ứ Là dao đ ng c a h dộ ủ ệ ưới tác d ng c a ngo i l c cụ ủ ạ ự ưỡng b c tu n hoàn.ứ ầ
Đ c đi m: ặ ể
+ Biên đ không đ i, t l thu n v i biên đ c a ngo i l c và ph thu c vào t n sộ ổ ỉ ệ ậ ớ ộ ủ ạ ự ụ ộ ầ ố ngo i l c.ạ ự
+ T n s dao đ ng b ng t n s c a l c cầ ố ộ ằ ầ ố ủ ự ưỡng b c (f) ứ
Trang 64. Hi n tệ ượng c ng hộ ưởng: Khi f = fo thì biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c đ t giá tr c c đ i Hi n tứ ạ ị ự ạ ệ ượ ng
c ng hộ ưởng
+ Đi u ki n c ng hề ệ ộ ưởng: f = f0 hay = 0 hay T = T0
Hay + T m quan tr ng c a hi n tầ ọ ủ ệ ượng c ng hộ ưởng: C ng hộ ưởng không ch có h i màỉ ạ còn có l iợ
Tòa nhà, c u, máy, khung xe, là nh ng h dao đ ng có t n s riêng. Không đ cho chúng ch u tácầ ữ ệ ộ ầ ố ể ị
d ng c a các l c cụ ủ ự ưởng b c, có t n s b ng t n s riêng đ tránh c ng hứ ầ ố ằ ầ ố ể ộ ưởng, dao đ ng m nh làmộ ạ gãy, đ ổ
H p đàn c a đàn ghi ta, là nh ng h p c ng hộ ủ ữ ộ ộ ưởng làm cho ti ng đàn nghe to, r ế ỏ
Chú ý:
+ Dđ t t d n là dđ có biên đ giãm d n theo th i gian.ắ ầ ộ ầ ờ
+ Dđ cưỡng b c ch u tác d ng c a ngo i l c l c bi n thiên tu n hoàn.ứ ị ụ ủ ạ ự ự ế ầ
+ Dđ duy trì gi biên đ không đ i mà không làm chu kì thay đ i. ữ ộ ổ ổ
Dao đ ng t do,ộ ự
dao đ ng duy trìộ Dđ t t d nắ ầ Dao đ ng cộ ưỡng b cứ
C ng hộ ưởng
L c tácự
d ngụ
Do tác d ng c aụ ủ
n i l c tu n hoànộ ự ầ
Do tác d ngụ
c a l c c nủ ự ả (do ma sát)
Do tác d ng c a ngo i l c tu n hoànụ ủ ạ ự ầ
Biên độ
A
Ph thu c đi uụ ộ ề
ki n ban đ uệ ầ
Gi m d n theoả ầ
th i gianờ
Ph thu c biên đ c a ngo i l c và hi uụ ộ ộ ủ ạ ự ệ
s ố
Chu kì T
(ho cặ
t n s f)ầ ố
Ch ph thu c đ cỉ ụ ộ ặ
tính riêng c a h ,ủ ệ
không ph thu cụ ộ
các y u t bênế ố ngoài
Không có chu
kì ho c t n sặ ầ ố
do không tu nầ hoàn
B ng v i chu kì ( ho c t n s ) c a ngo iằ ớ ặ ầ ố ủ ạ
l c tác d ng lên hự ụ ệ
Trang 7Hi nệ
tượ ng
đ c bi tặ ệ
trong
DĐ
Không có
S không daoẽ
đ ng khi maộ sat quá l nớ
S xãy ra HT c ng hẽ ộ ưởng (biên đ A đ tộ ạ
max) khi t n s ầ ố
ng
Ứ
d ngụ
Ch t o đ ng hế ạ ồ ồ
qu l c.ả ắ
Đo gia t c tr ngố ọ
trường c a trái đ t.ủ ấ
Ch t o lò xoế ạ
gi m xóc trongả ôtô, xe máy
Ch t o khung xe, b máy ph i có t n sế ạ ệ ả ầ ố khác xa t n s c a máy g n vào nó.ầ ố ủ ắ
Ch t o các lo i nh c cế ạ ạ ạ ụ
V: T NG H P DAO Đ NG Ổ Ợ Ộ
1. Công th c tính biên đ và pha ban đ u c a dđ t ng h pứ ộ ầ ủ ổ ợ
2. nh hẢ ưởng c a đ l ch pha: ủ ộ ệ
a. N u 2 dđ thành ph n cùng pha:ế ầ = 2k {}
Biên đ dđ t ng h p c c đ i: A = Aộ ổ ợ ự ạ 1 + A2
b. N u 2 dđ thành ph n ngế ầ ược pha: = (2k +1) {}
