Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 được xây dựng bám sát vào chương trình chuẩn theo sách giáo khoa Lịch sử lớp 12 vì thế các em học sinh hoàn toàn yên tâm tham khảo và lưu lại làm tài liệu học tốt và ôn thi môn Lịch sử. Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 được hệ thống thành các câu hỏi có gợi ý trả lời rất khoa học, dễ hiểu và dễ học.
Trang 1S GD&ĐT Th a Thiên Huở ừ ế
Trường THPT. Hai Bà Tr ngư
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P CHI TI T H C KÌ I (2018 2019) Ậ Ế Ọ
Môn: L ch s 12 ị ử
I. GI I H N CÁC BÀI ÔN T P Ớ Ạ Ậ
PH N I. L CH S TH GI I T 1945 Đ N NĂM 2000Ầ Ị Ử Ế Ớ Ừ Ế
Ch ươ ng I. S hình thành tr t t th gi i m i sau chi n tranh th gi i th hai (19451949) ự ậ ự ế ớ ớ ế ế ớ ứ
Bài 1. S hình thành tr t t th gi i m i sau chi n tranh th gi i th hai t năm (1945 1949) ự ậ ự ế ớ ớ ế ế ớ ứ ừ(M c III.S hình thành hai h th ng xã h i đ i l p Không h c) ụ ự ệ ố ộ ố ậ ọ
Ch ươ ng II. Liên Xô và các nước Đông Âu (19451991). Liên bang Nga (19912000)
Bài 2. Liên Xô và các n c Đông Âu (19451991) Liên Bang Nga (19912000) ướ
M c I. 2 ụ Các n ướ c Đông Âu ; M c I.3. Quan h h p tác gi a các n ụ ệ ợ ữ ướ c xã h i ch nghĩa ộ ủ ở châu Âu; M c II.1. S kh ng kho ng c a ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xô;M c II.2.S ụ ự ủ ả ủ ế ộ ộ ủ ở ụ ự
kh ng kho ng c a ch đ xã h i ch nghĩa các n ủ ả ủ ế ộ ộ ủ ở ướ c Đông Âu Không h c) ọ
Ch ươ ng III. Các nước Á, Phi và Mĩ la tinh (19452000)
Bài 3. Các n c Đông B c Á ướ ắ
M c I. S thành l p n ụ ự ậ ướ c C ng hòa nhân dân Trung Hoa và thành t u 10 năm đ u xây ộ ự ầ
d ng ch đ m i (1949 1959) (Không h c thành t u 10 năm đ u xây d ng ch đ m i ự ế ộ ớ ọ ự ầ ự ế ộ ớ
(1949 1959), ch c n n m đ ỉ ầ ắ ượ c S thành l p n ự ậ ướ c C ng hòa nhân dân Trung Hoa) ộ
M c II.2. Trung Qu c nh ng năm không n đ nh (1959 1978) Không h c ụ ố ữ ổ ị ọ
Bài 4. Các n c Đông Nam Á và n Đ (ướ Ấ ộ M c 2.b. Nhóm các n ụ ướ c Đông D ươ ng;M c 2.c. Các ụ
n ướ c khác Đông Nam Á Không h c) ở ọ
Bài 5.Các n c Châu phi và Mĩ Latinh (ướ M c I.2. Tình hình phát tri n kinh t xã h i; M c ụ ể ế ộ ụ
II.2. Tình hình phát tri n kinh t , xã h i Không h c) ể ế ộ ọ
Ch ươ ng IV. Mĩ, Tây Âu, Nh t B n (19452000) ậ ả
Bài 6. N c Mĩ ướ N i dung chính tr xã h i các giai đo n (Không h c) ộ ị ộ ạ ọ
Bài 7. Tây Âu N i dung chính tr xã h i các giai đo n (Không h c) ộ ị ộ ạ ọ
Bài 8. Nh t B n ậ ả N i dung chính tr xã h i các giai đo n (Không h c) ộ ị ộ ạ ọ
Ch ươ ng V. Quan h qu c t (1945 2000) ệ ố ế
Trang 2Bài 9. Quan h qu c t trong và sau th i k Chi n tranh l nh (ệ ố ế ờ ỳ ế ạ M c II. S đ i đ u Đông Tây ụ ự ố ầ
và các cu c chi n tranh c c b Không h c) ộ ế ụ ộ ọ
Ch ươ ng VI. Cách m ng khoa h c công ngh và xu th toàn c u hoá ạ ọ ệ ế ầ
Bài 10. Cách m ng khoa h c Công ngh và xu th toàn c u hoá n a sau th k XX (ạ ọ ệ ế ầ ử ế ỉ M c 2 ụ
Nh ng thành t u tiêu bi u Không h c) ữ ự ể ọ
Bài 11. T ng k t l ch s th gi i hi n đ i t năm 1945 đ n năm 2000 ổ ế ị ử ế ớ ệ ạ ừ ế
PH N II. L CH S VI T NAM T 1919 Đ N 2000Ầ Ị Ử Ệ Ừ Ế
Ch ươ ng I. Vi t nam t năm 1919 đ n năm 1930ệ ừ ế
Bài 12. Phong trào dân t c dân ch 1919 – 1925 ộ ủ
M c I.2. Chính sách chính tr , văn hoá, giáo d c c a th c dân Pháp.(không h c) ụ ị ụ ủ ự ọ
M c II.1. Ho t đ ng c a Phan B i Châu, Phan Châu Trinh và m t s ng ụ ạ ộ ủ ộ ộ ố ườ i Vi t Nam ệ
M c II.2. Nh ng cu c đ u tranh đ u th i kì m i (Ch c n bi t nh ng cu c đ u tranh) ụ ữ ộ ấ ở ầ ờ ớ ỉ ầ ế ữ ộ ấ
Ch ươ ng III. Vi t Nam t năm 1945 đ n năm 1954 ệ ừ ế
Bài 17. N c Vi t Nam dân ch c ng hòa t ngày 2 91945 đ n tr c ngày 19 121946ướ ệ ủ ộ ừ ế ướ
II. N I DUNG TR NG TÂM C A CÁC BÀI ÔN T P Ộ Ọ Ủ Ậ
PH N I: L CH S TH GI I HI N Đ I T NĂM 1945 Đ N NĂM 2000 Ầ Ị Ử Ế Ớ Ệ Ạ Ừ Ế
CHƯƠNG I BÀI 1: S HÌNH THÀNH TR T T TH GI I M IỰ Ậ Ự Ế Ớ Ớ
SAU CHI N TRANH TH GI I TH HAI (19451949)Ế Ế Ớ Ứ
***
Câu 1: H i ngh Ianta di n ra trong hoàn c nh nào? Nêu nh ng quy t đ nh quan tr ng c aộ ị ễ ả ữ ế ị ọ ủ
H i ngh (n i dung) và h qu c a nó?ộ ị ộ ệ ả ủ
Trang 3* Hoàn c nh l ch s : ả ị ử
Đ u 1945, chi n tranh th gi i II vào giai đo n cu i, nhi u v n đ c p bách đầ ế ế ớ ở ạ ố ề ấ ề ấ ược đ t ra c nặ ầ
ph i gi i quy t: nhanh chóng k t thúc chi n tranh; t ch c l i th gi i sau chi n tranh; phân chiaả ả ế ế ế ổ ứ ạ ế ớ ế thành qu chi n th ng gi a các nả ế ắ ữ ước th ng tr n.ắ ậ
T 4 – 11/2/1945, H i ngh qu c t đừ ộ ị ố ế ược tri u t p t i Ianta (Liên Xô) v i s tham d c aệ ậ ạ ớ ự ự ủ nguyên th ba củ ường qu c Anh, Mĩ, Liên Xô.ố
* Nh ng quy t đ nh quan tr ng: ữ ế ị ọ
Th ng nh t m c tiêu chung là tiêu di t t n g c CNPX Đ c và Ch nghĩa quân phi t Nh t. Đố ấ ụ ệ ậ ố ứ ủ ệ ậ ể nhanh chóng k t thúc, trong th i gian t 2 đ n 3 tháng sau khi đánh b i PX Đ c, Liên Xô s thamế ờ ừ ế ạ ứ ẽ chi n ch ng Nh t châu Á.ế ố ậ ở
Thành l p t ch c Liên H p Qu c nh m duy trì hòa bình, an ninh th gi i.ậ ổ ứ ợ ố ằ ế ớ
Th a thu n v vi c đóng quân t i các nỏ ậ ề ệ ạ ước nh m gi i giáp quân đ i phát xít và phân chiaằ ả ộ
ph m vi nh hạ ả ưởng gi a 3 cữ ường qu c châu Âu và châu Á. (SGK ph n ch in nh trang 5, 6)ố ở ầ ữ ỏ
* H qu : ệ ả Nh ng quy t đ nh c a H i ngh Ianta cùng v i nh ng th a thu n sau đó c a 3 cữ ế ị ủ ộ ị ớ ữ ỏ ậ ủ ườ ng
qu c tr thành khuôn kh c a tr t t th gi i m i – Tr t t 2 c c Ianta.ố ở ổ ủ ậ ự ế ớ ớ ậ ự ự
Câu 2: Hãy cho bi t s thành l p, m c đích, nguyên t c ho t đ ng và vai trò c a Liên H pế ự ậ ụ ắ ạ ộ ủ ợ
Phát tri n các m i quan h h u ngh , h p tác gi a các qu c gia trên th gi i.ể ố ệ ữ ị ợ ữ ố ế ớ
* Nguyên t c ho t đ ng: (5 nguyên t c) ắ ạ ộ ắ
Bình đ ng ch quy n gi a các qu c gia và quy n t quy t c a các dân t c.ẳ ủ ề ữ ố ề ự ế ủ ộ
Tôn tr ng toàn v n lãnh th và đ c l p chính tr c a t t c các nọ ẹ ổ ộ ậ ị ủ ấ ả ước
Không can thi p vào công vi c n i b c a b t kì nệ ệ ộ ộ ủ ấ ước nào
Gi i quy t các tranh ch p qu c t b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ố ế ằ ệ
Chung s ng hòa bình và s nh t trí gi a 5 nố ự ấ ữ ướ ớc l n (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Qu c).ố
* Vai trò:
Tr thành ở di n đàn qu c t v a h p tác ễ ố ế ừ ợ , v a đ u tranh nh m duy trì hòa bình và an ninh thừ ấ ằ ế
gi i.ớ
Gi i quy t các v tranh ch p và xung đ t nhi u khu v c.ả ế ụ ấ ộ ở ề ự
Thúc đ y m i quan h h ngh và h p tác qu c t ẩ ố ệ ữ ị ợ ố ế
Giúp đ các dân t c v kinh t , văn hóa, giáo d c, y t …ỡ ộ ề ế ụ ế
*1977, VN là thành viên 149 c a LHQ.ủ
Trang 4*2007 VN được b u làm y viên không thầ ủ ường tr c c a H i đ ng B o an LHQ.ự ủ ộ ồ ả
CHƯƠNG II BÀI 2: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (19451991). LIÊN BANG NGA (19912000)
***
Câu 3: Hãy cho bi t nh ng thành t u xây d ng CNXH c a Liên Xô t 1945 đ n n a đ u nh ng nămế ữ ự ự ủ ừ ế ữ ầ ữ 70?
