1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài thuyết trình Biến chứng Glucocorticoid - GVHD: Huỳnh Tấn Đạt

55 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thuyết trình với các nội dung: tác dụng sinh lý, dược lý corticoid; các loại corticoid, biến chứng corticoid, biến chứng sớm, biến chứng muộn, biến chứng khi ngưng thuốc, biến chứng khi dùng thuốc tại chỗ; biện pháp giảm biến chứng. Mời các bạn cùng tham khảo bài thuyết trình để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.

Trang 1

BI N CH NG GLUCOCORTICOID Ế Ứ

GVHD: BS Hu nh t n đ t ỳ ấ ạ

HV: Tr n th  thu nguy t ầ ị ệ l p cki n i  ớ ộ

ti t  ế khóa 2017­2019

Trang 2

 1. Tác d ng sinh lý, d ụ ượ c lý corticoid

Trang 4

 Vùng c uầ  s n xu t ả ấ mineralocorticoid (aldosterone 100­150µg/ngày) 

đi u hòa b i Angiotensin II, Kali, ACTH, dopamine, peptid, l i ề ở ợ

ni u nhĩ và các peptid khácệ

 Vùng bó s n xu t ả ấ glucocorticoid (cortisol 10­20mg/ngày) được 

đi u hòa b i ACTH c a tuy n yên ề ở ủ ế

 Vùng lưới s n xu t ả ấ androgen (DHEA, DHEAS, androstenedione 

>20mg/ngày)

Trang 6

Nh p ngày đêm c a cortisol ị ủ

Trang 7

Đi u hòa ti t cortisol:  ề ế

C  ch  đi u hòa ng ơ ế ề ượ c âm:

Cortisol tăng => ACTH gi m ả Cortisol gi m => ACTH tăng ả Stress: khi c  th  g p stress,  ơ ể ặ

ACTH đ ượ c bài ti t l p t c =>  ế ậ ứ

th ượ ng th n ti t cortisol trong vài  ậ ế phút

Trang 8

 Cortisol trong máu g n k t transcortin (Corticosteroid­binding ắ ế

globulin) và albumin, m t ít cortisol t  do ộ ự

 Ch  có GC t  do m i tác d ng lên c  quan đíchỉ ự ớ ụ ơ

 CBG đượ ảc s n xu t t i gan ấ ạ

 CBG gi m: x  gan, b nh th n, đa u t y, tăng khi mang thai (estrogen ả ơ ệ ậ ủgây tăng s n xu t CBG)ả ấ

 Khi CBG tăng s  làm tăng lẽ ượng cortisol g n k t v i CBG gây gi m ắ ế ớ ảcortisol t  do trong máu => tăng ACTH => tăng ti t cortisol đ  đ t ự ế ể ạ

n ng đ  cortisol t  do m c bình thồ ộ ự ứ ường; và ngượ ạc l i => khi mang thai cortisol máu cao cũng nh  suy th n cortisol máu th p nh ng ư ậ ấ ư

không tri u ch ng th a thi u GC (cortisol t  do bình thệ ứ ừ ế ự ường)

Trang 10

 Cortisol chuy n hóa   gan thành d ng ester hay d ng glucuronid ể ở ạ ạkhông có ho t tính và đạ ược th i ra ngoài qua nả ước ti uể

Trang 11

Các lo i corticoid ạ

Trang 12

Phân nhóm thu c glucocorticoids d a vào  ố ự

th i gian bán h y sinh h c  ờ ủ ọ

Phân nhóm Tên thu c ố Kháng viêm Gi  mu i n ữ ố ướ c Li u t ề ươ ng 

đ ươ ng Li u kháng viêm ề Tác d ng  ụ

4 4 5 5

0.25 0.25

10 25 30­40

Trang 13

 Tăng tác d ng Corticoidụ : kháng sinh macrolid (erythromycin,clarithromycin), kháng n m ấ(ketoconazol,itraconazol), ARV (ritonavir), ch n calci ẹ(diltiazem), isoniazid