Biên đ dđ t ng h p c c ti u: n u Aộ ổ ợ ự ể ế 1 > A2 và ngượ ạc l i
c. Khi vuông pha {}
Biên đ dđ t ng h p ộ ổ ợ
d. B t kì:ấ
ÔN T P SÓNG CẬ Ơ
I: Đ I CẠ ƯƠNG SÓNG CƠ
1. Khái ni m v sóng c , sóng ngang, sóng d c?ệ ề ơ ọ
a. Sóng c :ơ là dao đ ng dao đ ng c lan truy n trong m t môi trộ ộ ơ ề ộ ườngkhông truy n đ ề ượ c trong chân không
Đ c đi m:ặ ể
Sóng c ơkhông truy n đ c trong chân không ề ượ
Trang 8 Khi sóng c lan truy n, các phân t v t ch t ch dao đ ng t i ch , ơ ề ử ậ ấ ỉ ộ ạ ổ pha dao đ ng và năng l ộ ượ ng sóng
chuy n d i theo sóng.ể ờ
Trong môi trường đ ng tính và đ ng hồ ẳ ướng, t c đ không đ i ố ộ ổ
b. Sóng d c:ọ là sóng c có phơ ương dao đ ng ộ trùng v i ph ng truy n sóng. Sóng d c truy n đ cớ ươ ề ọ ề ượ
trong ch t khí, l ng, r n. ấ ỏ ắ
Ví d : Sóng âm trong không khí.ụ
c. Sóng ngang: là sóng c có ph ng dđ ơ ươ vuông góc v i ph ng truy n sóng. Sóng ngang truy n đ cớ ươ ề ề ượ
trong ch t r n và trên m t ch t l ng ấ ắ ặ ấ ỏ
Ví d : Sóng trên m t nụ ặ ước
2. Các đ c tr ng c a sóng c :ặ ư ủ ơ
a. Chu kì (t n s sóng):ầ ố là đ i lạ ượng không thay đ iổ khi sóng truy n t môi trề ừ ường này sang môi
trường khác
b. Biên đ sóng: lộ à biên đ dđ ng c a m t ph n t có sóng truy n qua.ộ ộ ủ ộ ầ ử ề
c. T c đ truy n sóng:ố ộ ề là t c đ lan truy n dao đ ng trong môi trố ộ ề ộ ường; ph thu c b n ch t môiụ ộ ả ấ
trường () và nhi t đ (nệ ộ hi t đ c a môi trệ ộ ủ ường tăng thì t c đ lan truy n càng nhanh)ố ộ ề
d. Bước sóng (m): : V i v(m/s); T(s); f(Hz) ớ ( m)
C1: là kho ng cách gi a ả ữ hai đi m g n nhau nh t ể ầ ấ trên phương truy n sóng dao đ ng ề ộ cùng pha v i nhau. ớ
C2: là quãng đ ng ườ sóng lan truy n ề trong m t chu kì ộ
Chú ý: Trên vòng tròn l ng giác: ượ
e. Năng lượng sóng: Qtrình truy n sóng là quá trình truy n năng lề ề ượng
3. Chú ý:
+ S chu kì b ng s g n sóng tr 1.ố ằ ố ợ ừ
+ Kho ng cách gi a hai ng n sóng liên ti p là .ả ữ ọ ế
+ Quãng đường truy n sóng: S = v.tề
+ Kho ng cách gi a n ng n sóng là (n – 1)ả ữ ọ
4. Phương trình truy n sóngề
a. Phương trình dđ:
Trang 9v i d = MO thì phớ ương trình sóng ph n x t i M là: ả ạ ạ
b. Đ l ch pha c a 2 dđ t i 2 đi m cách ngu n: ộ ệ ủ ạ ể ồ
+ Cùng pha:
+ Ngược pha:
+ Vuông pha:
Kho ng cách gi a hai đi m dao đ ng cùng phaả ữ ể ộ :(k = 1, 2, 3…)
Kho ng cách gi a hai đi m dao đ ng ngả ữ ể ộ ược pha:(k = 0, 1, 2…)
Chú ý:
+ N u ngu n kích thích b ng dòng đi n có t n s f thì sóng dđ v i 2f.ế ồ ằ ệ ầ ố ớ
