1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra tập trung lần 1 HK1 môn Toán 12 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Lê Thanh Hiền

18 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 512,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Đề kiểm tra tập trung lần 1 HK1 môn Toán 12 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Lê Thanh Hiền” là tài liệu hữu ích giúp các em ôn tập cũng như hệ thống kiến thức môn học, giúp các em tự tin đạt điểm số cao trong kì thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo đề thi.

Trang 1

Toán học 12 - Trang 1/3 - Mã đề thi 109

SỞ GD&ĐT TỈNH TIỀN GIANG

TRƯỜNG THPT LÊ THANH HIỀN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA TẬP TRUNG LẦN 1 – HK1 NĂM HỌC: 2018 – 2019

MÔN: TOÁN 12

Ngày kiểm tra: 01/10/2018

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra có 03 trang, gồm 25 câu trắc nghiệm)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx3 3 x  vuông góc với đường thẳng 2 1

9

y   x là:

A y  9 x  18; y  9 x  14. B y  9 x  18; y  9 x  5.

yxyx

Câu 2: Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A  1;   B  ;1  C   1; 0 D   0;1

Câu 3: Giá trị lớn nhất M của hàm số yx4  2 x2  trên đoạn 0; 3 3       là:

A M  9. B M  8 3. C M  1. D M  6.

Câu 4: Cho hàm số yf x   có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x4 B Hàm số đạt cực đại tại x2.

C Hàm số đạt cực đại tại x 2. D Hàm số đạt cực đại tại x3.

Câu 5: Giá trị của m để phương trình x3 12 x m    có 3 nghiệm phân biệt là: 2 0

A    16 m 16 B    18 m 14 C    14 m 18 D    4 m 4

Câu 6: Cho hàm số 2 2  

1

x

x

Giá trị của m để đường thẳng : d y  2 x m  cắt   C tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn AB  5 là:

A m  10; m   2 B m = 10 C m   2 D m    2;10 

Câu 7: Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x  4 2 mx2  có ba điểm cực trị, đồng m 1 thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 là:

y



3

2



Mã đề 109

Trang 2

A

1

2

m

m

 

  

1

2

m m

 

 

2

m    

D m  1

Câu 8: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

25 5

x y

x x

 là:

Câu 9: Cho hàm sốy  2 x x  2  2019 Giá trị lớn nhất của hàm số bằng :

Câu 10: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng?

A yx4  2 x2  2018. B  

2019 2018

x y x

2 2018

x

y

Câu 11: Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y m  không cắt đồ thị hàm

số y   2 x4  4 x2 là : 2

A m  0 B m  0; m  4 C

0   m 4 . D m  4

Câu 12: Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng y  là một đường tiệm cận? 2

2

x

y

x

2

x y

x

2

x y

x

 

 . D y x 2.

Câu 13: Cho hàm số 1 3   2  2 

3

yxmxmm x  ( m là tham số) Giá trị của tham số m

để hàm số đạt cực tiểu tại x  là: 2

Câu 14: Giá trị lớn nhất của m để hàm số ( ) 2

8

x m

f x

x

-= + có giá trị nhỏ nhất trên 

 0; 3 bằng 2? 

Câu 15: Cho hàm số 4 3

2

mx m y

x

Giá trị của m để đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của

đồ thị hàm số cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 2018 là:

A m  B 1009

2

4

m   D m   1009

Câu 16: Cho hàm số yf x   có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đồng biến trên khoảng:

Trang 3

Toán học 12 - Trang 3/3 - Mã đề thi 109

x

-1

O

y

1 -1

1

x y

O

Câu 17: Cho hàm số y    x3 mx2  (4 m  9) x  với m là tham số Có bao nhiêu giá trị 5

nguyên của m để hàm số nghịch biến trên khoảng    ;  ?

Câu 18: Hàm số   2 3

1

x

y f x

x

 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 19: Cho hàm số y x  4 2 x2 Khẳng định nào sau đây là đúng? 3

A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số không có cực trị.

C Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị D Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.

Câu 20: Gọi d là hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

x y x

 trên đoạn

 

1; 4 Tính giá trị của d?

A d  2. B d  4. C d  5. D d  3.