 Gi m h p thu Coticoid ả ấ qua đường u ng: antacid.ố

Trang 15

TÁC D NG SINH LÝ Ụ

3. Đi u hòa nề ước, đi n gi i, huy t ápệ ả ế

 GC tăng huy t áp  b ng nhi u c  ch : trên c  tr n m ch máu tăng nh y ế ằ ề ơ ế ơ ơ ạ ạcatecholamin, Angiotensin II và gi m tác d ng dãn m ch c a NO, tăng t ng ả ụ ạ ủ ổ

h p angiotensinogen, duy trì trợ ương l c m ch máuự ạ

 Th n: tăng s  h p thu ion Na+ và nậ ự ấ ước, tăng th i ion H+ và K+, tăng GFRả

5. X ươ ng, Calci: gi m h p thu Calci   ru t, tăng th i Calci qua th n, gi m ả ấ ở ộ ả ậ ả

h at đ ng t o xọ ộ ạ ương c a ủ t o ạ c t bàoố

7. S  tăng tr ự ưở ng và phát tri n ể :  c ch  s  tăng trứ ế ự ưởng do d  hóa mô liên ị

k t, c , xế ơ ương và  c ch  tác d ng IGF1, GC gây trứ ế ụ ưởng thành ph i thông ổqua t ng h p surfactant, kích thích enzyme phenylethanolamine ổ ợ

methyltransferase (PNMT)­ ch t chuy n noradrenaline thành adrenaline t i ấ ể ạ

t y thủ ượng th nậ

Trang 16

TÁC D NG SINH LÝ Ụ

6. Th n kinh : gián ti p qua HA, glucose, đi n gi i và  nh hế ệ ả ả ưởng tr c ti p c m ự ế ả

xúc, hành vi, kh  năng ph n  ng c a nãoả ả ứ ủ

7. Hormone ch ng stress : tăng ti t đáp  ng v i stress th c th  hay tâm lýế ứ ớ ự ể

8. Tiêu hóa: loét d  dày, viêm t y ho i t  khi th a GCạ ụ ạ ử ừ

9. N i ti tộ ế : gi m ho t đ ng tr c tuy n giáp, gi m GnRH, LH, FSHả ạ ộ ụ ế ả

10. T  bào máu và h  lymphoế ệ

 Gi m eosinophil trong tu n hoàn, phân b  v  lách và ph i, gi m basophil, ả ầ ố ề ổ ảtăng neutrophil, ti u c u, h ng c u ngo i viể ầ ồ ầ ạ

 Gi m lympho ngo i vi và kích thả ạ ước lách, tuy n  c do  c ch  s  phân bào ế ứ ứ ế ự

c a lympho. GC gây gi m ti t cytokin qua  c ch   nh hủ ả ế ứ ế ả ưởng NF­ B c a κ ủlên nhân. Gi m ti t cytokin IL2 d n t i gi m tăng sinh lympho và gây ch t ả ế ẫ ớ ả ế

t  bào theo chế ương trình

Trang 17

TÁC D NG D Ụ ƯỢ C LÝ

1. Kháng viêm

2. Ch ng d   ngố ị ứ

3. Ức ch  mi n d chế ễ ị

Trang 18

TÁC D NG D Ụ ƯỢ C LÝ

 S  di chuy n t  bào đ n ch  viêmự ể ế ế ỗ : gi m lymphocyte, gi m ả ả

eosinophil, monocyte, gi m s  di chuy n c a các t  bào ti t ra ả ự ể ủ ế ếcác ch t hóa hấ ướng đ ng, tăng neutrophil, basophil ngo i viộ ạ

 Ch t v n m chấ ậ ạ :  c ch  phóng thích histamin, bradykinin, gi m ứ ế ảleucotrien C, gi m s n xu t Prostaglandinả ả ấ

 Th c bào, lymphoự : gi m th c bào l u thông,  c ch  interleukin ả ự ư ứ ế

II, gi m lymphokin, gi m monokin, gi m s n xu t kháng th , ả ả ả ả ấ ể

gi m tăng sinh t  bào s i (ch m lành s o)ả ế ợ ậ ẹ

Trang 21

Xu t hi n tác d ng ph  corticoid theo  ấ ệ ụ ụ

th i gian và li u dùng ờ ề

 Saag, KG, Koehnke, R, Caldwell, JR, et al. Am J Med 1994; 96:115. 