+ Hai đi m g n nhau nh t cùng pha cách nhau 1 bể ầ ấ ước sóng
+ Hai đi m g n nhau nh t ngể ầ ấ ược pha cách nhau n a bử ước sóng
+ Hai đi m g n nhau nh t vuông pha cách nhau m t ph n t bể ầ ấ ộ ầ ư ước sóng
II
: DAO THOA SÓNG
1. Hi n tệ ượng giao thoa sóng: là s t ng h p c a 2 hay nhi u ự ổ ợ ủ ề sóng k t h p ế ợ trong không gian, trong đó
có nh ng ch biên đ sóng đữ ỗ ộ ược tăng cường (c c đ i giao thoa) ho c tri t tiêu (c c ti u giao thoa)ự ạ ặ ệ ự ể
Hi n tệ ượng giao thoa là hi n tệ ượng đ c tr ng c a sóng.ặ ư ủ
Trang 102. Đi u ki n giao thoa. Sóng k t h p:ề ệ ế ợ
Đk đ có giao thoa:ể 2 ngu n sóng là 2 ngu n k t h pồ ồ ế ợ
o Dao đ ng cùng phộ ương, cùng chu kỳ
o Có hi u s pha không đ i theo th i gianệ ố ổ ờ
3. Phương trình: Giao thoa c a hai sóng phát ra t hai ngu n sóng k t h p Sủ ừ ồ ế ợ 1, S2 cách nhau m tộ kho ng ả l:
Đi m M cách 2 ngu n dể ồ 1, d2
@ N u t i hai ngu n Sế ạ ồ 1 và S2 cùng phát ra hai sóng gi ng h t nhau có phố ệ ương trình sóng là: u1 = u2 = Acos t và b qua m t mát năng lỏ ấ ượng khi sóng truy n đi thì thì sóng t i M (v i Sề ạ ớ 1M = d1; S2M = d2) là
t ng h p hai sóng t Sổ ợ ừ 1 và S2 truy n t i s có phề ớ ẽ ương trình là:
uM = 2Acoscos( t )
@ Đ l ch pha c a 2 sóng t 2 ngu n truy n t i M: ộ ệ ủ ừ ồ ề ớ =
a. Hai ngu n dđ cùng pha ồ
Trang 11S đố ường ho c s đi m (ặ ố ể không tính hai ngu n ồ ):
V trí c a các đi m c c đ i:ị ủ ể ự ạ
* Đi m dđ c c ti u (không dđ): dể ự ể 1– d2 = (2k +1)= (k + (k Z)
S đi m (ố ể không tính 2 ngu n ồ ):
V trí c a các đi m c c ti u: (thay các giá tr k)ị ủ ể ự ể ị
b. Hai ngu n dđ ngồ ược pha:
* Đi m dđ c c đ i: dể ự ạ 1 – d2 = (2k+1)= (k + (k Z)
V trí dao đ ng c c đ i s cóị ộ ự ạ ẽ :
S đi m (ố ể không tính 2 ngu n ồ ):
* Đi m dđ c c ti u (không dđ): dể ự ể 1 – d2 = kλ (k Z)
S đố ường ho c s đi m (ặ ố ể không tính hai ngu n ồ ):
c. Hai ngu n dđ vuông pha: ồ
* Đi m c c đ i có dể ự ạ 2 – d1 = k+
S đi m c c đ i và c c ti u trên đo n AB là b ng nhau và b ng: ố ể ự ạ ự ể ạ ằ ằ
III: SÓNG D NGỪ
1. Ph n x sóng:ả ạ
Khi ph n x trên v t c n c đ nh, sóng ph n x cùng t n s , cùng bả ạ ậ ả ố ị ả ạ ầ ố ước sóng và luôn luôn ngược pha
v i sóng t i.ớ ớ
Khi ph n x trên v t t do, sóng ph n x cùng t n s , cùng bả ạ ậ ự ả ạ ầ ố ước sóng và luôn luôn cùng pha v i sóngớ
t i.ớ
Trang 122. Hi n tệ ượng t o ra sóng d ng: ạ ừ Sóng t i và sóng ph n x truy n theo cùng m t phớ ả ạ ề ộ ương, thì có thể giao thoa v i nhau, và t o ra m t h sóng d ng. ớ ạ ộ ệ ừ
