1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh

21 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 534,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 1 môn Toán 10 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Lương Thế Vinh được chia sẻ trên đây dành cho các bạn học sinh đang chuẩn bị thi học kì 1. Ôn tập với đề thi giúp các em phát triển tư duy, năng khiếu môn học. Chúc các em đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.

Trang 1

Trang 1/5 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Gọi m m là hai giá trị khác nhau của m để phương trình 1, 2 x23xm23m 4 0 có hai nghiệm phân biệt x x sao cho 1, 2 x12x2 Tính m1m2m m1 2

d) Mọi hình chữ nhật luôn có chiều dài lớn hơn chiều rộng

e) Một số chia hết cho 28 thì chia hết cho 8

O 1

Câu 6: Cho ABC có AB  , 9 BC  , 8 B600 Tính độ dài AC

Câu 7: Cho hàm số yx24x Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: 1

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3 B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;  

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 3 D Đồ thị hàm số đi qua điểm A0;1

Trang 2

m   

1

; 02

Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A d , 2 d d song song với nhau 3, 4 B d và 2 d song song với nhau 4

C d và 1 d vuông góc với nhau 4 D d và 2 d song song với nhau 3

Câu 16: Số nghiệm của phương trình  2 

01

Trang 3

Câu 24: Cho phương trình x 1 5x3 x1 5 x m Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có nghiệm?

A {cam, táo, mít, dừa} B {táo, cam} C  {dừa, ổi, cam, táo, xoài}

A m  6 B m  6 C m 6 D m

Trang 4

và Sử; có 5 bạn thích Sử và Địa; có 11 bạn thích Văn và Địa; có 24 bạn thích Văn; có 19 bạn thích Sử và

có 22 bạn thích Địa Hỏi có bao nhiêu bạn không thích Địa?

r

A 5

5 7 79

Câu 44: Cho ABC có AB 2, AC  , 3 0

A60 Tính độ dài đường phân giác trong góc A của tam giác ABC

Trang 5

Trang 5/5 - Mã đề thi 132

Câu 48: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2  2 

mxmx  có hai nghiệm trái dấu

Trang 6

Phương trình có hai nghiệm phân biệt 2

m m

Câu 2 [0D3.2-2] Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề đúng?

a) Số 2 là số nguyên tố

b) Số 32018 chia hết cho 2 1

c) Đường chéo của hình bình hành là đường phân giác của góc ở đỉnh nằm trên đường chéo của hình bình hành đó

d) Mọi hình chữ nhật luôn có chiều dài lớn hơn chiều rộng

e) Một số chia hết cho 28 thì chia hết cho 8

Lời giải Chọn A

Các mệnh đề đúng là a; b

 Chú ý: d) sai vì hình vuông cũng là hình chữ nhật

Câu 3 [0D3.2-2] Gọi m là giá trị của tham số 0 m để phương trình m2xx10 vô nghiệm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A m  0 B m  0  2; 0 C m 0 0;1 D m  0  1;1

Lời giải Chọn B

Ta có: m2xx10m1x 1 0 Phương trình vô nghiệm m 1

Câu 4 [0H1-2-1] Cho hình vuông ABCD tâm O Đẳng thức nào sau đây là sai?

Trang 7

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 7/21

yxx còn có trục đối xứng x 1, cắt trục tung tại điểm có tọa độ

0;3, cắt trục hoành tại các điểm 3; 0, 1;0 do đó ta chọn hình 4

Câu 6 [0H2-3-2] Cho tam giácABCAB 9, BC 8, B 60 Tính độ dài AC

Lời giải Chọn A

Câu 7 [0D2.3-1] Cho hàm số yx24x Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:: 1

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;3 B Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất là 3 D Đồ thị hàm số đi qua điểm A0;1

Lời giải Chọn B

Trang 8

Ta có: a c   130 phương trình có hai nghiệm trái dấu

m  

1

; 02

m   

 

Lời giải Chọn B

30

Trang 9

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 9/21

Trừ hai phương trình theo vế ta được: x 2019yy 2019xxy

Vậy hệ đã cho có 3 nghiệm

Câu 12 [0D3.2-1] Số nghiệm của phương trình x2   là 1 x 2

Lời giải Chọn A

13 12

x x x

Hàm số xác định khi: 1 0

x x

x x

Trang 10

Câu 15 [0D2.2-2] Cho các đường thẳng: 1: 3 2

d yx Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau?

A d , 2 d , 3 d song song với nhau 4 B d và 2 d song song với nhau 4

C d và 1 d vuông góc với nhau 4 D d và 2 d song song với nhau 3

Lời giải Chọn B

Các đường thẳng được viết lại như sau: d1:y 3x2; 2: 3 1

k  và tung độ góc khác nhau nên d và 2 d 4

song song với nhau

Câu 16 [0D3.2-2] Số nghiệm của phương trình  2 

01

1

x

x x

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 3

Câu 17 [0D2.3-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng ymx không có điểm chung 3

với Parabol yx2 ? 1

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng ymx và Parabol 3 yx2 là 1

Trang 11

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 11/21

A m    ; 1 B m    1;  C m    1;  D mR

Lời giải Chọn B

ĐKXĐ: x  3

2

03

Câu 19 [0D2.1-1] Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A Hàm sốyx22x2 xác định trên R B Hàm sốyx3 là hàm số lẻ

C Hàm sốyx12 là hàm số chẵn D Hàm số yx2 là hàm số chẵn 1

Lời giải Chọn C

x x

Gọi M x y ;  là trung điểm BC suy ra M  1; 3

Trang 12

 Bằng cách giữ nguyên phần đồ thị của hàm số   2

Do m là số nguyên nên m 0, m 1, m 2 Vậy có 3 giá trị m thỏa mãn

Câu 23 [0H1.3-2] Cho ABC vuông cân tại A, ABa Tính độ dài vectơ AB4AC

Lời giải Chọn D

Câu 24 [0D3.2-3] Cho phương trình x 1 5x3 x1 5 xm Có tất cả bao nhiêu giá trị

nguyên của tham số m để phương trình trên có nghiệm?

Lời giải Chọn C

Trang 13

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 13/21

Nên yêu cầu thỏa mãn khi 42m12 4 2  2m 6 2 28,83

Do m là số nguyên nên m 2;3; ;8 Vậy có 7 giá trị m thỏa mãn

Câu 25 [0D3.2-2] Biết phương trình x43mx2m2  có bốn nghiệm phân biệt 1 0 x , 1 x , 2 x , 3 x 4

Trang 14

Câu 28 [0D3.2-2] Biết phương trình x 1 3x3 x 1 có hai nghiệm x , 1 x Tính giá trị biểu 2

3 2 3

x x

Câu 29 [0D2.3-3] Xác định hàm số yax2bx c biết đồ thị của hàm số đó cắt trục tung tại điểm có

tung độ là 3 và giá trị nhỏ nhất của hàm số là 25

Từ giả thiết ta có hệ:

31

25

c b a a

c b b

a b c

Câu 30 [0D1.3-2] Cho các tập hợp: A {cam, táo, mít, dừa} ; B {táo, cam} ;

C {dừa, ổi, cam, táo, xoài} Tập A B\ C

A {táo, cam} B {mít} C {mít, dừa} D {dừa}

Lời giải Chọn D

Trang 15

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 15/21

Lời giải Chọn A

x y

Câu 32 [0D3.2-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2  

2xm2 xm 4 0 có hai nghiệm phân biệt

Lời giải Chọn C

Cách 1 Phương trình có hai nghiệm phân biệt

00

x m x

2

2

225

x xy x y

x x y x

x y x y

Trang 16

Gọi 3 điểm A, B, C thỏa mãn AB a

, BC b

Suy ra 3 điểm A, B, C lập thành một tam giác với AB 2, BC 3, CA 4

Ta có a b    ABBC

AC

 

, với C là điểm đối xứng của C qua B

Áp dụng công thức trung tuyến cho tam giác ACC ta có

Câu 35 [0D1.3-3] Đầu năm học, thầy chủ nhiệm phát phiếu điều tra sở thích về ba môn Văn, Sử, Địa

Biết rằng mỗi bạn đều thích ít nhất một trong ba môn đó Kết quả là có 4 bạn thích cả ba môn;

có 9 bạn thích Văn và Sử; có 5 bạn thích Sử và Địa; có 11 bạn thích Văn và Địa; có 24 bạn thích Văn; có 19 bạn thích Sử và có 22 bạn thích Địa Hỏi có bao nhiêu bạn không thích Địa?

Lời giải Chọn D

Gọi V , S, Đ lần lượt là tập hợp các học sinh thích môn Văn, môn Sử và môn Địa

Ta có biểu đồ Ven thể hiện mối quan hệ giữa các tập hợp trên như hình vẽ

Suy ra tổng số các học sinh không thích môn Địa là 8 5 9  22

Câu 36 [0H2.3-3] Cho M1; 4, N  1;3, P0; 6 Gọi Q a b ;  là điểm thỏa mãn NPMQ là hình

bình hành Tổng a b bằng

Lời giải Chọn D

a b

107

Trang 17

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 17/21

Ta có ym1  x2my m1x2m

Hàm số đồng biến trên khi m10 m 1 0 m1

Câu 42 [0H2.2-3] Cho tam giác đều ABC, gọi D là điểm thỏa mãn DC2BD

Lời giải Chọn D

Trang 18

a a

 

219

a

23

a

Trang 19

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 19/21

1201

x x x

  (không thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình cho vô nghiệm

Câu 44 [0H2.3-3] Cho ABCAB 2, AC 3, A 60 Tính độ dài đường phân giác trong góc

A của tam giácABC

Gọi AD là đường phân giác trong của góc A

Áp dụng công thức tính độ dài đường trung tuyến ta có

Trang 20

Do tam giác ABC vuông ở A, C 30 , AB 3 nên 6

A m 1 B m 0 C m 0 D m 1

Lời giải Chọn A

m m

Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất của hàm số khi x   1; 4 Tính Mm

Lời giải Chọn B

Ta có đồ thị của hàm số khi x   1; 4 như hình vẽ dưới đây:

4

5

9

41

Trang 21

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM sưu tầm và biên tập Trang 21/21

Câu 50 [0D3.3-3] Biết hệ phương trình 2 4

x y x y

y

x

-HẾT -

Ngày đăng: 08/01/2020, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w