Trang 22

Tác d ng ph  c a glucocorticoid ụ ụ ủ

Bi n ch ng s m ế ứ ớ

1. Viêm loét d  dàyạ

 Có th  gây loét nhi u  , thể ề ổ ường t i b  cong l nạ ờ ớ

 Hay g p khi suy dinh dặ ưỡng, dùng thêm các thu c NSAID hay có ti n căn ố ềviêm loét d  dàyạ

 Có th  do tăng s n xu t acid, gi m s n xu t ch t nh y, gi m s  tái sinh t  ể ả ấ ả ả ấ ấ ầ ả ự ếbào

Trang 24

 Da m ng, da d  b  b m máu khi va ch m nh , d  b  n t, ch m ỏ ễ ị ầ ạ ẹ ễ ị ứ ậhóa s o khi b  thẹ ị ương (GC  c ch  t o protein, gi m t o ứ ế ạ ả ạ

collagen   mô liên k t)ở ế

 Da m t  ng đ , nhi u m n tr ng cáặ ử ỏ ề ụ ứ

 Có th  có r m lông (hirsutisme)ể ậ

Trang 25

R n da trong h i ch ng Cushing ạ ộ ứ

Trang 26

ru t, th n và tăng th i calci nên d  b  loãng xộ ậ ả ễ ị ương

Ngườ ới l n tu i d  b  gãy xổ ễ ị ương   xở ương dài, x p đ t s ngẹ ố ố

D  b  khi dùng GC li u cao, lâu ngày. Các nguy c  gãy xễ ị ề ơ ương đã được báo cáo: prednisone v i li u 2.5­7.5 mg/ngày ho c li u tớ ề ặ ề ương đương(J Bone Miner Res, 2001 Jan, 16(1):104­12)

 Ho i t  đ u xạ ử ầ ương đùi vô trùng

 Tr  em b  ẻ ị ch m tăng trậ ưởng

Trang 28

Tr  em ch m tăng tr ẻ ậ ưở ng

Trang 29

Tác d ng ph  c a glucocorticoid ụ ụ ủ

Bi n ch ng mu n ế ứ ộ

3. Tăng đường huy tế

 Có th  gây đái tháo để ường   ngở ườ ối r i lo n dung n p hay đái tháo ạ ạ

đường ti m  nề ẩ

 Làm ĐH khó  n đ nh   b nh nhân ĐTĐổ ị ở ệ

4. R i lo n đi n gi iố ạ ệ ả

 Gi  natri và nữ ước (do tác d ng gi ng aldosterone) làm tăng cân, phù ụ ố

=> tăng huy t áp n ng lên và phù nhi u h n trong suy tim, suy th nế ặ ề ơ ậ

 Gi m Kali máuả

5. M tắ

 Tăng nhãn áp (glaucoma): c  khi dùng corticoid nh  m t và toàn thânả ỏ ắ

 Đ c th y tinh thụ ủ ể

Trang 30

Tác d ng ph  c a glucocorticoid ụ ụ ủ

Bi n ch ng mu n ế ứ ộ

6. Ảnh hưởng phát tri n não b / chu sinhể ộ

Thai nhi ti p xúc nhi u GC trong giai đo n phát tri n qua tr ng c a não có ế ề ạ ể ọ ủ

th  làm thay đ i h  vi n (ch  y u là h i h i mã),  nh hể ổ ệ ề ủ ế ồ ả ả ưởng lâu dài đ i ố

v i nh n th c, hành vi, b  nh , s  ph i h p c a h  th n kinh th c v t ớ ậ ứ ộ ớ ự ố ợ ủ ệ ầ ự ậ

(Korean J pediatr. 2014 Mar, 57(3):101­109)

Đi u tr  GC sau sinh cho b nh ph i mãn   tr  sinh non, đ c bi t là ề ị ệ ổ ở ẻ ặ ệ

dexamethasone, đã được ch ng minnh là gây ra s  suy gi m phát tri n ứ ự ả ể

Trang 33

Tác d ng ph  c a glucocorticoid ụ ụ ủ

Bi n ch ng khi ng ng thu c ế ứ ư ố

1. Tái phát tri u ch ng b nh chínhệ ứ ệ

 Thường do gi m li u nhanhả ề

 Tri u ch ng tái phát s  h t khi tăng li u tr  l iệ ứ ẽ ế ề ở ạ

 Có th  ng a tình tr ng này b ng cách gi m li u thu c t  ể ừ ạ ằ ả ề ố ừ

Trang 34

Tác d ng ph  c a glucocorticoid ụ ụ ủ

Bi n ch ng khi ng ng thu c ế ứ ư ố

2. Suy thượng th n ch c năngậ ứ

 Dùng corticoid lâu ngày nh t là v i li u cao, tuy n yên s  b   c ch  ấ ớ ề ế ẽ ị ứ ếnên s  gi m ho c ng ng ti t ACTH và làm teo thẽ ả ặ ư ế ượng th n n i sinhậ ộ