Câu 21: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A y   2 x4 4 x2  1 B y x  4 2 x2  1 C y    x4 2 x2 1 D y    x4 2 x2 1

Câu 22: Cho hàm số yf x    ax4  bx2 ca b c , ,  Đồ thị hàm số 

 

yf x như hình vẽ bên Khi đó, số nghiệm thực của phương trình

 

2018 f x  2019 0  là:

A 2 B 0 C 4 D 3

Câu 23: Một chất điểm chuyển động theo phương trình

  2 3 182 2 1,

S t   tt   trong đó t tính bằng giây t   s và S t  tính bằng

mét   m Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất là:

A t  5   s . B t  6   s . C t  3   s . D t  1   s .

Câu 24: Cho hàm số y mx 1

x n

 Nếu đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  và có tiệm cận ngang 3

đi qua điểm A   2;5 thì tổng của m và n là:

Câu 25: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A y     x2 x 1 B y    x3 3 x  1 C yx4 x2  1 D yx3 3 x  1

- HẾT -

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT LÊ THANH HIỀN – TIỀN

GIANG

KIỂM-TRA-TẬP-TRUNG-LẦN-1-HK1

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x vuông góc với đường thẳng 2 1

9

y  x

A. y9x18;y9x14 B. y9x18;y9x5

yxyx

Câu 2 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 1; B. ;1  C. 1; 0  D. 0;1 

Câu 3 Giá trị lớn nhất M của hàm số yx42x2 trên đoạn 0; 33   là:

A M  9 B M 8 3 C. M  1 D. M  6

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Hàm số đạt cực đại tại x 4 B.Hàm số đạt cực đại tại x 2

C.Hàm số đạt cực đại tại x  2 D.Hàm số đạt cực đại tại x 3

Câu 5 Giá trị của m để phương trình x3 12 x m    2 0 có 3 nghiệm phân biệt là:

A.  16  m  16 B.  18  m  14 C  14  m  18 D   4 m  4

Câu 6 Cho hàm số 2 2  

1

x

x

Giá trị của m để đường thẳng d y :  2 xm cắt   C tại hai điểm

phân biệt A, B thỏa mãn AB  5là:

A. m  10; m   2 B. m  10 C. m  2 D. m    2 10 ;

Câu 7 Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx4 2 mx2 m  1 có ba điểm cực trị, đồng thời

ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 là:

Trang 5

Trang 2/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

A

1

.

2

m m

 

  



B

1

.

2

m m

 

 



2

Câu 8 Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

25 5

x y

x x

 là:

Câu 9 Cho hàm số y 2xx2 2019 Giá trị lớn nhất của hàm số bằng bao nhiêu?

Câu 10 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng?

A. yx42x22018 B. 2019

2018

x y x

2018

x y

x

3

3 2019

yxx

Câu 11 Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng ym không cắt đồ thị hàm số 4 2

y  xx

A. m 0 B. m0;m4 C. 0m4 D. m 4

Câu 12 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng y 2 là một đường tiêm cận?

A 3

2

x y

x

2

x y

x

2

x y

x

D. y x 2.

Câu 13 Cho hàm số 1 3   2  2 

3

yxmxmm x  (m là tham số) Giá trị của tham số m để hàm số

đạt cực tiểu tại x 2 là

Câu 14 Giá trị lớn nhất của m để hàm số  

2 8

x m

f x

x

 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;3 bằng -2?

Câu 15 Cho hàm số 4 3

2

y x

Giá trị của m để đường tiệm đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

cùng hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bằng 2018 là:

A m  1009 B 1009

2

m   C 1009

4

D. 1009

Câu 16 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ sau

Trang 6

Hàm số đồng biến trên khoảng

A.    2; 1  B. 1;0 C.  0; 2  D. 2;0

Câu 17 Cho hàm số y x3mx24m9x  với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của m5

để hàm số nghịch biến trên khoảng    ? ; 

Câu 18 Cho hàm số   2 3

1

x

x

 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 19 Cho hàm số yx42x2 Khẳng định nào sau đây đúng? 3

A.Hàm số có ba điểm cực trị B.Hàm số không có cực trị

C.Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị D.Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị

Câu 20 Gọi d là hiệu của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2x 31

x

 trên đoạn 1; 4 Tính

giá trị của d ?