* Công cu c khôi ph c kinh t Liên Xô (19451950): ộ ụ ế ở
H u qu c a CTTG II r t n ng n : 27 tri u ngậ ả ủ ấ ặ ề ệ ười ch t, g n 2000 thành ph b phá h y.ế ầ ố ị ủ
V i tinh th n t l c t cớ ầ ự ự ự ường, nhân dân LX hoàn thành k ho ch 5 năm khôi ph c kinh tế ạ ụ ế (19461950 trước th i h n 9 tháng.ờ ạ
+ Công nghi p: năm 1950 s n lệ ả ượng công nghi p tăng 73%.ệ
+ Nông nghi p: năm 1950 đ t m c trệ ạ ứ ước chi n tranh.ế
+ KHKT: 1949 LX ch t o thành công bom nguyên t ế ạ ử phá v th đ c quy n vũ khí nguyên t c a Mĩ. ỡ ế ộ ề ử ủ
Ý nghĩa: Là n n t ng v ng ch c cho công cu c xây d ng CNXH.ề ả ữ ắ ộ ự
* Nh ng thành t u trong công cu c xây d ng CNXH t 1950 đ n n a nh ng năm 70: ữ ự ộ ự ừ ế ử ữ
CN: LX tr thành c ng qu c công nghi p đ ng th hai th gi i (sau Mĩ), đi đ u trong côngở ườ ố ệ ứ ứ ế ớ ầ nghi p vũ tr , công nghi p đi n h t nhân…ệ ụ ệ ệ ạ
NN: nh ng năm 60, s n l ng nông ph m tăng trung bình 16%.ữ ả ượ ẩ
KHKT: LX là n c đ u tiên trên th gi i phóng thành công v tinh nhân t o (1957) và đ a conướ ầ ế ớ ệ ạ ư
người vào vũ tr (I. Gagarin, 1961) ụ M đ u k nguyên chinh ph c vũ tr c a loài ngở ầ ỉ ụ ụ ủ ười
Xã h iộ : t l công nhân chi m h n 55% lao đ ng c nỉ ệ ế ơ ộ ả ước, trình đ h c v n c a ngộ ọ ấ ủ ười dân không ng ng đừ ược nâng cao
Đ i ngo iố ạ : Th c hi n chính sách b o v hòa bình th gi i, ng h phong trào gi i phóng dânự ệ ả ệ ế ớ ủ ộ ả
t c và giúp đ các nộ ỡ ước XHCN.
Câu 4: Trình bày nh ng nét chính v Liên bang Nga t 1991 – 2000.ữ ề ừ
Sau khi Liên Xô tan rã Liên bang Nga là “qu c gia k t c Liên Xô”.ố ế ụ
Kinh tế: T năm 19901995 tăng tr ng GDP là s âm. T năm 1996 tr đi kinh t ph c h i và phátừ ưở ố ừ ở ế ụ ồ tri n.ể
Chính trị: 12/1993, Hi n pháp Liên bang Nga đ c ban hành, qui đ nh th ch T ng th ng liên bang.ế ượ ị ể ế ổ ố
Đ i n i ố ộ : Ph i đ i m t v i 2 thách th c l n: S tranh ch p gi a các đ ng phái và xung đ t s cả ố ặ ớ ứ ớ ự ấ ữ ả ộ ắ
t c (n i b t là phong trào ly khai Trécxnia).ộ ổ ậ ở
Đ i ngo i ố ạ : M t m t ngã v phộ ặ ề ương Tây m t khác phát tri n các m i quan h v i châu Áặ ể ố ệ ớ (Trung Qu c, n Đ , các nố Ấ ộ ước ASEAN…)
T năm 2000, V.Putin lên làm t ng th ng Nga có nhi u chuy n bi n (kinh t h i ph c và phátừ ổ ố ề ể ế ế ồ ụ tri n, chính tr d n n đ nh, v th qu c t để ị ầ ổ ị ị ế ố ế ược nâng cao)
CH ƯƠ NG III CÁC N ƯỚ C Á, PHI VÀ MĨ LATINH (19452000)
BÀI 3: CÁC NƯỚC ĐÔNG B C ÁẮ
Trang 5Câu 5: Nh ng bi n đ i quan tr ng c a khu v c Đông B c Á sau chi n tranh th gi i thữ ế ổ ọ ủ ự ắ ế ế ớ ứ
II?
Là khu v c r ng l n, đông dân c nh t th gi i, tài nguyên phong phú.ự ộ ớ ư ấ ế ớ
Trước CTTG II, b th c dân nô d ch (tr Nh t).ị ự ị ừ ậ
T sau 1945 có nhi u chuy n bi n quan tr ng.ừ ề ể ế ọ
* V chính tr ề ị:
10/1949, nước CHND Trung Hoa ra đ i.ờ
Cu i th p niên 90: Trung Qu c thu h i H ng Kông và Ma Cao.ố ậ ố ồ ồ
Sau năm 1945, bán đ o Tri u Tiên b chia c t thành 2 nhà nả ề ị ắ ước riêng bi t v i 2 th ch chínhệ ớ ể ế
tr khác nhau: Nam Tri u Tiên là nị ề ước Đ i Hàn Dân Qu c (8/1948), B c Tri u Tiên là nạ ố ắ ề ướ cCHDCND Tri u Tiên (9/1948), quan h đ i đ u, căng th ng.ề ệ ố ầ ẳ
*V kinh t ề ế: N a sau th k XX, khu v c Đông B c Á đ t đử ế ỉ ự ắ ạ ượ ực s tăng trưởng nhanh chóng về kinh t , đ i s ng nhân dân đế ờ ố ược nâng cao: Hàn Qu c, H ng Kông, Đài Loan tr thành 3 conố ồ ở
r ng, Nh t B n đ ng th 2 th gi i, Trung Qu c đ t m c tăng trồ ậ ả ứ ứ ế ớ ố ạ ứ ưởng cao nh t th gi i.ấ ế ớ
Câu 6: Trình bày s thành l p nhà nự ậ ước CHND Trung Hoa và ý nghĩa
*S thành l p n ự ậ ướ c CHND Trung Hoa:
Sau chi n tranh ch ng Nh t k t thúc, Trung Qu c đã di n ra cu c n i chi n gi a Qu c dânế ố ậ ế ở ố ễ ộ ộ ế ữ ố
đ ng và Đ ng C ng s n (19461949).ả ả ộ ả
7/1946 n i chi n bùng n ộ ế ổ
T 7/1946 đ n 6/1947: quân gi i phóng Trung Qu c ti n hành chi n lừ ế ả ố ế ế ược phòng ng tích c c.ự ự
6/1947 đ n 1949: quân gi i phóng ph n công, l n lế ả ả ầ ượt gi i phóng l c đ a Trung Qu c.ả ụ ị ố
1/10/1949: nước CHND Trung Hoa được thành l p, đ ng đ u là ch t ch Mao Tr ch Đông.ậ ứ ầ ủ ị ạ
*Ý nghĩa:
S ra đ i nự ờ ước CHND Trung Hoa đánh d u s th ng l i c a Cách m ng Dân t c Dân ch ấ ự ắ ợ ủ ạ ộ ủ ở TQ
Ch m d t h n 100 năm nô d ch và th ng tr c a đ qu c, xóa b tàn d phong ki n.ấ ứ ơ ị ố ị ủ ế ố ỏ ư ế
Đ a đ t nư ấ ước Trung Hoa bước vào k nguyên đ c l p t do ti n lên CNXH.ỉ ộ ậ ự ế
nh hẢ ưởng sâu s c đ n phong trào gi i phóng dân t c trên th gi i.ắ ế ả ộ ế ớ
Câu 7: Vì sao Trung Qu c ph i c i cách? N i dung và thành t u c a công cu c c i cách ố ả ả ộ ự ủ ộ ả
m c a Trung Qu c (1978 2000)?ở ử ở ố
* Hoàn c nh l ch s : ả ị ử
Do sai l m v đầ ề ường l i “Ba ng n c h ng” đã tàn phá n n kinh t TQ. Đ c bi t là cu c “Đ iố ọ ờ ồ ề ế ặ ệ ộ ạ cách m ng văn hóa vô s n” t 1966 – 1976, đã làm cho đ t nạ ả ừ ấ ước TQ kh ng ho ng tr m tr ng vủ ả ầ ọ ề kinh t , chính tr , xã h i. ế ị ộ
Tháng 12/1978, Trung ương Đ ng C ng s n TQ đã đ ra đả ộ ả ề ường l i m i do Đ ng Ti u Bìnhố ớ ặ ể
kh i xở ướng và được nâng lên thành đường l i chung Đ i h i XII (9/1982).ố ở ạ ộ
*N i dung c i cách: ộ ả
L y phát tri n kinh t làm trung tâm.ấ ể ế
Trang 6 Ti n hành c i cách và m c a.ế ả ở ử
Chuy n n n kinh t k ho ch t p trung sang n n kinh t th trể ề ế ế ạ ậ ề ế ị ường XHCN
Bi n TQ thành qu c gia giàu m nh, dân ch , văn minh.ế ố ạ ủ
*Thành t u: ự
Kinh t : GDP tăng trung bình trên 8%/năm, năm 2000 GDP đ t h n 1000 t USD, các ngành CNế ạ ơ ỉ
và d ch v chi m u th Thu nh p bình quân đ u ngị ụ ế ư ế ậ ầ ười tăng v t.ọ
KHKT:
+ 1964 th thành công bom nguyên t ử ử
+ 10/2003, phóng thành công tàu vũ tr “th n châu 5”, đ a nhà du hành D ng L i Vĩ bay vào vũ tr ụ ầ ư ươ ợ ụ
*Đ i ngo i: ố ạ
Bình thường hóa quan h v i Liên Xô, Mông C …ệ ớ ổ
M r ng s h p tác v i nhi u nở ộ ự ợ ớ ề ước trên th gi i.ế ớ
Thu h i ch quy n đ i v i H ng Kông (1997) và Ma Cao (1999). ồ ủ ề ố ớ ồ
BÀI 4: CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ N ĐẤ Ộ
***
Câu 8: Nh ng nét chính v quá trình giành đ c l p c a các qu c gia ĐNA sau chi n tranh th gi i thữ ề ộ ậ ủ ố ế ế ớ ứ
II?
Trước CTTG II: h u h t là thu c đ a c a các qu c gia Âu – Mĩ (tr Xiêm).ầ ế ộ ị ủ ố ừ
Trong CTTG II: là thu c đ a c a Nh t.ộ ị ủ ậ
Sau CTTG II: L i d ng phát xít Nh t đ u hàng, các nợ ụ ậ ầ ước ĐNA đã giành được đ c l p v iộ ậ ớ
nh ng m c đ và th i gian khác nhau: Inđônêxia (8/1945), Vi t Nam (9/1945), Lào (10/1945)…ữ ứ ộ ờ ệ
Sau đó, th c dân Âu – Mĩ tái chi n ĐNA, nhân dân ĐNA đã đ u tranh kiên cự ế ấ ường, b n b , bu cề ỉ ộ
ĐQ công nh n đ c l p ĐNA (Philipin 1946, Mianma 1948…)ậ ộ ậ
Ba n c Đông D ng th c hi n cu c kháng chi n ch ng Pháp th ng l i 1954, nh ng t i 1975, sauướ ươ ự ệ ộ ế ố ắ ợ ư ớ
th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng Mĩ, ba n c Đông D ng m i giành đ c đ c l p hoàn toàn.ắ ợ ủ ộ ế ố ướ ươ ớ ượ ộ ậ
Câu 9: Cu c đ u tranh giành đ c l p dân t c Lào t 1945 – 1975?ộ ấ ộ ậ ộ ở ừ
* Giai đo n 1945 – 1954: Kháng chi n ch ng Pháp ạ ế ố
Tháng 8/1945, nhân dân Lào n i d y giành chính quy n. 12/10/1945, Lào tuyên b đ c l p.ổ ậ ề ố ộ ậ
3/1946, Pháp tr l i xâm l c Lào. D i s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n Đông D ng và s giúpở ạ ượ ướ ự ạ ủ ả ộ ả ươ ự
đ c a quân tình nguy n Vi t Nam, cu c kháng chi n ch ng Pháp c a nhân dân Lào ngày càng phátỡ ủ ệ ệ ộ ế ố ủ tri n.ể
Sau chi n th ng Đi n Biên Ph , Pháp kí Hi p đ nh Gi nev (7/1954) công nh n đ c l p, chế ắ ệ ủ ệ ị ơ ơ ậ ộ ậ ủ quy n và toàn v n lãnh th c a Lào.ề ẹ ổ ủ
* Giai đo n 1954 – 1975: Kháng chi n ch ng Mĩ ạ ế ố
Sau hi p đ nh Gi nev Mĩ xâm l c Lào, quân dân Lào đã ti n hành cu c kháng chi n ch ng Mĩ. ệ ị ơ ơ ượ ế ộ ế ố
2/1973, Hi p đ nh Viêng Chăn v l p l i hòa bình và th c hi n hòa h p dân t c Lào đ c kí k t.ệ ị ề ậ ạ ự ệ ợ ộ ở ượ ế
Trang 7 T 5 ừ 12/1975, quân dân Lào đã ti n hành T ng ti n công và n i d y, gi i phóng hoàn toàn đ tế ổ ế ổ ậ ả ấ
n c.ướ
2/12/1975, nước C ng hòa Dân ch Nhân dân Lào tuyên b thành l p. T đó Lào bộ ủ ố ậ ừ ước sang
m t th i kì m i – xây d ng đ t nộ ờ ớ ự ấ ước, phát tri n kinh t xã h i. ể ế ộ
Câu 10: Nh ng nét chính c a tình hình Campuchia t 1945 đ n 1993?ữ ủ ừ ế
T 1945 1954: nhân dân Campuchia ti n hành kháng chi n ch ng Pháp. Ngày 9/11/1953, Phápừ ế ế ố
kí hi p ệ ước trao tr đ c l p cho Campuchia. Tháng 7/1954, Pháp kí hi p đ nh Gi nev côngả ộ ậ ệ ị ơ ơ
nh n đ c l p, ch quy n c a Campuchia.ậ ộ ậ ủ ề ủ
T 1954 – 1970: Chính ph Campuchia do Xihanúc lãnh đ o đi theo đừ ủ ạ ường l i hòa bình, trungố
l p, không tham gia b t c kh i liên minh quân s đ xây d ng đ t nậ ấ ứ ố ự ể ự ấ ước
T 1970 – 1975: 3/1970, Chính ph Xihanúc b l t đ b i các th l c tay sai c a Mĩ. 17/4/1975,ừ ủ ị ậ ổ ở ế ự ủ
Th đô Phnôm Pênh đủ ược gi i phóng, k t thúc th ng l i cu c kháng chi n ch ng Mĩ. ả ế ắ ợ ộ ế ố
T 1975 – 1978: T p đoàn Kh me đ do Pôn P t c m đ u ph n b i cách m ng, thi hành chínhừ ậ ơ ỏ ố ầ ầ ả ộ ạ sách di t ch ng c c kì tàn b o, gi t h i hàng tri u ngệ ủ ự ạ ế ạ ệ ười vô t i. 12/1978, M t tr n dân t c c uộ ặ ậ ộ ứ
nước Campuchia thành l p. Ngày 7/1/1979, th đô Phnôm Pênh đậ ủ ược gi i phóng, nả ước C ng hòaộ Nhân dân Campuchia ra đ i. ờ
T 1979 – 1991, di n ra cu c n i chi n kéo dài h n m t th p niên k t thúc v i s th t b i c aừ ễ ộ ộ ế ơ ộ ậ ế ớ ự ấ ạ ủ
Kh me đ 10/1991, Hi p đ nh hòa bình v Campuchia đơ ỏ ệ ị ề ược kí k t.ế
Sau cu c t ng tuy n c 1993, Campuchia tr thành vộ ổ ể ử ở ương qu c đ c l p do Xihanúc làm qu cố ộ ậ ố
vương, Campuchia bước sang th i kì phát tri n m i.ờ ể ớ
Câu 11: Trình bày n i dung, thành t u, h n ch c a chi n lộ ự ạ ế ủ ế ược kinh t hế ướng n i vàộ chi n lế ược kinh t hế ướng ngo i c a 5 nạ ủ ước sáng l p ASEAN?ậ
*Chi n l ế ượ c kinh t h ế ướ ng n i: ộ
Sau đ c l p, nhóm 5 nộ ậ ước sáng l p ASEAN (Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Xingapo và Tháiậ Lan) th c hi n chi n lự ệ ế ược công nghi p hóa thay th nh p kh u ệ ế ậ ẩ (chi n lế ược kinh t hế ướ ng
n i) ộ
M c tiêu ụ : nhanh chóng xóa b nghèo nàn, l c h u, xây d ng n n kinh t t ch ỏ ạ ậ ự ề ế ự ủ
N i dung ộ : Đ y m nh công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng trong nẩ ạ ệ ả ấ ước thay th hàng nh pế ậ
kh u; l y th trẩ ấ ị ường trong nước làm ch d a đ phát tri n s n xu t.ỗ ự ể ể ả ấ
Thành t u ự : S n xu t đáp ng đả ấ ứ ược nhu c u c b n c a nhân dân, góp ph n gi i quy t n n th tầ ơ ả ủ ầ ả ế ạ ấ nghi p, đ i s ng nhân dân đệ ờ ố ượ ảc c i thi n.ệ
H n ch ạ ế: thi u v n, nguyên li u và công ngh , chi phí cao d n đ n thua l , tham nhũng, quan liêu…ế ố ệ ệ ẫ ế ỗ
*Chi n l ế ượ c kinh t h ế ướ ng ngo i: ạ
T nh ng năm 6070 tr đi chuy n sang chi n lừ ữ ở ể ế ược công nghi p hóa h ệ ướ ng v xu t kh u ề ấ ẩ
(chi n lế ược kinh t hế ướng ngo i).ạ
N i dung ộ : m c a n n kinh t , thu hút v n và công ngh ti n ti n c a nở ử ề ế ố ệ ế ế ủ ước ngoài, đ y m nhẩ ạ
xu t kh u, phát tri n ngo i thấ ẩ ể ạ ương
Trang 8 Thành t u ự : T tr ng công nghi p, m u d ch đ i ngo i tăng trỉ ọ ệ ậ ị ố ạ ưởng nhanh. Xingapo tr thành conở
r ng kinh t c a châu Á. Năm 1980, t ng kim ng ch xu t kh u 5 nồ ế ủ ổ ạ ấ ẩ ước đ t t i 130 t USD –ạ ớ ỉ chi m 14% ngo i thế ạ ương c a các nủ ước đang phát tri n.ể
H n ch ạ ế: Ph thu c vào v n và th trụ ộ ố ị ường nước ngoài, c c u đ u t b t h p lí.ơ ấ ầ ư ấ ợ
Câu 12: Trình bày s ra đ i và phát tri n c a t ch c ASEAN? N i dung hi p ự ờ ể ủ ổ ứ ộ ệ ước Bali (1976)?
*Hoàn c nh ra đ i: ả ờ
Sau khi đ c l p, các nộ ậ ước trong khu v c c n có s h p tác v i nhau đ phát tri n.ự ầ ự ợ ớ ể ể
H n ch nh hạ ế ả ưởng c a các củ ường qu c bên ngoài đ i v i khu v c.ố ố ớ ự
Trên th gi i xu t hi n nhi u t ch c h p tác mang tính khu v c, tiêu bi u là liên minh châuế ớ ấ ệ ề ổ ứ ợ ự ể
Âu EU đã thúc đ y s liên k t các nẩ ự ế ước ĐNA
8/8/1967, Hi p h i các qu c gia ĐNA (ASEAN) thành l p t i Băng C c v i s tham gia c a 5ệ ộ ố ậ ạ ố ớ ự ủ
nước là Inđônêxia, Malaixia, Philippin, Xingapo và Thái Lan
* M c tiêu ụ : Ti n hành h p tác gi a các nế ợ ữ ước thành viên nh m phát tri n kinh t , văn hóa trênằ ể ế tinh th n duy trì hòa bình và n đ nh khu v c.ầ ổ ị ự
* Hi p ệ ướ c Bali (2/1976) đã xác đ nh nh ng nguyên t c c b n: ị ữ ắ ơ ả
Tôn tr ng ch quy n và toàn v n lãnh th ọ ủ ề ẹ ổ
Không can thi p vào công vi c n i b c a nhau.ệ ệ ộ ộ ủ
Không s d ng vũ l c ho c đe d a b ng vũ l c đ i v i nhau.ử ụ ự ặ ọ ằ ự ố ớ
Gi i quy t tranh ch p b ng bi n pháp hòa bình.ả ế ấ ằ ệ
H p tác phát tri n có hi u qu trong các lĩnh v c kinh t , văn hóa và xã h i.ợ ể ệ ả ự ế ộ
* S phát tri n c a ASEAN: ự ể ủ
T 1967 1975 ASEAN còn là t ch c non tr , h p tác l ng l o, ch a có v trí trên tr ng qu c t ừ ổ ứ ẻ ợ ỏ ẽ ư ị ườ ố ế
T sau Hi p ừ ệ ước Bali (Inđônêxia) tháng 2/1976 ASEAN có s kh i s c.ự ở ắ
+ Gi i quy t v n đ Campuchia b ng các gi i pháp chính tr , nh đó quan h gi a các nả ế ấ ề ằ ả ị ờ ệ ữ ướ cASEAN và ba nước Đông Dương đượ ảc c i thi n.ệ
+ Kinh t các nế ước tăng trưởng
+ M r ng thành viên t 5 nở ộ ừ ước lên 10 nước: Năm 1984 Brunây, Vi t Nam (28/7/1995), Lào vàệ Mianma (9/1997), Campuchia (1999) gia nh p ASEAN.ậ
T đây ASEAN đ y m nh ho t đ ng h p tác kinh t , văn hóa nh m xây d ng m t ĐNA thànhừ ẩ ạ ạ ộ ợ ế ằ ự ộ khu v c hòa bình, n đ nh và phát tri n.ự ổ ị ể
Câu 13: Cu c đ u tranh giành đ c l p c a nhân dân n Đ trong nh ng năm 19451950 di n ra nh thộ ấ ộ ậ ủ Ấ ộ ữ ễ ư ế nào?
Sau CTTG II, cu c đ u tranh gi i phóng dân t c do Đ ng Qu c Đ i lãnh đ o phát tri n m nh m ộ ấ ả ộ ả ố ạ ạ ể ạ ẽ
K t qu : th c dân Anh th c hi n k ho ch Maobátt n 15/8/1947, chia n Đ 2 qu c gia theoế ả ự ự ệ ế ạ ơ Ấ ộ ố tôn giáo: n Đ ( n Đ giáo) và Pakixtan (H i giáo).Ấ ộ Ấ ộ ồ
Không th a mãn v i ch đ t tr , Đ ng Qu c Đ i do Nêru đ ng đ u đã lãnh đ o nhân dân ti p t c đ uỏ ớ ế ộ ự ị ả ố ạ ứ ầ ạ ế ụ ấ tranh
Trang 9 Ngày 26/1/1950, n Đ tuyên b đ c l p và nhà nẤ ộ ố ộ ậ ướ ộc c ng hòa được thành l p.ậ
Ý nghĩa: đánh d u th ng l i to l n c a nhân dân n Đ , c vũ m nh m phong trào GPDT trên thấ ắ ợ ớ ủ Ấ ộ ổ ạ ẽ ế
Nông nghi p ệ : nh ti n hành cu c “cách m ng xanh” nên n Đ t túc đờ ế ộ ạ Ấ ộ ự ượ ươc l ng th c, 1995ự
là nước xu t kh u g o đ ng th ba trên th gi i.ấ ẩ ạ ứ ứ ế ớ
Công nghi p ệ : Nh ng năm 80, đ ng th 10 trên th gi i v s n xu t công nghi p, ch t oữ ứ ứ ế ớ ề ả ấ ệ ế ạ
được máy móc hi n đ i.ệ ạ
KHKT: Là c ng qu c v công ngh ph n m m, công ngh h t nhân và công ngh vũ trườ ố ề ệ ầ ề ệ ạ ệ ụ (1974, th thành công bom nguyên t ; 1975, phóng v tinh nhân t o…)ử ử ệ ạ
Đ i ngo i ố ạ : th c hi n chính sách hòa bình trung l p, luôn ng h cu c đ u tranh gi i phóng c a dân t c.ự ệ ậ ủ ộ ộ ấ ả ủ ộ
BÀI 5: CÁC NƯỚC CHÂU PHI VÀ MĨ LATINH
***
Câu 15: Nh ng nét chính v đ u tranh giành đ c l p c a nhân dân châu Phi sau CTTG II?ữ ề ấ ộ ậ ủ
Sau CTTG II, đ c bi t là nh ng năm 50 th k XX, cu c đ u tranh ch ng ch nghĩa th c dân ặ ệ ữ ế ỉ ộ ấ ố ủ ự ở châu Phi phát tri n m nh m m đ u là khu v c B c Phi sau đó lan ra các khu v c khác.ể ạ ẽ ở ầ ự ắ ự
Năm 1960, có 17 nước giành được đ c l p độ ậ ược g i là Năm châu Phi.ọ
Năm 1975, Môdămbích và Ănggôla giành được đ c l p. Đánh d u s s p đ căn b n c aộ ậ ấ ự ụ ổ ả ủ CNTD cũ châu Phi.ở
T sau năm 1975, các thu c đ a còn l i châu Phi đã giành đừ ộ ị ạ ở ược đ c l p: C ng hòa Dimbabuêộ ậ ộ (4/1980) và Namibia (3/1990)
Năm 1993, Nam Phi đã chính th c xóa b ch đ phân bi t ch ng t c (Apácthai). Tháng 4/1994,ứ ỏ ế ộ ệ ủ ộ Nenx n Manđêla tr thành v t ng th ng da đen đ u tiên c a C ng hòa Nam Phi. ơ ở ị ổ ố ầ ủ ộ
đánh d u s s p đ hoàn toàn c a ch nghĩa th c dân. ấ ự ụ ổ ủ ủ ự
Câu 16: Nh ng nét chính v quá trình giành và b o v đ c l p khu v c Mĩ Latinh?ữ ề ả ệ ộ ậ ở ự
Khu v c Mĩ Latinh s m giành đ c l p (đ u th k XIX) nh ng sau đó l thu c Mĩ.ự ớ ộ ậ ầ ế ỉ ư ệ ộ
Sau CTTG II, phong trào đ u tranh ch ng ch đ đ c tài thân Mĩ di n ra m nh m , tiêu bi u làấ ố ế ộ ộ ễ ạ ẽ ể
s thành công c a cách m ng Cuba do Phiđen Caxt rô (1/1/1959).ự ủ ạ ơ
Dướ ải nh hưởng c a cách m ng Cuba, phong trào đ u tranh ch ng Mĩ và ch đ đ c tài thânủ ạ ấ ố ế ộ ộ
Mĩ di n ra sôi n i nhi u nễ ổ ở ề ước trong th p k 6070: Vênêxuêla, Côlômbia, Pêru, Nicaragoa…ậ ỉ
K t qu ế ả: chính quy n đ c l p nhi u nề ộ ậ ề ước b l t đ , các chính ph dân t c dân ch đị ậ ổ ủ ộ ủ ược thi tế
l p ậ Mĩ Latinh là “l c đ a bùng cháy”. ụ ị
Trang 10
CH ƯƠ NG IV MĨ, NH T B N, TÂY ÂU (1945 – 2000) Ậ Ả
BÀI 6: NƯỚC MĨ
***
Câu 17: Trình bày s phát tri n kinh t , khoa h c – kĩ thu t c a Mĩ sau Chi n tranh thự ể ế ọ ậ ủ ế ế
gi i th hai? Nguyên nhân c a s phát tri n đó?ớ ứ ủ ự ể
* Kinh tế: Sau CTTG II, kinh t Mĩ phát tri n m nh m ế ể ạ ẽ
+ Công nghi p: s n lệ ả ượng chi m 56% s n lế ả ượng công nghi p th gi i (1948).ệ ế ớ
+ Nông nghi p: s n lệ ả ượng b ng 2 l n c a Anh, Pháp, Đ c, Italia, Nh t B n c ng l i (1949).ằ ầ ủ ứ ậ ả ộ ạ+ Năm 3/4 d tr vàng c a th gi i và 50% s tàu bè đi l i trên bi n.ự ữ ủ ế ớ ố ạ ể
+ Mĩ chi m g n 40% t ng s n lế ầ ổ ả ượng kinh t th gi i.ế ế ớ
Mĩ tr thành trung tâm kinh t tài chính l n nh t th gi i.ở ế ớ ấ ế ớ
* Nguyên nhân:
Lãnh th r ng l n, tài nguyên giàu có, ngu n nhân l c d i dào, trình đ cao.ổ ộ ớ ồ ự ồ ộ
Mĩ l i d ng chi n tranh đ làm giàu t buôn bán vũ khí và phợ ụ ế ể ừ ương ti n chi n tranh.ệ ế
Áp d ng thành công ti n b KHKT đ nâng cao năng su t, h giá thành s n ph m, tăng s cụ ế ộ ể ấ ạ ả ẩ ứ
c nh tranh và đi u ch nh h p lí c c u n n kinh t ạ ề ỉ ợ ơ ấ ề ế
Kinh t Mĩ có kh năng c nh tranh và có hi u qu ế ả ạ ệ ả
Các chính sách và bi n pháp đi u ti t c a Chính ph Mĩ có vai trò quan tr ng thúc đ y s nệ ề ế ủ ủ ọ ẩ ả
xu t.ấ
* Khoa h c kĩ thu t ọ ậ : Mĩ là nước kh i đ u cu c cách m ng khoa h c – kĩ thu t hi n đ i và đ tở ầ ộ ạ ọ ậ ệ ạ ạ
được nhi u thành t u to l n trên các lĩnh v c: khoa h c c b n, ch t o công c m i (Máy tính tề ự ớ ự ọ ơ ả ế ạ ụ ớ ự
đ ng…), sáng ch ra nh ng v t li u m i (Polime, v t li u t ng h p…), tìm ki m ngu n năngộ ế ữ ậ ệ ớ ậ ệ ổ ợ ế ồ
lượng m i (Năng lớ ượng nguyên t , nhi t h ch…), chinh ph c vũ tr và đi đ u cu c “cách m ngử ệ ạ ụ ụ ầ ộ ạ xanh” trong NN
Câu 18: Nêu nh ng nét chính trong chính sách đ i ngo i c a Mĩ t 19452000?ữ ố ạ ủ ừ
Giai đo n 1945 – 1973: ạ Mĩ tri n khai chi n lể ế ược toàn c u v i tham v ng làm bá ch th gi i,ầ ớ ọ ủ ế ớ
nh m th c hi n 3 m c tiêu: ằ ự ệ ụ
+ Ngăn ch n và ti n t i xóa b ch nghĩa xã h i trên th gi i. ặ ế ớ ỏ ủ ộ ế ớ
+ Đàn áp phong trào gi i phóng dân t c, phong trào công nhân và c ng s n qu c t , phongả ộ ộ ả ố ế trào ch ng chi n tranh, vì hòa bình, dân ch trên th gi i. ố ế ủ ế ớ
+ Kh ng ch , chi ph i các nố ế ố ướ ư ảc t b n đ ng minh ph thu c vào Mĩ. ồ ụ ộ
+ Đ th c hi n chính sách đ i ngo i đó, Mĩ phát đ ng cu c Chi n tranh l nh đ ng th iể ự ệ ố ạ ộ ộ ế ạ ồ ờ
tr c ti p gây ra ho c ng h hàng ch c cu c chi n tranh xâm lự ế ặ ủ ộ ụ ộ ế ược, b o lo n, l t đ …ạ ạ ậ ổ tiêu bi u là cu c chi n tranh xâm lể ộ ế ược Vi t Nam ệ
+ Năm 1972, T ng th ng Mĩ R.Níchx n đi thăm Trung Qu c, r i Liên Xô nh m th c hi n âmổ ố ơ ố ồ ằ ự ệ
m u hòa hoãn v i hai n c l n đ ch ng l i phong trào đ u tranh cách m ng c a các dânư ớ ướ ớ ể ố ạ ầ ạ ủ
t c. ộ
Giai đo n 1973 – 1991: ạ
Trang 11+ Sau khi Hi p đ nh Pari đệ ị ược kí k t (1973) – đ c bi t là sau th t b i Vi t Nam (1975),ế ặ ệ ấ ạ ở ệ
Mĩ ti p t c tri n khai chi n lế ụ ể ế ược toàn c u, v i h c thuy t Rigân và chi n lầ ớ ọ ế ế ược “đ i đ uố ầ
tr c ti p” – Mĩ ti p t c tăng cự ế ế ụ ường ch y đua vũ trang, can thi p vào các nạ ệ ước.
+ T gi a nh ng năm 80, Mĩ đi u ch nh chính sách đ i ngo i và tr c s c nh tranh ngày càngừ ữ ữ ề ỉ ố ạ ướ ự ạ tăng c a Tây Âu và Nh t B n, Mĩ cùng Liên Xô tuyên b ch m d t Chi n tranh l nh, m raủ ậ ả ố ấ ứ ế ạ ở
th i kì m i trên tr ng qu c t ờ ớ ườ ố ế
Giai đo n 1991 2000: ạ Sau Chi n tranh l nh, chính quy n T ng th ng Clint n đ ra ế ạ ề ổ ố ơ ề chi n ế
l ượ c Cam k t và M r ng ế ở ộ v i 3 m c tiêu:ớ ụ
+ B o đ m an ninh c a Mĩ v i l c lả ả ủ ớ ự ượng quân s m nh, s n sàng chi n đ u.ự ạ ẳ ế ấ
+ Tăng cường khôi ph c và phát tri n tính năng đ ng và s c m nh c a n n kinh t Mĩ.ụ ể ộ ứ ạ ủ ề ế+ S d ng kh u hi u “Thúc đ y dân ch ” đ làm công c can thi p và n i b c a nự ụ ẩ ệ ẩ ủ ể ụ ệ ộ ộ ủ ướ ckhác
M c tiêu bao trùm c a Mĩ là mu n thi t l p tr t t th gi i “đ n c c”, trong đó Mĩ là ụ ủ ố ế ậ ậ ự ế ớ ơ ự siêu c ườ ng duy nh t, lãnh đ o th gi i ấ ạ ế ớ
+ S ki n ngày 1192001 là m t đòn giáng n ng n đ i v i n n an ninh c a n c Mĩ, choự ệ ộ ặ ề ố ớ ề ủ ướ
th y n c Mĩ cũng r t d t n th ng và ch nghĩa kh ng b s là m t trong nh ng y u tấ ướ ấ ễ ổ ươ ủ ủ ố ẽ ộ ữ ế ố
d n đ n s thay đ i quan tr ng trong chính sách đ i n i và đ i ngo i c a Mĩ khi b c vàoẫ ế ự ổ ọ ố ộ ố ạ ủ ướ
Tây Âu b chi n tranh tàn phá n ng n T i kho ng 1950, kinh t Tây Âu đị ế ặ ề ớ ả ế ược khôi ph c.ụ
T đ u nh ng năm 50 đ n đ u nh ng năm 70, kinh t Tây Âu n đ nh và phát tri n nhanhừ ầ ữ ế ầ ữ ế ổ ị ể chóng. Tây Âu tr thành 1 trong 3 trung tâm kinh t tài chính l n c a th gi i, có trình đở ế ớ ủ ế ớ ộ KHKT cao
* Nguyên nhân phát tri n: ể
Áp d ng thành t u KHKT hi n đ i.ụ ự ệ ạ
Nhà nước có vai trò r t l n trong qu n lí, đi u ti t n n kinh t ấ ớ ả ề ế ề ế
T n d ng t t c h i bên ngoài nh vi n tr Mĩ, giá nguyên li u r t các nậ ụ ố ơ ộ ư ệ ợ ệ ẻ ừ ước th gi i th ba,ế ớ ứ
h p tác có hi u l c trong khuôn kh EC…ợ ệ ự ổ
Câu 20: Trình bày n i dung c b n trong chính sách đ i ngo i c a các n c t b n Tây Âu n a sau th kộ ơ ả ố ạ ủ ướ ư ả ử ế ỉ
Trang 12 Tây Âu gia nh p kh i liên minh quân s B c Đ i Tây Dậ ố ự ắ ạ ương (NATO – 4/1949) nh m ch ngằ ố
l i Liên Xô và các nạ ước XHCN, đ ng v phía Mĩ trong chi n tranh xâm lứ ề ế ược Vi t Nam, ng hệ ủ ộ Ixaren trong các cu c chi n tranh Trung Đông. Tuy nhiên có lúc quan h gi a Tây Âu và Mĩ cũngộ ế ệ ữ
“tr c tr c” (nh t là gi a Pháp – Mĩ).ụ ặ ấ ữ
8/1975, các nước Tây Âu tham gia đ nh ị ước Henxiki v an ninh và h p tác châu Âu, tình hìnhề ợ căng th ng châu Âu d u đi rõ r t.ẳ ở ị ệ
Sau chi n tranh l nh, các n c Tây Âu có s đi u ch nh quan tr ng, chú ý m r ng quan h v i cácế ạ ướ ự ề ỉ ọ ở ộ ệ ớ
n c đang phát tri n châu Á, châu Phi, khu v c Mĩ Latinh cũng nh v i các n c Đông Âu vàướ ể ở ự ư ớ ướ SNG
Câu 21: Nh ng nét chính v s ra đ i và quá trình phát tri n c a Liên minh châu Âu (EU)?ữ ề ự ờ ể ủ
*S ra đ i và quá trình phát tri n: ự ờ ể
Năm 1951, 6 nước Tây Âu (Pháp, Đ c, B , Ý, Hà Lan, Lúcxămbua) thành l p ứ ỉ ậ C ng đ ng than ộ ồ – thép châu Âu.
Năm 1957, 6 nước này kí Hi p ệ ướ c Rôma, thành l p ậ C ng đ ng năng l ộ ồ ượ ng nguyên t châu ử
Âu và C ng đ ng kinh t châu Âu (EEC) ộ ồ ế
Năm 1967, 3 t ch c trên h p nh t thành ổ ứ ợ ấ C ng đ ng châu Âu (EC) ộ ồ
Tháng 12/1991 các nước thành viên kí Hi p ệ ước Maxtrich
Tháng 1/1993, đ i tên thành “ổ Liên minh châu Âu” (EU) v i 15 thành viên, đ n năm 2007, EUớ ế
có 27 nước thành viên
3/1995 b y nả ước EU h y b s ki m soát đi l i qua biên gi i c a nhau.ủ ỏ ự ể ạ ớ ủ
*M c tiêu ụ : h p tác, liên minh ch t ch v kinh t , chính tr , đ i ngo i và an ninh chung.ợ ặ ẽ ề ế ị ố ạ
*Thành t u: ự
Đ n cu i th p k 90 Liên minh châu Âu là t ch c liên k t kinh t , chính tr l n nh t hành tinh,ế ố ậ ỉ ổ ứ ế ế ị ớ ấ chi m h n 1/4 GDP c a th gi i.ế ơ ủ ế ớ
1/1/1999 đ ng Euro đồ ược phát hành, đ n tháng 1/2002, đế ượ ử ục s d ng chính th c.ứ
1990, quan h EU – VN đệ ược thi t l p.ế ậ
1960 – 1969, t c đ c tăng trố ộ ưởng bình quân là 10,8%
1968, Nh t vậ ươn lên hàng th hai th gi i (sau Mĩ).ứ ế ớ
Trang 13 T đ u nh ng năm 70, NB tr thành 1 trong 3 trung tâm kinh t tài chính l n c a th gi i.ừ ầ ữ ở ế ớ ủ ế ớ
*KHKT:
NB r t coi tr ng giáo d c và KHKT.ấ ọ ụ
KHKT và công ngh c a NB t p trung ch y u vào s n xu t ng d ng dân d ng (ti vi, t l nh,ệ ủ ậ ủ ế ả ấ ứ ụ ụ ủ ạ
ô tô…), đóng tàu ch d u 1 tri u t n, xây d ng đở ầ ệ ấ ự ường ng m dầ ưới bi n dài 53,8 km, xây d ngể ự
c u đầ ường b n i dài hai đ o Hônsu và Sicôc …ộ ố ả ư
* Nguyên nhân c a s phát tri n: ủ ự ể
Con ng i đ c đào t o chu đáo, có ý th c t ch c k lu t, đ c trang b ki n th c và nghi p v ,ườ ượ ạ ứ ổ ứ ỉ ậ ượ ị ế ứ ệ ụ
c n cù, ti t ki m, ý th c c ng đ ng cao… con ng i đ c xem là v n quí, nhân t quy t đ nh hàngầ ế ệ ứ ộ ồ ườ ượ ố ố ế ị
đ u.ầ
Vai trò qu n lí, lãnh đ o có hi u qu c a Nhà nả ạ ệ ả ủ ước
S năng đ ng, t m nhìn xa, s qu n lí có hi u qu c a các công ti.ự ộ ầ ự ả ệ ả ủ
Áp d ng các thành t u KHKT nâng cao năng su t, ch t lụ ự ấ ấ ượng, h giá thành s n ph m.ạ ả ẩ
B ch huy t i cao l c lộ ỉ ố ự ượng Đ ng minh (SCAP) ti n hành 3 c i cách l n v kinh t :ồ ế ả ớ ề ế
+ Th tiêu ch đ t p trung kinh t , gi i tán các “Daibátx ”.ủ ế ộ ậ ế ả ư
9/1951, Hi p ệ ước an ninh Mĩ – Nh t đậ ược kí k t, NB ch p nh n đ ng dế ấ ậ ứ ưới “chi c ô” b o hế ả ộ
h t nhân c a Mĩ, đ cho Mĩ đạ ủ ể ược xây d ng các căn c quân s trên lãnh th Sau này, Hi p ự ứ ự ổ ệ ướ c
An Ninh được gia h n nhi u l n và 1996 kéo dài vĩnh vi n.ạ ề ầ ễ
Sau chi n tranh l nh, NB c g ng t ch h n trong đ i ngo i, m r ng quan h v i Tây Âu,ế ạ ố ắ ự ủ ơ ố ạ ở ộ ệ ớ chú tr ng quan h v i châu Á và Đông Nam Á.ọ ệ ớ
Ngày nay, NB n l c vỗ ự ươn lên thành 1 cường qu c chính tr tố ị ương x ng v i s c m nh kinh t ứ ớ ứ ạ ế
CH ƯƠ NG V QUAN H QU C T (1945 – 2000) Ệ Ố Ế
BÀI 9: QUAN H QU C T TRONG VÀ SAU CHI N TRANH L NHỆ Ố Ế Ế Ạ
***
Trang 14Câu 24: Th nào là Chi n tranh l nh? Hãy nêu và phân tích nh ng s ki n d n t i tìnhế ế ạ ữ ự ệ ẫ ớ
tr ng Chi n tranh l nh gi 2 phe TBCN và XHCN?ạ ế ạ ữ
Sau CTTG II, quan h đ ng minh gi a Liên Xô và Mĩ nhanh chóng chuy n sang th đ i đ u và điệ ồ ữ ể ế ố ầ
t i tình tr ng chi n tranh l nh.ớ ạ ế ạ
*Nguyên nhân
S đ i l p v m c tiêu và chi n lự ố ậ ề ụ ế ược gi a Mĩ và Liên Xô:ữ
+ LX ch trủ ương duy trì hòa bình, an ninh th gi i, b o v CNXH, ng h phong trào cách m ngế ớ ả ệ ủ ộ ạ
th gi i.ế ớ
+ Mĩ ra s c ch ng phá LX, các nứ ố ước XHCN và đ y lùi phong trào cách m ng th gi i, m u đẩ ạ ế ớ ư ồ làm bá ch th gi i.ủ ế ớ
S thành công c a Cách m ng Trung Qu c và các nự ủ ạ ố ước Đông Âu, d n đ n CNXH tr thành hẫ ế ở ệ
th ng th gi i, khi n Mĩ lo s ố ế ớ ế ợ
Sau chi n tranh, Mĩ tr thành cế ở ường qu c kinh t , l i n m đ c quy n v bom nguyên t , âmố ế ạ ắ ộ ề ề ử
m u làm bá ch th gi i nh ng l i b LX c n đư ủ ế ớ ư ạ ị ả ường
* Nh ng s ki n đ a t i Chi n tranh l nh: ữ ự ệ ư ớ ế ạ
Phía Mĩ:
+ 12/3/1947, Mĩ công b h c thuy t Truman, kh ng đ nh s t n t i c a LX là nguy c l n đ iố ọ ế ẳ ị ự ồ ạ ủ ơ ớ ố
v i nớ ước Mĩ
+ 6/1947, Mĩ thông qua k ho ch Mácsan: vi n tr kinh t , quân s cho Tây Âu ế ạ ệ ợ ế ự t o nên s đ iạ ự ố
l p v kinh t , chính tr gi a các nậ ề ế ị ữ ước Tây Âu TBCN v i các nớ ước Đông Âu XHCN
+ 4/1949, Mĩ thành l p T ch c Hi p ậ ổ ứ ệ ước B c Đ i Tây Dắ ạ ương (NATO) ch ng l i LX và cácố ạ
nước XHCN Đông Âu
Phía Liên Xô:
+ 1/1949 LX và Đông Âu thành l p H i đ ng tậ ộ ồ ương tr kinh t (SEV).ợ ế
+ 5/1955 thành l p t ch c Hi p ậ ổ ứ ệ ước Vácsava
C c di n 2 phe, 2 c c đụ ệ ự ược xác l p, chi n tranh l nh bao trùm th gi i.ậ ế ạ ế ớ
*Khái ni m ệ : Chi n tranh l nh là tình tr ng đ i đ u căng th ng, cu c ch y đua vũ trang gi a ế ạ ạ ố ầ ẳ ộ ạ ữ hai phe đ qu c ch nghĩa và xã h i ch nghĩa mà đ ng đ u là hai n ế ố ủ ộ ủ ứ ầ ướ c Mĩ và Liên Xô.
Câu 25: Hãy nêu và phân tích nh ng s ki n ch ng t xu th hòa hoãn gi a 2 phe TBCN vàữ ự ệ ứ ỏ ế ữ XHCN?
T đ u th p niên 70, trong quan h qu c t đã xu t hi n xu th hòa hoãn Đông Tây, chuy n từ ầ ậ ệ ố ế ấ ệ ế ể ừ căng th ng, đ i đ u sang hòa d u, đ i tho i v i các s ki n tiêu bi u:ẳ ố ầ ị ố ạ ớ ự ệ ể
Ngày 9/11/1972, C ng hòa Dân ch Đ c và C ng hòa Liên bang Đ c đã kí Hi p đinh v nh ngộ ủ ứ ộ ứ ệ ề ữ
c s quan h gi a Đông Đ c và Tây Đ c.ơ ở ệ ữ ứ ứ
Năm 1972, Xô – Mĩ đã kí Hi p ệ ướ ắc c t gi m vũ khí chi n lả ế ược
Tháng 8/1975, 33 nước châu Âu cùng v i Mĩ và Canada kí Đ nh ớ ị ước Henxinki kh ng đ nh quanẳ ị
h h p tác gi a các nệ ợ ữ ước
Trang 15 Tháng 12/1989, t i đ o Manta (Đ a Trung H i) t ng th ng LX M.Goócbach p và t ng th ng Mĩạ ả ị ả ổ ố ố ổ ố G.Bus (cha) tuyên b ch m d t Chi n tranh l nh.ơ ố ấ ứ ế ạ
* Nguyên nhân ch m d t Chi n tranh l nh: ấ ứ ế ạ
Cu c ch y đua vũ trang kéo dài h n 40 năm làm cho hai nộ ạ ơ ước LX và Mĩ suy gi m nhi u m t.ả ề ặ
S v n lên m nh m c a Nh t và Tây Âu ự ươ ạ ẽ ủ ậ đ t ra nhi u khó khăn và thách th c đ i v i Xô – Mĩ.ặ ề ứ ố ớ
Kinh t Liên Xô lâm vào trì tr kh ng ho ng.ế ệ ủ ả
Hai cường qu c c n ph i thoát kh i th đ i đ u đ n đ nh và phát tri n.ố ầ ả ỏ ế ố ầ ể ổ ị ể
* Chi n tranh l nh ch m d t m ra nh ng đi u ki n đ gi i quy t các tranh ch p, xung đ t ế ạ ấ ứ ở ữ ề ệ ể ả ế ấ ộ
b ng con đ ằ ườ ng hòa bình.
Câu 26: Nh ng xu th phát tri n c a th gi i sau khi chi n tranh l nh ch m d t?ữ ế ể ủ ế ớ ế ạ ấ ứ
Tr t t 2 c c Ianta s p đ Tr t t th gi i m i đang hình thành và ngày càng theo xu hậ ự ự ụ ổ ậ ự ế ớ ớ ướng đa
c c v i s vự ớ ự ươn lên c a Mĩ, Liên minh châu Âu, Nh t B n, Nga và Trung Qu c.ủ ậ ả ố
Các qu c gia đ u đi u ch nh chi n lố ề ề ỉ ế ược, t p trung vào phát tri n kinh t ậ ể ế
Mĩ ra s c thi t l p th gi i đ n c c đ làm bá ch toàn c u, nh ng không d đ t đứ ế ậ ế ớ ơ ự ể ủ ầ ư ễ ạ ược m cụ đích
Hòa bình đượ ủc c ng c , song nh ng cu c n i chi n, xung đ t quân s v n di n ra nhi u n i.ố ữ ộ ộ ế ộ ự ẫ ễ ở ề ơ
Sang th k XXI, xu th hòa bình, h p tác và phát tri n đế ỉ ế ợ ể ược c ng c Tuy nhiên, xung đ t, n iủ ố ộ ộ chi n, tranh ch p v n x y ra nhi u khu v c. V kh ng b 11/9/2001 Mĩ, đ t các qu c gia,ế ấ ẫ ả ở ề ự ụ ủ ố ở ặ ố dân t c trộ ước nhi u thách th c, khó khăn v i ch nghĩa kh ng b ề ứ ớ ủ ủ ố
CHƯƠNG VI BÀI 10: CÁCH M NG KHOA H C – CÔNG NGH VÀ XU TH TOÀN C U HÓA N A SAU TH K XXẠ Ọ Ệ Ế Ầ Ử Ế Ỉ
***
Câu 27: Ngu n g c, đ c đi m c a cu c cách m ng KHCN trong n a sau th k XX?ồ ố ặ ể ủ ộ ạ ử ế ỉ
* Ngu n g c ồ ố : Xu t phát t đòi h i cu c s ng, c a s n xu t nh m đáp ng nhu c u v t ch t vàấ ừ ỏ ộ ố ủ ả ấ ằ ứ ầ ậ ấ tinh th n ngày càng cao c a con ngầ ủ ười
* Đ c đi m: ặ ể
Đ c đi m l n nh t là khoa h c tr thành l c lặ ể ớ ấ ọ ở ự ượng s n xu t tr c ti p.ả ấ ự ế
Khoa h c đi trọ ước, m đở ường cho kĩ thu t, kĩ thu t l i đi trậ ậ ạ ước m đở ường cho s n xu t, trả ấ ở thành ngu n g c c a m i ti n b kĩ thu t và công ngh ồ ố ủ ọ ế ộ ậ ệ
T nh ng năm 70 cu c cách m ng ch y u di n ra trên lĩnh v c công ngh , g i là cu c cáchừ ữ ộ ạ ủ ế ễ ự ệ ọ ộ
m ng khoa h c công ngh ạ ọ ệ
Câu 28: Toàn c u hóa là gì? Nh ng bi u hi n và tác đ ng c a xu th toàn c u hóa?ầ ữ ể ệ ộ ủ ế ầ
T nh ng năm 80 c a th k XX, xu th toàn c u hóa xu t hi n. Đó là quá trình tăng lên m nhừ ữ ủ ế ỉ ế ầ ấ ệ ạ
m nh ng m i liên h , nh ng tác đ ng nh hẽ ữ ố ệ ữ ộ ả ưởng l n nhau c a t t c các khu v c các qu c gia,ẫ ủ ấ ả ự ố dân t c trên th gi i.ộ ế ớ
Trang 16*Bi u hi n: ể ệ
S phát tri n nhanh chóng c a quan h thự ể ủ ệ ương m i qu c t ạ ố ế
S phát tri n và tác đ ng to l n c a các công ti xuyên qu c gia.ự ể ộ ớ ủ ố
Tiêu c c ự : Làm tr m tr ng thêm b t công xã h i, đào sâu h ngăn cách giàu – nghèo trong t ngầ ọ ấ ộ ố ừ
nước và gi a nữ ước; làm cho m i m t ho t đ ng và đ i s ng con ngọ ặ ạ ộ ờ ố ười kém an toàn; t o ran guyạ
c đánh m t b n s c dân t c và xâm ph m n n đ c l p t ch c a các qu c gia.ơ ấ ả ắ ộ ạ ề ộ ậ ự ủ ủ ố
Toàn c u hóa v a là th i c l ch s , là c h i r t l n cho các nầ ừ ờ ơ ị ử ơ ộ ấ ớ ước phát tri n m nh m , đ ngể ạ ẽ ồ
th i cũng t o ra nh ng thách th c to l n.ờ ạ ữ ứ ớ
PH N II: L CH S VI T NAM T NĂM 1919 Đ N NĂM 2000 Ầ Ị Ử Ệ Ừ Ế
CH ƯƠ NG I VI T NAM T NĂM 1919 Đ N NĂM 1930 Ệ Ừ Ế
BÀI 12 PHONG TRÀO DÂN T C DÂN CH VI T NAM T NĂM 1919 Đ N NĂM 1925Ộ Ủ Ở Ệ Ừ Ế
***
Câu 1: Trình bày hoàn c nh, n i dung c a cu c khai thác thu c đ a l n th hai c a Pháp ả ộ ủ ộ ộ ị ầ ứ ủ ở Đông Dương. Cu c khai thác thu c đ a l n th hai c a Pháp đã có tác đ ng đ n tình hìnhộ ộ ị ầ ứ ủ ộ ế kinh t , giai c p xã h i Vi t Nam nh th nào?ế ấ ộ ệ ư ế
*Hoàn c nh: ả
Sau CTTG1, Pháp là nước th ng tr n nh ng b thi t h i n ng n ắ ậ ư ị ệ ạ ặ ề
Đ bù đ p nh ng thi t h i trong chi n tranh, khôi ph c đ a v c a Pháp trong th gi i t b n,ể ắ ữ ệ ạ ế ụ ị ị ủ ế ớ ư ả chính quy n Pháp đ y m nh bóc l t trong nề ẩ ạ ộ ước, ti n hành cu c khai thác thu c đ a l n 2 Đôngế ộ ộ ị ầ ở
Dương, ch y u là Vi t Nam.ủ ế ệ
* N i dung ch ộ ươ ng trình khai thác:
Đ c đi m: ặ ể Pháp đ u t v i t c đ nhanh, quy mô l n vào các ngành kinh t Vi t Nam (Sầ ư ớ ố ộ ớ ế ở ệ ố
v n đ u t lên đ n 4 t Ph răng trong vòng 6 năm 1924 1929). ố ầ ư ế ỉ ơ
Nông nghi p: ệ được đ u t nhi u nh t, ch y u cho đ n đi n cao su.ầ ư ề ấ ủ ế ồ ề
Công nghi p: ệ Pháp m mang các ngành công nghi p nh d t, mu i, xay xát và chú tr ng khaiở ệ ư ệ ố ọ thác m , ch y u là m than. Ngoài than, Pháp còn khai thác thi c, k m, s t ỏ ủ ế ỏ ế ẽ ắ
Th ươ ng nghi p: ệ Ngo i thạ ương phát tri n, giao l u buôn bán n i đ a để ư ộ ị ược đ y m nh.ẩ ạ
Giao thông v n t i: ậ ả H th ng giao thông đ c phát tri n, các đô th đ c m r ng, dân c đôngệ ố ượ ể ị ượ ở ộ ư
h n.ơ
Trang 17 Tài chính: Ngân hàng Đông D ng n m quy n ch huy kinh t Đông D ng, phát hành gi yươ ắ ề ỉ ế ươ ấ
b c và cho vay lãi. ạ Pháp thi hành bi n pháp tăng thu ệ ế ngân sách Đông D ng thu năm 1930 tăngươ
g p 3 l n so v i năm 1912.ấ ầ ớ
*Tác đ ng v kinh t : ộ ề ế
Kinh t t b n Pháp Đông D ng có b c phát tri n m i. Pháp có đ u t kĩ thu t và nhân l c,ế ư ả ở ươ ướ ể ớ ầ ư ậ ự song r t h n ch ấ ạ ế
Kinh t Vi t Nam v n m t cân đ i, l c h u, l thu c ch t ch vào kinh t Pháp.ế ệ ẫ ấ ố ạ ậ ệ ộ ặ ẽ ế
*Tác đ ng v xã h i: ộ ề ộ Do tác đ ng c a chính sách khai thác thu c đ a, các giai c p Vi t Nam cóộ ủ ộ ị ấ ở ệ
l c lự ượng cách m ng to l n c a dân t c.ạ ớ ủ ộ
Giai c p t s n ấ ư ả : Vi t Nam có s lệ ố ượng ít, b t b n Pháp chèn ép, th l c kinh t y u, d nị ư ả ế ự ế ế ầ
d n phân hóa thành hai b ph n:ầ ộ ậ
+ T ng l p t s n m i b n có quy n l i g n li n v i đ qu c nên câu k t ch t ch v i chúng.ầ ớ ư ả ạ ả ề ợ ắ ề ớ ế ố ế ặ ẽ ớ+ T ng l p t s n dân t c có khuynh h ng kinh doanh đ c l p, ít nhi u có tinh th n dân t c dân ch ầ ớ ư ả ộ ướ ộ ậ ề ầ ộ ủ
Giai c p ti u t s n: ấ ể ư ả phát tri n nhanh v s lể ề ố ượng, có tinh th n dân t c ch ng Pháp và tay sai.ầ ộ ố
B ph n h c sinh, sinh viên, trí th c thộ ậ ọ ứ ường nh y c m v i th i cu c, tha thi t canh tân đ tạ ả ớ ờ ộ ế ấ
nước, hăng hái đ u tranh vì đ c l p t do c a dân t c.ấ ộ ậ ự ủ ộ
Giai c p công nhân: ấ ngày càng phát tri n (đ n 1929 có 22 v n ngể ế ạ ười) b gi i t s n, nh t là đị ớ ư ả ấ ế
qu c th c dân áp b c, bóc l t n ng n , g n bó v i nông dân, k th a truy n th ng yêu nố ự ứ ộ ặ ề ắ ớ ế ừ ề ố ướ c,
s m ch u nh hớ ị ả ưởng c a trào l u cách m ng vô s n nên nhanh chóng vủ ư ạ ả ươn lên tr thành m tở ộ
đ ng l c c a phong trào dân t c dân ch theo khuynh hộ ự ủ ộ ủ ướng cách m ng tiên ti n.ạ ế
Nh v y, cu c khai thác thu c đ a l n th 2 c a Pháp đã tác đ ng l n t i kinh t và xã h i ư ậ ộ ộ ị ầ ứ ủ ộ ớ ớ ế ộ
Vi t Nam, làm cho mâu thu n xã h i ngày càng sâu s c, trong đó ch y u là mâu thu n gi a ệ ẫ ộ ắ ủ ế ẫ ữ toàn th nhân dân ta v i th c dân Pháp và tay sai ph n đ ng. ể ớ ự ả ộ
Câu 2: Trình bày hoàn c nh và di n bi n c a phong trào dân t c dân ch Vi t Nam t 1919 1925.ả ễ ế ủ ộ ủ ở ệ ừ
Cách m ng tháng M i Nga th ng l i, n c Nga Xô vi t đ c thành l p đã thúc đ y phong tràoạ ườ ắ ợ ướ ế ượ ậ ẩ
gi i phóng dân t c ph ng Đông, phong trào công nhân và lao đ ng ph ng Tây phát tri nả ộ ở ươ ộ ở ươ ể
Trang 18 T ch c cu c t y chay t s n Hoa ki u, v n đ ng ngổ ứ ộ ẩ ư ả ề ậ ộ ười Vi t Nam ch mua hàng c a ngệ ỉ ủ ườ i
Vi t Nam, “ch n h ng n i hóa”, “bài tr ngo i hóa”.ệ ấ ư ộ ừ ạ
Năm 1923, đ a ch , t s n đ u tranh ch ng đ ng quy n c ng Sài Gòn và xu t kh u g o Namị ủ ư ả ấ ố ộ ề ả ấ ẩ ạ ở
*Ho t đ ng c a t ng l p ti u t s n trí th c: ạ ộ ủ ầ ớ ể ư ả ứ sôi n i đ u tranh đòi t do, dân ch :ổ ấ ự ủ
Thành l p t ch c chính tr nh ậ ổ ứ ị ư Vi t Nam nghĩa đoàn ệ , H i Ph c Vi t ộ ụ ệ , Đ ng Thanh niên ả v iớ
nh ng ho t đ ng phong phú.ữ ạ ộ
Ho t đ ng v i nhi u hình th c phong phú: mít tinh, bi u tình, bãi khóa… l p nhà xu t b n ti nạ ộ ớ ề ứ ể ậ ấ ả ế
b nh ộ ư Nam đ ng th xã ồ ư (Hà N i), ộ C ườ ng h c th xã ọ ư (Sài Gòn), Quan h i tùng th ả ư (Hu )…, raế sách báo ti n b nh báo ế ộ ư Chuông rè, An Nam trẻ, Ng ườ i nhà quê , Ti ng dân ế …
Tiêu bi u nh t có cu c đ u tranh đòi th Phan B i Châu (1925) và đ tang Phan Châu Trinh (1926).ể ấ ộ ấ ả ộ ể
*Ho t đ ng c a giai c p công nhân: ạ ộ ủ ấ
Phong trào công nhân n ra nhi u h n, nh ng còn l t , t phát.ổ ề ơ ư ẻ ẻ ự
Công nhân Sài Gòn – Ch L n đã thành l p Công h i (bí m t).ợ ớ ậ ộ ậ
Tháng 8/1925, th máy xợ ưởng Ba Son bãi công, không s a ch a chi n h m Mis lê c a Pháp đử ữ ế ạ ơ ủ ể
ph n đ i vi c chi n h m này ch binh lính sang đàn áp phong trào đ u tranh c a nhân dân Trungả ố ệ ế ạ ở ấ ủ
Qu c. Cu c đ u tranh này đánh d u bố ộ ấ ấ ước ti n m i c a phong trào công nhân Vi t Nam.ế ớ ủ ệ
Câu 3: Nêu nh ng ho t đ ng yêu nữ ạ ộ ướ ủc c a Nguy n Ái Qu c t 1911 đ n năm 1925. ễ ố ừ ế
*Quá trình tìm đ ườ ng c u n ứ ướ c:
Ngày 5/6/1911, Nguy n T t Thành v i tên g i m i là Văn ba đã r i c ng Nhà R ng trên con tàuễ ấ ớ ọ ớ ờ ả ồ Latur T rêvin đ sang các nơ ơ ể ước phương Tây
T 1911 đ n 1917, Ngừ ế ườ ếi đ n nhi u nề ướ ởc châu Phi, châu Mĩ và đ n cu i năm 1917 Ngế ố ườ i
đ n Pháp và gia nh p Đ ng xã h i Pháp (1919).ế ậ ả ộ
6/1919, Nguy n T t Thành v i tên g i m i là Nguy n Ái Qu c g i t i H i ngh Vécxai b nễ ấ ớ ọ ớ ễ ố ử ớ ộ ị ả
“Yêu sách c a nhân dân An Nam ủ ” đòi các quy n t do, dân ch , bình đ ng và quy n t quy t c aề ự ủ ẳ ề ự ế ủ dân t c Vi t Nam.ộ ệ
7/1920, Ngườ ọi đ c b n ả S th o l n th nh t nh ng lu n c ơ ả ầ ứ ấ ữ ậ ươ ng v v n đ dân t c và thu c ề ấ ề ộ ộ
đ a ị c a Lênin. Ngủ ười đã tìm ra con đường giành đ c l p, t do cho nhân dân Vi t Nam.ộ ậ ự ệ
12/1920, t i Đ i h i c a Đ ng Xã h i Pháp Tua. Ngạ ạ ộ ủ ả ộ ở ười đã b phi u tán thành vi c gia nh pỏ ế ệ ậ
Qu c t C ng s n và tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp. Ngố ế ộ ả ậ ả ộ ả ười tr thành ngở ườ ội c ng s nả
Vi t Nam đ u tiên. ệ ầ
Nh v y sau bao nhiêu năm tìm đ ư ậ ườ ng c u n ứ ướ c, NAQ đã tìm ra con đ ườ ng m i cho phong trào ớ cách m ng gi i phóng dân t c Vi t Nam đó là Con đ ạ ả ộ ở ệ ườ ng cách m ng vô s n ạ ả
*Ng ườ i chu n b v chính tr , t t ẩ ị ề ị ư ưở ng:
Năm 1921, Người cùng m t s ngộ ố ười yêu nước c a Angiêri, Mar c sáng l p ủ ố ậ H i liên hi p ộ ệ thu c đ a ộ ị ở Pháp, ra báo Ng ườ i cùng kh ổ đ v ch tr n t i ác c a ch nghĩa đ qu c. Ngể ạ ầ ộ ủ ủ ế ố ười còn
vi t bài cho báo ế Nhân đ o, Đ i s ng công nhân ạ ờ ố , đ c bi t vi t cu n ặ ệ ế ố B n án ch đ th c dân ả ế ộ ự Pháp.
Trang 19 6/1923, Người sang Liên Xô d H i ngh Qu c t Nông dân và d Đ i h i l n th V Qu c tự ộ ị ố ế ự ạ ộ ầ ứ ố ế
C ng s n (1924).ộ ả
11/1924, Ngườ ềi v Qu ng Châu (Trung Qu c) đ tr c ti p tuyên truy n, giáo d c lí lu n, xâyả ố ể ự ế ề ụ ậ
d ng t ch c cách m ng gi i phóng dân t c cho nhân dân Vi t Nam.ự ổ ứ ạ ả ộ ệ
Nh v y sau khi tìm đ ư ậ ượ c con đ ườ ng c u n ứ ướ c, Ng ườ i còn chu n b v m t chính tr t ẩ ị ề ặ ị ư
t ưở ng đ truy n bá vào VN ể ề
BÀI 13 PHONG TRÀO DÂN T C DÂN CH VI T NAM T NĂM 1925 Đ N NĂM 1930Ộ Ủ Ở Ệ Ừ Ế
***
Câu 4: Trình bày hoàn c nh ra đ i, ho t đ ng và vai trò c a H i Vi t Nam cách m ng thànhả ờ ạ ộ ủ ộ ệ ạ niên
*Hoàn c nh ra đ i: ả ờ
11/1924, NAQ t Liên Xô đ n Qu ng Châu m l p hu n luy n, đào t o cán b , r i bí m t đ aừ ế ả ở ớ ấ ệ ạ ộ ồ ậ ư
h v nọ ề ướ truy n bá lí lu n gi i phóng dân t c và t ch c nhân dânc “ ề ậ ả ộ ổ ứ ”
2/1925, ch n m t s thanh niên tích c c trong Tâm Tâm xã l p ra C ng s n đoàn.ọ ộ ố ự ậ ộ ả
6/1925, Nguy n Ái Qu c thành l p ễ ố ậ H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên (HVNCMTN) ộ ệ ạ
M c đích: ụ nh m t ch c và lãnh đ o qu n chúng đoàn k t, đ u tranh đánh đ đ qu c ch nghĩaằ ổ ứ ạ ầ ế ấ ổ ế ố ủ Pháp và tay sai đ t c u l y mình.ể ự ứ ấ
C quan lãnh đ o cao nh t c a H i là T ng b Tr s đ t t i Qu ng Châu.ơ ạ ấ ủ ộ ổ ộ ụ ở ặ ạ ả
*Ho t đ ng: ạ ộ
Xu t b n báo Thanh niên (1926) và tác ph m Đấ ả ẩ ường Kách m nh (1927) đã trang b lí lu n cáchệ ị ậ
m ng gi i phóng dân t c cho cán b c a H i đ tuyên truy n đ n giai c p công nhân và các t ngạ ả ộ ộ ủ ộ ể ề ế ấ ầ
l p nhân dân Vi t Nam.ớ ệ
Năm 1927, xây d ng c s kh p c n c. Các kì b Trung Kì, B c Kì, Nam Kì c a H i l n l t raự ơ ở ắ ả ướ ộ ắ ủ ộ ầ ượ
đ i. Năm 1929, H i có kho ng 1700 h i viên và có c s trong Vi t ki u Xiêm (Thái Lan).ờ ộ ả ộ ơ ở ệ ề ở
Năm 1928, ch trủ ương th c hi n “vô s n hóa”: đ a nhi u cán b c a H i đi vào các nhà máy,ự ệ ả ư ề ộ ủ ộ
xí nghi p, đ n đi n, h m m , cùng lao đ ng và sinh ho t v i công nhân đ tuyên truy n và v nệ ồ ề ầ ỏ ộ ạ ớ ể ề ậ
đ ng cách m ng, nâng cao ý th c chính tr cho công nhân ộ ạ ứ ị phong trào công nhân phát tri n m nhể ạ
m h n và tr thành nòng c t c a phong trào dân t c trong c nẽ ơ ở ố ủ ộ ả ước
*Vai trò:
Truy n bá lí lu n cách m ng gi i phóng dân t c theo khuynh hề ậ ạ ả ộ ướng vô s n vào Vi t Nam.ả ệ
Giác ng , nâng cao ý th c chính tr cho giai c p công nhân. Thúc đ y phong trào công nhân phátộ ứ ị ấ ẩ tri n m nh sang giai đo n t giác.ể ạ ạ ự
Chu n b v chính tr , t ch c, đ i ngũ cán b cho s ra đ i c a Đ ng.ẩ ị ề ị ổ ứ ộ ộ ự ờ ủ ả
HVNCMTN là ti n thân c a ĐCS VNề ủ
Câu 5: Trình bày s thành l p Vi t Nam Qu c dân đ ng, di n bi n, k t qu , ý nghĩa vàự ậ ệ ố ả ễ ế ế ả nguyên nhân th t b i c a cu c kh i nghĩa Yên Bái?ấ ạ ủ ộ ở
*S ra đ i: ự ờ