Trong sóng d ng có m t s đi m luôn luôn đ ng yên g i là ừ ộ ố ể ứ ọ nút, và m t s đi m luôn luôn daoộ ố ể
đ ng v i biên đ c c đ i g i là ộ ớ ộ ự ạ ọ b ng sóng ụ
3. Đ c đi m c a sóng d ng:ặ ể ủ ừ
Sóng d ng không truy n t i năng lừ ề ả ượng
Biên đ dđ ộ c a ph n t v t ch t m i đi m ủ ầ ử ậ ấ ở ỗ ể không đ i ổ theo th i gian. ờ
Kc gi a hai nút liên ti p (2 b ng) liên ti p thì b ng n a bữ ế ụ ế ằ ử ước sóng ()
Kc gi a m t nút và m t b ng k nhau ữ ộ ộ ụ ề b ng m t ph n t b ằ ộ ầ ư ướ c sóng
4. Đi u ki n đ có sóng d ng:ề ệ ể ừ
a. Hai đ u là nút sóng:ầ
S b ng sóng = s bó sóng = k; ố ụ ố
S nút sóng = k + 1ố
b. M t đ u là nút sóngộ ầ còn m t đ u là b ng sóng: ộ ầ ụ
S bó sóng nguyên = kố
S b ng sóng = s nút sóng = k + 1ố ụ ố
c. ng d ng: c a sóng d ng là đo v n t c truy n sóngỨ ụ ủ ừ ậ ố ề
5. Chú ý: Khi trên dây có sóng d ng thìừ
+ Đ u c đ nh ho c đ u dđ nh là nút sóng.ầ ố ị ặ ầ ỏ
Trang 13+ Hai đi m đ i x ng v i nhau qua nút sóng luôn dđ ngể ố ứ ớ ược pha.
+ Hai đi m đ i x ng v i nhau qua b ng sóng luôn dđ cùng pha.ể ố ứ ớ ụ
+ Các đi m trên dây đ u dđ v i biên đ không đ i ể ề ớ ộ ổ năng lượng không truy n điề
+ Kho ng th i gian gi a hai l n s i dây căng ngang hay du i th ng (các ph n t đi qua VTCB) là n aả ờ ữ ầ ợ ỗ ẳ ầ ử ử chu k ỳ
+ B r ng b ng sóng là 4a (a là biên đ )ề ộ ụ ộ
+ Kho ng th i gian gi a hai l n ả ờ ữ ầ liên ti p m t đi m thu c b ng sóng đi qua VTCB là ế ộ ể ộ ụ
+ N u dây đế ược n i v i c n rung đố ớ ầ ược nuôi b ng dòng đi n xoay chi u có t n s c a dòng đi n là ằ ệ ề ầ ố ủ ệ f thì
dây s dung v i t n s ẽ ớ ầ ố 2f
IV: SÓNG ÂM
Công th c toán: ứ lg10x = x; a = lgx x = 10a;
1. Sóng âm là sóng c truy n trong các môi tr ng khí, l ng, r n (Âm ơ ề ườ ỏ ắ không truy n đ c trong chânề ượ không)
Trong ch t khí và ch t l ng, sóng âm là sóng d c.ấ ấ ỏ ọ
Trong ch t r n, sóng âm g m c sóng ngang và sóng d c.ấ ắ ồ ả ọ
2. Âm nghe đượ có t n s t 16Hz đ n 20000Hz mà tai con ngc ầ ố ừ ế ườ ải c m nh n đậ ược. Âm này g i là âmọ thanh.
Siêu âm: là sóng âm có t n s > 20 000Hz ầ ố H âmạ : là sóng âm có t n s < 16Hz ầ ố
3. Ngu n âồ m là các v t dao đ ng phát ra âm.ậ ộ
4. T c đ truy n âm:ố ộ ề
Trong m i môi trỗ ường nh t đ nh, t c đ truy n âm không đ i.ấ ị ố ộ ề ổ
T c t c truy n âm ph thu c vào ố ố ề ụ ộ tính đàn h iồ , m t đậ ộ c a môi trủ ường và nhi t đ c aệ ộ ủ môi trường.
T c đ vố ộ r n ắ > vl ng ỏ > vkhí
5. Các đ c tr ng v t lý c a âm (ặ ư ậ ủ t n s , cầ ố ường đ (ho c m c cộ ặ ứ ường đ âm), năng lộ ượng và đ th daoồ ị
đ ng c a âm)ộ ủ