 Tri u ch ng b  che l p khi còn đang dùng thu cệ ứ ị ấ ố

 S  l  rõ khi có stress nh  nhi m trùng, ch n thẽ ộ ư ễ ấ ương ho c m t b nh lý ặ ộ ệ

c p tính nào khác ho c ng ng thu c nh t là ng ng thu c đ t ng t đ a ấ ặ ư ố ấ ư ố ộ ộ ư

Trang 35

 Khi có stress có th  ph i chuy n sang dùng hydrocortisone v i ể ả ể ớ

li u g p 2­4 l n li u sinh lý hay h n n a trong vài ngày cho ề ấ ầ ề ơ ữ

đ n khi h t stressế ế

Trang 36

Tác d ng ph  c a glucocorticoid ụ ụ ủ

Bi n ch ng khi dùng thu c t i ch ế ứ ố ạ ỗ

 Chích t i ch  (VD: trong kh p), thoa ngoài da n u dùng li u cao ạ ỗ ớ ế ề

có th  gây bi n ch ng toàn thân (VD: HC Cushing, suy thể ế ứ ượng 

th n )ậ

 Có th  nhi m trùng t i ch  (VD: nhi m trùng kh p x y ra 2­3 ể ễ ạ ỗ ễ ớ ả

ngày sau khi chích)

 Corticoid d ng x t: nhi m n m candida h u h ngạ ị ễ ấ ầ ọ

 Da n i dùng thu c: teo da (da lõm, m ng, nhăn) giãn m ch trên da, ơ ố ỏ ạ

d  b m và xu t huy t trên da, m n nễ ầ ấ ế ụ ước, m n m  trên m t, d  ụ ủ ặ ễnhi m trùng, n m trên da, gi m s c t , viêm da….ễ ấ ả ắ ố

Trang 37

Ch  đ nh Corticoid ỉ ị

 Dùng corticoid v i li u thay thớ ề ế

 Suy th ượ ng th n c p hay m n, suy tuy n yên, suy th ậ ấ ạ ế ượ ng th n do thu c, tăng s n v   ậ ố ả ỏ

th ượ ng th n b m sinh ậ ẩ

 Dùng li u sinh lý: hydrocotisone 15­20 mg/ngày ề

 Test  c ch  Dexamethasoneứ ế  đ  ch n đoán Cushingể ẩ

 Li u dề ược lý: nhi u tác d ng ph  nên c n ch n đoán chính xác tr ề ụ ụ ầ ẩ ướ c khi s  d ng và ch   ử ụ ỉ dùng corticoid khi không còn thu c nào t t h n ố ố ơ

 Dùng corticoid v i tác d ng ch ng viêm, d   ng: hen, shock ph n v , d   ng c p… ớ ụ ố ị ứ ả ệ ị ứ ấ

 Dùng corticoid trong th i gian dài ch ng viêm,  c ch  mi n d ch (prednisone 1­2  ờ ố ứ ế ễ ị mg/kg/ngày): viêm kh p m n do t  mi n (viêm đa kh p d ng th p, th p kh p c p có  ớ ạ ự ễ ớ ạ ấ ấ ớ ấ

bi n ch ng tim), Lupus, viêm c , viêm da c , viêm đa c , sarcoidosis, h i ch ng th n h ,  ế ứ ơ ơ ơ ộ ứ ậ ư viêm c u th n, ghép t ng, l i m t/ Basedow, gi m ti u c u vô căn,Hodgkin, b ch c u  ầ ậ ạ ồ ắ ả ể ầ ạ ầ

c p dòng lympho, shock nhi m trùng, viêm ph i do Pneumocystic carinii trên bn AIDS,  ấ ễ ổ viêm màng não do Haemophilus influenza type B

Trang 39

Ch ng ch  đ nh Corticoid ố ỉ ị

1. Lao ph i ti n tri n hay nhi m trùng n ngổ ế ể ễ ặ

2. Loét d  dày ti n tri nạ ế ể

3. Cao huy t áp, suy tim n ngế ặ

4. Đái tháo đường không  n đ nhổ ị

5. R i lo n tâm th n n ng, ti n tri nố ạ ầ ặ ế ể

6. Tăng nhãn áp

7. Có thai ba tháng đ uầ

.Không có CCĐ tuy t đ i, c n cân nh c k  khi dùng corticoid và ệ ố ầ ắ ỹCCĐ đ  ch n hể ọ ướng x  trí thích h p nh tử ợ ấ

Trang 40

A. Đánh giá b nh nhân trệ ước khi dùng

B. Ch n lo i thu cọ ạ ố

C. Theo dõi trong quá trình đi u trề ị

D. Cách gi m li u và dùng cách nh tả ề ậ

E. Đánh giá thượng th n trậ ước khi ng ng thu cư ố

F. Hướng d n b nh nhânẫ ệ

Trang 41

A. Đánh giá b nh nhân tr ệ ướ c khi đi u tr ề ị

 M c đích đ  tránh làm n ng thêm các b nh lý có s n khi dùng ụ ể ặ ệ ẵ

Corticoid

1. Nhi m trùng : lao hay nhi m trùng khácễ

 Ch p X quang ph i ụ ổ

 N u đang b  lao ph i đế ị ả ược đi u tr  v i thu c kháng lao trề ị ớ ố ước

 Trong khi dùng thu c nên ch p X quang đ nh k  hay khi có nghi ố ụ ị ỳngờ

 Theo dõi phát hi n nhi m trùng c  h i c a vi khu n đ c l c y u ệ ễ ơ ộ ủ ầ ợ ự ếtrên b nh nhân dùng li u cao Corticoidsệ ề

Trang 42

A. Đánh giá b nh nhân tr ệ ướ c khi đi u tr ề ị

2. Đái tháo đường

 BN ĐTĐ dùng corticoids: dùng insulin hay thu c h  đố ạ ường huy t ế

u ng ki m soát t t đố ể ố ường huy tế

 Theo dõi đường huy t đ nh k  trong khi đi u tr  vì Corticoids có th  ế ị ỳ ề ị ểgây ĐTĐ trên b nh nhân có nguy c  hay b  r i lo n dung n p đệ ơ ị ố ạ ạ ường

Trang 43

A. Đánh giá b nh nhân tr ệ ướ c khi đi u tr ề ị

 B nh nhân có nguy c  loãng xệ ơ ương: người già, ph  n  ụ ữ

mãn kinh, người ít ho t đ ng th  l c…ạ ộ ể ự

 N u nguy c  cao: nên ch p Xquang c t s ng th t l ng, ế ơ ụ ộ ố ắ ư

đo BMD… trước khi đi u trề ị

 Đ i v i b nh đi u tr  GC trên 3 tháng nên b  sung 1200 ố ớ ệ ề ị ổ

mg/ngày canxi, t ng c ng ch  đ  ăn u ng b  sung, và ổ ộ ế ộ ố ổ

800 IU/ngày vitamin D  (Athritis care res (Hoboken),2010 Nov;62(11):1515­26)

 Tăng trưởng chi u caoề / tr  em:ẻ  Đánh giá tăng trưởng   tr  ở ẻ

em m i 3 tháng khi dùng coriticoidỗ

Trang 44

A. Đánh giá b nh nhân tr ệ ướ c khi đi u tr ề ị

4. Viêm loét d  dày

 D  b  n u có ti n căn m c b nh trễ ị ế ề ắ ệ ước đó, và trên b nh nhân có ệ

gi m albumin màu, x  ganả ơ

 Tùy thu c li u dùng và th i gian dùng: li u cao và dùng lâu d  bộ ề ờ ề ễ ị

 Phòng ng a b ng thu c  c ch  H2,  c ch  b m protonừ ằ ố ứ ế ứ ế ơ

 Không nên ph i h p NSAIDsố ợ

Trang 45

A. Đánh giá b nh nhân tr ệ ướ c khi đi u tr ề ị

5. Cao huy t áp, b nh lý tim m chế ệ ạ

 Trên bn cao huy t áp, suy tim, suy th nế ậ

 C n h n ch  mu i ăn vào, b  sung kali n u c n, có th  ch n ầ ạ ế ố ổ ế ẩ ể ọ

lo i corticoid ít tác d ng gi  mu i và nạ ụ ữ ố ước

 Có th  cho l i ti uể ợ ể

6. R i lo n tâm th nố ạ ầ

Trang 46

B. Ch n lo i thu c nào ọ ạ ố

 Quan tr ng khi dùng kéo dàiọ

 Dùng li u cao, kéo dài: thề ường dùng prednisone hay methylprednisolone 

vì tác d ng kháng viêm t t, tụ ố ương đ i ít gi  natri và nố ữ ướ ức,  c ch  h  ế ạ

đ i tuy n yên trong th i gian tồ ế ờ ương đ i ng n, có th  dùng cách ngàyố ắ ể

 Đường dùng:

 Dùng kéo dài: đường u ngố

 Dùng li u cao c p tính: TMề ấ

 Thu c bôi ngoài da, nh  m tố ỏ ắ

Trang 47

C. Theo dõi trong quá trình đi u tr ề ị

 Tri u ch ng b nh chính gi m => gi m li u corticoid đ  gi m tác ệ ứ ệ ả ả ề ể ả

d ng phụ ụ

 Dùng 1 l n vào bu i sáng n u đầ ổ ế ược

 Theo dõi tác d ng ph : Cân n ng, huy t áp, nhi t đ , nhi m trùng ụ ụ ặ ế ệ ộ ễ(lao ph i), th  l c, đổ ị ự ường huy t, kali…ế

Trang 48

D. Cách gi m li u và dùng cách ngày ả ề

 Không nên ng ng đ t ng t khi dùng Corticoid > 2 tu n vì d  gây ư ộ ộ ầ ễsuy thượng th n c pậ ấ

 Gi m li u t  t : prednisone 5 mg m i 5­7 ngày, khi li u dùng còn ả ề ừ ừ ỗ ề

li u 5­10 mg có th  ng ngề ể ừ

 Chuy n sang đi u tr  cách ngày: ng y u ng ngày nghể ề ị ả ố ỉ

 Ph i dùng corticoid tác d ng trung bình: prednisone ho c ả ụ ặmethylprednisolone

 M c đích: gi m tác d ng phụ ả ụ ụ

Trang 50

E. Đánh giá h  đ i – tuy n yên – th ạ ồ ế ượ ng 

th n  tr ậ ướ c khi ng ng thu c ư ố

 Đo cortisol máu 8 gi  sáng:ờ

 N u < 10 mcg/dL: HĐ­TY­TT c n  c ch  => th  l i sau 1 tháng ế ỏ ứ ế ử ạ

 N u > 10 mcg/dL: có th  ng ng thu c. T t h n có th  làm NP Synacthen tác  ế ể ư ố ố ơ ể

d ng ng n ụ ắ

Trang 52

Sau khi ng ng thu c bao lâu sau th ư ố ượ ng 

th n h i ph c ậ ồ ụ

⁃ N u dùng li u dế ề ược lý kéo dài (1 năm 

hay h n n a) => ph i hàng tháng sau ơ ữ ả

thượng th n m i h i ph c dù đã ng ng ậ ớ ồ ụ ư

⁃ Ti t CRH h i ph c trế ồ ụ ước và vài tu n sau ầ

thì ACTH tăng d n, sau đó s  ti t cortisol ầ ự ế

m i h i ph cớ ồ ụ

Trang 53

F. H ướ ng d n giáo d c b nh nhân ẫ ụ ệ

 Khi đang dùng li u GC sinh lý duy trì, n u có stress thì tăng g p 2­ề ế ấ

4 l n li u đang dùngầ ề

 N u v  thế ỏ ượng th n ch a ho t đ ng l i bình thậ ư ạ ộ ạ ường: b nh nhân ệ

có stress n ng thì c n dùng tiêm corticoidặ ầ

Trang 54

K t lu n ế ậ

 Bi n ch ng GC tùy thu c li u dùng và th i gianế ứ ộ ề ờ

 Ki u hình Cushing + suy thể ượng th n th  phátậ ứ

 Đánh giá BN k  lỹ ưỡng trước khi dùng GC giúp gi m tác d ng phả ụ ụ

 C n đánh giá ch c năng thầ ứ ượng th n trậ ước khi có k  ho ch ế ạ

ng ng thu cư ố

Trang 55

Tài li u tham kh o ệ ả

 Mai Th  Tr ch, Nguy n Thy Khuê, sách N i ti t h c đ i c ế ạ ễ ộ ế ọ ạ ươ ng, 2007

 Tr n Quang Nam (2013 ầ ), Bi n ch ng s  d ng glucocorticoid ế ứ ử ụ , tr ườ ng đ i h c Y  ạ ọ

D ượ c tp HCM

 Shlomo Melmed và c ng s  (2015).Adrenal Cortex.  ộ ự  Williams Textbook of 

Endocrinology, 13th edition, Elsevier Saunder, Canada, 490­555

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w