A. d 2 B. d 4 C. d 5 D. d 3

Câu 21 Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. y 2x44x2 1 B. yx42x2 1

C. y x42x2 1 D. y x42x2 1

Câu 22 Cho hàm số 4 2

yf xaxbxc a b c  Đồ thị hàm số yf x( ) như hình vẽ bên Khi đó,

số nghiệm thực của phương trình 2018 ( ) 2019f x  0 là:

Trang 7

Trang 4/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

Câu 23: Một chất điểm chuyển động theo phương trình   3 2

S t   ttt, trong đó t tính bằng

giây  sS t  tính bằng mét  m Thời gian vận tốc chất điểm đạt giá trị lớn nhất là:

A. t  5   s B. t  6   s C. t  3   s D. t  1   s

Câu 24: Cho hàm số mx 1

y

x n

 Nếu đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x  3 và có tiệm cận ngang

đi qua điểm A  2;5  thì tổng của m và n là:

Câu 25 Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. y x2 x 1 B. y x33x1 C yx4x21 D. yx33x1

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx33x vuông góc với đường thẳng 2 1

9

y  x

A. y9x18;y9x14 B. y9x18;y9x5

yxyx

Lời giải Chọn A

Gọi x là hoành độ tiếp điểm 0

Trang 8

Vì tiếp tuyến cần tìm vuông góc với đường thẳng 1

9

y  x nên tiếp tuyến đó có hệ số góc là

 0

y'3x2 nên ta có 3 2 2

3x  3 9 x 4x   2

 Với x 0 2, ta có y0 y 2  4 Phương trình tiếp tuyến là

yx   yx

 Với x  0 2, ta có y0 y 2  0 Phương trình tiếp tuyến là

yx  yx

Vậy, có hai tiếp tuyến là y9x18;y9x14

Câu 2 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 1; B. ;1  C. 1;0  D. 0;1 

Lời giải Chọn D

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng  ; 10;1 

Do đó đáp số của câu hỏi này là phương án D

Câu 3 Giá trị lớn nhất M của hàm số yx42x2 trên đoạn 0; 33   là:

Lời giải Chọn D

0 0; 3

1 0; 3

x

x

  

 0 3

y  ; y 1 2;y 3  6

Vậy M 6

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên:

Trang 9

Trang 6/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x 4 B.Hàm số đạt cực đại tại x 2

C.Hàm số đạt cực đại tại x  2 D.Hàm số đạt cực đại tại x 3

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đạt cực đại tại x 2

Câu 5 Giá trị của m để phương trình x3 12 x m    2 0 có 3 nghiệm phân biệt là:

A.  16  m  16 B.  18  m  14 C.  14  m  18 D.   4 m  4

Lời giải Chọn C

Xét phương trình : x3 12 x m     2 0 x3 12 x    2 m

Đặt   3

f xxx

Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng y  m

 

0

2

x

f x

x

    

Bảng biến thiên

Để thỏa mãn yêu cầu đề bài thì 18  m14 14m18

Câu 6 Cho hàm số 2 2  

1

x

x

Giá trị của m để đường thẳng d y :  2 xm cắt   C tại hai điểm

phân biệt A, B thỏa mãn AB  5là:

A. m  10; m   2 B. m  10 C. m  2 D. m    2 10 ;

Lời giải Chọn B

Điều kiện: x  1

Xét phương trình : 2 2 2 2 2 2  1

1

x

x

y

14

18





m

Trang 10

2x mx m 2 0

Để đường thẳng d cắt đồ thị đường cong  C tại 2 điểm phân biệt thì phương trình có 2 nghiệm

phân biệt khác 1 2 8 16 0 4 4 2

4 4 2

m

m

  

 



Gọi x x x1, 2 1x2 là 2 nghiệm của phương trình, 1 2 , 1 2 2

Sxx   Px x  

 1; 2 1 ,  2; 2 2 

 1 22  1 22

AB  xxxx

2

1 2

10 2

2

m

m

Câu 7 Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số yx4 2 mx2 m  1 có ba điểm cực trị, đồng thời

ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1 là:

A.

1

.

2

m

m

 

  



B.

1

.

2

m m

 

 



2

m     D. m  1.

Lời giải Chọn B

Ta có y 4x34mx4x x 2m

2

0 0

0

x y

   

 

 + Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình y 0 có ba nghiệm phân biệt và

y đổi dấu khi x đi qua các nghiệm này

 phương trình x2m0 có hai nghiệm phân biệt khác 0

m 0  *

+ Giả sử ba điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là

0; 1 ,

B mmmCmmm

Hmm là trung điểm của cạnh BC

AHm BCm ABACmm

Trang 11

Trang 8/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

2

1

R

0

m

 

0 0

2 1

m m

m

m



   



 



1

2

m

m

 



Xét đáp án A có

 2

2 0 1

y x

, x D, tiệm cận ngang là đường thẳng y  1, tiệm cận đứng

là đường thẳng x 1 nên chọn

Xét đáp án B có

 2

3 0 1

y x

 ,  x D nên loại

Xét đáp án C có tiệm cận ngang là đường thẳng y 1 nên loại

Xét đáp án D có

 2

4 0 1

y x

, x D nên loại

Câu 8 Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

25 5

x y

x x

 là:

Lời giải Chọn C

Ta có TXĐ D\ 0; 1   

0

lim y 0

x

 ;

0

lim y 0

x

 x không phải đường tiệm cận đứng của đò thị hàm số0

  1

lim y

x  

  ;

  1

lim y

x  

 x  là đường tiệm cận đứng của đò thị hàm số1

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

25 5

x y

x x

 là 1

Câu 9 Cho hàm số 2

yxx  Giá trị lớn nhất của hàm số bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn B

Tập xác định [0; 2]

Trang 12

1

2

x

x x

'

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 2020

Câu 10 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên các khoảng xác định của chúng?

A.yx42x22018 B. 2019

2018

x y x

2018

x y

x

3 3 2019

yxx

Lời giải Chọn B

Lần lượt tính đạo hàm các hàm ở các phương án, ta có:

yxxx x  , đạo hàm đổi dấu qua nghiệm x  nên hàm số không 0 nghịch biến trên các khoảng xác định Loại A

Đáp án B: ' 2037 2 0; 2018

( 2018)

x

 Do đó hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của

Đáp án C: ' 2020 2 0; 2018

( 2018)

x

 Do đó hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của

nó Loại C

Đáp án D: y'3x2 , qua 2 nghiệm 3 x11;x2   đạo hàm đổi dấu nên hàm số không thỏa đề 1 Loại D

Câu 11 Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng ym không cắt đồ thị hàm số y 2x44x22

A. m 0 B. m0;m4 C. 0m4 D. m 4

Lời giải Chọn B

y  xx  có TXĐ: D  

3

y   xx, 0 0

1

x y

x

     

 BBT

Trang 13

Trang 10/15 – Diễn đàn giáo viên Toán

Đường thẳng ym không cắt đồ thị hàm số y 2x 4x  khi và chỉ khi 2 m 4

Câu 12 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận đường thẳng y 2 là một đường tiêm cận?

A. 3

2

x y

x

2

x y

x

2

x y

x

D. y x 2.

Lời giải Chọn C

Vì đồ thị hàm số nhận đường thẳng y 2 là một đường tiệm cận nên đường thẳng y 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đó

Hàm số 3

2

x y x

 có TXĐ là D  \ 2  và 3

2

x y

x

     

 nên đường thẳng y 3 là

TCN của đồ thị hàm số (loại)

Hàm số 2 1

2

x y

x

 có TXĐ là D  \ 2  và lim lim 2 1 2

2

x y

x

   

 nên đường thẳng y  2

là TCN của đồ thị hàm số (loại)

2

x y

x

 có TXĐ là D  \ 2  và 2 1

2

x y

x

   

 nên đường thẳng y 2 là

TCN của đồ thị hàm số (nhận)

Hàm số y x 2 có TXĐ là D   và lim lim 2

      và lim lim 2

      Nên đồ thị hàm số không có đường TCN (loại)

Câu 13 Cho hàm số 1 3   2  2 

3

yxmxmm x  (m là tham số) Giá trị của tham số m để hàm số

đạt cực tiểu tại x 2 là

A. m 2 B. m 1 C. m 0 D. m 3

Lời giải Chọn C

+ TXĐ : D  ; 2   2

yxmxmm + Để hàm số đạt cực tiểu tại x 2 thì

0

m

m

2

x

x

 , 'y  trên khoảng 0 0; 2 và ' y  trên mỗi khoảng 0

; 0 và 2;  nên hàm số đạt cực tiểu tại  x 2

Ngày đăng: 08/01/2020, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm